CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THÀNH PHẦN HỒ SƠ DO KHAI THÁC SỬ DỤNG
DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH
Giao các sở, ban, ngành; Ủy ban
nhân dân xã, phường, đặc khu phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh triển khai thực hiện khai thác sử dụng dữ liệu điện tử thành phần hồ sơ
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyết của đơn vị, địa phương theo Kế hoạch số
02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung về phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số và Quyết định này.
|
STT
|
Mã TTHC (tra cứu trên Cổng DVCQG)
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Thành phần hồ sơ đề xuất cắt giảm do khai thác dữ liệu điện tử
|
|
A
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH (261 TTHC)
|
|
I
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (103 TTHC)
|
|
1
|
2.000063
|
Thủ tục Cấp Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
2
|
2.000331
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm
công nghiệp nông thôn tiêu biểu Cấp tỉnh
|
Công nghiệp địa phương
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
3
|
1.002758
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
Hoá chất
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
4
|
2.001547
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Hoá chất
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
5
|
2.000431
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hoá chất
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
6
|
2.000257
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
Hoá chất
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
7
|
2.000604
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định
|
Chất lượng sản phẩm hàng hoá
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
8
|
1.001271
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm
|
Chất lượng sản phẩm hàng hoá
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
9
|
1.000878
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giám định
|
Chất lượng sản phẩm hàng hoá
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
10
|
1.001292
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận
|
Chất lượng sản phẩm hàng hoá
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
11
|
1.001158
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự
án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp
hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Công nghiệp nặng
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
12
|
1.013401
|
Cấp giấy phép hoạt động phát
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Điện
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
13
|
1.013411
|
Cấp giấy phép hoạt động phân
phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Điện
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
14
|
1.013412
|
Cấp giấy phép hoạt động bán
buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Điện
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
15
|
1.013416
|
Cấp giấy phép hoạt động bán
lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Điện
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
16
|
1.013417
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy
phép bị mất, bị hỏng)
|
Điện
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
17
|
1.013418
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Điện
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
18
|
1.013419
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Điện
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
19
|
2.000309
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa
cấp tại địa phương
|
Bán hàng đa cấp
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
20
|
2.000631
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Bán hàng đa cấp
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
21
|
2.001573
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng
đa cấp
|
Bán hàng đa cấp
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
22
|
2.000167
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn
sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
23
|
2.000626
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên
liệu thuốc lá
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
24
|
2.000637
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
25
|
2.000648
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng
đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
26
|
2.000673
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
27
|
2.001624
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
28
|
2.001646
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
29
|
1.003977
|
Cấp Giấy phép phân phối rượu.
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
30
|
1.001338
|
Cấp Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
31
|
2.000598
|
Cấp lại Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
32
|
2.000073
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Kinh doanh khí
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
33
|
2.000142
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Kinh doanh khí
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
34
|
2.000163
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
35
|
2.000166
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Kinh doanh khí
|
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
36
|
2.000194
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Kinh doanh khí
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
37
|
2.000196
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
38
|
2.000354
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Kinh doanh khí
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
39
|
2.000387
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
40
|
1.000475
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.
|
Kinh doanh khí
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
41
|
2.000304
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất chai LPG mini.
|
Kinh doanh khí
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
42
|
2.001424
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG.
|
Kinh doanh khí
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
43
|
1.005184
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG.
|
Kinh doanh khí
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
44
|
1.000706
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG.
