|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3052/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Trần Chí Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
16/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3052/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày
16 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN
THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP
ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và
2026;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ (Đính kèm Danh mục).
Điều 2. Tổ chức thực
hiện
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã:
a) Thường xuyên thông tin,
tuyên truyền để cá nhân, tổ chức biết, thực hiện thủ tục hành chính không phụ
thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
b) Tiếp tục đổi mới thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính theo
hướng nâng cao chất lượng phục vụ, không phân biệt địa giới hành chính, tăng
cường ứng dụng công nghệ thông tin, giảm thời gian đi lại, chi phí xã hội và tạo
thuận lợi cho cá nhân, tổ chức.
c) Tạo điều kiện thuận lợi
tối đa cho cá nhân, tổ chức trong thực hiện thủ tục hành chính; đồng thời, nâng
cao mức độ hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với chất lượng phục vụ của cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính.
d) Nâng cao trách nhiệm và
tính chủ động, tích cực của cán bộ, công chức, viên chức và cơ quan nhà nước;
góp phần xóa bỏ các hành vi tiêu cực, nhũng nhiễu trong giải quyết thủ tục hành
chính cho cá nhân, tổ chức.
đ) Báo cáo tình hình, kết
quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính
về Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố tổng hợp; nội dung báo cáo được lồng
ghép vào Báo cáo cải cách thủ tục hành chính của đơn vị, địa phương hàng tháng.
2. Giám đốc Sở Nông
nghiêp và Môi trường:
a) Chủ trì, phối hợp với Thủ
trưởng cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố phê duyệt theo quy định.
b) Chủ trì, phối hợp với Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm việc tiếp nhận
tại tất cả Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi thành phố được chuyển về đúng cơ quan
có thẩm quyền giải quyết và việc trả kết quả về địa điểm theo nhu cầu của cá
nhân, tổ chức; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt Quy trình nội
bộ chậm nhất sau 07 ngày kể từ ngày có Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành
chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
c) Tổ chức tập huấn, hướng
dẫn về nghiệp vụ, quy trình tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cán bộ, công chức, viên chức Bộ phận Một cửa để thực hiện.
d) Ban hành Thông báo đến cá
nhân và tổ chức biết đối với các thủ tục hành chính được triển khai thực hiện
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thuộc lĩnh vực phụ trách.
3. Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã:
a) Công khai Danh mục thủ
tục hành chính để cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu, thực hiện.
b) Tổ chức tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính theo
đúng quy định.
c) Phối hợp với Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường bố trí nhân lực, đảm bảo cơ sở vật chất, trang thiết
bị để triển khai tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không
phụ thuộc địa giới hành chính được hiệu quả.
d) Phối hợp với Giám đốc Sở
Tài chính bố trí nhân lực, đảm bảo cơ sở vật chất, trang thiết bị để triển khai
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới
hành chính được hiệu quả.
4. Sở Khoa học và
Công nghệ:
a) Phối hợp rà soát, nâng
cấp hạ tầng, trang thiết bị tại Bộ phận Một cửa; đánh giá nâng cấp Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
b) Phối hợp xây dựng quy trình
nội bộ, quy trình điện tử đảm bảo việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính được thông suốt,
hiệu quả.
c) Tổ chức tập huấn, hướng
dẫn về nghiệp vụ chuyên môn cho cán bộ, công chức tại Bộ phận Một cửa.
