|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2252/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
27/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2252/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
27 tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG
PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ XUẤT
NHẬP CẢNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐCP ngày 09/6//2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 2502/TTr-VPUB ngày 06/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
không phụ thuộc địa giới hành chính lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế và quản
lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Ủy ban nhân dân cấp xã được công bố tại Quyết định số 1727/QĐ- UBND ngày
22/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT, NL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA VĂN PHÒNG UBND TỈNH, UBND CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2252/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
I. Lĩnh vực
hội nghị, hội thảo quốc tế
1. Thủ tục
cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ
tướng Chính phủ (Mã TTHC: 2.002311, có 01 quy trình)
Tổng thời gian giải quyết: 40
ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian xem xét,
quyết định của Thủ tướng Chính phủ).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 – Tiếp nhận hồ sơ
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5
|
- HS tổ chức, công dân
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (theo Mẫu 02 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ (theo Mẫu 03 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025)
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 2 – Tổng hợp hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5
|
- HS tổ chức, công dân
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 3 – Lấy ý kiến
các các cơ quan, đơn vị liên quan
|
Phòng Ngoại vụ
|
4,5
|
- Văn bản lấy ý kiến các cơ quan,
đơn vị liên quan
- Thông báo từ chối
|
Lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao;
Bộ Công an; các cơ quan, đơn vị liên quan
|
|
Bước 3.1 - Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên viên
|
2
|
|
Bước 3.2 -
Xem xét kết quả
|
Lãnh đạo phong
|
1
|
|
Bước 3.3 - Ký
duyệt
|
Lãnh đạo VPUBND
|
1
|
|
Bước 3.4 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 3.5 - Tổng
hợp, chuyển hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,25
|
|
|
|
Các cơ quan, đơn vị liên quan
|
Bước 4 – Chờ lấy ý
kiến (Bộ Ngoại giao; Bộ Công an; các cơ quan, đơn vị liên quan)
|
|
15
|
Văn bản trả lời
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 5 - Tổng hợp văn
bản cho ý kiến
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,25
|
Văn bản trả lời
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 6 - Tham mưu trình
Thủ tướng Chính phủ
|
Phòng Ngoại vụ
|
3,75
|
- Tờ trình tham mưu Thủ tướng
Chính phủ xem xét, quyết định cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.
- Dự thảo Thông báo từ chối
|
|
|
Bước 6.1 - Xử
lý hồ sơ
|
Chuyên viên
|
1,75
|
|
|
|
Bước 6.2 - Xem
xét kết quả
|
Lãnh đạo phong
|
1
|
|
|
|
Bước 6.3 - Ký
duyệt
|
Lãnh đạo VPUBND tỉnh
|
1
|
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 7 -Phê duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
5,5
|
Tờ trình tham mưu Thủ tướng
Chính phủ xem xét, quyết định cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.
|
|
|
Bước 7.1 - Phê duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
5
|
Tờ trình tham mưu Thủ tướng
Chính phủ xem xét, quyết định cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.
|
|
|
Bước 7.2 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25
|
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 7.3 – Tổng
hợp, chuyển hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,25
|
|
|
|
Thủ tướng Chính phủ
|
Bước 8 – Chờ lấy ý
kiến của Thủ tướng Chính phủ
|
Thủ tướng Chính phủ
|
|
Văn bản trả lời
|
Dừng tính
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 9 - Tổng hợp
văn bản cho ý kiến
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,25
|
Văn bản trả lời
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 10 - Tham mưu
trả lời cho đơn vị tổ chức
|
Phòng Ngoại vụ
|
3,75
|
- Dự thảo văn bản tham mưu
UBND tỉnh trả lời cho đơn vị tổ chức
- Dự thảo Thông báo từ chối
|
|
|
Bước 10.1 - Tổng
hợp, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên
|
1,75
|
|
|
Bước 10.2 - Xem
xét kết quả
|
Lãnh đạo phong
|
1
|
|
|
Bước 10.3 - Ký
duyệt
|
Lãnh đạo VPUB
|
1
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 11 - Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
5,5
|
Văn bản của UBND tỉnh trả lời
cho đơn vị tổ chức
|
|
|
Bước 11.1 - Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
5
|
|
|
Bước 11.2 -
Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 12 – Tiếp nhận, tổng
hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
