|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
200/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Anh Chức
|
|
Ngày ban hành:
|
15/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 200/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày
15 tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM; LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định: Số 2405/QĐ-BNNMT
ngày 27/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên
và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường; số 2391/QĐ- BNNMT ngày 27/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực thủy sản
và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc
Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 14 thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung,
05 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; lĩnh vực bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (có Phụ lục
kèm theo).
Điều 2.
Bãi bỏ
các nội dung công bố đối với 05 thủ tục hành chính cấp tỉnh đã được công bố tại
các số thứ tự: 22; 03; 19; 23; 24 mục A; 04 thủ tục hành chính cấp huyện đã được
công bố tại các số thứ tự: 01, 02, 04, 08 mục B và nội dung cụ thể tương ứng của
từng thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm tại Phụ lục I kèm
theo Quyết định số 501/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình.
Bãi bỏ các nội dung công bố đối
với 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh đã được công bố tại các số thứ tự: 01, 02 mục
A và nội dung cụ thể tương ứng của từng thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
442/QĐ-UBND ngày 17/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình.
Bãi bỏ các nội dung công bố đối
với 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh đã được công bố tại số thứ tự: 01 (phần
II. Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học), và nội dung cụ thể
tương ứng của thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 751/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 của
Chủ tịch tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Trách nhiệm thực
hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp xã có trách nhiệm thực hiện và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo
đúng quy định; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã niêm yết công
khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải
công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính
và Cổng thông tin điện tử tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường
chủ trì phối hợp với UBND cấp xã và các cơ quan liên quan tham mưu xây dựng quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính đã được
công bố tại Quyết định này theo quy định.
Điều 4. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã và tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Tin học - Công báo;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Anh Chức
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
VÀ KIỂM LÂM; BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 200/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Ninh Bình)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Thực hiện qua dịch vụ BCCI
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm
lâm (01 TTHC)
|
|
1
|
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng
các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 03
ngày làm việc (không bao gồm trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục
Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký
nuôi, trồng tại Việt Nam; Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang
dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất
khẩu).
- Trường hợp cần kiểm tra thực
tế:
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nuôi, trồng loài
động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương
mại trong nước và xuất khẩu: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ (không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban thư ký CITES).
- Trường hợp nuôi, trồng các
loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần
đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cần kiểm
tra thực tế; nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I
Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu): 09 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không thu phí
|
X
|
- Luật Lâm nghiệp năm 2017;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Khoản 5, Điều 26 Thông tư số
27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
X
|
|
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học (02 TTHC)
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề
nghị thu hồi giấy chứng nhận
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không thu phí
|
X
|
- Luật đa dạng sinh học năm
2008;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Điều 22 Thông tư số
27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
X
|
|
|
2
|
Quy trình thực hiện thả lại
loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ
sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
16 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không thu phí
|
X
|
- Luật Đa dạng sinh học năm
2008;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Điều 11 Thông tư số
27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
X
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Thực hiện qua dịch vụ BCCI
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm
lâm (05 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng
các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
1.004819.H42
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 03
ngày làm việc (không bao gồm trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục
Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký
nuôi, trồng tại Việt Nam; Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật
hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và
xuất khẩu).
- Trường hợp cần kiểm tra thực
tế:
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nuôi, trồng loài
động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương
mại trong nước và xuất khẩu: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ (không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban thư ký CITES)
- Trường hợp nuôi, trồng các
loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần
đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cần kiểm
tra thực tế; nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I
Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu): 09 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không thu phí
|
X
|
- Luật Lâm nghiệp năm 2017;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Điều 26, Thông tư số
27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
X
|
|
2
|
Phê duyệt Phương án khai thác
gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn
trồng rừng
1.011470.H42
|
- 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của
hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
- 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ
sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không thu phí
|
X
|
Điều 6 Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
X
|
|
3
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
(1.000045.H42)
|
- Trường hợp không phải xác
minh: trong thời hạn 02 ngày làm việc.
- Trường hợp cần xác minh nguồn
gốc lâm sản: trong thời hạn 03 ngày làm việc.
- Trường hợp cần xác minh nguồn
gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp: trong thời hạn 04 ngày làm việc.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không thu phí
|
X
|
Điều 5 Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
X
|
|
|
4
|
Phê duyệt phương án khai thác
động vật rừng thông thường từ tự nhiên (1.000047.H42)
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không thu phí
|
X
|
Điều 7 Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
X
|
|
|
5
|
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
3.00016.H42
|
a) Trường hợp không kiểm tra,
xác minh: 05 ngày làm việc
b) Trường hợp phải kiểm tra,
xác minh: 13 ngày làm việc.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không thu phí
|
X
|
- Nghị định số 102/2020/NĐ-
CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP
ngày 30/9/2024 của Chính phủ;
- Chương III Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
X
|
|
|
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên
và đa dạng sinh học (03 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy phép khai thác mẫu
vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (1.008672.H42)
|
18 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không thu phí
|
X
|
- Điều 44 Luật Đa dạng sinh học
năm 2008;
- Điều 11 Nghị định số
160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ;
- Khoản 4, Điều 46 Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Điều 10 Thông tư số
27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
X
|
|
2
|
Cấp giấy phép trao đổi, tặng
cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (1.008675.H42)
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không thu phí
|
X
|
- Luật Đa dạng sinh học năm
- Nghị định số
160/2013/NĐ-2008; CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ;
- Điều 13 Thông tư số
27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
X
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học (1.008682.H42)
|
27 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
X
|
X
|
- Luật Đa dạng sinh học năm
2008;
- Nghị định số 65/2010/NĐ-CP
ngày 11/6/2010 của Chính phủ;
- Điều 21 Thông tư số
27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
X
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Thực hiện qua dịch vụ BCCI
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm
lâm (03 TTHC)
|
|
1
|
Lập biên bản kiểm tra hiện
trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
1.012922.H42
|
05 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không thu phí
|
X
|
- Khoản 1 Điều 10 Nghị định số
140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
|
|
2
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng
rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
1.012531.H42
|
20 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không thu phí
|
X
|
- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP
ngày 24/5/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
X
|
|
3
|
Phê duyệt Phương án khai thác
gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp xã
(1.011471.H42)
|
- 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của
hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
- 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ
sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
X
|
Điều 6 Thông tư số
26/2025/TT- BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
X
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ TTHC
|
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
1
|
1.004815.H42
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng
các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES
|
- Quyết định số
2405/QĐ-BNNMT, ngày 27/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số
2391/QĐ-BNNMT, ngày 27/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm, lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.011470.H42
|
Phê duyệt Phương án khai thác
thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
|
|
3
|
3.000160.H42
|
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
|
4
|
1.000047.H42
|
Phê duyệt phương án khai thác
động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
|
5
|
1.000045.H42
|
Xác nhận bảng kê lâm sản.
|
Quyết định 200/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy bna nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 200/QĐ-UBND ngày 15/07/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy bna nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
16/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
330
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|