|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1279/QĐ-NHNN
|
Hà Nội, ngày 12 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG NGOẠI
HỐI THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG
NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, được
sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 23/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng
Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật về quản
lý ngoại hối liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức
không phải là tổ chức tín dụng;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý ngoại hối và
Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung thuộc lĩnh vực hoạt động ngoại hối quy định tại Thông tư số
23/2026/TT-NHNN thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định
này sửa đổi, bổ sung nội dung các thủ tục hành chính sau:
(i) Thủ tục hành chính có mã 1.000526, 1.011637,
1.011639 được công bố tại Quyết định số 987/QĐ-NHNN ngày 29 tháng 4 năm 2026;
(ii) Thủ tục hành chính có mã 1.0003463 được công bố tại Quyết định số 4090/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025;
(iii) Thủ tục hành chính có mã 1.002421 được công bố tại Quyết định số 3730/QĐ-NHNN ngày 28 tháng 11 năm 2025.
Điều 3. Chánh
Văn phòng, Cục trưởng Cục Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thống đốc NHNN (để b/c);
- PTĐ Phạm Tiến Dũng;
- PTĐ Phạm Thanh Hà;
- Cục KSTTHC – Bộ Tư pháp (để phối hợp);
- Lưu: VP,
VP2.TP.Thảo, QLNH1.NTTThảo.
|
KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC
Phạm Tiến Dũng
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 1279/QĐ-NHNN ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung phạm vi chức năng
quản lý của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa
đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.000526
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ
|
Thông tư số 23/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật về quản
lý ngoại hối liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức
không phải là tổ chức tín dụng
|
Hoạt động ngoại hối
|
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
|
2
|
1.003463
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thay đổi đại lý đổi
ngoại tệ
|
|
3
|
1.011637
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của
nước có chung biên giới
|
|
4
|
1.002421
|
Thủ tục cho phép mang tiền của nước có chung biên giới
vào các tỉnh nội địa
|
|
5
|
1.011639
|
Thủ tục cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận đăng
ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ
(mã TTHC: 1.000526)
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Tổ chức kinh
tế có nhu cầu thực hiện hoạt động đại lý đổi ngoại tệ lập 01 bộ hồ sơ theo quy
định gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trên địa bàn nơi tổ chức kinh tế
đặt đại lý đổi ngoại tệ.
Thời hạn kiểm tra tính
đầy đủ, chính xác của hồ sơ là 3 ngày làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính Ngân hàng Nhà nước hoặc Bộ phận Một cửa Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh khu vực nhận hồ sơ.
+ Bước 2: Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết, trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trên địa bàn
có văn bản yêu cầu tổ chức bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Bước 3: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ
sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trên địa bàn xem xét, cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ (theo mẫu tại Phụ lục 2
thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
số 75/2025/TT-NHNN).
Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực trên địa bàn có văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận và nêu rõ lý do.
-
Cách thức thực hiện:
+ Nộp
trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực;
+
Qua dịch vụ bưu chính;
+ Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Thành phần hồ sơ:
1. Đơn
đề nghị chấp thuận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ (theo mẫu tại Phụ lục 1 thuộc Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN);
2. Hợp đồng ủy quyền làm đại lý đổi ngoại tệ do tổ chức tín dụng ủy quyền
ký với tổ chức kinh tế, bao gồm tối thiểu những nội dung sau:
(i) Tên, địa chỉ đặt trụ sở chính, số điện thoại cần liên hệ của các
bên ký kết hợp đồng;
(ii) Tên, địa chỉ các đại lý đổi ngoại tệ;
(iii) Quy định đại lý đổi ngoại tệ chỉ được mua ngoại tệ bằng tiền mặt (trừ
các đại lý đặt ở khu cách ly tại các cửa khẩu quốc tế) và bán lại số ngoại tệ
tiền mặt đổi được (ngoài số ngoại tệ tồn quỹ được để lại) cho tổ chức tín dụng ủy
quyền;
(iv) Quy định về nguyên tắc xác định tỷ giá mua, bán (đối với đại lý đặt
ở các khu cách ly tại các cửa khẩu quốc tế) đối với khách hàng và tỷ giá bán lại
ngoại tệ tiền mặt cho tổ chức tín dụng ủy quyền phù hợp với quy định về quản lý
ngoại hối; quy định các loại phí hoa hồng đại lý (nếu có);
(v) Quyền lợi và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng, trong đó quy định
rõ đại lý đổi ngoại tệ phải thực hiện đúng quy trình nghiệp vụ đổi ngoại tệ;
quy định định kỳ tổ chức tín dụng ủy quyền phải kiểm tra hoạt động của các đại
lý để đảm bảo thực hiện đúng hợp đồng và các quy định của pháp luật;
(vi) Thỏa thuận về mức tồn quỹ được để lại và thời hạn phải bán số ngoại
tệ tiền mặt mua được cho tổ chức tín dụng ủy quyền.
