|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1484/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Nam
|
|
Người ký:
|
Phan Thái Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
03/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1484/QĐ-UBND
|
Quảng Nam, ngày
03 tháng 06 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN NAM GIANG,
TỈNH QUẢNG NAM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ: số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng
Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 64/QĐ-TTg ngày 09/01/2025 ban
hành kế hoạch thực hiện Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2050; số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất
quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc
gia 05 năm 2021-2025; số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 về điều chỉnh một số chỉ
tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số
326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định kỹ
thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định của
UBND tỉnh: số 2609/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất và diện
tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện,
thị xã, thành phố; số 3235/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 điều chỉnh một số chỉ tiêu sử
dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết
định số 2609/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh; số 890/QĐ-UBND ngày
27/04/2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất
năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Giang; số 897/QĐ- UBND ngày
11/4/2024 phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy mô, diện tích sử dụng đất một số dự
án trong QHSD đất đến năm 2030 huyện Nam Giang.
Xét đề nghị của UBND huyện
Nam Giang tại Tờ trình số 88/TTr-UBND ngày 28/5/2025 và Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 288/TTr- SNNMT ngày 02/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 huyện Nam Giang với các nội dung sau:
1. Nội dung Điều chỉnh Quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2030
a) Diện tích các loại đất phân
bổ trong kỳ Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến 2030.
(Chi tiết theo Phụ lục I
đính kèm)
b) Diện tích đất chưa sử dụng
đưa vào sử dụng trong kỳ Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến 2030.
(Chi tiết theo Phụ lục II
đính kèm)
c) Diện tích cần thu hồi đất
trong kỳ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến 2030.
(Chi tiết theo Phụ lục III
đính kèm)
d) Diện tích cần chuyển mục
đích sử dụng đất trong kỳ Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
(Chi tiết theo Phụ lục IV
đính kèm)
2. Vị trí, diện tích, loại đất
được xác định theo bản đồ Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện
Nam Giang, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 huyện Nam Giang.
* Các nội dung khác của Quyết định
số số 890/QĐ-UBND ngày 27/04/2023; số 897/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 của UBND tỉnh
không được điều chỉnh tại Quyết định này vẫn còn hiệu lực.
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Nam Giang có
trách nhiệm:
- Công bố công khai Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đã được phê duyệt theo đúng quy định;
- Tổ chức triển khai thực hiện
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; việc thu hồi đất, giao đất,
chuyển mục đích sử dụng đất phải thực hiện theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất được duyệt; chịu trách nhiệm về nội dung, quy mô, địa điểm, diện tích các
công trình, dự án đã trình trong hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đảm bảo
phù hợp với Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày
17/01/2024.
- Việc chuyển mục đích sử dụng
đất rừng sang mục đích khác phải đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật về đất
đai và pháp luật về lâm nghiệp; chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc rà
soát, kiểm tra hiện trạng sử dụng đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng
sản xuất khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các công trình, dự án,
báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định. Chỉ đạo, kiểm tra, đảm bảo sử dụng
đất tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên
truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật,
sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát
triển bền vững, phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh
tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai; ngăn chặn, xử lý kịp thời các hành
vi vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; không giải quyết việc
giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các
trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các
trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc chậm đưa đất
vào sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, báo cáo kết
quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Nông nghiệp và Môi trường để
tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm:
- Chủ trì kiểm tra, giám sát chặt
chẽ việc sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đặc biệt là việc chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc
dụng ở các địa phương theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Chủ động tham mưu, đề xuất
UBND tỉnh xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai; giải quyết các trường
hợp phát sinh, vướng mắc trong quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất đảm bảo quy định.
