|
BỘ
KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
2259/QĐ-BKHCN
|
Hà
Nội, ngày 19 tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ)
BỘ
TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan Nhà nước và hệ thống thông
tin phục vụ giao dịch điện tử;
Theo đề nghị của Chánh
Văn phòng.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng của Bộ Khoa học và Công nghệ lĩnh vực Hoạt động khoa
học và công nghệ (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết
định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Cục Chuyển đổi số quốc gia;
- Trung tâm Công nghệ thông tin;
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ (để đưa tin);
- Lưu: VT, VP, KHNB.
|
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Bùi Hoàng Phương
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm
theo Quyết định số 2259/QĐ-BKHCN ngày 19 tháng 08 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ)
|
TT
|
TT QUY TRÌNH
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
|
1.
|
I
|
Quy trình
I: Thủ tục đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ.
(Mã TTHC 1.000579)
|
|
2.
|
II
|
Quy trình
II: Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp Bộ.
(Mã TTHC
1.000566)
|
|
3.
|
III
|
Quy trình
III: Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ.
(Mã TTHC
1.000556)
|
I.
Quy trình I: Thủ tục đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
1. Sơ đồ

(1): Trường hợp Hội đồng đề
nghị không thực hiện, VPB báo cáo LĐB để có văn bản thông báo tới tổ chức/cá
nhân đề xuất.
2. Mô tả
Bước 1. Nộp hồ sơ đề
xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trên Hệ thống
dịch vụ công trực tuyến của Quốc gia (Hệ thống DVC) hoặc gửi hồ sơ giấy đề xuất đặt hàng nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ (KH&CN) tại
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC (sau đây gọi tắt là Bộ phận
một cửa) của Bộ KH&CN.
Bước 2. Tiếp nhận hồ
sơ
Bộ phận một cửa:
- Tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ tổ chức/cá nhân nộp trực tiếp.
- Vào Sổ theo dõi tiếp
nhận hồ sơ (nhận qua đường bưu chính và các hồ sơ nộp trực tiếp hợp lệ); giao
Phiếu hẹn trả kết quả (đối với tổ chức/cá nhân nộp trực tiếp).
- Bộ phận một cửa tại
Bộ KH&CN tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên hệ thống DVC hoặc thực hiện số hóa
hồ sơ, khởi tạo hồ sơ trên cổng dịch vụ công và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Bộ
(VPB) giải quyết.
Bước 3. Giải quyết hồ
sơ
3.1. Lãnh đạo VPB, Lãnh
đạo phòng Quản lý khoa học và công nghệ nội bộ (KHNB) phân công chuyên viên xử
lý hồ sơ
3.2. Phòng KHNB soạn
thảo công văn tra cứu thông tin về các nhiệm vụ KH&CN có liên quan
Kết quả: Dự thảo công
văn tra cứu thông tin về các nhiệm vụ KH&CN có liên quan
3.3. Lãnh đạo VPB phê
duyệt công văn tra cứu thông tin về các nhiệm vụ KH&CN có liên quan
Kết quả: Công văn tra
cứu thông tin về các nhiệm vụ KH&CN có liên quan
3.4. Phòng KHNB tổng
hợp thông tin về các nhiệm vụ KH&CN có liên quan
(Bao gồm thời gian Cục
Thông tin, Thống kê gửi công văn trả lời về các nhiệm vụ KH&CN có liên quan
(03 ngày làm việc))
3.5. Phòng KHNB chuẩn
bị hồ sơ trình thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
Kết quả: Phiếu trình
thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ, hồ sơ trình kèm bao gồm:
+ Danh sách chuyên gia
tham gia Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ theo quy định;
+ Công văn đề xuất
nhiệm vụ;
+ Biểu tổng hợp, rà
soát nội dung đề xuất nhiệm vụ;
+ Kết quả tra cứu thông
tin về các nhiệm vụ có liên quan;
+ Dự thảo Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
3.6. Lãnh đạo VPB phê
duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Bộ
- Đồng ý: Lãnh
đạo VPB ký Phiếu trình
- Không đồng ý:
LĐ VPB chuyển trả KHNB thực hiện lại bước 3.5.