3. Quy trình nghiệp vụ đổi ngoại
tệ bao gồm các nội dung chính sau: có biện pháp đảm bảo an ninh, an toàn trong
quá trình đổi ngoại tệ; việc ghi chép, xuất hóa đơn cho khách hàng, lưu giữ chứng
từ, hóa đơn, sổ sách; chế độ hạch toán, kế toán; chế độ báo cáo; biện pháp, quy trình nhận biết khách hàng và xử lý giao dịch
đáng ngờ theo quy định pháp luật về phòng, chống rửa tiền;
4. Báo
cáo về việc tổ chức kinh tế trang bị đầy đủ bảng thông báo tỷ giá công khai, bảng
hiệu ghi tên tổ chức tín dụng ủy quyền và tên đại lý đổi ngoại tệ tại nơi giao
dịch.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức kinh tế
- Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
- Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký đại lý
đổi ngoại tệ (theo mẫu tại Phụ lục
2 thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
75/2025/TT-NHNN)/văn bản từ chối cấp Giấy chứng
nhận.
- Lệ phí: Không
- Tên mẫu đơn:
Đơn đề nghị chấp thuận đăng ký đại lý đổi
ngoại tệ (theo mẫu tại Phụ lục 1 thuộc Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày
31/12/2025);
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng,
nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
+ Quyết định số
21/2008/QĐ-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy chế đại
lý đổi ngoại tệ;
+ Thông tư số
75/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một
số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động
cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính;
+ Thông
tư số 23/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ
sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối liên
quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức không phải là tổ
chức tín dụng.
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số
75/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam)
Phụ lục 1
|
TÊN
TỔ CHỨC KINH TẾ
Số:
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
...., ngày....tháng....năm....
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN ĐĂNG KÝ
ĐẠI LÝ ĐỔI NGOẠI TỆ
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh Khu vực …
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Mã số doanh nghiệp: …
Mã định danh tổ chức (nếu có):
Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có):
Hợp đồng đại lý đổi ngoại tệ ký giữa … (Tên tổ chức kinh tế)
và … (Tên tổ chức tín dụng ủy quyền):
số
…
ngày …/…/…
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực … xem xét cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ cho … (Tên tổ chức kinh tế) tại các
địa điểm sau:
1. Đại lý đổi ngoại
tệ số 1: địa chỉ, điện thoại
2. Đại lý đổi ngoại tệ
số 2: địa chỉ, điện thoại
3. Đại lý đổi ngoại
tệ số n: địa chỉ, điện thoại
... (Tên tổ chức kinh tế) xin cam kết chịu trách nhiệm trước
pháp luật về tính trung thực, chính xác của nội dung trong đơn và các hồ sơ,
tài liệu kèm theo.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(ký tên, đóng dấu)
|
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số
75/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam)
Phụ lục 2
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Chi nhánh Khu vực…
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
|
….., ngày…. tháng…. năm….
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẠI LÝ ĐỔI NGOẠI TỆ
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
CHI NHÁNH KHU VỰC...
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại
hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số Điều của Pháp lệnh
Ngoại hối số 06/2013/UBTVQH13;
Căn cứ Quyết định số
21/2008/QĐ-NHNN của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy chế Đại
lý đổi ngoại tệ;
Căn cứ Thông tư số
75/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm
pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối
để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định
…….[1]
Xét đề nghị của … (tên tổ
chức kinh tế) tại Đơn đề nghị chấp thuận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ số…
ngày…/…/…
CHỨNG NHẬN
Điều 1.
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Mã số doanh nghiệp: …
Mã định danh tổ chức (nếu có):
Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có):
đã đăng ký làm đại lý đổi
ngoại tệ cho ... (tên tổ chức tín dụng ủy quyền) tại các địa Điểm sau:
|
STT
|
Tên đại lý đổi ngoại tệ
|
Địa chỉ
|
Điện thoại, Fax
|
|
1
|
Đại lý đổi ngoại tệ số
1
|
|
|
|
2
|
Đại lý đổi ngoại tệ số
2
|
|
|
|
3
|
Đại lý đổi ngoại tệ số
3
|
|
|
|
n
|
Đại lý đổi ngoại tệ số
n
|
|
|
Điều 2. Trong quá trình thực hiện hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, ... (tên tổ chức
kinh tế) phải chấp hành đúng các quy định pháp luật hiện hành về đại lý đổi ngoại
tệ và các quy định pháp luật khác có liên quan.
|
Nơi nhận:
- Tên tổ chức kinh tế;
- Tên tổ chức tín dụng ủy quyền;
- NHNN chi nhánh Khu vực....
(nơi tổ chức kinh tế đặt trụ sở chính để biết, theo dõi);
- Lưu NHNN chi nhánh Khu vực...
|
GIÁM ĐỐC
(Ký tên & đóng dấu)
|
2. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký
thay đổi đại lý đổi ngoại tệ (mã TTHC: 1.003463)
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Tổ chức kinh tế có nhu cầu thực hiện hoạt
động thay đổi đại lý đổi ngoại tệ lập 01 bộ hồ sơ
theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực trên địa bàn nơi tổ chức kinh tế đặt đại lý đổi ngoại tệ.
Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ,
chính xác của hồ sơ là 3 ngày làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính Ngân hàng Nhà nước hoặc Bộ phận Một cửa Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh khu vực nhận hồ sơ.
