|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1569/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Lê Hồng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1569/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 27
tháng 06 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH
TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển
nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 672/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 6 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể như sau:
1. Công bố 05 Danh mục thủ tục
hành chính, trong đó: 04 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh,
01 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã.
(có
Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 05 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(có
Phụ lục II kèm theo)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
01/7/2025 và thay thế Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát
triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ
(b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1569/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
A. CẤP TỈNH: 04 DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện,
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Công nhận làng nghề truyền thống
Mã TTHC: 1.003727
|
24 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
Bưu chính công ích
|
Không
|
- Nghị định 52/2018/NĐ-CP
ngày 12/4/2018 của Chính phủ về Phát triển ngành nghề nông thôn;
- Khoản 1 Điều 39 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Công nhận nghề truyền thống
Mã TTHC: 1.003712
|
24 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn
La
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
Bưu chính công ích
|
Không
|
- Nghị định 52/2018/NĐ-CP
ngày 12/4/2018 của Chính phủ về Phát triển ngành nghề nông thôn;
- Khoản 1 Điều 39 Nghị định số
131/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
Công nhận làng nghề
Mã TTHC: 1.003695
|
24 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
Bưu chính công ích
|
Không
|
- Nghị định 52/2018/NĐ-CP
ngày 12/4/2018 của Chính phủ về Phát triển ngành nghề nông thôn;
- Khoản 1 Điều 39 Nghị định số
131/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
Hỗ trợ dự án liên kết
Mã TTHC: 1.003397
|
25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
Bưu chính công ích
|
Không
|
- Nghị định số 98/2018/NĐ-CP
ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác,
liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
- Khoản 6 Điều 39 Nghị
định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
B. CẤP XÃ : 01 DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện,
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Hỗ trợ liên kết sản xuất (cấp
xã)
Mã TTHC: 1.003434
|
25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
Bưu chính công ích
|
Không
|
Nghị định số 98/2018/NĐ- CP
ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác,
liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1569/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Tên thủ
tục hành chính: Công nhận làng nghề truyền thống
- Thời gian giải quyết sau khi
cắt giảm: 24 ngày làm việc
|
Stt
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận TN & TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Phòng Phát triển nông
thôn và Giảm nghèo, Chi cục Phát triển nông thôn
|
Lãnh đạo phòng PTNT và giảm nghèo
|
Ý kiến phân công
|
1/2 ngày
|
|
Chuyên viên phòng PTNT và giảm nghèo
|
Dự thảo văn bản (Tờ trình, Quyết định)
|
08 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng PTNT và giảm nghèo
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Xét duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/2 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt Tờ trình, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/2 ngày
|
|
|
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
|
12 ngày
|
|
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa
tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Quyết định công nhận
|
1/2 ngày
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
24 ngày
|
2. Tên thủ
tục hành chính: Công nhận nghề truyền thống
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian: 24 ngày làm việc
- Quy trình:
|
Stt
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận TN & TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Phòng Phát triển nông
thôn và Giảm nghèo thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng PTNT và giảm nghèo
|
Ý kiến phân công
|
1/2 ngày
|
|
Chuyên viên phòng PTNT và giảm nghèo
|
Xây dựng dự thảo văn bản (Tờ trình, quyết định) trình lãnh đạo
phòng xem xét, thẩm định trình cấp trên hoặc văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ nếu
chưa
|
08 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng PTNT và giảm nghèo
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Xét duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/2 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt Tờ trình, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/2 ngày
|
|
|
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
|
12 ngày
|
|
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa
tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Quyết định công nhận
|
1/2 ngày
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
24 ngày
|
3. Tên thủ
tục hành chính: Công nhận làng nghề
- Thời gian thực tế giải quyết,
sau khi cắt giảm thời gian còn: 24 ngày làm việc
- Quy trình:
|
Stt
|
Các bước trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận TN & TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Phòng Phát triển nông
thôn và Giảm nghèo thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng PTNT và giảm nghèo
|
Ý kiến phân công
|
1/2 ngày
|
|
Chuyên viên phòng PTNT và giảm nghèo
|
Xây dựng dự thảo văn bản (Tờ trình, quyết định) trình lãnh đạo
phòng xem xét, thẩm định trình cấp trên hoặc văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ nếu
chưa
|
08 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng PTNT và giảm nghèo
|
Ý kiến xét duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Xét duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/2 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt Tờ trình, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm HS liên thông (scan)
|
1/2 ngày
|
|
|
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
|
12 ngày
|
|
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa
tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Quyết định công nhận
|
1/2 ngày
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
24 ngày
|
4. Tên thủ
tục hành chính: Hỗ trợ dự án liên kết
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
làm việc.
- Quy trình:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm phục vụ HCC tỉnh Sơn La
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Chi cục Phát triển nông thôn
tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
Trưởng phòng Kinh tế hợp tác
|
Ý kiến phân công
|
04 ngày
|
|
Chuyên viên
|
Hồ sơ văn bản (Văn bản gửi các cơ quan, đơn vị cử thành viên
tham gia Hội đồng thẩm định; Tờ trình, Dự thảo Quyết định thành lập
HĐTĐ)
|
|
Trưởng phòng Kinh tế hợp tác
|
Ý kiến xét duyệt
|
|
B3
|
Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm
định hồ sơ
|
Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi
thẩm định phải thông báo và nêu rõ lý do cho chủ đầu tư dự án liên kết được
biết
|
Văn bản thông báo
|
08 ngày
|
|
Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện, thị
xã, thành phố có tờ trình trình UBND xem xét phê duyệt
|
Dự thảo Tờ trình, báo cáo thẩm định, dự thảo Quyết định
|
|
B4
|
Xét duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn
|
Ý kiến trình ký duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt Tờ trình, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Đính kèm hồ sơ liên thông
|
1/2 ngày
|
|
B7
|
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt
|
10 ngày
|
|
B8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa
tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
B9
|
Tiếp nhận hồ sơ liên thông,
trả kết quả
|
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PV HCC tỉnh
|
Quyết định phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
25 ngày
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Tên thủ
tục hành chính: Hỗ trợ liên kết sản xuất (cấp xã)
- Thời gian giải quyết theo quy
định của pháp luật: 13 ngày làm việc
- Quy trình
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Thụ lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn được phân công phụ trách
|
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo văn bản thành lập Hội đồng thẩm định
|
03 ngày
|
|
B3
|
Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm
định hồ sơ
|
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi thẩm định phải thông báo cho tổ chức/cá
nhân
|
Văn bản thông báo
|
08 ngày
|
|
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện
trình Chủ tịch UBND xã quyết định phê duyệt
|
Tờ trình, báo cáo thẩm định, dự thảo Quyết định
|
|
B4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND Xã
|
Ký duyệt Văn bản. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư đóng dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã
|
Văn bản phát hành (đính kèm kết quả)
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả
|
Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp xã
|
Quyết định phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
13 ngày
|
Quyết định 1569/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1569/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
19/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
14/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
14/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
320
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|