- Hằng năm, tổng hợp báo cáo
UBND tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh để
báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
3. Các Sở, Ban, ngành liên quan
có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt theo phạm vi, lĩnh vực quản lý.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài chính; Chủ tịch
UBND huyện Nam Giang và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Quảng Nam./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TT HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Sở KH&CN;
- Phòng NN&MT huyện Nam Giang;
- CPVP;
- Lưu: VT, TH, KT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Thái Bình
|
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN 2030 HUYỆN NAM GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 1484/QĐ-UBND ngày 03/6/2025 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Quảng Nam)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng Diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thạnh Mỹ
|
Cà Dy
|
Tà Bhing
|
Tà Pơơ
|
Chà Vàl
|
La Dêê
|
La Êê
|
Chơ Chun
|
Đắc Pring
|
Đắc Pree
|
Đắc Tôi
|
Zuôih
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6) = (7)+(…)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
|
I
|
LOẠI ĐẤT
|
|
184.659,56
|
20.727,98
|
20.136,35
|
15.886,45
|
17.574,15
|
13.078,71
|
11.023,08
|
13.111,60
|
11.200,43
|
31.286,55
|
9.961,77
|
7.457,92
|
13.214,57
|
|
1
|
Đất Nông nghiệp
|
NNP
|
179.013,80
|
19.596,12
|
19.505,99
|
15.483,35
|
16.571,05
|
12.439,63
|
10.785,11
|
12.733,51
|
10.981,31
|
31.020,40
|
9.794,46
|
7.371,00
|
12.731,87
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
2.674,00
|
278,91
|
109,28
|
194,21
|
113,76
|
354,07
|
277,55
|
316,57
|
202,94
|
215,27
|
341,37
|
110,28
|
159,79
|
|
-
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
463,09
|
36,87
|
15,38
|
27,94
|
9,63
|
99,75
|
85,55
|
47,89
|
77,10
|
2,62
|
2,21
|
52,40
|
5,75
|
|
-
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
2.210,91
|
242,04
|
93,90
|
166,27
|
104,13
|
254,32
|
192,00
|
268,68
|
125,84
|
212,65
|
339,16
|
57,88
|
154,04
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
14.377,82
|
1.564,91
|
869,45
|
1.730,14
|
702,95
|
2.403,01
|
1.796,03
|
374,69
|
1.179,57
|
628,56
|
775,68
|
449,52
|
1.903,31
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
5.132,17
|
740,94
|
519,97
|
471,89
|
135,02
|
1.255,09
|
480,62
|
141,34
|
228,71
|
394,04
|
255,93
|
300,06
|
208,56
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
57.918,15
|
-
|
1.287,44
|
7.460,97
|
2.552,04
|
990,80
|
4.147,36
|
-
|
-
|
28.127,32
|
7.320,06
|
6.032,16
|
-
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
63.312,77
|
7.586,73
|
4.727,28
|
4.330,94
|
10.365,34
|
5.160,42
|
2.181,54
|
10.931,42
|
8.494,74
|
40,00
|
48,81
|
130,00
|
9.315,55
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
35.118,58
|
9.358,88
|
11.914,14
|
1.223,89
|
2.608,51
|
2.259,98
|
1.899,27
|
945,20
|
858,99
|
1.599,91
|
1.040,11
|
337,30
|
1.072,40
|
|
-
|
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
22.347,86
|
4.099,69
|
7.828,82
|
165,07
|
1.777,75
|
2.224,76
|
1.547,66
|
1.315,27
|
842,22
|
567,89
|
1.009,60
|
343,08
|
626,05
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
158,85
|
26,90
|
12,27
|
15,60
|
19,85
|
16,26
|
2,74
|
14,29
|
16,36
|
15,30
|
2,50
|
1,68
|
15,10
|
|
1.8
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
321,46
|
38,85
|
66,16
|
55,71
|
73,58
|
-
|
-
|
10,00
|
-
|
-
|
10,00
|
10,00
|
57,16
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
5.280,37
|
1.094,92
|
539,64
|
339,70
|
993,46
|
617,01
|
233,06
|
361,67
|
200,75
|
247,64
|
140,89
|
66,76
|
444,87
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
343,03
|
-
|
45,56
|
47,08
|
27,82
|
40,21
|
49,72
|
16,23
|
23,78
|
21,43
|
24,86
|
19,53
|
26,81
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
119,81
|
119,81
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
16,07
|
5,45
|
2,98
|
2,72
|
1,21
|
0,83
|
0,32
|
0,13
|
0,92
|
0,42
|
0,25
|
0,62
|
0,22
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
146,52
