|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
445/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Võ Ngọc Hiệp
|
|
Ngày ban hành:
|
23/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 445/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 23
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM,
AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG; LAO ĐỘNG TIỀN LƯƠNG; QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC; QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ; LƯU TRỮ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Thực hiện Quyết định số 1376/QĐ-UBND ngày 25
tháng 6 năm 2025; Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc
làm, an toàn vệ sinh lao động; lao động tiền lương; quản lý lao động ngoài nước;
quản lý nhà nước về hội, quỹ; lưu trữ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh,
cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
(Chi tiết tại Phụ
lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành
thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh
và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Võ Ngọc Hiệp
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC VIỆC LÀM, AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG; LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG; QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC; QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ; LƯU TRỮ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 445/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(16 TTHC)
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC (07 TTHC)
1. Đăng ký hợp đồng nhận lao
động thực tập từ 90 ngày trở lên. Mã TTHC: 1.013727
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
ký duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
2. Báo cáo đưa người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước
ngoài. Mã TTHC: 1.013728
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
ký duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
3. Báo cáo đưa người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhân thầu công
trình, dự án ở nước ngoài. Mã TTHC: 1.013729
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1+B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển Lãnh đạo
ký duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
4. Nhận lại tiền ký quỹ của
doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở
nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên). Mã TTHC: 1.013730
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1+B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
ký duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
5. Đăng ký hoạt động dịch vụ
đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài. Mã TTHC:
1.013731
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1+B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
ký duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
6. Xác nhận danh sách người lao
động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài. Mã TTHC: 1.013732
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1+B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
ký duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
7. Chuẩn bị nguồn lao động của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng. Mã TTHC: 1.013733
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
ký duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
II. LĨNH VỰC VIỆC LÀM, AN TOÀN
VỆ SINH LAO ĐỘNG (06 TTHC)
1. Báo cáo giải trình nhu cầu,
thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh). Mã TTHC: 1.013718
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Lao động, việc làm và Thanh niên
|
07 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển Lãnh đạo
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
2. Xác nhận người lao động nước
ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh). Mã TTHC: 1.013719
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Lao động, việc làm và Thanh niên
|
02 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
3. Cấp giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh). Mã TTHC: 1.013720
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Lao động, việc làm và Thanh niên
|
02 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
4. Cấp lại giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh). Mã TTHC: 1.013721
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Lao động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
5. Gia hạn giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh). Mã TTHC: 1.013722
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Lao động, việc làm và Thanh niên
|
02 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển Lãnh đạo
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
6. Kiểm tra nhà nước về chất
lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu. Mã TTHC: 1.013723
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Xác nhận người nhập
khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu: Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B3
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
0,75 ngày
|
III. LĨNH VỰC LƯU TRỮ (03
TTHC)
1. Sử dụng tài liệu lưu trữ tại
lưu trữ lịch sử của Nhà nước. Mã TTHC: 1.013932
a) Thời gian thực hiện TTHC trường hợp yêu cầu đọc
tài liệu lưu trữ: Thời hạn cung cấp tài liệu là 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận Phiếu yêu cầu đọc tài liệu lưu trữ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B3
|
Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp Phiếu yêu cầu đọc tài liệu
lưu trữ tại Trung tâm Lưu trữ lịch sử thuộc Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng (số 04 đường
3/4, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng)
Trả kết quả
- Nếu hồ sơ được duyệt thì tiến hành cho phép sử
dụng tài liệu, lưu hồ sơ và trả kết quả theo quy định.
- Nếu hồ sơ không dược duyệt thì gửi văn bản trả
lời.
|
Bộ phận Tiếp nhận
hồ sơ và Trả kết quả Trung tâm Lưu trữ lịch sử
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B2
|
Xử lý hồ sơ
|
Viên chức Trung
tâm được phân công
|
0,75 ngày làm việc
|
b) Thời gian thực hiện TTHC trường hợp yêu cầu sao
và xác thực tài liệu lưu trữ : Thời hạn cung cấp tài liệu chậm nhất là 02 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận Phiếu yêu cầu sao và xác thực tài liệu lưu trữ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp Phiếu yêu cầu dọc tài liệu
lưu trữ tại Trung tâm Lưu trữ lịch sử thuộc Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng (số 04 đường
3/4, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng)
Trả kết quả
- Nếu hồ sơ được duyệt thì tiến hành cho phép sử
dụng tài liệu, lưu hồ sơ và trả kết quả theo quy định.
