|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
12/2018/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tiền Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Danh
|
|
Ngày ban hành:
|
07/12/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
12/2018/NQ-HĐND
|
Tiền Giang, ngày
07 tháng 12 năm 2018
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH CHI PHÍ QUẢN LÝ CHUNG VÀ MỨC CHI HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
ĐỐI VỚI CÁC NHIỆM VỤ CHI VỀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ
7
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số
34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Thông tư số
136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập,
quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài
nguyên môi trường;
Xét Tờ trình số 308/TTr-UBND
ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh
ban hành Nghị quyết quy định chi phí quản lý chung và mức chi hoạt động kinh tế
đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;
Báo cáo Thẩm tra số 87/BC- HĐND ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Ban Kinh tế -
Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân
dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định chi phí
quản lý chung và mức chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài
nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có
liên quan đến việc sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế thực hiện các nhiệm vụ
chi về tài nguyên môi trường.
Điều 2. Mức
chi
1. Chi phí
quản lý chung (gồm: chi phí tiền lương, phụ cấp lương và các khoản đóng góp
theo chế độ (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí
công đoàn) cho bộ máy quản lý; chi phí điện, nước, điện thoại, xăng xe, công
tác phí, văn phòng phẩm, công cụ, dụng cụ cho bộ máy quản lý; chi phí sửa chữa,
bảo dưỡng thiết bị, công cụ, dụng cụ đối với đơn vị sự nghiệp công lập (hoặc
chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ bộ máy quản lý đối với đơn vị sự nghiệp
công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư; doanh nghiệp thực hiện);
chi hội nghị triển khai, sơ kết, tổng kết của đơn vị; chi phí chuyển quân; chi
phí làm nhà tạm (hoặc thuê nhà trọ) cho lực lượng thi công; chi phí kiểm tra,
nghiệm thu, bàn giao sản phẩm của đơn vị thực hiện và các chi phí khác mang
tính chất quản lý có liên quan đến thực hiện nhiệm vụ, dự án):
Đối với các đơn vị sự nghiệp
công lập (đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư; đơn vị tự bảo đảm
chi thường xuyên); doanh nghiệp tham gia thực hiện nhiệm vụ, dự án, chi phí quản
lý chung được xác định theo tỷ lệ % tính trên chi phí trực tiếp, quy định cho từng
nhóm công việc như sau:
|
STT
|
Nhóm công việc
|
Phân bổ chi phí quản lý chung
|
|
Nhiệm vụ, dự án (hoặc hạng mục công việc có định mức kinh tế
kỹ thuật)
|
Nhiệm vụ, dự án (hoặc hạng mục công việc không có định mức
kinh tế kỹ thuật)
|
|
I
|
Đối với các đơn vị sự nghiệp
công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư; đơn vị thực hiện cơ chế
như doanh nghiệp; doanh nghiệp tham gia thực hiện nhiệm vụ, dự án
|
Tính trên chi phí trực tiếp
|
Tính trên chi phí trực tiếp
|
|
1
|
Ngoại nghiệp (gồm toàn bộ các
công việc thực hiện ở thực địa)
|
|
|
|
|
Nhóm I
|
28%
|
23%
|
|
|
Nhóm II
|
25%
|
18%
|
|
|
Nhóm III
|
20%
|
15%
|
|
2
|
Nội nghiệp (gồm toàn bộ các
công việc thực hiện trong phòng làm việc): nhóm I, II, III
|
15%
|
12%
|
|
II
|
Đối với các đơn vị sự nghiệp
công lập tự bảo đảm chi thường xuyên tham gia thực hiện nhiệm vụ, dự án
|
Tỷ lệ chi phí chung bằng 90% mức quy định tại mục I, bảng này
|
|
III
|
Đối với các đơn vị sự nghiệp
công lập, cơ quan quản lý nhà nước được NSNN cấp kinh phí chi thường
xuyên thực hiện nhiệm vụ, dự án (không bao gồm nhiệm vụ thường xuyên)
|
|
|
|
1
|
Đối với nhiệm vụ, dự án có tổng
chi phí trực tiếp đến 5 tỷ đồng
|
20 triệu đồng/năm/nhiệm vụ, dự
án
|
|
2
|
Đối với nhiệm vụ, dự án có tổng
chi phí trực tiếp trên 5 tỷ đồng
|
Chi phí tăng thêm 1 tỷ đồng
được bổ sung 0,003 của phần tăng thêm
|
Trường hợp nhiệm vụ, dự án có
chi phí chuyển quân, chi phí làm nhà tạm (hoặc thuê nhà trọ) cho lực lượng thi
công, chi phí kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao sản phẩm của đơn vị thực hiện và
các chi phí khác có liên quan đến thực hiện nhiệm vụ, dự án (nếu có), đơn vị lập
dự toán ở khoản mục các chi phí khác, theo khối lượng công việc thực hiện cụ thể,
chế độ chi tiêu hiện hành và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Một số mức
chi cụ thể như sau:
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi (1.000 đ)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chi lập đề cương nhiệm vụ, dự
án
|
|
|
Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên
hàng năm. Theo quy chế của cấp có thẩm quyền quy định có nhận xét đánh giá của
ủy viên phản biện và ủy viên hội đồng mới được tính.
|
|
a
|
Lập đề cương nhiệm vụ
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ có vốn đầu tư từ
500 triệu đồng trở lên (có Quyết định phê duyệt của cơ quan thẩm quyền).
|
nhiệm vụ
|
2.000
|
|
|
- Nhiệm vụ có vốn đầu tư dưới
500 triệu đồng (có Quyết định phê duyệt của cơ quan thẩm quyền).
|
nhiệm vụ
|
1.500
|
|
b
|
Lập đề cương dự án
|
|
|
|
|
- Dự án có vốn đầu tư từ 500
triệu đồng trở lên (có Quyết định phê duyệt của cơ quan thẩm quyền).
|
dự án
|
5.000
|
|
|
- Dự án có vốn đầu tư dưới 500
triệu đồng (có Quyết định phê duyệt của cơ quan thẩm quyền).
|
dự án
|
3.000
|
|
2
|
Họp Hội đồng xét duyệt đề
cương nhiệm vụ, dự án
|
Buổi họp
|
|
|
|
|
Chủ tịch Hội đồng
|
người/buổi
|
500
|
|
|
|
Thành viên, thư ký
|
người/buổi
|
240
|
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự
|
người/buổi
|
150
|
|
|
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên
phản biện
|
Bài viết
|
400
|
|
|
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên
hội đồng
|
Bài viết
|
240
|
|
|
3
|
Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng
văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết)
|
Bài viết
|
400
|
Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt đề
cương.
|
|
4
|
Điều tra, khảo sát
|
|
|
|
|
a
|
Lập mẫu phiếu điều tra
|
Phiếu mẫu được duyệt
|
400
|
|
|
b
|
Chi cho đối tượng cung cấp
thông tin
|
|
|
|
|
|
- Cá nhân
|
|
|
|
|
|
+ Dưới 30 chỉ tiêu
|
Phiếu
|
40
|
|
|
+ Từ 30 chỉ tiêu trở lên
|
Phiếu
|
50
|
|
|
- Tổ chức
|
|
|
|
|
|
+ Dưới 30 chỉ tiêu
|
Phiếu
|
85
|
|
|
+ Từ 30 chỉ tiêu trở lên
|
Phiếu
|
100
|
|
c
|
Chi cho điều tra viên; công
quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài theo vụ việc nếu có)
|
Người/ ngày công
|
Mức tiền công 1 người/ngày bằng
200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự
nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày).
|
|
d
|
Chi cho người dẫn đường
|
người/ ngày
|
100
|
Chỉ áp dụng cho điều tra
thuộc vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường.
|
|
đ
|
Chi cho người phiên dịch tiếng
dân tộc
|
người/ngày
|
200
|
|
5
|
Báo cáo tổng kết nhiệm vụ, dự
án
|
|
|
|
|
a
|
Nhiệm vụ
|
Báo cáo
|
5.000
|
|
|
b
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
- Dự án có vốn đầu tư từ
500 triệu đồng trở lên (có Quyết định phê duyệt của cơ quan
thẩm quyền).
|
Báo cáo
|
15.000
|
|
|
|
- Dự án có vốn đầu tư dưới
500 triệu đồng (có Quyết định phê duyệt của cơ quan thẩm quyền).
|
Báo cáo
|
10.000
|
|
|
c
|
Riêng lập báo cáo tổng kết
nhiệm vụ, dự án điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản theo Khoản 2 Phần III Phụ
lục 4 kèm theo Thông tư 136/2017/TT-BTC)
|
|
|
|
|
6
|
Hội thảo (nếu có)
|
|
|
|
|
|
Người chủ trì
|
người/ buổi
|
500
|
|
|
|
Thư ký hội thảo
|
người/ buổi
|
300
|
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự
|
người/ buổi
|
150
|
|
|
|
Báo cáo tham luận
|
Bài viết
|
350
|
|
|
7
|
Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ,
dự án
|
|
|
|
|
a
|
Nghiệm thu nhiệm vụ:
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch hội đồng
|
|
400
|
|
|
|
- Thành viên, thư ký
|
người/ buổi
|
200
|
|
|
b
|
Nghiệm thu dự án:
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch Hội đồng
|
|
700
|
|
|
|
- Thành viên, thư ký hội đồng
|
người/ buổi
|
240
|
|
|
|
- Nhận xét đánh giá của ủy
viên phản biện
|
bài viết
|
500
|
|
|
|
- Nhận xét đánh giá của ủy
viên hội đồng (nếu có)
|
bài viết
|
400
|
|
|
|
- Đại biểu được mời tham dự
|
người/ buổi
|
150
|
|
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng
dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Giao Thường trực Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa IX, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 07 tháng 12 năm
2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019./.
Nghị quyết 12/2018/NQ-HĐND quy định chi phí quản lý chung và mức chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 12/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 quy định chi phí quản lý chung và mức chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
30/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2024
Ban hành:
12/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/08/2024
Ban hành:
22/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/01/2018
Ban hành:
14/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2016
Ban hành:
25/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2015
Ban hành:
22/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
205
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|