|
Kinh doanh khí
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
45
|
2.000535
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do
Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện
|
An toàn thực phẩm
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
46
|
2.000591
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở
Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện
|
An toàn thực phẩm
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
47
|
2.001293
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh
doanh thực phẩm
|
An toàn thực phẩm
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
48
|
2.001278
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh thực phẩm
|
An toàn thực phẩm
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
49
|
2.001682
|
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
An toàn thực phẩm
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
50
|
2.000117
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
An toàn thực phẩm
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
51
|
2.000115
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
An toàn thực phẩm
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
52
|
2.000255
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa
|
Thương mại quốc tế
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
53
|
2.000272
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng
thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
|
Thương mại quốc tế
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
54
|
2.000351
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy
định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
Thương mại quốc tế
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
55
|
2.000362
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
Thương mại quốc tế
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
56
|
2.000370
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền
phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
Thương mại quốc tế
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
57
|
1.000981
|
Cấp Giấy phép chế biến nguyên
liệu thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
58
|
1.004021
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
59
|
1.002939
|
Thủ tục đăng ký kinh doanh
tại khu (điểm) chợ biên giới
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
60
|
2.001264
|
Thủ tục lựa chọn thương nhân
được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm
nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
61
|
1.001062
|
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm
nhập, tái xuất
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
62
|
2.001758
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm
nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
63
|
1.001238
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công
Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
64
|
1.001419
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu
sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
65
|
1.000350
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
66
|
1.005405
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
67
|
1.003438
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập
khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không
phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
68
|
1.000957
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm
nhập, tái xuất theo hình thức khác
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
69
|
1.000905
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm
xuất, tái nhập
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
70
|
1.004155
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
71
|
1.004181
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
72
|
1.000665
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu D
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
73
|
1.000695
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu E
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
74
|
1.000603
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AK
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
75
|
1.000432
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AJ
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
76
|
2.000303
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AI
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
77
|
1.000694
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
78
|
1.000676
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
79
|
2.000260
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu X
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
80
|
1.000686
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VJ
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
81
|
1.000664
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VC
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
82
|
1.000431
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VK
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
83
|
1.000382
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu EAV
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
84
|
1.000430
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi)
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
85
|
1.000398
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
86
|
1.003477
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) mẫu Peru
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
87
|
1.001298
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo
Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
88
|
1.003522
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) giáp lưng
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
89
|
2.001372
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
90
|
1.007968
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AHK
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
91
|
1.008361
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
92
|
1.008667
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
93
|
1.010056
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
94
|
1.001274
|
Cấp Giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ (CNM)
|
Xuất nhập khẩu
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
95
|
1.000376
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
96
|
2.000129
|
Điều chỉnh Giấy phép thành
lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
97
|
1.000168
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Sổ bảo hiểm xã hội
|
|
98
|
2.000190
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản
phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
99
|
1.005190
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám
định thương mại
|
Giám định thương mại
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
100
|
2.000110
|
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp
vụ giám định thương mại
|
Giám định thương mại
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
101
|
1.000880
|
Đăng ký hoạt động đánh giá
tín nhiệm website thương mại điện tử
|
Giám định thương mại
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
102
|
2.001660
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
An toàn thực phẩm
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
103
|
1.003860
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
An toàn thực phẩm
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
II
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (04 TTHC)
|
|
1
|
1.003734
|
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ
ứng dụng công nghệ
thông tin
|
Thi, tuyển sinh
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
2
|
3.000468
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ (tại cấp xã)
|
Văn bằng, chứng chỉ
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
3
|
3.000466
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ (tại Cấp tỉnh)
|
Văn bằng, chứng chỉ
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
4
|
1.005142
|
Đăng ký dự thi tốt nghiệp
trung học phổ thông
|
Thi, tuyển sinh
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
III
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (20 TTHC)
|
|
1
|
1.013927
|
Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển
giao công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
2
|
1.013956
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
3
|
2.002788
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện
đối với mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ
|
Tần số vô tuyến
điện
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
4
|
2.002783
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc tế)
|
Tần số vô tuyến
điện
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
5
|
1.013958
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định
viên sở hữu công
nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
6
|
1.013916
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
7
|
1.013919
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp.