- Nếu hồ sơ không dược duyệt thì gửi văn bản trả
lời.
|
Bộ phận Tiếp nhận
hồ sơ và Trả kết quả Trung tâm Lưu trữ lịch sử
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B2
|
Xử lý hồ sơ
|
Viên chức Trung
tâm được phân công
|
0,75 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ký duyệt sao, chứng thực tài liệu
|
Lãnh đạo Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
c) Thời gian thực hiện TTHC đối với tài liệu lưu trữ
tiếp cận có điều kiện: thời hạn cung cấp tài liệu chậm nhất là 07 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận Phiếu yêu cầu đọc tài liệu lưu trữ, Phiếu yêu cầu sao và
xác thực tài liệu lưu trữ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
Tiếp nhận hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp Phiếu yêu cầu đọc tài liệu
lưu trữ tại Trung tâm Lưu trữ lịch sử thuộc Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng (số 04 đường
3/4, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng)
Trả kết quả
- Nếu hồ sơ được duyệt thì tiến hành cho phép sử
dụng tài liệu, lưu hồ sơ và trả kết quả theo quy định.
- Nếu hồ sơ không được duyệt thì gửi văn bản trả
lời.
|
Bộ phận Tiếp nhận
hồ sơ và Trả kết quả Trung tâm Lưu trữ lịch sử
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Xử lý hồ sơ
|
Viên chức Trung
tâm được phân công
|
04 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ký duyệt sao, chứng thực tài liệu
|
Lãnh đạo Trung tâm
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Trung tâm
|
01 ngày làm việc
|
2. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ. Mã TTHC: 1.013934
a) Thời gian thực hiện TTHC đối với cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ và nội dung tài liệu trong hồ sơ đáp ứng đầy đủ điều kiện.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý và chuyển trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01 ngày
|
|
B2
|
Chuyển xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Cải
cách hành chính và Văn thư lưu trữ
|
01 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Cải cách hành chính và Văn thư lưu trữ
|
05 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Cải
cách hành chính và Văn thư lưu trữ
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
b) Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ lưu trữ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ và nội dung tài liệu trong hồ sơ đáp ứng đầy đủ điều kiện.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B6
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
chuyển trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Cải
cách hành chính và Văn thư lưu trữ
|
01 ngày
|
|
B3
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Cải
cách hành chính và Văn thư lưu trữ
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
3. Công nhận tài liệu lưu trữ
có giá trị đặc biệt. Mã TTHC: 1.013937
Thời gian thực hiện TTHC: Chậm nhất là 60 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B8
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
chuyển trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
01 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng xác định
giá trị tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
|
Sở Nội vụ
|
50 ngày
|
|
B3
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B5
|
Ký nháy, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B6
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B7
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (16
TTHC)
1. LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
VỀ HỘI, QUỸ (15 TTHC)
1. Thủ tục công nhận ban vận
động thành lập hội. Mã TTHC: 1.013702
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc kể từ
ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả
- Chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
21 ngày làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
05 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
01 Ngày làm việc
|
2. Thủ tục Thành lập hội. Mã
TTHC: 1.013703
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày làm việc kể
từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả
- Chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
43 ngày làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
05 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
01 ngày làm việc
|
3. Thủ tục Báo cáo tổ chức đại
hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội. Mã TTHC: 1.013704
a) Đối với đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả
- Chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
31 ngày làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
05 ngày làm việc
|
|
Bó
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
01 ngày làm việc
|
b) Đối với đại hội thành lập
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể
từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả
- Chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
10 ngày làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội. UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
01 ngày làm việc
|
4. Thủ tục Thông báo kết quả
đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội. Mã TTHC: 1.013706
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày làm việc kể
từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả
- Chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
43 ngày làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
05 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
01 ngày làm việc
|
5. Thủ tục Chia, tách; sáp nhập;
hợp nhất hội. Mã TTHC: 1.013707
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày làm việc kể
từ ngày UBND cấp xã nhận hò sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả
- Chuyên xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
43 ngày làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
05 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
01 ngày làm việc
|
6. Thủ tục hội tự giải thể.
Mã TTHC: 1.013708
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày làm việc kể
từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả
- Chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
31 ngày làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
05 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
01 ngày làm việc
|
7. Thủ tục cho phép hội hoạt
động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn. Mã TTHC: 1.013709
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc kể
từ ngày UBND cấp xã nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả
- Chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
23 ngày làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
02 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
01 ngày làm việc
|
8. Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và
thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động
chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe. Mã TTHC: 1.013710
a) Tổng thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 10
ngày, kể từ ngày người bị tai nạn đã được cứu chữa, phục hồi sức khỏe và chức
năng bị mất hoặc giảm sút, Hội Chữ thập đỏ quản lý người bị tai nạn lập 01 bộ hồ
sơ gửi Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc UBND cấp xã cùng địa bàn để thẩm định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B6
|
- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả
- Chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
06 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
B5
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
01 ngày
|
b) Tổng thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc UBND
cấp xã phối hợp với cơ quan bảo hiểm xã hội, cơ quan có liên quan thẩm định và
có văn bản trả lời Hội Chữ thập đỏ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả
- Chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
02 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
13 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
02 ngày
|
|
B5
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
01 ngày
|
c) Tổng thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 10
ngày, kể từ ngày nhận được văn bản thẩm định của Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc
UBND cấp xã, Hội Chữ thập đỏ xem xét, chi trả chi phí. Trường hợp không đồng ý,
có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B6
|
- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả
- Chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
06 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
B5
|
Đóng dấu phát hành
|
Vãn thư UBND cấp
xã
|
01 ngày
|
9. Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ. Mã TTHC: 1.013711
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày kể từ ngày
cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên
quan về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả
- Chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
43 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
05 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
01 ngày
|
10. Công nhận quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ
sung thành viên hội đồng quản lý quỹ. Mã TTHC: 1.013712
a) Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày kể từ
ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả
- Chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
43 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
05 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
01 ngày
|
b) Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày kể từ ngày
cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan
về việc công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả
- Chuyên xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
43 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
05 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
01 ngày
|
11. Thủ tục Công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ. Mã TTHC: 1.013713
a) Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày kể từ
ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên
quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả
- Chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
43 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
05 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
01 ngày
|
b) Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày kể từ
ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả
- Chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
43 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
05 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
01 ngày
|
12. Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ. Mã TTHC: 1.013714
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày kể từ ngày
cơ quan có thẩm quyền nhận đơn hợp lệ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả
- Chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
43 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
05 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
01 ngày
|
13. Thủ tục cho phép quỹ hoạt động
trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động. Mã TTHC: 1.013715
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày làm việc kể
từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan
liên quan về việc cho phép quỹ hoạt động trở lại.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả
- Chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
43 ngày làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
05 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
01 ngày làm việc
|
14. Hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ. Mã TTHC: 1.013716
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 60 ngày kể từ ngày
cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách quỹ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả
- Chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
43 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
05 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
01 ngày
|
15. Thủ tục Quỹ tự giải thể.
Mã TTHC: 1.013717
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Sau 60 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn ghi trong thông báo thanh toán nợ và thanh lý tài sản, tài
chính của quỹ khi quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả
- Chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
43 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
05 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
01 ngày
|
II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC (01 TTHC)
1. Đăng ký hợp đồng lao động
trực tiếp giao kết. Mã TTHC: 1.013734
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội, UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
0,5 ngày làm việc
|
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ
HỘI, QUỸ (07 TTHC)
1. Thủ tục cấp giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ. Mã TTHC: 1.013017
Tổng thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy phép
thành lập và công nhận Điều lệ quỹ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B13
|
- Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính pháp lý và nội
dung hồ sơ theo quy định;
- Cập nhật vào sổ theo dõi;
- Chuyển Sở Nội vụ xử lý.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Tổ
chức biên chế
|
02 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Tổ chức biên
chế
|
Chuyên viên Phòng
Tổ chức biên chế
|
36 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
Sở Nội vụ ký duyệt tờ trình
|
Lãnh đạo Phòng Tổ
chức biên chế
|
02 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt tờ trình
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
03 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh
phê duyệt
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
07 ngày
|
|
B9
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh
ký duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt Quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B11
|
Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả lĩnh vực Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B12
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
2. Thủ tục công nhận quỹ đủ
điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận
thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ. Mã TTHC: 1.013018
a) Về việc công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động
và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ
Tổng thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B13
|
- Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính pháp lý và nội
dung hồ sơ theo quy định;
- Cập nhật vào sổ theo dõi;
- Chuyển Sở Nội vụ xử lý.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Tổ
chức biên chế
|
02 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Tổ chức biên
chế
|
Chuyên viên Phòng
Tổ chức biên chế
|
36 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
Sở Nội vụ ký duyệt tờ trình
|
Lãnh đạo Phòng Tổ
chức biên chế
|
02 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt tờ trình
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
03 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh
phê duyệt
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
07 ngày
|
|
B9
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt Quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B11
|
Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả lĩnh vực Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B12
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
b) Ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công
nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ
Tổng thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B13
|
- Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính pháp lý và nội
dung hồ sơ theo quy định;
- Cập nhật vào sổ theo dõi;
- Chuyển Sở Nội vụ xử lý.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Tổ
chức biên chế
|
02 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Tổ chức biên
chế
|
Chuyên viên Phòng
Tổ chức biên chế
|
36 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
Sở Nội vụ ký duyệt tờ trình
|
Lãnh đạo Phòng Tổ
chức biên chế
|
02 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt Tờ trình
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
03 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh
phê duyệt
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
07 ngày
|
|
B9
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt Quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B11
|
Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả lĩnh vực Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B12
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
3. Thủ tục công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ. Mã TTHC: 1.013019
a) Ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công
nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ
Tổng thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B13
|
- Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính pháp lý và nội
dung hồ sơ theo quy định
- Cập nhật vào sổ theo dõi
- Chuyển Sở Nội vụ xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Tổ
chức biên chế
|
02 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Tổ chức biên
chế
|
Chuyên viên Phòng
Tổ chức biên chế
|
36 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sư trước khi chuyển Lãnh đạo
Sở Nội vụ ký duyệt tờ trình
|
Lãnh đạo Phòng Tổ
chức biên chế
|
02 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt tờ trình
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
03 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh
phê duyệt
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
07 ngày
|
|
B9
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt Quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B11
|
Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả lĩnh vực Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B12
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
b) Về việc đổi tên quỹ
Tổng thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B13
|
- Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính pháp lý và nội
dung hồ sơ theo quy định
- Cập nhật vào số theo dõi
- Chuyển Sở Nội vụ xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Tổ
chức biên chế
|
02 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Tổ chức biên
chế
|
Chuyên viên Phòng
Tổ chức biên chế
|
36 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển Lãnh đạo
Sở Nội vụ ký duyệt tờ trình
|
Lãnh đạo Phòng Tổ
chức biên chế
|
02 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt tờ trình
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
03 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh
phê duyệt
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
07 ngày
|
|
B9
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt Quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B11
|
Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả lĩnh vực Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B12
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
4. Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ. Mã TTHC: 1.013020
