|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3075/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 10
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ BAN HÀNH MỚI LĨNH
VỰC KHUYẾN CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số
58/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố ban
hành Quy định chính sách khuyến công và phát triển sản xuất sản phẩm lưu niệm
phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 3907/TTr-SCT ngày 08 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này 02 thủ tục hành chính ban hành mới (cấp tỉnh 01 thủ
tục và cấp xã 01 thủ tục) lĩnh vực khuyến công thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Công Thương (chi tiết tại các Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2026.
Điều 3. Chánh
Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Công Thương;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng TTĐT TP;
- Các Trung tâm: IOC, DDS thuộc Sở KHCN;
- VNPT Đà Nẵng;
- Lưu: VT, HCC, SCT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC 1
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ BAN HÀNH MỚI CẤP TỈNH LĨNH VỰC
KHUYẾN CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH
PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3075/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Ghi chú
|
|
1
|
TTHC đặc thù
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí khuyến
công địa phương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (Cấp tỉnh)
|
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thủ tục hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (Cấp tỉnh)
|
Trình tự thực hiện
|
1. Trong thời hạn 30 ngày kể
từ ngày Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng ban hành thông báo tiếp nhận hồ sơ,
tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ để được tiếp nhận, xử lý.
2. Đơn vị thụ hưởng nộp hồ sơ
đề nghị hỗ trợ bằng 1 trong 3 hình thức được quy định ở mục ”Cách thức thực
hiện”.
3. Sở Công Thương tiếp nhận,
xem xét hồ sơ trong 05 ngày làm việc.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, Sở
Công Thương trả hồ sơ để tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo, nếu tổ chức, cá nhân không bổ
sung, hoàn thiện hoặc bổ sung không đầy đủ, hợp lệ thì cơ quan có thẩm quyền
hỗ trợ dừng xử lý hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ: trong 60
ngày, Sở Công Thương tổ chức thẩm định thực tế, thành lập hội đồng đánh giá hồ
sơ đề nghị hỗ trợ (hoặc tổ chức đánh giá thông qua bộ máy giúp việc) và xem
xét, quyết định phê duyệt mức kinh phí hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
theo một trong các hình thức sau:
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
1. Thành phần hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị hỗ trợ (bản
chính) thực hiện theo Mẫu số 01;
b) Đề án khuyến công (bản
chính) thực hiện theo Mẫu số 02;
c) Các tài liệu liên quan
khác phù hợp với nội dung đề án.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
60 ngày kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính
|
Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ
công nghiệp, sản xuất các sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịch trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng.
|
|
Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính
|
Cơ quan giải quyết: Sở Công
Thương thành phố Đà Nẵng
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
|
Quyết định phê duyệt hỗ trợ
kinh phí khuyến công của Sở Công Thương.
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Không có
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu
có và đính kèm)
|
Mẫu Đơn đề nghị hỗ trợ kinh
phí khuyến công địa phương (Mẫu 01).
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không có
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
|
Nghị quyết số 58/2026/NQ-HĐND
ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Quy định
chính sách khuyến công và phát triển sản xuất sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịch
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
Mẫu
01, Nghị quyết số
58/2026/NQ-HĐND
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
.........,
ngày...... tháng....... năm 20.....
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
HỖ
TRỢ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG NĂM .....
Kính
gửi: ....................................................................1
1. Thông tin đơn vị thụ hưởng
- Tên đơn vị/cơ sở:…................................................................................................
|
- Loại hình:
|
☐ Doanh nghiệp
|
☐Hợp tác xã
|
☐ Liên hiệp Hợp tác xã
|
|
|
☐ Tổ hợp tác
|
☐ Hộ kinh doanh
|
|
- Giấy chứng nhận đăng ký theo
quy định pháp luật số: .........................................
cấp lần thứ.........., do
……………………..cấp ngày...... tháng...... năm...............
- Ngành nghề kinh doanh:
.......................................................................................
- Mã số thuế:
...........................................................................................................
- Địa chỉ:..................................................................................................................
- Số tài khoản:..........................tại
Ngân hàng:......................................................
- Điện thoại:.......................................................................
Fax:.............................
- Người đại diện theo pháp luật
(hoặc chủ cơ sở):...................................................
- Chức vụ
............................................................. Điện thoại:.................................
2. Nội dung đề nghị hỗ trợ
a) Tên đề án đăng ký hỗ trợ
b) Địa điểm thực hiện
c) Thời gian thực hiện
- Thời gian bắt đầu:
- Thời gian hoàn thành:
d) Kinh phí thực hiện/đầu tư đề
án
Tổng kinh phí dự toán:
..........................................................................................
(Bằng chữ:…………………………………………………………………….)
