|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1262/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Lê Đức Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
25/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1262/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
25 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO
CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ;
Căn cứ Quyết định số
817/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của UBND tỉnh về việc Công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện và lĩnh
vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Chánh Văn
phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 33/TTr-SCT ngày
16/4/2025 và Tờ trình số 40/TTr-SCT ngày 24/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị (Có phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở
Công Thương căn cứ quy trình được phê duyệt, thiết lập quy trình điện tử theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh Quảng Trị.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch
UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Trung tâm phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NCT, Y.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Tiến
|
PHỤ LỤC I
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1262/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Nội dung công việc và
trình tự các bước thực hiện
|
Thời gian chi tiết
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
|
|
Thủ tục hành chính mới
|
|
1
|
Cấp
giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013401.H50
|
14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 2
|
Rà soát, kiểm tra hồ sơ
|
03 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 2a
|
Trường hợp Hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Trường hợp Hồ sơ không đầy
đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong
đó nêu rõ lý do.
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
5 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 3a
|
Xử lý hồ sơ
|
4,5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3b
|
Soát xét, ký nháy hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở phụ Trách
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ liên thông trình
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP
|
|
Bước 7
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
0,25ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 8
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
2,5 ngày
|
Phòng Kinh tế
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Xem xét, soát xét
|
0,25 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 10
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
2
|
Cấp
giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh;
1.013411.H50
|
14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 2
|
Rà soát, kiểm tra hồ sơ
|
03 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 2a
|
Trường hợp Hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Trường hợp Hồ sơ không đầy
đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết
trong đó nêu rõ lý do.
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
5 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 3a
|
Xử lý hồ sơ
|
4,5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3b
|
Soát xét, ký nháy hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở phụ trách
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ liên thông trình
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP
|
|
Bước 7
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
0,25ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 8
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
2,5 ngày
|
Phòng Kinh tế
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Xem xét, soát xét
|
0,25 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 10
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
3
|
Cấp
giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh;
1.013412.H50
|
14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 2
|
Rà soát, kiểm tra hồ sơ
|
03 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 2a
|
Trường hợp Hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Trường hợp Hồ sơ không đầy
đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong
đó nêu rõ lý do.
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
5 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 3a
|
Xử lý hồ sơ
|
4,5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3b
|
Soát xét, ký nháy hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở phụ trách
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ liên thông trình
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP
|
|
Bước 7
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
0,25ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 8
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
2,5 ngày
|
Phòng Kinh tế
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Xem xét, soát xét
|
0,25 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 10
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
4
|
Cấp giấy
phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013416.H50
|
14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 2
|
Rà soát, kiểm tra hồ sơ
|
03 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 2a
|
Trường hợp Hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Trường hợp Hồ sơ không đầy
đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết
trong đó nêu rõ lý do.
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
5 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 3a
|
Xử lý hồ sơ
|
4,5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3b
|
Soát xét, ký nháy hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở phụ trách
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ liên thông trình
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP
|
|
Bước 7
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
0,25ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 8
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
2,5 ngày
|
Phòng Kinh tế
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Xem xét, soát xét
|
0,25 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 10
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
5
|
Cấp lại
giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
1.013417.H50
|
10 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 2
|
Rà soát, kiểm tra hồ sơ
|
03 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 2a
|
Trường hợp Hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3
|
|
|
|
|
Bước 2b
|
Trường hợp Hồ sơ không đầy
đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong
đó nêu rõ lý do.
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
2 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 3a
|
Xử lý hồ sơ
|
1,5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3b
|
Soát xét, ký nháy hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở phụ trách
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ liên thông trình
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP
|
|
Bước 7
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
0,25ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 8
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
1,5 ngày
|
Phòng Kinh tế
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Xem xét, soát xét
|
0,25 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 10
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
6
|
Cấp gia
hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh;
1.013418.H50
|
10 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 2
|
Rà soát, kiểm tra hồ sơ
|
03 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 2a
|
Trường hợp Hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3
|
|
|
|
|
Bước 2b
|
Trường hợp Hồ sơ không đầy
đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết
trong đó nêu rõ lý do.
