|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1093/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Phước Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1093/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
27 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG
SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG
NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2308/QĐ-BNNMT ngày
23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày
24/11/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 của UBND tỉnh ban hành Quy chế hoạt
động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 4389/TTr-SNNMT ngày 26/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ
quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của
từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại
cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp
luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Gửi nội dung cụ thể của TTHC được công bố đến Sở
Khoa học và Công nghệ để cập nhật lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh và gửi Văn phòng UBND tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung.
d) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại
Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở
Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định
này xây dựng, thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC và đăng tải công khai
dữ liệu nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố lên phần mềm Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và
Môi trường, Khoa học và Công nghệ, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KIN;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(X).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Phước Hiền
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC BẢO
TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1093/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Ngãi)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.008672
|
Cấp giấy phép khai thác
loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
Trong thời hạn 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại phường Kon Tum, tỉnh Quảng
Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: dichvucong.gov. vn
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
- Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của
Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục
loài nguy, cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
|
2
|
1.004160
|
Đăng ký tiếp cận nguồn
gen
|
Trong thời hạn 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của
Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng
nguồn gen;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản
lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
|
|
3
|
1.004150
|
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
- Trong thời hạn 39 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, đối với hồ sơ nghiên cứu không vì mục đích thương mại;
- Trong thời hạn 78 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ, đối với hồ sơ nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển
sản phẩm thương mại.
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của
Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng
nguồn gen;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản
lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
|
|
4
|
1.004096
|
Gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008-
- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của
Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng
nguồn gen;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 11/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản
lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
|
|
5
|
1.004117
|
Cho phép đưa nguồn gen ra
nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
Trong thời hạn 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính
phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn
gen;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 11/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp quản
lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1093/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt
trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
01 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số
04 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm
theo hồ sơ của tổ chức, cá nhân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ
bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân
công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý
phân công/chuyển tiếp trên Phần mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu
04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi chuyển đến (tại bước B4) phải
ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21/11/2024 của UBND tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy
định pháp luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy
định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số
08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các
thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký
ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt
là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết
tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt
là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2,
B3,...”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường, viết tắt là: “Sở
NNMT”.
+ Chi cục Bảo vệ môi trường, viết tắt là “Chi cục”.
+ Công chức, viên chức Sở Nông nghiệp và Môi trường
làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là
“Công chức, viên chức tại Trung tâm”.
1. Cấp giấy phép khai thác
loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
- Thời gian giải quyết: 18 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân.
- Công chức, viên chức tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục Bảo vệ
môi trường để phân công xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân
công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường phân công
phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức xử
lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định
|
- Tham mưu, xử lý hồ sơ theo quy định.
- Tham mưu soạn thảo các văn bản liên quan
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
8,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Tờ trình;
- Dự thảo Giấy phép.
- Dự thảo văn bản liên quan
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình;
- Dự thảo Giấy phép.
- Dự thảo văn bản liên quan
|
|
B6: Xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, duyệt
hồ sơ trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình;
- Dự thảo Giấy phép.
- Dự thảo văn bản liên quan
|
|
B7: Phê duyệt của lãnh đạo Sở và chuyển hồ sơ
liên thông
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình trình lãnh đạo
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
01 ngày làm việc
|
- Dự thảo Tờ trình;
- Dự thảo Giấy phép.
- Dự thảo văn bản liên quan
|
|
Tiếp nhận, luân
chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm tiếp nhận nhận hồ sơ liên thông, luân
chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B9: Phân
công xử
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
3,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo giấy phép
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét phê duyệt,
trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo giấy phép
|
|
B12: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
B13: Phát hành kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
B14: Chuyển kết quả
|
Trung tâm nhận kết quả giải quyết, chuyển cho quầy
tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
Giấy phép
|
|
B15: Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
- Tổ chức, cá nhân.
- Công chức, viên chức tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành chính
|
- Trả kết quả.
- Thu lại Mẫu
số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu được ủy quyền).
|
2. Đăng ký tiếp cận nguồn gen
- Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp xác
nhận.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân.
- Công chức, viên chức tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục Bảo vệ
môi trường để phân công xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường phân công
phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức xử
lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định
|
- Tham mưu, xử lý hồ sơ theo quy định.
- Tham mưu soạn thảo các văn bản liên quan
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
3,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Tờ trình;
- Dự thảo Văn bản xác nhận.
- Dự thảo văn bản liên quan
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình;
- Dự thảo Văn bản xác nhận.
- Dự thảo văn bản liên quan
|
|
B6: Xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, duyệt
hồ sơ trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình;
- Dự thảo Văn bản xác nhận.
- Dự thảo văn bản liên quan
|
|
B7: Phê duyệt của lãnh đạo Sở và chuyển hồ sơ
liên thông
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình trình lãnh đạo
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Dự thảo Tờ trình;
- Dự thảo Văn bản xác nhận.
- Dự thảo văn bản liên quan
|
|
Tiếp nhận, luân
chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm tiếp nhận nhận hồ sơ liên thông, luân
chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B9: Phân công xử
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Văn bản xác nhận.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét phê duyệt,
trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Văn bản xác nhận.
|
|
B12: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản xác nhận
|
|
B13: Phát hành kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Văn thư UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Văn bản xác nhận
|
|
B14: Chuyển kết quả
|
Trung tâm nhận kết quả giải quyết, chuyển cho quầy
tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
Văn bản xác nhận
|
|
B15: Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
- Tổ chức, cá nhân.
