|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1372/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
09/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1372/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 09
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG,
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH VÀ ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1092/QĐ-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng công
trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về
việc Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 3002/TTr-SXD ngày 08 tháng 7 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản
lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng,
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy
ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm
theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 1092/QĐ-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Giao
Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương,
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này,
xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình tập trung của Bộ Xây dựng
đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục
thủ tục hành chính có số thứ tự 3, mục I, phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 140/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị
bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng,
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy
ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Quyết định này bãi bỏ danh mục
thủ tục hành chính có số thứ tự 1, mục I của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 853/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý
chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Giám đốc Sở Công Thương, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh,
Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KT, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Hổ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ XÂY DỰNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH
TẾ TỈNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (02 TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.009794
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn
thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
16 ngày làm việc đối với
công trình cấp I, cấp đặc biệt và 12 ngày làm việc đối với công trình
còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
Không
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 207/2026/NĐ-CP
ngày 15/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Công Thương; UBND cấp
xã.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
1.009791
|
Cho ý kiến về việc kéo dài thời
hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu
sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ sở hữu hoặc người
quản lý, sử dụng công trình.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
Không
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 207/2026/NĐ-CP
ngày 15/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì
công trình xây dựng;
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Công Thương; Ban Quản
lý Khu kinh tế tỉnh; UBND cấp xã.
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý.
|
|
- Tổng số danh mục TTHC được
công bố:
|
02
|
TTHC
|
|
Trong đó
|
|
- TTHC mới ban hành:
|
00
|
TTHC
|
|
- TTHC được sửa đổi, bổ sung:
|
02
|
TTHC
|
|
- TTHC được bãi bỏ:
|
00
|
TTHC
|
|
Cụ thể
|
|
- Số TTHC thực hiện trực tiếp:
|
02
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch
vụ bưu chính công ích:
|
02
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch
vụ công trực tuyến:
|
02
|
TTHC
|
|
- Số TTHC có phí, lệ phí:
|
00
|
TTHC
|
|
- Số TTHC được cắt giảm thời
hạn giải quyết:
|
00
|
TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ XÂY DỰNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH
TẾ TỈNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Cao Bằng)
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Kiểm tra
công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại
địa phương (Mã TTHC: 1.009794)
1.1.
Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng
Quy
trình số 01
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Cấp I, cấp đặc biệt
|
Công trình còn lại
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương tại TTPVHCC tỉnh; Công
chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông;
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông;
|
13,5 ngày làm việc
|
9,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương tại TTPVHCC tỉnh; Công
chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
16 ngày làm việc
|
12 ngày làm việc
|
1.2.
Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Quy
trình số 02
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Cấp I, cấp đặc biệt
|
Công trình còn lại
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương tại TTPVHCC tỉnh; Công
chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước;
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý công
trình, Chi cục Tài nguyên nước;
|
13,5 ngày làm việc
|
9,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước;
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương tại TTPVHCC tỉnh; Công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng
công trình xây dựng.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
16 ngày làm việc
|
12 ngày làm việc
|
1.3.
Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương
Quy
trình số 03
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Cấp I, cấp đặc biệt
|
Công trình còn lại
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện
tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của
Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương tại TTPVHCC tỉnh; Công
chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng
lượng; Quản lý công nghiệp;
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức Phòng Quản lý năng
lượng; Quản lý công nghiệp;
|
13,5 ngày làm việc
|
9,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng
lượng; Quản lý công nghiệp;
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Công thương
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương tại TTPVHCC tỉnh; Công
chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
16 ngày làm việc
|
12 ngày làm việc
|
1.4.
Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các xã, phường
Quy
trình số 04
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương; Công chức TTPVHCC các
xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình
xây dựng.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
|
9,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương; Công chức TTPVHCC các
xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình
xây dựng.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
12 ngày làm việc
|
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cho ý kiến
về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết
kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (Mã TTHC:
1.009791)
2.1
Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng
Quy
trình số 05
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông;
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông;
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
10 ngày làm việc
|
2.2
Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Quy
trình số 06
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức Chi cục Tài nguyên
nước
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
10 ngày làm việc
|
2.3
Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương
Quy
trình số 07
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng
lượng; Quản lý công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức Phòng Quản lý năng
lượng; Quản lý công nghiệp
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng
lượng; Quản lý công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Công thương
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
10 ngày làm việc
|
2.4
Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Quy
trình số 08
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
10 ngày làm việc
|
2.5
Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các xã, phường
Quy
trình số 09
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
10 ngày làm việc
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 1372/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1372/QĐ-UBND ngày 09/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
101
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|