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
2 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 3a
|
Xử lý hồ sơ
|
1,5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3b
|
Soát xét, ký nháy hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở phụ trách
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ liên thông trình
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP
|
|
Bước 7
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
0,25ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 8
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
1,5 ngày
|
Phòng Kinh tế
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Xem xét, soát xét
|
0,25 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 10
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
7
|
Cấp sửa
đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh;
1.013419.H50
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 2
|
Rà soát, kiểm tra hồ sơ
|
03 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 2a
|
Trường hợp Hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3
|
|
|
|
|
Bước 2b
|
Trường hợp Hồ sơ không đầy
đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong
đó nêu rõ lý do.
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
2 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 3a
|
Xử lý hồ sơ
|
1,5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3b
|
Soát xét, ký nháy hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở phụ trách
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ liên thông trình
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP
|
|
Bước 7
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
0,25ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 8
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
1,5 ngày
|
Phòng Kinh tế
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Xem xét, soát xét
|
0,25 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 10
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
8
|
Thu hồi
giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013421.H50
|
10 ngày kể từ thời điểm có cơ sở xác định giấy phép hoạt động điện lực
thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định số 61/2025/NNĐ- CP
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
5 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 2a
|
Xử lý hồ sơ
|
4 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Soát xét, ký nháy hồ sơ
|
1 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở phụ trách
|
|
Bước 4
|
Chuyển hồ sơ liên thông trình
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP
|
|
Bước 7
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
0,25ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 8
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
1,5 ngày
|
Phòng Kinh tế
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Xem xét, soát xét
|
0,25 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 10
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
9
|
Cấp lại
giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng.
1.013420.H50
|
10 ngày từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 2
|
Rà soát, kiểm tra hồ sơ
|
03 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 2a
|
Trường hợp Hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3
|
|
|
|
|
Bước 2b
|
Trường hợp Hồ sơ không đầy
đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết
trong đó nêu rõ lý do.
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
2 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 3a
|
Xử lý hồ sơ
|
1,5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3b
|
Soát xét, ký nháy hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở phụ trách
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ liên thông trình
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP
|
|
Bước 7
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
0,25ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 8
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
1,5 ngày
|
Phòng Kinh tế
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Xem xét, soát xét
|
0,25 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 10
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
10
|
Điều
chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013398.H50
|
25 ngày
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 2
|
Rà soát, xử lý, thẩm định hồ
sơ
|
03 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 2a
|
Trường hợp Hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Trường hợp Hồ sơ không đầy
đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong
đó nêu rõ lý do.
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
12 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 3a
|
Xử lý hồ sơ
|
11,5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3b
|
Soát xét, ký nháy hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở phụ trách
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ liên thông trình
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP
|
|
Bước 7
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 8
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
5 ngày
|
Phòng Kinh tế
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Xem xét, soát xét
|
0,5 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 10
|
Phê duyệt hồ sơ
|
2 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
11
|
Thẩm định,
phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013399.H50
|
25 ngày
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 2
|
Rà soát, xử lý, thẩm định hồ
sơ
|
03 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 2a
|
Trường hợp Hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Trường hợp Hồ sơ không đầy
đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết
trong đó nêu rõ lý do.
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
12 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 3a
|
Xử lý hồ sơ
|
11,5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3b
|
Soát xét, ký nháy hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở phụ trách
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ liên thông trình
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP
|
|
Bước 7
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 8
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
5 ngày
|
Phòng Kinh tế
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Xem xét, soát xét
|
0,5 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 10
|
Phê duyệt hồ sơ
|
2 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
12
|
Điều chỉnh
phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh;
1.013400.H50
|
25 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 2
|
Rà soát, xử lý, thẩm định hồ
sơ
|
03 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 2a
|
Trường hợp Hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Trường hợp Hồ sơ không đầy
đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong
đó nêu rõ lý do.
