|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1509/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1509/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 27
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA, NHÀ Ở, KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính (TTHC); Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát TTHC;
Căn cứ Quyết định số
870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy
nội địa, đăng kiểm theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
872/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất
động sản theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 101/TTr-SXD ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh
vực hàng hải và đường thủy nội địa, nhà ở, kinh doanh bất động sản thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Xây dựng, UBND cấp xã, chi tiết tại Phụ lục I, II kèm
theo.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng
căn cứ Danh mục TTHC được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung,
quy trình giải quyết TTHC để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ
giải quyết TTHC đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới,
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đảm bảo theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025.
Các bộ phận tạo thành TTHC được
công bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày văn bản quy phạm pháp luật có
nội dung quy định về TTHC hoặc bộ phận tạo thành TTHC có hiệu lực thi hành.
Nội dung công bố Danh mục TTHC
được thay thế trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý và thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tại số thứ tự 1 Phụ lục II kèm
theo Quyết định số 2652/QĐ- UBND ngày 22/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh hết
hiệu lực kể từ ngày quyết định này có hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (Báo cáo);
- TT HĐND tỉnh (Báo cáo);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Hùng);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
(UBND cấp xã giao UBND cấp huyện gửi)
- Viễn Thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- Các Phòng, TT: CNXD, PVHCC, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, NVKS (LN_05b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Hà
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG
THỦY NỘI ĐỊA, KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cơ quan thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực hàng hải và đường
thủy nội địa
|
|
1
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến
thủy nội địa (1.009444)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
|
Phí Thẩm tra, thẩm định:
100.000 đồng/lần.
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP
ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
2
|
Công bố đóng cảng, bến thủy
nội địa (1.009447)
|
Không
|
|
3
|
Chấp thuận phương án bảo đảm
an toàn giao thông (1.009465)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ theo quy định.
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
4
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo
hiệu hàng hải (1.001223)
|
09 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
UBND tỉnh
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
ngày 25/11/2015;
- Nghị định số 70/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa (2.001998)
|
- Đối với trường hợp cấp lại
khi Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản đề nghị của cơ sở đào tạo.
- Đối với trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận khi thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo: Trong thời hạn
không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
UBND tỉnh, Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không
|
- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP
ngày 24/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 54/2022/NĐ-CP
ngày 22/8/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa (2.002001)
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
UBND tỉnh, Sở Xây dựng
|
- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP
ngày 24/9/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 54/2022/NĐ-CP
ngày 22/8/2022 của Chính phủ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
7
|
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ
tàu biển vào hoạt động (1.000940)
|
04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
UBND tỉnh
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
ngày 25/11/2015;
- Nghị định 82/2019/NĐ-CP
ngày 12/11/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP
ngày 11/10/2023 của Chính phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
8
|
Quyết định lại đưa cơ sở phá
dỡ tàu biển vào hoạt động (1.007949)
|
04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
ngày 25/11/2015;
- Nghị định 82/2019/NĐ-CP
ngày 12/11/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP
ngày 11/10/2023 của Chính phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
9
|
Phê duyệt phương án phá dỡ
tàu biển (1.000892)
|
07 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
ngày 25/11/2015;
- Nghị định số 82/2019/NĐ-CP
ngày 12/11/2019 của Chính phủ quy định về nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua
sử dụng;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP
ngày 11/10/2023 của Chính phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
10
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu
biển đã qua sử dụng để phá dỡ (2.000378)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
UBND tỉnh, Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
ngày 25/11/2015;
- Nghị định số 82/2019/NĐ-CP
ngày 12/11/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP
ngày 11/10/2023 của Chính phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
11
|
Chấp thuận vùng hoạt động tàu
lặn (1.013466)
|
20 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
|
UBND tỉnh
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
ngày 25/11/2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP
ngày 10/ 5/ 2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6 /2025 của Chính phủ.
|
|
12
|
Phê duyệt Phương án đưa tàu
lặn vào hoạt động (1.013467)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Sở Xây dựng
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
ngày 25/11/2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP
ngày 10/ 5/ 2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6 /2025 của Chính phủ.
|
|
13
|
Chấm dứt hoạt động tàu lặn
(1.013468)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đơn đề nghị
|
Sở Xây dựng
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
ngày 25/11/2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP
ngày 10/ 5/ 2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6 /2025 của Chính phủ.
|
|
14
|
Đổi tên cảng cạn (1.001870)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
UBND tỉnh
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
ngày 25/11/2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP
ngày 10/5/ 2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/ 2025 của Chính phủ.
|
|
15
|
Đăng ký phương tiện hoạt động
vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu (2.001215)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
UBND cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP
ngày 23/02/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
16
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới nước (2.001214)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước (2.001212)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP
ngày 23/02/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
18
|
Xóa đăng ký phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới nước (2.001211)
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
UBND cấp xã
|
|
19
|
Đóng, không cho phép hoạt
động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí
bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát (2.001217)
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
20
|
Công bố mở, cho phép hoạt
động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí
bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát (2.001218)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
21
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến thủy nội địa (1.009452)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
UBND cấp xã
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP
ngày 25/01/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
22
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình
chính (1.009453)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
|
23
|
Công bố hoạt động bến thủy
nội địa (1.009454)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Phí Thẩm tra, thẩm định:
100.000 đồng/lần.
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP
ngày 25/01/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
24
|
Công bố hoạt động bến khách
ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính (1.009455)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Phí Thẩm tra, thẩm định:
100.000 đồng/lần.
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP
ngày 25/01/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
25
|
Công bố lại hoạt động bến
thủy nội địa (1.003658)
|
UBND cấp xã
|
Phí Thẩm tra, thẩm định:
100.000 đồng/lần.
|
|
II
|
Lĩnh vực kinh doanh bất
động sản
|
|
1
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề
môi giới bất động sản (1.012906)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
công bố kết quả thi sát hạch đạt.
|
Sở Xây dựng
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Theo quy định của pháp luật
về phí và lệ phí.
|
- Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15.
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh
doanh bất động sản.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
2
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách,
bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) (1.012907)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
|
- Luật Kinh doanh bất động
sản năm 2023;
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
3
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết
hạn) (1.012910)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
công bố kết quả thi sát hạch đạt.
|
Sở Xây dựng
|
- Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15.
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, KINH DOANH BẤT ĐỘNG
SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG THUỘC UBND
TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. LĨNH VỰC NHÀ Ở
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Trình Thủ tướng Chính phủ cho
phép chuyển đổi công năng đối với nhà ở quy định tại điểm c khoản 1 Điều 57
của Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
|
Chuyển đổi công năng nhà ở
không thuộc tài sản công
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
UBND tỉnh
|
|
2
|
Trình Thủ tướng Chính phủ xem
xét, quyết định chuyển đổi công năng và cho phép bán đấu giá nhà ở sinh viên
hoặc nhà ở phục vụ tái định cư quy định tại điểm d khoản 1 Điều 57 của Nghị
định số 95/2024/NĐ-CP
|
Chuyển đổi công năng nhà ở
không thuộc tài sản công
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
UBND tỉnh
|
|
3
|
Chuyển đổi công năng nhà ở
đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Bộ Xây dựng
|
II. LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT
ĐỘNG SẢN
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Thủ tướng
Chính phủ quyết định việc đầu tư
|
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15.
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
UBND tỉnh
|
|
2
|
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết định việc đầu tư
|
Quyết định 1509/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, nhà ở, kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1509/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, nhà ở, kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
01/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2025
Ban hành:
21/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2025
288
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|