|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2216/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 17
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2160/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 670/TTr-SNNMT ngày 15/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai
Danh mục thủ tục hành chính được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và
các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC (TC06/6);
- Lưu: VT.KT240/26.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2216/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ,
thủ tục hành chính đến Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau thông qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau; hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website
https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ
hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định),
như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
2.001730.H12
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
03 (ba) ngày làm việc kể từ
khi nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký cấp CFS đúng quy định
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Phí thẩm định và chứng nhận
mậu dịch tự do (FSC), giấy chứng nhận sản phẩm thuốc (CPP), các giấy chứng nhận
thuốc thú y để xuất khẩu: 180.000 đồng/01 loại thuốc.
- Phí thẩm định cấp giấy chứng
nhận thức ăn chăn nuôi lưu hành tự do tại Việt Nam: 350.000 đồng/01 sản phẩm/lần.
|
- Điều 11 Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý ngoại thương;
- Khoản 2, Điều 29; mục 1 Phụ
lục VI Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 4 Thông tư số
17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm
sản và thủy sản;
- Khoản 2 Điều 4 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường; - Thông tư số 101/2020/TT- BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong chăn nuôi;
- Quyết định số
2160/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001730” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
2
|
2.001726.H12
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
03 (ba) ngày làm việc
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Điều 11 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương;
- Khoản 2, Điều 29; mục 1 Phụ
lục VI Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 5 Thông tư số
17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm
sản và thủy sản;
- Quyết định số 2160/QĐ-
UBND ngày 12/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001726” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm
theo Quyết định số 1275/QĐ-UBND ngày 25/6/2025, Quyết định số 1894/QĐ-UBND ngày
25/5/2026 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Tổng
số Danh mục có 02 TTHC./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ỦY
QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ
THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ
MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2216/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Cấp Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã TTHC: 2.001730.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký cấp CFS
đúng quy định.
b) Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Cơ quan chuyên môn được Sở Nông nghiệp và Môi
trường phân công thực hiện thủ tục hành chính; quản lý, kiểm tra, giám sát an
toàn thực phẩm lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (sau đây gọi
là cơ quan chuyên môn đơn vị thuộc Sở)) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên phòng cơ
quan chuyên môn đơn vị thuộc Sở tiếp nhận hồ sơ, thực hiện kiểm tra hồ sơ (chứng
thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan); nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì
tham mưu lãnh đạo phòng thực hiện thẩm định hồ sơ; nếu hồ sơ không đạt yêu cầu
tham mưu lãnh đạo phòng trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn xem xét, ký ban hành
Thông báo trả hồ sơ và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân được biết: 0,5 ngày
làm việc.
- Bước 3: Chuyên viên phòng cơ
quan chuyên môn đơn vị thuộc Sở tham mưu lãnh đạo phòng thực hiện thẩm định hồ
sơ, kiểm tra hồ sơ (có thể tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận
thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu
hiệu vi phạm quy định đối với CFS) (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ). Khi đầy đủ hồ sơ
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn, lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển lãnh đạo cơ
quan chuyên môn đơn vị thuộc Sở duyệt kết quả xử lý, trình lãnh đạo Sở xem xét,
quyết định cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: 02 ngày làm việc (trường
hợp không đủ điều kiện để chấp thuận, trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và nêu
rõ lý do hoặc trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa nêu rõ những nội dung cần bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân).
- Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
2. Sửa đổi,
bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã TTHC: 2.001726.H12)
a) Thời gian giải quyết: 03
(ba) ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết tại
Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Cơ quan chuyên môn được Sở Nông nghiệp và Môi
trường phân công thực hiện thủ tục hành chính; quản lý, kiểm tra, giám sát an
toàn thực phẩm lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản ( sau đây gọi
là cơ quan chuyên môn đơn vị thuộc Sở)) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên phòng cơ
quan chuyên môn đơn vị thuộc Sở tiếp nhận hồ sơ, thực hiện kiểm tra hồ sơ (chứng
thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan); nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì
tham mưu lãnh đạo phòng thực hiện thẩm định hồ sơ; nếu hồ sơ không đạt yêu cầu
tham mưu lãnh đạo phòng trình lãnh đạo cơ quan chuyên môn xem xét, ký ban hành
Thông báo trả hồ sơ và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân được biết: 0,5 ngày
làm việc.
- Bước 3: Chuyên viên phòng cơ
quan chuyên môn đơn vị thuộc Sở tham mưu lãnh đạo phòng thực hiện thẩm định hồ
sơ, kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo
cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ). Khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên
hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển
lãnh đạo phòng chuyên môn, lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển lãnh đạo cơ quan
chuyên môn đơn vị thuộc Sở duyệt kết quả xử lý, trình lãnh đạo Sở quyết định bổ
sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất
khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: 02 ngày làm việc (trường
hợp quyết định không bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân hoặc
trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ cho tổ chức, cá nhân).
- Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành
chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quy trình kèm
theo Quyết định số 1275/QĐ-UBND ngày 25/6/2025, Quyết định số 1894/QĐ-UBND ngày
25/5/2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu
vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm
bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phụ vụ hành chính công
trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy
trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định./.