|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1938/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 28
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI, KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa
và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định: số 843/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 2305/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4602/TTr-SNNMT ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 29 thủ tục hành chính (viết tắt: TTHC) lĩnh vực thủy
lợi, khí tượng thủy văn thuộc chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, cụ thể như sau:
1. 22 TTHC cấp tỉnh.
2. 07 TTHC cấp xã.
(Chi
tiết tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Nông
nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh để thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong
giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực từ ngày 01/7/2025
- Bãi bỏ các danh mục TTHC tại:
Mục IX (Lĩnh vực thủy lợi), Phần A (TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn); mục IV (Lĩnh vực thủy lợi), Phần B (TTHC
cấp huyện); Mục IV (Lĩnh vực thủy lợi) phần C (TTHC cấp xã) ban hành kèm theo
Quyết định số 2143/QĐ-UBND ngày 28/06/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về
việc công bố danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên
địa bàn tỉnh Nghệ An; Mục II (Lĩnh vực thủy lợi) Phần B (TTHC cấp huyện) ban
hành kèm theo Quyết định số 2479/QĐ-UBND ngày 19/8/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố Danh mục TTHC lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban
nhân dân cấp huyện; mục II (lĩnh vực thuỷ lợi), Phần A (TTHC thuộc phạm vi giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) ban hành kèm theo Quyết định
số 3908/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục
TTHC thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên
địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Bãi bỏ Quyết định số
2241/QĐ-UBND ngày 27/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục TTHC sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/c Vinh);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI VÀ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1938/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức, địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC THUỶ LỢI
|
|
|
|
|
1
|
1.004427. Cấp giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:Xây dựng công trình
mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây
dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
25 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017;
- Nghị định 67/2018/NĐ- CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023;
Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số: 136/2025/NĐ-CP
|
|
|
2
|
2.001796. Cấp giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du
lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017.
- Nghị định 67/2018/NĐ- CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023
Khoản 4, Điều 62 Nghị định
số: 136/2025/NĐ-CP
|
|
|
3
|
2.001795. Cấp giấy phép nổ
mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017.
- Nghị định 67/2018/NĐ- CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023.
Khoản 2, Điều 27, Nghị định số:136/2025/NĐ-CP
|
|
|
4
|
2.001793. Cấp giấy phép hoạt
động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017.
- Nghị định 67/2018/NĐ- CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023;
Khoản 4, Điều 62 Nghị định
số: 136/2025/NĐ-CP
|
|
|
5
|
1.004385. Cấp giấy phép cho
các hoạt động trồng cây lâu/trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
- Nộp hồ sơ theo một trong
các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017.
- Nghị định 67/2018/NĐ- CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023;
Khoản 4, Điều 62 Nghị định
số: 136/2025/NĐ-CP
|
|
|
6
|
2.001791. Cấp giấy phép nuôi
trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017.
- Nghị định 67/2018/NĐ- CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023;
Khoản 4, Điều 62 Nghị định
số: 136/2025/NĐ-CP
|
|
|
7
|
1.003880. Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017.
- Nghị định 67/2018/NĐ- CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023;
Khoản 4, Điều 62 Nghị định
số: 136/2025/NĐ-CP
|
|
|
8
|
1.003870. Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép nô mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017.
- Nghị định 67/2018/NĐ- CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023;
Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số: 136/2025/NĐ
|
|
|
9
|
2.001426. Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017;
- Nghị định 67/2018/NĐ- CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023;
Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số: 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
|
|
10
|
2.001401. Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương
tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
5 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
(toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017.
- Nghị định 67/2018/NĐ- CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023;
Khoản 4, Điều 62 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
|
|
11
|
1.003921. Cấp lại giấy phép
cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp
bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
3 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017.
- Nghị định 67/2018/NĐ- CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023;
Nghị định số: 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
|
|
|
12
|
1.003893. Cấp lại giấy phép
cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp
tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia
tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
3 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017.
- Nghị định 67/2018/NĐ- CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023;
Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số: 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
|
|
13
|
1.003867 Phê duyệt, điều
chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy
lợi vừa do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017.
- Thông tư số 05/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
|
|
|
14
|
2.001804. Phê duyệt phương
án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
trên địa bàn Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý.
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017.
- Thông tư số 05/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
|
|
|
15
|
1.003232. Thẩm định, phê
duyệt, Điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017.
- Nghị định 114/2018/NĐ- CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
|
|
|
16
|
1.003221. Thẩm định, phê
duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017.
- Khoản 1, điểm b khoản 2,
khoản 4 - Điều 19, Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về
quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
|
|
|
17
|
1.003211. Phê duyệt phương án
ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối
với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
12 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018;
- Khoản 2, Điều 15, Nghị định
số: 131/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025.
- Thông tư số 20/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
18
|
1.003203. Phê duyệt phương án
ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập
trên địa bàn từ
02 xã trở lên thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018;
- Khoản 2, Điều 15, Nghị định
số: 131/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025.
- Thông tư số 20/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
19
|
1.003188. Phê duyệt phương án
bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
|
25 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-
CP ngày 04/9/2018;
- Khoản 1, Điều 27, Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
- Thông tư số 20/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN
|
|
|
|
|
1
|
1.000987. Cấp giấy phép hoạt
động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 02
ngày làm việc.
- Thời hạn tiến hành thẩm
định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận Cấp phép: 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ theo một trong
các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật khí tượng thủy văn
2015.
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng
thủy văn.
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP
ngày 15/4/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
|
|
|
2
|
1.000970. Sửa đổi, bổ sung,
gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 02
ngày làm việc.
- Thời hạn tiến hành thẩm
định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận Cấp phép: 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật khí tượng thủy văn
2015.
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng
thủy văn.
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP
ngày 15/4/2020 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
|
|
|
3
|
1.000943. Cấp lại giấy phép
hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)
|
Thời hạn tiến hành thẩm định,
thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận Cấp phép: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ theo một trong
các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật khí tượng thủy văn
2015.
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng
thủy văn.
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP
ngày 15/4/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
|
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC THỦY LỢI
|
|
|
|
|
|
1
|
2.001621 Hỗ trợ đầu tư xây
dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm
nước (đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn
hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017
- Khoản b, Điều 9 Nghị định
số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thuỷ
lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước.
|
|
|
2
|
1.003446 Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình
thi công thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (một phần) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Khoản 1, khoản 3, điểm a
khoản 4, điểm a khoản 5
- Điều 7, Nghị định
114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa
nước.
|
|
|
3
|
1.003440 Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Khoản 1, khoản 3, điểm a
khoản 4, điểm a khoản 5
- Điều 26, Nghị định
114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa
nước.
|
|
|
4
|
Phê duyệt phương án bảo vệ
đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-
CP ngày 04/9/2018;
- Khoản 4, Điều 17 Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
- Thông tư số 20/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
5
|
1.003347 Phê duyệt, công bố
công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
cấp xã
|
30 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-
CP ngày 04/9/2018;
- Khoản 2, Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
- Thông tư số 20/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
6
|
2.001627 Phê duyệt, công bố
công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình
thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ theo một trong các
cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (toàn trình) tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 05/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/5/2018;
- Khoản 1, Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
- Thông tư số 20/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
7
|
1.003471 Phê duyệt đề cương,
kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp xã
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua đường bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp xã
|
không
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-
CP ngày 04/9/2018;
- Khoản 3, Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
- Thông tư số 20/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|