|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
15/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
16/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
15/2025/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày
16 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2024/QĐ-UBND NGÀY 14/11/2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH VÀ QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT
GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH
SỐ 46/2019/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2019
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 39/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024
của Chính phủ Quy định về giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 533/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025.
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi,
bổ sung Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thái Nguyên về sửa đổi, bổ sung Quyết định và Quy định về Bảng giá đất giai đoạn
2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số
46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục: Số 02, 03, 05, 09 ban hành kèm
theo Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thái Nguyên về sửa đổi, bổ sung Quyết định và Quy định về Bảng giá đất giai đoạn
2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số
46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, cụ thể
như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung giá đất của một số trục đường tại
Phụ lục số 02. Bảng giá đất ở; giá đất thương mại dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp; giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản giai đoạn 2020-2024
thành phố Thái Nguyên, cụ thể:
(Có phụ lục số 01
kèm theo)
2. Bổ sung giá đất của một số trục đường tại Phụ lục
số 03. Bảng giá đất ở; giá đất thương mại dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp; giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản giai đoạn 2020-2024 thành
phố Sông Công, cụ thể:
(Có phụ lục số 02
kèm theo)
3. Bổ sung giá đất của một số trục đường tại Phụ lục
số 05. Bảng giá đất ở; giá đất thương mại dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp; giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản giai đoạn 2020-2024 huyện
Phú Bình, cụ thể:
(Có phụ lục số 03
kèm theo)
4. Bổ sung giá đất của một số trục đường tại Phụ lục
số 09. Bảng giá đất ở; giá đất thương mại dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp; giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản giai đoạn 2020-2024 huyện
Định Hoá, cụ thể:
(Có phụ lục số 04
kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực
hiện
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Thái Nguyên; Chủ tịch UBND thành phố
Sông Công; Chủ tịch UBND huyện Phú Bình; Chủ tịch UBND huyện Định Hoá; Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị, tổ chức và hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ 16 tháng
6 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính);
- Cục Quản lý đất đai - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KT, TH, CNN&XD, NC, KGVX.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
|
PHỤ LỤC SỐ 01
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ; GIÁ ĐẤT CƠ SỞ
SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP; GIÁ ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN GIAI ĐOẠN
2020-2024 THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của UBND tỉnh
Thái Nguyên)
1. Giá đất ở tại đô thị; giá đất ở tại nông
