|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
880/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
20/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 880/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
20 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
421/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đo đạc và bản
đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 172/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 3 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ
sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực đo đạc và bản
đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng
Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi,
bổ sung tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ
Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở
và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC
theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC
được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên
quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng quy
trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC đối với các
TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính
theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung Danh mục TTHC
và thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực đo đạc và
bản đồ được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố, phê duyệt tại các Quyết định
số: 567/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025, 570/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường,
Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các cơ
quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(HTD).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: 880/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ
sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.011671.000. 00.00.H48
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc bản đồ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số
492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
- Điểm a, điểm c khoản 6 Điều
6 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường số 146/2025/QH15.
- Điểm a, điểm c khoản 1 Điều
2 và khoản 3 Điều 2 Nghị định số 39/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc
và bản đồ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2021 của Chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm
2023 của Chính phủ.
|
Sửa đổi, bổ sung: Thành phần
hồ sơ, mẫu thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý, thay đổi tên gọi.
|
|
2
|
1.000049.000. 00.00.H48
|
Cấp, gia hạn, cấp lại cấp đổi
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần
Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
- Điểm a, điểm c khoản 6 Điều
6 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường số 146/2025/QH15.
- Khoản 2 Điều 1 và khoản 1,
khoản 3 Điều 2 Nghị định số 39/2026/NĐ- CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ- CP ngày
13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc
và bản đồ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2021 của Chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm
2023 của Chính phủ.
|
Sửa đổi, bổ sung: Thành phần
hồ sơ, mẫu thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý, thay đổi tên gọi.
|
|
3
|
1.000082.000. 00.00.H48
|
Cấp, bổ sung, gia hạn giấy
phép hoạt động đo đạc và bản đồ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số
492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
- Điểm a, điểm c khoản 6 Điều
6 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường số 146/2025/QH15.
- Điểm a, điểm c khoản 1 Điều
2 và khoản 3 Điều 2 Nghị định số 39/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc
và bản đồ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2021 của Chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm
2023 của Chính phủ.
|
Sửa đổi, bổ sung: Thành phần
hồ sơ, mẫu thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý, thay đổi tên gọi.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 880/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21
tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên
người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu 04); đồng thời phải phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử,
trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ
sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng
mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh); trừ trường hợp bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn
ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ hồ sơ để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định
số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành Thông báo Mẫu
số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo Sở ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường,
viết tắt là: “Sở NNMT”.
+ Văn phòng Đăng ký Đất đai tỉnh,
viết tắt là “Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh”.
1. Cung cấp
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
Thời gian thực hiện: Trong ngày
làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa
giới
(Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực
hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 (không thực hiện Bước 1. Nộp hồ
sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
- Chuyển hồ sơ giấy đến Văn
phòng ĐKĐĐ tỉnh chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để
giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
Bước 1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện
chuyển
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
Bước 3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh
phân công cho nhân viên xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
Bước 4: Kiểm tra thông tin
và xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra và thực hiện cung
cấp (Trường hợp từ chối cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm thì dự thảo
văn bản trả lời cho cơ quan, tổ chức, cá nhân lý do không cung cấp).
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh
và nhân viên
|
- 02 giờ làm việc (trường hợp
trả trong ngày).
- Theo thời gian cụ thể, trường
hợp thỏa thuận với chủ hồ sơ.
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Dự thảo Phiếu xác nhận nguồn
gốc
- Dự thảo văn bản từ chối
cung cấp (nếu có)
|
|
Bước 5: Chuyển hồ sơ
|
Nhân viên Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh
bàn giao hồ sơ cho nhân viên Bưu điện để chuyển cho Trung tâm để trả kết quả
|
Nhân viên Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Phiếu xác nhận nhận nguồn gốc
- Mẫu số 04
|
|
Bước 6: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Văn bản cung cấp thông tin, dữ
liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ, các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
2. Cấp,
gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
a) Về cấp chứng chỉ hành
nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Thời gian thực hiện: Sau thời hạn
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa
giới
(Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực
hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 (không thực hiện Bước 1. Nộp hồ
sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Phòng Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý thuộc Sở NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Cá nhân; công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ
hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Bước 1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Cá nhân; công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý thuộc Sở NNMT để phân công, xử
lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện
chuyển
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
Bước 3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng phân công cho
chuyên viên xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng Đo đạc, Bản đồ
và thông tin Địa lý
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
Bước 4: Kiểm tra hồ sơ
|
Kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp
lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, Sở NNMT thông báo bằng văn
bản hoặc thư điện tử cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ về việc đề nghị hoàn
thiện hồ sơ theo đúng quy định. Trường hợp cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành
nghề đã có kết quả sát hạch (không quá 12 tháng) thì chuyển qua Bước 7.
|
Chuyên viên Phòng Đo đạc, Bản
đồ và thông tin Địa lý
|
02 ngày làm việc
|
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07 (nếu có)
|
|
Bước 5: Tổ chức sát hạch
|
- Sở NNMT tổ chức xét cấp chứng
chỉ không quá 03 lần trong một năm, thời gian tổ chức sát hạch, xét cấp chứng
chỉ được thông báo trên cổng thông tin điện tử của Sở NNMT trước 30 ngày tổ
chức sát hạch.