|
18,94
|
3,85
|
-
|
0,51
|
12,11
|
9,01
|
75,98
|
2,00
|
20,01
|
2,01
|
2,00
|
0,10
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
7,30
|
2,16
|
0,66
|
1,30
|
0,31
|
1,30
|
0,38
|
0,39
|
0,10
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,10
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
152,48
|
29,69
|
11,03
|
5,02
|
8,32
|
59,56
|
11,86
|
4,51
|
4,63
|
5,88
|
2,13
|
4,24
|
5,61
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
11,18
|
1,35
|
-
|
0,08
|
-
|
5,42
|
0,74
|
0,26
|
0,25
|
0,80
|
0,60
|
0,88
|
0,80
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
21,82
|
1,30
|
0,06
|
0,28
|
0,42
|
18,09
|
0,32
|
0,43
|
0,27
|
0,11
|
0,17
|
0,24
|
0,13
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
57,54
|
11,65
|
7,67
|
2,43
|
2,56
|
17,97
|
4,45
|
2,10
|
0,47
|
3,68
|
0,96
|
1,07
|
2,53
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
36,08
|
8,30
|
2,53
|
2,23
|
0,64
|
10,21
|
2,07
|
1,69
|
3,60
|
1,29
|
0,40
|
2,04
|
1,08
|
|
-
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
25,86
|
7,09
|
0,77
|
-
|
4,70
|
7,87
|
4,28
|
0,03
|
0,04
|
-
|
-
|
0,01
|
1,07
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
614,21
|
356,58
|
82,02
|
43,10
|
22,15
|
91,51
|
11,32
|
1,53
|
-
|
6,00
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
67,20
|
37,20
|
-
|
30,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
49,45
|
26,59
|
1,22
|
12,00
|
-
|
0,83
|
8,81
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở sản xuất PNN
|
SKC
|
172,14
|
76,38
|
12,53
|
1,10
|
1,80
|
77,82
|
2,51
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất SD cho hoạt động KS
|
SKS
|
325,42
|
216,41
|
68,27
|
-
|
20,35
|
12,86
|
-
|
1,53
|
-
|
6,00
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
994,25
|
175,93
|
83,04
|
116,48
|
56,71
|
173,61
|
84,73
|
81,19
|
66,06
|
31,56
|
33,44
|
19,65
|
71,85
|
|
-
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
602,51
|
122,24
|
65,08
|
34,95
|
49,50
|
62,19
|
56,00
|
30,10
|
64,37
|
29,09
|
31,29
|
17,72
|
39,98
|
|
-
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
9,08
|
1,14
|
0,50
|
0,49
|
0,50
|
0,50
|
1,02
|
0,80
|
0,80
|
0,80
|
0,80
|
0,85
|
0,88
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
|
DDD
|
21,65
|
-
|
5,83
|
15,28
|
-
|
0,54
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
4,75
|
0,83
|
0,50
|
0,42
|
-
|
3,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
329,25
|
42,26
|
10,00
|
64,18
|
6,05
|
104,79
|
22,26
|
49,84
|
0,09
|
0,07
|
0,11
|
0,01
|
29,59
|
|
-
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
3,57
|
3,07
|
0,09
|
0,02
|
0,07
|
0,07
|
0,05
|
0,04
|
-
|
-
|
0,03
|
0,08
|
0,05
|
|
-
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
4,97
|
0,99
|
0,20
|
0,30
|
0,30
|
1,46
|
0,30
|
0,16
|
0,20
|
0,24
|
0,30
|
0,30
|
0,22
|
|
-
|
Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
18,47
|
5,40
|
0,84
|
0,84
|
0,29
|
1,06
|
5,10
|
0,25
|
0,60
|
1,36
|
0,91
|
0,69
|
1,13
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
0,25
|
0,25
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
103,13
|
14,81
|
10,14
|
5,52
|
8,32
|
8,47
|
11,91
|
6,01
|
5,27
|
11,51
|
9,41
|
4,91
|
6,85
|
|
2.11
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
2.782,33
|
371,30
|
300,36
|
118,48
|
868,11
|
229,41
|
53,81
|
175,70
|
97,99
|
150,63
|
68,59
|
15,61
|
332,34
|
|
-
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
426,01
|
-
|
-
|
3,51
|
296,85
|
36,84
|
-
|
84,74
|
1,04
|
-
|
-
|
-
|
3,03
|
|
-
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
2.356,32
|
371,30
|
300,36
|
114,97
|
571,26
|
192,57
|
53,81
|
90,96
|
96,95
|
150,63
|
68,59
|
15,61
|
329,31
|
|
2.12
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,99
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,99
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
365,39
|
36,94
|
90,72
|
63,40
|
9,64
|
22,07
|
4,91
|
16,42
|
18,37
|
18,51
|
26,42
|
20,16
|
37,83
|
|
|
Trong đó
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.1
|
Đất
bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
16,11
|
1,62
|
7,06
|
1,31
