|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
561/QĐ-CHK
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
Người ký:
|
Đỗ Hồng Cẩm
|
|
Ngày ban hành:
|
27/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 561/QĐ-CHK
|
Hà Nội, ngày 27
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KẾ HOẠCH XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT
LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001:2015 VÀO HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM NĂM 2026
CỤC TRƯỞNG CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ
tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 9001:2008 (phiên bản tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001:2015) vào hoạt động của
các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 09/QĐ-BXD ngày 01 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Cục Hàng không Việt Nam;
Theo đề nghị của Chánh Văn
phòng Cục Hàng không Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất
lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001: 2015 vào hoạt động của cơ quan Cục
Hàng không Việt Nam năm 2026.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Cục, Lãnh đạo các cơ quan thuộc Cục, Ban Chỉ đạo ISO và tổ chức, cá
nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục trưởng (để báo cáo);
- Các Phó Cục trưởng;
- Trang TTĐT Cục HKVN;
- Lưu: VT, VP.
|
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Đỗ Hồng Cẩm
|
KẾ HOẠCH
XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001:2015 VÀO HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT
NAM NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 561/QĐ-CHK ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Cục Hàng
không Việt Nam)
I. MỤC ĐÍCH,
YÊU CẦU
1. Mục đích
Tổ chức triển khai, thực hiện
việc xây dựng, áp dụng, công bố, duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9001-2015
vào hoạt động của cơ quan Cục, trong đó bao gồm quy trình liên quan đến thực hiện
thủ tục hành chính (TTHC) và quy trình thực hiện công việc nội bộ khác nhằm đảm
bảo phù hợp với quy định của pháp luật, thực tế tại cơ quan và đảm bảo đúng các
quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật Nhà nước trong quá trình xây dựng và áp
dụng Hệ thống quản lý chất lượng.
Việc xây dựng và áp dụng Hệ thống
quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
9001-2015 đảm bảo sự tham gia của Lãnh đạo các phòng và công chức liên quan
trong quá trình xây dựng và áp dụng nhằm đảm bảo quá trình thực hiện TTHC và thực
hiện công việc nội bộ khác đảm bảo công khai, minh bạch hoá quy trình giải quyết,
rõ thời hạn giải quyết công việc theo từng bước cụ thể nhằm nâng cao hiệu quả
công tác quản lý; nâng cao chất lượng giải quyết công việc, thời gian xử lý
công việc nhanh chóng, tạo thuận lợi cho quá trình giám sát, đánh giá chất lượng
giải quyết công việc của từng đơn vị, từng cá nhân liên quan.
2. Yêu cầu
Xây dựng Hệ thống
quản lý chất lượng: Xây dựng quy trình xử lý công việc nội bộ của Cục, quy
trình giải quyết TTHC theo chức năng, nhiệm vụ theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9001-2015.
Áp dụng thực tế
quy trình xử lý công việc nội bộ, quy trình giải quyết TTHC đảm bảo phù hợp với
yêu cầu của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9001-2015,
quy định pháp luật và thực tế tại cơ quan đã được Lãnh đạo Cục phê duyệt, xác
nhận hiệu lực của Hệ thống quản lý chất lượng.
Công bố Hệ thống quản lý
chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001:2015 khi có sự điều chỉnh, mở rộng, thu hẹp phạm vi áp dụng Hệ thống
quản lý chất lượng; thực hiện niêm yết tại trụ sở, đăng tải trên Trang thông
tin điện tử của Cục HKVN.
Duy trì, cải tiến Hệ
thống quản lý chất lượng: Cập nhật nội dung thay đổi của văn bản quy phạm pháp
luật liên quan đến quy trình xử lý TTHC và quy trình nội bộ xử lý công việc
khác vào Hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 để áp dụng, khi văn bản quy
phạm pháp luật có hiệu lực thi hành.
Tổ chức thực hiện tiến hành xem
xét của Lãnh đạo Cục đối với Hệ thống quản lý chất lượng đảm phù hợp với các
yêu cầu của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9001-2015,
quy định của pháp luật và thực tế của cơ quan.