+ Bước 2:
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trên địa
bàn xem xét, cấp Giấy chứng nhận đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ (theo mẫu
tại Phụ lục 6 thuộc Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025). Trường hợp từ
chối, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trên địa bàn có văn bản từ chối cấp
Giấy chứng nhận và nêu rõ lý do.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong thời
hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực trên địa bàn có văn bản yêu cầu tổ chức bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Cách
thức thực hiện:
+ Nộp
trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực;
+
Qua dịch vụ bưu chính;
+ Nộp
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Thành phần
hồ sơ:
+ Đơn đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ (theo mẫu tại Phụ lục 5 thuộc Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025);
+ Các giấy tờ cần thiết có liên quan đến việc thay đổi quy
định tại khoản 1 Điều 6a Quy chế đại lý đổi ngoại tệ ban hành kèm theo Quyết
định số 21/2008/QĐ-NHNN (đã được sửa đổi, bổ sung);
+ Báo cáo về việc tổ chức kinh tế trang bị đầy đủ bảng thông
báo tỷ giá công khai, bảng hiệu ghi tên tổ chức tín dụng ủy quyền và tên đại lý
đổi ngoại tệ tại nơi giao dịch (trong trường hợp thay đổi địa điểm đặt đại lý đổi
ngoại tệ).
- Số lượng
hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng
thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kinh tế.
- Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký thay
đổi đại lý đổi ngoại tệ/Văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận.
- Lệ phí: Không
- Tên mẫu đơn:
Đơn đề nghị chấp thuận đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ (Phụ lục 05 thuộc Phụ lục II Thông
tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025).
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Quyết định số
21/2008/QĐ-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy chế đại
lý đổi ngoại tệ;
+ Thông tư số
75/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một
số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động
cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính;
+ Thông
tư số 23/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ
sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối liên
quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức không phải là tổ
chức tín dụng.
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số
75/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam)
Phụ lục 5
|
TÊN TỔ
CHỨC KINH TẾ
Số:
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
...., ngày....tháng....năm....
|
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐẠI LÝ ĐỔI
NGOẠI TỆ
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh Khu vực …
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Mã số doanh nghiệp: …
Mã định danh tổ chức (nếu có):
Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có):
Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ:
số
…
ngày cấp …/…/…
… (Tên tổ chức kinh tế) đề nghị thay đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đại lý đổi ngoại tệ với nội dung sau:
……………………………………………………………………………………..…………………
…………………………………………………………………..……………………………………
…………………………………………………………………..……………………………………
... (Tên tổ chức kinh tế) xin cam kết chịu trách nhiệm trước
pháp luật về tính trung thực, chính xác của nội dung trong đơn và các hồ sơ,
tài liệu kèm theo.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(ký tên, đóng dấu)
|
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số
75/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam)
Phụ lục 6
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Chi nhánh Khu vực…
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
|
….., ngày…. tháng…. năm….
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐẠI LÝ ĐỔI NGOẠI TỆ
(Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ số…
ngày….,
Giấy chứng nhận đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ lần…. số…. ngày….)
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
CHI NHÁNH KHU VỰC....
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại
hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số Điều của Pháp lệnh
Ngoại hối số 06/2013/UBTVQH13;
Căn cứ Quyết định số
21/2008/QĐ-NHNN của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy chế Đại
lý đổi ngoại tệ;
Căn cứ Thông tư số
75/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm
pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối
để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định
…….[2]
Xét đề nghị của … (tên
tổ chức kinh tế) tại Đơn đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ số… ngày…/…/…
CHỨNG NHẬN
Điều 1.
Tên tổ chức:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Mã số doanh nghiệp: …
Mã định danh tổ chức (nếu có):
Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có):
Giấy chứng nhận đăng ký
đại lý đổi ngoại tệ số…. ngày…./…./….
đã đăng ký thay đổi đại
lý đổi ngoại tệ với các nội dung sau:
1……………………………………………………………………………………………………
2……………………………………………………………………………………………………
3……………………………………………………………………………………………………
Các nội dung khác trong
Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ số... ngày…./…./…. vẫn giữ nguyên
hiệu lực thi hành.
Điều 2. Giấy chứng nhận này là một bộ phận không tách rời của Giấy
chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ số ... ngày…./…./…. của Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực...
|
Nơi nhận:
- Tên tổ chức kinh tế;
- Tên tổ chức tín dụng ủy quyền;
- NHNN chi nhánh Khu vực....
(nơi tổ chức kinh tế đặt trụ sở chính để biết, theo dõi);
- Lưu NHNN chi nhánh Khu vực...
|
GIÁM ĐỐC
(Ký tên & đóng dấu)
|
3.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới
(mã TTHC: 1.011637)
-
Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Tổ chức kinh tế có nhu cầu đề nghị
cấp Giấy chứng nhận lập 01 bộ hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới nơi cấp Giấy chứng nhận.
Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ,
chính xác của hồ sơ là 03 ngày làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tuyến
hoặc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh,
thành phố biên giới tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính.