|
0,14
|
1,24
|
0,72
|
-
|
2,42
|
1,16
|
0,24
|
-
|
0,20
|
|
3.2
|
Đất
đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
349,28
|
35,32
|
83,66
|
62,09
|
9,50
|
20,83
|
4,19
|
16,42
|
15,95
|
17,35
|
26,18
|
20,16
|
37,63
|
PHỤ LỤC II
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐIỀU CHỈNH
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN 2030 HUYỆN NAM GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 1484/QĐ-UBND ngày 03/6/2025 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Quảng Nam)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng Diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thạnh Mỹ
|
Cà Dy
|
Tà Bhing
|
Tà Pơơ
|
Chà Vàl
|
La Dêê
|
La Êê
|
Chơ Chun
|
Đắc Pring
|
Đắc Pree
|
Đắc Tôi
|
Zuôih
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) =
(5)+(…)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
I
|
LOẠI ĐẤT
|
|
1.756,35
|
236,98
|
224,05
|
134,01
|
118,81
|
55,48
|
106,25
|
151,36
|
153,70
|
147,40
|
51,04
|
90,20
|
287,07
|
|
1
|
Đất Nông nghiệp
|
NNP
|
1.530,89
|
201,34
|
211,82
|
104,00
|
109,27
|
-
|
90,67
|
104,05
|
150,00
|
135,01
|
48,81
|
90,00
|
285,92
|
|
1.1
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
553,92
|
142,10
|
211,82
|
100,00
|
30,00
|
-
|
10,00
|
-
|
30,00
|
15,00
|
-
|
-
|
15,00
|
|
1.2
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
80,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
80,01
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
761,79
|
-
|
-
|
-
|
62,31
|
-
|
80,67
|
100,00
|
120,00
|
40,00
|
48,81
|
90,00
|
220,00
|
|
1.4
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
99,49
|
48,57
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
50,92
|
|
1.5
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
25,72
|
10,67
|
-
|
4,00
|
7,00
|
-
|
-
|
4,05
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
9,96
|
-
|
-
|
-
|
9,96
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
225,46
|
35,64
|
12,23
|
30,01
|
9,54
|
55,48
|
15,58
|
47,31
|
3,70
|
12,39
|
2,23
|
0,20
|
1,15
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
9,91
|
-
|
1,70
|
2,00
|
0,30
|
2,71
|
2,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
-
|
0,20
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
4,85
|
4,85
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
56,00
|
1,90
|
-
|
-
|
0,51
|
-
|
1,28
|
44,71
|
1,60
|
5,50
|
0,50
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
0,60
|
0,30
|
-
|
0,30
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
15,34
|
1,91
|
0,15
|
-
|
0,50
|
11,95
|
0,73
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,84
|
0,11
|
-
|
-
|
-
|
0,73
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
5,82
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,82
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
1,58
|
0,30
|
0,15
|
-
|
-
|
1,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
3,45
|
1,50
|
-
|
-
|
-
|
1,85
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất XD công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
3,65
|
-
|
-
|
-
|
0,50
|
2,42
|
0,73
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
52,71
|
7,87
|
7,01
|
18,70
|
4,23
|
11,77
|
3,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
20,44
|
1,94
|
-
|
18,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
5,13
|
2,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,63
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở sản xuất PNN
|
SKC
|
19,82
|
3,20
|
4,63
|
0,20
|
-
|
11,29
|
0,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất SD cho hoạt động KS
|
SKS
|
7,32
|
0,23
|
2,38
|
-
|
4,23
|
0,48
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
65,15
|
8,81
|
2,37
|
8,01
|
3,00
|
25,55
|
8,24
|
1,30
|
0,40
|
6,29
|
0,53
|
0,20
|
0,45
|
|
-
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
34,28
|
8,30
|
2,37
|
5,58
|
3,00
|
1,72
|
4,14
|
1,30
|
0,40
|
6,29
|
0,53
|
0,20
|
0,45
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
2,43
|
-
|
-
|
2,43
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
26,85
|
-
|
-
|
-
|
-
|
22,75
|