- Trước thời gian tổ chức sát
hạch 10 ngày, Sở NNMT thông báo bằng văn bản và đăng tải trên cổng thông tin
điện tử của Sở NNMT thông tin về thời gian, địa điểm tổ chức, danh sách và mã
số dự sát hạch của từng cá nhân.
|
- Hội đồng xét cấp chứng chỉ
hành nghề
- Chuyên viên Phòng Đo đạc, Bản
đồ và thông tin Địa lý
|
Xử lý theo kế hoạch sát hạch
|
- Thông báo sát hạch
- Thông báo được đăng tải
|
|
Bước 6: Đăng tải kết quả
sát hạch và xét cấp chứng chỉ hành nghề
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc tổ chức sát hạch, cơ quan tổ chức sát hoạch có trách nhiệm
tổng hợp và đăng tải kết quả sát hạch trên cổng thông tin điện tử.
|
- Hội đồng xét cấp chứng chỉ
hành nghề
- Chuyên viên Phòng Đo đạc, Bản
đồ và thông tin Địa lý
|
Xử lý theo kế hoạch sát hạch
|
Kết quả sát hạch được đăng tải
|
|
Bước 7: Hoàn thiện hồ sơ cấp
chứng chỉ hành nghề
|
Chuyên viên xử lý thực hiện:
- In chứng chỉ hành nghề.
- Dự thảo thông báo (đối với
trường hợp không đủ điều kiện cấp chứng chỉ).
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
-Trên phần mềm.
|
Chuyên viên Phòng Đo đạc, Bản
đồ và thông tin Địa lý
|
05 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề
- Dự thảo thông báo
|
|
Bước 8: Trình ký hồ sơ cấp
chứng chỉ hành nghề
|
- Lãnh đạo Phòng kiểm tra,
trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
-Trên phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
-Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng Đo đạc, Bản đồ
và thông tin Địa lý
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Dự thảo chứng chỉ hành nghề
hoặc thông báo trường hợp không đủ điều kiện
|
|
Bước 9: Lãnh đạo Sở phê
duyệt
|
- Xem xét phê duyệt hồ sơ, ký
Chứng chỉ hành nghề.
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiện
số hoá, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho chủ dự
án hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Lãnh đạo Sở NNMT
- Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Chứng chỉ hành nghề hoặc
thông báo trường hợp không đủ điều kiện
|
|
Bước 10: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời cá nhân đánh giá mức độ
hài lòng.
- Đăng tải về cá nhân được cấp
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ trên cổng thông tin điện tử của Sở NNMT
và kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Cá nhân; công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của cá
nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Chứng chỉ hành nghề đo đạc và
bản đồ hạng II; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định
|
b) Về gia hạn, cấp lại, cấp
đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Thời gian thực hiện: Trong thời
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa
giới
(Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực
hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 (không thực hiện Bước 1. Nộp hồ
sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Phòng Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý thuộc Sở NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Cá nhân; công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
Bước 1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Cá nhân; công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý thuộc Sở SNNMT để phân công, xử
lý
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện
chuyển
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
|
|
Bước 3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng phân công cho
chuyên viên xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng Đo đạc, Bản đồ
và thông tin Địa lý
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
|
|
Bước 4: Kiểm tra thông
tin, xử lý hồ sơ
|
Tham mưu thực hiện:
- Kiểm tra thông tin về chứng
chỉ hành nghề đã cấp.
- Dự thảo chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ hạng II (đối với trường hợp đủ điều kiện) đối với từng trường
hợp gia hạn/cấp đổi/cấp lại.
- Trường hợp không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản thông báo cho cá nhân đề nghị gia hạn /cấp đổi/ cấp lại
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ về yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo đúng
quy định.
|
Chuyên viên phòng Đo đạc, Bản
đồ và thông tin Địa lý
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07 (nếu có)
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề
|
|
Bước 5: Trình ký hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng xem xét xử lý:
- Kiểm tra, trình hồ sơ Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
- Lãnh đạo Phòng Đo đạc, Bản
đồ và thông tin Địa lý.
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07 (nếu có)
- Dự thảo chứng chỉ
|
|
Bước 6: Lãnh đạo Sở phê
duyệt
|
- Xem xét phê duyệt hồ sơ, ký
chứng chỉ hành nghề.
- Văn thư vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực hiện
số hoá, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho chủ dự
án hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Lãnh đạo Sở NNMT
- Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Chứng chỉ
|
|
Bước 7: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời cá nhân đánh giá mức độ
hài lòng.
- Đăng tải về cá nhân được cấp
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ trên cổng thông tin điện tử của Sở NNMT
và kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Cá nhân; công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của cá
nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Chứng chỉ (gia hạn, cấp lại,
cấp đổi) hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
3. Cấp, bổ
sung, gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
* Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và tổ chức thẩm định đối với 02 nội dung sau
đây:
- Thẩm định hồ sơ cấp/bổ sung
giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.