Trong đó:
- Kinh phí đề nghị hỗ trợ từ
nguồn kinh phí khuyến công địa phương: …………
- Vốn đối ứng của đơn vị/cơ sở
thụ hưởng:………………………………………
- Nguồn vốn huy động hợp pháp
khác (nếu có):…………………………………
3. Lý do đề nghị hỗ trợ
..................................................................................................................................
4. Cam kết
Đơn vị chúng tôi xin cam kết đề
án đăng ký hỗ trợ kinh phí khuyến công nêu trên chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn
kinh phí nào của Nhà nước cho cùng nội dung đề nghị hỗ trợ, đồng thời cam kết bố
trí đủ vốn để thực hiện đề án (sau khi trừ đi số kinh phí được ngân sách nhà nước
hỗ trợ). Nếu có bất kỳ sai khác nào, đơn vị xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem
xét, hỗ trợ kinh phí cho đề án.
|
|
Thủ trưởng đơn vị/ chủ cơ sở thụ hưởng
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
___________________________
1 Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng
|
Mẫu 02, Nghị quyết số
58/2026/NQ-HĐND
|
ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
NĂM......
A. THUYẾT MINH ĐỀ ÁN
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đề án:
.....................................................................................................................
2. Thời gian thực hiện:
.....................................................................................................
3. Đơn vị/cơ sở thụ hưởng:
...............................................................................................
|
- Loại hình:
|
☐ Doanh nghiệp
|
☐Hợp tác xã
|
☐ Liên hiệp Hợp tác xã
|
|
|
☐ Tổ hợp tác
|
☐ Hộ kinh doanh
|
|
- Địa chỉ:............................................................................................................................
- Điện thoại/Fax/Email:....................................................................................................
- Người đại diện (hoặc chủ cơ sở):
..................................................................................
- Chức vụ (nếu có):
..........................................................................................................
4. Địa điểm thực hiện đề án:
............................................................................................
5. Căn cứ pháp lý: liệt kê các
văn bản pháp luật liên quan đến xây dựng đề án
II. NỘI DUNG ĐỀ ÁN
1. Thực trạng và sự cần thiết
thực hiện đề án
a) Đánh giá thực trạng hoạt động
sản xuất, kinh doanh của đơn vị/cơ sở: quy mô, công nghệ, sản phẩm, thị trường,
quy trình sản xuất
b) Những khó khăn, hạn chế, tồn
tại
c) Sự cần thiết phải thực hiện
đề án
2. Mục tiêu của đề án
a) Mục tiêu chung
b) Mục tiêu cụ thể (nếu có thể
định lượng): Nêu những mục tiêu của đề án cần đạt được. Các mục tiêu phải rõ
ràng, cụ thể đáp ứng được nhu cầu thực tế của đơn vị.
3. Quy mô và nội dung thực
hiện
a) Quy mô đề án:
- Địa điểm đầu tư
- Hình thức đầu tư
- Tổng chi phí đầu tư
- Công suất sản xuất
b) Nội dung các hạng mục thực
hiện: ghi rõ tên của máy móc thiết bị/hệ thống/dây chuyền, mã hiệu, năm sản xuất,
xuất xứ, mua mới 100%, mô tả tính năng của máy (nếu có)
|
STT
|
Tên thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
Trong đó
|
|
Nguồn KP KC hỗ trợ
|
Vốn đối ứng DN
|
Nguồn khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c) Quy trình công nghệ sản xuất
sản phẩm: so sánh quy trình công nghệ hiện có (nếu có) với quy trình công nghệ
sẽ đầu tư của đề án
4. Dự toán kinh phí
- Tổng kinh phí thực hiện đề
án: ......................................................................................
Trong đó:
+ Kinh phí đề nghị hỗ trợ từ
nguồn kinh phí khuyến công địa phương: ………………
+ Vốn đối ứng của đơn vị/cơ sở
thụ hưởng:……………………………………………
+ Nguồn vốn huy động hợp pháp
khác (nếu có):………………………………………
5. Hiệu quả của đề án
a) Hiệu quả kinh tế (doanh thu,
lợi nhuận, năng suất…)
b) Hiệu quả xã hội (tạo việc
làm, thu nhập, đóng góp ngân sách, …);
c) Hiệu quả khác (nếu có)
6. Tổ chức thực hiện
a) Nội dung công việc
b) Phân công thực hiện (nếu có)
c) Tiến độ thực hiện (theo từng
hạng mục hoặc từng giai đoạn cụ thể)
B. HỒ SƠ KÈM THEO CỦA ĐƠN VỊ
THỤ HƯỞNG
1. Các báo giá máy móc thiết bị
đầu tư
2. Báo cáo tài chính của doanh
nghiệp (nếu có)
3. Báo cáo thực hiện nghĩa vụ nộp
thuế, bảo hiểm xã hội (nếu có).