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
12 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 3a
|
Xử lý hồ sơ
|
11,5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3b
|
Soát xét, ký nháy hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở phụ trách
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ liên thông trình
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP
|
|
Bước 7
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 8
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
5 ngày
|
Phòng Kinh tế
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Xem xét, soát xét
|
0,5 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 10
|
Phê duyệt hồ sơ
|
2 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
13
|
Thẩm định,
phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2.001322.H50
|
30 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 2
|
Rà soát, xử lý, thẩm định hồ
sơ
|
03 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 2a
|
Trường hợp Hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Trường hợp Hồ sơ không đầy
đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết
trong đó nêu rõ lý do.
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
17 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 3a
|
Xử lý hồ sơ
|
16,5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3b
|
Soát xét, ký nháy hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở phụ trách
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ liên thông trình
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP
|
|
Bước 7
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 8
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
5 ngày
|
Phòng Kinh tế
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Xem xét, soát xét
|
0,5 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 10
|
Phê duyệt hồ sơ
|
2 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
14
|
Điều chỉnh
quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
2.001292.H50
|
30 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 2
|
Rà soát, xử lý, thẩm định hồ
sơ
|
03 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 2a
|
Trường hợp Hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Trường hợp Hồ sơ không đầy
đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết trong
đó nêu rõ lý do.
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
17 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 3a
|
Xử lý hồ sơ
|
16,5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3b
|
Soát xét, ký nháy hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở phụ trách
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ liên thông trình
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP
|
|
Bước 7
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 8
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
5 ngày
|
Phòng Kinh tế
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Xem xét, soát xét
|
0,5 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 10
|
Phê duyệt hồ sơ
|
2 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
15
|
Thẩm định,
phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2.001300.H50
|
25 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 2
|
Rà soát, xử lý, thẩm định hồ
sơ
|
03 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 2a
|
Trường hợp Hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Trường hợp Hồ sơ không đầy
đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết
trong đó nêu rõ lý do.
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
12 ngày
|
Phòng QL Năng lượng
|
|
|
Bước 3a
|
Xử lý hồ sơ
|
11,5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3b
|
Soát xét, ký nháy hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo Sở phụ trách
|
|
Bước 5
|
Chuyển hồ sơ liên thông trình
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
Lãnh đạo VP UBND tỉnh xử lý
|
0,5 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa của VP
|
|
Bước 7
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 8
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
5 ngày
|
Phòng Kinh tế
|
Chuyên viên
|
|
Bước 9
|
Xem xét, soát xét
|
0,5 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Lãnh đạo VP
|
|
Bước 10
|
Phê duyệt hồ sơ
|
2 ngày
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Công chức
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
CÔNG THƯƠNG TỈNH ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1262/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện
|
Thời gian chi tiết
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
|
1
|
Thẩm
định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.002742.H50
|
30 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
Công chức BP Một cửa
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
03 ngày
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
|
|
Bước 2a
|
Trường hợp Hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Trường hợp Hồ sơ không
đầy đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết
trong đó nêu rõ lý do.
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
20 ngày
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
|
|
Bước 3a
|
Xử lý hồ sơ
|
19,5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3b
|
Soát xét, ký nháy hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Chuyển hồ sơ liên thông qua Bộ
phận Một cửa UBND huyện
|
0,5 ngày
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ Văn
phòng UBND huyện xử lý
|
0,5 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND huyện
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện phê duyệt
|
5 ngày
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt hồ sơ và chuyển hồ
sơ cho Bộ phận TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
Công chức BP Một cửa
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
Công chức BP Một cửa
|
|
2
|
Điều
chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của
Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.002743.H50
|
30 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
Công chức BP Một cửa
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
03 ngày
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
|
|
Bước 2a
|
Trường hợp Hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Trường hợp Hồ sơ không
đầy đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải
quyết trong đó nêu rõ lý do.