Văn bản trả lời cho đơn vị tổ
chức
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 13 – Trả kết quả
|
Trả kết quả
|
0
|
Văn bản trả lời cho đơn vị tổ
chức
|
|
2. Thủ tục
cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của
Thủ tướng Chính phủ (Mã TTHC: 2.002312, có 03 quy trình)
2.1 Quy
trình số 2.002312.1 (các Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa do HĐND tỉnh, UBND tỉnh chủ trì, phối hợp tổ chức trên địa
bàn tỉnh Khánh Hòa)
Tổng thời gian giải quyết: 30
ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 – Tiếp nhận hồ sơ
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5
|
- HS tổ chức, công dân
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (theo Mẫu 02 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ (theo Mẫu 03 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025)
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 2 – Tổng hợp hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5
|
- HS tổ chức, công dân
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 3 – Lấy ý kiến
các các cơ quan, đơn vị liên quan
|
Phòng Ngoại vụ
|
4,5
|
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan, đơn vị liên quan
- Thông báo từ chối
|
|
|
Bước 3.1 - Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên viên
|
2
|
|
|
Bước 3.2 -
Xem xét kết quả
|
Lãnh đạo phong
|
1
|
|
|
Bước 3.3 - Ký
duyệt
|
Lãnh đạo VPUBND tỉnh
|
1
|
|
|
Bước 3.4 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25
|
|
|
Bước 3.5 – Tổng
hợp, chuyển hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25
|
|
|
|
Các cơ, quan, đơn vị liên quan
|
Bước 4 – Chờ lấy ý kiến
của các cơ quan, liên quan
|
|
15
|
Văn bản trả lời
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 5 - Tổng hợp văn
bản cho ý kiến
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,25
|
Văn bản trả lời
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 6- Tham mưu trả lời
cho đơn vị tổ chức
|
Phòng ngoại vụ
|
3,75
|
- Dự thảo văn bản trả lời cho
đơn vị tổ chức
- Dự thảo Thông báo từ chối
|
|
|
Bước 6.1 - Tổng
hợp, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên
|
1,75
|
|
Bước 6.2 - Xem
xét kết quả
|
Lãnh đạo phong
|
1
|
|
Bước 6.3 - Ký
duyệt
|
Lãnh đạo VPUB
|
1
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 7 - Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
5
|
Văn bản trả lời cho đơn vị tổ
chức
|
|
|
Bước 7.1 - Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
4,5
|
|
Bước 7.2 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 8 – Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
Văn bản trả lời cho đơn vị tổ
chức
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 9 – Trả kết quả
|
Trả kết quả
|
0
|
Văn bản trả lời cho đơn vị tổ
chức
|
|
2.2 Quy trình
số 2.002312.2 (Ủy quyền cho Văn phòng UBND)
Tổng thời gian giải quyết: 25
ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 – Tiếp nhận hồ sơ
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5
|
- HS tổ chức, công dân
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (theo Mẫu 02 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ (theo Mẫu 03 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025)
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 2 – Tổng hợp hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5
|
- HS tổ chức, công dân
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 3 – Lấy ý kiến
các các cơ quan, đơn vị liên quan
|
Phòng Ngoại vụ
|
4,5
|
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan, đơn vị liên quan
- Thông báo từ chối
|
|
|
Bước 3.1 - Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên viên
|
2
|
|
|
Bước 3.2 -
Xem xét kết quả
|
Lãnh đạo phong
|
1
|
|
|
Bước 3.3 - Ký
duyệt
|
Lãnh đạo VPUBND tỉnh
|
1
|
|
|
Bước 3.4 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25
|
|
|
Bước 3.5 – Tổng
hợp, chuyển hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25
|
|
|
|
Các cơ, quan, đơn vị liên quan
|
Bước 4 – Chờ lấy ý
kiến của các cơ quan, liên quan
|
|
15
|
Văn bản trả lời
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 5 - Tổng hợp văn
bản cho ý kiến
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,25
|
Văn bản trả lời
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 6 - Tham mưu trả lời
cho đơn vị tổ chức
|
Phòng ngoại vụ
|
3,75
|
- Dự thảo văn bản trả lời cho
đơn vị tổ chức
- Dự thảo Thông báo từ chối
|
|
|
Bước 5.1 - Tổng
hợp, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên
|
1,25
|
|
|
Bước 5.2 - Xem
xét kết quả
|
Lãnh đạo phong
|
1
|
|
|
Bước 5.3 - Ký
duyệt
|
Lãnh đạo VPUB
|
1
|
|
|
Bước 5.4 – Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 7 – Tiếp nhận,
tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
Văn bản trả lời cho đơn vị tổ
chức
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 8 – Trả kết quả
|
Trả kết quả
|
0
|
Văn bản trả lời cho đơn vị tổ
chức
|
|
2.3 Quy
