|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2220/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
14/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2220/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 14
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ
KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP
XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
2146/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2025 của UBND thành phố Huế về việc Công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế lĩnh vực Lâm
nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
và UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3400/TTr-SNNMT ngày 4 tháng 7 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã.
(Phần
I. Danh mục quy trình)
Điều 2.
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã có trách nhiệm thiết lập
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC thành phố Huế.
(Phần
II. Nội dung quy trình nội bộ)
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các quy trình nội bộ của
các TTHC có số thứ tự 3, 18 phần I (cấp thành phố), số thứ tự 22, 23, 27 phần
II (cấp huyện) Phụ lục kèm theo Quyết định số 1496/QĐ-UBND ngày 26/5/2025 của
Chủ tịch UBND thành phố về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kiểm lâm và Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy
ban nhân dân cấp xã.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Sở Khoa học và Công nghệ (phối hợp);
- Cổng TTĐT thành phố,
- TTPVHCC thành phố, cấp xã;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
THUỘC THẨM QUYỂN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
XÃ
(Kèm
theo Quyết định số 2220/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
I
|
CẤP THÀNH PHỐ (04 TTHC)
|
|
|
|
1
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
1.000045
|
Quyết định số 2146/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 7 năm 2025 của UBND thành phố Huế về việc Công bố danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm
lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp
xã
|
|
2
|
Phê duyệt phương án khai thác
động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
1.000047
|
|
3
|
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
3.000160
|
|
4
|
Phê duyệt Phương án khai thác
gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn
trồng rừng
|
1.011470
|
|
II
|
CẤP XÃ (01 TTHC)
|
|
|
|
5
|
Phê duyệt Phương án khai thác
gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
1.011471
|
Quyết định số 2146/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 7 năm 2025 của UBND thành phố Huế về việc Công bố danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm
lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp
xã
|
PHẦN II: NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. TTHC CẤP
THÀNH PHỐ (04 TTHC)
1. Tên thủ
tục: Xác nhận bảng kê lâm sản (1.000045)
1.1 Trường
hợp không phải xác minh:
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên xử lý giải quyết.
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Hạt Kiểm lâm sở tại
|
Kiểm tra hồ sơ, xác minh sự
phù hợp giữa hồ sơ và thực tế.
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
|
Xác nhận vào Bảng kê lâm sản
của cá nhân/tổ chức; xác nhận lâm sản tồn trong Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản
đối với chủ lâm sản là tổ chức, hộ kinh doanh. Trường hợp không xác nhận thì
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư của Hạt Kiểm
lâm sở tại
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
- Bộ phận TN&TKQ Trung
tâm PVHCC thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ
|
1.2 Trường
hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản:
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên xử lý giải quyết.
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Hạt Kiểm lâm sở tại
|
- Thông báo cho chủ lâm sản về
việc xác minh.
- Kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực
địa để đối chiếu, xác minh sự phù hợp giữa hồ sơ và thực tế. Lập Biên bản xác
minh.
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
|
Xác nhận vào Bảng kê lâm sản
của cá nhân/tổ chức; xác nhận lâm sản tồn trong Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản
đối với chủ lâm sản là tổ chức, hộ kinh doanh. Trường hợp không xác nhận thì
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư của Hạt Kiểm
lâm sở tại
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
- Bộ phận TN&TKQ Trung
tâm PVHCC thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ
|
1.3 Trường
hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp:
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên xử lý giải quyết.
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Hạt Kiểm lâm sở tại
|
- Thông báo cho chủ lâm sản về
việc xác minh.
- Kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực
địa để đối chiếu, xác minh sự phù hợp giữa hồ sơ và thực tế. Lập Biên bản xác
minh.
|
24 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
|
Xác nhận vào Bảng kê lâm sản
của cá nhân/tổ chức; xác nhận lâm sản tồn trong Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản
đối với chủ lâm sản là tổ chức, hộ kinh doanh. Trường hợp không xác nhận thì
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư của Hạt Kiểm
lâm sở tại
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công trả cho cá nhân/tổ chức
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
- Bộ phận TN&TKQ Trung
tâm PVHCC thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
32 giờ
|
2. Tên thủ
tục: Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
(1.000047)
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày
làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên xử lý giải quyết.
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Hạt Kiểm lâm sở tại
|
Kiểm tra hồ sơ, nội dung
Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên và kiểm tra thực địa
để đối chiếu, xác minh sự phù hợp giữa hồ sơ và thực tế.
|
38 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm sở tại
|
Phê duyệt Phương án khai
thác; trường hợp không phê duyệt thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư của Hạt Kiểm
lâm sở tại
|
Đóng dấu, ký số, chuyển kết
quả (gồm bản điện tử và bản giấy) chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công trả cho cá nhân/tổ chức.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
- Bộ phận TN&TKQ Trung
tâm PVHCC thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
48 giờ
|
3. Tên Thủ
tục: Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến,
nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
(3.000160)
3.1 Trường
hợp không kiểm tra, xác minh:
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Pháp chế và Điều
tra xử lý vi phạm về lâm nghiệp - Chi cục Kiểm lâm
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên xử lý giải quyết.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Pháp chế và
Điều tra xử lý vi phạm về lâm nghiệp - Chi cục Kiểm lâm
|
- Nhập thông tin vào Hệ thống
thông tin phân loại doanh nghiệp (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
công ích hoặc qua bưu điện).
- Thông báo đến doanh nghiệp
KQ tiếp nhận đăng ký phân loại doanh nghiệp.
- Thẩm định, xử lý hồ sơ, xem
xét đáp ứng đầy đủ các tiêu chí theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định
102/2020/NĐ-CP.
- Thu thập kết quả tự động
phân loại của doanh nghiệp từ Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp.
- Tham mưu văn bản thông báo
kết quả phân loại doanh nghiệp.
|
28 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Pháp chế và Điều
tra xử lý vi phạm về lâm nghiệp - Chi cục Kiểm lâm
|
- Kiểm tra, ký nháy trình lãnh
đạo Chi cục Kiểm lâm
|
01 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Phê duyệt ban hành thông
báo kết quả phân loại doanh nghiệp
|
01 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư của Chi cục
Kiểm lâm
|
- Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố.
- Chuyển kết quả đến Cục Kiểm
lâm để công bố kết quả phân loại doanh nghiệp trên trang thông tin điện tử
www.kiemlam.org.vn
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ Trung
tâm PVHCC thành phố.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ
|
3.1 Trường
hợp phải kiểm tra, xác minh:
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Pháp chế và Điều
tra xử lý vi phạm về lâm nghiệp - Chi cục Kiểm lâm
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên xử lý giải quyết.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Pháp chế và
Điều tra xử lý vi phạm về lâm nghiệp - Chi cục Kiểm lâm
|
- Nhập thông tin vào Hệ thống
thông tin phân loại doanh nghiệp (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
công ích hoặc qua bưu điện).
- Thông báo đến doanh nghiệp
KQ tiếp nhận đăng ký phân loại doanh nghiệp.
- Thông báo xác minh thông
tin đăng ký phân loại doanh nghiệp.
- Phối hợp với cơ quan có
liên quan tổ chức xác minh làm rõ tính chính xác của thông tin tự kê khai của
doanh nghiệp.
- Lập Biên bản xác minh.
- Thẩm định, xử lý hồ sơ, xem
xét đáp ứng đầy đủ các tiêu chí theo quy định tại khoản 1 Điều 12 nghị định
102/2020/NĐ-CP.
- Thu thập kết quả tự động
phân loại của doanh nghiệp từ Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp.
- Tham mưu văn bản thông báo
kết quả phân loại doanh nghiệp.
|
92 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Pháp chế và Điều
tra xử lý vi phạm về lâm nghiệp - Chi cục Kiểm lâm
|
Kiểm tra, ký nháy trình lãnh
đạo Chi cục Kiểm lâm
|
01 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Phê duyệt ban hành thông
báo kết quả phân loại doanh nghiệp
|
01 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư của Chi cục
Kiểm lâm
|
- Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố.
- Chuyển kết quả đến Cục Kiểm
lâm để công bố kết quả phân loại doanh nghiệp trên trang thông tin điện tử
www.kiemlam.org.vn
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ Trung
tâm PVHCC thành phố.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
104 giờ
|
4. Tên thủ
tục: Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng (1.011470)
4.1 Đối với
trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương
án khai thác
- Thời hạn giải quyết: 7 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Phòng Sử dụng
và phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên xử lý giải quyết
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Sử dụng và
phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm
|
- Kiểm tra, rà soát sự phù hợp
của hồ sơ; định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng.
- Tham mưu Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
|
42 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và
phát triển rừng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả
- Xem xét trình lãnh đạo Chi
cục giải quyết
|
01 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả
- Xem xét, ký nháy dự thảo
văn bản trình Sở
|
01 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố hoặc Bộ phận
TN&TKQ của Trung tâm PVHCC cấp xã hoặc Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
|
02 giờ
|
|
Bước 8
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PVHCC thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ
|
4.2 Đối với
trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai
thác
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Phòng Sử dụng
và phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên xử lý giải quyết
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Sử dụng và
phát triển rừng - Chi cục Kiểm lâm
|
- Kiểm tra thực địa, đối chiếu,
xác minh sự phù hợp giữa hồ sơ và thực tế; định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng.
- Tham mưu Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
|
66 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và
phát triển rừng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả
- Xem xét trình lãnh đạo Chi
cục giải quyết
|
01 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả
- Xem xét, ký nháy dự thảo
văn bản trình Sở
|
01 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố hoặc Bộ phận
TN&TKQ của Trung tâm PVHCC cấp xã hoặc Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
|
02 giờ
|
|
Bước 8
|
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm
PVHCC thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ
|
II. TTHC CẤP
XÃ (01 TTHC)
1. Tên thủ
tục: Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã (1.011471)
1.1 Đối với
trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương
án khai thác.
- Thời hạn giải quyết: 7 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ Trung
tâm PVHCC cấp xã/Trung tâm PVHCC thành phố;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn về
Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên xử lý giải quyết.
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Cơ quan chuyên
môn về Nông nghiệp và Môi trường
|
- Kiểm tra, rà soát sự phù hợp
của hồ sơ; định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng.
- Tham mưu Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
|
46 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn về
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả.
- Xem xét, ký nháy dự thảo
văn bản trình Chủ tịch UBND cấp xã.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư của UBND cấp
xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm PVHCC cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ
|
1.2 Đối với
trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai
thác
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ Trung
tâm PVHCC cấp xã/Trung tâm PVHCC thành phố;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn về
Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên xử lý giải quyết.
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Cơ quan chuyên
môn về Nông nghiệp và Môi trường
|
- Kiểm tra thực địa, đối chiếu,
xác minh sự phù hợp giữa hồ sơ và thực tế; định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng.
- Tham mưu Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
|
70 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn về
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả.
- Xem xét, ký nháy dự thảo
văn bản trình Chủ tịch UBND cấp xã.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư của UBND cấp
xã
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ
|
Quyết định 2220/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2220/QĐ-UBND ngày 14/07/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2025
Ban hành:
17/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
17/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2025
Ban hành:
05/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
01/09/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2020
265
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|