thôn; giá đất thương mại dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; giá đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản bám các trục đường giao thông
Đơn vị tính: Nghìn
đồng/m2
|
STT
|
TRỤC ĐƯỜNG GIAO
THÔNG
|
Mức giá đất ở
|
Mức giá đất
thương mại dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
|
XI
|
PHỐ PHAN BỘI CHÂU (Từ đường Cách mạng tháng Tám
qua Kho bạc Nhà nước tỉnh đến đường Minh Cầu)
|
|
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
2
|
Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã
xong hạ tầng)
|
|
|
|
2.1
|
Đường quy hoạch rộng 19,5m, từ đường Phan Bội
Châu đến hết khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng
|
8.000
|
5.600
|
|
2.2
|
Đường quy hoạch rộng 19,5m các trục còn lại
|
5.000
|
3.500
|
|
2.3
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
4.600
|
3.220
|
|
XXXI
|
ĐƯỜNG BẮC SƠN (Tù đirờng Bắc Kạn đến đường ngã
ba xóm Cao Trăng)
|
|
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
8
|
Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận
phường Quang Trung, phường Tân Thịnh
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
7.800
|
5.460
|
|
9
|
Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, đoạn từ cao tốc
Hà Nội - Thái Nguyên đến xóm Cây Xanh, xã Quyết Thắng, bên trái tuyến
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 15m, vị trí trước Ban chỉ
huy quân sự thành phố Thái Nguyên
|
3.900
|
2.730
|
|
XLV
|
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG (Từ đường Cách mạng
tháng Tám đến đường 3/2)
|
|
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
5
|
Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong
|
|
|
|
5.1
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
3.450
|
2.415
|
|
5.3
|
Đường thanh niên xung phong mới, rộng 36m, đoạn từ
đường Việt Bắc đến cách đường 3/2 380m
|
6.500
|
4.550
|
|
5.4
|
Đường quy hoạch rộng 20,5m
|
3.700
|
2.590
|
|
5.5
|
Đường quy hoạch rộng 12m
|
3.300
|
2.310
|
|
7
|
Khu dân cư gán liền với di tích lịch sử thanh niên
xung phong Đại đội 915 Gia Sàng
|
|
|
|
7.1
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
3.500
|
2.450
|
|
7.2
|
Đường quy hoạch rộng 13,5m
|
3.300
|
2.310
|
|
LI
|
ĐƯỜNG VIỆT BẮC (Từ đường 3/2 qua Trường Cao đẳng
Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc đến gặp đường Mỏ Bạch)
|
|
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
6
|
Khu dân cư số 2 đường Việt Bắc, phường Tân Lập
(đoạn đã xong hạ tầng)
|
|
|
|
6.1
|
Đường quy hoạch rộng 20,5m
|
3.900
|
2.730
|
|
6.2
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
3.500
|
2.450
|
|
6.3
|
Đường quy hoạch rộng 10,0m
|
3.000
|
2.100
|
|
7
|
Khu dân cư số 3 đường Việt Bắc, phường Tân Lập (đoạn
đã xong hạ tầng)
|
|
|
|
7.1
|
Đường quy hoạch rộng 61 m
|
4.000
|
2.800
|
|
7.2
|
Đường quy hoạch rộng 48m
|
3.900
|
2.730
|
|
7.3
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
3.500
|
2.450
|
|
8
|
Khu dân cư Havico, phường Đồng Quang (đoạn đã
xong hạ tầng)
|
|
|
|
8.1
|
Đường quy hoạch rộng 24m
|
5.000
|
3.500
|
|
8.2
|
Đường quy hoạch rộng 13,5m
|
3.500
|
2.450
|
|
LVII
|
ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã
Quyết Thắng đến hết đất thành phố)
|
|
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
14
|
Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân
|
|
|
|
14.4
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
2.800
|
1.960
|
|
LXVI
|
ĐƯỜNG PHÚC HÀ (Từ đường Dương Tự Minh đến đường
Tố Hữu)
|
|
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
8
|
Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà
(đoạn đã xong hạ tầng)
|
|
|
|
8.3
|
Đường quy hoạch rộng 12m và 11,5m
|
1.150
|
805
|
|
LXXV
|