trình số 2.002312.3 (các Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa có thành viên tham dự là quan chức cấp Bộ trưởng hoặc tương
đương của các nước, các vùng lãnh thổ, các tổ chức quốc tế)
Tổng thời gian giải quyết: 20
ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 – Tiếp nhận hồ sơ
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5
|
- HS tổ chức, công dân
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (theo Mẫu 02 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ (theo Mẫu 03 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025)
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 2 – Tổng hợp hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5
|
- HS tổ chức, công dân
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 3 – Lấy ý kiến
các các cơ quan, đơn vị liên quan
|
Phòng Ngoại vụ
|
2,5
|
- Văn bản lấy ý kiến các cơ quan,
đơn vị liên quan
- Thông báo từ chối
|
|
|
Bước 3.1 - Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
Bước 3.2 -
Xem xét kết quả
|
Lãnh đạo phong
|
0.5
|
|
|
Bước 3.3 - Ký
duyệt
|
Lãnh đạo VPUBND tỉnh
|
0.5
|
|
|
Bước 3.4 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25
|
|
|
Bước 3.5 – Tổng
hợp, chuyển hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25
|
|
|
|
Các cơ quan, đơn vị liên quan
|
Bước 4 – Chờ lấy ý
kiến của các cơ quan, liên quan
|
Chờ lấy ý kiến của các cơ
quan, đơn vị liên quan
|
10
|
Văn bản trả lời
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 5 - Tổng hợp văn
bản cho ý kiến
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,25
|
Văn bản trả lời
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 6 - Tham mưu trả lời
cho đơn vị tổ chức
|
Phòng ngoại vụ
|
2,25
|
- Dự thảo văn bản trả lời cho
đơn vị tổ chức
- Dự thảo Thông báo từ chối
|
|
|
Bước 6.1 - Tổng
hợp, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên
|
1,25
|
|
|
Bước 6.2 - Xem
xét kết quả
|
Lãnh đạo phong
|
0,5
|
|
|
Bước 6.3 - Ký
duyệt
|
Lãnh đạo VPUB
|
0.5
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 7 - Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
3,5
|
Văn bản trả lời cho đơn vị tổ
chức
|
|
|
Bước 7.1 - Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
3
|
|
|
Bước 7.2 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 8 – Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
Văn bản trả lời cho đơn vị tổ
chức
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 9 – Trả kết quả
|
Trả kết quả
|
0
|
Văn bản trả lời cho đơn vị tổ
chức
|
|
3. Thủ tục
cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho
phép của Thủ tướng Chính phủ (Mã số: 2.002313, có 01 quy trình)
Tổng thời gian giải quyết: 40
ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian xem xét,
quyết định của Thủ tướng Chính phủ).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 – Tiếp nhận hồ sơ
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5
|
- HS tổ chức, công dân
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (theo Mẫu 02 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ (theo Mẫu 03 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025)
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 2 – Tổng hợp hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5
|
- HS tổ chức, công dân
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 3 – Lấy ý kiến
các các cơ quan, đơn vị liên quan
|
Phòng Ngoại vụ
|
4,5
|
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan, đơn vị liên quan
- Thông báo từ chối
|
|
|
Bước 3.1 - Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên viên
|
2
|
|
|
Bước 3.2 -
Xem xét kết quả
|
Lãnh đạo phong
|
1
|
|
|
Bước 3.3 - Ký
duyệt
|
Lãnh đạo VPUBND tỉnh
|
1
|
|
|
Bước 3.4 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25
|
|
|
Bước 3.5 – Tổng
hợp, chuyển hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25
|
|
|
|
Các cơ quan, đơn vị liên quan
|
Bước 4 – Chờ lấy ý
kiến của các cơ quan, liên quan
|
|
15
|
Văn bản trả lời
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 5 - Tổng hợp văn
bản cho ý kiến
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,25
|
Văn bản trả lời
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 6 - Tham mưu trình Thủ
tướng Chính phủ
|
Phòng Ngoại vụ
|
3,75
|
- Tờ trình tham mưu Thủ tướng
Chính phủ xem xét, quyết định cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.
- Dự thảo Thông báo từ chối
|
|
|
Bước 6.1 - Xử
lý hồ sơ
|
Chuyên viên
|
1,75
|
|
|
|
Bước 6.2 - Xem
xét kết quả
|
Lãnh đạo phong
|
1
|
|
|
|
Bước 6.3 - Ký
duyệt
|
Lãnh đạo VPUBND tỉnh
|
1
|
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 7 - Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
5,5
|
Tờ trình tham mưu Thủ tướng
Chính phủ xem xét, quyết định cho chủ trương tổ chức hội nghị, hội thảo quốc
tế.
|
|
|
Bước 7.1 - Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
5
|
Tờ trình tham mưu Thủ tướng
Chính phủ xem xét, quyết định cho chủ trương tổ chức hội nghị, hội thảo quốc
tế.