Kết quả: Phiếu trình
thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ và các tài liệu kèm theo.
3.7. Lãnh đạo Bộ (LĐB)
phê duyệt Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ
- Đồng ý: LĐB ký
Phiếu trình và quyết định
- Không đồng ý:
LĐB chuyển trả VPB thực hiện lại bước 3.6.
3.8. VPB tổ chức họp
Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
(Bao gồm:
- Liên hệ và thống nhất
lịch họp với Hội đồng;
- Chuẩn bị giấy mời, hồ
sơ họp;
- Gửi giấy mời và tài
liệu tới các thành viên Hội đồng (tối thiểu 3 ngày trước ngày họp) (gửi
qua Hệ thống quản lý văn bản trong trường hợp là thành viên Hội đồng là công
chức, viên chức của Bộ KH&CN hoặc gửi qua thư điện tử và văn bản trong
trường hợp thành viên Hội đồng không phải công chức, viên chức các đơn vị thuộc
Bộ KH&CN);
- Chuẩn bị phiếu đánh
giá, biên bản, kinh phí họp;
- Tổ chức họp Hội
đồng.)
Kết quả:
- Giấy mời, tài liệu
họp;
- Phiếu nhận xét, phiếu
đánh giá của các thành viên Hội đồng;
- Biên bản họp Hội đồng
theo mẫu (PL2-BBHĐ) (số hóa để lưu hồ sơ):
+ Nhiệm vụ được đề xuất
thực hiện: Chuyển sang bước 3.10
+ Nhiệm vụ đề nghị
không thực hiện: VPB báo cáo LĐB để gửi văn bản thông báo.
3.9. Lấy ý kiến chuyên
gia độc lập (Trong trường hợp cần thiết)
Kết quả: Phiếu ý kiến
của chuyên gia (gửi qua Hệ thống quản lý văn bản trong trường hợp là
chuyên gia là công chức, viên chức của Bộ KH&CN hoặc gửi qua thư điện tử và
văn bản trong trường hợp chuyên gia không phải công chức, viên chức các đơn vị
thuộc Bộ KH&CN)
3.10. Phòng KHNB chuẩn
bị hồ sơ trình phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ đặt
hàng
Kết quả: Phiếu trình Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt; hồ sơ kèm theo gồm:
+ Quyết định thành lập
Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
+ Biên bản họp Hội đồng
theo mẫu (PL2-BBHĐ).
+ Dự thảo Quyết định
phê duyệt danh mục nhiệm vụ KH&CN đặt hàng.
Bước 4. Duyệt ký
4.1. Lãnh đạo VPB duyệt
kết quả giải quyết hồ sơ của phòng KHNB:
- Đồng ý, ký
duyệt chuyển trình Lãnh đạo Bộ xem xét.
- Không đồng ý,
chuyển trả phòng KHNB thực hiện lại bước 3.10
4.2. LĐB duyệt kết quả
giải quyết hồ sơ của VPB:
- Đồng ý, LĐB ký
Quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ đặt hàng,
chuyển Văn thư Bộ
- Không đồng ý,
chuyển trả VPB thực hiện lại bước 4.1.
Bước 5. Phát hành văn
bản
Văn thư Bộ cấp số và
đóng dấu Quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
đặt hàng và chuyển Bộ phận một cửa.
Bước 6. Trả Quyết định
và lưu hồ sơ
Bộ phận một cửa lưu và
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân:
- Trả kết quả giải
quyết TTHC (Quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp Bộ đặt hàng) thông qua ứng dụng VNeID của cá nhân đề xuất hoặc cá
nhân đại diện cho tổ chức đề xuất.
- Chỉ trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu nhận
bản giấy.