5. Văn phòng Ủy ban
nhân dân thành phố:
a) Có trách nhiệm hướng dẫn
các quy định của pháp luật có liên quan đến việc thực hiện thủ tục hành chính không
phụ thuộc vào địa giới hành chính.
b) Kiểm tra, đôn đốc, kịp
thời báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố tháo gỡ khó khăn, vướng mắc của
các cơ quan, đơn vị trong quá trình tổ chức thực hiện.
c) Tổng hợp báo cáo theo quy
định; đồng thời, thường xuyên theo dõi, đánh giá hiệu quả việc thực hiện để đề
xuất, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh, bổ sung bảo đảm
phù hợp điều kiện thực tế và quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần
Thơ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- CT, PCT UBND TP;
- UBND TP;
- VP UBND TP (2B,7);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT,HHC, PV.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Chí Hùng
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG
PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số: 3052/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
I. DANH MỤC TTHC CẤP THÀNH
PHỐ (62 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
(và mã số TTHC)
|
Lĩnh vực
|
DVC TOÀN TRÌNH
|
Địa điểm thực hiện
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
|
1
|
Công nhận các tiêu chuẩn
thực hành nông nghiệp tốt khác GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách
hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm ghiệp và thủy sản
(Mã TTHC: 1.010090.H13)
|
Trồng trọt
|
|
x
|
x
|
|
2
|
Cấp, cấp lại Quyết định
công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
(Mã TTHC: 1.007998.H13)
|
Trồng trọt
|
|
x
|
x
|
|
3
|
Cấp chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
(Mã TTHC: 1.012072.H13)
|
Trồng trọt
|
|
x
|
x
|
|
4
|
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ
hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được
bảo hộ
(Mã TTHC: 1.012071.H13)
|
Trồng trọt
|
|
x
|
x
|
|
5
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
(Mã TTHC: 1.012073.H13)
|
Trồng trọt
|
|
x
|
x
|
|
6
|
Chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
(Mã TTHC: 1.012070.H13)
|
Trồng trọt
|
|
x
|
x
|
|
7
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng
(Mã TTHC: 1.012063.H13)
|
Trồng trọt
|
|
x
|
x
|
|
8
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
(Mã TTHC: 1.012064.H13)
|
Trồng trọt
|
|
x
|
x
|
|
9
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
(Mã TTHC: 1.012062.H13)
|
Trồng trọt
|
|
x
|
x
|
|
10
|
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp
vụ giám định quyền đối với giống cây trồng
(Mã TTHC: 1.011998.H13)
|
Trồng trọt
|
|
x
|
x
|
|
11
|
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết
định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả
lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
(Mã TTHC: 1.008003.000.00.00.H13)
|
Trồng trọt
|
|
x
|
x
|
|
12
|
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
(Mã TTHC: 1.012002.H13)
|
Trồng trọt
|
x
|
x
|
x
|
|
13
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
(Mã TTHC: 1.012001.H13)
|
Trồng trọt
|
x
|
x
|
x
|
|
14
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch
thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch
thực vật
(Mã TTHC:
1.003984.000.00.00.H13)
|
Bảo vệ thực vật
|
|
x
|
x
|
|
15
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc
bảo vệ thực vật
(Mã TTHC: 1.003971.H13)
|
Bảo vệ thực vật
|
|
x
|
x
|
|
16
|
Cấp Thẻ hành nghề xử lý
vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
(Mã TTHC: 1.004546.H13)
|
Bảo vệ thực vật
|
|
x
|
x
|
|
17
|
Cấp lại Thẻ hành nghề xử
lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
(Mã TTHC: 1.004524.H13)
|
Bảo vệ thực vật
|
|
x
|
x
|
|
18
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
(Mã TTHC: 1.007927.H13)
|
Bảo vệ thực vật
|
|
x
|
x
|
|
19
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón
(Mã TTHC: 1.007928.H13)
|
Bảo vệ thực vật
|
|
x
|
x
|
|
20
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu
phân bón
(Mã TTHC: 1.007929.H13)
|
Bảo vệ thực vật
|
|
x
|
x
|
|
21
|
Kiểm tra nhà nước về an
toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
(Mã TTHC: 1.003395.H13)
|
Bảo vệ thực vật
|
|
x
|
x
|
|
22
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
(Mã số TTHC: 1.008126.000.00.00.H13)
|
Chăn nuôi
|
|
x
|
x
|
|
23
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức
ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
(Mã số TTHC: 1.008122.H13)
|
Chăn nuôi
|
x
|
x
|
x
|
|
24
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
(Mã số TTHC: 3.000127.H13)
|
Chăn nuôi
|
x
|
x
|
x
|
|
25
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung nhập khẩu
(Mã số TTHC: 3.000128.H13)
|
Chăn nuôi
|
x
|
x
|
x
|
|
26
|
Công bố lại thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung (Mã số
TTHC: 3.000129.H13)
|
Chăn nuôi
|
x
|
x
|
x
|
|
27
|
Thay đổi thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
(Mã số TTHC: 3.000130.H13)
|
Chăn nuôi
|
x
|
x
|
x
|
|
28
|
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất
lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
(Mã số TTHC: 1.008124.H13)
Ghi chú: Hiệu lưc thi
hành kể từ ngày 31/12/2026 hoặc trước ngày 31/12/2026 nếu UBND cấp tỉnh có
hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia
|
Chăn nuôi
|
x
|
x
|
x
|
|
29
|
Miễn giảm kiểm tra chất lượng
thức ăn chăn nuôi nhập khẩuMiễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu
(Mã số TTHC: 1.008125.H13)
Ghi chú: Hiệu lực thi
hành kể từ ngày 31/12/2026 hoặc trước ngày 31/12/2026 nếu Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia
|
Chăn nuôi
|
x
|
x
|
x
|
|
30
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
(Mã số TTHC: 1.011031.H12)
|
Chăn nuôi
|
|
x
|
x
|
|
31
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
(Mã số TTHC: 1.011032.H13)
|
Chăn nuôi
|
x
|
x
|
x
|
|
32
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc
thú y)
(Mã số TTHC: 1.004756.H13)
|
Thú y
|
|
x
|
x
|
|
33
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên
quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm
nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
(Mã số TTHC: 1.004734.H13)
|
Thú y
|
|
x
|
x
|
|
34
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
(Mã số TTHC: 1.002409.H13)
|
Thú y
|
|
x
|
x
|
|
35
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng;
thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
(Mã số TTHC: 1.002373.H13)
|
Thú y
|
x
|
x
|
x
|
|
36
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng
thuốc thú y nhập khẩu
(Mã số TTHC: 1.003703.H13)
Ghi chú: Hiệu lực thi
hành kể từ ngày 31/12/2026 hoặc trước ngày 31/12/2026 nếu Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia
|
Thú y
|
|
x
|
x
|
|
37
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
(Mã số TTHC: 1.011475.H13)
|
Thú y
|
|
x
|
x
|
|
38
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an
toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
(Mã số TTHC:1.011478.H13)
|
Thú y
|
|
x
|
x
|
|
39
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
(Mã số TTHC: 1.002549.H13)
|
Thú y
|
|
x
|
x
|
|
40
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng;
thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin)
(Mã số TTHC: 1.002432.H13)
|
Thú y
|
x
|
x
|
x
|
|
41
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
(Mã số TTHC: 1.011326.H13)
|
Thú y
|
|
x
|
x
|
|
42
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
(Mã số TTHC: 1.011326.H13)
|
Thú y
|
|
x
|
x
|
|
43
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
(Mã số TTHC: 1.011326.H13)
|
Thú y
|
|
x
|
x
|
|
44
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
(Mã số TTHC: 2.001730.H13)
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
|
x
|
x
|
|
45
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(Mã số TTHC: 2.001726.H13)
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
x
|
x
|
x
|
|
46
|
Cấp giấy chứng nhận xuất
xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
(Mã số TTHC: 2.001241.H13)
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
|
x
|
x
|
|
47
|
Cấp đổi Phiếu kiểm soát
thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh
vỏ
(Mã số TTHC: 2.001838.H13)