|
|
|
Bước 7.2 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 7.3 – Tổng
hợp, chuyển hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,25
|
|
|
|
Thủ tướng Chính phủ
|
Bước 8 – Chờ lấy ý kiến của
Thủ tướng Chính phủ
|
Thủ tướng Chính phủ
|
|
Văn bản trả lời
|
Dừng tính
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 9 - Tổng hợp văn bản
cho ý kiến
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,25
|
Văn bản trả lời
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 10 - Tham mưu trả lời
cho đơn vị tổ chức
|
Phòng ngoại vụ
|
4
|
- Dự thảo văn bản tham mưu
UBND tỉnh trả lời cho đơn vị tổ chức
- Dự thảo Thông báo từ chối
|
|
|
Bước 10.1 - Tổng
hợp, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên
|
2
|
|
|
Bước 10.2 - Xem
xét kết quả
|
Lãnh đạo phong
|
1
|
|
|
Bước 10.3 - Ký
duyệt
|
Lãnh đạo VPUB
|
1
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 11 - Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
5,5
|
Văn bản của UBND tỉnh trả lời
cho đơn vị tổ chức
|
|
|
Bước 11.1 - Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
5
|
|
|
Bước 11.2 -
Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 12 – Tiếp nhận,
tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
Văn bản trả lời cho đơn vị tổ
chức
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 13 – Trả kết quả
|
Trả kết quả
|
0
|
Văn bản trả lời cho đơn vị tổ
chức
|
|
4. Thủ tục
cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền
cho phép của Thủ tướng Chính phủ (Mã TTHC: 2.002314, có 03 quy trình)
4.1 Quy
trình số 2.002314.1 (các Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa do HĐND tỉnh, UBND tỉnh chủ trì, phối hợp tổ chức trên địa
bàn tỉnh Khánh Hòa)
Tổng thời gian giải quyết: 30
ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 – Tiếp nhận hồ sơ
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5
|
- HS tổ chức, công dân
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (theo Mẫu 02 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ (theo Mẫu 03 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025)
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 2 – Tổng hợp hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5
|
- HS tổ chức, công dân
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 3 – Lấy ý kiến
các các cơ quan, đơn vị liên quan
|
Phòng Ngoại vụ
|
4,5
|
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan, đơn vị liên quan
- Thông báo từ chối
|
|
|
Bước 3.1 - Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên viên
|
2
|
|
|
Bước 3.2 -
Xem xét kết quả
|
Lãnh đạo phong
|
1
|
|
|
Bước 3.3 - Ký
duyệt
|
Lãnh đạo VPUBND tỉnh
|
1
|
|
|
Bước 3.4 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25
|
|
|
Bước 3.5 – Tổng
hợp, chuyển hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25
|
|
|
|
Các cơ quan, đơn vị
|
Bước 4 – Chờ lấy ý
kiến của các cơ quan, liên quan
|
|
15
|
Văn bản trả lời
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 5 - Tổng hợp văn
bản cho ý kiến
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,25
|
Văn bản trả lời
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 6- Tham mưu trả lời
cho đơn vị tổ chức
|
Phòng ngoại vụ
|
3,75
|
- Dự thảo văn bản trả lời cho
đơn vị tổ chức
- Dự thảo Thông báo từ chối
|
|
|
Bước 6.1 - Tổng
hợp, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên
|
1,75
|
|
|
Bước 6.2 - Xem
xét kết quả
|
Lãnh đạo phong
|
1
|
|
|
Bước 6.3 - Ký
duyệt
|
Lãnh đạo VPUB
|
1
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 7 - Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
5
|
Văn bản trả lời cho đơn vị tổ
chức
|
|
|
Bước 7.1 - Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
4,5
|
|
|
Bước 7.2 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 8 – Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
Văn bản trả lời cho đơn vị tổ
chức
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 9 – Trả kết quả
|
Trả kết quả
|
0
|
Văn bản trả lời cho đơn vị tổ
chức
|
|
4.2 Quy
trình số 2.002314.2 (Ủy quyền cho Văn phòng UBND tỉnh)
Tổng thời gian giải quyết: 25
ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 – Tiếp nhận hồ sơ
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5
|
- HS tổ chức, công dân
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (theo Mẫu 02 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ (theo Mẫu 03 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025)
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 2 – Tổng hợp hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5
|
- HS tổ chức, công dân
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 3 – Lấy ý kiến các
các cơ quan, đơn vị liên quan
|
Phòng Ngoại vụ
|
4,5
|
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan, đơn vị liên quan
- Thông báo từ chối
|
|
|
Bước 3.1 - Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên viên
|
2
|
|
|
Bước 3.2 -
Xem xét kết quả
|
Lãnh đạo phong
|
1
|
|
|
Bước 3.3 - Ký
duyệt
|
Lãnh đạo VPUBND tỉnh
|
1
|
|
|
Bước 3.4 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25
|
|
|
Bước 3.5 – Tổng
hợp, chuyển hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25
|
|
|
|
Các cơ quan, đơn vị
|
Bước 4 – Chờ lấy ý kiến
của các cơ quan, liên quan
|
|
15
|
Văn bản trả lời
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 5 - Tổng hợp văn
bản cho ý kiến
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,25
|
Văn bản trả lời
