|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1642/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Hồ Văn Mừng
|
|
Ngày ban hành:
|
23/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1642/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 23
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VÀ Y DƯỢC CỔ TRUYỀN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 182
/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số
449/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số
1011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2024 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực Y, dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y
tế tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số
178/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số
1058/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số
1164/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 208 /TTr-SYT ngày 29 tháng 09 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh và y dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang (đính kèm Quy trình)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thay thế 05 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh có số thứ tự 6, 7,
8, 11, 12 tại Phần I ban hành kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 14 tháng
3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Y tế tỉnh An Giang;
2. Thay thế 04 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực y dược cổ truyền có số thứ tự 2, 3, 4,
5, tại Phần I ban hành kèm theo Quyết định số 1392/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm
2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh
An Giang;
3. Thay thế 01 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực y dược cổ truyền có số thứ tự 9 tại Phần
I ban hành kèm theo Quyết định số 276/QĐ- UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang;
4. Thay thế 01 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh có số thứ tự 1 tại
Phần III ban hành kèm theo Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang;
5. Thay thế 13 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh có số thứ tự 1, 2,
3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 tại Phần I ban hành kèm theo Quyết định số
278/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang;
6. Các nội dung khác của các
Quyết định trên giữ nguyên.
Điều 3.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở
Y tế và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở,
Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, htbmai.
|
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VÀ Y DƯỢC CỔ TRUYỀN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1642/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN A. DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT
|
MÃ TTTHC
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
|
|
|
1
|
1.012256.H01
|
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
|
|
|
2
|
1.012275.H01
|
Đăng ký hành nghề
|
|
|
3
|
1.012276.H01
|
Thu hồi giấy phép hành nghề
trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
4
|
1.012278.H01
|
Cấp mới giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
5
|
1.012279.H01
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
6
|
1.012280.H01
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
7
|
1.012281.H01
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện
khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
|
|
|
8
|
1.012257.H01
|
Cho phép tổ chức hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc
trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá
nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
|
|
|
9
|
1.012258.H01
|
Cho phép người nước ngoài vào
Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác
đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
10
|
1.012260.H01
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện
khám bệnh, chữa bệnh từ xa
|
|
|
11
|
1.012261.H01
|
Cho phép thực hiện thí điểm
khám bệnh, chữa bệnh từ xa
|
|
|
12
|
1.012289.H01
|
Cấp mới giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ,
y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
|
|
|
13
|
1.012290.H01
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối
với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
|
|
14
|
1.012291.H01
|
Gia hạn giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ,
y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
|
|
|
15
|
1.012292.H01
|
Điều chỉnh giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ,
y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
|
|
|
16
|
1.012271.H01
|
Cấp mới giấy phép hành nghề đối
với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
|
|
17
|
1.012272.H01
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối
với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
|
|
18
|
1.012273.H01
|
Gia hạn giấy phép hành nghề đối
với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
|
|
19
|
1.012262.H01
|
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC Y DƯỢC CỔ TRUYỀN
|
|
|
1
|
1.012415.H01
|
Cấp giấy chứng nhận lương y
theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1
Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024
|
|
|
2
|
1.012416.H01
|
Cấp giấy chứng nhận lương y
theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông
tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024
|
|
|
3
|
1.012417.H01
|
Cấp lại giấy chứng nhận lương
y theo thẩm quyền quy định tại Điều 3 Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12
tháng 3 năm 2024
|
|
|
4
|
1.012418.H01
|
Cấp giấy chứng nhận người có
bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
|
|
5
|
1.012419.H01
|
Cấp lại giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền
|
|
PHẦN B. NỘI
DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ I. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1. Thủ tục
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực
hành, Mã TTHCC: 1.012256.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
theo quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Tiếp nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân (TCCN).
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ)
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng Nghiệp vụ Y (NVY)
|
08 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Dự thảo văn bản Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ
sở hướng dẫn thực hành
|
Chuyên viên phòng NVY
|
72 giờ
|
Văn bản công bố hoặc yêu cầu bổ sung
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền;
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY
|
16 giờ
|
Kết quả - Bản công bố
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
Kết quả - Bản công bố
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
08 giờ
|
Kết quả - Bản công bố
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
2. Thủ tục
Đăng ký hành nghề, Mã TTHCC: 1.012275.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
theo quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Tiếp nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
04 giờ làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng NVY
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Dự thảo văn bản danh sách đăng ký hành nghề.
|
Chuyên viên phòng NVY
|
16 giờ làm việc
|
danh sách đăng ký hành nghề hoặc yêu cầu bổ sung
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền;
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ làm việc
|
Kết quả - danh sách đăng ký hành nghề
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
Kết quả - danh sách đăng ký hành nghề
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
Kết quả - danh sách đăng ký hành nghề
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận
và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
3. Thủ tục
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều
35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh, Mã TTHCC: 1.012276.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
theo quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp
nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ)
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá
trình của Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC).