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo
tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên)
|
|
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
17
|
Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn (đoạn đã xong
hạ tầng)
|
|
|
|
17.1
|
Đường quy hoạch rộng 22m
|
5.000
|
3.500
|
|
17.2
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
4.700
|
3.290
|
|
LXXX
|
QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn
Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên)
|
|
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
27
|
Khu nhà ở Cao Ngạn, thành phố Thái Nguyên (đoạn
đã xong hạ tầng)
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
2.500
|
1.750
|
|
LXXXIX
|
XÃ HUỐNG THƯỢNG
|
|
|
|
9
|
Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng (đoạn đã xong hạ
tầng)
|
|
|
|
9.1
|
Đường quy hoạch rộng 23m
|
2.200
|
1.540
|
|
9.2
|
Đường quy hoạch rộng 19,5m
|
2.000
|
1.400
|
|
9.3
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
1.600
|
1.120
|
|
XCI
|
XÃ SƠN CẨM
|
|
|
|
8
|
Khu tái định cư số 2, xã Sơn Cẩm (đoạn đã xong hạ
tầng)
|
|
|
|
-
|
Đường rộng 3m
|
1.800
|
1.260
|
PHỤ LỤC SỐ 02
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ; GIÁ ĐẤT CƠ SỞ
SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP; GIÁ ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN GIAI ĐOẠN
2020-2024 THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của UBND tỉnh
Thái Nguyên)
1. Giá đất ở tại đô thị; giá đất ở tại nông
thôn; giá đất thương mại dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; giá đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản bám các trục đường giao thông
Đơn vị tính: Nghìn
đồng/m2
|
STT
|
TRỤC ĐƯỜNG GIAO
THÔNG
|
Mức giá đất ở
|
Mức giá đất
thương mại dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
|
XVII
|
CÁC KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ
|
|
|
|
14
|
Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè (đoạn
đã xong hạ tầng)
|
|
|
|
14.1
|
Đường quy hoạch rộng 19,5m
|
5.000
|
3.500
|
|
14.2
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
4.100
|
2.870
|
|
14.3
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
3.000
|
2.100
|
|
14.4
|
Đường quy hoạch rộng 13m
|
2.500
|
1.750
|
|
15
|
Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè (đoạn đã xong hạ tầng)
|
|
|
|
15.1
|
Đường quy hoạch rộng 20m
|
6.000
|
4.200
|
|
15.2
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
4.000
|
2.800
|
|
15.3
|
Đường quy hoạch rộng 14,5m
|
3.000
|
2.100
|
|
16
|
Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bách Quang
|
|
|
|
16.1
|
Đường quy hoạch rộng 27m
|
3.500
|
2.450
|
|
16.2
|
Đường quy hoạch rộng 20,5m
|
3.200
|
2.240
|
|
16.3
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
3.000
|
2.100
|
|
16.4
|
Đường quy hoạch rộng 16,0m
|
2.800
|
1.960
|
|
17
|
Khu dân cư Bách Quang, phường Bách Quang (đoạn đã
xong hạ tầng)
|
|
|
|
17.1
|
Đường quy hoạch rộng 15,0m - lô 2, 3
|
3.500
|
2.450
|
|
17.2
|
Đường quy hoạch rộng 15,0m - các lô còn lại
|
3.000
|
2.100
|
|
18
|
Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (đoạn đã xong hạ tầng)
|
|
|
|
18.1
|
Đường quy hoạch rộng 42m (đường Trần Phú - đoạn từ
đường Cách Mạng Tháng 8 đi đường Trần Hưng Đạo)
|
7.800
|
5.460
|
|
18.2
|
Đường quy hoạch rộng 21m
|
6.000
|
4.200
|
|
18.3
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
5.000
|
3.500
|
|
18.4
|
Đường quy hoạch rộng 13,5m
|
4.000
|
2.800
|
|
19
|
Khu đô thị Vạn Phúc Sông Công, phường Cải Đan
|
|
|
|
19.1
|
Đường quy hoạch rộng 42m (đường Trần Phú)
|
7.900
|
5.530
|
|
19.2
|
Đường quy hoạch rộng 20m
|
5.000
|
3.500
|
|