+ Bước 2: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp
lệ, trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới có văn bản yêu cầu tổ chức
kinh tế bổ sung hồ sơ.
+
Bước 3: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh,
thành phố biên giới xem xét cấp/cấp lại Giấy chứng nhận (theo Phụ lục 5 thuộc Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN) cho tổ chức kinh tế. Trường hợp từ chối,
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới có văn bản
thông báo rõ lý do.
- Cách
thức thực hiện:
+ Trụ sở cơ quan hành chính (trực tiếp tại Bộ phận
Một cửa Ngân hàng Nhà nước Khu vực có tỉnh,
thành phố biên giới); hoặc
+ Dịch vụ
bưu chính; hoặc
+ Nộp trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (nếu có).
-
Thành phần hồ sơ:
a)
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (Phụ lục 3
thuộc Phụ lục I kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN của NHNN);
b)
Báo cáo về việc tổ chức kinh tế trang bị đầy đủ bảng thông báo tỷ giá công
khai, bảng hiệu ghi tên tổ chức tín dụng ủy quyền và tên đại lý đổi tiền của nước
có chung biên giới tại nơi giao dịch;
c)
Quy trình nghiệp vụ đổi tiền của nước có chung biên giới bao gồm các nội dung chính
sau: có biện pháp đảm bảo an ninh, an toàn trong quá trình đổi tiền của nước có
chung biên giới; việc ghi chép, xuất hóa đơn cho khách hàng, lưu giữ chứng từ,
hóa đơn, sổ sách; chế độ hạch toán, kế toán; chế độ báo cáo; biện pháp xử lý
khi phát hiện tiền giả, tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông;
d)
Bản sao hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới ký với tổ chức tín
dụng ủy quyền, bao gồm các nội dung chính sau:
(i)
Tên, địa chỉ đặt trụ sở chính/chi nhánh, số điện thoại liên hệ của các bên ký kết
hợp đồng;
(ii)
Tên, địa chỉ các đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới;
(iii)
Quy định đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới chỉ được mua tiền của nước
có chung biên giới bằng tiền mặt (trừ các đại lý đặt ở khu vực chờ xuất cảnh tại
các cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính) và bán lại số tiền mặt mua được (ngoài số
tiền mặt tồn quỹ được để lại) cho tổ chức tín dụng ủy quyền;
(iv)
Quy định về nguyên tắc xác định tỷ giá mua, bán (quy định về xác định tỷ giá
bán chỉ áp dụng cho đại lý đặt ở khu vực chờ xuất cảnh tại các cửa khẩu quốc tế,
cửa khẩu chính) đối với khách hàng và tỷ giá bán lại tiền của nước có chung
biên giới bằng tiền mặt cho tổ chức tín dụng ủy quyền phù hợp với quy định về
quản lý ngoại hối; quy định các loại phí hoa hồng đại lý (nếu có);
(v)
Quyền lợi và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng, trong đó quy định rõ đại lý
đổi tiền của nước có chung biên giới phải thực hiện đúng quy trình nghiệp vụ đổi
tiền của nước có chung biên giới; quy định định kỳ tổ chức tín dụng ủy quyền phải
kiểm tra hoạt động của các đại lý để đảm bảo thực hiện đúng hợp đồng và quy định
của pháp luật; quy định về xử lý vi phạm trong trường hợp đại lý đổi tiền của
nước có chung biên giới vi phạm hợp đồng và quy định pháp luật về hoạt động đại
lý đổi tiền của nước có chung biên giới;
(vi)
Thỏa thuận về mức tồn quỹ được để lại và thời hạn phải bán số tiền mặt của nước
có chung biên giới mua được cho tổ chức tín dụng ủy quyền.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Các tổ chức kinh tế có nhu cầu thực hiện hoạt động đại lý đổi
tiền của nước có chung biên giới.
- Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới.
- Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký đại
lý đổi tiền của nước có chung biên giới/ Văn bản
từ chối.
- Lệ phí: Không.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Đơn
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới
(Phụ
lục 3 thuộc Phụ lục I kèm theo Thông tư
23/2026/TT-NHNN của NHNN)
- Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính: Không
- Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính:
+
Nghị định số 23/2023/NĐ-CP của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 89/2016/NĐ-CP của Chính phủ
quy định điều kiện đối với hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch
vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế và Nghị định số 88/2019/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và
ngân hàng;
+
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
+ Thông
tư số 04/2023/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt
động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới;
+
Thông tư số 23/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi,
bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối
liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức không phải
là tổ chức tín dụng.
Phụ lục 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2023/TT-NHNN ngày 16 tháng
6 năm 2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
|
….., ngày.... tháng.... năm....
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẠI LÝ ĐỔI
TIỀN CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực...