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 6 - Tham mưu trả lời
cho đơn vị tổ chức
|
Phòng Ngoại vụ
|
3,75
|
- Dự thảo văn bản trả lời cho
đơn vị tổ chức
- Dự thảo Thông báo từ chối
|
|
|
Bước 5.1 - Tổng
hợp, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên
|
1,25
|
|
|
Bước 5.2 - Xem
xét kết quả
|
Lãnh đạo phong
|
1
|
|
|
Bước 5.3 - Ký
duyệt
|
Lãnh đạo VPUB
|
1
|
|
|
Bước 5.4 – Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 7 – Tiếp nhận,
tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
Văn bản trả lời cho đơn vị tổ
chức
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 8 – Trả kết quả
|
Trả kết quả
|
0
|
Văn bản trả lời cho đơn vị tổ
chức
|
|
4.3 Quy
trình số 2.002314.3 (các Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa có thành viên tham dự là quan chức cấp Bộ trưởng hoặc tương
đương của các nước, các vùng lãnh thổ, các tổ chức quốc tế)
Tổng thời gian giải quyết: 20
ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 – Tiếp nhận hồ sơ
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5
|
- HS tổ chức, công dân
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (theo Mẫu 02 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025)
- Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ (theo Mẫu 03 ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025)
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 2 – Tổng hợp hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ
|
0,5
|
- HS tổ chức, công dân
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 3 – Lấy ý kiến
các các cơ quan, đơn vị liên quan
|
Phòng Ngoại vụ
|
2,5
|
- Văn bản lấy ý kiến các cơ
quan, đơn vị liên quan
- Thông báo từ chối
|
|
|
Bước 3.1 - Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
Bước 3.2 -
Xem xét kết quả
|
Lãnh đạo phong
|
0.5
|
|
|
Bước 3.3 - Ký
duyệt
|
Lãnh đạo VPUBND tỉnh
|
0.5
|
|
|
Bước 3.4 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25
|
|
|
Bước 3.5 – Tổng
hợp, chuyển hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25
|
|
|
|
Các cơ quan, đơn vị
|
Bước 4 – Chờ lấy ý
kiến của các cơ quan, liên quan
|
Chờ lấy ý kiến của các cơ
quan, đơn vị liên quan
|
10
|
Văn bản trả lời
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 5 - Tổng hợp văn
bản cho ý kiến
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại TTPVHCC
|
0,25
|
Văn bản trả lời
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 6 - Tham mưu trả lời
cho đơn vị tổ chức
|
Phòng Ngoại vụ
|
2,25
|
- Dự thảo văn bản trả lời cho
đơn vị tổ chức
- Dự thảo Thông báo từ chối
|
|
|
Bước 6.1 - Tổng
hợp, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên
|
1,25
|
|
|
Bước 6.2 - Xem
xét kết quả
|
Lãnh đạo phong
|
0,5
|
|
|
Bước 6.3 - Ký
duyệt
|
Lãnh đạo VPUB
|
0.5
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 7 - Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
3,5
|
Văn bản trả lời cho đơn vị tổ
chức
|
|
|
Bước 7.1 - Phê
duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
3
|
|
|
Bước 7.2 - Phát
hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 8 – Tiếp nhận,
tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
Văn bản trả lời cho đơn vị tổ
chức
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 9 – Trả kết quả
|
Trả kết quả
|
0
|
Văn bản trả lời cho đơn vị tổ
chức
|
|
II. Lĩnh vực
quản lý xuất nhập cảnh
1. Thủ tục:
Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương (Mã số TTHC: 3.000242,
gồm 03 quy trình)
1.1 Quy trình
giải quyết thủ tục cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân làm
việc tại doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Khánh Hòa
(quy định tại khoản 1 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg)
- Mã số quy trình: 3.000242-01.
- Thời gian giải quyết TTHC: 16
ngày làm việc.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh
|
0,5
|
- Hồ sơ của doanh nghiệp.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (mẫu số 01 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
- Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ (mẫu số 03 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 2 – Tổng hợp, thẩm định,
giải quyết hồ sơ
|
|
15,5
|
|
|
|
Bước 2.1 - Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ Một cửa của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
Hồ sơ của doanh nghiệp.
|
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ
|
Công chức được phân công thẩm
tra, thẩm định hồ sơ
|
5,5
|
- Văn bản dự thảo của Lãnh đạo
UBND tỉnh cho phép doanh nhân sử dụng thẻ ABTC.
- Văn bản của Văn phòng UBND
tỉnh trình UBND tỉnh xét duyệt cho phép doanh nhân sử dụng thẻ ABTC.
- Văn bản của Văn phòng UBND
tỉnh yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (mẫu CV03 được ban hành kèm
theo Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023).
- Văn bản của Văn phòng UBND
tỉnh thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.3 – Kiểm tra, duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
2
|
|
|
Bước 2.4 – Kiểm duyệt/Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
3
|
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ/ Văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ: chuyển bước 2.7
|
|
Bước 2.5 – Phát hành văn bản
và trình duyệt hồ sơ cho Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 2.6 - Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
3
|
- Văn bản Lãnh đạo UBND tỉnh
cho phép doanh nhân sử dụng thẻ ABTC.