II. NỘI DUNG
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Tên đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
Ghi chú
|
|
1
|
Xây dựng Hệ thống quản lý
chất lượng TCVN ISO 9001:2015 của cơ quan
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
|
|
|
1.1
|
Tổ chức Họp Ban Chỉ đạo về việc
phê duyệt, triển khai Kế hoạch xây dựng, áp dụng, công bố, duy trì, cải tiến
Hệ thống quản lý chất lượng đảm bảo phù hợp theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của cơ quan
Cục Hàng không Việt Nam năm 2026.
|
Văn phòng Cục và các phòng
chuyên môn
|
Năm 2026
|
|
|
1.2
|
Hoàn thành xây dựng quy trình
xử lý công việc nội bộ của Cục; rà soát, cải tiến quy trình giải quyết TTHC
theo chức năng, nhiệm vụ căn cứ Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9001-2015.
|
Các phòng chuyên môn và Văn
phòng
|
Tháng 9/2026
|
|
|
1.3
|
Đôn đốc, theo dõi, kiểm tra
việc xây dựng quy trình xử lý công việc nội bộ, rà soát, cập nhật, cải tiến
quy trình giải quyết TTHC áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN 9001-2015 của cơ quan Cục
HKVN.
|
Văn phòng Cục
|
Cả năm 2026 (có báo cáo
chi tiết)
|
|
|
2
|
Áp dụng Hệ thống quản lý
chất lượng TCVN ISO 9001:2015 của cơ quan
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
|
|
|
2.1
|
Áp dụng thực tế quy trình xử
lý công việc nội bộ, quy trình giải quyết TTHC đảm bảo phù hợp với yêu cầu của
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9001-2015, quy
định pháp luật và thực tế tại cơ quan đã được Lãnh đạo Cục phê duyệt, xác nhận
hiệu lực của Hệ thống quản lý chất lượng.
|
Các phòng, Văn phòng thuộc Cục
|
Cả năm 2026
|
|
|
2.2
|
Trình Lãnh đạo Cục xác nhận
hiệu lực của Hệ thống quản lý chất lượng đối với quy trình xử lý công việc nội
bộ, quy trình giải quyết TTHC theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9001-2015.
|
Văn phòng Cục
|
Năm 2026
|
|
|
3
|
Công bố Hệ thống quản lý
chất lượng TCVN ISO 9001:2015 của cơ quan
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
|
|
|
3.1
|
Họp Ban Chỉ đạo ISO của Cục
thống nhất các quy trình xử lý công việc nội bộ, quy trình giải quyết TTHC
(được rà soát, cập nhật, cải tiến) áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9001-2015 của
cơ quan Cục HKVN trước khi trình Lãnh đạo Cục phê duyệt Quyết định công bố bổ
sung, sửa đổi Hệ thống quản lý chất lượng của cơ quan Cục Hàng không Việt Nam
năm 2026.
|
Văn phòng Cục phối hợp với
các phòng chuyên môn
|
Tháng 11/2026
|
|
|
3.2
|
Ban Chỉ đạo ISO của Cục thông
qua quy trình giải quyết TTHC được cập nhật nội dung thay đổi của văn bản quy
phạm pháp luật, trình Lãnh đạo Cục phê duyệt, ban hành để áp dụng trong thời
gian chậm nhất là 03 tháng kể từ khi văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực
thi hành.
|
Văn phòng Cục phối hợp với
các phòng chuyên môn
|
Theo hiệu lực thi hành của
văn bản quy phạm pháp luật
|
|
|
3.3
|
Trình Lãnh đạo Cục phê duyệt
Quyết định công bố bổ sung, sửa đổi Hệ thống quản lý chất lượng của cơ quan Cục
Hàng không Việt Nam năm 2026.
Đăng tải Hệ thống quản lý chất
lượng của cơ quan Cục Hàng không Việt Nam trên Trang thông tin điện tử của Cục
HKVN.
|
Văn phòng Cục
|
Năm 2026
|
|
|
3.4
|
Công bố lại khi có sự điều chỉnh,
mở rộng, thu hẹp phạm vi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng.
|
Văn phòng Cục
|
Năm 2026
|
|
|
4
|
Duy trì, cải tiến Hệ thống
quản lý chất lượng TCVN ISO 9001:2015 của
cơ quan Cục Hàng không Việt Nam
|
|
|
|
|
4.1
|
Cập nhật nội dung thay đổi của
văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến quy trình xử lý TTHC và quy trình nội
bộ xử lý công việc khác vào Hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 để áp dụng, khi văn bản
quy phạm pháp luật có hiệu lực thi hành.
