|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2970/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lai Châu
|
|
Người ký:
|
Hà Trọng Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
25/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2970/QĐ-UBND
|
Lai Châu, ngày 25
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN,
XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ THU GOM, VẬN
CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường
số 72/2020/QH14;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: Số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025; số
85/2024/NĐ- CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết một số điều của Luật
Giá;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025; số
35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 ban hành quy trình kỹ thuật thu gom,
vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt; số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12
năm 2024 ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư số
45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4774/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 10 năm
2025 và Báo cáo số 5032/BC-SNNMT ngày 07 tháng 11 năm 2025 về việc tiếp thu, chỉnh
sửa 02 dự thảo Quyết định ban hành quy định về Giá tối đa và Giá cụ thể dịch vụ
thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm
vi và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi áp dụng
a) Quyết định này quy định về
giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối
với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên
địa bàn tỉnh Lai Châu.
b) Giá tối đa dịch vụ thu gom,
vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt là cơ sở để các cơ quan nhà nước lập,
thẩm định, phê duyệt dự toán và quản lý chi phí công tác dịch vụ thu gom, vận
chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
c) Các nội dung liên quan đến
giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
trên địa bàn tỉnh Lai Châu chưa được quy định tại Quyết định này được thực hiện
theo quy định hiện hành do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền ban hành.
2. Đối tượng áp dụng
a) Chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận
chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
b) Cơ quan quản lý Nhà nước và
các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ thu gom,
vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 2.
Ban hành quy định về Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển và xử lý chất
thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu, cụ thể như sau:
|
TT
|
Mã số
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị
|
Giá dịch vụ trên địa bàn Khu đô thị loại III, IV, V (chưa bao
gồm thuế VAT)
|
Giá dịch vụ trên địa bàn Khu dân cư nông thôn tập
trung (chưa bao gồm thuế VAT)
|
Giá dịch vụ trên địa bàn Miền núi, vùng cao có
địa hình dốc (chưa bao gồm thuế VAT)
|
|
I.1
|
Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ
gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
|
|
1
|
TG.1.1
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia
đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
62.952
|
49.426
|
84.731
|
|
2
|
TG.1.2
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường,
phố đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
252.313
|
198.101
|
339.602
|
|
3
|
TG.1.3
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường,
phố đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
314.762
|
247.132
|
423.655
|
|
4
|
TG.1.4
|
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ hộ gia
đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
69.499
|
54.567
|
93.543
|
|
5
|
TG.1.5
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ,
ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
276.990
|
217.476
|
372.816
|
|
6
|
TG.1.6
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong
ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
331.381
|
260.180
|
446.024
|
|
7
|
TG.1.7
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá
nhân tại đường, phố đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
604.846
|
474.889
|
814.095
|
|
8
|
TG.1.8
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá
nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
655.208
|
514.430
|
881.879
|
|
I.2
|
Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ
gia đình cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
|
|
1
|
TG.2.1
|
Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở
tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn
|
đồng/tấn
|
498.870
|
534.621
|
|
2
|
TG.2.2
|
Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở
tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
đồng/tấn
|
195.658
|
216.043
|
|
3
|
TG.2.3
|
Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở
tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn
|
đồng/tấn
|
458.195
|
491.031
|
|
4
|
TG.2.4
|
Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở
tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
đồng/tấn
|
171.223
|
197.656
|
|
5
|
TG.2.5
|
Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở
tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
đồng/tấn
|
160.158
|
176.287
|
|
I.3
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập
kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý
|
|
1
|
VC.1.1
|
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến
cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn
|
đồng/tấn
|
773.080
|
827.395
|
|
2
|
VC.1.2
|
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến
cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
đồng/tấn
|
302.145
|
333.640
|
|
3
|
VC.1.3
|
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến
cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn
|
đồng/tấn
|
431.334
|
477.798
|
|
4
|
VC.1.4
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn
|
đồng/tấn
|
273.476
|
302.935
|
|
5
|
VC.1.5
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
đồng/tấn
|
193.790
|
213.990
|
|
6
|
VC.1.6
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
đồng/tấn
|
227.047
|
237.934
|
|
7
|
VC.1.7
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe cuốn ép tải trọng >10 tấn
|
đồng/tấn
|
191.271
|
191.640
|
|
8
|
VC.1.8
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn
|
đồng/tấn
|
127.906
|