4. Các tài liệu khác có liên
quan đến nội dung đề án
|
|
Thủ trưởng đơn vị/ chủ cơ sở thụ hưởng
(ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
PHỤ LỤC 2
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ BAN HÀNH MỚI CẤP XÃ LĨNH VỰC
KHUYẾN CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH
PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3075/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Ghi chú
|
|
1
|
TTHC đặc thù
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí khuyến
công địa phương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (cấp xã)
|
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thủ tục hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (cấp xã)
|
Trình tự thực hiện
|
1. Trong thời hạn 30 ngày kể
từ ngày UBND cấp xã ban hành thông báo tiếp nhận hồ sơ, tổ chức, cá nhân nộp
hồ sơ đề nghị hỗ trợ để được tiếp nhận, xử lý.
2. Đơn vị thụ hưởng nộp hồ sơ
đề nghị hỗ trợ bằng 1 trong 3 hình thức được quy định ở mục ”Cách thức thực
hiện”.
3. UBND cấp xã tiếp nhận, xem
xét hồ sơ trong 05 ngày làm việc.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, UBND
cấp xã trả hồ sơ để tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được thông báo, nếu tổ chức, cá nhân không bổ sung,
hoàn thiện hoặc bổ sung không đầy đủ, hợp lệ thì cơ quan có thẩm quyền hỗ trợ
dừng xử lý hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ: trong 60
ngày, UBND cấp xã tổ chức thẩm định thực tế, thành lập hội đồng đánh giá hồ
sơ đề nghị hỗ trợ (hoặc tổ chức đánh giá thông qua bộ máy giúp việc) và xem
xét, quyết định phê duyệt mức kinh phí hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
theo một trong các hình thức sau:
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công cấp xã.
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
1. Thành phần hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị hỗ trợ (bản
chính) thực hiện theo Mẫu số 01;
b) Đề án khuyến công (bản
chính) thực hiện theo Mẫu số 02;
c) Các tài liệu liên quan
khác phù hợp với nội dung đề án.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
60 ngày kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính
|
Tổ hợp tác, hộ kinh doanh trực
tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, sản xuất các sản phẩm
lưu niệm phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
|
|
Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính
|
Cơ quan giải quyết: UBND cấp
xã
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
|
Quyết định phê duyệt hỗ trợ
kinh phí khuyến công của UBND cấp xã.
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Không có
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu
có và đính kèm)
|
Mẫu Đơn đề nghị hỗ trợ kinh
phí khuyến công địa phương (Mẫu 01).
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không có
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
|
Nghị quyết số 58/2026/NQ-HĐND
ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Quy định
chính sách khuyến công và phát triển sản xuất sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịch
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
Mẫu 01, Nghị quyết số
58/2026/NQ-HĐND
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
.........,
ngày...... tháng....... năm 20.....
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
HỖ
TRỢ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG NĂM .....
Kính
gửi: ....................................................................2
1. Thông tin đơn vị thụ hưởng
- Tên đơn vị/cơ sở:…................................................................................................
|
- Loại hình:
|
☐ Doanh nghiệp
|
☐Hợp tác xã
|
☐ Liên hiệp Hợp tác xã
|
|
|
☐ Tổ hợp tác
|
☐ Hộ kinh doanh
|
|
- Giấy chứng nhận đăng ký theo
quy định pháp luật số: .........................................
cấp lần thứ.........., do ……………………..cấp
ngày...... tháng...... năm...............
- Ngành nghề kinh doanh:
.......................................................................................
- Mã số thuế:
...........................................................................................................
- Địa chỉ:..................................................................................................................
- Số tài khoản:..........................tại
Ngân hàng:......................................................
- Điện thoại:.......................................................................
Fax:.............................
- Người đại diện theo pháp luật
(hoặc chủ cơ sở):...................................................
- Chức vụ .............................................................
Điện thoại:.................................
2. Nội dung đề nghị hỗ trợ
a) Tên đề án đăng ký hỗ trợ
b) Địa điểm thực hiện
c) Thời gian thực hiện
- Thời gian bắt đầu:
- Thời gian hoàn thành:
d) Kinh phí thực hiện/đầu tư đề
án
Tổng kinh phí dự toán:
..........................................................................................
(Bằng chữ:…………………………………………………………………….)
Trong đó:
- Kinh phí đề nghị hỗ trợ từ
nguồn kinh phí khuyến công địa phương: …………
- Vốn đối ứng của đơn vị/cơ sở
thụ hưởng:………………………………………
- Nguồn vốn huy động hợp pháp
khác (nếu có):…………………………………
3. Lý do đề nghị hỗ trợ
..................................................................................................................................