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
|
x
|
x
|
|
48
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
(Mã số TTHC: 1.011441.H13)
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm
|
|
x
|
x
|
|
49
|
Đăng ký thay đổi biện pháp
bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
(Mã số TTHC: 1.011442.H13)
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm
|
|
x
|
x
|
|
50
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
(Mã số TTHC: 1.011443.H13)
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm
|
|
x
|
x
|
|
51
|
Đăng ký thông báo xử lý
tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm
là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
(Mã số TTHC: 1.011444.H13)
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm
|
|
x
|
x
|
|
52
|
Chuyển tiếp đăng ký thế
chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán
tài sản khác gắn liền với đất
(Mã số TTHC: 1.011445.H13)
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm
|
|
x
|
x
|
|
53
|
Cấp phép nhập khẩu thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa
học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
(Mã số TTHC: 1.004794.H13)
|
Thủy sản
|
x
|
x
|
x
|
|
54
|
Cấp phép nhập khẩu giống thủy
sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt
Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
(Mã số TTHC: 2.001694.H13)
|
Thủy sản
|
x
|
x
|
x
|
|
55
|
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào
hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
(Mã số TTHC: 1.012502.H13)
|
Tài nguyên nước
|
x
|
x
|
x
|
|
56
|
Lấy ý kiến về phương án bổ
sung nhân tạo nước dưới đất
(Mã số TTHC: 1.012503.H13)
|
Tài nguyên nước
|
x
|
x
|
x
|
|
57
|
Lấy ý kiến về kết quả vận hành
thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
(Mã số TTHC: 1.012504.H13)
|
Tài nguyên nước
|
x
|
x
|
x
|
|
58
|
Đăng ký khai thác, sử dụng
nước mặt, nước biển
(Mã số TTHC: 1.011516.H13)
|
Tài nguyên nước
|
x
|
x
|
x
|
|
59
|
Giao nộp, thu nhận thông
tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản
(Mã số TTHC: 1.014346.H13)
|
Địa chất và khoáng sản
|
|
x
|
x
|
|
60
|
Công nhận kết quả thăm dò
khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Mã số TTHC: 1.014466.H13)
|
Địa chất và khoáng sản
|
|
x
|
x
|
|
61
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
(Mã số TTHC: 1.010728.000.00.00.H13)
|
Môi trường
|
x
|
x
|
x
|
|
62
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
(Mã số TTHC: 1.000943.000.00.00.H13)
|
Khí tượng thủy văn
|
x
|
x
|
x
|
II. DANH MỤC TTHC CẤP XÃ
(08 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
(và mã số TTHC)
|
Lĩnh vực
|
DVC TOÀN TRÌNH
|
Địa điểm thực hiện
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
|
1
|
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị
thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ
trang nhân dân)
(Mã số TTHC: 1.013997.H13)
|
Thú y
|
|
x
|
x
|
|
2
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương (cấp xã)
(Mã số TTHC:
1.003596.000.00.00.H13)
|
Nông nghiệp
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích
(Mã số TTHC:
1.004082.000.00.00.H13)
|
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
(Mã số TTHC: 1011606.H13)
|
Giảm nghèo
|
|
x
|
x
|
|
5
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo thường xuyên hằng năm (Mã số TTHC:
1011607.H13)
|
Giảm nghèo
|
|
x
|
x
|
|
6
|
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ
thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm
(Mã số TTHC: 1011608.H13)
|
Giảm nghèo
|
|
x
|
x
|
|
7
|
Công nhận hộ làm nông
nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
(Mã số TTHC: 1011609.H13)
|
Giảm nghèo
|
|
x
|
x
|
|
8
|
Công nhận người lao động
có thu nhập thấp
(Mã số TTHC: 3.000412.H13)
|
Giảm nghèo
|
|
x
|
x
|
Quyết định 3052/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết không phụ thuộc địa giới hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3052/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết không phụ thuộc địa giới hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
271
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|