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng Nghiệp vụ Y (NVY)
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn tổ chức, cá nhân (TCCN) bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Dự thảo Quyết định thu hồi giấy phép hành nghề.
|
Chuyên viên phòng NVY
|
16 giờ
|
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền.
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng
NVY
|
08 giờ
|
Kết quả - Quyết định thu hồi Giấy phép hành nghề (GPHN)
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
Kết quả - Quyết định thu hồi GPHN
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả - Quyết định thu hồi GPHN
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
4. Thủ tục
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, Mã TTHCC: 1.012278.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
theo quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Tiếp nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng NVY
|
16 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Dự thảo Quyết định Đoàn thẩm định cấp điều kiện về cơ sở vật chất, thiết
bị y tế và lập biên bản thẩm định.
|
Chuyên viên phòng
NVY hoặc Đoàn thẩm định
|
416 giờ
|
Biên bản thẩm định hoặc yêu cầu
bổ sung, khắc phục
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền.
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY
|
16 giờ
|
Kết quả - Giấy phép hoạt động
(GPHĐ) hoặc Quyết định Danh mục kỹ thuật (DMKT)
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
16 giờ
|
Kết quả - GPHĐ hoặc Quyết định
DMKT
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
08 giờ
|
Kết quả - GPHĐ hoặc Quyết định
DMKT
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
5. Thủ tục
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, Mã TTHCC: 1.012279.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
theo quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Tiếp nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ:
+ Trường hợp không phải thẩm định
thực tế tại cơ sở: Dự thảo GPHĐ.
+ Trường hợp phải thẩm định
thực tế tại cơ sở: Tổ chức Đoàn thẩm định điều kiện hoạt động của cơ sở
và lập biên bản thẩm định.
|
Chuyên viên phòng NVY hoặc Đoàn thẩm định
|
112 giờ
|
Dự thảo GPHĐ hoặc Biên bản thẩm
định hoặc yêu cầu bổ sung, khắc phục
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền.
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY
|
16 giờ
|
Kết quả - GPHĐ hoặc Quyết định
DMKT
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
Kết quả - GPHĐ hoặc Quyết định
DMKT
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
08 giờ
|
Kết quả - GPHĐ hoặc Quyết định
DMKT
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
6. Thủ tục
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, Mã TTHCC: 1.012280.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
theo quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Tiếp nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Dự thảo Quyết định Đoàn thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động.
|
Chuyên viên phòng NVY hoặc Đoàn thẩm định
|
|
|
|
B 3.1
|
Trường hợp không phải thẩm định
thực tế tại cơ sở
|
128 giờ
|
|
|
B 3.2
|
Trường hợp phải thẩm định thực
tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật
thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định
|
448 giờ
|
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền.
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ
|
Kết quả - GPHĐ hoặc Quyết định bổ sung DMKT
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
Kết quả - GPHĐ hoặc Quyết định bổ sung DMKT
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả - GPHĐ hoặc Quyết định bổ sung DMKT
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận
và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
7. Thủ tục
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS, Mã
TTHCC: 1.012281.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
theo quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp
nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ theo
quy định:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Dự thảo Thông báo cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện thực hiện khám
sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS.
|
Chuyên viên phòng NVY
|
72 giờ
|
Dự thảo Văn bản công bố hoặc yêu cầu bổ sung
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền.
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY
|
16 giờ
|
Kết quả - Bản công bố
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
Kết quả - Bản công bố
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
08 giờ
|
Kết quả - Bản công bố
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
8. Thủ tục
Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh,
chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo, Mã TTHCC: 1.012257.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
theo quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Tiếp nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ theo
quy định:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Dự thảo văn bản chấp thuận
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên phòng NVY
|
40 giờ
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận hoặc yêu cầu bổ sung
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền.
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ
|
Kết quả - Văn bản chấp thuận
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
Kết quả - Văn bản chấp thuận
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
08 giờ
|
Kết quả - Văn bản chấp thuận
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
9. Thủ tục
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám
bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh,
Mã TTHCC: 1.012258.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ theo
quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Tiếp nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Dự thảo văn bản chấp thuận.
|
Chuyên viên phòng NVY
|
72 giờ
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận hoặc
yêu cầu bổ sung
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền.
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY
|
16 giờ
|
Kết quả - Văn bản chấp thuận
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
Kết quả - Văn bản chấp thuận
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
08 giờ
|
Kết quả - Văn bản chấp thuận
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận
và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
10. Thủ tục
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa, Mã TTHCC:
1.012260.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
theo quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Tiếp nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Dự thảo văn bản Công bố cơ sở đáp ứng thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ
xa.
|
Chuyên viên phòng NVY
|
40 giờ
|
Dự thảo Văn bản công bố hoặc
yêu cầu bổ sung
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền.