Tên tổ chức kinh tế:
Địa chỉ trụ sở chính:
Số điện thoại:
Mã số doanh nghiệp:
Mã định danh tổ chức (nếu
có):
Số Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư (nếu có):
Giấy chứng nhận đăng ký
đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày …/…./…..(nếu có)
Trên cơ sở hợp đồng đại
lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày .../…/….. ký giữa ... (tên
tổ chức kinh tế) và ... (tên tổ chức tín dụng ủy quyền);
... (Tên tổ chức kinh tế)
đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ... cấp/cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới như sau:
|
STT
|
Tên đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới
|
Địa chỉ, số điện thoại
|
Mức tồn quỹ
|
|
1
|
Đại lý đổi tiền của
nước có chung biên giới số 1
|
|
|
|
2
|
Đại lý đổi tiền của
nước có chung biên giới số 2
|
|
|
|
3
|
Đại lý đổi tiền của
nước có chung biên giới số 3
|
|
|
|
n
|
Đại lý đổi tiền của
nước có chung biên giới số n
|
|
|
Lý do cấp lại:...
... (Tên tổ chức kinh tế)
xin cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của
nội dung trong đơn và các hồ sơ, tài liệu kèm theo. Trong quá trình thực hiện hoạt
động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới, ... (tên tổ chức kinh tế) cam
kết chấp hành nghiêm túc các quy định pháp luật về quản lý ngoại hối đối với hoạt
động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới và các quy định pháp luật khác
có liên quan.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký tên & đóng dấu)
|
Phụ lục 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2023/TT-NHNN ngày 16 tháng
6 năm 2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
CHI NHÁNH KHU VỰC…
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
|
....., ngày....tháng ....năm....
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẠI LÝ ĐỔI TIỀN
CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC...
Căn
cứ Pháp lệnh
Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 và Pháp lệnh
sửa đổi, bổ sung một số Điều của Pháp lệnh Ngoại hối số 06/2013/UBTVQH13;
Căn
cứ Thông tư số 04/2023/TT-NHNN của Thống
đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động đại lý đổi tiền của nước
có chung biên giới;
Căn
cứ Thông tư số …/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi,
bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối
liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức không phải
là tổ chức tín dụng;
Căn
cứ Quyết định …[3]
Xét
đề nghị của ... (tên tổ chức kinh tế) tại Đơn đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày …/…/…
CHỨNG NHẬN
Điều 1.
Tên tổ chức kinh tế:
Địa chỉ trụ sở chính:
Số điện thoại:
Mã số doanh nghiệp:
Mã định danh tổ chức (nếu
có):
Số Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư (nếu có):
Đã đăng ký làm đại lý đổi
tiền của nước có chung biên giới cho ... (tên tổ chức tín dụng ủy quyền) trên
cơ sở hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày .../…/…
như sau:
|
STT
|
Tên đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới
|
Địa chỉ, số điện thoại
|
Mức tồn quỹ
|
|
1
|
Đại lý đổi tiền của
nước có chung biên giới số 1
|
|
|
|
2
|
Đại lý đổi tiền của
nước có chung biên giới số 2
|
|
|
|
3
|
Đại lý đổi tiền của
nước có chung biên giới số 3
|
|
|
|
n
|
Đại lý đổi tiền của
nước có chung biên giới số n
|
|
|
Điều 2. Giấy chứng nhận này có hiệu lực từ ngày ký đến hết ngày ...
Điều 3. Trong quá trình thực hiện hoạt động đại lý đổi tiền của nước
có chung biên giới, ... (tên tổ chức kinh tế) phải chấp hành nghiêm túc các quy
định pháp luật về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đại lý đổi tiền của nước
có chung biên giới và các quy định pháp luật khác có liên quan.
|
Nơi nhận:
- (Tên tổ chức kinh tế);
- (Tên tổ chức tín dụng ủy quyền);
- NHNN chi nhánh Khu vực...;
(Nơi tổ chức kinh tế đặt trụ sở chính để biết, theo dõi);
- Lưu: NHNN chi nhánh Khu vực...
|
GIÁM ĐỐC
(Ký tên & đóng dấu)
|
4.
Thủ tục cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của
nước có chung biên giới (mã TTHC: 1.011639)
- Trình tự:
+ Bước 1:
Tổ chức kinh tế có nhu cầu đề nghị cấp lại,
điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận lập 01 bộ hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới.
Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ,
chính xác của hồ sơ là 03 ngày làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tuyến
hoặc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh,
thành phố biên giới tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính.
+ Bước 2: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp
lệ, trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới có văn bản yêu cầu tổ chức
kinh tế bổ sung hồ sơ.
+
Bước 3: Trong thời hạn 15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh,
thành phố biên giới xem xét cấp lại Giấy chứng nhận (theo Phụ lục 5 thuộc Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN) hoặc Giấy chứng nhận điều chỉnh/gia
hạn(theo Phụ lục 6 thuộc Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN) cho tổ chức kinh tế.
Trường
hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới
có văn bản thông báo rõ lý do.
- Cách thức thực hiện:
+ Trụ sở cơ quan hành chính (trực tiếp tại Bộ phận
Một cửa Ngân hàng Nhà nước Khu vực có tỉnh,
thành phố biên giới); hoặc
+ Dịch vụ
bưu chính; hoặc
+ Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia (nếu có).