|
Các phòng phối hợp Văn phòng
Cục
|
Theo hiệu lực thi hành của
văn bản quy phạm pháp luật Năm 2026
|
|
|
4.2
|
Tổ chức triển khai, thực hiện
việc xem xét của Lãnh đạo Cục đối với Hệ thống quản lý chất lượng đảm phù hợp
với các yêu cầu của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
9001-2015, quy định của pháp luật và thực tế của cơ quan.
|
Văn phòng Cục phối hợp với
các phòng thuộc Cục
|
Tháng 11 năm 2026
|
|
|
4.3
|
Tổ chức đào tạo kiến thức về
Hệ thống quản lý chất lượng đảm phù hợp với các yêu cầu của Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN 9001-2015.
|
Văn phòng Cục phối hợp phòng
Tổ chức cán bộ
|
Tháng 4- 5/2026
|
|
|
4.4
|
Tổ chức triển khai, thực hiện
việc kiểm tra việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng đối với quy trình giải
quyết TTHC đảm bảo phù hợp với yêu cầu của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9001-2015, quy định pháp luật và thực
tế tại cơ quan đã được Lãnh đạo Cục phê duyệt, xác nhận hiệu lực của Hệ thống
quản lý chất lượng.
|
Văn phòng Cục phối hợp với
các phòng thuộc Cục
|
Tháng 10-11/2026
|
|
|
4.5
|
Thực hiện khắc phục những điểm
không phù hợp khi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng.
|
Các phòng, Văn phòng Cục
|
Tháng 11/2026
|
|
|
4.6
|
Kiểm tra, đôn đốc, theo dõi
việc xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN 9001-2015 của các phòng.
|
Văn phòng Cục
|
Năm 2026
|
|
III. TỔ CHỨC
THỰC HIỆN
1. Các phòng thuộc Cục
Trên cơ sở Kế hoạch xây dựng và
áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9001-2026 vào
hoạt động của cơ quan Cục Hàng không Việt Nam năm 2026, các phòng, Văn phòng
triển khai, thực hiện Kế hoạch theo đúng nội dung và tiến độ.
- Bảo đảm triển khai áp dụng
quy trình xử lý công việc nội bộ của Cục, quy trình giải quyết TTHC theo chức
năng, nhiệm vụ phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
9001-2015; chịu trách nhiệm về hiệu lực, hiệu quả của việc xây dựng, áp dụng,
duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo chức năng, nhiệm vụ của đơn
vị được giao phụ trách.
- Phối hợp với Thường trực Ban
chỉ đạo ISO của Cục tổ chức thực hiện kiểm tra, đánh giá việc áp dụng Hệ thống
quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
9001-2015; kịp thời khắc phục những điểm không phù hợp; cải tiến hệ thống
nhằm phát huy hiệu lực, hiệu quả của Hệ thống quản lý chất lượng tại đơn vị.
- Thực hiện cập nhật nội dung
thay đổi của văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến quy trình xử lý TTHC và
quy trình nội bộ xử lý công việc khác vào Hệ thống quản lý chất lượng tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001:2015 để áp dụng,
ngay khi văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực thi hành; phối hợp với thường
trực Ban chỉ đạo ISO để hoàn thiện quy trình đã được cập nhật, trình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyệt, công bố quy trình sửa đổi, bổ sung phù hợp với Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN 9001-2015.
- Định kỳ 06 tháng báo cáo tình
hình thực hiện áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9001-2015 vào hoạt động của đơn vị gửi
thường trực Ban Chỉ đạo ISO của Cục để tổng hợp, báo cáo sơ kết, tổng kết.
2. Văn phòng Cục (Thường trực
Ban Chỉ đạo ISO của Cục)
- Chủ trì tham mưu việc tổ chức
triển khai, thực hiện các công việc liên quan đến việc xây dựng, công bố, áp dụng,
duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9001-2015 của cơ quan Cục HKVN.
- Dự thảo Kế hoạch xây dựng, áp
dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9001-2015 của cơ quan Cục HKVN hàng năm
trình Ban chỉ đạo ISO phê duyệt để triển khai, thực hiện.