|
Sở hữu trí tuệ
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
8
|
2.002777
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá
|
Tần số vô tuyến
điện
|
- Cấp giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
|
9
|
2.002781
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư
|
Tần số vô tuyến
điện
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
10
|
2.002723
|
Thủ tục đăng ký tham gia
tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà
nước
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
11
|
2.001179
|
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử
dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp khoa học và công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
12
|
2.002144
|
Đánh giá đồng thời thẩm định
kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà
nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an
ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
13
|
1.011938
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở
hữu công nghiệp (Cấp tỉnh)
|
Sở hữu trí tuệ
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
14
|
2.002548
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
15
|
2.002544
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
16
|
1.004470
|
Cấp văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính
(Cấp tỉnh)
|
Bưu chính
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
17
|
2.002249
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường
hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
18
|
2.002248
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa
học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
19
|
1.003659
|
Cấp giấy phép bưu chính (Cấp
tỉnh)
|
Bưu chính
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
20
|
2.001269
|
Thủ tục đăng ký tham dự sơ
tuyển xét tặng giải
thưởng chất lượng quốc gia
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
- Sổ bảo hiểm xã hội
|
|
IV
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ (01 TTHC)
|
|
1
|
3.000242
|
Cấp văn bản cho phép sử dụng
thẻ ABTC tại địa
phương
|
Quản lý xuất nhập
cảnh
|
- Sổ bảo hiểm xã hội
|
|
V
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ (25 TTHC)
|
|
1
|
1.001865
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Việc làm
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
2
|
1.001853
|
Thủ tục Cấp lại giấy phép
hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Việc làm
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
3
|
1.001823
|
Thủ tục Gia hạn giấy phép
hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Việc làm
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
4
|
2.001953
|
Thủ tục chấm dứt hưởng trợ
cấp thất nghiệp
|
Việc làm
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
5
|
1.001881
|
Giải quyết hỗ trợ kinh phí
đào tạo, bồi dưỡng nâng
cao trình độ kỹ năng nghề để
duy trì việc làm cho
người lao động
|
Việc làm
|
- Sổ bảo hiểm xã hội
|
|
6
|
2.000888
|
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp
|
Việc làm
|
- Sổ bảo hiểm xã hội
|
|
7
|
2.002342
|
Thủ tục giải quyết chế độ cho
người lao động phát
hiện bị bệnh nghề nghiệp khi
đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị
bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một
lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt,
dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động
chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ
cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng
|
An toàn, vệ sinh
lao động
|
- Sổ bảo hiểm xã hội
|
|
8
|
1.005132
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao
động thực tập dưới 90 ngày
|
Quản lý lao động
ngoài nước
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
9
|
1.012091
|
Đề nghị việc sử dụng người
chưa đủ 13 tuổi làm việc
|
Lao động, tiền
lương
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
10
|
1.000448
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
Lao động, tiền
lương
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
11
|
1.000464
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
Lao động, tiền
lương
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
12
|
1.000479
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
|
Lao động, tiền
lương
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
13
|
1.010810
|
Công nhận đối với người bị
thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
Người có công
|
- Sổ bảo hiểm xã hội
|
|
14
|
1.010825
|
Bổ sung tình hình thân nhân
trong hồ sơ liệt sĩ
|
Người có công
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
15
|
1.010816
|
Công nhận và giải quyết chế
độ ưu đãi người hoạt
động kháng chiến bị nhiễm
chất độc hóa học
|
Người có công
|
- Sổ bảo hiểm xã hội
|
|
16
|
1.010817
|
Công nhận và giải quyết chế
độ con đẻ của người hoạt
động kháng chiến bị nhiễm
chất độc hóa học
|
Người có công
|
- Giấy khai sinh
|
|
17
|
1.010818
|
Công nhận và giải quyết chế
độ người hoạt động cách
mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ
quốc, làm nghĩa vụ
quốc tế bị địch bắt tù, đày
|
Người có công
|
- Giấy khai tử
|
|
18
|
1.010819
|
Giải quyết chế độ người hoạt
động kháng chiến giải
phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc
và làm nghĩa vụ quốc tế
|
Người có công
|
- Giấy khai tử
|
|
19
|
1.010824
|
Hưởng trợ cấp khi người có
công đang hưởng trợ cấp
ưu đãi từ trần
|
Người có công
|
- Giấy khai sinh
- Giấy khai tử
|
|
20
|
1.010804
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam
anh hùng”
|
Người có công
|
- Giấy khai tử
|
|
21
|
1.010805
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ
kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
|
Người có công
|
- Giấy khai tử
|
|
22
|
1.010802
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với vợ hoặc chồng liệt sĩ
lấy chồng hoặc vợ khác
|
Người có công
|
- Sổ bảo hiểm xã hội
|
|
23
|
1.010826
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá
nhân trong hồ sơ người có công
|
Người có công
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
24
|
1.010827
|
Di chuyển hồ sơ khi người
hưởng trợ cấp ưu đãi thay
đổi nơi thường trú
|
Người có công
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
25
|
1.010806
|
Công nhận thương binh, người
hưởng chính sách như thương binh
|
Người có công
|
- Sổ bảo hiểm xã hội
|
|
VI
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (32 TTHC)
|
|
1
|
1.012769
|
Đăng ký tài sản gắn liền với
thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn
liền với đất so với nội dung đã đăng ký
|
Đất đai
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
2
|
1.013988
|
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất,
lệ phí trước bạ trên Giấy
chứng nhận đã cấp
|
Đất đai
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
3
|
2.001254
|
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
4
|
1.003111
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
5
|
1.003082
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC
17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn
quốc tế ISO/IEC 17025:
2005
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
6
|
1.002549
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Thú y
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
7
|
1.002409
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
Thú y
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
8
|
1.004117
|
Cho phép đưa nguồn gen ra
nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
Bảo tồn thiên nhiên
và Đa dạng sinh học
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
9
|
1.004160
|
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
|
Bảo tồn thiên nhiên
và Đa dạng sinh học
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
10
|
1.011671
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản
đồ
|
Đo đạc, bản đồ và
thông tin địa lý
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
11
|
1.009481
|
Công nhận khu vực biển Cấp
tỉnh
|
Biển và hải đảo
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
12
|
1.012784
|
Tách thửa hoặc hợp thửa đất.
