|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4649/QĐ-UBND
|
Quảng Ninh, ngày
08 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI
BỎ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NGOẠI VỤ TỈNH QUẢNG NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch rà
soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước
giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số
279/KH-UBND ngày 28/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về rà soát, đơn giản hóa
thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Quảng Ninh
giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh tại Tờ trình số 1468/TTr-TTPVHCC ngày 02/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước
được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ (chi
tiết tại phụ lục kèm theo).
Giao Sở Ngoại vụ chủ trì phối
hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức rà soát và trình Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyệt phương án đơn giản hóa đối với thủ tục hành chính nội bộ
trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ
theo lộ trình đề ra tại Kế hoạch số 279/KH-UBND ngày 28/11/2022 của Ủy ban nhân
dân tỉnh về rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành
chính nhà nước tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2022-2025.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
Điều 3. Bãi bỏ một phần
nội dung và toàn bộ các quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh, cụ thể:
1. Bãi bỏ Thủ tục hành chính
tại số thứ tự 5 phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 4379/QĐ-UBND
ngày 07/11/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục và nội dung thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ.
2. Bãi bỏ toàn bộ: Quyết định
số 3671/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ; Quyết
định số 3526/QĐ-UBND ngày 15/11/2023 về việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ.
Điều 4. Các ông, bà:
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Ngoại vụ; Thủ trưởng các Sở,
ban, ngành, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Ngoại giao (báo cáo);
- Cục KSTTHC, Văn phòng CP (báo cáo);
- CT, P3 UBND tỉnh;
- V0, V3;
- Lưu: VT, NC.
QĐ.TTHC 03
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Ánh
|
PHỤ LỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NGOẠI
VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4649/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục TTHC nội bộ sửa
đổi, bổ sung
|
STT
|
Tên TTHC nội bộ
|
Tên VBQPPL quy định
|
Cơ quan thực hiện
|
|
|
LĨNH VỰC LÃNH SỰ (01 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cho phép cán bộ, công
chức, viên chức, nhân viên, người lao động của các cơ quan, địa phương thuộc
khối chính quyền (không thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý) đi nước
ngoài về việc riêng bằng kinh phí cá nhân tự túc dưới 01 tháng
|
- Luật Xuất nhập cảnh của
công dân Việt Nam số 49/2019/QH14;
- Quy chế số 10/QC-TU ngày
30/12/2019 của Tỉnh ủy về quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại;
- Hướng dẫn số 806/HD- SNGV
ngày 25/5/2020 của Sở Ngoại vụ thực hiện Quy chế số 10-QC/TU ngày 30/12/2019
của Tỉnh ủy về quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại
|
Sở Ngoại vụ
|
PHẦN II. NỘI DUNG CHI TIẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
Thủ tục cho phép cán bộ,
công chức, viên chức, nhân viên, người lao động của các cơ quan, địa phương
thuộc khối chính quyền (không thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý) đi nước
ngoài về việc riêng bằng kinh phí cá nhân tự túc dưới 01 tháng
1. Các bước thực hiện:
- Bước 1: Cơ quan, địa phương
đề nghị cho phép cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên, người lao động của
các cơ quan, địa phương thuộc khối chính quyền đi nước ngoài về việc riêng bằng
kinh phí cá nhân tự túc dưới 01 tháng, căn cứ bộ thủ tục hành chính của Sở Ngoại
vụ công bố trên Cổng thông tin điện tử thành phần lập, hoàn thiện hồ sơ gửi về
Sở Ngoại vụ trên Hệ thống thông tin quản lý hành chính cấp tỉnh (Trước khi
xuất cảnh ít nhất 08 ngày làm việc).
- Bước 2:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ, trong vòng 05 ngày làm việc, Sở Ngoại vụ thẩm định, trình UBND tỉnh.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
và hợp lệ, trong vòng 02 ngày làm việc, Sở Ngoại vụ có Văn bản trao đổi, phản
hồi với cơ quan, địa phương đề nghị cho phép CBCCVCNVNLĐ đi nước ngoài.
- Bước 3: Trong vòng 05 ngày
làm việc, UBND tỉnh ban hành quyết định cho phép CBCCVCNVNLĐ hoặc có văn bản
trả lời của UBND tỉnh.
2. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị của cơ quan,
địa phương đề nghị cho phép cá nhân hoặc đoàn đi nước ngoài. Nội dung Văn bản
nêu rõ: Nước đến, thời gian, thành phần (nêu rõ là đảng viên hay không là đảng viên),
kinh phí, mục đích chuyến đi; cam kết cá nhân đi nước ngoài không thuộc các
trường hợp cán bộ, đảng viên không được ra nước ngoài theo quy định của Đảng và
pháp luật của Nhà nước; cam kết việc đi nước ngoài không ảnh hưởng đến tiến độ,
chất lượng công việc và chịu trách nhiệm đối với nội dung đề nghị và quản lý
cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên trong thời gian ở nước ngoài.
- Đơn đề nghị cho phép đi nước
ngoài của cá nhân, trong đó nêu rõ: Là đảng viên (nếu cá nhân là đảng viên),
kinh phí, mục đích chuyến đi, nước đến, thời gian, cam kết về trách nhiệm thực
hiện các quy định của Đảng, pháp luật của Việt Nam và nước sở tại. Trường hợp
cơ quan, địa phương tổ chức đoàn đi không phải gửi đơn kèm theo hồ sơ.
- Văn bản đồng ý của cấp ủy
hoặc ý kiến đồng ý của cấp ủy xác nhận tại Đơn đề nghị nếu cá nhân đi nước
ngoài là đảng viên.
- Văn bản của cơ quan trực
thuộc các cơ quan, đơn vị, địa phương (trường hợp cá nhân xin phép đi nước
ngoài thuộc cơ quan trực thuộc của cơ quan, địa phương).
3. Cách thức thực hiện:
Gửi hồ sơ thông qua hệ thống
quản lý văn bản điện tử của tỉnh.
4. Đối tượng thực hiện:
Sở, ban, ngành, địa phương
thuộc khối chính quyền.
5. Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan, người có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Ngoại vụ.
6. Kết quả thực hiện: Quyết
định cho phép đi nước ngoài của UBND tỉnh hoặc Văn bản trả lời của UBND tỉnh.
7.7. Yêu cầu điều kiện:
Gửi hồ sơ trước ngày xuất cảnh
ít nhất 08 ngày làm việc.
7.8. Phí và lệ phí: Không
7.9. Căn cứ pháp lý:
- Luật Xuất nhập cảnh của công
dân Việt Nam số 49/2019/QH14;
- Quy chế số 10/QC-TU ngày 30/12/2019
của Tỉnh ủy về quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại;
- Hướng dẫn số 806/HD-SNGV ngày
25/5/2020 của Sở Ngoại vụ thực hiện Quy chế số 10-QC/TU ngày 30/12/2019 của Tỉnh
ủy về quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại