|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1162/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Ngô Hạnh Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
03/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1162/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 03 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC: VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM; LƯU THÔNG HÀNG
HÓA TRONG NƯỚC; DẦU KHÍ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH
LÀO CAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Công thương tại Tờ trình số 1688/TTr-SCT ngày 31 tháng
3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục
03 thủ tục hành chính mới ban hành (cấp tỉnh) và Danh mục 07 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh: 04 TTHC; cấp xã: 03 TTHC) trong các lĩnh vực:
Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; lưu thông hàng hóa trong nước; dầu khí thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Công thương tỉnh Lào Cai.
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 10 tháng 4 năm 2026 và thay thế các thủ tục hành chính sau:
1. Bốn
(04) thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3 mục 2 được công bố tại Quyết định số
2405/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
(trước sáp nhập) về việc công bố Danh mục 70 thủ tục hành chính được ban
hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công thương tỉnh Lào Cai.
2. Một
(01) thủ tục hành chính số thứ tự 2 được công bố tại Quyết định số 2416/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước
sáp nhập) về việc công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính được bổ sung áp dụng
tại UBND cấp xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thương tỉnh Lào Cai.
3. Hai
(02) thủ tục hành chính số thứ tự 5, 6 phụ lục II được công bố tại Quyết định số
127/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thương tỉnh Lào Cai.
Điều
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Công thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục kiểm soát TTHC (Bộ tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (đ/c Tú);
- Trung tâm thông tin và Hội nghị tỉnh;
- Lưu: VT, HCC(KSTT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC
LĨNH VỰC: VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM; LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC; DẦU KHÍ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH: 03 TTHC
|
STT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cách thức thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện (không phụ thuộc địa giới
hành chính)
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
Lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
|
|
|
|
|
1
|
1.014967
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu no
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường bưu điện;
- Trực tuyến.
|
- Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại
1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 bằng phương tiện thủy nội địa hoặc Phương
tiện giao thông cơ giới đường bộ: 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 trên
đường sắt: 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc
05 ngày đối với trường hợp quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 41 Nghị định số
65/2018/NĐ-CP.
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Quầy giao dịch của Sở
Tư pháp), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2 : Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Luật Hóa chất ngày 14tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng
phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng
hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy
phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe
hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ;
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
|
|
2
|
1.014968
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường bưu điện;
- Trực tuyến.
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Quầy
giao dịch của Sở Tư pháp), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái,
tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh
Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27
tháng 6 năm 2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Luật Hóa chất ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm
2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn
thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương.
|
|
3
|
1.014969
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại
1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường bưu điện;
- Trực tuyến.
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Quầy
giao dịch của Sở Tư pháp), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái,
tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh
Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27
tháng 6 năm 2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Luật Hóa chất ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm
2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ- CP ngày 18 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn
thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương.
|
II.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 07 TTHC
|
STT
|
Mã số hồ sơ
TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Cách thức thực
hiện
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện (không phụ thuộc địa giới hành chính)
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
CẤP TỈNH: 04 TTHC
|
|
1
|
1.001338
|
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường bưu điện;
- Qua mạng điện tử (trực tuyến).
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của
Thương nhân.
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Quầy
giao dịch của Sở Tư pháp), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái,
tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh
Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Từ ngày 01/7/2025- 31/12/2026 thực hiện theo Thông tư
số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 (Mức thu phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn
chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại là 300.000 đồng/điểm kinh doanh/lần
thẩm định.)
- Từ ngày 01/01/2027 thực hiện theo Thông tư số
168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016. (Mức thu phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại là 600.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm định.)
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác
hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 15/2026/TT- BCT ngày 25 tháng 3 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2025/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương
|
|
2
|
1.001323
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc
lá
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường bưu điện;
- Qua mạng điện tử (trực tuyến).
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
của Thương nhân.
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Quầy
giao dịch của Sở Tư pháp), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái,
tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh
Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
- Từ ngày 01/7/2025-31/12/2026 thực hiện theo Thông
tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 (Mức thu phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại là
300.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.)
- Từ ngày 01/01/2027 thực hiện theo Thông tư số
168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016 (Mức thu phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại là 600.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm định.)
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác
hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 15/2026/TT- BCT ngày 25 tháng 3 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2025/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương
|
|
3
|
2.000598
|
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường bưu điện;
- Qua mạng điện tử (trực tuyến).
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
của Thương nhân.
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Quầy
giao dịch của Sở Tư pháp), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái,
tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh
Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
- Từ ngày 01/7/2025-31/12/2026 thực hiện theo
Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 (Mức thu phí thẩm định kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại là
300.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.)
- Từ ngày 01/01/2027 thực hiện theo Thông tư số
168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016. (Mức thu phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại là 600.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm định.)
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác
hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
- Thông tư số 15/2026/TT- BCT ngày 25 tháng 3 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2025/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương
|
|
B
|
Lĩnh vực dầu khí
|
|
|
4
|
1.013987
|
Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các
công trình dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường bưu điện;
- Trực tuyến.
|
25 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Quầy
giao dịch của Sở Tư pháp), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái,
tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh
Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Không
|
- Quyết định số 04/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2015
của Thủ tướng Chính phủ quy định về quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí;
- Thông tư số 40/2018/TT- BCT ngày 30 tháng 10 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xây dựng và nội dung các tài liệu
quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí.
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 15/2026/TT- BCT ngày 25 tháng 3 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2025/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương.
|
|
|
CẤP XÃ: 03 TTHC
|
|
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
1
|
2.000181
|
Cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường bưu điện;
- Qua mạng điện tử (trực tuyến).
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của
Thương nhân
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Quầy
giao dịch của Sở Tư pháp), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái,
tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh
Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Từ ngày 01/7/2025-31/12/2026 thực hiện theo Thông tư
số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 (Mức thu phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn
chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại là 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần
thẩm định.)
- Từ ngày 01/01/2027 thực hiện theo Thông tư số
168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016. (Mức thu phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại là 200.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm định.)
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác
hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Nghị định 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư số 15/2026/TT- BCT ngày 25 tháng 3 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2025/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
2.000162
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc
lá
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường bưu điện;
- Qua mạng điện tử (trực tuyến).
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của
Thương nhân
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Quầy
giao dịch của Sở Tư pháp), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái,
tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường, tỉnh
Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Từ ngày 01/7/2025-31/12/2026 thực hiện theo Thông tư
số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 (Mức thu phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn
chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại là 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần
thẩm định.)
- Từ ngày 01/01/2027 thực hiện theo Thông tư số
168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016. (Mức thu phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại là 200.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm định.)
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác
hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Nghị định 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 15/2026/TT- BCT ngày 25 tháng 3 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2025/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương.
|
|
3
|
2.000150
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Nộp hồ sơ qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường bưu điện;
- Qua mạng điện tử (trực tuyến).
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của
Thương nhân
|
- Tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Quầy
giao dịch của Sở Tư pháp), địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64, đường Lý Tự Trọng, phường Yên Bái,
tỉnh Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Cam Đường,
tỉnh Lào Cai.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cổng dịch vụ công (dịch vụ công trực tuyến).
|
Từ ngày 01/7/2025-31/12/2026 thực hiện theo Thông tư
số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 (Mức thu phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn
chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại là 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần
thẩm định.)
- Từ ngày 01/01/2027 thực hiện theo Thông tư số
168/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016. (Mức thu phí thẩm định kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ hạn chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại là 200.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm định.)
|
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh
thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của
Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Nghị định 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Thông tư số 15/2026/TT- BCT ngày 25 tháng 3 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2025/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương.
|
Ghi
chú: Những bộ phận tạo thành còn lại
của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26
tháng 3 năm 2026 của Bộ Công thương.
Quyết định 1162/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực: Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; lưu thông hàng hóa trong nước; dầu khí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lào Cai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1162/QĐ-UBND ngày 03/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực: Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; lưu thông hàng hóa trong nước; dầu khí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lào Cai
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
05/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2026
Ban hành:
26/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
08/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
02/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2025
211
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|