- Thẩm định hồ sơ gia hạn giấy
phép hoạt động đo đạc và bản đồ.
a) Về cấp giấy phép/bổ
sung danh mục giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
Thời gian thực hiện: Trong thời
hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó thẩm định hồ
sơ: 06 ngày làm việc).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa
giới
(Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực
hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 (không thực hiện Bước 1.
Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Phòng Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý thuộc Sở NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức; Cá nhân, công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
Bước 1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức; công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý thuộc Sở NNMT để phân công, xử
lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện
chuyển
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
Bước 3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng phân công cho
chuyên viên xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo phòng Đo đạc, Bản đồ
và thông tin Địa lý
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
|
|
Bước 4: Kiểm tra thông
tin, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định thì dự
thảo thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử cho tổ chức đề nghị cấp giấy
phép về việc hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Chuyên viên phòng Đo đạc, Bản
đồ và thông tin Địa lý
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07 (nếu có)
|
|
Bước 5: Thẩm định hồ sơ
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tổ
chức kiểm tra hồ sơ, kiểm tra trang thiết bị chuyên ngành, nhân lực theo hồ
sơ kê khai và dự thảo Biên bản thẩm định trình Lãnh đạo phòng xem xét
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Chuyên viên phòng Đo đạc, Bản
đồ và thông tin Địa lý
|
04 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Dự thảo Biên
bản thẩm định
|
|
Bước 6: Trình ký hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng xem xét xử lý:
- Kiểm tra, trình hồ sơ Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng Đo đạc, Bản đồ
và thông tin Địa lý
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Dự thảo Biên bản thẩm
định
|
|
Bước 7: Lãnh đạo Sở phê
duyệt
|
Xem xét phê duyệt, ký Biên bản
thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Biên bản thẩm định
|
|
Bước 8: Chuyển hồ sơ liên
thông
|
- Chuyên viên phòng chuyên
môn xử lý:
+ Hoàn thiện hồ sơ, gửi biên
bản thẩm định kèm hồ sơ đến Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến của UBND tỉnh liên thông với hệ thống dịch
vụ công trực tuyến của Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc Cổng Dịch vụ công quốc
gia hoặc dịch vụ bưu chính.
+ Kết thúc việc xử lý hồ sơ
trên phần mềm.
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân thông báo cho tổ chức biết việc chuyển hồ sơ liên thông.
|
- Chuyên viên phòng Đo đạc, Bản
đồ và thông tin Địa lý
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Biên bản thẩm định
- Thông báo cho tổ chức biết
việc chuyển hồ sơ liên thông
|
b) Về gia hạn giấy phép
hoạt động đo đạc và bản đồ
Thời gian thực hiện: Trong thời
hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó thẩm định hồ
sơ 04 ngày làm việc).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa
giới
(Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực
hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 (không thực hiện Bước 1. Nộp hồ
sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Phòng Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý thuộc Sở NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức; Cá nhân, công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
Bước 1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức; công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý thuộc Sở NNMT để phân công, xử
lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã bàn giao hồ sơ giấy cho Bưu điện
chuyển
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
Bước 3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng phân công cho
chuyên viên xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo phòng Đo đạc, Bản đồ
và thông tin Địa lý
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
|
|
Bước 4: Kiểm tra thông
tin, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định thì dự thảo
thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép về
việc hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Chuyên viên phòng Đo đạc, Bản
đồ và thông tin Địa lý
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07 (nếu có)
|
|
Bước 5: Thẩm định hồ sơ
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tổ
chức kiểm tra hồ sơ, kiểm tra trang thiết bị chuyên ngành, nhân lực theo hồ
sơ kê khai và dự thảo Biên bản thẩm định trình Lãnh đạo phòng xem xét
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Chuyên viên phòng Đo đạc, Bản
đồ và thông tin Địa lý
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Dự thảo Biên bản thẩm định
|
|
Bước 6: Trình ký hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng xem xét xử lý:
- Kiểm tra, trình hồ sơ Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng Đo đạc, Bản đồ
và thông tin Địa lý
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Dự thảo Biên
bản thẩm định
|
|
Bước 7: Lãnh đạo Sở phê
duyệt
|
Xem xét phê duyệt, ký Biên bản
thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Biên bản thẩm định
|
|
Bước 8: Chuyển hồ sơ liên
thông
|
- Chuyên viên phòng chuyên
môn xử lý:
+ Hoàn thiện hồ sơ, gửi biên
bản thẩm định kèm hồ sơ đến Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến của UBND tỉnh liên thông với hệ thống dịch
vụ công trực tuyến của Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc Cổng Dịch vụ công quốc
gia hoặc dịch vụ bưu chính.
+ Kết thúc việc xử lý hồ sơ
trên phần mềm.
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân thông báo cho tổ chức biết việc chuyển hồ sơ liên thông.
|
- Chuyên viên phòng Đo đạc, Bản
đồ và thông tin Địa lý
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức,
cá nhân
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Biên bản thẩm định
- Thông báo cho tổ chức biết
việc chuyển hồ sơ liên thông
|
Quyết định 880/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 880/QĐ-UBND ngày 20/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
30/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
18/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
11/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
202
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|