147.951
|
|
9
|
VC.1.9
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
đồng/tấn
|
111.045
|
121.734
|
|
10
|
VC.1.10
|
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn
|
đồng/tấn
|
238.191
|
275.842
|
|
11
|
VC.1.11
|
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
đồng/tấn
|
167.757
|
193.680
|
|
12
|
VC.1.12
|
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
đồng/tấn
|
196.061
|
214.802
|
|
13
|
VC.1.13
|
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
đồng/tấn
|
168.605
|
189.968
|
|
14
|
VC.1.14
|
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn
|
đồng/tấn
|
115.528
|
133.633
|
|
15
|
VC.1.15
|
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng
xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
đồng/tấn
|
90.370
|
105.914
|
|
16
|
VC.1.16
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý
bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
đồng/tấn
|
73.043
|
85.088
|
|
17
|
VC.1.17
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý
bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
đồng/tấn
|
88.909
|
101.130
|
|
I.4
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu
gom đến cơ sở xử lý
|
|
1
|
VC.2.0
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe
ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn
|
đồng/tấn
|
552.547
|
713.874
|
|
I.5
|
Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ
gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải
nguy hại
|
|
1
|
VC.3.1
|
Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe
ô tô tải thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn
|
đồng/tấn
|
230.012
|
259.848
|
|
2
|
VC.3.2
|
Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe
mô tô, xe gắn máy
|
đồng/tấn
|
81.684
|
89.826
|
|
I.6
|
Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá
trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý
|
|
1
|
VC.4.1
|
Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung
tích 10 m³
|
đồng/m³
|
239.701
|
263.086
|
|
2
|
VC.4.2
|
Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích
20 m³
|
đồng/m³
|
105.682
|
117.133
|
|
I.7
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
|
|
1
|
VS.1.0
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
|
đồng/điểm
|
67.764
|
60.978
|
|
II
|
GIÁ VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
|
|
1
|
TC.1.1
|
Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết
bị ép kín, công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
70.321
|
66.119
|
|
2
|
TC.2.1
|
Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng
thiết bị ép, công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
93.198
|
87.575
|
|
III
|
GIÁ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
|
|
1
|
XL.2.1
|
Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất
|
đồng/tấn
|
83.685
|
78.640
|
|
2
|
XL.5.1
|
Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu
gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt công suất ≤ 100 m³/ngày bằng
công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT -
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột
A
|
đồng/m³
|
149.266
|
142.806
|
|
3
|
XL.5.4
|
Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu
gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt công suất ≤ 100 m³/ngày bằng công
nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A
|
đồng/m³
|
121.458
|
115.039
|
|
4
|
XL.5.7
|
Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu
gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt công suất ≤ 100 m³/ngày bằng
công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1
|
đồng/m³
|
91.901
|
86.780
|
Đối với các đơn giá tại bảng
trên: Từ TG.2.1 đến TG.2.5 và các đơn giá từ VC.1.1 đến VC.4.2 áp dụng cho cự
ly vận chuyển bình quân 15 km < L < 20 km. Trường hợp cự ly vận chuyển
bình quân thay đổi, đơn giá được nhân với hệ số điều chỉnh (KĐC) tại Bảng dưới
đây:
|
STT
|
Cự ly thu gom L (km)
|
Hệ số điều chỉnh (KĐC)
|
|
1
|
0 < L < 15
|
0,95
|
|
2
|
15 < L < 20
|
1,00
|
|
3
|
20 < L < 25
|
1,11
|
|
4
|
25 < L < 30
|
1,22
|
|
5
|
30 < L < 35
|
1,30
|
|
6
|
35 < L < 40
|
1,38
|
|
7
|
40 < L < 45
|
1,45
|
|
8
|
45 < L < 50
|
1,51
|
|
9
|
50 < L < 55
|
1,57
|
|
10
|
55 < L < 60
|
1,62
|
|
11
|
60 < L < 65
|
1,66
|
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Quyết định này là căn cứ xây
dựng dự toán ngân sách Nhà nước hàng năm cho dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý
chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Kể từ ngày Quyết định này có hiệu
lực thi hành, đơn giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
tại các mục: MT1.01.00, MT1.05.00, MT1.06.00, MT2.01.00, MT2.02.00, MT2.03.00,
MT2.07.00, MT3.01.00, MT3.02.00, MT3.03.00 quy định tại Quyết định số
962/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành Bộ đơn
giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu hết hiệu lực thi hành.
Trong quá trình triển khai thực
hiện, trường hợp có thay đổi về quy định pháp luật, căn cứ áp dụng để tính giá
hoặc điều kiện thực hiện, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với
các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất điều chỉnh mức giá cho phù hợp.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Xây dựng;
Trưởng Thuế tỉnh Lai Châu; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực IX; Thủ trưởng các
sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy; (B/c)
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Báo và phát thanh, truyền hình Lai Châu;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (đăng tải);
- Văn phòng UBND tỉnh: V1, V2, Kt1, CB;
- Lưu: VT, Kt7.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Trọng Hải
|
Quyết định 2970/QĐ-UBND năm 2025 về Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2970/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 về Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
3
Quyết định 360/QĐ-UBND năm 2026 quy định về giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
14/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
21/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
28/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2025
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2025
Ban hành:
22/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
451
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|