|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1567/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Lê Hồng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1567/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 27
tháng 06 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2310/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 677/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 6 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể như sau:
1. Công bố 12 Danh mục thủ tục
hành chính: Trong đó 09 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh;
03 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã.
(Có
Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 12 Quy trình nội bộ
giải quyết đối với thủ tục hành chính lĩnh vực Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có
Phụ lục II kèm theo)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
01/7/2025;
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ
(b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THUỶ SẢN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1567/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
A. Danh mục thủ tục hành
chính cấp tỉnh
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
giống thủy sản
Số hồ sơ TTHC: 1.004943
|
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt
đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức,
cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm
và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công nhận kết
quả khảo nghiệm giống thủy sản.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến,
bưu chính công ích
|
Không
|
Khoản 1 Điều 19 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP - Điều 4 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT
|
|
2
|
Cấp giấy
phép nhập khẩu tàu cá
Số hồ sơ TTHC: 1.004929
|
07 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến,
bưu chính công ích
|
Không
|
Khoản 4 Điều 18 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP - Điều 8 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Cấp
phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
Số hồ sơ TTHC: 1.004794
|
04 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến,
bưu chính công ích
|
Không
|
Khoản 2 Điều 18 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP - Điều 5 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT
|
|
4
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
Số hồ sơ TTHC: 1.004683
|
12 ngày làm việc để tổ chức
thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo
nghiệm; 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để
tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến,
bưu chính công ích
|
Không
|
Khoản 2 Điều 19 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP - Điều 4 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT
|
|
5
|
Cấp
phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được
phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ,
triển lãm
Số hồ sơ TTHC: 2.001694
|
04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến,
bưu chính công ích
|
Không
|
Khoản 1 Điều 18 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP - Điều 3 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT
|
|
6
|
Cấp
văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo
tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác
quốc tế)
Số hồ sơ TTHC: 1.003851
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến,
bưu chính công ích
|
Không
|
Khoản 4 Điều 19 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP - Điều 11 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện đăng kiểm tàu cá
Số hồ sơ TTHC: 1.003741
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp l
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến,
bưu chính công ích
|
12.450.000 đồng
|
Khoản 5 Điều 18 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP - Điều 9 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT
|
|
8
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
Số hồ sơ TTHC: 1.003726
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến,
bưu chính công ích
|
Không
|
Khoản 5 Điều 18 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP - Điều 10 Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT
|
|
9
|
Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký tàu cá
Số hồ sơ TTHC: 1.003650
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến,
bưu chính công ích
|
Không
|
Thông tư số 01/2022/TT-
BNNPTNT ngày 18/01/2022 - Thông tư số 05/2025/TT-BNNMT
|
B. Danh mục
thủ tục hành chính cấp xã
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
Số hồ sơ TTHC: 1.003956
|
Công khai phương án: 02 ngày
làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
thực tế (nếu cần), ban hành QĐ công nhận và giao quyền cho tổ chức cộng: 40
ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công xã
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến,
bưu chính công ích
|
Không
|
Khoản 2 Điều 8 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản
lý)
Số hồ sơ TTHC: 1.004498
|
- Đối với TH thay đổi tên tổ
chức cộng đồng: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
- Đối với TH sửa đổi, bổ sung
vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương
án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: Công khai phương án: 02 ngày làm
việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ); Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực
tế (nếu can), ban hành QĐ công nhận và giao quyền cho tổ chức cộng: 40 ngày
làm việc (kể từ ngày
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công xã
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến,
bưu chính công ích
|
Không
|
Khoản 3 Điều 8 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
|
|
3
|
Công bố mở cảng cá loại III
Số hồ sơ TTHC: 1.004478
|
Trong thời hạn 06 ngày làm việc
kể từ khi nhận
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công xã
|
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến,
bưu chính công ích
|
Không
|
Khoản 4 Điều 8 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
THUỶ SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1567/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
A. QUY TRÌNH
LIÊN THÔNG UBND TỈNH:
1. Công
nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
- Thời gian giải quyết:
+ 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề
cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá
nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu).
+ 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm
và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công nhận kết quả
khảo nghiệm giống thủy sản.