- Thành phần hồ sơ:
* Đối với trường hợp cấp
lại Giấy chứng nhận:
a)
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận, trong đó trình bày cụ thể lý do đề nghị cấp
lại (theo Phụ lục 3 thuộc Phụ lục
I ban hành kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN);
b)
Bản sao hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới ký với tổ chức tín
dụng ủy quyền (đối với trường hợp tổ chức kinh tế sau khi tổ chức lại).
* Đối với trường hợp điều
chỉnh Giấy chứng
nhận
a)
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận, trong đó trình bày cụ thể lý do đề nghị
điều chỉnh (theo Phụ lục 4 thuộc Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN);
b)
Bản sao các giấy tờ cần thiết có liên quan đến việc điều chỉnh quy định tại khoản
2 Điều 3b Thông tư số 23/2026/TT-NHNN;
c)
Báo cáo về việc tổ chức kinh tế trang bị đầy đủ bảng thông báo tỷ giá công
khai, bảng hiệu ghi tên tổ chức tín dụng ủy quyền và tên đại lý đổi tiền của nước
có chung biên giới tại nơi giao dịch (trong trường
hợp thay đổi địa điểm đặt đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới).
* Đối với trường hợp gia hạn
Giấy chứng nhận
a)
Đơn đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận (theo Phụ lục 4 thuộc Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN);
b)
Bản sao hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới ký với tổ chức tín
dụng ủy quyền còn hiệu lực;
c) Báo cáo đánh giá
kết quả thực hiện hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới theo Giấy
chứng nhận được cấp.
- Số lượng hồ sơ:
01 bộ.
- Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Các tổ chức kinh tế có
nhu cầu thực hiện hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới.
- Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới.
- Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
+ Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung
biên giới (theo Phụ lục 5 thuộc Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN)/
Văn bản từ chối;
+ Giấy chứng nhận điều chỉnh/gia
hạn đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên
giới (theo Phụ lục 5 thuộc Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN)/Văn
bản từ chối.
- Lệ phí: Không.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới (theo Phụ lục 3 thuộc Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN);
+ Đơn đề nghị điều chỉnh/gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung
biên giới (theo Phụ lục 4 thuộc Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN).
- Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính: Không.
- Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính:
+ Nghị định số
23/2023/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
89/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định điều kiện đối với hoạt động đại lý đổi ngoại
tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế và
Nghị định số 88/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng;
+ Nghị
quyết số 24/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
+
Thông tư số 04/2023/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định
về hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới;
+
Thông tư số 23/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi,
bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối
liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức không phải
là tổ chức tín dụng.
Phụ lục 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2023/TT-NHNN ngày 16 tháng
6 năm 2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
|
….., ngày.... tháng.... năm....
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẠI LÝ ĐỔI
TIỀN CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực...
Tên tổ chức kinh tế:
Địa chỉ trụ sở chính:
Số điện thoại:
Mã số doanh nghiệp:
Mã định danh tổ chức (nếu
có):
Số Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư (nếu có):
Giấy chứng nhận đăng ký
đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày …/…./…..(nếu có)
Trên cơ sở hợp đồng đại
lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày .../…/….. ký giữa ... (tên
tổ chức kinh tế) và ... (tên tổ chức tín dụng ủy quyền);
... (Tên tổ chức kinh tế)
đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ... cấp/cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới như sau:
|
STT
|
Tên đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới
|
Địa chỉ, số điện thoại
|
Mức tồn quỹ
|
|
1
|
Đại lý đổi tiền của
nước có chung biên giới số 1
|
|
|
|
2
|
Đại lý đổi tiền của
nước có chung biên giới số 2
|
|
|
|
3
|
Đại lý đổi tiền của
nước có chung biên giới số 3
|
|
|
|
n
|
Đại lý đổi tiền của
nước có chung biên giới số n
|
|
|
Lý do cấp lại:...
... (Tên tổ chức kinh tế)
xin cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của
nội dung trong đơn và các hồ sơ, tài liệu kèm theo. Trong quá trình thực hiện
hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới, ... (tên tổ chức kinh tế)
cam kết chấp hành nghiêm túc các quy định pháp luật về quản lý ngoại hối đối với
hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới và các quy định pháp luật
khác có liên quan.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký tên & đóng dấu)
|
Phụ lục 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2023/TT-NHNN ngày 16 tháng
6 năm 2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
|
….., ngày.... tháng.... năm....
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẠI
LÝ ĐỔI TIỀN CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực...
Tên
tổ chức kinh tế:
Địa
chỉ trụ sở chính:
Số
điện thoại:
Mã
số doanh nghiệp:
Mã
định danh tổ chức (nếu có):
Số
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có):
Giấy
chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày
…../…./……
...
(Tên tổ chức kinh tế) đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ... điều chỉnh/gia
hạn Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới với nội
dung như sau:
1…………………………………………………………………………………
2…………………………………………………………………………………
3…………………………………………………………………………………
Lý
do điều chỉnh: ...
...
(Tên tổ chức kinh tế) xin cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
trung thực, chính xác của nội dung trong đơn và các hồ sơ, tài liệu kèm theo.