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
20 ngày
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
|
|
Bước 3a
|
Xử lý hồ sơ
|
19,5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3b
|
Soát xét, ký nháy hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Chuyển hồ sơ liên thông qua Bộ
phận Một cửa UBND huyện
|
0,5 ngày
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ Văn
phòng UBND huyện xử lý
|
0,5 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND huyện
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện phê duyệt
|
5 ngày
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt hồ sơ và chuyển hồ
sơ cho Bộ phận TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
Công chức BP Một cửa
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
Công chức BP Một cửa
|
|
3
|
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt
của của Ủy ban nhân dân cấp huyện;
2.002746.H50
|
25 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
Công chức BP Một cửa
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
03 ngày
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
|
|
Bước 2a
|
Trường hợp Hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Trường hợp Hồ sơ không
đầy đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết
trong đó nêu rõ lý do.
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
15 ngày
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
|
|
Bước 3a
|
Xử lý hồ sơ
|
14,5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3b
|
Soát xét, ký nháy hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Chuyển hồ sơ liên thông qua Bộ
phận Một cửa UBND huyện
|
0,5 ngày
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ Văn
phòng UBND huyện xử lý
|
0,5 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND huyện
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện phê duyệt
|
5 ngày
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt hồ sơ và chuyển hồ
sơ cho Bộ phận TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
Công chức BP Một cửa
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
Công chức BP Một cửa
|
|
4
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.002745.H50
|
25 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
Công chức BP Một cửa
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
03 ngày
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
|
|
Bước 2a
|
Trường hợp Hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Trường hợp Hồ sơ không
đầy đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết
trong đó nêu rõ lý do.
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
15 ngày
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
|
|
Bước 3a
|
Xử lý hồ sơ
|
14,5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3b
|
Soát xét, ký nháy hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Chuyển hồ sơ liên thông qua Bộ
phận Một cửa UBND huyện
|
0,5 ngày
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ Văn
phòng UBND huyện xử lý
|
0,5 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND huyện
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện phê duyệt
|
5 ngày
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt hồ sơ và chuyển hồ
sơ cho Bộ phận TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
Công chức BP Một cửa
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
Công chức BP Một cửa
|
|
5
|
Điều
chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của
của Ủy ban nhân dân cấp huyện
2.002746.H50
|
25 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
Công chức BP Một cửa
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
03 ngày
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
|
|
Bước 2a
|
Trường hợp Hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Trường hợp Hồ sơ không
đầy đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết
trong đó nêu rõ lý do.
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
15 ngày
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
|
|
Bước 3a
|
Xử lý hồ sơ
|
14,5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3b
|
Soát xét, ký nháy hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Chuyển hồ sơ liên thông qua Bộ
phận Một cửa UBND huyện
|
0,5 ngày
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ Văn
phòng UBND huyện xử lý
|
0,5 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND huyện
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện phê duyệt
|
5 ngày
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt hồ sơ và chuyển hồ
sơ cho Bộ phận TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
Công chức BP Một cửa
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
Công chức BP Một cửa
|
|
6
|
Thẩm
định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.000473.000.00.00.H50
|
25 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
Công chức BP Một cửa
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
03 ngày
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
|
|
Bước 2a
|
Trường hợp Hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ theo quy định thì chuyển Bước 3
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2b
|
Trường hợp Hồ sơ không
đầy đủ và hợp lệ có văn bản trả bổ sung hồ sơ hoặc trả không giải quyết
trong đó nêu rõ lý do.
|
03 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ
|
15 ngày
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
|
|
Bước 3a
|
Xử lý hồ sơ
|
14,5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
|
Bước 3b
|
Soát xét, ký nháy hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Chuyển hồ sơ liên thông qua Bộ
phận Một cửa UBND huyện
|
0,5 ngày
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Chuyên viên
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ Văn
phòng UBND huyện xử lý
|
0,5 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND huyện
|
Công chức
|
|
Bước 6
|
Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện phê duyệt
|
5 ngày
|
Văn phòng HĐND&UBND cấp huyện
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt hồ sơ và chuyển hồ
sơ cho Bộ phận TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
UBND cấp huyện
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,25 ngày
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
Công chức BP Một cửa
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả
|
Không tính thời gian
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
Công chức BP Một cửa
|
Quyết định 1262/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thương tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1262/QĐ-UBND ngày 25/04/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thương tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2025
Ban hành:
18/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
13/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
04/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
249
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|