|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1097/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hoàng Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1097/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
27 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ; HOẠT ĐỘNG HỘ KINH DOANH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số
44/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi; số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 2103/QĐ-BTC ngày 23/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 2102/QĐ-BTC ngày 23/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ
trình số 38/TTr-STC ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã; hoạt động hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tại Phụ
lục II.
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực
lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh tại Phụ lục III.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm đăng tải công
khai, đầy đủ Danh mục và nội dung TTHC trên Trang thông tin điện tử của Sở; gửi
nội dung cụ thể của TTHC được công bố đến Sở Khoa học và Công nghệ để thiết lập
lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và gửi Văn phòng UBND tỉnh
để theo dõi, kiểm soát nội dung thực hiện; đăng nhập các TTHC được công bố tại
Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở
Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định này xây dựng
quy trình điện tử giải quyết TTHC và đăng tải công khai nội dung cụ thể TTHC được
công bố trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
3. UBND các xã, phường, đặc khu thực hiện tiếp nhận
và giải quyết TTHC theo thẩm quyền, quy định pháp luật và nội dung công bố TTHC
tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa
học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- VPUB: PCVP, KTTH,
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(Thu).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hoàng Giang
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC
XÃ VÀ HỘ KINH DOANH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BAN TỈNH
QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1097/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
1
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ theo quy định
|
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp;
+ Qua mạng thông tin điện tử;
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Tổ hợp tác: không có
- Hợp tác xã; Liên hiệp hợp tác xã: Mức lệ phí cụ
thể do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (căn cứ quy định tại Thông tư
số 85/2019/TT- BTC của Bộ Tài chính).
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định
số 92/2024/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số
125/2025/NĐ-CP);
|
|
2
|
Đề nghị hủy bỏ Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp
tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh,
văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký
thành lập là giả mạo
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị
|
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp;
+ Qua mạng thông tin điện tử;
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không có
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP.
|
|
3
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác
trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi
hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp
tác xã 2023
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Không có
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác và quy định nội dung thông tin, việc cập nhật,
khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã (Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT);
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước
đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức
chính quyền địa phương 02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT-BTC).
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
|
03 ngày làm việc
|
Không có
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
5
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác;
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không có
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
6
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ
hợp tác
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không có
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
7
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không có
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
8
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
- Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp
tác: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ theo quy định
- Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp
tác: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Không có
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
9
|
Dừng thực hiện thủ tục
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc
|
Không có
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
10
|
Dừng thực hiện thủ tục
đăng ký tổ hợp tác
|
03 ngày làm việc
|
Không có
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
11
|
Dừng thực hiện thủ tục giải
thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc
|
Không có
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
12
|
Thông báo lập chi nhánh,
văn phòng đại diện ở nước ngoài
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp;
+ Qua mạng thông tin điện tử;
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định (căn cứ quy định tại Thông tư số 85/2019/TT- BTC).
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
13
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
14
|
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
15
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
16
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
17
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
18
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
19
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
20
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
21
|
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
22
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã;
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
23
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
03 ngày làm việc
|
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp;
+ Qua mạng thông tin điện tử;
|
Không có
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
24
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
|
03 ngày làm việc
|
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp;
+ Qua mạng thông tin điện tử;
|
Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định (căn cứ quy định tại Thông tư số 85/2019/TT- BTC của Bộ Tài
chính).
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
25
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
- Thông báo Nghị quyết giải thể: 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
- Hồ sơ đăng ký giải thể sau khi hoàn thành nghĩa
vụ tài chính: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký giải thể
|
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp;
+ Qua mạng thông tin điện tử;
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không có
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
26
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Chấm dứt ở trong nước: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt
Chấm dứt ở nước ngoài: 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được thông báo
|
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp;
+ Qua mạng thông tin điện tử;
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không có
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
27
|
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác
|
Ngay thời điểm tiếp nhận
|
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp;
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không có
|
- Bộ Luật Dân sự ngày 24/11/2015;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10/10/2019;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
28
|
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
|
Ngay thời điểm tiếp nhận
|
|
29
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
|
10 ngày làm việc
|
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp;
+ Qua mạng thông tin điện tử;
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không có
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 113/2024/NĐ-CP ngày 12/9/2024;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.
|
|
II. Lĩnh vực thành lập và hoạt động của Hộ
kinh doanh
|
|
1
|
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp;
+ Qua mạng thông tin điện tử;
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định (căn cứ quy định tại Thông tư số 85/2019/TT- BTC của Bộ Tài
chính).
|
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của
Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số 01/2021 /NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số 125/2025/NĐ-CP);
- Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT ngày 18/4/2023 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư’ số
01/2021/TT- BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng
ký doanh nghiệp (Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT).
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
|
|
2
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
|
|
3
|
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước
thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không có
|
|
4
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
|
Không có
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Giấy đề nghị
cấp lại
|
- Địa điểm tiếp nhận: Tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp;
+ Qua mạng thông tin điện tử;
+ Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định (căn cứ quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC của Bộ Tài
chính).