19.3
|
Đường quy hoạch rông 14,5m
|
4.000
|
2.800
|
|
19.4
|
Đường quy hoạch rộng 13,5m
|
3.000
|
2.100
|
|
19.5
|
Đường quy hoạch rộng 12,0m
|
2.000
|
1.400
|
|
20
|
Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (đoan đã
xong hạ tầng)
|
|
|
|
20.1
|
Đường quy hoạch rộng 25,5m
|
4.500
|
3.150
|
|
20.2
|
Đường quy hoạch rộng 18,5m
|
3.500
|
2.450
|
|
20.3
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
3.000
|
2.100
|
|
21
|
Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 3
|
|
|
|
21.1
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
4.000
|
2.800
|
|
21.2
|
Đường quy hoạch rộng 15m
|
3.500
|
2.450
|
|
22
|
Khu đô thị số 4, phường Châu Sơn (đoạn đã xong hạ
tầng)
|
|
|
|
22.1
|
Các đường quy hoạch trong khu
|
4000
|
2.800
|
|
23
|
Khu đô thị Bá Xuyên (đoạn đã xong hạ tầng)
|
|
|
|
23.1
|
Đường quy hoạch rộng ≥ 20,5m đến ≤ 22,5m
|
3.000
|
2.100
|
|
23.2
|
Đường quy hoạch rộng 20m
|
2.700
|
1.890
|
|
23.3
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
2.500
|
1.750
|
|
23.4
|
Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m
|
2.000
|
1.400
|
|
24
|
Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong (đoạn đã xong
hạ tầng)
|
|
|
|
24.1
|
Đường quy hoạch rộng 24,5m
|
3.500
|
2.450
|
|
24.2
|
Đường quy hoạch rộng 20m
|
3.000
|
2.100
|
|
24.3
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
2.700
|
1.890
|
|
24.4
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
2.500
|
1.750
|
|
25
|
Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A (đoạn
đã xong hạ tầng)
|
|
|
|
25.1
|
Đường quy hoạch rộng 36m
|
3.000
|
2.100
|
|
25.2
|
Đường quy hoạch rộng ≥ 19m đến ≤ 20m
|
2.500
|
1.750
|
|
25.3
|
Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m
|
2.000
|
1.400
|
|
25.4
|
Đường quy hoạch rộng 13m
|
1.800
|
1.260
|
|
26
|
Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường
Tháng Lợi) - (nằm trong khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B (đoạn đã
xong hạ tầng)
|
|
|
|
26.1
|
Đường quy hoạch rộng 20m
|
6.000
|
4.200
|
|
26.2
|
Đường quy hoạch rộng 22,5m
|
7.000
|
4.900
|
|
26.3
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m
|
5.000
|
3.500
|
|
26.4
|
Đường quy hoạch rộng 13,5 m
|
4.000
|
2.800
|
|
27
|
Khu nhà ở xã hội phường Bách Quang (đoạn đã xong
hạ tầng)
|
|
|
|
27.1
|
Đường quy hoạch rộng 27m
|
3.500
|
2.450
|
|
27.2
|
Đường quy hoạch rộng 20,5m
|
3.000
|
2.100
|
|
28
|
Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công
2 xã Tân Quang (đoạn đã xong hạ tầng)
|
|
|
|
28.1
|
Đường quy hoạch rộng 27,5m
|
3.200
|
2.240
|
|
28.2
|
Đường quy hoạch rộng 20,5m
|
2.500
|
1.750
|
|
28.3
|
Đường quy hoạch rộng 16,5m
|
2.200
|
1.540
|
|
28.4
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
2.000
|
1.400
|
|
28.5
|
Đường kết nối đường hoàn trả rộng 7,0m
|
1.500
|
1.050
|
PHỤ LỤC SỐ 03
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ; GIÁ ĐẤT CƠ SỞ
SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP; GIÁ ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN GIAI ĐOẠN
2020-2024 HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của UBND tỉnh
Thái Nguyên)
1. Giá đất ở tại đô thị; giá đất ở tại nông
thôn; giá đất thương mại dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; giá đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản bám các trục đường giao thông
Đơn vị tính: Nghìn
đồng/m2
|
STT
|
TRỤC ĐƯỜNG GIAO
THÔNG
|
Mức giá đất ở
|
Mức giá đất
thương mại dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
|
VIII
|
XÃ NGA MY
|
|
|
|
11
|
Đất tái định cư tại khu dân cư và tái định cư Nga
My (đoạn đã xong hạ tầng)
|
|
|
|
11.1