3. Phân chia thời gian
xử lý hồ sơ (theo ngày):
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Thời hạn xử lý
|
|
|
Bước 1+2
|
Tiếp
nhận và chuyển hồ sơ
|
BPMC
|
1 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ
sơ của đơn vị chuyên môn
|
VPB
|
43 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.1
|
Phân công
chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo VPB, Lãnh đạo phòng KHNB
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.2
|
Soát xét
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
|
KHNB
|
02 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.3
|
Soạn thảo
công văn tra cứu thông tin về các nhiệm vụ KH&CN có liên quan
|
KHNB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.4
|
Phê duyệt
công văn tra cứu thông tin về các nhiệm vụ KH&CN có liên quan
|
LĐ VPB
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.5
|
Tổng hợp
thông tin về các nhiệm vụ KH&CN có liên quan
|
KHNB
|
04 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.6
|
Chuẩn bị
hồ sơ trình thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
|
KHNB
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.7
|
Phê duyệt
hồ sơ trình LĐB
|
Lãnh đạo VPB
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.8
|
Phê duyệt
Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ
|
Lãnh đạo Bộ
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.9
|
Tổ chức
họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
|
KHNB
|
12 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.10
|
Lấy ý
kiến chuyên gia độc lập (trong trường hợp cần thiết)
|
Văn phòng Bộ/KHNB
|
10 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.11
|
Chuẩn bị
hồ sơ trình phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ đặt hàng
|
KHNB
|
02 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 4
|
Duyệt
ký
|
|
04 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4.1
|
Phê duyệt
hồ sơ trình LĐB
|
Lãnh đạo VPB
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4.2
|
Phê duyệt
Quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ đặt hàng.
|
Lãnh đạo Bộ
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 5
|
Cấp
số, đóng dấu
|
Văn thư Bộ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 6
|
Trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
BPMC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
Tổng thời gian xử lý
|
49 ngày làm việc
|
|
|
Ghi chú:
- Thời gian xử lý 49
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
II.
Quy trình II: Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công
nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ
1. Sơ đồ

(2): Tổ chức/cá nhân không
trúng tuyển: thông báo kết quả ngay sau khi kết thúc phiên họp Hội đồng tư vấn
tuyển chọn/giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
2. Mô tả
Bước 1. Nộp hồ sơ đăng
ký tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trên Hệ thống
DVC hoặc gửi hồ sơ giấy đăng
ký tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ
KH&CN tại Bộ phận Bộ phận một cửa của Bộ KH&CN.
Bước 2. Tiếp nhận hồ
sơ
Bộ phận một cửa:
- Tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ tổ chức/cá nhân nộp trực tiếp.
- Vào Sổ theo dõi tiếp
nhận hồ sơ (nhận qua đường bưu chính và các hồ sơ nộp trực tiếp hợp lệ); giao
Phiếu hẹn trả kết quả (đối với tổ chức/cá nhân nộp trực tiếp).
- Bộ phận một cửa tại
Bộ KH&CN tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên hệ thống DVC hoặc thực hiện số hóa
hồ sơ, khởi tạo hồ sơ trên cổng dịch vụ công và chuyển hồ sơ đến VPB giải
quyết.
Bước 3. Giải quyết hồ
sơ
3.1. Lãnh đạo VPB, Lãnh
đạo phòng KHNB phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
3.2. Chuyên viên phòng
KHNB soát xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, đối chiếu với các điều kiện tiếp
nhận yêu cầu (không yêu cầu các tổ chức/cá nhân nộp lại các dữ liệu đã được cơ
quan nhà nước số hoá hoặc đã tích hợp trên tài khoản định danh điện tử).
Kết quả:
- Văn bản thông báo
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
giao trực tiếp.
- Biên bản mở hồ sơ đối
với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ tuyển chọn.
Kết quả được số hóa và
gửi tổ chức, cá nhân qua hệ thống DVC.
3.3. Phòng KHNB chuẩn
bị hồ sơ trình thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn/giao trực tiếp soạn thảo
công văn tra cứu thông tin về các nhiệm vụ KH&CN
Kết quả: Phiếu trình
thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn/giao trực tiếp, hồ sơ trình kèm bao gồm:
+ Kết quả mở hồ sơ theo
mẫu (PL3-BBMHS).
+ Hồ sơ tham gia tuyển
chọn/giao trực tiếp.