- Phối hợp với phòng chuyên môn
tổ chức thực hiện kiểm tra, đánh giá việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9001-2015; kịp
thời khắc phục những điểm không phù hợp; cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9001-2015,
trình Ban Chỉ đạo ISO, Lãnh đạo Cục phê duyệt nhằm phát huy hiệu lực, hiệu quả
của Hệ thống quản lý chất lượng tại đơn vị.
- Phối hợp với phòng Tổ chức
cán bộ tổ chức lớp đào tạo kỹ năng, nghiệp vụ về Hệ thống quản lý chất lượng
cho công chức cơ quan Cục HKVN.
- Tham gia hỗ trợ quá trình xây
dựng, áp dụng, duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN 9001-2015 của các phòng chuyên
môn.
- Định kỳ tháng 12 hàng năm hoặc
đột xuất khi có yêu cầu, tổng hợp tình hình xây dựng và áp dụng Hệ thống quản
lý chất lượng của cơ quan Cục HKVN.
PHỤ LỤC
DANH MỤC
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ
PHÙ HỢP YÊU THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001:2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số 561/QĐ-CHK ngày 27/3/2026 của Cục Hàng
không Việt Nam)
|
STT
|
Tên quy trình
|
Ghi chú
|
|
I.
|
Quy trình giải quyết TTHC
của phòng QLC
|
|
|
1.
|
Quy trình cấp giấy phép nhân
viên điều khiển, vận hành phương tiện, thiết bị hàng không hoạt động thường
xuyên tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
|
|
|
2.
|
Quy trình cấp lại giấy phép
nhân viên điều khiển, vận hành phương tiện, thiết bị hàng không hoạt động thường
xuyên tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
|
|
|
3.
|
Quy trình cấp bổ sung năng định
giấy phép nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt
động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
|
|
|
4.
|
Quy trình cấp Giấy phép cung
cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
|
|
|
5.
|
Quy trình cấp lại Giấy phép
cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
|
|
|
6.
|
Quy trình cấp giấy chứng nhận
khai thác cảng hàng không, sân bay
|
|
|
7.
|
Quy trình sửa đổi Giấy chứng
nhận khai thác cảng hàng không, sân bay
|
|
|
8.
|
Quy trình cấp lại Giấy chứng
nhận khai thác cảng hàng không, sân bay
|
|
|
9.
|
Quy trình đóng tạm thời cảng
hàng không, sân bay trong trường hợp thiên tai, dịch bệnh, ô nhiễm môi trường,
sự cố, tai nạn hàng không và các tình huống bất thường khác uy hiếp đến an
toàn hàng không, an ninh hàng không
|
|
|
10.
|
Quy trình đóng tạm thời cảng
hàng không, sân bay trong trường hợp cải tạo, mở rộng, sửa chữa kết cấu hạ tầng
|
|
|
11.
|
Quy trình đóng tạm thời một
phần kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay
|
|
|
12.
|
Quy trình đưa công trình, một
phần công trình thuộc kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay vào khai thác
|
|
|
13.
|
Quy trình chấp thuận phương
án đảm bảo an ninh, an toàn đối với hoạt động xây dựng, cải tạo, nâng cấp, bảo
trì, sửa chữa công trình, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị trong khu vực
cảng hàng không, sân bay
|
|
|
14.
|
Quy trình phê duyệt sửa đổi,
bổ sung tài liệu khai thác sân bay
|
|
|
15.
|
Quy trình phê duyệt bản vẽ tổng
mặt bằng trong phạm vi ranh giới dự án được giao đầu tư
|
|
|
16.
|
Quy trình phê duyệt sửa đổi,
bổ sung tài liệu khai thác công trình
|
|
|
II.
|
Quy trình giải quyết TTHC
của phòng VTHK
|
|
|
1.
|
Quy trình Thủ tục cấp giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng không nước
ngoài tại Việt Nam.
|
|
|
2.
|
Quy trình Thủ tục cấp lại giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng không nước
ngoài tại Việt Nam.
|
|
|
3.
|
Quy trình Đăng ký điều lệ vận
chuyển của hãng hàng không Việt Nam
|
|
|
4.
|
Quy trình Cấp phép bay đi, đến
cho các chuyến bay thực hiện hoạt động HKDD tại Việt Nam
|
|
|
5.