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m
|
2.200
|
1.540
|
|
11.2
|
Đường quy hoạch rộng 13 m
|
2.000
|
1.400
|
|
12
|
Khu tái định cư tại Khu dân cư miền An Châu, xã
Nga My (đoạn đã xong hạ tầng)
|
|
|
|
12.1
|
Đường quy hoạch rộng 19,5 m
|
2.700
|
1.890
|
|
12.2
|
Đường quy hoạch rộng 15,5 m
|
2.500
|
1.750
|
|
X
|
XÃ TÂN HÒA
|
|
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
|
|
|
5
|
Khu tái định cư Tân Hòa 1 (đoạn đã xong hạ tầng)
|
|
|
|
5.1
|
Đường quy hoạch giáp với đường gom đường tỉnh lộ ĐT.269B
rộng 15,5 m
|
2.100
|
1.470
|
|
5.2
|
Đường quy hoạch rộng 20 m
|
2.000
|
1.400
|
|
5.3
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m còn lại
|
1.900
|
1.330
|
|
6
|
Khu tái định cư Tân Hòa 2 (đoạn đã xong hạ tầng)
|
|
|
|
6.1
|
Đường quy hoạch giáp với đường gom đường tỉnh lộ
ĐT.269B rộng 15,5 m
|
2.100
|
1.470
|
|
6.2
|
Đường quy hoạch rộng 20m
|
2.000
|
1.400
|
|
6.3
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
1.900
|
1.330
|
|
7
|
Đất tái định cư tại Khu dân cư Thanh Lương, xã
Tân Hòa (đoạn đã xong hạ tầng)
|
|
|
|
7.1
|
Đường quy hoạch rộng 15,5m
|
2.200
|
1.540
|
|
7.2
|
Đường quy hoạch rộng 15 m
|
1.900
|
1.330
|
|
XIV
|
XÃ TÂN ĐỨC
|
|
|
|
13
|
Khu tái định cư tại khu dân cư xóm Diễn (đoạn đã
xong hạ tầng)
|
|
|
|
13.1
|
Đường quy hoạch rộng 22,5 m
|
2.200
|
1.540
|
|
13.2
|
Đường quy hoạch rộng 19,5 m
|
2.100
|
1.470
|
|
13.3
|
Các đường quy hoạch còn lại
|
2.000
|
1.400
|
|
14
|
Đất tái định cư tại Khu dân cư số 1 Tân Đức (đoạn
đã xong hạ tầng)
|
|
|
|
14.1
|
Đường quy hoạch rộng 13m (Đường gom đường tỉnh
ĐT261E)
|
2.500
|
1.750
|
|
XVII
|
XÃ ĐIỀM THỤY
|
|
|
|
|
Trục phụ
|
|
|
|
2.9
|
Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy (đoạn đã
xong hạ tầng)
|
|
|
|
2.9.3
|
Đường quy hoạch rộng 33 m
|
3.000
|
2.100
|
|
2.9.4
|
Đường quy hoạch rộng 15m (Lần thứ nhất song song
với đường ĐT.261)
|
2.800
|
1.960
|
|
2.9.5
|
Đường quy hoạch rộng 15m (Làn thứ hai song song với
đường ĐT.261)
|
2.200
|
1.540
|
PHỤ LỤC SỐ 04
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ; GIÁ ĐẤT CƠ SỞ
SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP; GIÁ ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN GIAI ĐOẠN
2020-2024 HUYỆN ĐỊNH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của UBND tỉnh
Thái Nguyên)
1. Giá đất ở tại đô thị; giá đất ở tại nông
thôn; giá đất thương mại dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; giá đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản bám các trục đường giao thông
Đơn vị tính: Nghìn
đồng/m2
|
STT
|
TRỤC ĐƯỜNG GIAO
THÔNG
|
Mức giá đất ở
|
Mức giá đất thương
mại dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
|
XXXIV
|
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH, XÃ PHÚC CHU
|
|
|
|
1
|
Đường quy hoạch rộng từ 13m đến 15 m (đoạn đã
xong hạ tầng)
|
3.340
|
2.338
|
Quyết định 15/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 48/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định và Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên kèm theo Quyết định 46/2019/QĐ-UBND
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 15/2025/QĐ-UBND ngày 16/06/2025 sửa đổi Quyết định 48/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định và Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên kèm theo Quyết định 46/2019/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
10/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
Ban hành:
21/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
27/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
1.715
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|