+ Dự thảo Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn/giao trực tiếp và Tổ thẩm định kinh phí
nhiệm vụ
3.4. Lãnh đạo VPB phê
duyệt công văn hồ sơ trình LĐB
- Đồng ý: LĐ VPB
ký Phiếu trình
- Không đồng ý:
LĐ VPB chuyển trả KHNB thực hiện lại bước 3.3
Kết quả: Phiếu trình
thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn/giao trực tiếp và các tài liệu kèm theo.
3.5. LĐB phê duyệt Quyết
định thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ
- Đồng ý: LĐB ký
Quyết định
- Không đồng ý:
LĐB chuyển trả VPB thực hiện lại bước 3.4.
Kết quả: Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa
học và công nghệ
3.6. Phòng KHNB tổ chức
họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp Bộ.
Kết quả:
- Giấy mời, tài liệu
họp (gửi qua Hệ thống quản lý văn bản trong trường hợp là thành viên Hội
đồng là công chức, viên chức của Bộ KH&CN hoặc gửi qua thư điện tử và văn
bản trong trường hợp thành viên Hội đồng không phải công chức, viên chức các
đơn vị thuộc Bộ KH&CN);
- Biên bản kiểm phiếu
theo mẫu quy định tại (PL3-BBKP; PL3-THKP);
- Phiếu đánh giá, nhận
xét theo mẫu (PL3-PNX);
- Phiếu đánh giá đề
xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL3 - PĐG);
- Biên bản họp Hội đồng
theo mẫu (PL3-BBHĐ) (số hóa để lưu hồ sơ và gửi tổ chức, cá nhân qua hệ
thống DVC):
+ Tổ chức/cá nhân trúng
tuyển: Chuyển sang bước 3.7
+ Tổ chức/cá nhân không
trúng tuyển: thông báo kết quả ngay sau khi kết thúc phiên họp.
3.7. Tổ chức/cá nhân
được đề nghị trúng tuyển Hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến của Hội đồng tư vấn
tuyển chọn/giao trực tiếp
Kết quả: Báo cáo về
việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá tuyển chọn/giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN cấp
Bộ (PL3-BCHT).
3.8. Phòng KHNB tổ chức
họp Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
Kết quả:
- Giấy mời, tài liệu
họp (gửi qua Hệ thống quản lý văn bản trong trường hợp là thành viên Tổ
thẩm định là công chức, viên chức của Bộ KH&CN hoặc gửi qua thư điện tử và
văn bản trong trường hợp thành viên Tổ thẩm định không phải công chức, viên
chức các đơn vị thuộc Bộ KH&CN);
- Biên bản họp Tổ thẩm
định (PL4-BBTĐ) (số hóa để lưu hồ sơ và gửi tổ chức, cá nhân qua hệ thống
DVC).
3.9. Tổ chức/cá nhân
được đề nghị trúng tuyển hoàn thiện hồ sơ theo kết luận tại Biên bản thẩm định
Kết quả: Tài liệu đã
hoàn thiện theo góp ý của Tổ thẩm định
3.10. Phòng KHNB chuẩn
bị hồ sơ trình LĐB về Quyết định phê duyệt nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ.
Bao gồm:
- Rà soát hồ sơ nhiệm
vụ KH&CN cấp Bộ đã chỉnh sửa sau họp thẩm định;
- Dự thảo Phiếu trình, Quyết
định phê duyệt nhiệm vụ
Kết quả: Phiếu trình
phê duyệt nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ, hồ sơ trình kèm bao gồm:
+ Quyết định phê duyệt
Danh mục nhiệm vụ KH&CN đặt hàng.
+ Quyết định thành lập
Hội đồng và Tổ thẩm định kinh phí.
+ Biên bản họp Hội đồng
tư vấn tuyển chọn/giao trực tiếp và Tổ thẩm định kinh phí.
+ Hồ sơ hoàn thiện của
Tổ chức, cá nhân được đề nghị trúng tuyển, giao trực tiếp.
+ Dự thảo Quyết định
phê duyệt nhiệm vụ.
Bước 4. Duyệt ký
4.1. Lãnh đạo VPB duyệt
kết quả giải quyết hồ sơ của phòng KHNB:
- Đồng ý, ký
duyệt chuyển trình Lãnh đạo Bộ xem xét.
- Không đồng ý,
chuyển trả phòng KHNB thực hiện lại bước 3.10
4.2. Lãnh đạo Bộ duyệt
kết quả giải quyết hồ sơ của VPB:
- Đồng ý, LĐB ký
Quyết định phê duyệt nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ; chuyển Văn thư Bộ.
- Không đồng ý,
chuyển trả VPB thực hiện lại bước 4.1
Bước 5. Phát hành văn
bản
Văn thư Bộ cấp số và
đóng dấu Quyết định phê duyệt nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ và chuyển Bộ phận một
cửa.
Bước 6. Trả Quyết định
và lưu hồ sơ
Bộ phận một cửa lưu và
trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân:
- Trả kết quả giải
quyết TTHC (Quyết định phê duyệt nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ) thông
qua ứng dụng VNeID của cá nhân đề xuất hoặc cá nhân đại diện cho tổ chức đề
xuất.
- Chỉ trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu nhận
bản giấy.
3. Phân chia thời gian
xử lý hồ sơ (theo ngày):
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Thời hạn xử lý
|
|
|
Bước 1+2
|
Tiếp
nhận và chuyển hồ sơ
|
BPMC
|
1 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ
sơ của đơn vị chuyên môn
|
VPB
|
50 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.1
|
Phân công
chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo VPB, Lãnh đạo phòng KHNB
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.2
|
Soát xét
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
|
KHNB
|
04 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.3
|
Phòng
KHNB chuẩn bị hồ sơ trình thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn/giao trực tiếp
soạn thảo công văn tra cứu thông tin về các nhiệm vụ KH&CN có liên quan
|
KHNB
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo
VPB phê duyệt công văn hồ sơ trình LĐB
|
LĐ VPB
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.5
|
Lãnh đạo
Bộ phê duyệt Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn/giao trực tiếp
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
|
LĐB
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.6
|
Phòng
KHNB tổ chức họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ.
|
KHNB
|
12 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.7
|
Tổ chức/cá
nhân được đề nghị trúng tuyển Hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến của Hội đồng tư
vấn tuyển chọn/giao trực tiếp
|
KHNB
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.8
|
Phòng
KHNB tổ chức họp Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
|
KHNB
|
07 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3.9
|
Tổ chức/cá
nhân được đề nghị trúng tuyển hoàn thiện hồ sơ theo kết luận tại Biên bản
thẩm định
|
KHNB
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.10
|
Phòng
KHNB chuẩn bị hồ sơ trình Lãnh đạo Bộ về Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp Bộ.
|
KHNB
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 4
|
Duyệt
ký
|
|
04 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4.1
|
Lãnh đạo
VPB phê duyệt hồ sơ trình LĐB
|
LĐ VPB
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 4.2
|
Lãnh đạo
Bộ phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
|
LĐB
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 5
|
Cấp
số, đóng dấu
|
Văn thư Bộ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 6
|
Trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
BPMC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
Tổng thời gian xử lý
|
56 ngày làm việc
|
|
|
Ghi chú:
- Thời gian xử lý 56
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
III.
Quy trình III: Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp
Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ.
1. Sơ đồ

(3): Đối với nhiệm vụ bị
đánh giá loại "Không đạt", Văn phòng Bộ căn cứ vào ý kiến tư vấn của
Hội đồng về các lý do chủ quan, khách quan, phối hợp với các đơn vị có liên
quan xác định số kinh phí phải hoàn trả ngân sách nhà nước theo quy định hiện
hành, trình Bộ trưởng quyết định xử lý đối với các nhiệm vụ khoa học và công
nghệ không hoàn thành.
2. Mô tả
Bước 1. Nộp hồ sơ đề
nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trên Hệ thống
DVC hoặc gửi hồ sơ giấy đề
nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học
và Công nghệ tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC (sau đây gọi
tắt là Bộ phận một cửa) của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Bước 2. Tiếp nhận hồ
sơ
Bộ phận một cửa:
- Tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ tổ chức/cá nhân nộp trực tiếp
- Vào Sổ theo dõi tiếp
nhận hồ sơ (nhận qua đường bưu chính và các hồ sơ nộp trực tiếp hợp lệ); giao
Phiếu hẹn trả kết quả (đối với tổ chức/cá nhân nộp trực tiếp).