|
Đất đai
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
13
|
1.012766
|
Xóa đăng ký thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất
trong dự án xây dựng kinh
doanh kết cấu hạ tầng
|
Đất đai
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
14
|
1.012756
|
Đăng ký đất đai lần đầu đối
với trường hợp được Nhà
nước giao đất để quản lý.
|
Đất đai
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
15
|
1.012787
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận
chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
trong dự án bất động sản
|
Đất đai
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
16
|
1.012785
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp đã
chuyển quyền sử dụng đất
trước ngày 01 tháng 8 năm
2024 mà bên chuyển quyền đã
được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy
định
|
Đất đai
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
17
|
1.012782
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp cá
nhân, hộ gia đình đã được cấp
Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm
2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
Đất đai
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
18
|
1.012781
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy
chứng nhận đã cấp
|
Đất đai
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
19
|
1.012793
|
Đăng ký biến động đối với
trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập
doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp
|
Đất đai
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
20
|
1.012789
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu
đất đai.
|
Đất đai
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
21
|
1.012786
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị
mất
|
Đất đai
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
22
|
1.012783
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với
đất
|
Đất đai
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
23
|
1.012004
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
24
|
1.003388
|
Công nhận doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Nông nghiệp
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
25
|
2.001401
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội
địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa
thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND Cấp tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
26
|
2.001064
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y thuộc thẩm
quyền cơ quan quản lý chuyên
ngành thú y Cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn
các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét
nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)
|
Thú y
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
27
|
1.000705
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn
bản yêu cầu (Cấp tỉnh)
|
Biển và hải đảo
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
28
|
1.005181
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (Cấp tỉnh)
|
Biển và hải đảo
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
29
|
1.005401
|
Giao khu vực biển (Cấp tỉnh)
|
Biển và hải đảo
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
30
|
1.004056
|
Hỗ trợ một lần sau đầu tư
đóng mới tàu cá
|
Thủy sản
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
31
|
1.003893
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ
giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ
cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND Cấp tỉnh.
|
Thủy lợi
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
32
|
2.001827
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
VII
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH (16 TTHC)
|
|
1
|
2.002667
|
Đăng ký lại chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa
chuyển đổi
|
Chuyển đổi công ty
nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước
thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo
quy định tại Luật Doanh nghiệp
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
2
|
2.002665
|
Chuyển đổi công ty nhà nước
thành công ty TNHH
MTV do Nhà nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ
|
Chuyển đổi công ty
nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước
thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo
quy định tại Luật Doanh nghiệp
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
3
|
2.002666
|
Chuyển đổi công ty con chưa
chuyển đổi thành công ty TNHH MTV
|
Chuyển đổi công ty
nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước
thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo
quy định tại Luật Doanh nghiệp
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
4
|
1.009766
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND Cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
Đầu tư tại Việt
Nam
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
5
|
1.009767
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử
dụng quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất thuộc
|
Đầu tư tại Việt
Nam
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
|
|
dự án đầu tư để hợp tác kinh
doanh đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư
của UBND Cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
|
|
|
|
6
|
1.009770
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND Cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
Đầu tư tại Việt
Nam
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
7
|
1.009742
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh
doanh sân gôn
|
Đầu tư tại Việt
Nam
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
8
|
1.009748
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư của Ban Quản
lý quy định tại khoản 7 Điều
33 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP
|
Đầu tư tại Việt
Nam
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
9
|
1.009659
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư
của UBND Cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
|
Đầu tư tại Việt
Nam
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
10
|
1.009731
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Đầu tư tại Việt
Nam
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
11
|
1.009645
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh
|
Đầu tư tại Việt
Nam
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
12
|
2.002016
|
Hiệu đính thông tin đăng ký
doanh nghiệp
|
Thành lập và hoạt
động của doanh nghiệp
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
13
|
2.002023
|
Giải thể doanh nghiệp, giải
thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
theo quyết định của Tòa án