|
Quy trình phê duyệt hợp đồng
hợp tác liên quan trực tiếp đến quyền vận chuyển hàng không
|
|
|
6.
|
Quy trình Chấp thuận việc
thuê, cho thuê tàu bay giữa tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước
ngoài
|
|
|
7.
|
Quy trình Cấp quyền vận chuyển
hàng không
|
|
|
8.
|
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động hàng không chung vì mục đích thương mại
|
|
|
9.
|
Quy trình Cấp Giấy phép kinh
doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung.
|
|
|
10.
|
Quy trình Cấp lại Giấy phép
kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung.
|
|
|
11.
|
Quy trình Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động hàng không chung vì mục đích thương mại
|
|
|
12.
|
Quy trình Cấp phép bay quá cảnh
cho các chuyến bay thực hiện hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam
|
|
|
13.
|
Quy trình Cấp Giấy Chứng nhận
đăng ký sử dụng thương hiệu của hãng hàng không khai thác đối với hãng hàng
không kinh doanh vận chuyển hàng không, kinh doanh hàng không chung vì mục
đích thương mại.
|
|
|
III.
|
Quy trình giải quyết TTHC
của phòng QLHĐB
|
|
|
1.
|
Quy trình cấp Giấy phép khai
thác hệ thống kỹ thuật, thiết bị bảo đảm hoạt động bay
|
|
|
2.
|
Quy trình cấp lại Giấy phép
khai thác hệ thống kỹ thuật, thiết bị bảo đảm hoạt động bay
|
|
|
3.
|
Quy trình cấp Giấy phép, năng
định nhân viên bảo đảm hoạt động bay
|
|
|
4.
|
Quy trình cấp lại Giấy phép,
năng định nhân viên bảo đảm hoạt động bay
|
|
|
5.
|
Quy trình cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không (lĩnh
vực QLHĐB)
|
|
|
6.
|
Quy trình cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không ((lĩnh
vực QLHĐB)
|
|
|
7.
|
Quy trình cấp Giấy phép khai
thác cơ sở cung cấp dịch Phòng bảo đảm hoạt động bay
|
|
|
8.
|
Quy trình cấp lại Giấy phép
khai thác cơ sở cung cấp dịch Phòng bảo đảm hoạt động bay
|
|
|
IV
|
Quy trình giải quyết TTHC
của phòng TCATB
|
|
|
1.
|
Quy trình gia hạn Giấy chứng
nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO)
|
|
|
2.
|
Quy trình đăng ký tàu bay
mang quốc tịch Việt Nam
|
|
|
3.
|
Quy trình đăng ký tạm thời
tàu bay mang quốc tịch Việt Nam
|
|
|
4.
|
Quy trình xóa đăng ký quốc tịch
tàu bay
|
|
|
5.
|
Quy trình cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký quốc tịch tàu bay
|
|
|
6.
|
Quy trình cấp giấy chứng nhận
phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO)
|
|
|
7.
|
Quy trình cấp lại Giấy phép và
năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)
|
|
|
8.
|
Quy trình cấp Giấy phép, năng
định cho nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (AMT)
|
|
|
9.
|
Quy trình Gia hạn năng định
cho người lái tàu bay
|
|
|
10.
|
Quy trình cấp lại Giấy phép,
năng định cho người lái tàu bay
|
|
|
11.
|
Quy trình cấp Giấy phép, năng
định cho người lái tàu bay
|
|
|
12.
|
Quy trình gia hạn, sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay
|
|
|
13.
|
Quy trình cấp Giấy chứng nhận
người khai thác tàu bay
|
|
|
14..
|
Quy trình cấp, gia hạn, công nhận
Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay
|
|
|
15.
|
Quy trình cấp lại giấy phép
và năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
|
|
|
16.
|
Quy trình gia hạn năng định
cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)/nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng
không (ARS)
|
|
|
17.
|
Quy trình cấp, công nhận Giấy
chứng nhận loại
|
|
|
18.
|
Quy trình cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện bay xuất khẩu
|
|
|
19.
|
Quy trình cấp Giấy phép và
năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
|
|
|
20.
|
Quy trình cấp Giấy chứng nhận
thành viên tổ bay
|
|
|
21.
|
Quy trình phê chuẩn việc sử dụng
thiết bị huấn luyện bay mô phỏng (SIM)
|
|
|
22.