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH TRONG LĨNH VỰC
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1097/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt
trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 -
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh). Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết
định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công
dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ
phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người
chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân
công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dùng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển đến (tại bước B4) phải ban hành
Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21/11/2024 của UBND tỉnh), trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định
pháp luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy
định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các
thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký
ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt
là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết
tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt
là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt
là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2,
B3...”.
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã gọi tắt:
“Bộ phận tiếp nhận”
1. Đề nghị thay đổi tên hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.
2. Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký
chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ
đăng ký thành lập là giả mạo.
3. Đăng ký thành lập tổ hợp tác;
đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác
xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2
Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023.
4. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy.
5. Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký tổ hợp tác.
6. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký tổ hợp tác.
7. Thông báo tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác.
8. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
9. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác.
10. Dừng thực hiện thủ tục giải
thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
11. Thông báo lập chi nhánh, văn
phòng đại diện ở nước ngoài.
12. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
13. Thông báo bổ sung, cập nhật
thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
14. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
15. Đăng ký thành lập hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký
khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất.
16. Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh.
17. Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường
hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập.
18. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
19. Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối
với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
20. Thông báo về việc thành lập
doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
21. Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
22. Thông báo tạm ngừng kinh
doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.
23. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã.
24. Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh ở nước ngoài).
Thời gian thực hiện: Không quá 03 (ba) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân, công chức tại Bộ phận tiếp nhận
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp xã
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận bàn giao hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3. Kiểm tra, phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã kiểm
tra, phân công cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 4).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã kiểm
tra, tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành. Trình lãnh đạo
phòng xem xét
|
Chuyên viên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
1 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Mẫu số 07
(nếu có)
- Hồ sơ.
|
|
B5. Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã xem
xét, phê duyệt hồ sơ. Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận.
|
Lãnh đạo Phòng Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
1,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B6. Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận
|
Trong giờ hành chính
|
- Trả kết quả.
- Thu lại Mẫu
số 01.
|
25. Chấm dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã (Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh trong nước).
Thời gian thực hiện: Không quá 05 (năm) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân, công chức tại Bộ phận tiếp nhận
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp xã
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận bàn giao hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3. Kiểm tra, phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã kiểm
tra, phân công cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 4).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã kiểm
tra, tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành. Trình lãnh đạo
phòng xem xét
|
Chuyên viên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
1 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Mẫu số 07
(nếu có)
- Hồ sơ.
|
|
B5. Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã xem
xét, phê duyệt hồ sơ. Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận.
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
3,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B6. Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận
|
Trong giờ hành chính
|
- Trả kết quả.
- Thu lại Mẫu
số 01.
|
26. Chấm dứt hoạt động tổ hợp
tác
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Giai đoạn 1: Nhận thông báo chấm dứt hoạt động
tổ hợp tác
Thời gian giải quyết không quá 03 (ba) ngày làm
việc
|
|
B1. Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (Biên bản
họp về chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác, phương án giải quyết nợ nếu có) .
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân, công chức tại Bộ phận tiếp nhận
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp xã
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận bàn giao hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3. Kiểm tra, phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã kiểm
tra, phân công cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 4).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã kiểm
tra, tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành. Trình lãnh đạo
phòng xem xét
|
Chuyên viên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
1,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Mẫu số 07
(nếu có)
- Hồ sơ.
|
|
B5. Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã xem
xét, phê duyệt hồ sơ. Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận.
|
Lãnh đạo Phòng Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
1 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B6. Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận
|
Trong giờ hành chính
|
-Trả kết quả.
- Thu lại Mẫu
số 01.
|
|
Giai đoạn 2: Tiếp nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt
hoạt động của Tổ Hợp tác sau khi hoàn thành việc thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian giải quyết không quá 05 (năm) ngày làm
việc
|
|
B7. Nhận hồ sơ
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động của
Tổ Hợp tác
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ
|
|
B8. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp xã
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận bàn giao hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B9. Kiểm tra, phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã kiểm
tra, phân công cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 4).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B10. Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã kiểm
tra, tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành. Trình lãnh đạo
phòng xem xét
|
Chuyên viên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
1 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Mẫu số 07
(nếu có)
- Hồ sơ.
|
|
B11. Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã xem
xét, phê duyệt hồ sơ theo quy định. Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận.
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
3,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B12. Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận
|
Trong giờ hành chính
|
-Trả kết quả.
- Thu lại Mẫu
số 01.
|
27. Đăng ký giải thể hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Giai đoạn 1: Nhận được nghị quyết giải thể hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thời gian giải quyết không quá 03 (ba) ngày làm
việc
|
|
B1. Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (Nghị
quyết giải thể của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) .