- Bộ phận một cửa tại
Bộ Khoa học và Công nghệ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên hệ thống DVC hoặc thực
hiện số hóa hồ sơ, khởi tạo hồ sơ trên cổng dịch vụ công và chuyển hồ sơ đến
Văn phòng Bộ (VPB) giải quyết.
Bước 3. Giải quyết hồ
sơ
3.1. Lãnh đạo VPB, Lãnh
đạo phòng KHNB phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
3.2. Chuyên viên phòng
KHNB soát xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, đối chiếu với các điều kiện tiếp
nhận yêu cầu (không yêu cầu các tổ chức/cá nhân nộp lại các dữ liệu đã được cơ
quan nhà nước số hoá hoặc đã tích hợp trên tài khoản định danh điện tử).
Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ theo quy định thì tổ chức chủ trì phải bổ sung trong thời hạn 05 (năm)
ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Văn phòng Bộ.
Kết quả: Văn bản thông
báo cho tổ chức chủ trì tính hợp lệ của hồ sơ (số hóa và gửi qua Hệ thống
DVC).
3.3. Phòng KHNB chuẩn
bị hồ sơ trình thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp Bộ
Kết quả: Phiếu trình
thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp Bộ, hồ sơ trình kèm bao gồm:
+ Hồ sơ đề nghị nghiệm
thu nhiệm vụ;
+ Dự thảo Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ.
3.4. Lãnh đạo VPB phê
duyệt phiếu trình LĐB thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp Bộ
- Đồng ý: LĐ VPB
ký Phiếu trình
- Không đồng ý: LĐ
VPB chuyển trả KHNB thực hiện lại bước 3.3.
Kết quả: Phiếu trình
thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp Bộ và các tài liệu kèm theo.
3.5. Phê duyệt Quyết
định thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công
nghệ cấp Bộ
- Đồng ý: LĐB ký
Quyết định
- Không đồng ý:
LĐB chuyển trả Văn phòng Bộ thực hiện lại bước 3.4.
Kết quả: Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp Bộ
3.6. Tổ chức họp Hội
đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ.
Kết quả:
- Giấy mời, tài liệu
họp (gửi qua Hệ thống quản lý văn bản trong trường hợp là thành viên Tổ
thẩm định là công chức, viên chức của Bộ KH&CN hoặc gửi qua thư điện tử và
văn bản trong trường hợp thành viên Tổ thẩm định không phải công chức, viên
chức các đơn vị thuộc Bộ KH&CN);
- Biên bản kiểm phiếu
theo mẫu quy định tại (PL5-BBHĐ.KP).
- Phiếu nhận xét kết
quả thực hiện nhiệm vụ theo mẫu (PL5-PNXKQ).
- Phiếu đánh giá kết
quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL5-PĐG).
- Biên bản họp Hội đồng
theo mẫu (PL5-BBHĐ) (số hóa và gửi qua Hệ thống DVC):
+ Đối với nhiệm vụ khoa
học và công nghệ được đánh giá “Đạt”: Chuyển sang bước 3.7
+ Đối với nhiệm vụ khoa
học và công nghệ bị đánh giá loại "Không đạt": VPB căn cứ vào ý kiến
tư vấn của Hội đồng về các lý do chủ quan, khách quan, phối hợp với các đơn
vị có liên quan xác định số kinh phí phải hoàn trả ngân sách nhà nước theo quy
định hiện hành, trình Bộ trưởng quyết định xử lý đối với các nhiệm vụ khoa học
và công nghệ không hoàn thành.