4,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,51
|
0,51
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,08
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,08
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
20,90
|
10,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
3,50
|
-
|
1,00
|
1,50
|
0,40
|
1,00
|
-
|
0,50
|
PHỤ LỤC III
DIỆN TÍCH CẦN THU HỒI ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN 2030 HUYỆN NAM GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 1484/QĐ-UBND ngày 03/6/2025 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Quảng Nam)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng Diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thạnh Mỹ
|
Cà Dy
|
Tà Bhing
|
Tà Pơơ
|
Chà Vàl
|
La Dêê
|
La Êê
|
Chơ Chun
|
Đắc Pring
|
Đắc Pree
|
Đắc Tôi
|
Zuôih
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5)+(…)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
I
|
LOẠI ĐẤT
|
|
1.301,48
|
397,18
|
122,03
|
133,44
|
44,06
|
258,25
|
92,81
|
74,81
|
60,37
|
50,55
|
21,79
|
13,58
|
32,61
|
|
1
|
Đất Nông nghiệp
|
NNP
|
893,00
|
279,07
|
109,25
|
84,64
|
34,17
|
131,61
|
73,89
|
25,93
|
55,49
|
37,85
|
19,26
|
13,18
|
28,66
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
8,37
|
1,27
|
1,00
|
0,99
|
0,70
|
0,50
|
0,81
|
0,62
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,48
|
0,50
|
|
-
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
7,31
|
1,27
|
1,00
|
0,99
|
0,70
|
0,50
|
0,73
|
0,62
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
1,06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,08
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,48
|
0,50
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
162,41
|
44,35
|
6,32
|
23,62
|
7,01
|
28,78
|
13,67
|
6,33
|
8,73
|
8,48
|
4,40
|
4,00
|
6,72
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
259,11
|
75,90
|
9,70
|
35,06
|
12,84
|
46,31
|
19,45
|
8,81
|
13,74
|
14,28
|
8,36
|
4,80
|
9,86
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
3,78
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,96
|
-
|
-
|
0,82
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
77,03
|
-
|
2,07
|
2,40
|
2,90
|
24,22
|
15,34
|
1,22
|
28,88
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
381,80
|
157,05
|
90,16
|
22,57
|
10,72
|
31,80
|
21,66
|
8,95
|
3,64
|
13,77
|
6,00
|
3,90
|
11,58
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0,50
|
0,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
183,02
|
82,47
|
1,55
|
18,79
|
0,35
|
66,06
|
7,44
|
1,57
|
1,18
|
0,31
|
0,30
|
0,20
|
2,80
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
10,20
|
-
|
0,62
|
1,71
|
0,35
|
4,34
|
0,70
|
0,50
|
0,48
|
0,20
|
0,30
|
0,20
|
0,80
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
6,05
|
6,05
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
8,16
|
3,85
|
0,83
|
-
|
-
|
-
|
3,41
|
0,07
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
0,99
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,99
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
6,63
|
6,02
|
0,10
|
0,20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,20
|
0,11
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,75
|
0,75
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,10
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
5,02
|
4,51
|
-
|
0,20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,20
|
0,11
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
0,30
|
0,30
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,46
|
0,46
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
54,64
|
52,34
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,30
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,22
|
0,12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở sản xuất PNN
|
SKC
|
2,20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất SD cho hoạt động KS
|
SKS
|
52,22
|
52,22
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2,36
|
1,33
|
-
|
1,00
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1,90
|
0,87
|
-
|
1,00
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,32
|
0,32