- Công chức, viên chức tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành chính
|
- Trả kết quả.
- Thu lại Mẫu
số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu được ủy quyền).
|
3. Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn
gen:
- Thời gian giải quyết:
+ 39 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, đối với hồ sơ nghiên cứu không vì mục đích thương mại;
+ 78 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, đối với hồ sơ đề nghị tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích
thương mại, phát triển sản phẩm thương mại.
- Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân.
- Công chức, viên chức tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục Bảo vệ
môi trường để phân công xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường phân công
phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức xử
lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định
|
- Tham mưu, xử lý hồ sơ theo quy định.
- Tham mưu soạn thảo các văn bản liên quan
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
- 18,5 ngày đối với hồ sơ nghiên cứu không vì mục
đích thương mại;
- 57,5 ngày đối với hồ sơ nghiên cứu vì mục đích
thương mại, phát triển sản phẩm thương mại.
|
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Tờ trình;
- Dự thảo Quyết định.
- Dự thảo văn bản liên quan
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình;
- Dự thảo Quyết định.
- Dự thảo văn bản liên quan
|
|
B6: Xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, duyệt
hồ sơ trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình;
- Dự thảo Quyết định.
- Dự thảo văn bản liên quan
|
|
B7: Phê duyệt của lãnh đạo Sở và chuyển hồ sơ
liên thông
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình trình lãnh đạo
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
02 ngày làm việc
|
- Dự thảo Tờ trình;
- Dự thảo Quyết định.
- Dự thảo văn bản liên quan
|
|
Tiếp nhận, luân
chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm tiếp nhận nhận hồ sơ liên thông, luân
chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B9: Phân công xử
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
08 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét phê duyệt,
trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B12: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định
|
|
B13: Phát hành kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định
|
|
B14: Chuyển kết quả
|
Trung tâm nhận kết quả giải quyết, chuyển cho quầy
tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định
|
|
B15: Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
- Tổ chức, cá nhân.
- Công chức, viên chức tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành chính
|
- Trả kết quả.
- Thu lại Mẫu
số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu được ủy quyền).
|
4. Gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen:
- Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân.
- Công chức, viên chức tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục Bảo vệ
môi trường để phân công xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường phân công
phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức xử
lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định
|
- Tham mưu, xử lý hồ sơ theo quy định.
- Tham mưu soạn thảo các văn bản liên quan
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
9,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Tờ trình;
- Dự thảo Quyết định.
- Dự thảo văn bản liên quan
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình;
- Dự thảo Quyết định.
- Dự thảo văn bản liên quan
|
|
B6: Xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, duyệt
hồ sơ trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình;
- Dự thảo Quyết định.
- Dự thảo văn bản liên quan
|
|
B7: Phê duyệt của lãnh đạo Sở
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình trình lãnh đạo
UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
01 ngày làm việc
|
- Dự thảo Tờ trình;
- Dự thảo Quyết định.
|
|
và chuyển hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
- Dự thảo văn bản liên quan
|
|
Tiếp nhận, luân
chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm tiếp nhận nhận hồ sơ liên thông, luân
chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B9: Phân công xử
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
3,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét phê duyệt,
trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B12: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
B13: Phát hành kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
B14: Chuyển kết quả
|
Trung tâm nhận kết quả giải quyết, chuyển cho quầy
tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
Quyết định.
|
|
B15: Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
- Tổ chức, cá nhân.
- Công chức, viên chức tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành chính
|
- Trả kết quả.
- Thu lại Mẫu
số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu được ủy quyền).
|
5. Cho phép đưa nguồn gen ra nước
ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
- Thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân.
- Công chức, viên chức tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục Bảo vệ
môi trường để phân công xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường phân công
phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức xử
lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định
|
- Tham mưu, xử lý hồ sơ theo quy định.
- Tham mưu soạn thảo các văn bản liên quan
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
05 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Tờ trình;
- Dự thảo Quyết định.
- Dự thảo văn bản liên quan
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình;
- Dự thảo Quyết định.
- Dự thảo văn bản liên quan
|
|
B6: Xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, duyệt
hồ sơ trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình;
- Dự thảo Quyết định.
- Dự thảo văn bản liên quan
|
|
B7: Phê duyệt của lãnh đạo Sở và chuyển hồ sơ
liên thông
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình trình lãnh đạo
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Dự thảo Tờ trình;
- Dự thảo Quyết định.
- Dự thảo văn bản liên quan
|
|
Tiếp nhận, luân
chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm tiếp nhận nhận hồ sơ liên thông, luân
chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B9: Phân công xử
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét phê duyệt,
trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B12: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định.
|
|
B13: Phát hành kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Văn thư UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Quyết định.
|
|
B14: Chuyển kết quả
|
Trung tâm nhận kết quả giải quyết, chuyển cho quầy
tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
Quyết định.
|
|
B15: Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
- Tổ chức, cá nhân.
- Công chức, viên chức tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành chính
|
- Trả kết quả.
- Thu lại Mẫu
số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu được ủy quyền).
|
Quyết định 1093/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1093/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
369
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|