Tổng thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận
đơn hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B13
|
- Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính pháp lý và nội
dung hồ sơ theo quy định
- Cập nhật vào sổ theo dõi
- Chuyển Sở Nội vụ xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức
biên chế
|
02 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Tổ chức biên
chế
|
Chuyên viên Phòng
Tổ chức biên chế
|
36 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
Sở Nội vụ ký duyệt tờ trình
|
Lãnh đạo Phòng Tổ
chức biên chế
|
02 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt tờ trình
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
03 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh
phê duyệt
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
07 ngày
|
|
B9
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt Quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B11
|
Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả lĩnh vực Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B12
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
5. Thủ tục cho phép quỹ hoạt
động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động. Mã TTHC: 1.013021
Tổng thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B13
|
- Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính pháp lý và nội
dung hồ sơ theo quy định
- Cập nhật vào sổ theo dõi
- Chuyển Sở Nội vụ xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Tổ
chức biên chế
|
02 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Tổ chức biên
chế
|
Chuyên viên Phòng
Tổ chức biên chế
|
36 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
Sở Nội vụ ký duyệt tờ trình
|
Lãnh đạo Phòng Tổ
chức biên chế
|
02 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt tờ trình
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
03 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh
phê duyệt
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
07 ngày
|
|
B9
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt Quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B11
|
Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả lĩnh vực Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B12
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
6. Thủ tục hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ. Mã TTHC: 1.013022
a) Về việc cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách quỹ
Tổng thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B13
|
- Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính pháp lý và nội
dung hồ sơ theo quy định
- Cập nhật vào số theo dõi
- Chuyển Sở Nội vụ xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Tổ
chức biên chế
|
02 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên
chế
|
Chuyên viên Phòng
Tổ chức biên chế
|
36 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
Sở Nội vụ ký duyệt tờ trình
|
Lãnh đạo Phòng Tổ
chức biên chế
|
02 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt tờ trình
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
03 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh
phê duyệt
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
07 ngày
|
|
B9
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt Quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B11
|
Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả lĩnh vực Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B12
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
b) Ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cho phép
mở rộng phạm vi hoại động của quỹ
Tổng thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B13
|
- Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính pháp lý và nội
dung hồ sơ theo quy định
- Cập nhật vào sổ theo dõi
- Chuyển Sở Nội vụ xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Tổ
chức biên chế
|
02 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Tổ chức biên
chế
|
Chuyên viên Phòng Tổ
chức biên chế
|
36 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
Sở Nội vụ ký duyệt tờ trình
|
Lãnh đạo Phòng Tổ
chức biên chế
|
02 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt tờ trình
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
03 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh
phê duyệt
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B8
|
Tham định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
07 ngày
|
|
B9
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt Quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B11
|
Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả lĩnh vực Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B12
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
7. Thủ tục quỹ tự giải thể. Mã
TTHC: 1.013023
Tổng thời gian giải quyết: Sau 60 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn ghi trong thông báo thanh toán nợ và thanh lý tài sản, tài chính
của quỹ khi quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
- Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính pháp lý và nội
dung hồ sơ theo quy định;
- Trả kết quả.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Tổ
chức biên chế
|
02 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên
chế
|
Chuyên viên Phòng
Tổ chức biên chế
|
36 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
Sở Nội vụ ký duyệt tờ trình
|
Lãnh đạo Phòng Tổ
chức biên chế
|
02 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt tờ trình
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
03 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả trình UBND tỉnh
phê duyệt
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
07 ngày
|
|
B9
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt Quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B11
|
Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả cho bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả lĩnh vực Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B12
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
II. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN
LƯƠNG (01 TTHC)
1. Đăng ký nội quy lao động của
doanh nghiệp. Mã TTHC: 2.001955
Tổng thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến phòng chuyên môn và
trả kết quả
|
Trung lâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định, trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên phòng
Lao động, việc làm và Thanh niên
|
03 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
01 ngày
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành chuyển kết quả
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
Quyết định 445/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm, An toàn vệ sinh lao động; Lao động tiền lương; Quản lý lao động ngoài nước; Quản lý nhà nước về hội, quỹ; Lưu trữ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 445/QĐ-UBND ngày 23/07/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm, An toàn vệ sinh lao động; Lao động tiền lương; Quản lý lao động ngoài nước; Quản lý nhà nước về hội, quỹ; Lưu trữ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/11/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
14/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2025
Ban hành:
19/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2022
127
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|