- Phiếu chuyển trả hồ sơ cho
Văn phòng UBND tỉnh.
|
|
|
Bước 2.7 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
- Văn bản Lãnh đạo UBND tỉnh
cho phép doanh nhân sử dụng thẻ ABTC.
- Văn bản của Văn phòng UBND
tỉnh yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (mẫu CV03 được ban hành kèm
theo Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023).
- Văn bản của Văn phòng UBND
tỉnh thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.8 - Tổng hợp kết quả
giải quyết TTHC
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ Một cửa của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 3 - Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0
|
|
1.2 Quy
trình giải quyết thủ tục cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh
nhân làm việc tại doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định pháp luật
Việt Nam; trường hợp các cơ quan liên quan không thực hiện thủ tục gia hạn thời
gian xử lý (quy định tại khoản 3 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg)
- Mã số quy trình: 3.000242-02.
- Thời gian giải quyết TTHC: 27
ngày làm việc.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh
|
0,25
|
- Hồ sơ của doanh nghiệp.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (mẫu số 01 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
- Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ (mẫu số 03 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 2 - Thẩm định, lấy ý kiến
các cơ quan liên quan
|
|
2,75
|
|
|
|
Bước 2.1 - Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ Một cửa của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
Hồ sơ doanh nghiệp.
|
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ
|
Công chức được phân công thẩm
tra, thẩm định hồ sơ
|
1
|
- Hồ sơ doanh nghiệp.
- Văn bản đề nghị các cơ quan,
đơn vị liên quan xác minh những thông tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh
nhân đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC.
- Văn bản của Văn phòng UBND
tỉnh yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (mẫu CV03 được ban hành kèm
theo Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023).
- Văn bản của Văn phòng UBND
tỉnh thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
|
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ/ Văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ: chuyển bước 4.7
|
|
Bước 2.3 – Kiểm tra, duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5
|
|
Bước 2.4 – Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2.5 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 2.6 - Chuyển hồ sơ lấy ý
kiến các cơ quan liên quan
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ Một cửa của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
- Hồ sơ của doanh nghiệp.
- Văn bản đề nghị xác minh những
thông tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân đề nghị cho phép sử dụng
thẻ ABTC.
|
|
|
Các cơ quan liên quan (*)
|
Bước 3 - Xác minh, cung cấp
thông tin liên quan đến doanh nghiệp, doanh nhân đề nghị cấp văn bản cho phép
sử dụng thẻ ABTC
|
Các cơ quan liên quan đề nghị
cho ý kiến
|
14
|
|
Thực hiện theo quy trình xử
lý hồ sơ của cơ quan được lấy ý kiến (nếu quá thời hạn mà không có văn bản trả
lời thì xem như đồng ý và chịu trách nhiệm về việc này).
|
|
|
Bước 4 - Tổng hợp, tham mưu
trình Lãnh đạo UBND tỉnh xét duyệt
|
|
10
|
|
|
|
TTPVHCC tỉnh
|
Bước 4.1 - Tổng hợp văn bản
xác minh những thông tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ Một cửa của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
Văn bản xác minh những thông
tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân đề nghị cho phép sử dụng thẻ
ABTC của các cơ quan, đơn vị liên quan.
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 4.2 – Tổng hợp và tham
mưu
|
Công chức được phân công thẩm
tra, thẩm định hồ sơ
|
2,75
|
- Hồ sơ của doanh nghiệp; văn
bản xác minh những thông tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân của các
cơ quan, đơn vị.
- Văn bản của Văn phòng UBND
tỉnh trình UBND tỉnh xét duyệt cho phép doanh nhân sử dụng thẻ ABTC.
- Văn bản Lãnh đạo UBND tỉnh
cho phép doanh nhân sử dụng thẻ ABTC.
- Văn bản của Văn phòng UBND
tỉnh yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (mẫu CV03 được ban hành kèm
theo Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023).
- Văn bản của Văn phòng UBND
tỉnh thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
|
|
|
Bước 4.3 - Kiểm tra duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
1
|
|
|
Bước 4.4 - Kiểm duyệt/Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
2
|
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ/ Văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ: chuyển bước 4.7
|
|
Bước 4.5 - Phát hành văn bản
và trình duyệt hồ sơ cho Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn thư
|
0,25
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 4.6 - Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
3
|
- Văn bản đồng ý cho phép
doanh nhân sử dụng thẻ ABTC.
- Phiếu chuyển trả hồ sơ cho
Văn phòng UBND tỉnh.
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 4.7 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
- Văn bản đồng ý cho phép
doanh nhân sử dụng thẻ ABTC.