|
Quy trình phê chuẩn sửa đổi,
bổ sung tài liệu hướng dẫn khai thác, bảo dưỡng của người khai thác tàu bay
|
|
|
23.
|
Quy trình phê chuẩn Giấy chứng
nhận tổ chức thiết kế sản phẩm, phụ tùng, thiết bị tàu bay
|
|
|
24.
|
Quy trình phê chuẩn tổ chức
chế tạo sản phẩm, phụ tùng, thiết bị tàu bay
|
|
|
25.
|
Quy trình sửa đổi Giấy chứng
nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO)
|
|
|
26.
|
Quy trình gia hạn, sửa đổi Giấy
chứng nhận Tổ chức chế tạo sản phẩm, thiết bị, phụ tùng tàu bay
|
|
|
27.
|
Quy trình gia hạn, sửa đổi Giấy
chứng nhận Tổ chức thiết kế sản phẩm, thiết bị, phụ tùng tàu bay
|
|
|
28.
|
Quy trình cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không (lĩnh
vực TCATB)
|
|
|
29.
|
Quy trình cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không (lĩnh
vực TCATB)
|
|
|
V
|
Quy trình giải quyết TTHC
của phòng PCHTQT
|
|
|
1.
|
Quy trình sửa chữa, bổ sung,
điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký các quyền đối với
tàu bay và đăng ký văn bản IDERA
|
|
|
2.
|
Quy trình cung cấp thông tin
đăng ký trong Sổ đăng bạ tàu bay
|
|
|
3.
|
Quy trình đăng ký quyền sở hữu
tàu bay
|
|
|
4.
|
Quy trình đăng ký quyền chiếm
hữu tàu bay
|
|
|
5.
|
Quy trình xóa đăng ký quyền
chiếm hữu tàu bay
|
|
|
6.
|
Quy trình đăng ký quyền ưu
tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay
|
|
|
7.
|
Quy trình xóa đăng ký quyền sở
hữu tàu bay
|
|
|
8.
|
Quy trình cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký các quyền đối với tàu bay
|
|
|
9.
|
Quy trình cấp mã số AEP
|
|
|
10.
|
Quy trình đăng ký văn bản
IDERA
|
|
|
11.
|
Quy trình xóa đăng ký văn bản
IDERA
|
|
|
12.
|
Quy trình thay đổi biện pháp
bảo đảm bằng tàu bay
|
|
|
13.
|
Quy trình xóa đăng ký biện
pháp bảo đảm bằng tàu bay
|
|
|
14.
|
Quy trình đăng ký thông báo xử
lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo
đảm là tàu bay
|
|
|
15.
|
Quy trình đăng ký biện pháp bảo
đảm bằng tàu bay
|
|
|
16.
|
Quy trình cấp bản sao văn bản
chứng nhận đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay
|
|
|
VI
|
Quy trình giải quyết TTHC
của phòng KHCNMT
|
|
|
1
|
Quy trình cấp Giấy Chứng nhận
đủ điều kiện kỹ thuật đối với thiết bị, phương tiện chuyên ngành hàng không
được sản xuất, lắp ráp, cải tiến tại Việt Nam.
|
|
|
VII
|
Quy trình giải quyết TTHC
của phòng KHTC
|
|
|
1
|
Quy trình phê duyệt điều chỉnh
kế hoạch đầu tư phát triển, cải tạo mở rộng cảng hàng không, sân bay hiện có.
|
|
|
VIII
|
Quy trình thực hiện công
việc nội bộ khác
|
|
|
1.
|
Phòng QLC
|
|
|
|
………………………………….
|
|
|
2
|
Phòng VTHK
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phòng TCATB
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Phòng PCHTQT
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phòng KHCNMT
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Phòng KHTC
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Phòng TCCB
|
|
|
|
|
|
|
8
|
VP
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thanh tra HK
|
|
|
|
|
|
Quyết định 561/QĐ-CHK về Kế hoạch xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của cơ quan Cục Hàng không Việt Nam năm 2026
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 561/QĐ-CHK ngày 27/03/2026 về Kế hoạch xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của cơ quan Cục Hàng không Việt Nam năm 2026
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
03/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
01/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2025
Ban hành:
15/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2024
Ban hành:
24/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2023
313
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|