- Quy trình nội bộ:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
½ ngày
|
|
B2
|
Phòng Thủy sản, Chi cục Chăn
nuôi, thú y và thủy sản
|
Lãnh đạo phòng Thủy sản
|
Phân công thụ lý
|
½ ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Quyết
định Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ
|
03 ngày
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Ý kiến thẩm định, Dự thảo tờ
trình
|
½ ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Phê duyệt Tờ trình/Dự thảo
Quyết định Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
½ ngày
|
|
B4
|
Chuyển hồ sơ liên thông UBND
tỉnh
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ liên thông
|
½ ngày
|
|
B5
|
Liên thông UBND tỉnh để thẩm
định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
|
1,5 ngày
|
|
B6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
½ ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Quyết định công nhận giống thủy
sản đã khảo nghiệm
|
½ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
08 ngày
|
2. Cấp giấy
phép nhập khẩu tàu cá
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
½ ngày
|
|
B2
|
Phòng Thủy sản, Chi cục Chăn
nuôi, thú y và thủy sản
|
Lãnh đạo phòng Thủy sản
|
Phân công thụ lý
|
½ ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Quyết
định. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ
|
02 ngày
|
|
Lãnh đạo đơn vị phân công thụ
lý
|
Ý kiến thẩm định, Dự thảo tờ
trình
|
½ ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Phê duyệt Tờ trình/Dự thảo
Quyết định . Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
½ ngày
|
|
B4
|
Chuyển hồ sơ liên thông UBND
tỉnh
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ liên thông
|
½ ngày
|
|
B5
|
Liên thông UBND tỉnh để thẩm
định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
|
1,5 ngày
|
|
B6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
½ ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Quyết định về việc cho phép
nhập khẩu tàu cá
|
½ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
07 ngày
|
3. Cấp
phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
- Thời gian giải quyết: 04 ngày
làm việc
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Thủy sản, Chi cục Chăn
nuôi, thú y và thủy sản
|
Lãnh đạo phòng Thủy sản
|
Phân công thụ lý
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Giấy
phép. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo đơn vị phân công thụ
lý
|
Ý kiến thẩm định, Dự thảo tờ
trình
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Phê duyệt Tờ trình/Dự thảo Giấy
phép. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Chuyển hồ sơ liên thông UBND
tỉnh
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ liên thông
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Liên thông UBND tỉnh để thẩm
định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
|
01 ngày
|
|
B6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giấy phép nhập khẩu thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học,
trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
04 ngày
|
4. Công nhận
kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ
sản
- Thời gian giải quyết: 12 ngày
làm việc để tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt
đề cương khảo nghiệm; 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo
nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và công nhận kết quả khảo nghiệm
thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
½ ngày
|
|
B2
|
Phòng Thủy sản, Chi cục Chăn
nuôi, thú y và thủy sản
|
Lãnh đạo phòng Thủy sản
|
Phân công thụ lý
|
½ ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Quyết
định. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ
|
05 ngày
|
|
Lãnh đạo đơn vị phân công thụ
lý
|
Ý kiến thẩm định, Dự thảo tờ
trình
|
01 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Phê duyệt Tờ trình/Dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
01 ngày
|
|
B4
|
Chuyển hồ sơ liên thông UBND
tỉnh
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ liên thông
|
½ ngày
|
|
B5
|
Liên thông UBND tỉnh để thẩm
định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
|
02 ngày
|
|
B6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
½ ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Quyết định công nhận thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đã khảo nghiệm
|
½ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
12 ngày
|
5. Cấp phép
nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép
kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển
lãm
- Thời gian giải quyết: 04 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Thủy sản, Chi cục Chăn
nuôi, thú y và thủy sản
|
Lãnh đạo phòng Thủy sản
|
Phân công thụ lý
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Giấy
phép. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo đơn vị phân công thụ
lý
|
Ý kiến thẩm định, Dự thảo tờ
trình
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Phê duyệt Tờ trình/Dự thảo Giấy
phép. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Chuyển hồ sơ liên thông UBND
tỉnh
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ liên thông
|
1/4 ngày
|
|
B5
|
Liên thông UBND tỉnh để thẩm
định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
|
01 ngày
|
|
B6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giấy phép nhập khẩu giống thủy
sản
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
04 ngày
|
6. Cấp văn
bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn,
nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
½ ngày
|
|
B2
|
Phòng Thủy sản, Chi cục Chăn
nuôi, thú y và thủy sản
|
Lãnh đạo phòng Thủy sản
|
Phân công thụ lý
|
½ ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Văn
bản chấp thuận Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả
lại hồ sơ
|
07 ngày
|
|
Lãnh đạo đơn vị phân công thụ
lý
|
Ý kiến thẩm định, Dự thảo tờ
trình
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Phê duyệt Tờ trình/Dự thảo
Văn bản chấp thuận. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
01 ngày
|
|
B4
|
Chuyển hồ sơ liên thông UBND
tỉnh
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ liên thông
|
½ ngày
|
|
B5
|
Liên thông UBND tỉnh để thẩm
định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
|
03 ngày
|
|
B6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
½ ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn bản chấp thuận khai thác