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân, công chức tại Bộ phận tiếp nhận
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp xã
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận bàn giao hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3. Kiểm tra, phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã kiểm
tra, phân công cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 4).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã kiểm
tra, tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành. Trình lãnh đạo
phòng xem xét
|
Chuyên viên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
1,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Mẫu số 07
(nếu có)
- Hồ sơ.
|
|
B5. Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã xem
xét, phê duyệt hồ sơ. Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận.
|
Lãnh đạo Phòng Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
1 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B6. Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận
|
Trong giờ hành chính
|
-Trả kết quả.
- Thu lại Mẫu
số 01.
|
|
Giai đoạn 2: Tiếp nhận hồ sơ nhận hồ sơ đăng
ký giải thể sau khi hoàn thành việc thực hiện nghĩa vụ tài chính
Thời gian giải quyết không quá 05 (năm) ngày làm
việc
|
|
B7. Nhận hồ sơ
|
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký giải thể của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ
|
|
B8. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp xã
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận bàn giao hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B9. Kiểm tra, phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã kiểm
tra, phân công cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 4).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B10. Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã kiểm
tra, tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành. Trình lãnh đạo
phòng xem xét
|
Chuyên viên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
1 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Mẫu số 07
(nếu có)
- Hồ sơ.
|
|
B11. Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã xem
xét, phê duyệt hồ sơ theo quy định. Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận.
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
3,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B12. Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận
|
Trong giờ hành chính
|
-Trả kết quả.
- Thu lại Mẫu
số 01.
|
28. Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân, công chức tại Bộ phận tiếp nhận
một cửa
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật
dữ liệu.
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận bàn giao hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3. Kiểm tra, phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra, phân công cho công
chức xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 4).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Công chức UBND cấp xã kiểm tra, tham mưu xử lý,
thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành. Trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
Công chức UBND cấp xã
|
4,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Mẫu số 07
(nếu có)
- Hồ sơ.
|
|
B5. Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt hồ sơ. Chuyển
kết quả cho Bộ phận tiếp nhận.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
05 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B6. Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận
|
Trong giờ hành chính
|
-Trả kết quả.
- Thu lại Mẫu
số 01.
|
29. Lĩnh vực thành lập và hoạt
động tổ hợp tác (áp dụng cho các tổ hợp tác không thực hiện đăng ký
theo Luật Hợp tác xã năm 2023)
30. Thông báo chấm dứt hoạt động
của tổ hợp tác
Thời gian thực hiện: Ngay tại thời điểm tiếp nhận hồ
sơ hợp lệ
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, thực hiện số
hóa thành phần hồ sơ và chuyển thực hiện Bước 2.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ/không hợp lệ: trả
hồ sơ và hướng dẫn bổ sung
|
Tổ chức, cá nhân, UBND cấp xã
|
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ
|
Tiếp nhận hồ sơ hoặc Thông báo về tình trạng hồ
sơ cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có)
|
|
B2. Phê duyệt hồ sơ
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ thông báo chấm dứt hoạt động
tổ hợp tác, Ủy ban nhân dân cấp xã cập nhật vào Sổ theo dõi về việc thành lập
và hoạt động của tổ hợp tác các thông tin có liên quan
|
UBND cấp xã
|
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ
|
Cập nhật thông tin vào Sổ theo dõi về việc thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác
|
PHỤ LỤC III
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH TRONG LĨNH VỰC
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1097/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt
trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 -
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh). Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 -
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của
công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ
phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người
chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân
công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển đến (tại bước B4) phải ban hành
Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND
ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh), trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy
định pháp luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy
định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND
ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các
thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký
ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt
là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết
tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt
là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt
là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2,
B3...”.
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã gọi tắt:
“Bộ phận tiếp nhận”
1. Thủ tục đăng ký thành lập hộ
kinh doanh
2. Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hộ kinh doanh
3. Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục
kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
4. Thủ tục chấm dứt hoạt động hộ
kinh doanh
5. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hộ kinh doanh
Thời gian thực hiện: Không quá 03 (ba) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sơ đồ các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
cá nhân, công chức tại Bộ phận tiếp nhận
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp xã
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B3. Kiểm tra, phân công xử lý hồ sơ
|
- Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã kiểm
tra, phân công cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 4)
- Trên phần mềm
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B4. Thực hiện xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã kiểm
tra, tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành. Trình lãnh đạo
phòng xem xét
|
Chuyên viên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Mẫu số 07
(nếu có)
- Hồ sơ
|
|
B5. Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thẩm
tra, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
1,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B6. Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận
|
Trong giờ hành chính
|
-Trả kết quả
- Thu lại Mẫu
giấy số 01
|
Quyết định 1097/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hoạt động hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1097/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hoạt động hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
29/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/08/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2025
Ban hành:
03/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
6
Quyết định 1852/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; quản lý công sản, tài chính đất đai; thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã và Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
456
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|