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
- Sổ bảo hiểm xã hội
- Thẻ bảo hiểm y tế
|
|
14
|
1.009756
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
|
Đầu tư tại Việt
Nam
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
15
|
1.009775
|
Thủ tục thực hiện hoạt động
đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu
tư nước ngoài (BQL)
|
Đầu tư tại Việt
Nam
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
16
|
2.002725
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo thủ
tục đầu tư đặc biệt
|
Đầu tư tại Việt
Nam
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
VII I
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP (09 TTHC)
|
|
1
|
1.001842
|
Đăng ký hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
Quản tài viên và hành nghề thanh lý tài sản
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
2
|
1.008727
|
Thay đổi thành viên hợp danh
của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp
quản lý, thanh lý tài sản
|
Quản tài viên và hành nghề thanh lý tài sản
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
3
|
2.001895
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là
người gốc Việt Nam
|
Quốc tịch
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
4
|
2.002038
|
Thủ tục trở lại quốc tịch
Việt Nam ở trong nước
|
Quốc tịch
|
- Giấy khai sinh
|
|
5
|
2.000942
|
Cấp bản sao có chứng thực từ
bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
Chứng thực
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
6
|
1.005136
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có
quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
Quốc tịch
|
- Giấy khai sinh
|
|
7
|
1.003198
|
Cấp giấy xác nhận công dân
Việt Nam ở trong nước
đủ điều kiện nhận trẻ em nước
ngoài làm con nuôi
|
Nuôi con nuôi
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
8
|
1.005464
|
Thủ tục đề nghị hỗ trợ chi
phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Hỗ trợ pháp lý cho
doanh nghiệp nhỏ
và vừa
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
9
|
2.000829
|
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp
lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
IX
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (28 TTHC)
|
|
1
|
1.002001
|
Cấp giấy chứng nhận cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
2
|
1.009374
|
Cấp giấy phép xuất bản bản
tin (địa phương)
|
Báo chí
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
3
|
1.001229
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức
triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì
mục đích thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp
ảnh, triển lãm
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
4
|
2.001594
|
Cấp giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm (địa
phương)
|
Xuất Bản, In và
Phát hành
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
5
|
2.001641
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
Di sản văn hóa
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
6
|
2.001622
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Du lịch
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
7
|
2.001628
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội
địa
|
Du lịch
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
8
|
1.004153
|
Cấp giấy phép hoạt động in
(cấp địa phương)
|
Xuất Bản, In và
Phát hành
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
9
|
2.001098
|
Cấp giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)
|
Phát thanh, truyền
hình và thông tin
điện tử
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
10
|
2.001765
|
Cấp đăng ký thu tín hiệu
truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
Phát thanh, truyền
hình và thông tin
điện tử
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
11
|
1.001801
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
|
Thể dục thể thao
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
12
|
1.005357
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải
trí
|
Thể dục thể thao
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
13
|
1.001213
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển
|
Thể dục thể thao
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
14
|
1.000847
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn
|
Thể dục thể thao
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
15
|
1.000863
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards &
Snooker
|
Thể dục thể thao
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
16
|
1.000883
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh hoạt
động thể thao đối với môn
Bơi, Lặn
|
Thể dục thể thao
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
17
|
1.001195
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
|
Thể dục thể thao
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
18
|
1.001056
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
|
Thể dục thể thao
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
19
|
1.000842
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
|
Thể dục thể thao
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
20
|
1.000814
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao
|
Thể dục thể thao
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
21
|
1.000644
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ
|
Thể dục thể thao
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
22
|
1.000544
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam
|
Thể dục thể thao
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
23
|
1.000518
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá
|
Thể dục thể thao
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
24
|
1.000501
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt
|
Thể dục thể thao
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
25
|
1.000485
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
|
Thể dục thể thao
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
26
|
1.005163
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và
Fitness
|
Thể dục thể thao
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
27
|
2.002188
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng
|
Thể dục thể thao
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
28
|
1.000953
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga
|
Thể dục thể thao
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
X
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG (18 TTHC)
|
|
1
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, II (Công trình không theo tuyến/ công
trình theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án).