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
|
½ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
15 ngày
|
7. Cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
½ ngày
|
|
B2
|
Phòng Thủy sản, Chi cục Chăn
nuôi, thú y và thủy sản
|
Lãnh đạo phòng Thủy sản
|
Phân công thụ lý
|
½ ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Quyết
định và giấy chứng nhận. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo
văn bản trả lại hồ sơ
|
3,5 ngày
|
|
Lãnh đạo đơn vị phân công thụ
lý
|
Ý kiến thẩm định, Dự thảo tờ
trình
|
01 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Phê duyệt Tờ trình/Dự thảo
Quyết định và giấy chứng nhận. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
01 ngày
|
|
B4
|
Chuyển hồ sơ liên thông UBND
tỉnh
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ liên thông
|
½ ngày
|
|
B5
|
Liên thông UBND tỉnh để thẩm
định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
|
2,5 ngày
|
|
B6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
½ ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Quyết định về việc cấp giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá kèm Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện đăng kiểm tàu cá
|
½ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
10 ngày
|
8. Cấp lại
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
- Thời gian giải quyết: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
¼ ngày
|
|
B2
|
Phòng Thủy sản, Chi cục Chăn
nuôi, thú y và thủy sản
|
Lãnh đạo phòng Thủy sản
|
Phân công thụ lý
|
¼ ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Quyết
định và Giấy chứng nhận. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo
văn bản trả lại hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo đơn vị phân công thụ
lý
|
Ý kiến thẩm định, Dự thảo tờ
trình
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Phê duyệt Tờ trình/Dự thảo
Quyết định và Giấy chứng nhận. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
½ ngày
|
|
B4
|
Chuyển hồ sơ liên thông UBND
tỉnh
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ liên thông
|
¼ ngày
|
|
B5
|
Liên thông UBND tỉnh để thẩm
định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
¼ ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Quyết định về việc cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá kèm Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện đăng kiểm tàu cá
|
¼ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
03 ngày
|
9. Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký tàu cá
- Thời gian giải quyết: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
¼ ngày
|
|
B2
|
Phòng Thủy sản, Chi cục Chăn
nuôi, thú y và thủy sản
|
Lãnh đạo phòng Thủy sản
|
Phân công thụ lý
|
¼ ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Quyết
định. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo đơn vị phân công thụ
lý
|
Ý kiến thẩm định, Dự thảo tờ
trình
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Phê duyệt Tờ trình/Dự thảo Giấy
chứng nhận. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
½ ngày
|
|
B4
|
Chuyển hồ sơ liên thông UBND
tỉnh
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ liên thông
|
¼ ngày
|
|
B5
|
Liên thông UBND tỉnh để thẩm
định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
|
¼ ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giấy chứng nhận đăng ký tàu
cá, tàu công vụ thủy sản
|
¼ ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
03 ngày
|
B. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA CẤP XÃ, PHƯỜNG
1. Công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
- Thời gian giải quyết: 35 ngày
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công xã
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phòng Kinh tế - UBND xã
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
Ý kiến phân công
|
01 ngày
|
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
Dự thảo Quyết định sửa đổi bổ
sung
|
21 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
Ý kiến xét duyệt
|
05 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ý kiến phê duyệt
|
05 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
|
01 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN và TKQ của UBND cấp
xã
|
Quyết định công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn
lợi thủy sản
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian thực:
|
35 ngày
|
2. Sửa đổi,
bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quản lý)
- Thời gian giải quyết: 40 ngày
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phòng Kinh tế - UBND xã
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
Ý kiến phân công
|
01 ngày
|
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
Dự thảo Quyết định sửa đổi bổ sung
|
26 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
Ý kiến xét duyệt
|
05 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ý kiến phê duyệt
|
05 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Văn bản phát hành (Quyết định)
|
01 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN và TKQ của UBND cấp xã
|
Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực
hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian thực:
|
40 ngày
|
3. Tên
TTHC: Công bố mở cảng cá loại 3
- Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 06 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Kèm theo scan hồ sơ
|
½ ngày
|
|
B2
|
Phòng Kinh tế - UBND xã
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
Ý kiến phân công
|
½ ngày
|
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
Dự thảo Quyết định sửa đổi bổ sung
|
3 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
Ý kiến xét duyệt
|
½ ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Ý kiến phê duyệt
|
01 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Văn bản phát hành (Quyết định)
|
½ ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN và TKQ của UBND cấp xã
|
Quyết định công bố mở cảng cá theo
|
0 ngày
|
|
Tổng thời gian thực:
|
6 ngày
|
Quyết định 1567/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường do tỉnh Sơn La ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1567/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường do tỉnh Sơn La ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
02/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
27/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
302
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|