Trong quá trình thực hiện hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới,
... (tên tổ chức kinh tế) cam kết chấp hành nghiêm túc các quy định pháp luật về
quản lý ngoại hối đối với hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới
và các quy định pháp luật khác có liên quan.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký tên & đóng dấu)
|
Phụ lục 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2023/TT-NHNN ngày 16 tháng
6 năm 2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
CHI NHÁNH KHU VỰC…
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
|
....., ngày....tháng ....năm....
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẠI LÝ ĐỔI TIỀN
CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC...
Căn
cứ Pháp lệnh
Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 và Pháp lệnh
sửa đổi, bổ sung một số Điều của Pháp lệnh Ngoại hối số 06/2013/UBTVQH13;
Căn
cứ Thông tư số 04/2023/TT-NHNN của Thống
đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động đại lý đổi tiền của nước
có chung biên giới;
Căn
cứ Thông tư số …/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi,
bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối
liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức không phải
là tổ chức tín dụng;
Căn
cứ Quyết định …[4]
Xét
đề nghị của ... (tên tổ chức kinh tế) tại Đơn đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày …/…/…
CHỨNG NHẬN
Điều 1.
Tên tổ chức kinh tế:
Địa chỉ trụ sở chính:
Số điện thoại:
Mã số doanh nghiệp:
Mã định danh tổ chức (nếu
có):
Số Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư (nếu có):
Đã đăng ký làm đại lý đổi
tiền của nước có chung biên giới cho ... (tên tổ chức tín dụng ủy quyền) trên
cơ sở hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày .../…/…
như sau:
|
STT
|
Tên đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới
|
Địa chỉ, số điện thoại
|
Mức tồn quỹ
|
|
1
|
Đại lý đổi tiền của
nước có chung biên giới số 1
|
|
|
|
2
|
Đại lý đổi tiền của
nước có chung biên giới số 2
|
|
|
|
3
|
Đại lý đổi tiền của
nước có chung biên giới số 3
|
|
|
|
n
|
Đại lý đổi tiền của
nước có chung biên giới số n
|
|
|
Điều 2. Giấy chứng nhận này có hiệu lực từ ngày ký đến hết ngày ...
Điều 3. Trong quá trình thực hiện hoạt động đại lý đổi tiền của nước
có chung biên giới, ... (tên tổ chức kinh tế) phải chấp hành nghiêm túc các quy
định pháp luật về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đại lý đổi tiền của nước
có chung biên giới và các quy định pháp luật khác có liên quan.
|
Nơi nhận:
- (Tên tổ chức kinh tế);
- (Tên tổ chức tín dụng ủy quyền);
- NHNN chi nhánh Khu vực...;
(Nơi tổ chức kinh tế đặt trụ sở chính để biết, theo dõi);
- Lưu: NHNN chi nhánh Khu vực...
|
GIÁM ĐỐC
(Ký tên & đóng dấu)
|
Phụ lục 6
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2023/TT-NHNN ngày 16 tháng
6 năm 2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
CHI NHÁNH KHU VỰC…
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
|
....., ngày....tháng ....năm....
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN ĐĂNG KÝ
ĐẠI LÝ ĐỔI TIỀN CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC...
Căn cứ Pháp lệnh
Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 và Pháp lệnh
sửa đổi, bổ sung một số Điều của Pháp lệnh Ngoại hối số 06/2013/UBTVQH13;
Căn cứ Thông tư số 04/2023/TT-NHNN của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về
hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới;
Căn cứ Thông tư số
…/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số
quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối liên quan đến
hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức không phải là tổ chức tín
dụng;
Căn cứ Quyết định …[5]
Xét
đề nghị của... (tên tổ chức kinh tế) tại Đơn đề nghị điều chỉnh/gia hạn Giấy chứng
nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số... ngày …/…/….
CHỨNG NHẬN
Điều
1.
Tên tổ chức kinh tế:
Địa chỉ trụ sở chính:
Số điện thoại:
Mã số doanh nghiệp:
Mã định danh tổ chức (nếu
có):
Số Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư (nếu có):
Giấy
chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày
…/…/… đã điều chỉnh/gia hạn đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới
với các nội dung sau:
1…………………………………………………………………………………
2
…………………………………………………………………………………
3
…………………………………………………………………………………
Các
nội dung khác trong Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung
biên giới số... ngày …/…/… vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Điều
2. Giấy chứng nhận này là một bộ phận không
tách rời của Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới
số ... ngày …/…/….. của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực...
|
Nơi nhận:
- (Tên tổ chức kinh tế);
- (Tên tổ chức tín dụng ủy quyền);
- NHNN chi nhánh Khu vực...;
(Nơi tổ chức kinh tế đặt trụ sở chính để biết, theo dõi);
- Lưu: NHNN chi nhánh Khu vực...
|
GIÁM ĐỐC
(Ký tên & đóng dấu)
|
5. Thủ tục cho phép mang tiền của nước có chung biên giới
vào các tỉnh nội địa (mã TTHC:
1.002421)
- Trình tự:
+ Bước
1: Công dân của nước có chung biên giới
với Việt Nam có đăng ký kinh doanh tại khu vực biên giới đất liền và khu vực
kinh tế cửa khẩu, nếu được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép đi vào
các tỉnh, thành phố của Việt Nam, có nhu cầu mang theo người tiền của nước có
chung biên giới với mục đích mang theo người hoặc để bán cho Ngân hàng được
phép lập 01 bộ hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố
biên giới.