- Văn bản của Văn phòng UBND
tỉnh thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Văn bản của Văn phòng UBND
tỉnh yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (mẫu CV03 được ban hành kèm
theo Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023).
|
|
|
Bước 4.8 - Tổng hợp, tiếp nhận
kết quả
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ Một cửa của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 5 - Giao trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0
|
|
1.3 Quy
trình giải quyết thủ tục cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh
nhân làm việc tại doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định pháp luật
Việt Nam; trường hợp các cơ quan liên quan đề nghị gia hạn thời gian xử lý (quy
định tại khoản 3 Điều 9
Quyết định số
09/2023/QĐ-TTg)
- Mã số quy trình: 3.000242-03
- Thời gian giải quyết TTHC: 38
ngày làm việc.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/kết quả công việc
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp
nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh
|
0,25
|
- Hồ sơ của doanh nghiệp.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả (mẫu số 01 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02 ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
- Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ (mẫu số 03 ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025CP).
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 2 - Thẩm định, lấy ý kiến
các cơ quan liên quan
|
|
2,75
|
|
|
|
Bước 2.1 - Tiếp nhận hồ sơ từ
Trung tâm PVHCC
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ Một cửa của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
Hồ sơ doanh nghiệp.
|
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ
|
Công chức được phân công thẩm
tra, thẩm định hồ sơ
|
1
|
- Hồ sơ doanh nghiệp.
- Văn bản đề nghị các cơ
quan, đơn vị liên quan xác minh những thông tin liên quan đến doanh nghiệp và
doanh nhân đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC.
|
|
|
Bước 2.3 – Kiểm tra, duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5
|
|
|
Bước 2.4 – Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
|
- Văn bản của Văn phòng UBND tỉnh
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(mẫu CV03 được ban hành kèm
theo Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023).
- Văn bản của Văn phòng UBND
tỉnh thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
|
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ/ Văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ: chuyển bước 4.7
|
|
Bước 2.5 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25
|
- Hồ sơ của doanh nghiệp.
- Văn bản đề nghị xác minh những
thông tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân đề nghị cho phép sử dụng
thẻ ABTC.
|
|
|
Bước 2.6 - Chuyển hồ sơ lấy ý
kiến các cơ quan liên quan
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ Một cửa của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
|
|
Các cơ quan liên quan (*)
|
Bước 3 - Xác minh, cung cấp
thông tin liên quan đến doanh nghiệp, doanh nhân đề nghị cấp văn bản cho phép
sử dụng thẻ ABTC
|
|
25
|
|
Thực hiện theo quy trình xử
lý hồ sơ của cơ quan được lấy ý kiến (nếu quá thời hạn mà không có văn bản trả
lời thì xem như đồng ý và chịu trách nhiệm về việc này).
|
|
Bước 3.1 - Xác minh, cung cấp
thông tin.
|
Các cơ quan liên quan đề nghị
cho ý kiến
|
14
|
- Văn bản trả lời kết quả xác
minh.
- Văn bản xin gia hạn thời
gian xác minh.
|
Trong trường hợp phát sinh phải
xác minh nhiều nơi, không đủ thời gian để trả lời kết quả xác minh thì đề nghị
gia hạn thời gian xử lý (thời gian không quá 11 ngày làm việc).
|
|
Bước 3.2 - Xác minh, cung cấp
thông tin sau khi gia hạn thời gian.
|
Các cơ quan liên quan đề nghị
cho ý kiến
|
11
|
Văn bản trả lời kết quả xác
minh.
|
|
|
Bước 4 - Tổng hợp, tham mưu
trình Lãnh đạo UBND tỉnh xét duyệt
|
|
10
|
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 4.1 - Tổng hợp văn bản
xác minh những thông tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ Một cửa của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
Văn bản xác minh những thông
tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân đề nghị cho phép sử dụng thẻ
ABTC của các cơ quan, đơn vị liên quan.
|
|
|
Bước 4.2 – Tổng hợp và tham
mưu
|
Công chức được phân công thẩm
tra, thẩm định hồ sơ
|
2,75
|
- Hồ sơ của doanh nghiệp; văn
bản xác minh những thông tin liên quan đến doanh nghiệp và doanh nhân của các
cơ quan, đơn vị.
- Văn bản Lãnh đạo UBND tỉnh
cho phép doanh nhân sử dụng thẻ ABTC.
- Văn bản của Văn phòng UBND
tỉnh trình UBND tỉnh xét duyệt cho phép doanh nhân sử dụng thẻ ABTC.
- Văn bản của Văn phòng UBND
tỉnh yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (mẫu CV03 được ban hành kèm
theo Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023).
