|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1651/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Y Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
25/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1651/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
25 tháng 11 năm 2025
|
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ, XUẤT BẢN THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4347/QĐ-BVHTTDL ngày 14
tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Tờ trình số 2224/TTr-SVHTTDL ngày 20 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành và
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực Báo chí, Xuất bản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, cụ thể:
1. Danh mục TTHC mới ban hành tại Phụ lục
I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ
lục II.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện
đăng tải công khai, đầy đủ Danh mục, nội dung cụ thể TTHC trên Trang thông tin
điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan; gửi nội dung cụ thể
của từng TTHC được công bố đến Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật trên phần mềm
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để
theo dõi, kiểm soát nội dung thực hiện; thực hiện đăng nhập các TTHC được công
bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu TTHC; thực hiện tiếp nhận, giải quyết
TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp
với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết
định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC và đăng tải công khai dữ liệu
nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố lên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn
hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để báo cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ Phòng Khoa giáo văn xã;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
+ Cổng TTĐT tỉnh (công khai);
- Lưu: VT, TTHC.LTLH.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Y Ngọc
|
PHỤ LỤC I
I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 02 TTHC
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức/ Địa
điểm thực hiện
|
Phí, Lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.014464
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối
với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản
|
03 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
1. Trực tiếp:
Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi.
- Địa điểm 1: Địa chỉ số 54 đường Hùng Vương,
Phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi.
- Địa điểm 2: Địa chỉ số 492 Trần Phú, Phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi.
2. Trực tuyến:
Tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 69/2018/NĐ- CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ.
- Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
|
2
|
1.014465
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản)
|
03 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
1. Trực tiếp:
Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi..
- Địa điểm 1: Địa chỉ số 54 đường Hùng Vương,
Phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi.
- Địa điểm 2: Địa chỉ số 492 Trần Phú, Phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi.
2. Trực tuyến: Tại Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ.
- Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
PHỤ LỤC 2
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt
trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày
21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số
04 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ
sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ
phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp,
người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời,
phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với việc
chuyển trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại
hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của
UBND tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn
ra sau bước B3.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy
định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh
đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước
của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới
có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt
là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết
tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt
là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt
là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2,
B3…”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ Bưu
chính công ích tại Trung tâm, viết tắt là “Nhân viên tại Trung tâm”.
+ Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, viết tắt là: “ Sở
VHTTDL”.
1. Thủ tục cấp giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Thương nhân
- Nhân viên tại
Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01, 02,04.
- Hồ sơ.
- Cập nhật dữ liệu, thông tin hồ sơ vào hệ thống.
|
|
B2: Chuyển hồ
sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
Nhân viên tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01,02,04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Xử lý hồ sơ
|
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên
xử lý:
- Chuyên viên kiểm tra tính đầy đủ, hợp lý của hồ
sơ, các văn bản có liên quan; thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành.
- Dự thảo các văn bản có liên quan
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo Sở
|
- Trưởng Phòng
- Chuyên viên
|
07 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
- Văn bản có liên quan (nếu có)
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định,
trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, tham mưu văn bản thông báo
yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
|
|
- Giám đốc Sở VHTTDL xem xét, trình UBND tỉnh quyết
định cấp phép.
- Chuyển Văn thư Sở VHTTDL phát hành.
|
- Giám đốc Sở
VHTTDL
- Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
- Tờ trình
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
- Hồ sơ; văn bản có liên quan.
|
|
Tiếp nhận,
luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B4: Tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Phiếu chuyển.
|
|
B5: Phân công xử
lý
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
|
|
B6: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
|
Phòng chuyên môn
|
07 giờ làm việc
|
- Tờ trình.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
- Văn bản có liên quan (nếu có)
|
|
B7: Phê duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Tờ trình.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
- Văn bản có liên quan (nếu có)
|
|
B8: Xem xét,
quyết định hồ sơ
|
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Tờ trình,
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
- Văn bản có liên quan (nếu có)
|
|
B9: Phát hành kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ, văn bản đến cơ quan tham mưu (Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch); Trung tâm
|
- Văn thư Văn
phòng
- Văn thư Sở
- Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
- Văn bản có liên quan (nếu có)
|
|
B10: Trả kết quả
|
Nhân viên tại Trung tâm trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và mời công dân, tổ chức đánh giá mức độ hài lòng, sau đó kết thúc việc
trả kết quả trên phần mềm
|
- Nhân viên tại
Trung tâm
- Thương nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại Mẫu số 01
- Thu Giấy ủy quyền (nếu được ủy quyền)
- Kết quả: Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
|
2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp
lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh
vực báo chí, xuất bản
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Thương nhân
- Nhân viên tại
Trung tâm.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01, 02,04.
- Hồ sơ.
- Cập nhật dữ liệu, thông tin hồ sơ vào hệ thống.
|
|
B2: Chuyển hồ
sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
Nhân viên tại
Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01,02,04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Xử lý hồ sơ
|
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên
xử lý:
- Chuyên viên kiểm tra tính đầy đủ, hợp lý của hồ
sơ, các văn bản có liên quan; thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành.
- Dự thảo các văn bản có liên quan
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo Sở
|
- Trưởng Phòng
- Chuyên viên
|
07 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
- Văn bản có liên quan (nếu có)
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định,
trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, tham mưu văn bản thông báo
yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
|
|
- Giám đốc Sở VHTTDL xem xét, trình UBND tỉnh quyết
định cấp phép.
- Chuyển Văn thư Sở VHTTDL phát hành.
|
- Giám đốc Sở
VHTTDL
- Văn thư Sở
VHTTDL
|
02 giờ làm việc
|
- Tờ trình
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
- Hồ sơ; văn bản có liên quan.
|
|
Tiếp nhận, luân
chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B4: Tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Phiếu chuyển.
|
|
B5: Phân công xử
lý
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
|
|
B6: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
|
Phòng chuyên môn
|
07 giờ làm việc
|
- Tờ trình.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
- Văn bản có liên quan (nếu có)
|
|
B7: Phê duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Tờ trình.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
- Văn bản có liên quan (nếu có)
|
|
B8: Xem xét,
quyết định hồ sơ
|
UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Tờ trình,
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
- Văn bản có liên quan (nếu có)
|
|
B9: Phát hành kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ, văn bản đến cơ quan tham mưu (Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch); Trung tâm
|
- Văn thư Văn
phòng
- Văn thư Sở
- Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
- Văn bản có liên quan (nếu có)
|
|
B10: Trả kết quả
|
Nhân viên tại Trung tâm trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và mời công dân, tổ chức đánh giá mức độ hài lòng, sau đó kết thúc việc
trả kết quả trên phần mềm
|
- Nhân viên tại
Trung tâm
- Thương nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại Mẫu số 01
- Thu Giấy ủy quyền (nếu được ủy quyền)
- Kết quả: Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
|
Quyết định 1651/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí, Xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1651/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí, Xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
26/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
96
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|