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY
|
16 giờ
|
Kết quả - Bản công bố
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
Kết quả - Bản công bố
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Kết quả - Bản công bố
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
11. Thủ tục
Cho phép thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa, Mã TTHCC: 1.012261.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
theo quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Tiếp nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Dự thảo văn bản Công bố cơ sở thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ
xa.
|
Chuyên viên phòng NVY
|
296 giờ
|
Dự thảo Văn bản công bố hoặc
yêu cầu bổ sung
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền.
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY
|
24 giờ
|
Kết quả - Bản công bố
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
16 giờ
|
Kết quả - Bản công bố
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
08 giờ
|
Kết quả - Bản công bố
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
12. Thủ tục
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối
với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng, (Mã TTHCC: 1.012289.H01)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ theo
quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Tiếp nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Dự thảo GPHN.
|
Chuyên viên phòng NVY hoặc Tổ Thư ký
|
184 giờ
|
Dự thảo GPHN hoặc yêu cầu bổ
sung
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền.
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY
|
24 giờ
|
Kết quả - GPHN
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
Kết quả - GPHN
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
08 giờ
|
Kết quả - GPHN
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
13. Thủ tục
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01
năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra
đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm
sàng, Mã TTHCC: 1.012290.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ theo
quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Tiếp nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết
quả
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng
NVY
|
08 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Dự thảo GPHN
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên phòng NVY
|
72 giờ
|
Dự thảo GPHN hoặc yêu cầu bổ
sung
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền.
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY hoặc Tổ Thư ký
|
16 giờ
|
Kết quả - GPHN
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
Kết quả - GPHN
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
08 giờ
|
Kết quả - GPHN
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
14. Thủ tục
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối
với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sang, Mã TTHCC: 1.012291.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ theo
quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Tiếp nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Dự thảo GPHN
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên phòng NVY hoặc Tổ Thư ký
|
192 giờ
|
Dự thảo GPHN hoặc yêu cầu bổ
sung
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền;
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY
|
16 giờ
|
Kết quả - GPHN
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
Kết quả - GPHN
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
08 giờ
|
Kết quả - GPHN
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
15. Thủ tục
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối
với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sang, Mã TTHCC: 1.012292.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ theo
quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Tiếp nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Dự thảo Quyết định bổ sung hoặc GPHN.
|
Chuyên viên phòng NVY hoặc Tổ Thư ký
|
72 giờ
|
Dự thảo Quyết định bổ sung hoặc
GPHN hoặc yêu cầu bổ sung
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền.
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY
|
16 giờ
|
Kết quả - Quyết định bổ sung
hoặc GPHN
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
Kết quả - Quyết định bổ sung
hoặc GPHN
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
08 giờ
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận
và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
16. Cấp mới
giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc
gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền, Mã TTHCC: 1.012271.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
theo quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Tiếp nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Dự thảo GPHN.
|
Chuyên viên phòng NVY
|
184 giờ
|
Dự thảo GPHN hoặc yêu cầu bổ
sung
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền.
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY
|
24 giờ
|
Kết quả - GPHN
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
Kết quả - GPHN
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
08 giờ
|
Kết quả - GPHN
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
17. Cấp lại
giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc
gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền, Mã TTHCC: 1.012272.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ theo
quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Tiếp nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Dự thảo GPHN
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên phòng NVY hoặc Tổ Thư ký
|
72 giờ
|
Dự thảo GPHN hoặc yêu cầu bổ
sung
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền.
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY
|
16 giờ
|
Kết quả - GPHN
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
Kết quả - GPHN
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
08 giờ
|
Kết quả - GPHN
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
18. Gia hạn
giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc
gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền, Mã TTHCC: 1.012272.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
theo quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Tiếp nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng NVY
|
16 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Dự thảo GPHN.
|
Chuyên viên phòng NVY
|
424 giờ
|
Dự thảo GPHN hoặc yêu cầu bổ
sung
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền.
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY hoặc Tổ Thư ký
|
16 giờ
|
Kết quả - GPHN
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
Kết quả - GPHN
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
08 giờ
|
Kết quả - GPHN
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
19. Thủ tục
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật, Mã TTHCC: 1.012262.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
theo quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp
nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng NVY
|
16 giờ
|
|
|
Bước 3
|
- Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Dự thảo Quyết định xếp cấp chuyên môn hoặc thành lập Đoàn thẩm định
điều kiện của cơ sở và lập
biên bản thẩm định.
|
Chuyên viên phòng NVY hoặc Đoàn thẩm định
|
416 giờ
|
Biên bản thẩm định hoặc yêu cầu
bổ sung, khắc phục
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền.
