|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1116/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
11/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1116/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 11
tháng 08 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ
trình số 113/TTr-STC ngày 01 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này
Quy trình nội bộ giải quyết 34 thủ tục hành chính không liên thông và 09 thủ
tục hành chính liên thông trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.
Điều 2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ
trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết
định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Thuế tỉnh,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày
ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Tài chính;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, T7, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG VÀ LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH
LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI
CHÍNH
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 1116/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
(34 TTHC)
|
STT
|
(1)
Tên TTHC
|
(2)
Thời gian giải quyết
|
Trình tự các
bước thực hiện
|
|
(03A)
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)
|
(03B)
Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
|
(03C)
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể (Bước 3: Ký duyệt)
|
(03D)
Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh)
|
(04)
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
01
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký
đổi tên của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty
cổ phần, công ty họp danh)
2.002041.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số
695/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
02
|
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đăng ký
thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
2.002011.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
03
|
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật
của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
2.002010.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số
695/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
04
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ
phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
2.002009.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
05
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên
1.005114.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
06
|
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong
trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
2.002000.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
07
|
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối
với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
2.001996.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số
695/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
08
|
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp
tư nhân
2.001993.000.00.00.H21
|
01 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (0,3 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,1 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,2 ngày làm việc
|
0,2 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
09
|
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập,
thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi
của doanh nghiệp, thông tin đế xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
(của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao
dịch chứng khoán)
Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập
công ty cổ phần chưa niêm yết
2.002044.000.00.00.H21
|
Trường hợp thay đổi thông tin cổ đông sáng
lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
|
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Trường hợp thay đổi thông tin về chủ sở hữu
hưởng lợi của doanh nghiệp, thay đổi thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng
lợi của doanh nghiệp
|
|
01 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (0,3 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,1 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,2 ngày làm việc
|
0,2 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
10
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số
695/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
11
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông
báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công
ty cổ phần, công ty hợp danh)
2.002069.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
12
|
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở
nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh)
2.002070.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
13
|
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
(đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
2.002031.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
14
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
2.002045.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số
695/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
15
|
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu
tư nước ngoài, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ
đông là tổ chức nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông
báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền
1.010026.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
16
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty
cổ phần và công ty hợp danh)
2.002060.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
17
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)
2.002057.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
18
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công
ty cổ phần và ngược lại
2.002034.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
19
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp
danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
2.002032.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
20
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
2.002033.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
21
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy,
rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác
2.002018.000.00.00.H21
|
01 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (0,3 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,1 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,2 ngày làm việc
|
0,2 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số
695/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
22
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký
thuế
2.002017.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
23
|
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp
2.002015.000.00.00.H21
|
01 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (0,3 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,1 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,2 ngày làm việc
|
0,2 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
24
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh
doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh)
2.002029.000.00.00.H21
|
01 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (0,3 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,1 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,2 ngày làm việc
|
0,2 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số
695/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
25
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh
2.002020.000.00.00.H21
|
05 ngày làm việc
|
Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp trong nước
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (03 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 2,75 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
03 ngày làm việc
|
Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện của doanh nghiệp ở nước ngoài
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
26
|
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
2.002016.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
27
|
Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi
trường
2.000368.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
28
|
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội
2.000416.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
29
|
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục
tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
2.000375.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số
695/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
30
|
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường
hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng
ký doanh nghiệp
1.010029.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
31
|
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh
nghiệp
1.010010.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
32
|
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh
nghiệp
1.010023.000.00.00.H21
|
01 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (0,3 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,1 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,2 ngày làm việc
|
0,2 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
33
|
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi
tên doanh nghiệp
1.005169.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số
695/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
34
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo
2.002008.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể giải quyết
hồ sơ (1,75 ngày làm việc), cụ thể:
- Lãnh đạo phòng phân công: 0,25 ngày làm việc
- Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng: 34
TTHC
|
|
|
|
|
|
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP ĐƯỢC
TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (09
TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết TTHC theo quy định
|
Thời gian thực
hiện TTHC của từng cơ quan
|
Quy trình các
bước giải quyết TTHC
|
TTHC được công
bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
01
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
2.001610.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể của Sở Tài
chính
|
Quyết định số
695/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
1,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể
thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh
đạo giải quyết: 0,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày làm
việc, chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ thống Thông tin
Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia)
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3. Cơ quan Thuế cấp mã số doanh
nghiệp thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4. Sau khi nhận được mã số doanh nghiệp
từ cơ quan Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác nhận và
cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp, chuyển kết quả qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
|
|
02
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
2.001583.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh: Tiếp nhận hồ sơ, chuyến đến Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể của
Sở Tài chính
|
Quyết định số
695/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
1,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể
thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh
đạo giải quyết: 0,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày làm
việc, chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ thống Thông tin
Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia)
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3. Cơ quan Thuế cấp mã số doanh
nghiệp thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4. Sau khi nhận được mã số doanh nghiệp
từ cơ quan Thuế Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác nhận và
cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp, chuyển kết quả qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
|
|
03
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở
lên
2.001199.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể của Sở Tài
chính
|
Quyết định số
695/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
1,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể
thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh
đạo giải quyết: 0,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày làm
việc, chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ thống Thông tin
Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia)
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3. Cơ quan Thuế cấp mã số doanh
nghiệp thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4. Sau khi nhận được mã số doanh nghiệp
từ cơ quan Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác nhận và
cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp, chuyển kết quả qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
|
|
04
|
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
2.002043.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể của Sở Tài
chính
|
Quyết định số
695/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
1,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể
thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh
đạo giải quyết: 0,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày làm
việc, chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ thống Thông tin
Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia)
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3. Cơ quan Thuế cấp mã số doanh
nghiệp thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4. Sau khi nhận được mã số doanh nghiệp
từ cơ quan Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác nhận và
cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp, chuyển kết quả qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
|
|
05
|
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
2.002042.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể của Sở Tài
chính
|
Quyết định số
695/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
1,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể
thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh
đạo giải quyết: 0,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày làm
việc, chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ thống Thông tin
Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia)
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3. cơ quan Thuế cấp mã số doanh
nghiệp thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4. Sau khi nhận được mã số doanh nghiệp
cơ quan Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác nhận và cấp
Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp, chuyển kết quả qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
|
|
06
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được
thành lập trên cơ sở chia công ty
2.002085.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể của Sở Tài
chính
|
Quyết định số
695/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
1,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể
thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh
đạo giải quyết: 0,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày làm
việc, chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ thống Thông tin
Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia)
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3. Cơ quan Thuế cấp mã số doanh
nghiệp thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4. Sau khi nhận được mã số doanh nghiệp
từ cơ quan Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác nhận và
cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp, chuyển kết quả qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
|
|
07
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được
thành lập trên cơ sở tách công ty
2.002083.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể của Sở Tài
chính
|
Quyết định số
695/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
1,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể
thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh
đạo giải quyết: 0,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày làm
việc, chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ thống Thông tin
Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia)
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3. Cơ quan Thuế cấp mã số doanh
nghiệp thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4. Sau khi nhận được mã số doanh nghiệp
từ cơ quan Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác nhận và
cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp, chuyển kết quả qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
|
|
08
|
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
2.002059.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể của Sở Tài
chính
|
Quyết định số
695/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
1,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể
thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh
đạo giải quyết: 0,75 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày làm
việc, chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ thống Thông tin
Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia)
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3. Cơ quan Thuế cấp mã số doanh
nghiệp thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4. Sau khi nhận được mã số doanh nghiệp
từ cơ quan Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác nhận và
cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp, chuyển kết quả qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
|
|
09
|
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp
bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa
án
2.002023.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
Trường hợp Thông báo giải thể
|
Quyết định số
695/QĐ-UBND ngày 14/7/2025
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
Tiếp nhận hồ sơ, chuyến đến Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể của Sở Tài
chính
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 2. Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể
thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh
đạo giải quyết: 1,25 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày làm
việc, chuyển tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sang tình trạng đang làm thủ
tục giải thể, của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sang tình
trạng đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động thực hiện thông qua Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp)
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 3: Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh
tế tập thể xác nhận và cấp Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp, thông
tin về việc đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh cho cơ quan Thuế, Thi hành án dân sự tỉnh Gia Lai,
chuyển kết quả qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tinh.
|
|
05 ngày làm việc
|
Trường hợp Đăng ký giải thể
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tinh:
tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể của Sở Tài
chính
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 2. Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể
thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:
2.1. Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập
thể phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh
đạo giải quyết: 1,25 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 0,5 ngày làm
việc, chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ thống Thông tin
Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia)
|
|
02 ngày làm việc
|
Bước 3. Cơ quan Thuế xác nhận việc giải thể
doanh nghiệp, chấm dứt mã số doanh nghiệp thông qua Hệ thống Thông tin Đăng
ký doanh nghiệp Quốc gia.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4: Sau khi nhận được xác nhận của cơ quan
Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác nhận và cấp Thông
báo doanh nghiệp đã giải thể, chuyển kết quả qua Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
|
Tổng cộng: 09
TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1116/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1116/QĐ-UBND ngày 11/08/2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
21/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
01/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2025
Ban hành:
17/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2025
Ban hành:
17/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2025
Ban hành:
17/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/08/2025
Ban hành:
14/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
261
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|