|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1281/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
29/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1281/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 29
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
363/QĐ-BDTTG ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố các thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ
liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo được
tái cấu trúc quy trình giải quyết theo quy định tại Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1553/TTr-SDTTG ngày 25 tháng
6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 11 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín
ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban
nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm
theo).
Điều 2.
Giao Sở Dân tộc và Tôn giáo chủ trì, phối hợp với các
cơ quan đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo
theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban
hành.
Quyết định này thay thế danh mục
và nội dung 08 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 3, 5, 7, 8, 13, 15, 20 tại mục
I và 03 thủ tục hành chính có số thứ tự 3, 7, 8 tại mục III, Phụ lục ban hành
theo Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao
Bằng.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Dân
tộc và Tôn giáo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, NC, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Đ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÓ
THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1281/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (11 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(08 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (1.012658)
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi: thành phần
hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:
- Giấy tờ chứng minh có địa
điểm hợp pháp để làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung có thành phần là bản
sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất sử dụng dữ liệu
trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về Đất đai.
|
|
2
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt
Nam trong địa bàn một tỉnh (1.012656)
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi: thành phần
hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:
- Giấy tờ chứng minh có địa điểm
hợp pháp để làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung có thành phần là bản sao giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất sử dụng dữ liệu trên
Cơ sở dữ liệu Quốc gia về Đất đai.
|
|
3
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt
Nam đến địa bàn tỉnh khác (1.012653)
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi: thành phần
hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:
- Giấy tờ chứng minh có địa
điểm hợp pháp để làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung có thành phần là bản
sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất sử dụng dữ liệu
trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về Đất đai;
- Bản sao văn bản chấp thuận
đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung lần đầu dữ liệu thay thế nếu hệ thống thông
tin giải quyết TTHC đã có kết quả tích hợp trên kho dữ liệu;
|
|
4
|
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ
sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (1.014339)
|
24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi: thành phần
hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:
- Giấy tờ chứng minh có địa
điểm hợp pháp để làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung có thành phần là bản
sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất sử dụng dữ liệu
trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về Đất đai.
- Bản sao quyết định công nhận
tổ chức tôn giáo đối với trường hợp thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo đến
địa bàn tỉnh khác hoặc bản sao văn bản chấp thuận thành lập, chia, tách, sáp
nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
và văn bản thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực
thuộc của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc quản lý trực tiếp
đối với trường hợp thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo trực thuộc đến địa
bàn tỉnh khác sử dụng dữ liệu thay thế nếu hệ thống thông tin giải quyết TTHC
đã có kết quả tích hợp trên kho dữ liệu;
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 30 ngày xuống 24 ngày.
|
|
5
|
Thủ tục đề nghị công nhận tổ
chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh) (1.012672)
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi: thành phần
hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:
- Giấy tờ chứng minh có địa
điểm hợp pháp để đặt trụ sở có thành phần là bản sao giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất thì sử dụng dữ liệu trên cơ sở dữ liệu về
Đất đai để thay thế.
|
|
6
|
Thủ tục đề nghị thành lập,
chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh (1.012661)
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi: thành phần
hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:
- Giấy tờ chứng minh có địa
điểm hợp pháp để đặt trụ sở có thành phần là bản sao giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất thì sử dụng dữ liệu trên cơ sở dữ liệu về
Đất đai để thay thế.
|
|
7
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký
pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh (1.012641)
|
48 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi: thành phần
hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:
- Giấy tờ chứng minh có địa
điểm hợp pháp để đặt trụ sở có thành phần là bản sao giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất thì sử dụng dữ liệu trên cơ sở dữ liệu về
Đất đai để thay thế;
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 60 ngày xuống 48 ngày.
|
|
8
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
(1.012632)
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi: thành phần
hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:
- Giấy tờ chứng minh tài sản
hợp pháp là bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thì sử dụng dữ liệu trên cơ sở dữ liệu về Đất đai để thay thế.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(03 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn
giáo tập trung (1.012590)
|
16 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đăng ký hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);
- Nghị định số 95/2023/NĐ- CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi: thành phần
hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ giấy tờ chứng
minh có địa điểm hợp pháp để làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung có thành phần
là bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thì sử
dụng dữ liệu trên cơ sở dữ liệu về Đất đai để thay thế;
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 20 ngày xuống 16 ngày.