|
Hoạt động xây dựng
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
2
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình đặc biệt, cấp I, II; (Công trình không theo
tuyến/ công trình theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài,
tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án).
|
Hoạt động xây dựng
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
3
|
1.012890
|
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở
tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
Nhà ở và công sở
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
4
|
2.002625
|
Công bố khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên bờ
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
5
|
1.012892
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài
sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
|
Nhà ở và công sở
|
- Giấy đăng ký kết hôn
|
|
6
|
1.012885
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây
dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
Nhà ở và công sở
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
7
|
2.002615
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
8
|
1.012893
|
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản
công
|
Nhà ở và công sở
|
- Giấy đăng ký kết hôn
|
|
9
|
1.012906
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề
môi giới bất động sản.
|
Kinh doanh bất động sản
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
10
|
1.012910
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết
hạn)
|
Kinh doanh bất động sản
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân - Chứng chỉ cũ (bản gốc)
|
|
11
|
1.004844
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện giao thông đường sắt
|
Đường sắt
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
12
|
1.013222
|
Cấp giấy phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu nước ngoài.
|
Hoạt động xây dựng
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
13
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Hoạt động xây dựng
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
14
|
1.002357
|
Cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương
tiện của Việt Nam
|
Đường bộ
|
- Giấy chứng nhận đăng ký xe
|
|
15
|
1.001023
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam và Campuchia
|
Đường bộ
|
- Giấy chứng nhận đăng ký xe
|
|
16
|
1.002877
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
Đường bộ
|
- Giấy chứng nhận đăng ký xe
|
|
17
|
1.002856
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam và Lào
|
Đường bộ
|
- Giấy chứng nhận đăng ký xe
|
|
18
|
1.001777
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe,
cấp Giấy phép xe tập lái
|
Đường bộ
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
XI
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ (04 TTHC)
|
|
1
|
1.014101
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ
hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
|
Dược phẩm
|
- Chứng chỉ hành nghề đã được
cấp
- Các giấy tờ chứng minh nội
dung thay đổi
|
|
2
|
1.002564
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
3
|
1.012278
|
Cấp mới giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
5
|
1.002483
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo mỹ phẩm
|
Mỹ phẩm
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
- Phiếu công bố sản phẩm mỹ
phẩm đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp
|
|
XII
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ (01 TTHC)
|
|
1
|
1.009776
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL)
|
Đầu tư tại Việt nam
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
B
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (19 TTHC)
|
|
1
|
1.013794
|
Thủ tục gia hạn giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
2
|
1.013792
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
3
|
1.012817
|
Xác định lại diện tích đất ở
của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7
năm 2004
|
Đất đai
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
4
|
1.004082
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã)
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
5
|
1.010092
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn
(đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực
lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
- Giấy đăng ký khai tử
|
|
6
|
1.013226
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Hoạt động xây dựng
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
7
|
1.013229
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Hoạt động xây dựng
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
8
|
1.013225
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Hoạt động xây dựng
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
9
|
1.010941
|
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
- Giấy đăng ký khai sinh
|
|
10
|
1.010938
|
Công bố tổ chức, cá nhân đủ
điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
11
|
2.001942
|
Chuyển trẻ em đang được chăm
sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc
thay thế
|
Trẻ em
|
- Giấy đăng ký khai sinh
|
|
12
|
1.001731
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho
đối tượng bảo trợ xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
- Sổ bảo hiểm xã hội
|
|
13
|
1.010833
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân
của người có công
|
Người có công
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
14
|
1.001622
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em
mẫu giáo
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
- Giấy đăng ký khai sinh
|
|
15
|
1.000718
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết
định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;
cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
16
|
2.000620
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
17
|
2.002096
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm
công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã
|
Công nghiệp địa phương
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
18
|
2.000633
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích kinh doanh.
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
19
|
2.000181
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
|
C
|
TTHC DÙNG CHUNG (03 TTHC)
|
|
1
|
1.012996
|
Thanh toán, xóa nợ tiền sử
dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ
|
Tài chính đất đai
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
quyền sử dụng đất
|
|
2
|
2.000635
|
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
|
Hộ tịch
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|
|
3
|
2.002516
|
Thủ tục xác nhận thông tin hộ
tịch
|
Hộ tịch
|
- Căn cước công dân; chứng
minh nhân dân
|