4. Cam kết
Đơn vị chúng tôi xin cam kết đề
án đăng ký hỗ trợ kinh phí khuyến công nêu trên chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn
kinh phí nào của Nhà nước cho cùng nội dung đề nghị hỗ trợ, đồng thời cam kết bố
trí đủ vốn để thực hiện đề án (sau khi trừ đi số kinh phí được ngân sách nhà nước
hỗ trợ). Nếu có bất kỳ sai khác nào, đơn vị xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem
xét, hỗ trợ kinh phí cho đề án.
|
|
Thủ trưởng đơn vị/ chủ cơ sở thụ hưởng
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
___________________________
2 UBND cấp xã
|
Mẫu 02, Nghị quyết số
58/2026/NQ-HĐND
|
ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
NĂM......
A. THUYẾT MINH ĐỀ ÁN
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đề án: .....................................................................................................................
2. Thời gian thực hiện:
.....................................................................................................
3. Đơn vị/cơ sở thụ hưởng:
...............................................................................................
|
- Loại hình:
|
☐ Doanh nghiệp
|
☐Hợp tác xã
|
☐ Liên hiệp Hợp tác xã
|
|
|
☐ Tổ hợp tác
|
☐ Hộ kinh doanh
|
|
- Địa chỉ:............................................................................................................................
- Điện thoại/Fax/Email:....................................................................................................
- Người đại diện (hoặc chủ cơ sở):
..................................................................................
- Chức vụ (nếu có):
..........................................................................................................
4. Địa điểm thực hiện đề án:
............................................................................................
5. Căn cứ pháp lý: liệt kê các
văn bản pháp luật liên quan đến xây dựng đề án
II. NỘI DUNG ĐỀ ÁN
1. Thực trạng và sự cần thiết
thực hiện đề án
a) Đánh giá thực trạng hoạt động
sản xuất, kinh doanh của đơn vị/cơ sở: quy mô, công nghệ, sản phẩm, thị trường,
quy trình sản xuất
b) Những khó khăn, hạn chế, tồn
tại
c) Sự cần thiết phải thực hiện
đề án
2. Mục tiêu của đề án
a) Mục tiêu chung
b) Mục tiêu cụ thể (nếu có thể
định lượng): Nêu những mục tiêu của đề án cần đạt được. Các mục tiêu phải rõ
ràng, cụ thể đáp ứng được nhu cầu thực tế của đơn vị.
3. Quy mô và nội dung thực
hiện
a) Quy mô đề án:
- Địa điểm đầu tư
- Hình thức đầu tư
- Tổng chi phí đầu tư
- Công suất sản xuất
b) Nội dung các hạng mục thực
hiện: ghi rõ tên của máy móc thiết bị/hệ thống/dây chuyền, mã hiệu, năm sản xuất,
xuất xứ, mua mới 100%, mô tả tính năng của máy (nếu có)
|
STT
|
Tên thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
Trong đó
|
|
Nguồn KP KC hỗ trợ
|
Vốn đối ứng DN
|
Nguồn khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c) Quy trình công nghệ sản xuất
sản phẩm: so sánh quy trình công nghệ hiện có (nếu có) với quy trình công nghệ
sẽ đầu tư của đề án
4. Dự toán kinh phí
- Tổng kinh phí thực hiện đề
án:
......................................................................................
Trong đó:
+ Kinh phí đề nghị hỗ trợ từ
nguồn kinh phí khuyến công địa phương: ………………
+ Vốn đối ứng của đơn vị/cơ sở
thụ hưởng:……………………………………………
+ Nguồn vốn huy động hợp pháp
khác (nếu có):………………………………………
5. Hiệu quả của đề án
a) Hiệu quả kinh tế (doanh thu,
lợi nhuận, năng suất…)
b) Hiệu quả xã hội (tạo việc
làm, thu nhập, đóng góp ngân sách, …);
c) Hiệu quả khác (nếu có)
6. Tổ chức thực hiện
a) Nội dung công việc
b) Phân công thực hiện (nếu có)
c) Tiến độ thực hiện (theo từng
hạng mục hoặc từng giai đoạn cụ thể)
B. HỒ SƠ KÈM THEO CỦA ĐƠN VỊ
THỤ HƯỞNG
1. Các báo giá máy móc thiết bị
đầu tư
2. Báo cáo tài chính của doanh
nghiệp (nếu có)
3. Báo cáo thực hiện nghĩa vụ nộp
thuế, bảo hiểm xã hội (nếu có).
4. Các tài liệu khác có liên
quan đến nội dung đề án
|
|
Thủ trưởng đơn vị/ chủ cơ sở thụ hưởng
(ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|