3.7. Tiếp nhận hồ sơ
hoàn thiện sau khi họp Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN
cấp Bộ (đối với nhiệm vụ được đánh giá “Đạt”)
Kết quả:
- Hồ sơ nghiệm thu đã
hoàn thiện;
- Báo cáo về việc hoàn
thiện hồ sơ đánh giá, nghiệm thu (có xác nhận hoàn thiện của Hội đồng)
3.8. Chủ nhiệm nhiệm
vụ, tổ chức chủ trì đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ (đối
với nhiệm vụ được đánh giá “Đạt”)
Kết quả: Giấy chứng
nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
3.9. Phòng KHNB Tiếp
nhận hồ sơ trình công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ.
Kết quả: Công văn thông
báo tính đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ (số hóa và gửi qua Hệ thống DVC).
3.10. Phòng KHNB chuẩn
bị hồ sơ trình công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ
Kết quả:
Phiếu trình công nhận
kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ
- Các tài liệu phục vụ
công nhận kết quả theo quy định.
- Dự thảo Quyết định
công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ theo mẫu (PL5-CNKQ).
Bước 4. Duyệt ký
4.1. Lãnh đạo VPB duyệt
kết quả giải quyết hồ sơ của phòng KHNB:
- Đồng ý, ký
duyệt chuyển trình Lãnh đạo Bộ xem xét.
- Không đồng ý,
chuyển trả phòng KHNB thực hiện lại bước 3.10
4.2. LĐB duyệt kết quả
giải quyết hồ sơ của VPB:
- Đồng ý, ký LĐB
ký Quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ; chuyển Văn
thư Bộ.
- Không đồng ý,
chuyển trả VPB thực hiện lại bước 4.1.
Bước 5. Phát hành Quyết
định
Văn thư Bộ cấp số và
đóng dấu Quyết định công
nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CNệ cấp Bộ, chuyển Bộ phận một cửa.
Bước 6. Trả Quyết định
và lưu hồ sơ
Bộ phận một cửa lưu và
trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân:
- Trả kết quả giải
quyết TTHC (Quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp
Bộ) thông qua ứng dụng VNeID của cá nhân đề xuất hoặc cá nhân
đại diện cho tổ chức đề xuất.
- Chỉ trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu nhận
bản giấy.
3. Phân chia thời gian
xử lý hồ sơ (theo ngày):
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Thời hạn xử lý
|
|
|
Bước 1+2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
|
BPMC
|
1 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ của đơn vị chuyên môn
|
VPB
|
112 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.1
|
Lãnh đạo VPB, Lãnh
đạo KHNB
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo VPB, Lãnh đạo phòng KHNB
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên phòng
KHNB soát xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
|
KHNB
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.3
|
Phòng KHNB chuẩn bị
hồ sơ trình thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp Bộ
|
KHNB
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo VPB Phê
duyệt phiếu trình LĐB thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp Bộ
|
LĐ VPB
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.5
|
Phê duyệt Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp Bộ
|
LĐB
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.6
|
Tổ chức họp Hội đồng
tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
|
KHNB
|
24 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.7
|
Tiếp nhận hồ sơ hoàn
thiện sau khi họp Hội đồng nghiệm thu (đối với nhiệm vụ được đánh giá “Đạt”)
|
KHNB
|
12 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.8
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ,
tổ chức chủ
trì đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ
|
KHNB
|
56 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3.9
|
Phòng
KHNB tiếp nhận hồ sơ trình công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công
nghệ cấp Bộ.
|
KHNB
|
02 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3.10
|
Phòng
KHNB chuẩn bị hồ sơ trình công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công
nghệ cấp Bộ
|
KHNB
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 4
|
Duyệt
ký
|
|
|
|
|
Bước 4.1
|
Phê duyệt
hồ sơ trình LĐB
|
Lãnh đạo VPB
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 4.2
|
Phê duyệt
Quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp Bộ
|
Lãnh đạo Bộ
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 5
|
Cấp
số, đóng dấu
|
Văn thư Bộ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 6
|
Trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
BPMC
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
Tổng thời gian xử lý
|
118 ngày làm việc
|
|
|
Ghi chú:
- Thời gian xử lý 118
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, tổ chức chủ trì nộp
hồ sơ đề nghị công nhận kết quả tại cơ quan có thẩm quyền về đăng ký và lưu giữ
kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN đúng quy định.