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,12
|
0,12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,02
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,18
|
0,18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
93,81
|
12,70
|
-
|
15,88
|
-
|
60,73
|
1,00
|
1,00
|
0,50
|
-
|
-
|
-
|
2,00
|
|
-
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
93,81
|
12,70
|
-
|
15,88
|
-
|
60,73
|
1,00
|
1,00
|
0,50
|
-
|
-
|
-
|
2,00
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
225,46
|
35,64
|
11,23
|
30,01
|
9,54
|
60,58
|
11,48
|
47,31
|
3,70
|
12,39
|
2,23
|
0,20
|
1,15
|
|
|
Trong
đó
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.1
|
Đất
bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
8,44
|
0,23
|
5,60
|
-
|
-
|
1,61
|
-
|
-
|
0,40
|
0,20
|
0,20
|
-
|
0,20
|
|
3.2
|
Đất
đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
217,02
|
35,41
|
5,63
|
30,01
|
9,54
|
58,97
|
11,48
|
47,31
|
3,30
|
12,19
|
2,03
|
0,20
|
0,95
|
PHỤ LỤC IV
DIỆN TÍCH CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU
CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN NAM GIANG
(Kèm theo Quyết định số: 1484/QĐ-UBND ngày 03/6/2025 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Quảng Nam)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng Diện tích
|
Diện tích Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thạnh Mỹ
|
Cà Dy
|
Tà Bhing
|
Tà Pơơ
|
Chà Vàl
|
La Dêê
|
La Êê
|
Chơ Chun
|
Đắc Pring
|
Đắc Pree
|
Đắc Tôi
|
Zuôih
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5)+(…)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
893,00
|
279,71
|
108,25
|
84,64
|
34,17
|
136,07
|
69,79
|
25,93
|
55,49
|
37,85
|
19,26
|
13,18
|
28,66
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
8,37
|
1,27
|
1,00
|
0,99
|
0,70
|
0,50
|
0,91
|
0,62
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,38
|
0,50
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
162,41
|
44,35
|
6,32
|
23,62
|
7,01
|
28,12
|
14,23
|
6,33
|
8,73
|
8,48
|
4,40
|
4,10
|
6,72
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
259,11
|
72,85
|
9,70
|
35,06
|
12,84
|
45,73
|
23,08
|
8,81
|
13,74
|
14,28
|
8,36
|
4,80
|
9,86
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
3,78
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,96
|
-
|
-
|
0,82
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
77,03
|
0,64
|
2,07
|
2,40
|
2,90
|
24,22
|
14,70
|
1,22
|
28,88
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
381,80
|
160,10
|
89,16
|
22,57
|
10,72
|
37,50
|
13,91
|
8,95
|
3,64
|
13,77
|
6,00
|
3,90
|
11,58
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
0,50
|
0,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
2.367,61
|
258,15
|
200,71
|
152,64
|
144,08
|
304,50
|
293,50
|
411,50
|
182,00
|
71,50
|
95,03
|
152,50
|
101,50
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
5,53
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
0,50
|
5,03
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
2.362,08
|
258,15
|
200,71
|
152,64
|
144,08
|
304,50
|
293,50
|
411,50
|
182,00
|
71,00
|
90,00
|
152,50
|
101,50
|
|
3
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
6,77
|
3,62
|
-
|
1,00
|
-
|
0,99
|
1,16
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
4,12
|
3,13
|
-
|
-
|
-
|
0,99
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.2
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
0,37
|
0,37
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
1,13
|
0,12
|
-
|
1,00
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.4
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang
đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
1,15
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,15
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Quyết định 1484/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1484/QĐ-UBND ngày 03/06/2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
09/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
12/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
342
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|