|
|
2
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã (1.012584)
|
16 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi: thành phần
hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ giấy tờ chứng
minh địa điểm hợp pháp mới để làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung có thành
phần là bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thì sử dụng dữ liệu trên cơ sở dữ liệu về Đất đai để thay thế;
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 20 ngày xuống 16 ngày.
|
|
3
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác (1.012582)
|
16 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016);
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo. quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
|
Nội dung sửa đổi: thành phần
hồ sơ, căn cứ pháp lý: Thành phần hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ giấy tờ chứng
minh địa điểm hợp pháp mới để làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung có thành
phần là bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thì
sử dụng dữ liệu trên cơ sở dữ liệu về Đất đai để thay thế.
- Bản sao văn bản chấp thuận
đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung lần đầu Sử dụng dữ liệu thay thế nếu hệ thống
thông tin giải quyết TTHC đã có kết quả tích hợp trên kho dữ liệu
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 20 ngày xuống 16 ngày.
|
Tổng số TTHC công bố:
11 TTHC
Trong đó:
TTHC sửa đổi, bổ sung:
Cấp tỉnh
08 TTHC
Cấp xã
03
TTHC
- Số TTHC thực hiện trực tiếp:
11 TTHC
- Số TTHC thực hiện qua dịch
vụ bưu chính công ích:
11 TTHC
- Số TTHC thực hiện qua dịch
vụ công trực tuyến toàn trình: 11 TTHC
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN
GIÁO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1281/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (08 TTHC)
Quy
trình số 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC (02 TTHC)
1.1. Thủ tục
đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Mã
TTHC: 1.012672).
1.2. Thủ tục
đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012661).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công công
chức thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Tôn giáo
|
43 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định
gửi lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo
|
03 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình gửi
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
03 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.
|
Công chức phụ trách lĩnh vực phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
09 ngày
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển đến TTPVHCC
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại TTPVHCC
tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
60 ngày
|
Quy
trình số 02
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục đề
nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012632).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại TTPVHCC
tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công công
chức thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Tôn giáo
|
53,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định
gửi lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
03 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Sở Dân tộc và Tôn giáo tại
TTPVHCC tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
60 ngày
|
Quy
trình số 03
3. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục đề
nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012641).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công công
chức thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Tôn giáo
|
35 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định
gửi lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo
|
03 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình gửi
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
03 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.
|
Công chức phụ trách lĩnh vực phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển đến TTPVHCC
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại TTPVHCC
tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
48 ngày
|
Quy
trình số 04
4. Quy trình
nội bộ giải quyết nhóm TTHC: “Thủ tục đề
nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc” (Mã
TTHC: 1.014339)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại TTPVHCC
tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công công
chức thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Tôn giáo
|
12 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định
gửi lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình gửi
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.
|
Công chức phụ trách lĩnh vực phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
07 ngày
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển TTPVHCC
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại TTPVHCC
tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 ngày
|
Quy
trình số 05
5. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm (03 TTHC):
4.1. Thủ tục
đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại
Việt Nam (Mã TTHC: 1.012658).
4.2. Thủ tục
đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư
trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh (Mã TTHC: 1.012656).
4.3. Thủ tục
đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư
trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác (Mã TTHC: 1.012653).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại TTPVHCC
tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công công
chức thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Tôn giáo
|
17 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định
gửi lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình gửi
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.
|
Công chức phụ trách lĩnh vực phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
08 ngày
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển TTPVHCC
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao
Bằng; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ (03 TTHC)
Quy
trình số 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC (03 TTHC):
1.1. Thủ tục
đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
(Mã TTHC: 1.012584).
1.2. Thủ tục
đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác (Mã
TTHC: 1.012582).
1. 3. Thủ tục
đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (Mã TTHC: 1.012590).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại TTPVHCC
tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công công
chức thụ lý giải quyết.
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, thụ lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng Văn hoá - Xã hội xã, phường
|
12 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét, cho ý
kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo UBND xã, phường.
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản đóng dấu chuyển
đến TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại TTPVHCC
tỉnh Cao Bằng; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 ngày
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 1281/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1281/QĐ-UBND ngày 29/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2025
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
07/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
103
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|