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY
|
16 giờ
|
Kết quả - Quyết định xếp cấp
chuyên môn hoặc yêu cầu bổ sung, khắc phục
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
16 giờ
|
Kết quả - Quyết định xếp cấp
chuyên môn hoặc yêu cầu bổ sung, khắc phục
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
08 giờ
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận
và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
II. LĨNH VỰC
Y DƯỢC CỔ TRUYỀN
1. Thủ tục
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản
1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024, Mã
TTHCC: 1.012415.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
theo quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Tiếp nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
08 giờ làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Tham mưu thành lập Hội đồng và Dự thảo giấy chứng nhận lương y (Nếu đạt).
|
Chuyên viên phòng NVY hoặc Hội đồng
|
232 giờ làm việc
|
Dự thảo giấy chứng nhận lương
y hoặc yêu cầu bổ sung
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền.
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY
|
16 giờ làm việc
|
Kết quả - Giấy chứng nhận
lương y
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
Kết quả - Giấy chứng nhận
lương y
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
08 giờ làm việc
|
Kết quả - Giấy chứng nhận
lương y
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
2. Thủ tục
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản
4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024, Mã
TTHCC: 1.012416.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
theo quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Tiếp nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
08 giờ làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Tham mưu thành lập Hội đồng và Dự thảo giấy chứng nhận lương y (Nếu đạt).
|
Chuyên viên phòng NVY hoặc Hội đồng
|
40 giờ làm việc
|
Dự thảo giấy chứng nhận lương
y hoặc yêu cầu bổ sung
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền.
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ làm việc
|
Kết quả - Giấy chứng nhận
lương y
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
Kết quả - Giấy chứng nhận
lương y
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
08 giờ làm việc
|
Kết quả - Giấy chứng nhận
lương y
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
3. Thủ tục
Cấp lại giấy chứng nhận là lương y theo thẩm quyền quy định tại Điều 3 Thông tư
số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024, Mã TTHCC: 1.012417.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
theo quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Tiếp nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
04 giờ làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Dự thảo giấy chứng nhận lương y.
|
Chuyên viên phòng NVY hoặc Hội đồng
|
24 giờ làm việc
|
Dự thảo giấy chứng nhận lương
y hoặc yêu cầu bổ sung
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền.
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY
|
8 giờ làm
việc
|
Kết quả - Giấy chứng nhận
lương y
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
Kết quả - Giấy chứng nhận
lương y
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
Kết quả - Giấy chứng nhận
lương y
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
4. Thủ tục
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có
phương pháp chữa bệnh gia truyền, Mã TTHCC: 1.012418.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
theo quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Tiếp nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
08 giờ làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của
TTPVHCC.
- Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn0020TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Tham mưu thành lập Hội đồng và Dự thảo giấy chứng nhận người có bài thuốc
gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền (Nếu đạt).
|
Chuyên viên phòng NVY hoặc Hội đồng
|
120 giờ làm việc
|
Dự thảo giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền hoặc yêu cầu bổ sung
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền.
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ làm việc
|
Kết quả - giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
Kết quả - giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
08 giờ làm việc
|
Kết quả - giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
5. Thủ tục
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có
phương pháp chữa bệnh gia truyền, Mã TTHCC: 1.012419.H01
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ
theo quy định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Tiếp nhận và in phiếu hẹn cho Tổ chức cá nhân.
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
04 giờ làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quá trình của TTPVHCC.
Các hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phân công Chuyên viên thụ lý
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, đầy
đủ: Dự thảo giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận
người có phương pháp chữa bệnh gia truyền.
|
Chuyên viên phòng NVY
|
24 giờ làm việc
|
Dự thảo giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận
người có phương pháp chữa bệnh gia truyền hoặc yêu cầu bổ sung
|
|
Bước 4
|
- Xem xét ký nháy văn bản trả
kết quả thuộc thẩm quyền.
- Trình Lãnh đạo Sở ký và ban
hành Văn bản trả kết quả.
|
Trưởng phòng NVY
|
08 giờ làm việc
|
Kết quả - giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận
người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký văn bản trả kết
quả.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
Kết quả - giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận
người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
Kết quả - giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận
người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
|
Bước 7
|
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại
TTPVHCC
|
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Sổ theo dõi TTPVHCC
|
Quyết định 1642/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh và y dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1642/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh và y dược cổ truyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2025
Ban hành:
19/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2024
Ban hành:
26/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2024
Ban hành:
12/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2024
86
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|