- Văn bản của Văn phòng UBND
tỉnh thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
|
|
|
Bước 4.3 - Kiểm tra duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
1
|
|
|
Bước 4.4 - Kiểm duyệt/Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
2
|
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ/ Văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ: chuyển bước 4.7
|
|
Bước 4.5 - Phát hành văn bản
và trình duyệt hồ sơ cho Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Văn thư
|
0,25
|
|
|
|
UBND tỉnh
|
Bước 4.6 - Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
3
|
- Văn bản đồng ý cho phép doanh
nhân sử dụng thẻ ABTC.
- Phiếu chuyển trả hồ sơ cho
Văn phòng UBND tỉnh.
|
|
|
VPUBND tỉnh
|
Bước 4.7 - Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5
|
- Văn bản đồng ý cho phép
doanh nhân sử dụng thẻ ABTC.
- Văn bản của Văn phòng UBND tỉnh
thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
- Văn bản của Văn phòng UBND
tỉnh yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ (mẫu CV03 được ban hành kèm
theo Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023).
|
|
|
Bước 4.8 - Tổng hợp, tiếp nhận
kết quả
|
Công chức được phân công tiếp
nhận và chuyển hồ sơ Một cửa của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Bước 5 - Giao trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0
|
|
(*) Các cơ quan liên
quan gồm: Công an tỉnh, Chi cục Thuế khu vực XIII, Chi cục Hải quan Khu vực
XIII, Bảo hiểm xã hội khu vực XXIV; trong trường hợp cần thiết, có thể lấy thêm
ý kiến của các cơ quan khác có quản lý lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp đề nghị
cấp văn bản cho phép doanh nhân sử dụng thẻ ABTC (gồm các sở ban ngành: Nội
vụ, Tài chính, Công Thương, Văn hóa – Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Môi
trường, Xây dựng, Giáo dục và Đào tạo, Tư pháp, Khoa học và Công nghệ, Y tế,
Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh, Chi cục Thống kê Khánh Hòa).
Để có cơ sở xem xét, tham mưu
trình UBND tỉnh ban hành văn bản cho phép doanh nhân sử dụng thẻ ABTC, yêu cầu
các cơ quan liên quan trong phạm vi quản lý, thực hiện một số nội dung sau:
a) Công an tỉnh:
- Cung cấp thông tin tình hình
chấp hành pháp luật của doanh nghiệp và doanh nhân tại địa phương;
- Xác nhận doanh nhân có thuộc
trường hợp chưa được xuất cảnh theo quy định pháp luật hay không.
b) Chi cục Thuế khu vực
XIII:
- Cung cấp thông tin tình hình
chấp hành pháp luật về thuế của doanh nghiệp, doanh nhân trong năm gần nhất.
- Xác nhận báo cáo tài chính
trong năm gần nhất của doanh nghiệp tại bộ hồ sơ với Báo cáo tài chính doanh
nghiệp đã gửi cơ quan thuế.
- Xác nhận số liệu về các khoản
thuế mà doanh nghiệp đã nộp vào ngân sách nhà nước trong 12 tháng tính đến thời
điểm đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC tại bộ hồ sơ với dữ liệu theo dõi của cơ
quan thuế.
c) Chi cục Hải quan Khu vực
XIII:
- Cung cấp thông tin tình hình
chấp hành pháp luật về hải quan của doanh nghiệp, doanh nhân trong năm gần nhất.
- Cung cấp số liệu về kim ngạch
xuất khẩu, kim ngạch nhập khẩu của doanh nghiệp với các nước/vùng lãnh thổ là
thành viên khối APEC trong 12 tháng gần nhất.
d) Bảo hiểm xã hội khu vực
XXIV:
- Cung cấp thông tin tình hình
chấp hành pháp luật của doanh nghiệp về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm
thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp.
- Xác minh báo cáo về tình hình
chấp hành bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp, doanh nhân tại bộ hồ sơ.
- Xác nhận doanh nhân đề nghị
được sử dụng thẻ ABTC có đúng là đang làm việc tại doanh nghiệp từ 12 tháng trở
lên (đối với trường hợp có tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc).
e) Các sở ban ngành: Nội
vụ, Tài chính, Công Thương, Văn hóa – Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Môi
trường, Xây dựng, Giáo dục và Đào tạo, Tư pháp, Khoa học và Công nghệ, Y tế,
Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh, Chi cục Thống kê Khánh Hòa:
- Cung cấp thông tin về tình
hình chấp hành pháp luật của doanh nghiệp trong năm gần nhất.
- Cung cấp thông tin về hoạt động
hợp tác kinh doanh, thương mại (xuất, nhập khẩu), đầu tư, dịch vụ của doanh
nghiệp, kim ngạch xuất nhập khẩu của doanh nghiệp trong năm gần nhất với đối
tác thuộc các nước hoặc vùng lãnh thổ.
Quyết định 2252/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính lĩnh vực Hội nghị, hội thảo quốc tế và quản lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2252/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính lĩnh vực Hội nghị, hội thảo quốc tế và quản lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2026
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
14/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/01/2026
Ban hành:
15/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
27/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
184
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|