|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
924/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Hoàng Phú Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
23/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 924/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 23
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG
BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2503/QĐ-BXD ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ
trình số 1481/TTr-SXD ngày 04/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
Quy trình nội bộ, quy trình điện từ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
(Chi tiết tại Phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ
trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính
lên Hệ thống theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Nghệ An: số 1982/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Xây dựng; số 1998/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 phê duyệt quy
trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính có số thứ tự: 11, 12
tại Mục I. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, Phần A. Thủ
tục hành chính cấp tỉnh công bố tại Quyết định số 48/QĐ-UBND ngày 09/01/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, Thủ trưởng ban, ngành
liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (Đ/c Hiền);
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Phúc).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Phú Hiền
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 924/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc
lộ đang khai thác (1.001046)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, Số 16 đường Trường Thi,
Phường Trường Vinh, Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa
bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo
trì kết cấu hạ tầng đường bộ.
- Thông tư số 72/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số
36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe,
bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ
tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác, Thông tư số 40/2024/TTBGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác
phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ; Thông tư số
41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ, Thông tư
số 22/2014/TT-BGTVT ngày 06/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng
dẫn xây dựng quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng
phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô.
|
Sở Xây dựng
|
|
2
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc
lộ đang khai thác (1.001061)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, Số 16 đường Trường Thi,
Phường Trường Vinh, Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa
bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo
trì kết cấu hạ tầng đường bộ.
- Thông tư số 72/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số
36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe,
bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ
tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác, Thông tư số 40/2024/TTBGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác
phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ; Thông tư số
41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ, Thông tư
số 22/2014/TT-BGTVT ngày 06/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng
dẫn xây dựng quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng
phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô.
|
Sở Xây dựng
|
|
3
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ
đang khai thác (1.013061)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, Số 16 đường Trường Thi, Phường
Trường Vinh, Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa bàn
tỉnh.
- Nộp hồ sơ qua cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo
trì kết cấu hạ tầng đường bộ.
- Thông tư số 72/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số
36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe,
bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ
tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác, Thông tư số 40/2024/TTBGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác
phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ; Thông tư số
41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ, Thông tư
số 22/2014/TT-BGTVT ngày 06/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng
dẫn xây dựng quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng
phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô.
|
Sở Xây dựng; Ban Quản lý KKT Đông Nam Nghệ An
|
|
4
|
Công bố đưa bến xe khách
vào khai thác (1.000660)
|
- Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 5 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
- Thời hạn công bố:
+ Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
+ Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch
vụ bến xe khách: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm
tra.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, Số 16 đường Trường Thi,
Phường Trường Vinh, Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa
bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân bằng bản giấy và bản điện tử hợp lệ; đồng thời tích hợp trên
VNeID.
|
Không
|
- Thông tư số 72/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số
36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông.
- Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt
động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ,
điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng
nghỉ vào khai thác.
|
Sở Xây dựng
|
|
5
|
Công bố lại đưa bến xe
khách vào khai thác (1.000672)
|
- Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
- Thời hạn công bố:
+ Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
+ Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch
vụ bến xe khách: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm
tra.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, Số 16 đường Trường Thi,
Phường Trường Vinh, Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa
bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân bằng bản giấy và bản điện tử hợp lệ; đồng thời tích hợp trên
VNeID.
|
Không
|
- Thông tư số 72/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số
36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông.
- Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt
động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ,
điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng
nghỉ vào khai thác.
|
Sở Xây dựng
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ
đang khai thác (1.013061)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu điện
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo
trì kết cấu hạ tầng đường bộ.
- Thông tư số 72/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số
36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe,
bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ
tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác, Thông tư số 40/2024/TTBGTVT
ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác
phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ; Thông tư số
41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ, Thông tư
số 22/2014/TT-BGTVT ngày 06/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng
dẫn xây dựng quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng
phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô.
|
UBND cấp xã
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Chấp thuận thiết kế nút
giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (1.001046)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, Tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến
Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Xem xét chuyển công chức chuyên môn xử lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
- Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký văn bản
chấp thuận đối với các hồ sơ hợp lệ.
|
22 giờ làm việc
|
|
- Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
Vào sổ Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Công chức, viên chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, (chuyển kết quả
điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ) không tính thời gian tiếp nhận và trả kết quả của Bộ phận
hành chính công.
|
2. Cấp phép thi công nút giao
đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (1.001061)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến
Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Xem xét chuyển công chức chuyên môn xử lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
- Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký văn bản
chấp thuận đối với các hồ sơ hợp lệ.
|
22 giờ làm việc
|
|
- Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
Vào sổ Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Công chức, viên chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, (chuyển kết quả
điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ) không tính thời gian tiếp nhận và trả kết quả của Bộ phận
hành chính công.
|
3. Cấp giấy phép thi công
công trình trên đường bộ đang khai thác (1.013061)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến
Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Xem xét chuyển công chức chuyên môn xử lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
- Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký văn bản
chấp thuận đối với các hồ sơ hợp lệ.
|
22 giờ làm việc
|
|
- Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
Vào sổ Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Công chức, viên chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, (chuyển kết quả
điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ) không tính thời gian tiếp nhận và trả kết quả của Bộ phận
hành chính công.
|
4. Quy trình Thủ tục công bố
đưa bến xe khách vào khai thác:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định;
- Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm
Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp
hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
|
- Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc
phòng thẩm định.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Quản lý vận tải
|
- Thực hiện thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
18 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
|
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
06 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu
cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành;
- Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về
Bước 4.
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
- Phát hành kết quả giải quyết;
- Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính
|
- Xác nhận phần mềm một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu
phí, lệ phí (nếu có).
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc
(05 ngày)
|
|
5. Quy trình Thủ tục công bố lại
bến xe khách:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định;
- Số hóa hồ sơ (scan) chuyền hồ sơ trên phần mềm
Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp
hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
|
- Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc
phòng thẩm định.
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Quản lý vận tải
|
- Thực hiện thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
11 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
|
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
03 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu
cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành;
- Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về
Bước 4.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
- Phát hành kết quả giải quyết;
- Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
|
- Xác nhận phần mềm một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc
(03 ngày)
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Cấp giấy phép thi công
công trình trên đường bộ đang khai thác (1.013061)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Công chức của UBND cấp xã tại Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã
|
Xem xét chuyển công chức chuyên môn xử lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã
|
- Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký văn bản chấp
thuận đối với các hồ sơ hợp lệ.
|
22 giờ làm việc
|
|
- Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư UBND cấp xã
|
Vào sổ Văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Công chức, viên chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. (chuyển kết quả
điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ) không tính thời gian tiếp nhận và trả kết quả của Bộ phận
hành chính công.
|
Quyết định 924/QĐ-UBND năm 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 924/QĐ-UBND ngày 23/03/2026 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
16/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
11/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
171
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|