|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4657/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Ánh
|
|
Ngày ban hành:
|
08/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4657/QĐ-UBND
|
Quảng Ninh, ngày 08 tháng 12 năm
2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ VÀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg
ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản
hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn
2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 279/KH-UBND ngày
28/11/2022 của UBND tỉnh về rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ
trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh tại Tờ trình số 1395/TTr-TTPVHCC ngày 17/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc chức
năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo (chi tiết
tại phụ lục kèm theo).
Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì
phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức rà soát và trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án đơn giản hóa đối với thủ tục hành
chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Giáo dục và Đào tạo theo lộ trình đề ra tại Kế hoạch số 279/KH-UBND ngày
28/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2022-2025.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4127/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn
hoá thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo; (báo cáo)
- Cục KSTTHC, Văn phòng CP; (báo cáo)
- CT, P3 UBND tỉnh; (báo cáo)
- V0, V3;
- Lưu: VT, NC.
QĐ.TTHC 02
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Ánh
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
VÀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4657/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
Văn bản QPPL quy định
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
A
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (42 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh vực giáo dục dân tộc
|
|
1
|
Thành lập trường phổ thông dân tộc
nội trú
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định uy định về điều kiện đầu tư và hoạt động
trong lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
Cho phép trường phổ thông dân tộc
nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp
học cao nhất là trung học phổ thông)
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
|
3
|
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông
dân tộc nội trú
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
4
|
Giải thế trường phổ thông dân tộc
nội trú
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
5
|
Cho phép trường phổ thông dân tộc
nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú
có cấp học cao nhất là trung học phổ thông)
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
|
6
|
Thủ tục chấp thuận việc dạy và học
tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông
và trung tâm giáo dục thường xuyên
|
- Nghị định số 82/2010/NĐ-CP ngày 15
tháng 07 năm 2010 của Chính phủ quy định việc dạy và học tiếng nói, chữ viết
của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục
thường xuyên;
- Thông tư số 32/2021/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn thực
hiện một số điều Nghị định số 82/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2010 của
Chính phủ Quy định việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số
trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên.
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
II
|
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
1
|
Thủ tục cho phép thành lập cơ sở
giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân
hiệu của trường trung cấp công lập
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày
14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và
hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
2
|
Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
Thủ tục giải thể trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
4
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động phân
hiệu của trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
5
|
Thủ tục đổi tên trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
6
|
Thành lập hội đồng trường cao đẳng
công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 21 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
quy định Điều lệ trường cao đẳng.
- Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày
29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc
giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
7
|
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành
viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
8
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch,
thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày
21 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy
định Điều lệ trường cao đẳng.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
9
|
Thành lập hội đồng trường trung
cấp công lập
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 21 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
quy định Điều lệ trường trung cấp.
- Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày
29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc
giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
10
|
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành
viên hội đồng trường trung cấp công lập
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
11
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch,
thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
|
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 21 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
quy định Điều lệ trường trung cấp.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
III
|
Lĩnh vực giáo dục thường xuyên
|
|
1
|
Thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển
giáo dục hòa nhập công lập
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động
trong lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát
triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
3
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập công lập
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
4
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển
giáo dục hòa nhập công lập
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
5
|
Thành lập trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
6
|
Cho phép trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoạt
động trở lại
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
7
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo
dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên công
lập
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
8
|
Giải thể trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
9
|
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng
đồng học tập” cấp xã
|
- Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT
ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về
đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, huyện, tỉnh.
- Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà
nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo
dục thường xuyên.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
IV
|
Lĩnh vực chế độ, chính sách đối
với nhà giáo
|
|
|
1
|
Xét thăng hạng giáo viên trung học
phổ thông hạng II
|
- Luật Viên chức;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT ngày
02/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về mã số, tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các
trường trung học phổ thông công lập;
- Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT ngày
14/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư số 01/2021/TT-BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT
ngày 02/02/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục
mầm non, phổ thông công lập;
- Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT
ngày 30/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu
chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non, phổ
thông công lập và giáo viên dự bị đại học
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
Xét thăng hạng giáo viên trung học
phổ thông hạng I
|
- Luật Viên chức;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT ngày
02/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về mã số, tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các
trường trung học phổ thông công lập;
- Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT ngày
14/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư số 01/2021/TT-BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT
ngày 02/02/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục
mầm non, phổ thông công lập;
- Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT ngày
30/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn,
điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non, phổ thông
công lập và giáo viên dự bị đại học.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
3
|
Xét thăng hạng giáo viên trung học
cơ sở hạng II
|
- Luật Viên chức;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2021/TT-BGDĐT
ngày 02/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong
các trường trung học cơ sở công lập;
- Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT
ngày 14/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư số 01/2021/TT-BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT,
04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy
trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập;
- Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT
ngày 30/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu
chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non, phổ
thông công lập và giáo viên dự bị đại học.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
5
|
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học
hạng II
|
- Luật Viên chức;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 02/2021/TT-BGDĐT ngày
02/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về mã số, tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các
trường tiểu học công lập;
- Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT ngày
14/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư số 01/2021/TT-BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT
ngày 02/02/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo
dục mầm non, phổ thông công lập;
- Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT
ngày 30/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu
chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non, phổ
thông công lập và giáo viên dự bị đại học.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
6
|
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học
hạng I
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
7
|
Xét thăng hạng giáo viên mầm non
hạng II
|
- Luật Viên chức;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 sửa đổi,bổ sung một số điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2021/TT-BGDĐT ngày
02/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về mã số, tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ
sở giáo dục mầm non công lập;
- Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT ngày
14/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư số 01/2021/TT-BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT
ngày 02/02/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục
mầm non, phổ thông công lập;
- Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT ngày
30/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn,
điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non, phổ thông
công lập và giáo viên dự bị đại học.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
8
|
Xét thăng hạng giáo viên mầm non
hạng I
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
9
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II)
|
- Luật Viên chức;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT
ngày 01 tháng 10 năm 2020 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp,
bổ nhiệm và xếp lương đối với viên chức giảng dạy trong các trường cao đẳng
sư phạm công lập;
- Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT
ngày 04 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 10 năm 2020
quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương đối
với viên chức giảng dạy trong các trường cao đẳng sư phạm công lập và Thông
tư số 40/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 10 năm 2020 quy định mã số, tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương đối với viên chức giảng dạy
trong các cơ sở giáo dục đại học công lập;
- Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT
ngày 29 tháng 3 năm 2024 quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công
lập và trường cao đẳng sư phạm.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
phạm cao cấp (hạng I)
|
|
|
11
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên chính (hạng II)
|
- Luật Viên chức;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT
ngày 26 tháng 10 năm 2020 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp,
bổ nhiệm và xếp lương đối với viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục
đại học công lập;
- Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT
ngày 04 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 10 năm 2020
quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương đối
với viên chức giảng dạy trong các trường cao đẳng sư phạm công lập và Thông
tư số 40/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 10 năm 2020 quy định mã số, tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương đối với viên chức giảng dạy
trong các cơ sở giáo dục đại học công lập;
- Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT
ngày 29 tháng 3 năm 2024 quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công
lập và trường cao đẳng sư phạm.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
12
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên cao cấp (hạng
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
V
|
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
|
1
|
Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng
máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục - đào tạo trong các cơ quan,
đơn vị
|
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công.
- Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày
31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy
móc, thiết bị;
- Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày
04/10/2019 của Bộ GDĐT hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết
bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
Công nhận thư viện trường THPT và
trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn
Mức độ 1
|
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18
tháng 8 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thư
viện;
- Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành Thông tư ban hành Quy
định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông;
- Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh giáo dục.
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
|
3
|
Công nhận thư viện trường THPT và
trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn
Mức độ 2
|
Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
|
4
|
Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập,
giáo dục, xóa mù chữ
|
- Nghị định số 20/2014/NĐ-CP ngày 24
tháng 3 năm 2014 của Chính phủ về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ;
- Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về
điều kiện bảo đảm và nội dung, quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt
chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
B
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND CẤP XÃ (09 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh vực giáo dục dân tộc
|
|
1
|
Cho phép trường phổ thông dân tộc
nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung
học cơ sở)
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định uy định về điều kiện đầu tư và hoạt động
trong lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
|
Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
|
2
|
Cho phép trường phổ thông dân tộc
nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú
trung học cơ sở)
|
Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
|
3
|
Thành lập trường phổ thông dân tộc
bán trú
|
Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
|
4
|
Cho phép trường phổ thông dân tộc
bán trú hoạt động giáo dục
|
Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
|
5
|
Thủ tục cho phép trường phổ thông
dân tộc bán trú hoạt động giáo dục trở lại
|
Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
|
6
|
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông
dân tộc bán trú
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định uy định về điều kiện đầu tư và hoạt động
trong lĩnh vực giáo dục;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
|
Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
|
7
|
Giải thể trường phổ thông dân tộc
bán trú
|
Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
|
II
|
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
1
|
Công nhận thư viện trường mầm non,
tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất
là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1
|
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18
tháng 8 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thư
viện;
- Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành Thông tư ban hành Quy
định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục
|
Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
|
2
|
Công nhận thư viện trường mầm non,
tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất
là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2
|
mầm non và phổ thông;
- Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh giáo dục.
|
Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO
VĂN BẢN

|
Quyết định 4657/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4657/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
25/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
15/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2022
151
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|