+ Bước 2: Trong vòng 5
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới cấp hoặc không cấp Giấy chấp thuận
cho mang tiền của nước có chung biên giới vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam.
Trường hợp không cấp Giấy
chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới
phải có văn bản thông báo rõ lý do.
- Cách thức thực hiện:
+ Nộp trực tiếp đến Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới; hoặc
+ Dịch vụ
bưu chính.
- Thành phần hồ sơ:
a)
Giấy đề nghị chấp thuận mang tiền của nước có chung biên giới vào các tỉnh,
thành phố của Việt Nam (Phụ lục 1
thuộc Phụ lục II kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN của NHNN);
b) Giấy phép đến các
tỉnh, thành phố của Việt Nam do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp (trường
hợp nộp bản sao thì phải mang bản gốc để đối chiếu).
- Số lượng hồ sơ:
01 bộ.
- Thời hạn giải quyết:
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Công dân của nước có chung
biên giới với Việt Nam có đăng ký kinh doanh tại khu vực biên giới đất liền và
khu vực kinh tế cửa khẩu
- Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới.
- Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận mang
tiền của nước có chung biên giới vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam (theo
Phụ lục 2 thuộc Phụ lục II
kèm theo Thông tư 23/2026/TT-NHNN của NHNN)/Văn bản từ chối.
- Lệ phí: Không.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Giấy đề nghị chấp thuận mang
tiền của nước có chung biên giới vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam (theo Phụ lục 1 thuộc Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 23/2026/TT-NHNN)
- Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính: Không.
- Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính:
+ Quyết định số 140/2000/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về
việc ban hành quy chế quản lý tiền của nước có chung biên giới tại khu vực
biên giới và khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam;
+
Thông tư số 07/2001/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn
thực hiện Quy chế quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới
và khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định
140/2000/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
29/2015/TT-NHNN và Thông tư số 11/2016/TT-NHNN.
+ Thông
tư số 23/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ
sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối liên quan
đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức không phải là tổ chức
tín dụng.
Phụ lục 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2001/TT-NHNN ngày
31/8/2001 hướng dẫn thực hiện Quy chế Quản lý tiền của nước có chung biên giới
tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam ban hành kèm theo
Quyết định số 140/2000/QĐ-TTg ngày 8/12/2000 của Thủ tướng Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
……., ngày
tháng năm
GIẤY ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN MANG TIỀN CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI
VÀO CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ CỦA VIỆT NAM
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ….
Tên tôi là:
……………………………………Sinh ngày:……tháng……năm.…..
Giấy thông hành biên giới
số:…………………thời hạn đến ngày .…../……/……
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp số:…………Cấp ngày:……/……/……
Được cấp Giấy phép đến
các tỉnh, thành phố của Việt Nam số:…………………
Thời gian từ
ngày....../....../...... đến ngày….../.…../.…..
Mục
đích:…………………………………………………………………………
Tôi có số tiền của nước
có chung biên giới bằng tiền mặt là:……………………
Bằng chữ:………………………………………………………………………
Tôi đề nghị Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực…….. chấp thuận cho tôi được mang số tiền
trên vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam để sử dụng vào mục đích:
………………………………………………………………………………
Tôi xin chịu hoàn toàn
trách nhiệm trước pháp luật trong việc mang và sử dụng số tiền nói trên.
|
|
Người làm giấy đề nghị
(ký và ghi đầy đủ họ tên)
|
Phụ lục 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2001/TT-NHNN ngày 31/8/2001
hướng dẫn thực hiện Quy chế Quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực
biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số
140/2000/QĐ-TTg ngày 8/12/2000 của Thủ tướng Chính phủ)
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
CHI NHÁNH KHU VỰC …
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
V/v mang tiền của nước có chung biên giới vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam
|
….., ngày tháng năm
|
Kính gửi: Ông
(Bà)..............................
Xét Giấy đề nghị chấp thuận mang tiền của nước có chung
biên giới vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam của ông (bà):…… Chi nhánh
Ngân hàng Nhà nước Khu vực ... có ý kiến như sau:
Chấp thuận cho ông (bà)……………………………Sinh ngày:…………………
Giấy thông hành biên giới số........ do......... cấp ngày
................... được mang theo người số tiền tiền mặt là.................
(bằng chữ......................)..... (Tên đồng tiền của nước có chung biên giới)
vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam để sử dụng vào mục đích mang theo người hoặc
bán cho Ngân hàng được phép.
Văn bản này có hiệu lực kể từ ngày..... đến ngày.....
|
Nơi nhận:
- Như trên
- Lưu....
|
Giám đốc
(Ký tên & đóng dấu)
|
[1]
Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về thành lập, quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực…
[2]
Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về thành lập, quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực…
[3]
Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về thành lập, quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực …
[4]
Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về thành lập, quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực …
[5]
Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về thành lập, quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực …