|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1567/QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 30 tháng
6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ - MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỐI SỐ DOANH NGHIỆP
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02/3/2025 của Chính Phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột
phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ về Chương
trình hành động thực hiện Nghị quyết 57-NQ/TW
năm 2024 về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia, được sửa đổi, bổ sung, cập nhật tại Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị
quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ
Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế và Xã hội
số.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Bộ tiêu chí đánh giá - Mức độ chuyển đổi số doanh
nghiệp (Phiên bản 1.0), bao gồm:
1. Bộ tiêu chí đánh giá - Mức độ chuyển đổi số
doanh nghiệp nhỏ và vừa.
2. Bộ tiêu chí đánh giá - Mức độ chuyển đổi số
doanh nghiệp lớn.
(Chi tiết tại các Phụ lục Bộ tiêu chí đánh giá -
Mức độ chuyển đổi số doanh nghiệp)
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Quyết
định này thay thế Quyết định số 2158/QĐ-BTTTT ngày 07/11/2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông.
Điều 4. Chánh
Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế và Xã hội số và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
liên quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
-
Như
Điều 4;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ:
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Các cơ quan, đơn vị trực thuộc;
- Cổng TTĐT Bộ;
- Lưu: VT, KTXHS.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phạm Đức Long
|
PHỤ LỤC I
BỘ
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ - MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA CÁC DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
(Kèm
theo Quyết định số 1567/QĐ-BKHCN ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ)
A. KHUNG TIÊU CHÍ TỔNG
THỂ
I. Cách tiếp cận
Bộ tiêu chí đánh giá mức độ chuyển đổi số doanh
nghiệp nhỏ và vừa (SME) được xây dựng trên các nguyên tắc sau:
1. Trình độ chuyển đổi số được phản ánh qua
việc vận dụng các nền tảng và công cụ số trong vận hành, quản trị và phân tích
hoạt động kinh doanh.
Danh mục các nền tảng và công cụ số (được sử
dụng để đối chiếu với hiện trạng sử dụng tại một doanh nghiệp cụ thể) được lập
theo tập quán của ngành mà SME đang hoạt động.
2. Mức độ và hiệu quả vận dụng một nền tảng và
công cụ số cụ thể tuỳ thuộc vào từng doanh nghiệp. Việc đo lường mức độ và hiệu
quả này là công việc khó khăn, đòi hỏi nhiều chiều đánh giá, do đó được thực
hiện bằng hai cách:
a) Đánh giá chủ quan của SME
b) Quan hệ phụ thuộc giữa nền tảng/công cụ số
đang xét với các nền tảng/công cụ số khác
3. Mức độ chuyển đổi số của đối tượng đánh giá
(SME) theo Bộ Tiêu chí này được đo bằng số lượng các nền tảng và công cụ số
đang được đối tượng sử dụng, có tính đến sự phụ thuộc giữa các nền tảng/công
cụ.
II. Phương pháp đánh giá
Việc thu thập thông tin để đánh giá được thực
hiện bằng biểu mẫu điều tra (các câu hỏi chi tiết tại mục .
B. BỘ CÂU HỎI ĐIỀU TRA
HIỆN TRẠNG CHUYỂN ĐỔI SỐ) do đối tượng đánh giá tự điền.
Việc đánh giá được thực hiện bằng cách tính điểm
các câu hỏi, có tính đến hệ số phụ thuộc giữa các nền tảng/công cụ số được sử
dụng (II. Phương pháp tính điểm cho các câu hỏi),, và tính toán điểm xếp
hạng bằng phương pháp đánh giá đa tiêu chí TOPSIS (C.2.Error! Reference
source not found.).
Điểm số chung cuộc của đối tượng đánh giá có
thể được tính toán trực tiếp bởi công cụ đánh giá. Dữ liệu tính điểm sẽ được
lấy mẫu để tính toán kiểm chứng bằng chuyên gia khi cần thiết.
B. BỘ CÂU HỎI ĐIỀU TRA
HIỆN TRẠNG CHUYỂN ĐỔI SỐ
I. Danh mục Các ngành
|
1. Bán lẻ
2. Sắt thép
3. Du lịch, lữ hành
4. Ô tô – xe máy
5. Sức khỏe, sắc đẹp
6. Môi trường
7. Vận tải hành khách
8. Giáo dục đào tạo
9. Lưu trú, khách sạn
10. Bất động sản
11. Dược phẩm
12. Dịch vụ kế toán
|
13. Ăn uống, nhà hàng
14. Cao su
15. Logistics
16. Nông nghiệp
17. Nhựa
18. May mặc
19. Gas - xăng dầu
20. Thiết bị y tế
21. Khoáng sản
22. Thủy sản
23. Bao bì
24. Giấy
25. Xây dựng
|
II. Cấu trúc Bộ câu hỏi
Bộ câu hỏi bao gồm Bộ câu hỏi chung và Bộ câu
hỏi theo đặc thù từng ngành. Các câu hỏi được phân thành 7 nhóm sắp xếp theo
thứ tự dưới đây trong các biểu khảo sát/đánh giá:
|
STT
|
Nhóm câu hỏi
|
Loại câu hỏi
|
Số lượng câu hỏi
|
|
1
|
Thông tin Doanh nghiệp
|
Câu hỏi chung
|
2
|
|
2
|
Mức độ thâm nhập của công nghệ
|
Câu hỏi chung
|
5
|
|
3
|
Nhận thức và Chiến lược Chuyển đổi số
|
Câu hỏi chung
|
4
|
|
4
|
Khó khăn Gặp phải và Nhu cầu Hỗ trợ
|
Câu hỏi chung
|
4
|
|
5
|
Kết quả và Định hướng
|
Câu hỏi chung
|
3
|
|
6
|
Câu hỏi mở
|
Câu hỏi chung
|
1
|
|
7
|
Ngành hẹp và Các ứng dụng đặc thù ngành đang
sử dụng
|
Câu hỏi theo đặc thù
ngành
|
1-2
|
Lưu ý: Nhóm 7 có thể được thể hiện ngay sau
Nhóm 1 trong các biểu khảo sát/đánh giá khi triển khai.
III. Bộ câu hỏi chung cho các ngành
1. Thông tin Doanh nghiệp
Câu 1.1. Doanh nghiệp Anh/Chị hiện có bao nhiêu
người?
(Chọn một)
. Dưới 10 người
. 10-49 người
. 50-199 người
. Từ 200 người trở lên
Đánh giá quy mô tổ chức để xác định năng lực
triển khai chuyển đổi số
Câu 1.2. Doanh thu năm gần nhất của doanh nghiệp
Anh/Chị khoảng bao nhiêu (tỷ VNĐ)?
(Chọn một)
. Dưới 2 tỷ VNĐ
. 2-dưới 5 tỷ VNĐ
. 5-10 tỷ
. Trên 10 tỷ
(Giá trị cụ thể theo nhu cầu khảo sát phân khúc
ngành cụ thể)
Giúp xác định mức độ đầu tư tiềm năng vào
chuyển đổi số
2. Mức độ thâm nhập của công nghệ số
Câu 2.1. Doanh nghiệp Anh/Chị có sử dụng giải pháp
đám mây (cloud) để lưu trữ hoặc vận hành không? Của nhà cung cấp nào?
(Có thể chọn nhiều hơn một)
. Không sử dụng cloud
. VNPT
. Viettel
. FPT
. Google
. Microsoft
. Amazon
. Khác (ghi rõ):
............................................................................................................
Câu 2.2. Trình độ tự động hóa trong quy trình kinh
doanh tại doanh nghiệp Anh/Chị hiện tại ở mức nào?
(Chọn một)
. Không có
. Thấp
. Trung bình
. Cao
. Hoàn toàn tự động hóa
Câu 2.3. Doanh nghiệp Anh/Chị có sử dụng công cụ
phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định không?
(Chọn một)
. Không
. Có, thủ công (Excel, bảng thống kê)
. Có, hệ thống báo cáo, dashboard
. Có, sử dụng phân tích nâng cao (AI, ML)
Câu 2.4. Doanh nghiệp Anh/Chị có triển khai các
biện pháp an toàn thông tin/cybersecurity không?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
. Không có
. Chỉ dùng phần mềm diệt virus cơ bản
. Có backup dữ liệu định kỳ
. Có chính sách bảo mật và phân quyền
. Có giải pháp bảo mật toàn diện (MFA,
encryption, giám sát hệ thống)
Câu 2.5. Anh/Chị đang sử dụng các kênh giao tiếp
nào với khách hàng? (Chọn nhiều đáp án phù hợp)
. Email
. Mạng xã hội (Facebook, Instagram...)
. Ứng dụng di động riêng
. Tích hợp chatbot hoặc chăm sóc tự động
. Website hỗ trợ đặt hàng/CSKH
Câu 2.6. Anh/Chị tự đánh giá sự thâm nhập của công
nghệ số vào doanh nghiệp mình đang ở mức độ nào?
(Chọn một)
. Không có
. Thấp
. Trung bình
. Cao
. Hoàn toàn số hóa
3. Nhận thức và Chiến lược Chuyển đổi số
Câu 3.1. Anh/Chị hiểu về chuyển đổi số và lợi ích
của nó đến mức nào?
(Chọn một)
. Không biết
. Biết sơ sơ
. Hiểu khái niệm cơ bản
. Hiểu khá rõ
. Hiểu rõ và chủ động áp dụng
Câu 3.2. Doanh nghiệp Anh/Chị có kế hoạch hay chiến
lược cho chuyển đổi số không?
(Chọn một)
. Chưa có
. Đang cân nhắc
. Đã lên kế hoạch sơ bộ
. Đang triển khai
. Có chiến lược rõ ràng
Câu 3.3. Ai đang phụ trách chuyển đổi số tại doanh
nghiệp Anh/Chị?
(Chọn một)
. Không có ai
. Chủ doanh nghiệp tự làm
. Có bộ phận IT phụ trách
. Có đội ngũ chuyên trách
Câu 3.4. Doanh nghiệp có ngân sách riêng cho chuyển
đổi số không?
(Chọn một)
. Không có
. Có nhưng không rõ ràng
. Có ngân sách riêng theo từng quý/năm
. Có kế hoạch đầu tư rõ ràng, có kỳ vọng hoàn
vốn đầu tư
Dùng để đánh giá mức độ cam kết tài chính, giúp
xếp loại mức độ sẵn sàng
4. Khó khăn gặp phải và Nhu cầu hỗ trợ
Câu 4.1. Rào cản lớn nhất khi chuyển đổi số tại
doanh nghiệp Anh/Chị là gì?
(Chọn nhiều mục)
. Thiếu ngân sách
. Thiếu kiến thức/kỹ năng
. Thiếu nhân lực
. Không thấy cần thiết
. Không có hỗ trợ từ bên ngoài
. Không tìm được đối tác phù hợp
. Khác (vui lòng ghi rõ):
Dùng để xác định yếu tố cần hỗ trợ/ưu tiên
Câu 4.2. Anh/Chị cần hỗ trợ gì để thúc đẩy quá
trình chuyển đổi số?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
. Đào tạo kỹ năng
. Tư vấn giải pháp
. Hỗ trợ tài chính
. Cung cấp công cụ/phần mềm miễn phí
. Kết nối với chuyên gia/đối tác công nghệ
Xác định nhu cầu chính để xây dựng chính sách/giải
pháp hỗ trợ phù hợp
Câu 4.3. Anh/Chị có sẵn sàng đầu tư vào công nghệ
số trong 12 tháng tới không?
(Chọn một)
. Có
. Không
. Còn phân vân
"Có" thể hiện mức độ cam kết, là dấu
hiệu chuyển sang giai đoạn đang phát triển hoặc cao hơn
Câu 4.4. Doanh nghiệp có từng nhận hỗ trợ từ các chương
trình quốc gia hoặc hiệp hội (nếu có)?
(Chọn một)
. Không
. Có nghe nhưng chưa tham gia
. Đã từng nộp đăng ký
. Đang tham gia chương trình hỗ trợ (ví dụ:
RDX, SMEdx...)
5. Kết quả và Định hướng
Câu 5.1. Mục tiêu chính khi chuyển đổi số của doanh
nghiệp Anh/Chị là gì?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
. Tăng doanh thu
. Tối ưu chi phí
. Nâng cao hiệu quả nhân viên
. Tăng trải nghiệm khách hàng
. Mở rộng thị trường
. Đổi mới sản phẩm/dịch vụ
Câu 5.2. Anh/Chị đánh giá mức độ sẵn sàng chuyển
đổi số của doanh nghiệp mình ở mức nào?
(Chọn một hoặc dùng thanh trượt)
. Rất thấp
. Thấp
. Trung bình
. Cao
. Rất cao
Câu 5.3. Những nỗ lực chuyển đổi số trước đây của
Anh/Chị có hiệu quả không?
(Chọn một)
. Không thành công
. Rất ít hiệu quả
. Tạm ổn
. Tương đối thành công
. Rất thành công
6. Câu hỏi mở
Câu 6.1. Anh/Chị có muốn chia sẻ thêm kinh nghiệm,
mong muốn, hoặc khó khăn trong quá trình chuyển đổi số không?
IV. Bộ câu hỏi theo đặc thù từng ngành
Dưới đây là Bộ câu hỏi theo đặc thù từng ngành,
lần lượt cho 25 ngành đã chọn. Các câu hỏi này được xếp trong nhóm 6 và nhóm 7
của biểu điều tra.
1. Bán lẻ
Câu 7.1 Doanh nghiệp Anh/Chị hiện đang sử dụng
công cụ số nào sau đây?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. Máy POS
. Máy quét mã
. Máy in hóa đơn
. Thanh toán không dùng tiền mặt
. Website đặt hàng
. Quản lý tồn kho
. Hệ thống quản lý đơn hàng (OMS)
. Phần mềm quản lý chuỗi cửa hàng (nhiều chi
nhánh)
. Quản lý đổi - trả hàng, bảo hành điện tử
. Quản lý kho thời gian thực (real-time
inventory)
. Kết nối nhà cung cấp (B2B procurement portal)
Quản trị điều hành
. Quản lý khách hàng (CRM)
. Phần mềm kế toán - tài chính kết nối POS
. Hệ thống quản lý nhân sự (HRM) cho cửa hàng
bán lẻ
. Dashboard phân tích hoạt động kinh doanh theo
thời gian thực
. Hệ thống chấm công - tính lương tại điểm bán
. Email doanh nghiệp và lưu trữ dữ liệu trên
cloud
. Quản lý định mức, danh mục sản phẩm (PLU
master management)
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Bán hàng đa kênh (omnichannel)
. Tự động hóa marketing
. Trợ lý ảo bán hàng
. Hệ thống loyalty đa nền tảng (ứng dụng thẻ
thành viên, tích điểm, đổi quà)
. Remarketing đa kênh
. Phân tích hành vi mua sắm của khách hàng
. Chatbot bán hàng, upsell tự động
. Đề xuất sản phẩm dựa theo lịch sử mua hàng
(AI-based recommendation engine)
. Hệ thống phản hồi đánh giá khách hàng (review
system)
2. Sắt thép
Câu 7.1 Ngành nghề kinh doanh chính của doanh
nghiệp Anh/Chị là gì?
(Chọn một)
. Thương mại sắt thép
. Gia công/cắt/mạ thép
. Sản xuất thép
. Vận tải/Logistics ngành thép
. Khác (vui lòng ghi rõ):
Câu 7.2 Doanh nghiệp Anh/Chị hiện đang sử dụng
những công cụ số nào sau đây?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. Quản lý kho bằng mã vạch
. Đặt hàng qua website hoặc ứng dụng
. Thanh toán không dùng tiền mặt
. Kết nối trạm cân, cân treo
. Sử dụng thiết bị handheld/mobile apps
. Tra cứu, xác thực nguồn gốc sản phẩm
. Tham gia thị trường kim loại toàn cầu (ví dụ:
SMM, LME)
Quản trị điều hành
. Email doanh nghiệp
. Website
. Phần mềm kế toán
. CRM - Quản lý khách hàng
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Quảng cáo số
. Trợ lý ảo/chatbot
. Dự báo kinh doanh tự động
3. Du lịch - Lữ hành
Câu 7.1 Ngành nghề kinh doanh chính của doanh
nghiệp Anh/Chị là gì?
(Chọn một)
. Lữ hành quốc tế (inbound và outbound)
. Lữ hành nội địa
. Đại lý du lịch
. Dịch vụ du lịch phụ trợ
. Nền tảng du lịch số
. Khác (vui lòng ghi rõ):
Câu 7.2 Doanh nghiệp Anh/Chị hiện đang sử dụng
những công cụ số nào sau đây?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. Hệ thống booking đặt tour trực tuyến
. Ứng dụng OTA (Online Travel Agency)
. Phần mềm quản lý lịch trình tour
. Hệ thống quản lý vé điện tử
. Ứng dụng mobile app hỗ trợ khách tour
. Công cụ quản lý hướng dẫn viên
. Ứng dụng điều phối phương tiện vận chuyển
tour
Quản trị điều hành
. Phần mềm quản lý doanh nghiệp du lịch tổng
thể
. Hệ thống quản lý đặt dịch vụ
. CRM nội bộ dành riêng cho nhân viên
. Công cụ quản lý dự án, nhiệm vụ liên quan
tour
. Hệ thống thanh toán điện tử
. Công cụ báo cáo doanh thu, chi phí, hiệu quả
tour
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Hệ thống CRM chăm sóc khách hàng du lịch
. Email marketing tự động hóa
. Công cụ quảng cáo đa kênh
. Chatbot tư vấn tour tự động
. Hệ thống loyalty program (khách hàng thân
thiết)
. Phân tích dữ liệu hành vi khách hàng
. Công cụ SEO tối ưu hóa website du lịch
. Công cụ phân tích giá và xu hướng thị trường
du lịch
4. Ô tô - Xe máy
Câu 7.1 Ngành nghề kinh doanh chính của doanh
nghiệp Anh/Chị là gì?
(Chọn một)
. Bán xe ô tô
. Bán xe máy
. Dịch vụ bảo hành, sửa chữa
. Cho thuê xe
. Kinh doanh phụ tùng, linh kiện
. Sản xuất/lắp ráp xe
. Khác (ghi rõ):
Câu 7.2 Doanh nghiệp Anh/Chị đang sử dụng các
công cụ số nào sau đây?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. Quản lý bán hàng & dịch vụ cơ bản
. Hệ thống xử lý quy trình bán hàng
. Quản lý kho phụ tùng, sản phẩm, nhà cung cấp
. Quản lý dịch vụ bảo hành, sửa chữa
. Quản lý dịch vụ cho thuê xe
. Mobile app cho nhân viên tương tác công việc
. Cửa ra vào thông minh (smart gate, AR/VR)
Quản trị điều hành
. Email doanh nghiệp
. Phần mềm kế toán online
. Phần mềm CRM (quản lý khách hàng, nhà cung
cấp)
. Phần mềm quản lý nhân sự (HRM)
. Tự động hóa công việc, quản lý OKR
. Giao KPI và giám sát KPI nhân viên
. Họp online/phòng họp không giấy
. Ứng dụng blockchain và data lake để bảo mật
dữ liệu
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Botchat nhận dạng giọng nói hỗ trợ khách hàng
. Bán hàng đa kênh (online + offline)
. Marketing tự động
. Omnichannel loyalty (chăm sóc khách hàng đa
nền tảng)
. Dự đoán thị trường tiêu thụ xe/phụ tùng
. Phân tích dữ liệu bằng AI
5. Sức khỏe, sắc đẹp
Câu 7.1 Doanh nghiệp Anh/Chị thuộc nhóm ngành
nào dưới đây?
(Chọn một)
. Spa/ chăm sóc sắc đẹp
. Thẩm mỹ viện
. Phòng khám chuyên khoa/ da liễu
. Nha khoa
. Phân phối sản phẩm mỹ phẩm, thiết bị làm đẹp
. Khác (ghi rõ):
Câu 7.2 Doanh nghiệp Anh/Chị hiện đang sử dụng
những công cụ số nào sau đây?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. Hệ thống đặt lịch hẹn tự động
. Giải pháp thanh toán online
. Ứng dụng loyalty thông minh (thẻ thành viên
điện tử)
. Ứng dụng điện thoại dành cho khách hàng
. Số hóa tổ chức sự kiện/ ưu đãi
. Tự động giao việc, quản lý OKR
. Phần mềm quản lý lịch làm việc của nhân viên
(để điều phối chuyên viên spa/thẩm mỹ)
. Quản lý tồn kho mỹ phẩm, vật tư tiêu hao
Quản trị điều hành
. Email doanh nghiệp
. Phần mềm quản lý khách hàng (CRM)
. Bảo mật dữ liệu bằng blockchain/ data lake
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Tự động chăm sóc khách hàng qua chatbot/
email/ SMS/ marketing
. Wifi marketing
. Marketing tăng tương tác/ giữ chân khách hàng
. Trợ lý ảo chăm sóc khách hàng
. Phân tích dữ liệu khách hàng bằng AI
. Phân tích hiệu quả chiến dịch quảng cáo (Ad
Analytics)
. Hệ thống gợi ý dịch vụ làm đẹp theo hành vi
khách hàng (service recommendation engine)
6. Môi trường
Câu 7.1 Ngành nghề hoạt động chính của doanh
nghiệp Anh/Chị là gì?
(Chọn một)
. Vệ sinh môi trường đô thị
. Xử lý chất thải rắn/sinh hoạt
. Tái chế, thu gom rác
. Kiểm định chất lượng môi trường
. Phun khử khuẩn, tiêu độc
. Xử lý nước thải, khí thải
. Khác (ghi rõ):
Câu 7.2 Doanh nghiệp Anh/Chị hiện đang sử dụng
những công cụ số nào sau đây?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. Phần mềm điều phối xe thu gom chất thải
. Hệ thống giám sát côn trùng gây hại
. Phần mềm kiểm định chất lượng môi trường
. Giám sát bằng camera kết nối phần mềm trung
tâm
. Giải pháp tự động hóa thu gom, phân loại, tái
chế rác
. Nhà vệ sinh công cộng thông minh
. Hệ thống phun khử khuẩn tự động
. Giải pháp robot/quét dọn tự động
. Thiết bị bay không người lái (drone) để giám
sát
. Theo dõi hành trình chất thải bằng blockchain
Quản trị điều hành
. Email doanh nghiệp
. Hệ thống giao việc, quản lý công việc, OKR
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Ứng dụng web/mobile cho khách hàng đặt dịch
vụ vệ sinh tự động
7. Vận tải hành khách
Câu 7.1 Doanh nghiệp Anh/Chị đang hoạt động
chính trong lĩnh vực nào?
(Chọn một)
. Xe khách tuyến cố định
. Xe hợp đồng/ tour
. Xe buýt/ vận tải công cộng
. Vận chuyển hàng hóa kèm theo hành khách
. Khác (vui lòng ghi rõ):
Câu 7.2 Doanh nghiệp Anh/Chị đang sử dụng các
công cụ số nào sau đây?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. Phần mềm quản lý bán vé
. Phần mềm quản lý hàng hóa đi kèm
. Vé điện tử/ hợp đồng điện tử
. Ứng dụng đặt vé, đặt hàng hóa
. Ứng dụng dành cho tài xế
Quản trị điều hành
. Phần mềm quản lý nội bộ (quy trình, nhân sự, điều
hành...)
. Tổng đài liên lạc tự động/ số hóa
. Tích hợp thanh toán online
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. SMS thương hiệu
. Email thương hiệu
. Zalo thương hiệu
. Website bán vé/ giới thiệu dịch vụ
. Ứng dụng dành cho khách hàng (app nhà xe)
8. Giáo dục Đào tạo
Câu 7.1 Doanh nghiệp/đơn vị Anh/Chị hoạt động
chính trong lĩnh vực nào?
(Chọn một)
. Trung tâm đào tạo kỹ năng/ ngoại ngữ
. Trung tâm luyện thi, giáo dục phổ thông
. Đào tạo nội bộ doanh nghiệp
. Trường học, trường nghề tư nhân
. EdTech (nền tảng học tập trực tuyến)
. Khác:
Câu 7.2 Doanh nghiệp Anh/Chị hiện đang sử dụng
các giải pháp/công nghệ nào sau đây?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. Nền tảng học tập trực tuyến
. Phòng học ảo
. App học tập trên mobile
. Website học trực tuyến có đăng ký khóa học
. Tự động hóa chấm bài, kiểm tra, đánh giá
. Quản lý tiến độ học tập và kết quả học viên
. Thư viện nội dung số (videos, tài liệu, học
liệu mở)
. Công cụ dạy học có tích hợp AI (gợi ý, cá
nhân hóa nội dung học)
. Khảo thí trực tuyến
Quản trị điều hành
. Email doanh nghiệp
. Hệ thống quản lý học viên (CRM, ERP giáo dục)
. Hệ thống thanh toán học phí online
. Hệ thống giảng viên phản hồi tự động theo
lịch
. Giải pháp quản lý đào tạo doanh nghiệp (LXP,
OKR đào tạo, e-KPI)
. Quản lý trường học
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Tự động chăm sóc học viên qua chatbot, email,
SMS
. Công cụ đo lường hiệu quả đào tạo theo thời
gian thực
. Phân tích dữ liệu giáo dục
9. Lưu trú - Khách sạn
Câu 7.1 Doanh nghiệp Anh/Chị hoạt động chính
trong lĩnh vực nào?
(Chọn một)
. Khách sạn từ 1-3 sao
. Khách sạn từ 4-5 sao
. Khu nghỉ dưỡng/ resort
. Nhà nghỉ/ homestay
. Hệ thống chuỗi khách sạn
. Khác (ghi rõ):
Câu 7.2 Doanh nghiệp Anh/Chị đang sử dụng các
giải pháp công nghệ nào sau đây?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. Hệ thống quản lý khách sạn trên nền tảng
cloud (PMS online)
. Tự động check-in/check-out
. Quản lý bảo trì thiết bị, tòa nhà bằng IoT
. Phân tích dữ liệu năng lượng để tối ưu chi
phí
. Robot vệ sinh, housekeeping điện tử
. Gắn tag RFID để theo dõi hành lý, tài sản
. Bảng điều khiển điện tử “Dọn phòng/ Không làm
phiền”
. Quản lý lịch dọn phòng, nhân viên theo hệ
thống
. Robot làm sạch sàn/ khu vực công cộng
. Đặt món trực tuyến, gọi món qua app
. Quản lý thực đơn, bếp, nguyên liệu
. Robot phục vụ đồ ăn
. Đặt bàn, theo dõi ăn sáng tự động
Quản trị điều hành
. Tự động lập ngân sách, dự báo tài chính
. Quản lý kho theo thời gian thực bằng IoT
. Báo cáo tài chính/ phân tích hiệu quả theo AI
. Chatbot hỗ trợ khách
. Phân tích hành vi video/camera tại sảnh
. Cá nhân hóa dịch vụ theo lịch sử lưu trú
. Quản lý danh tiếng (reputation management)
. Quản lý khách MICE - sự kiện
. Sử dụng thực tế ảo (VR/AR) để quảng bá
. Hệ thống quản lý doanh thu (RMS)
. Hệ thống phân phối toàn cầu (GDS)
. Hệ thống CRM cá nhân hóa trải nghiệm khách
hàng
. Theo dõi lịch sử chi tiêu, sở thích, hành vi
khách
10. Bất động sản
Câu 7.1 Doanh nghiệp của Anh/Chị hoạt động chính trong
lĩnh vực nào? (Chọn một)
. Phát triển bất động sản
. Môi giới, sàn giao dịch BĐS
. Cho thuê, quản lý tài sản
. Đầu tư BĐS thứ cấp
. Nền tảng công nghệ BĐS (PropTech)
. Khác:
Câu 7.2 Doanh nghiệp Anh/Chị đang sử dụng những công cụ
số nào sau đây? (Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. Tự động quản lý công việc, dự án, nhân viên
kinh doanh (OKR, task)
. Phòng họp không giấy - lưu trữ hợp đồng điện tử
. Quản lý kênh phân phối, đội ngũ sale đa nền
tảng
. Quản lý khách hàng CRM (tracking - chăm sóc -
phân loại)
Quản trị điều hành
. Bảo mật và lưu trữ dữ liệu bằng blockchain/
Data Lake
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Tự động hóa hoạt động marketing
. Giải pháp wifi marketing tại dự án/sàn
. Tự động chăm sóc khách hàng sau bán
. Hệ thống tích điểm, ưu đãi hậu mãi
. Số hóa tổ chức sự kiện BĐS (ra mắt dự án,
livestream, open house)
. Hệ thống phân tích hành vi và nhu cầu khách
hàng (tracking, heatmap)
. App BĐS trên điện thoại (tìm kiếm - tư vấn -
đặt lịch - đặt cọc)
. Giao dịch online, hợp đồng điện tử
. Tích hợp thanh toán online
. Tích hợp nền tảng bán hàng đa kênh (website,
mạng xã hội, app, nền tảng thứ 3)
. Hợp tác/ bán chéo/ phân phối trên các sàn BĐS
trực tuyến
. Phân tích hành vi, nhu cầu từ dữ liệu
(data-driven insights)
. Ứng dụng AI trong phân tích và dự báo thị
trường
11. Dược phẩm
Câu 7.1 Doanh nghiệp của Anh/Chị hoạt động
chính trong lĩnh vực nào?
(Chọn một)
. Nhà thuốc/ chuỗi nhà thuốc bán lẻ
. Doanh nghiệp phân phối, bán sỉ dược phẩm
. Doanh nghiệp sản xuất dược phẩm/ TPCN
. Công ty thương mại, xuất nhập khẩu dược
. Khác (ghi rõ):
Câu 7.2 Doanh nghiệp Anh/Chị đang sử dụng các
công cụ số nào sau đây?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. Phần mềm bán hàng, quản lý đơn hàng
. Thanh toán online
. Tích hợp nền tảng bán hàng đa kênh (nhà
thuốc, website, app)
. Tích hợp các bên giao vận/ vận chuyển dược
phẩm (cold chain, last mile)
. Cửa hàng/nhà thuốc điện tử trên điện thoại
. Quản lý, dự báo tồn kho theo AI
. Hệ thống cảnh báo hạn dùng thuốc
Quản trị điều hành
. Tự động hóa quy trình nội bộ, giao việc, OKR
. CRM - Quản lý khách hàng tự động
. Tự động chăm sóc khách hàng bằng trợ lý ảo
. Hệ thống tích điểm, chương trình hậu mãi
. Marketing tự động (SMS, email, chatbot, push
app...)
. Phân tích hành vi khách hàng, xu hướng mua
hàng bằng AI
. Phân tích dữ liệu bán hàng theo thời gian
thực
12. Dịch vụ kế toán
Câu 7.1 Doanh nghiệp Anh/Chị thuộc nhóm nào sau
đây?
(Chọn một)
. Công ty dịch vụ kế toán/ thuế
. Văn phòng tư vấn tài chính - kế toán
. Freelancer kế toán
. Khác:
Câu 7.2 Đơn vị Anh/Chị đang sử dụng các công cụ
số nào sau đây?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. Phần mềm kế toán
. Giao dịch thuế, BHXH qua cổng điện tử
. Thanh toán điện tử (với nhà cung cấp, lương,
thuế...)
. Tự động hóa nhập liệu hóa đơn - chứng từ
. Tự động kiểm tra tính hợp lệ của hóa đơn/
giao dịch
. Sử dụng tài liệu, văn bản, hợp đồng điện tử
. Kết nối với cơ sở dữ liệu thuế, hải quan,
ngân hàng
. Cung cấp dịch vụ kế toán trên nền tảng số
. Công cụ đối chiếu dữ liệu kế toán - ngân hàng
- thuế tự động
. Phân hệ kiểm toán nội bộ (nếu có nhiều khách
hàng dịch vụ)
Quản trị điều hành
. Quản lý công việc, phân công nhiệm vụ kế toán
. Quản lý tập trung dữ liệu khách hàng, tài
liệu kế toán
. Trao đổi thông tin, tài liệu qua thiết bị di
động
. Tham gia nền tảng kết nối kế toán dịch vụ
. Quản lý cửa hàng kế toán (trên app/dịch vụ
điện tử nếu có)
. Hệ thống CRM dành riêng cho dịch vụ kế toán
(theo dõi hợp đồng, lịch hẹn kê khai, hạn nộp báo cáo)
. Dashboard theo dõi hiệu suất xử lý hồ sơ từng
khách hàng
. Cảnh báo deadline kê khai, nộp thuế theo từng
đối tượng
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Website giới thiệu dịch vụ kế toán, đăng ký
tư vấn
. Tự động gửi báo giá, hợp đồng mẫu, hồ sơ yêu
cầu
. Chatbot hỗ trợ khách hàng SME đặt lịch tư vấn
. Email marketing nội dung “chuyển đổi hóa đơn
giấy sang điện tử”, “kê khai thuế quý đúng hạn”
. Phân tích chi phí xử lý hồ sơ trung bình theo
khách hàng/ngành để tối ưu năng suất
13. Thực phẩm và Đồ uống (F&B)
Câu 7.1 Mô hình kinh doanh hiện tại của Anh/Chị
thuộc nhóm nào?
(Chọn một)
. Quán ăn nhỏ/ hộ kinh doanh cá thể
. Nhà hàng truyền thống
. Chuỗi nhà hàng/ quán ăn
. Quán cafe, trà sữa
. Mô hình bếp trên mây (cloud kitchen)
. Khác:
Câu 7.2 Doanh nghiệp của Anh/Chị hiện đang sử
dụng các công nghệ nào sau đây?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. Phần mềm bán hàng (POS)
. Thanh toán online (QR, ví điện tử, ngân hàng
số)
. Mua hàng online (qua app, website, sàn)
. Đặt bàn tự động/ đặt món qua app
. Quản lý vận chuyển/ giao đồ ăn
. Tự động đặt món & thanh toán tại bàn
. Quản lý kho nguyên liệu
. Quản lý thiết bị bếp kết nối internet (IoT)
. Quản lý từ xa chất lượng vận hành bếp
. Bếp trên mây (cloud kitchen)
. Robot phục vụ/ lễ tân
. Quản lý chuỗi cửa hàng F&B
. Phân hệ quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm
(HACCP checklist số)
. Đồng bộ giao hàng với các nền tảng
Quản trị điều hành
. Quản lý từ xa (qua mobile/web)
. Quản lý công việc, nhân viên theo quy trình
(task/OKR)
. Hệ thống quản lý ca làm việc, lương thưởng
linh hoạt theo ca
. Dashboard quản lý chi nhánh theo thời gian
thực
. Hệ thống quản lý chi phí nguyên liệu và định
- Mức món ăn
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Phân tích số liệu kinh doanh (doanh thu, tồn
kho, lãi lỗ)
. Phân tích hành vi khách hàng
. Dự báo tình hình kinh doanh (AI hoặc phần
mềm)
. Hệ thống dự đoán đặt bàn bằng AI
. Trợ lý ảo hoặc chatbot chăm sóc khách hàng
. Quản lý thẻ thành viên/ khách hàng thân thiết
. Tự động gửi ưu đãi theo tần suất ăn uống/lịch
sử món ưa thích
. Công cụ đo lường chiến dịch marketing (coupon
redemption tracking)
. Loyalty đa nền tảng (Zalo, app riêng, email)
14. Cao su
Câu 7.1 Doanh nghiệp Anh/Chị thuộc lĩnh vực
nào?
(Chọn một)
. Sản xuất cao su thiên nhiên/ sơ chế
. Sản xuất sản phẩm từ cao su (găng tay, lốp
xe, phụ tùng...)
. Nhựa kỹ thuật (có sử dụng cao su)
. Chế biến - xuất nhập khẩu cao su
. Khác:
Câu 7.2 Doanh nghiệp hiện đang sử dụng những
công nghệ nào sau đây? Quản lý vận hành
. Phần mềm số hóa dữ liệu từ thiết bị kiểm tra
chất lượng
. Hệ thống quản lý kho nguyên liệu, thành phẩm
bằng mã vạch
. Ứng dụng phần mềm quản lý đơn hàng tự động
. Giải pháp giám sát quy trình sản xuất (SCADA
- Hệ thống Điều khiển Giám sát và Thu thập Dữ liệu, MES - Hệ thống Thực thi Sản
xuất...)
. Hệ thống quản lý toàn bộ quy trình sản xuất
(ERP sản xuất)
. Triển khai loT để giám sát thiết bị theo thời
gian thực
. Robot tự hành vận chuyển trong nhà máy
. Phân tích dữ liệu sản xuất để tối ưu năng
suất
. Ứng dụng AI/machine learning để dự báo sự cố,
trì trệ hệ thống
. Kết nối dữ liệu từ thiết bị vào hệ thống Data
Lake
. Ứng dụng in 3D tạo mẫu thử sản phẩm mới (cho
R&D)
. Ứng dụng công nghệ VR để đào tạo công nhân/sửa
chữa máy
. Hệ thống truy xuất nguồn gốc nguyên liệu và
sản phẩm cao su
. Cảnh báo tiêu hao năng lượng bất thường
(nhiệt, hơi, điện) trong vận hành nhà máy
Quản trị điều hành
. Quản lý công việc, giao việc, đo lường hiệu
suất (OKR)
. Phòng họp không giấy
. Trao đổi nội bộ qua nền tảng số hóa
. Quản lý đơn vị sản xuất từ xa (qua app/web)
. Quản lý dữ liệu khách hàng, đối tác tập trung
. Hệ thống KPI sản xuất liên kết với dữ liệu
vận hành
Phân hệ chấm công và tính lương theo ca trong
nhà máy
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Giải pháp phân tích dữ liệu kinh doanh bằng
AI
. Hỗ trợ khách hàng qua chatbot nhận diện giọng
nói
. Tích hợp CRM trong hệ thống sản xuất để theo
dõi đơn hàng theo khách hàng
. Phân tích xu hướng đặt hàng theo ngành (ô tô,
y tế, xây dựng...)
15. Logistics
Câu 7.1 Mô hình hoạt động chính của doanh
nghiệp Anh/Chị thuộc nhóm nào?
(Chọn một)
. Vận tải hàng hóa nội địa
. Vận tải quốc tế (freight forwarding)
. Dịch vụ kho bãi, lưu trữ
. 3PL/ 4PL (logistics tổng thể)
. Công nghệ/logistics số (platform, SaaS,
API...)
. Khác:
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Câu 7.2 Doanh nghiệp Anh/Chị hiện đang sử dụng
các công nghệ nào sau đây?
Quản lý vận hành
. Hệ thống quản lý kho (WMS) cho SME
. Hệ thống quản lý vận tải (TMS)
. Phần mềm quản lý đơn hàng (OMS)
. Hệ thống vận hành logistics toàn diện (có
tích hợp WMS-TMS-OMS)
. Hệ thống hoạch định phân phối nguồn lực (DRP)
. Auto-planning - Hệ thống tự động điều phối
theo thuật toán
. Hệ thống quản lý phân phối (DMS)
. Tối ưu định tuyến, năng suất đội xe bằng
thuật toán
. Báo cáo hiệu suất vận hành thời gian thực
. Quản lý hàng tồn kho theo thời gian thực giữa
nhiều điểm giao nhận
. Theo dõi trạng thái lô hàng bằng GPS, RFID
. Cảnh báo chậm trễ giao hàng (ETA Alerts)
Quản trị điều hành
. Control Tower - Quản lý toàn bộ chuỗi cung
ứng trên 1 nền tảng
. Kết nối sàn giao vận (Transport Exchange,
Warehouse Exchange, API carrier)
. Quản lý tài xế, xe, định - Mức nhiên liệu và
bảo trì
. Hệ thống lập kế hoạch nhân sự logistics
. Nền tảng giao tiếp nội bộ và với khách hàng
(CS portal)
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Phần mềm bán hàng đa kênh tích hợp logistics
. Ứng dụng công cụ phân tích dữ liệu (BI, AI)
. Dự báo nhu cầu vận chuyển, phân phối bằng AI
. Tối ưu kênh phân phối theo hành vi tiêu dùng
. Dashboard phân tích hiệu quả logistics theo
từng ngành hàng
16. Nông nghiệp
Câu 7.1 Doanh nghiệp Anh/Chị thuộc lĩnh vực nào
trong chuỗi nông nghiệp?
(Chọn một)
. Trồng trọt
. Chăn nuôi
. Thủy sản
. Sản xuất chế biến nông sản
. Hợp tác xã/HTX kiểu mới
. Nông nghiệp công nghệ cao
. Phân phối nông sản/ xuất khẩu
. Khác:
Câu 7.2 Doanh nghiệp đang ứng dụng các công
nghệ số nào dưới đây?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. Hệ thống tưới nước tự động/ điều khiển từ xa
. Giám sát nhiệt độ, độ ẩm bằng IoT
. Dự báo sâu bệnh, thời tiết bằng AI
. Phần mềm quản lý trang trại/ vùng trồng/ vật
nuôi
. Hệ thống quản lý truy xuất nguồn gốc
. Ứng dụng máy bay không người lái (drone)
trong canh tác
. Phần mềm giám sát, quản lý sơ chế/ đóng gói/
chế biến nông sản
. Quản lý tồn kho, sản phẩm, khách hàng
. Kết nối máy in hóa đơn, mã vạch
. Xử lý đơn hàng, giao vận tự động
. Hệ thống cảnh báo dịch bệnh cây trồng vật
nuôi theo vùng địa lý
. Điều phối logistics lạnh cho hàng nông sản
sau thu hoạch
. Phần mềm truy xuất theo tiêu chuẩn quốc tế
(GlobalGAP, HACCP...)
Quản trị điều hành
. Quản lý công việc/ quy trình/ KPI nhân sự
. Họp không giấy, chia sẻ tài liệu qua nền tảng
số
. Quản lý cửa hàng hoặc đại lý từ xa
. Ứng dụng công nghệ chuỗi khối/ blockchain để
bảo mật dữ liệu
. Tự động tổng hợp báo cáo vùng trồng, sản
lượng, hiệu quả theo vùng/giống cây
. Tích hợp dữ liệu từ thiết bị nông nghiệp vào
hệ thống quản trị tập trung
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Phần mềm quản lý bán hàng
. Thanh toán không dùng tiền mặt
. Đặt hàng online qua website/app
. Tích hợp kênh bán hàng đa nền tảng
. Hệ thống phân tích dữ liệu AI (dự báo mùa vụ,
thị trường, giá)
. Quản lý khách hàng tự động (CRM automation)
. Loyalty đa kênh (tích điểm, chăm sóc khách
hàng nông sản)
. Công cụ phân tích xu hướng tiêu dùng theo khu
vực & mùa vụ
. Giải pháp truy cập thị trường quốc tế
(e-export platform)
17. Nhựa
Câu 7.1 Ngành nghề sản xuất chính của doanh
nghiệp Anh/Chị là gì?
(Chọn một)
. Nhựa bao bì, đóng gói
. Nhựa công nghiệp, nhựa kỹ thuật
. Nhựa gia dụng, dân dụng
. Nhựa ép phun/ ép đùn
. Thổi màng/ thổi chai
. Chế tạo khuôn nhựa
. Khác:
Câu 7.2 Doanh nghiệp Anh/Chị đang sử dụng các
công nghệ nào sau đây?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. Số hóa dữ liệu từ thiết bị kiểm tra chất
lượng
. Phần mềm quản lý kho nguyên liệu/ thành phẩm
có tích hợp mã vạch
. Phần mềm quản lý đơn hàng - đặt hàng tự động
. Giải pháp quản lý toàn bộ quy trình sản xuất
(SCADA - Hệ thống Điều khiển Giám sát và Thu thập Dữ liệu, MES - Hệ thống Thực
thi Sản xuất...)
. Hệ thống Điều khiển Giám sát và Thu thập Dữ
liệu SCADA theo dõi thiết bị thời gian thực
. Triển khai IoT giám sát hiệu suất thiết bị
. Robot tự hành, robot vận chuyển nguyên liệu/
bán thành phẩm
. Phân tích dữ liệu sản xuất theo thời gian
thực
. Ứng dụng AI/machine learning dự báo hỏng hóc
thiết bị, bảo trì định kỳ
. Đào tạo nhân sự kỹ thuật qua mô phỏng thực tế
ảo (VR/AR)
. Truy xuất lô sản phẩm theo mã batch và dây
chuyền sản xuất
. Kiểm soát tiêu hao năng lượng trong quá trình
ép nhựa (thermal efficiency)
Quản trị điều hành
. Phần mềm quản lý công việc, KPI, OKR
. Phòng họp không giấy/ chia sẻ nội bộ online
. Sử dụng công nghệ chuỗi khối (Blockchain)
hoặc Data Lake để lưu trữ, bảo mật dữ liệu
. Hệ thống tích hợp cảnh báo vượt định - Mức
lỗi sản phẩm
. Hệ thống quản lý đào tạo nội bộ (e-learning
platform cho công nhân kỹ thuật)
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Phân tích dữ liệu thị trường - giá nguyên
liệu - đơn hàng
. Chatbot hỗ trợ khách hàng, tư vấn kỹ thuật
. CRM kỹ thuật chuyên ngành nhựa: theo dõi yêu
cầu theo vật liệu, độ dẻo, màu sắc, độ chịu nhiệt...
. Dự báo nhu cầu ngành hạ nguồn (bao bì, ô tô,
điện tử...) để tối ưu sản xuất đầu vào
18. May mặc
Câu 7.1 Mô hình hoạt động chính của doanh
nghiệp Anh/Chị là gì?
(Chọn một)
. Sản xuất may mặc (OEM/ODM)
. Gia công xuất khẩu (CMT)
. Thời trang thiết kế
. Bán lẻ chuỗi/ phân phối nội địa
. Thương mại điện tử
. Khác:
Câu 7.2 Doanh nghiệp Anh/Chị đang sử dụng những
công nghệ nào sau đây? Quản lý vận hành
. Quản lý sản xuất (MES - Hệ thống Thực thi Sản
xuất)
. Theo dõi đơn hàng theo thời gian thực
. Tự động hóa thiết bị (máy cắt vải, may, đóng
gói...)
. Quản lý tồn kho - nguyên phụ liệu bằng mã
vạch
. Phân tích dữ liệu năng suất chuyền/ tổ/ người
. Tích hợp dữ liệu đơn hàng với khách hàng/nhà
cung ứng
. Quản lý chất lượng sản phẩm (QMS)
. Phần mềm bán hàng POS
. Quản lý kho và cửa hàng trên mobile app
. Kết nối thiết bị bán hàng, hóa đơn, mã vạch
. Thanh toán không dùng tiền mặt
. Bán hàng online qua website, sàn thương mại
điện tử
. Quản lý đơn hàng đa kênh (omnichannel OMS)
. Tự động xử lý đơn và đẩy đơn cho giao vận
. Tích hợp hệ thống PDM (Product Data
Management) để quản lý mẫu thiết kế
. Quản lý size - màu - mã hàng (SKU) theo mùa
vụ
Quản trị điều hành
. Quản lý công việc, OKR và phòng họp không
giấy
. Quản lý lịch sản xuất theo mùa (seasonal
production calendar)
. Phân hệ quản lý đơn hàng xuất khẩu (kèm tài
liệu, nhãn mác, tiêu chuẩn)
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Tích hợp hệ thống CRM chăm sóc khách hàng
. Tự động hóa marketing
. Quản lý chương trình tích điểm - khách hàng
trung thành
. Ứng dụng AI phân tích hành vi mua sắm/ nhu
cầu thiết kế
. Dự báo xu hướng thời trang - hàng tồn - doanh
số theo mùa vụ
. Công cụ gợi ý sản phẩm theo hành vi cá nhân
hoá (product recommender AI)
. Hệ thống tracking phản hồi khách hàng về mẫu
mã, chất lượng
. Lưu trữ, bảo mật dữ liệu
khách hàng bằng Cloud/ Blockchain/ Data Lake
19. Gas - Xăng dầu
Câu 7.1 Ngành kinh doanh chính
của doanh nghiệp Anh/Chị là gì?
(Chọn một)
. Bán lẻ gas dân dụng
. Phân phối khí công nghiệp
. Bán lẻ xăng dầu
. Vận hành trạm/ chuỗi cửa hàng xăng dầu
. Cung ứng dịch vụ đo lường/ kiểm định thiết bị
. Khác:
Câu 7.2 Doanh nghiệp Anh/Chị
đang sử dụng các công nghệ nào sau đây?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. Tự động hóa đo lường (cột bơm, bình gas...)
. Theo dõi tình trạng thiết bị khách hàng (IoT)
. Quản lý lộ trình giao hàng gas/ xăng bằng GPS
. Hệ thống cảnh báo rò rỉ, áp suất, nhiệt độ
(SCADA - Hệ thống Điều khiển Giám sát và Thu thập Dữ liệu/IoT)
. Xác thực nguồn gốc sản phẩm (QR,
Blockchain...)
. Tự động hóa báo cáo tồn kho, doanh thu, hiệu
suất bán hàng
. Quản lý chuỗi cửa hàng/ trạm bán xăng gas
. Theo dõi & nhắc lịch đổi gas/ bảo trì
thiết bị
. Kiểm soát và báo cáo định - Mức hao hụt nhiên
liệu trong vận chuyển
. Phần mềm quản lý kiểm định
thiết bị và an toàn phòng cháy chữa cháy
Quản trị điều hành
. Quản trị công việc, KPI theo nhân sự/chi
nhánh
. Lưu trữ & chia sẻ dữ liệu trên nền tảng
đám mây
. Dashboard theo dõi vận hành toàn bộ trạm xăng/gas
theo thời gian thực
. Hệ thống báo cáo định kỳ gửi tự động cho quản
lý, cơ quan quản lý thị trường
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Thanh toán không dùng tiền mặt
. Hệ thống bán hàng gas/xăng đa kênh (online,
app, hotline...)
. Quản lý khách hàng thân thiết (Loyalty)
. Kết nối sàn thương mại điện tử/ app giao gas
nhanh
. Ứng dụng phân tích dữ liệu khách hàng/ nhu
cầu theo khu vực
. Hệ thống chăm sóc khách hàng định kỳ qua
chatbot, Zalo OA
. Phân tích hành vi tiêu thụ theo mùa, theo khu
vực dân cư hoặc công nghiệp
20. Thiết bị y tế
Câu 7.1 Ngành nghề kinh doanh
của doanh nghiệp Anh/Chị là gì?
(Chọn một)
. Nhập khẩu - phân phối thiết bị y tế
. Sản xuất thiết bị y tế
. Dịch vụ bảo trì - sửa chữa - hiệu chuẩn
. Bán lẻ trực tiếp đến phòng khám - bệnh viện -
người tiêu dùng
. Khác:
Câu 7.2 Doanh nghiệp Anh/Chị
hiện đang sử dụng các công cụ công nghệ số nào sau đây?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. Quản lý đặt hàng từ khách hàng/ nhà phân phối
qua website
. Mobile App cho đội ngũ kinh doanh (báo giá,
đơn hàng, tồn kho...)
. Mobile App cho đội kỹ thuật (giao hàng, bảo
trì, bảo hành, sửa chữa)
. Quản lý kho bằng mã vạch, QR code hoặc RFID
. Kết nối IoT với các thiết bị y tế (X-quang,
CT, nội soi...) để thu thập dữ liệu
. Quản lý bảo trì thiết bị định kỳ (CMMS)
. Theo dõi thiết bị theo thời gian thực (vận
hành, trạng thái, nhật ký lỗi...)
. Ứng dụng QR/AI/Blockchain xác thực nguồn gốc
thiết bị - linh kiện
. Quản lý danh mục thiết bị y tế theo mã GMDN
hoặc quy chuẩn Bộ Y tế
. Phân hệ theo dõi vòng đời thiết bị (lifecycle
management)
Quản trị điều hành
. Tích hợp thanh toán online, ngân hàng, cổng
trung gian
. Quản lý công việc/ OKR/ lịch giao dịch đội
ngũ
. Phân hệ theo dõi hợp đồng mua sắm công/ đấu
thầu thiết bị
. Tích hợp với hệ thống văn bản điện tử, lưu
trữ tài liệu kỹ thuật
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Tích hợp nền tảng chăm sóc khách hàng &
CRM
. Sử dụng chatbot/trợ lý ảo để chăm sóc khách
hàng
. Tích hợp tổng đài chăm sóc khách hàng đa kênh
. Tự động hóa marketing: gửi tin nhắn, email,
chiến dịch remarketing
. Hệ thống đánh giá - Mức độ hài lòng và phản
hồi từ bệnh viện/khách hàng
. Gợi ý dịch vụ hậu mãi (gia hạn bảo hành, nhắc
lịch bảo trì) bằng AI
21. Khoáng sản
Câu 7.1 Doanh nghiệp của Anh/Chị
hoạt động trong phân khúc nào?
(Chọn một)
. Khai thác khoáng sản
. Chế biến khoáng sản
. Kinh doanh - phân phối khoáng sản
. Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng (vận chuyển, kho
bãi, thăm dò...)
. Khác:
Câu 7.2 Anh/Chị đang sử dụng
những giải pháp công nghệ số nào sau đây?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. Giải pháp thống kê, phân tích hiệu quả từng
dây chuyền khai thác
. Phần mềm quản trị sản xuất theo dây chuyền
. Tính lương khoán tự động theo sản lượng, theo
ca/ tổ
. Tính giá thành theo từng công đoạn khai thác
. Tự động lập kế hoạch kinh doanh (sale
forecast) và cung ứng nguyên liệu (MRP)
. Kiểm soát đơn hàng realtime cho nhà phân phối
(theo dõi tiến độ, cung đường)
. Nâng cấp nghiệp vụ đặt hàng qua web/app cho
nhà phân phối
. Kết nối PLC - IoT tại cân đầu vào/ra của dây
chuyền
. Quản lý tồn kho, chuyển kho, vận chuyển
khoáng sản
. Tích hợp GIS để quản lý tọa độ mỏ, ranh giới
khai thác
. Theo dõi tiêu hao năng lượng, vật tư khai
thác
. Cảnh báo an toàn lao động và môi trường qua
IoT
Quản trị điều hành
. Phần mềm tính thuế tài nguyên - môi trường
. Quản trị dữ liệu tài nguyên khai thác
. Chia sẻ tài nguyên: nhân sự, kho bãi, vận tải
với bên thứ ba
. Ứng dụng hội họp không giấy, quản lý công
việc, OKR
. Phân hệ pháp lý và tuân thủ khai thác (giấy
phép, báo cáo định kỳ)
. Tích hợp với cơ quan quản lý tài nguyên tỉnh/thành
phố (e-licensing)
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Trợ lý ảo - chatbot cho khách hàng và nội bộ
. Quảng cáo số - digital marketing
. Hệ thống CRM đơn hàng khối công nghiệp (vật
liệu xây dựng, xi măng, luyện kim...)
. Dự báo nhu cầu thị trường theo ngành tiêu thụ
khoáng sản (bất động sản, công nghiệp nặng...)
22. Thuỷ sản
Câu 7.1 Doanh nghiệp Anh/Chị
đang hoạt động trong phân khúc nào?
(Chọn một)
. Nuôi trồng thủy sản
. Chế biến thủy sản
. Phân phối/ thương mại thủy sản
. Dịch vụ hậu cần thủy sản
. Khác:
Câu 7.2 Doanh nghiệp hiện đang
sử dụng các giải pháp nào sau đây?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. Phần mềm giám sát và kiểm tra chất lượng sản
phẩm theo quy trình
. Giải pháp phân tích dữ liệu trong quy trình
sản xuất
. Quản lý truy xuất nguồn gốc thủy sản xuyên
suốt quy trình
. SCADA - Hệ thống Điều khiển Giám sát và Thu
thập Dữ liệu giám sát dữ liệu vận hành theo thời gian thực
. Hệ thống IoT theo dõi hiệu suất thiết bị sản
xuất
. Machine Learning/ AI để dự báo bảo trì thiết
bị
. Robot tự động hóa hỗ trợ sản xuất
. Quản lý kho thực phẩm/ nguyên liệu theo hạn
dùng và FIFO/LIFO
. Quản lý và giám sát hành trình xe lạnh, xe
giao hàng
. Đặt hàng tự động, cảnh báo tồn kho
. Tích hợp hệ thống HACCP điện tử (giám sát
nguy cơ an toàn thực phẩm)
. Giải pháp kiểm soát nhiệt độ dây chuyền chế
biến và vận chuyển real-time
. Báo cáo tiêu hao nước, điện, hóa chất theo lô
sản xuất
. Quản trị điều hành
. Công nghệ VR/AR mô phỏng - đào tạo công nhân
. Tích hợp thanh toán điện tử/ ngân hàng
. Quản lý công việc sản xuất và lịch bảo trì
thiết bị theo ca/kíp
. Dashboard vận hành toàn chuỗi từ vùng nuôi
đến chế biến
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Nền tảng bán hàng trực tuyến (website, TMĐT
nội địa/quốc tế)
. Ứng dụng đặt hàng cho đại lý trong nước/ xuất
khẩu
. Trợ lý ảo - chatbot chăm sóc khách hàng
. CRM phân loại khách hàng nội địa vs quốc tế
(B2B - B2C)
. Dự báo thị trường theo mùa vụ và nhu cầu quốc
tế
. Kết nối các sàn TMĐT chuyên ngành thực phẩm
xuất khẩu
23. Bao bì
Câu 7.1 Ngành nghề kinh doanh
chính của Anh/Chị là gì?
(Chọn một)
. Sản xuất bao bì giấy
. Sản xuất bao bì nhựa
. Sản xuất bao bì kim loại
. Sản xuất bao bì composite/ đa lớp
. Gia công/ in ấn bao bì
. Khác:
Câu 7.2 Doanh nghiệp hiện đang
sử dụng những giải pháp nào sau đây?
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. Quản lý yêu cầu mẫu sản phẩm & thông số
khách hàng
. Tự động tạo mã sản phẩm, định - Mức nguyên
liệu (BOM)
. Tự động tính định - Mức sử dụng nguyên liệu
(giấy, nhựa...)
. Quản lý giá thành theo dòng chảy đa công đoạn
. Quản lý thay đổi kỹ thuật - ECN
. Quản trị sản xuất theo dòng chảy/ lệnh sản
xuất
. Kết nối IoT thiết bị sản xuất - thống kê máy
theo thời gian thực
. Sử dụng thiết bị cầm tay (handheld), mobile
app cho thống kê sản xuất
. Hệ thống quản lý lỗi sản xuất và tái gia công
(rework tracking)
. Quản lý chất lượng theo từng lô hàng (QMS -
Quality Management System)
Quản trị điều hành
. Giao tiếp, nhận đơn hàng qua web app/ mobile
app
. Tự động dự báo sản lượng, kế hoạch kinh doanh
(sale forecast)
. Tính toán kế hoạch cung ứng nguyên liệu (MRP)
. Quản lý lịch sản xuất theo thời gian thực
(production planning board)
. Tích hợp module tài chính - kế toán - tồn kho
trong ERP ngành bao bì
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Tương tác khách hàng đa kênh
. Quản lý & xác thực sản phẩm qua web (QR
code, mã hóa)
. Tham gia sàn thương mại điện tử quốc tế
. Sử dụng trợ lý ảo - AI trong CSKH hoặc
marketing
. Quảng cáo số, chia sẻ dữ liệu hình ảnh - tài
nguyên sản phẩm
. Thư viện mẫu thiết kế bao bì để tương tác với
khách hàng trực tuyến
. Dashboard theo dõi - Mức độ tương tác -
chuyển đổi khách hàng theo từng kênh
24. Giấy
Câu 7.1 Ngành nghề kinh doanh
chính của doanh nghiệp là gì?
(Chọn một)
. Sản xuất giấy nguyên liệu
. Gia công, chế biến thành phẩm (giấy in, giấy
bao bì, khăn giấy...)
. Tái chế giấy
. Phân phối/Thương mại giấy
. Khác (ghi rõ):
Câu 7.2 Các công cụ công nghệ
doanh nghiệp đang sử dụng:
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. Hệ thống giám sát thông số đo lường trong quá
trình sản xuất
. Quản lý kho bằng QR code: tồn kho theo thời
gian thực, hạn dùng, xuất nhập tự động
. Giám sát hành trình & an toàn xe chuyên
chở (GPS, cảnh báo quá tải...)
. Hệ thống quản lý đơn đặt hàng tự động
. Hệ thống phân tích dữ liệu quy trình sản xuất
. IoT kết nối thiết bị để giám sát năng suất,
tiêu hao, tình trạng vận hành
. SCADA - Hệ thống Điều khiển Giám sát và Thu
thập Dữ liệu giám sát dây chuyền và thiết bị thời gian thực
. Robot tự động hỗ trợ quy trình vận hành, đóng
gói, xếp hàng
. Hệ thống cảnh báo sớm tình
trạng rách giấy hoặc tắt
máy trong dây chuyền
. Truy xuất dữ liệu lô sản phẩm giấy theo thời
gian sản xuất và khổ giấy
. Đồng bộ dữ liệu vận hành với hệ thống kiểm
định chất lượng giấy (độ trắng, độ bền...)
Quản trị điều hành
. Dự báo bảo trì thiết bị
. Đào tạo công nhân qua mô phỏng VR (thực tế
ảo)
. Quản lý kế hoạch bảo trì định kỳ và danh mục
vật tư kỹ thuật
. Dashboard tổng hợp sản lượng, năng suất, tiêu
hao năng lượng toàn nhà máy
. Chia sẻ tài liệu kỹ thuật, quy trình sản xuất
nội bộ qua nền tảng số
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Website giới thiệu sản phẩm - mẫu mã giấy -
báo giá tự động
. CRM để quản lý đơn hàng công nghiệp (in ấn,
bao bì, văn phòng phẩm...)
. Hệ thống hỗ trợ dự báo nhu cầu từ khách hàng
lớn theo quý, theo mùa
. Tự động gửi hợp đồng, chứng từ giao hàng qua
nền tảng điện tử
25. Xây dựng
Câu 7.1 Ngành nghề kinh doanh
chính của doanh nghiệp?
(Chọn một)
. Xây dựng dân dụng
. Xây dựng công nghiệp
. Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông
. Thi công MEP
. Tư vấn thiết kế/giám sát
. Quản lý dự án
. Nhà thầu phụ
. Khác:
Câu 7.2 Các giải pháp công
nghệ hiện đang được áp dụng trong doanh nghiệp:
(Chọn nhiều đáp án phù hợp)
Quản lý vận hành
. CDE - môi trường dữ liệu dùng chung (Common
Data Environment)
. Hệ thống quản lý tài liệu, hồ sơ, bản vẽ
online
. Phần mềm lập kế hoạch thi công (online/offline)
. Ứng dụng mô hình BIM (2D/3D) trong thiết kế,
thi công, vận hành
. BIM Hub - kết nối dữ liệu với các đối tác
. Hệ thống quản lý điều hành dự án
. Hệ thống quản lý công trường, nhật ký thi
công số
. Hệ thống quản lý an toàn lao động
. Quản lý nhà cung ứng, thầu phụ
. Quản lý chuỗi cung ứng (vật tư, kho, vận
chuyển)
. Hệ thống camera công trường kết nối AI giám
sát vi phạm an toàn
. IoT cho thiết bị thi công: máy cẩu, trạm
trộn, giám sát xe vận chuyển vật liệu
Quản trị điều hành
. Hệ thống quản lý hợp đồng, đấu thầu
. Công cụ lập dự toán theo đơn giá Nhà nước
hoặc nội bộ
. Tự động hóa quy trình nội bộ
. Báo cáo nghiệp vụ theo thời gian thực
. Ứng dụng Blockchain trong lưu chuyển hồ sơ
nội bộ
. Quản lý dòng tiền, thanh toán, nghiệm thu
theo tiến độ
. Tích hợp với hệ thống pháp lý - thẩm định -
cấp phép xây dựng điện tử
Marketing/ Bán hàng/ Phân tích
. Phân tích dữ liệu lớn, AI dự báo tiến độ, chi
phí, rủi ro
. Dashboard phân tích năng lực trúng thầu, năng
suất từng tổ đội
. Công cụ đánh giá ROI từng dự án, so sánh giữa
thực tế và kế hoạch
C. PHƯƠNG PHÁP TÍNH ĐIỂM
I. Nguồn dữ liệu tính điểm
1. Bộ câu hỏi chung cho các ngành
2. Bộ câu hỏi theo đặc thù từng ngành
3. Bảng quan hệ phụ thuộc giữa các giải pháp
chuyên ngành
II. Phương pháp tính điểm cho
các câu hỏi
1. Bộ câu hỏi chung
1.1 Các nhóm câu hỏi tính điểm
19 câu hỏi chung được chia thành các nhóm sau:
|
STT
|
Nhóm
|
Số
lượng câu hỏi
|
|
1
|
Thông tin doanh nghiệp
|
2
|
|
2
|
- Mức độ thâm nhập của công nghệ số
|
5
|
|
3
|
Nhận thức và Chiến lược Chuyển đổi số
|
4
|
|
4
|
Khó khăn Gặp phải và Nhu cầu Hỗ trợ
|
4
|
|
5
|
Kết quả và Định hướng
|
3
|
|
6
|
Câu hỏi mở
|
1
|
Nhóm câu hỏi có ý nghĩa đánh giá trình độ
chuyển đổi số:
Nhóm 2. - Mức độ thâm nhập của công nghệ số
Nhóm 3. Nhận thức và Chiến lược Chuyển đổi số
1.2. Cách tính điểm
Các câu hỏi có thể có trọng số khác nhau nếu
cần thiết
Trong các lựa chọn trả lời, - Mức độ thấp nhất
tính 0 điểm, mỗi - Mức độ cao hơn tính thêm một điểm
Điểm chung được tính bằng phương pháp đánh giá
đa tiêu chí TOPSIS.
Trong ví dụ ở Error!
Reference source not found., điểm chung được tính theo phương pháp trên
nhưng chia làm 2 thành phần: Điểm Thâm nhập và điểm Nhận thức.
2. Bộ câu hỏi theo đặc thù
2.1. Các nhóm câu hỏi tính điểm
Bộ câu hỏi theo đặc thù ngành chỉ có 2 câu hỏi:
Một câu về phân ngành hẹp, một câu về các giải pháp số hiện đang được doanh
nghiệp sử dụng.
Câu hỏi duy nhất được dùng để tính điểm là câu
hỏi về các giải pháp số đang được sử dụng.
2.2. Cách tính điểm
Do quan hệ phụ thuộc giữa các giải pháp, các
giải pháp không phụ thuộc được tính 1 điểm, có phụ thuộc tính/ điểm
Do số lượng giải pháp từng ngành khác nhau, số điểm
tối đa của từng ngành đối với câu hỏi này là khác nhau. Do đó điểm số cuối cùng
được tính theo tỷ lệ giữa số điểm đạt được trên số điểm tối đa.
3. Điểm chung cuộc của doanh
nghiệp
3.1. Thành phần cấu thành điểm số
Điểm chung cuộc được tính từ hai thành phần: Điểm
số đối với Bộ câu hỏi chung, và Điểm số đối với Bộ câu hỏi theo đặc thù.
3.2. Cách tính điểm
Sử dụng phương pháp đánh giá đa tiêu chí
TOPSIS. Điểm số xác định được là điểm thô.
Điểm số chung cuộc là điểm chuẩn hoá, được quy
đổi từ điểm thô sang thang điểm 0-100.
4. Xếp hạng doanh nghiệp
4.1. Mục đích xếp hạng
Phục vụ các chương trình hỗ trợ SME chuyển đổi
số: phân bổ hỗ trợ đơn giản, nhanh gọn, thực chất.
Phục vụ mục đích tuyên truyền: ngắn gọn, súc
tích, hình ảnh.
4.2. Xếp hạng 5 cấp
Doanh nghiệp được xếp theo 5 cấp độ từ thấp đến
cao:
|
Cấp
độ
|
Tên
gọi
|
Điểm
số
|
Diễn
giải
|
|
1
|
Khởi động
|
0-10
|
Chưa áp dụng công nghệ số trong hoạt động cốt
lõi, nhận thức chuyển đổi số còn hạn chế
|
|
2
|
Xuất phát
|
10-30
|
Bắt đầu thay thế quy trình thủ công, số hoá
dữ liệu, sử dụng công cụ vận hành để tăng hiệu quả công việc
|
|
3
|
Tăng tốc
|
30-70
|
Các hệ thống số được tích hợp ở - Mức cơ bản,
quy trình được tự động hoá một phần
|
|
4
|
Tối ưu
|
70-90
|
Sử dụng dữ liệu để ra quyết định, tối ưu hoạt
động và mô hình kinh doanh
|
|
5
|
Tinh anh
|
90-100
|
Mô hình số toàn diện, tổ chức linh hoạt, có
năng lực đổi mới liên tục
|
PHỤ LỤC II
BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ - MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA CÁC DOANH
NGHIỆP LỚN
(Kèm
theo Quyết định số 1567/QĐ-BKHCN ngày 30 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
A.
GIỚI THIỆU CHUNG
1. Bộ chỉ số
Bộ chỉ số đánh giá - Mức độ chuyển đổi số cho
doanh nghiệp lớn là bộ các tiêu chí đánh giá nâng cao để các doanh nghiệp tự
thực hiện hoặc thông qua tư vấn viên thuộc Mạng lưới tư vấn viên được công nhận
thực hiện đánh giá. Dữ liệu tính điểm sẽ được lấy mẫu để tính toán kiểm chứng
bằng chuyên gia khi cần thiết. Các tiêu chí được xây dựng ở - Mức độ nâng cao,
bám sát vào các hoạt động của doanh nghiệp lớn, có tính hệ thống để đánh giá -
Mức độ chuyển đổi số.
Cấu trúc Bộ chỉ số đánh giá - Mức độ chuyển đổi
số doanh nghiệp lớn được chia thành 06 trụ cột (Dimension) gồm:
(1) Khách hàng: gồm 04 nhóm tiêu chí, 25 tiêu
chí thành phần;
(2) Chiến lược: gồm 06 nhóm tiêu chí, 24 tiêu
chí thành phần;
(3) Công nghệ: gồm 05 nhóm tiêu chí, 29 tiêu
chí thành phần;
(4) Vận hành: gồm 04 nhóm tiêu chí, 22 tiêu chí
thành phần;
(5) Văn hóa: gồm 03 nhóm tiêu chí, 22 tiêu chí
thành phần;
(6) Dữ liệu: gồm 03 nhóm tiêu chí, 18 tiêu chí
thành phần.
2. Đối tượng áp dụng
Đối tượng áp dụng cho các
doanh nghiệp lớn. Khuyến khích các doanh nghiệp quy mô vừa muốn hướng đến các
hoạt động chuyển đổi một cách toàn diện, chuyên nghiệp có thể sử dụng Bộ chỉ
số đánh giá - Mức độ chuyển đối số doanh nghiệp lớn để đánh giá nhằm tăng
năng lực cạnh tranh cũng như phát triển bền vững.
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức khác có thể tham
khảo sử dụng Bộ chỉ số DBI để đánh giá xác định - Mức độ chuyển đổi số của
mình. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức căn cứ vào đặc thù của mình để điều chỉnh hệ
số đánh giá cho phù hợp.
3. Thang đo xếp hạng
Dựa vào tổng điểm đánh giá,
các - Mức độ chuyển đổi số được phiên ra các - Mức (Level) như sau:
- Mức 1 - Khởi động: Doanh nghiệp chưa thực
hiện chuyển đổi số, hoặc có thực hiện ở - Mức độ sự vụ, chưa có quy trình, định
hướng, hoặc đã có định hướng nhưng tỷ lệ chuyển đổi trên phạm vi doanh nghiệp
nhỏ hơn 25%.
- Mức 2 - Bắt đầu: Doanh
nghiệp đã nhận thức được sự quan trọng của chuyển đổi số theo các trụ cột và
bắt đầu có các hoạt động chuyển đổi số doanh nghiệp trong từng trụ cột của
chuyển đổi số. Tỷ lệ chuyển đổi trên phạm vi doanh nghiệp trong khoảng từ 25% đến dưới
50%. Chuyển đổi số bắt đầu đem lại lợi ích trong hoạt động của doanh nghiệp
cũng như trải nghiệm của khách hàng;
- Mức 3 - Hình thành: Việc chuyển đổi số
doanh nghiệp đã cơ bản được hình thành theo các trụ cột ở các bộ phận, đem lại
lợi ích và hiệu quả thiết thực cho các hoạt động của doanh nghiệp cũng như trải
nghiệm của khách hàng. Tỷ lệ chuyển đổi trên phạm vi doanh nghiệp trong khoảng
từ 50% đến dưới 75%. Doanh nghiệp đạt chuyển đổi số - Mức 3 là bắt đầu hình
thành doanh nghiệp số.
- Mức 4 - Nâng cao: Chuyển đổi số của
doanh nghiệp được nâng cao một bước. Nền tảng số, công nghệ số, dữ liệu số giúp
tối ưu nhiều hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp và trải nghiệm
khách hàng, tỷ lệ chuyển đổi trên phạm vi doanh nghiệp trong khoảng từ 75% đến
dưới 100%. Doanh nghiệp đạt chuyển đổi số - Mức 4 cơ bản trở thành doanh nghiệp
số, với một số mô thức kinh doanh chính dựa trên nền tảng số và dữ liệu số.
- Mức 5 - Dẫn dắt: Chuyển đổi số doanh
nghiệp đạt - Mức độ hoàn thiện, doanh nghiệp thực sự trở thành doanh nghiệp số
với hầu hết phương thức kinh doanh, mô hình kinh doanh chủ yếu dựa trên và được
dẫn dắt bởi nền tảng số và dữ liệu số, tỷ lệ chuyển đổi trên phạm vi doanh
nghiệp là 100%. Doanh nghiệp có khả năng dẫn dắt chuyển đổi số, tạo lập hệ sinh
thái doanh nghiệp số vệ tinh.
4. Nguyên tắc và cách tính điểm
chuyển đổi số
a) Nguyên tắc tính điểm đánh giá - Mức độ
chuyển đổi số doanh nghiệp
- Mỗi bộ phận, đơn vị chức năng sẽ lựa chọn các
tiêu chí đánh giá phù hợp với chức năng nhiệm vụ của bộ phận, đơn vị chức năng
đó. Nếu bộ phận, đơn vị chức năng không có chức năng nhiệm vụ liên quan đến
tiêu chí nào thì bỏ qua không đánh giá tiêu chí đó (không tính vào điểm bình
quân).
- Tính điểm đánh giá - Mức độ
chuyển đổi số doanh nghiệp được thực hiện theo nguyên tắc từ dưới lên theo thứ
tự: từ điểm tiêu chí đến điểm nhóm tiêu chí rồi đến điểm trụ
cột; từ đó tính điểm của bộ phận, đơn vị chức năng; tính điểm tổng
thể doanh nghiệp.
Phương pháp trung bình cộng được áp dụng dựa trên điểm chấm của các tiêu chí để
xác định điểm của nhóm tiêu chí, điểm các trụ cột, điểm các bộ phận, đơn vị
chức năng và điểm tổng thể của doanh nghiệp. Cụ thể cách tính điểm như bảng
dưới đây:
|
-
Mức độ
|
Thang
điểm cho từng tiêu chí
(tính theo tỷ lệ %
hoàn thành các nhiệm vụ theo từng tiêu chí)
|
Thang
điểm của từng trụ cột
(tính theo điểm %
bình quân của các tiêu chí thành phần trong trụ cột)
|
Thang
điểm cho bộ phận, đơn vị chức năng
(tính theo điểm %
bình quân các tiêu chí thành phần trong bộ phận, đơn vị chức năng)
|
Thang
điểm tổng thể cho doanh nghiệp
(tính theo điểm %
bình quân của các bộ phận, đơn vị chức năng)
|
Mô
tả - Mức độ
|
|
1
|
[0 - < 25%]
|
[0 - < 25%]
|
[0 - < 25%]
|
[0 - < 25%]
|
Khởi động
|
|
2
|
[25% - < 50%]
|
[25% - < 50%]
|
[25% - < 50%]
|
[25% - < 50%]
|
Bắt đầu
|
|
3
|
[50% - < 75%]
|
[50% - < 75%]
|
[50% - < 75%]
|
[50% - < 75%]
|
Hình thành
|
|
4
|
[75%-< 100%]
|
[75%-< 100%]
|
[75% - < 100%]
|
[75% - < 100%]
|
Nâng cao
|
|
5
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
Dẫn dắt
|
b) Nguyên tắc tính điểm đối với loại hình nhóm
công ty (tập đoàn kinh tế, tổng công ty, công ty hoạt động theo mô hình công ty
mẹ, công ty con)
- Đối với loại hình nhóm công ty như tập đoàn
kinh tế, tổng công ty có công ty mẹ, công ty con và các công ty thành viên khác
đánh giá dựa trên nguyên tắc:
+ Đánh giá và tính điểm của từng công ty con,
công ty thành viên trước làm cơ sở để đánh giá và tính điểm tổng hợp của nhóm
công ty tập đoàn kinh tế, tổng công ty, công ty mẹ.
+ Điểm tổng hợp của nhóm công ty tập đoàn kinh
tế, tổng công ty, công ty mẹ được tính theo công thức bình quân gia quyền, với
trọng số chính là tỷ lệ sở hữu của tập đoàn kinh tế, tổng công ty, công ty mẹ
đối với mỗi công ty con, công ty thành viên.

Trong đó: xi là điểm
chuyển đổi số của công ty con, công ty thành viên thứ i; Wi là trọng số bình quân
gia quyền, chính là tỷ lệ sở hữu của Tổng công ty, công ty mẹ đối với công ty
con, công ty thành viên thứ i tương ứng.
B. CHI
TIẾT BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHO DOANH NGHIỆP LỚN
1. Trụ
cột Khách hàng
Trụ cột Khách hàng đánh giá - Mức độ trưởng
thành về quản trị trải nghiệm khách hàng làm căn cứ xây dựng, xác định chiến
lược, tầm nhìn về trải nghiệm cũng như các hành động nhằm thúc đẩy gia tăng
trải nghiệm, gắn kết với khách hàng trên toàn bộ hành trình số hoặc hợp nhất
hành trình O2O (Online to Offline) trong toàn bộ vòng đời của khách hàng.
Trụ cột Khách hàng gồm 04 nhóm tiêu chí, được
chia thành 25 tiêu chí thành phần, cụ thể như sau:
1.1. Nhóm tiêu chí Góc nhìn
của khách hàng đối với sản phẩm, dịch vụ
Doanh nghiệp cung cấp trải nghiệm tốt cho khách
hàng về các sản phẩm và dịch vụ của doanh nghiệp.
Nhóm tiêu chí Góc nhìn của khách hàng đối với
sản phẩm, dịch vụ bao gồm 09 tiêu chí thành phần:
1.1.1. Cá nhân hóa trải nghiệm
Cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng dựa trên bối
cảnh và thông tin chi tiết thu thập về khách hàng.
- Mức 1: Có ít hoặc chưa có cá
nhân hóa trong trải nghiệm khách hàng.
- Mức 2: Một số khía cạnh trong
trải nghiệm khách hàng được cá nhân hóa dựa trên thông tin về khách hàng thu
thập được ở một số bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 3: Một số khía cạnh trong
trải nghiệm khách hàng được cá nhân hóa dựa trên thông tin về khách hàng thu
thập được và triển khai ở một số cụm các bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 4: Tất cả các khía cạnh
trong trải nghiệm khách hàng được cá nhân hóa dựa trên thông tin về khách hàng
thu thập được và triển khai trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Tất cả các khía cạnh
trong trải nghiệm khách hàng được cá nhân hóa dựa trên thông tin về khách hàng
thu thập được, triển khai trong toàn doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh
thái của doanh nghiệp.
1.1.2. Tiếp thị mục tiêu
Nội dung tiếp thị đúng khách hàng mục tiêu và
phù hợp với bối cảnh.
- Mức 1: Có một số nội dung
tiếp thị được nhắm mục tiêu.
- Mức 2: Hầu hết nội dung tiếp
thị được nhắm mục tiêu.
- Mức 3: Hầu hết nội dung tiếp
thị được nhắm mục tiêu và có liên quan đến bối cảnh của khách hàng.
- Mức 4: Tất cả nội dung tiếp
thị trong doanh nghiệp được nhắm mục tiêu và có liên quan đến bối cảnh của
khách hàng.
- Mức 5: Tất cả nội dung tiếp
thị từ cả doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp đều
được nhắm mục tiêu và có liên quan đến bối cảnh của khách hàng.
1.1.3. Tự tùy chỉnh
Cung cấp các công cụ số để khách hàng dễ dàng
tùy chỉnh các sản phẩm và dịch vụ mà họ sử dụng.
- Mức 1: Có rất ít công cụ sẵn
có để cho phép khách hàng tùy chỉnh sản phẩm và dịch vụ.
- Mức 2: Một số công cụ có sẵn
để cho phép khách hàng tùy chỉnh một số sản phẩm và dịch vụ.
- Mức 3: Một loạt các công cụ
có sẵn để cho phép khách hàng tùy chỉnh tương đối đầy đủ cho một số sản phẩm và
dịch vụ.
- Mức 4: Một loạt các công cụ
được doanh nghiệp cung cấp cho phép khách hàng tùy chỉnh hoàn toàn cho các sản
phẩm và dịch vụ của chính họ cùng một lúc.
- Mức 5: Một loạt các công cụ
được doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp cung cấp
cho phép khách hàng tùy chỉnh đầy đủ cho tất cả các sản phẩm và dịch vụ cùng
một lúc.
1.1.4. Dễ sử dụng
Doanh nghiệp giúp khách hàng cảm thấy thuận
lợi, dễ dàng tương tác khi được đáp ứng nhu cầu cá nhân.
- Mức 1: Có rất ít hoạt động
tương tác với doanh nghiệp khiến khách hàng cảm thấy dễ dàng được đáp ứng nhu
cầu cá nhân.
- Mức 2: Một số tương tác với
doanh nghiệp khiến khách hàng cảm thấy dễ dàng được đáp ứng nhu cầu cá nhân.
- Mức 3: Hầu hết các tương tác
với doanh nghiệp khiến khách hàng cảm thấy dễ dàng được đáp ứng nhu cầu cá
nhân.
- Mức 4: Tất cả các tương tác
với doanh nghiệp khiến khách hàng cảm thấy dễ dàng được đáp ứng nhu cầu cá
nhân.
- Mức 5: Tất cả các tương tác
với doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp khiến khách
hàng cảm thấy dễ dàng được đáp ứng nhu cầu cá nhân.
1.1.5. - Mức độ hứng thú của khách hàng
Doanh nghiệp tạo ra trải nghiệm thú vị để khách
hàng được đáp ứng nhu cầu cá nhân.
- Mức 1: Có rất ít hoạt động
tương tác của khách hàng với doanh nghiệp khiến khách hàng cảm thấy thú vị.
- Mức 2: Một số hoạt động tương
tác của khách hàng với doanh nghiệp khiến khách hàng cảm thấy thú vị.
- Mức 3: Hầu hết hoạt động
tương tác của khách hàng với doanh nghiệp khiến khách hàng cảm thấy thú vị.
- Mức 4: Tất cả hoạt động tương
tác của khách hàng với doanh nghiệp khiến khách hàng cảm thấy thú vị.
- Mức 5: Tất cả hoạt động tương
tác của khách hàng với doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh
nghiệp khiến khách hàng cảm thấy thú vị.
1.1.6. Tương tác số
Tương tác của khách hàng có thể thực hiện liên
thông tự động trên các kênh số.
- Mức 1: Có rất ít tương tác có
thể được thực hiện trên các kênh số.
- Mức 2: Một số tương tác của
khách hàng với doanh nghiệp có thể được thực hiện trên các kênh số.
- Mức 3: Hầu hết các tương tác
của khách hàng với doanh nghiệp có thể được thực hiện trên các kênh số.
- Mức 4: Tất cả các tương tác
của khách hàng với doanh nghiệp có thể được thực hiện trên các kênh số.
- Mức 5: Tất cả các tương tác
của khách hàng với doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh
nghiệp có thể được thực hiện trên các kênh số.
1.1.7. Chủ động chăm sóc
Các nhu cầu và vấn đề của khách hàng có thể
được chủ động dự đoán và giải quyết.
- Mức 1: Có rất ít nhu cầu hoặc
vấn đề của khách hàng được doanh nghiệp dự đoán trước.
- Mức 2: Một số nhu cầu hoặc
vấn đề của khách hàng được doanh nghiệp dự đoán trước.
- Mức 3: Hầu hết các nhu cầu
hoặc vấn đề của khách hàng đều được doanh nghiệp dự đoán trước.
- Mức 4: Tất cả các nhu cầu
hoặc vấn đề của khách hàng đều được doanh nghiệp dự đoán trước.
- Mức 5: Tất cả các nhu cầu
hoặc vấn đề của khách hàng đều được doanh nghiệp hoặc các đối tác trong hệ sinh
thái của doanh nghiệp dự đoán trước.
1.1.8. Gắn kết xã hội
Tạo gắn kết xã hội với khách hàng và giữa các
khách hàng với nhau để khuyến khích sự trung thành với thương hiệu của doanh
nghiệp.
- Mức 1: Sự gắn kết xã hội
chưa được xem xét.
- Mức 2: Ít nhất một đơn vị bộ
phận, đơn vị chức năng có hoạt động thúc đẩy sự gắn kết xã hội với và giữa các
khách hàng để khuyến khích sự trung thành.
- Mức 3: Hầu hết các đơn vị bộ
phận, đơn vị chức năng có hoạt động thúc đẩy sự gắn kết xã hội với và giữa các
khách hàng để khuyến khích sự trung thành.
- Mức 4: Toàn bộ các đơn vị bộ
phận, đơn vị chức năng có hoạt động thúc đẩy sự gắn kết xã hội với và giữa các
khách hàng để khuyến khích sự trung thành.
- Mức 5: Toàn bộ các đơn vị bộ
phận, đơn vị chức năng của doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái có
hoạt động thúc đẩy sự gắn kết xã hội với và giữa các khách hàng để khuyến khích
sự trung thành.
1.1.9. Thúc đẩy - Mức độ trung thành
Xây dựng một cách có hệ thống các chương trình
khuyến khích sự trung thành của khách hàng với thương hiệu của doanh nghiệp .
- Mức 1: Các chương trình thúc
đẩy sự trung thành chưa được doanh nghiệp tích cực xem xét.
- Mức 2: Doanh nghiệp khuyến
khích toàn bộ các bộ phận, đơn vị chức năng có liên quan đến khách hàng triển
khai các hành động để thúc đẩy sự trung thành của khách hàng với thương hiệu.
- Mức 3: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng có hành động thực tế thúc đẩy
sự trung thành của khách hàng với thương hiệu.
- Mức 4: Toàn bộ các bộ phận,
đơn vị chức năng liên quan đến khách hàng có hành động thực tế thúc đẩy
sự trung thành của khách hàng với thương hiệu.
- Mức 5: Toàn bộ các bộ phận,
đơn vị chức năng liên quan đến khách hàng và hệ sinh thái có hành động thực tế
thúc đẩy sự trung thành của khách hàng với thương hiệu.
1.2. Nhóm tiêu chí Quản lý
trải nghiệm khách hàng
Doanh nghiệp bộ máy và hệ thống quản trị trong
nội bộ để mang lại trải nghiệm tối ưu cho khách hàng.
Nhóm tiêu chí Quản lý trải nghiệm khách hàng
bao gồm 08 tiêu chí thành phần:
1.2.1. Tầm nhìn về trải nghiệm khách hàng
Tầm nhìn về trải nghiệm khách hàng rõ ràng và
được hiểu rõ trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 1: Doanh nghiệp chưa có
bất kỳ tầm nhìn về trải nghiệm khách hàng.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng đã bắt đầu xác định tầm nhìn về trải nghiệm của khách hàng.
- Mức 3: Doanh nghiệp có một
tầm nhìn về trải nghiệm khách hàng được xác định rõ ràng, được một số bộ phận,
đơn vị chức năng áp dụng.
- Mức 4: Doanh nghiệp có tầm
nhìn chung về trải nghiệm khách hàng được xác định rõ ràng và dễ hiểu.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp có tầm nhìn chung về trải nghiệm
khách hàng được xác định rõ ràng và dễ hiểu.
1.2.2. Thiết kế theo định hướng của trải nghiệm
khách hàng
Trải nghiệm khách hàng được xem xét trong quá
trình thiết kế và triển khai các sản phẩm và dịch vụ.
- Mức 1: Trải nghiệm khách hàng
chưa được xem xét một cách có chủ ý.
- Mức 2: Trải nghiệm khách hàng
được xem xét bởi ít nhất một bộ phận, đơn vị chức năng của doanh nghiệp trong
việc thiết kế và triển khai các sản phẩm và dịch vụ.
- Mức 3: Trải nghiệm khách hàng
được xem xét bởi hầu hết các bộ phận, đơn vị chức năng của doanh nghiệp trong
việc thiết kế và triển khai các sản phẩm và dịch vụ.
- Mức 4: Trải nghiệm khách hàng
được doanh nghiệp xem xét đầy đủ trong thiết kế và triển khai các sản phẩm và
dịch vụ.
- Mức 5: Trải nghiệm của khách
hàng được doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp xem
xét đầy đủ trong quá trình thiết kế và triển khai các sản phẩm và dịch vụ.
1.2.3. Có ngân sách đầu tư để đạt các mục tiêu
trải nghiệm khách hàng
Có kế hoạch đầu tư để đạt được tầm nhìn về trải
nghiệm khách hàng.
- Mức 1: Doanh nghiệp chưa có
kế hoạch đầu tư để đạt được tầm nhìn trải nghiệm của khách hàng.
- Mức 2: Ít nhất một đơn vị bộ
phận, đơn vị chức năng trong doanh nghiệp lên kế hoạch đầu tư để đạt được tầm
nhìn trải nghiệm khách hàng của mình.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng trong doanh nghiệp đều lên kế hoạch đầu tư để đạt được tầm
nhìn về trải nghiệm khách hàng của họ.
- Mức 4: Toàn bộ bộ phận, đơn
vị chức năng có liên quan đến khách hàng có kế hoạch đầu tư để đạt được tầm
nhìn về trải nghiệm của khách hàng.
- Mức 5: Toàn bộ bộ phận, đơn vị
chức năng có liên quan đến khách hàng và hệ sinh thái có kế hoạch đầu tư để đạt
được tầm nhìn về trải nghiệm của khách hàng.
1.2.4. Phạm vi danh mục sản phẩm và dịch vụ
Việc phát triển danh mục sản phẩm và dịch vụ
phản ánh kỳ vọng về trải nghiệm khách hàng.
- Mức 1: Trải nghiệm khách hàng
chưa được xem xét trong phát triển danh mục sản phẩm và dịch vụ.
- Mức 2: Trải nghiệm khách hàng
là một phần của danh mục sản phẩm và dịch vụ được cung cấp bởi ít nhất một bộ
phận, đơn vị chức năng.
- Mức 3: Trải nghiệm khách hàng
là một phần không thể thiếu trong danh mục sản phẩm và dịch vụ được cung cấp
bởi hầu hết các bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 4: Trải nghiệm khách hàng
là một phần không thể thiếu trong danh mục sản phẩm và dịch vụ do doanh nghiệp
cung cấp.
- Mức 5: Trải nghiệm của khách
hàng là một phần không thể thiếu trong danh mục sản phẩm và dịch vụ do doanh
nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp cung cấp.
1.2.5. Quá trình đăng ký sử dụng sản phẩm và
dịch vụ
Trải nghiệm khách hàng được đưa vào quá trình
tiếp cận và giới thiệu đăng ký sản phẩm, dịch vụ cho khách hàng mới.
- Mức 1: Trải nghiệm của khách
hàng chưa được đưa vào quá trình tiếp cận và giới thiệu đăng ký sản phẩm và
dịch vụ cho khách hàng mới.
- Mức 2: Có ít nhất một bộ
phận, đơn vị chức năng đưa trải nghiệm khách hàng vào quá trình tiếp cận và
giới thiệu đăng ký sản phẩm và dịch vụ dành cho khách hàng mới.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đưa trải nghiệm khách hàng vào quá trình tiếp cận và giới
thiệu đăng ký sản phẩm và dịch vụ dành cho khách hàng mới.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
đưa trải nghiệm khách hàng vào quá trình tiếp cận và giới thiệu đăng ký sản
phẩm và dịch vụ dành cho khách hàng mới.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và hệ sinh thái của doanh nghiệp đưa trải nghiệm khách hàng được đưa vào quá
trình tiếp cận và giới thiệu đăng ký sản phẩm và dịch vụ dành cho khách hàng
mới.
1.2.6. Đa kênh hợp nhất
Khách hàng dễ dàng bắt đầu hành trình trải
nghiệm của mình trên một kênh/thiết bị và tiếp tục trên một kênh/thiết bị khác.
- Mức 1: Khách hàng chưa thể
bắt đầu hành trình trên một kênh/thiết bị và tiếp tục ở một kênh/thiết bị khác.
- Mức 2: Doanh nghiệp quản lý
được bối cảnh của một số cấu phần trong hành trình khách hàng liên thông trên
hầu hết các kênh và thiết bị.
- Mức 3: Doanh nghiệp quản lý
được bối cảnh của hầu hết các hành trình khách hàng liên thông trên hầu hết các
kênh và thiết bị.
- Mức 4: Doanh nghiệp quản lý
được bối cảnh của toàn bộ các hành trình khách hàng liên thông trên tất cả các
kênh và thiết bị.
- Mức 5: Doanh nghiệp và hệ
sinh thái quản lý được bối cảnh của toàn bộ các hành trình khách hàng liên
thông trên tất cả các kênh và thiết bị.
1.2.7. Đo lường trải nghiệm khách hàng
Hiệu suất hành trình khách hàng được đo lường.
- Mức 1: Hiệu suất hành trình
khách hàng chưa được đo lường.
- Mức 2: Doanh
nghiệp đo lường được hiệu quả của ít nhất một hành trình khách hàng và một số
giai đoạn riêng lẻ trong hành trình của khách hàng. (Lưu ý: không phải khách
hàng nào cũng đi đầy đủ toàn bộ hành trình, có một số khách hàng chỉ tham gia
một vài giai đoạn trong hành trình khách hàng rồi kết thúc.)
- Mức 3: Doanh nghiệp đo lường
được hiệu quả của tất cả hành trình khách hàng và một số giai đoạn riêng lẻ
trong hành trình của khách hàng.
- Mức 4: Doanh nghiệp đo lường
được hiệu quả của tất cả hành trình khách hàng và các giai đoạn riêng lẻ trong
hành trình của khách hàng.
- Mức 5: Doanh nghiệp và hệ
sinh thái đo lường được hiệu quả của tất cả hành trình khách hàng và các giai
đoạn riêng lẻ trong hành trình của khách hàng.
1.2.8. Quản lý hành trình
khách hàng
Các chỉ số đánh giá trải nghiệm trên toàn bộ
hành trình khách hàng được quản lý.
- Mức 1: Hiệu suất của hành
trình của khách hàng chưa được quản lý.
- Mức 2: Doanh
nghiệp quản lý được hiệu quả của ít nhất một hành trình khách hàng và một số
giai đoạn riêng lẻ trong hành trình của khách hàng. (Lưu ý: không phải khách
hàng nào cũng đi đầy đủ toàn bộ hành trình, có một số khách hàng chỉ tham gia
một vài giai đoạn trong hành trình khách hàng rồi kết thúc.)
- Mức 3: Doanh nghiệp quản lý
được hiệu quả của tất cả hành trình khách hàng và một số giai đoạn riêng lẻ
trong hành trình của khách hàng.
- Mức 4: Doanh nghiệp quản lý
được hiệu quả của tất cả hành trình khách hàng và các giai đoạn riêng lẻ trong
hành trình của khách hàng.
- Mức 5: Doanh nghiệp và hệ
sinh thái quản lý được hiệu quả của tất cả hành trình khách hàng và các giai
đoạn riêng lẻ trong hành trình của khách hàng.
1.3. Nhóm tiêu chí Thấu hiểu
khách hàng
Doanh nghiệp sử dụng hiệu quả dữ liệu để thấu
hiểu khách hàng.
Nhóm tiêu chí Thấu hiểu khách hàng bao gồm 03
tiêu chí thành phần:
1.3.1. Góc nhìn 360 độ về khách hàng
Có góc nhìn toàn diện (360 độ) về khách hàng.
- Mức 1: Doanh nghiệp chưa có
góc nhìn 360 độ về khách hàng.
- Mức 2: Doanh nghiệp duy trì
góc nhìn 360 độ của một số khách hàng.
- Mức 3: Doanh nghiệp duy trì
góc nhìn 360 độ của hầu hết khách hàng.
- Mức 4: Doanh nghiệp luôn duy
trì góc nhìn 360 độ về tất cả khách hàng.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của mình luôn duy trì góc nhìn 360 độ về tất cả
khách hàng.
1.3.2. Nguồn khai thác dữ liệu tin cậy duy nhất
Có nguồn dữ liệu tin cậy duy nhất cho toàn bộ
thông tin về khách hàng.
- Mức 1: Doanh nghiệp chưa có
một nguồn tin cậy duy nhất cho bất kỳ thông tin nào của khách hàng.
- Mức 2: Có một nguồn tin cậy
duy nhất cho một số yếu tố của thông tin khách hàng trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 3: Có một nguồn tin cậy
duy nhất cho hầu hết các yếu tố thông tin khách hàng trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 4: Có một nguồn tin cậy
duy nhất cho toàn bộ thông tin khách hàng trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Có một nguồn tin cậy
duy nhất cho toàn bộ thông tin khách hàng trong toàn doanh nghiệp và các đối
tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp.
1.3.3. Nhu cầu của khách hàng
Những kỳ vọng, sở thích và những điều khách
hàng chưa hài lòng được tích cực xem xét.
- Mức 1: Kỳ vọng, sở thích và
những điều khách hàng chưa hài lòng chưa được tích cực xem xét.
- Mức 2: Kỳ vọng, sở thích và
những điều khách hàng chưa hài lòng tích cực xem xét ở một số bộ phận, đơn vị
chức năng.
- Mức 3: Kỳ vọng, sở thích và
những điều khách hàng chưa hài lòng được tích cực xem xét trên hầu hết các bộ
phận, đơn vị chức năng.
- Mức 4: Tất cả các kỳ vọng, sở
thích và những điều khách hàng chưa hài lòng đều được tích cực xem xét trong toàn
doanh nghiệp.
- Mức 5: Tất cả các kỳ vọng, sở
thích và những điều khách hàng chưa hài lòng đều được tích cực xem xét trong
toàn doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp.
1.4. Nhóm tiêu chí Niềm tin
của khách hàng
Doanh nghiệp cung cấp trải nghiệm cho khách
hàng phù hợp đúng với cam kết thương hiệu (Cam kết thương hiệu).
Nhóm tiêu chí Niềm tin của khách hàng bao gồm
05 tiêu chí thành phần:
1.4.1. Cam kết thương hiệu
Kỳ vọng của khách hàng gắn với uy tín thương
hiệu đã định được đáp ứng.
- Mức 1: Cam kết về thương hiệu
hiếm khi phù hợp với kỳ vọng của khách hàng.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng (có liên quan đến cam kết thương hiệu) trong doanh nghiệp đáp ứng các
kỳ vọng của khách hàng phù hợp với cam kết thương hiệu của doanh nghiệp.
- Mức 3: Hầu hết bộ phận, đơn
vị chức năng (có liên quan đến cam kết thương hiệu) trong doanh nghiệp đáp ứng
các kỳ vọng của khách hàng phù hợp với cam kết thương hiệu của doanh nghiệp.
- Mức 4: Toàn bộ các bộ phận,
đơn vị chức năng (có liên quan đến cam kết thương hiệu) trong doanh nghiệp đáp
ứng các kỳ vọng của khách hàng phù hợp với cam kết thương hiệu của doanh
nghiệp.
- Mức 5: Toàn bộ các bộ phận,
đơn vị chức năng (có liên quan đến cam kết thương hiệu) trong doanh nghiệp và
hệ sinh thái doanh nghiệp đáp ứng các kỳ vọng của khách hàng phù hợp với cam
kết thương hiệu của doanh nghiệp.
1.4.2. Xử lý phản ánh khách hàng
Khiếu nại được xử lý, phản hồi và rút kinh
nghiệm một cách hiệu quả.
- Mức 1: Khiếu nại nhận được
hiếm khi được trả lời hoặc rút kinh nghiệm một cách thích hợp.
- Mức 2: Một số khiếu nại nhận
được được phản hồi một cách thích hợp và có những cải tiến liên quan.
- Mức 3: Hầu hết các khiếu nại
nhận được đều được phản hồi một cách thích hợp và dẫn tới các cải tiến liên
quan.
- Mức 4: Toàn bộ các khiếu nại
nhận được đều được phản hồi một cách thích hợp và có sự cải tiến liên tục trong
toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Toàn bộ các khiếu nại
nhận được đều được phản hồi một cách thích hợp và có sự cải tiến liên tục trong
toàn doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp.
1.4.3. Quyền riêng tư
Khách hàng tin tưởng doanh nghiệp đảm bảo quyền
riêng tư của họ.
- Mức 1: Khách hàng chưa tin
tưởng doanh nghiệp sẽ đảm bảo quyền riêng tư của họ.
- Mức 2: Một số khách hàng tin
tưởng doanh nghiệp sẽ thiết kế đảm bảo quyền riêng tư của họ.
- Mức 3: Hầu hết khách hàng tin
tưởng doanh nghiệp sẽ thiết kế đảm bảo quyền riêng tư của họ.
- Mức 4: Toàn bộ khách hàng tin
tưởng doanh nghiệp sẽ thiết kế đảm bảo quyền riêng tư của họ.
- Mức 5: Toàn bộ khách hàng tin
tưởng doanh nghiệp và hệ sinh thái của doanh nghiệp sẽ thiết kế đảm bảo quyền
riêng tư của họ.
1.4.4. Kiểm soát thông tin cá nhân, dữ liệu cá
nhân
Người dùng biết và có thể kiểm
soát các
thông tin cá nhân, dữ liệu cá nhân của họ được sử dụng.
- Mức 1: Người dùng chưa thể
kiểm soát cách thông tin cá nhân, dữ liệu cá nhân của họ được sử dụng.
- Mức 2: Người dùng có thể kiểm
soát cách doanh nghiệp sử dụng một số thông tin cá nhân, dữ liệu cá nhân của
họ.
- Mức 3: Người dùng có thể kiểm
soát cách doanh nghiệp sử dụng hầu hết thông tin cá nhân, dữ liệu cá nhân của
họ.
- Mức 4: Người dùng nhận thức
được và có thể dễ dàng kiểm soát cách doanh nghiệp sử dụng tất cả thông tin cá
nhân, dữ liệu cá nhân của họ.
- Mức 5: Người dùng biết và có
thể dễ dàng kiểm soát cách doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái sử
dụng tất cả thông tin cá nhân, dữ liệu cá nhân của họ.
1.4.5. Thúc đẩy niềm tin khách hàng
Thúc đẩy niềm tin của khách hàng, nghĩa là
doanh nghiệp chủ động thực hiện các hành động để thúc đẩy, gia tăng và tối đa
hóa niềm tin của khách hàng vào doanh nghiệp.
- Mức 1: Niềm tin của khách
hàng chưa được đưa vào xem xét trong định hướng kinh doanh của doanh nghiệp.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng tiến hành kinh doanh theo cách thúc đẩy tạo niềm tin cho khách hàng.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng tiến hành kinh doanh theo cách thúc đẩy vào sự tin tưởng của
khách hàng.
- Mức 4: Hoạt động kinh doanh
được thực hiện bởi doanh nghiệp theo cách tối đa hóa niềm tin của khách hàng.
- Mức 5: Hoạt động kinh doanh
được thực hiện bởi doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh
nghiệp theo cách tối đa hóa niềm tin của khách hàng.
2. Trụ
cột Chiến lược
Trụ cột Chiến lược đề cập đến xây dựng và quản
trị các hoạt động thúc đẩy cho Chiến lược chuyển đổi số của doanh nghiệp bao
gồm các hoạt động nghiên cứu thị trường, xây dựng và phát triển các hệ sinh
thái chiến lược, quản lý đổi mới danh mục sản phẩm dịch vụ, xây dựng và định vị
đồng bộ với chiến lược tiếp thị thương hiệu số.
Trụ cột Chiến lược số bao gồm 06 nhóm tiêu chí,
được chia thành 24 tiêu chí thành phần, cụ thể như sau:
2.1. Nhóm tiêu chí Quản lý
marketing và thương hiệu
Doanh nghiệp phát triển và duy trì thông điệp
thương hiệu nhất quán trên tất cả các kênh.
Nhóm tiêu chí Quản lý marketing và thương hiệu
bao gồm 04 tiêu chí thành phần:
2.1.1. Chiến lược thương hiệu
Doanh nghiệp có chiến lược thương hiệu số với
các hướng dẫn thương hiệu được áp dụng trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 1: Chiến lược thương hiệu
số chưa tồn tại hoặc chỉ tồn tại theo sự vụ.
- Mức 2: Chiến lược thương hiệu
số với nguyên tắc thương hiệu được áp dụng và hiểu tại một số bộ phận, đơn vị
chức năng.
- Mức 3: Một chiến lược thương
hiệu số với nguyên tắc thương hiệu được hiểu và áp dụng bởi hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng.
- Mức 4: Một chiến lược thương
hiệu số với nguyên tắc thương hiệu được áp dụng và được hiểu trong toàn bộ
doanh nghiệp.
- Mức 5: Một chiến lược thương
hiệu số thống nhất với các nguyên tắc thương hiệu được áp dụng và được hiểu
trong toàn bộ doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp.
2.1.2. Quản trị thương hiệu
Thực hiện quản trị thương hiệu số để đảm bảo
tính tuân thủ chiến lược thương hiệu.
- Mức 1: Quản trị thương hiệu
kỹ thuật số chưa tồn tại hoặc là tồn tại theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng tuân thủ theo các quy tắc được thiết lập trong cấu trúc quản trị.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng tuân thủ các quy tắc được thiết lập trong cấu trúc quản trị.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
tuân thủ các quy tắc được thiết lập trong cơ cấu quản trị.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp tuân thủ các quy tắc được
thiết lập trong cơ cấu quản trị.
2.1.3. Chỉ số đo lường thương hiệu
Có quy trình đo lường và đánh giá các chỉ số
thương hiệu số.
- Mức 1: Chỉ số phản ánh hoạt
động của thương hiệu số được đo lường theo sự vụ.
- Mức 2: Có một quy trình được
thực hiện ở một số bộ phận, đơn vị chức năng để đo lường chỉ số phản ánh hoạt
động của thương hiệu số.
- Mức 3: Có một quy trình được
áp dụng trên hầu hết các bộ phận, đơn vị chức năng để đo lường chỉ số phản ánh
hoạt động của thương hiệu số.
- Mức 4: Có một quy trình hiệu
quả trong toàn bộ doanh nghiệp để đo lường chỉ số phản ánh hoạt động của thương
hiệu số.
- Mức 5: Có một quy trình hiệu
quả được áp dụng trong toàn bộ doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái
của doanh nghiệp để đo lường chỉ số phản ánh hoạt động của thương hiệu số.
2.1.4. Chiến lược tiếp thị
Chiến lược tiếp thị số hỗ trợ chiến lược tổng thể.
- Mức 1: Chiến lược tiếp thị số
chưa phù hợp với chiến lược tổng thể.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng có chiến lược tiếp thị số phù hợp với chiến lược tổng thể.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đều có chiến lược tiếp thị số phù hợp với chiến lược tổng thể.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
có chiến lược tiếp thị số phù hợp với chiến lược tổng thể.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp thống nhất về chiến lược
tiếp thị số phù hợp với chiến lược hệ sinh thái tổng thể.
2.2. Nhóm tiêu chí Quản lý hệ
sinh thái
Doanh nghiệp có khả năng tận dụng các hệ sinh
thái để tạo ra giá trị kinh doanh.
Nhóm tiêu chí Quản lý hệ sinh thái bao gồm 03
tiêu chí thành phần:
2.2.1. Hệ sinh thái kinh doanh
Có chiến lược rõ ràng để khai thác giá trị kinh
doanh trong việc tham gia hệ sinh thái và vai trò của doanh nghiệp trong hệ
sinh thái.
- Mức 1: Doanh nghiệp chưa nhận
thức được giá trị kinh doanh của việc tham gia hệ sinh thái.
- Mức 2: Doanh nghiệp thể hiện
sự hiểu biết một phần về giá trị của việc tham gia hệ sinh thái và vai trò của
doanh nghiệp trong đó.
- Mức 3: Doanh nghiệp thể hiện
sự hiểu biết đầy đủ về giá trị của việc tham gia hệ sinh thái và vai trò của
doanh nghiệp trong đó.
- Mức 4: Doanh nghiệp thể hiện
sự hiểu biết đầy đủ về giá trị và đã bắt đầu xác định chiến lược tham gia hệ
sinh thái và vai trò của doanh nghiệp trong đó.
- Mức 5: Doanh nghiệp thể hiện
sự hiểu biết đầy đủ về giá trị của việc tham gia hệ sinh thái và đã xác định
chiến lược hệ sinh thái và vai trò của doanh nghiệp trong đó.
2.2.2. Thiết kế hệ sinh thái
Doanh nghiệp thiết kế hệ sinh thái để thúc đẩy
chiến lược của mình.
- Mức 1: Doanh nghiệp chưa bắt
đầu thiết kế hệ sinh thái.
- Mức 2: Doanh nghiệp đã bắt
đầu thiết kế các hệ sinh thái để thúc đẩy chiến lược của mình.
- Mức 3: Doanh nghiệp đã thiết
kế các hệ sinh thái để thúc đẩy chiến lược của mình nhằm gia tăng các dòng giá
trị hiện có.
- Mức 4: Doanh nghiệp đã thiết
kế các hệ sinh thái bền vững và mở rộng chiến lược của mình để tập trung vượt
ra ngoài lĩnh vực hoạt động, mở ra các luồng giá trị mới.
- Mức 5: Doanh nghiệp đã thiết
kế các hệ sinh thái bền vững và mở rộng chiến lược của mình bằng cách triển
khai các năng lực liên ngành cho phép tạo ra các luồng giá trị mới.
2.2.3. Lựa chọn đối tác
Doanh nghiệp lựa chọn các đối tác hệ sinh thái
để hỗ trợ chiến lược của mình.
- Mức 1: Doanh nghiệp chưa chọn
đối tác như một phần của hệ sinh thái.
- Mức 2: Doanh nghiệp đã chọn
các đối tác hệ sinh thái để hỗ trợ chiến lược của mình.
- Mức 3: Doanh nghiệp đã thiết
lập quan hệ đối tác hệ sinh thái đang hỗ trợ chiến lược của mình.
- Mức 4: Doanh nghiệp đã thiết
lập quan hệ đối tác hệ sinh thái tối ưu nâng cao chiến lược của mình ngoài
ngành truyền thống (ngành lĩnh vực đang hoạt động của doanh nghiệp).
- Mức 5: Doanh nghiệp đã thiết
lập quan hệ đối tác hệ sinh thái tối ưu và triển khai các năng lực liên ngành,
tạo điều kiện cho các luồng giá trị mới.
2.3. Nhóm tiêu chí Bảo trợ tài chính
Doanh nghiệp có ngân sách cho chiến lược chuyển
đổi số.
Nhóm tiêu chí Bảo trợ tài chính bao gồm 03 tiêu
chí thành phần:
2.3.1. Ngân sách cho chuyển đổi số
Doanh nghiệp có kinh phí cho các dự án chuyển
đổi số.
- Mức 1: Doanh nghiệp chưa có
ngân sách cho chuyển đổi số.
- Mức 2: Ngân sách sẵn có và
linh hoạt để chuyển đổi số ở một số bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 3: Ngân sách sẵn có và
linh hoạt để chuyển đổi số trên hầu hết các bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 4: Ngân sách luôn sẵn
sàng và linh hoạt để chuyển đổi số trên toàn bộ doanh nghiệp.
- Mức 5: Ngân sách luôn sẵn
sàng và linh hoạt để chuyển đổi số trên toàn bộ doanh nghiệp và các đối tác
trong hệ sinh thái của doanh nghiệp.
2.3.2. Đo lường hiệu quả đầu tư
Doanh nghiệp thiết lập các KPI (hỗ trợ chiến
lược chuyển đổi số) để đánh giá các quyết định đầu tư.
- Mức 1: KPI đánh giá các quyết
định đầu tư chỉ được thiết lập theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng có sẵn KPIs để đánh giá các quyết định đầu tư.
- Mức 3: Hầu hết bộ phận, đơn
vị chức năng sử dụng KPIs để đánh giá các quyết định đầu tư.
- Mức 4: KPI để đánh giá các quyết
định đầu tư được sử dụng trên toàn bộ doanh nghiệp.
- Mức 5: KPI để đánh giá các quyết
định đầu tư được sử dụng trên toàn bộ doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh
thái của doanh nghiệp.
2.3.3. Đầu tư cải tiến liên tục
Các quyết định đầu tư liên tục được cải thiện
dựa trên kết quả hoạt động.
- Mức 1: Quyết định đầu tư chưa
được cải thiện dựa trên kết quả trong quá khứ.
- Mức 2: Quyết định đầu tư được
cải thiện tại một số bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 3: Các quyết định đầu tư
liên tục được cải thiện trên hầu hết các bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 4: Các quyết định đầu tư
liên tục được cải thiện trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Các quyết định đầu tư
liên tục được cải thiện trong toàn doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái
của nó.
2.4. Nhóm tiêu chí Hiểu biết
về thị trường
Thu thập thông tin thị trường làm đầu vào cho
chiến lược.
Nhóm tiêu chí Hiểu biết về thị trường bao gồm
03 tiêu chí thành phần:
2.4.1. Đánh giá xu hướng ngành
Doanh nghiệp đánh giá xu hướng ngành để thúc
đẩy chiến lược chuyển đổi số.
- Mức 1: Đánh giá xu hướng
ngành chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng đánh giá xu hướng ngành để thúc đẩy chiến lược số của họ.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đánh giá xu hướng ngành để thúc đẩy chiến lược số của họ.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
đánh giá xu hướng ngành để thúc đẩy chiến lược số của mình.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp đánh giá xu hướng ngành để
thúc đẩy chiến lược số của họ.
2.4.2. Đánh giá nhu cầu của khách hàng
Doanh nghiệp phân tích các nhu cầu khách hàng
để định hướng chiến lược chuyển đổi số.
- Mức 1: Phân tích nhu cầu của
khách hàng chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng phân tích nhu cầu của khách hàng để thúc đẩy chiến lược số của họ.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng phân tích nhu cầu của khách hàng để thúc đẩy chiến lược số của
họ.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
phân tích và dự đoán nhu cầu của khách hàng để thúc đẩy chiến lược số của mình.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của mình phân tích và dự đoán nhu cầu của
khách hàng để thúc đẩy chiến lược số của họ.
2.4.3. Đánh giá mạng lưới giá trị
Doanh nghiệp phân tích mạng lưới giá trị (value
fabric) để định hướng chiến lược chuyển đổi số.
- Mức 1: Đánh giá kết cấu giá
trị chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng phân tích mạng lưới giá trị để thúc đẩy chiến lược số của họ.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng phân tích mạng lưới giá trị để thúc đẩy chiến lược số của họ.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
phân tích và dự đoán mạng lưới giá trị để thúc đẩy chiến lược số của mình.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp phân tích và dự đoán mạng
lưới giá trị để thúc đẩy chiến lược số của họ.
2.5.N hóm tiêu chí Quản lý danh mục sản phẩm,
dịch vụ số
Doanh nghiệp duy trì một danh mục cân đối các
sản phẩm và dịch vụ số.
Nhóm tiêu chí Quản lý danh mục sản phẩm, dịch
vụ số bao gồm 03 tiêu chí thành phần:
2.5.1. Cân đối danh mục sản phẩm và dịch vụ
Doanh nghiệp có danh mục sản phẩm và dịch vụ số
cân đối phù hợp với chiến lược của mình.
- Mức 1: Cân bằng danh mục đầu
tư chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng có danh mục sản phẩm và dịch vụ số phù hợp một phần với chiến lược
của doanh nghiệp.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đều có danh mục sản phẩm và dịch vụ số cân bằng, phù hợp nhất
với chiến lược của doanh nghiệp.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
có một danh mục sản phẩm và dịch vụ số cân bằng phù hợp nhất với chiến lược của
mình.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp có một danh mục sản phẩm và
dịch vụ số cân bằng, phù hợp nhất với chiến lược chung của mình.
2.5.2. Lộ trình danh mục sản phẩm và dịch vụ
Doanh nghiệp có lộ trình triển khai các sản
phẩm, dịch vụ số trong danh mục.
- Mức 1: Lộ trình danh mục đầu
tư chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng có lộ trình danh mục sản phẩm và dịch vụ số phù hợp một phần với
chiến lược của doanh nghiệp.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đều có lộ trình danh mục sản phẩm và dịch vụ số phù hợp nhất
với chiến lược của doanh nghiệp.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
có lộ trình danh mục sản phẩm và dịch vụ số phù hợp nhất với chiến lược của
mình.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp có một lộ trình danh mục các sản
phẩm và dịch vụ số phù hợp nhất với chiến lược chung của mình.
2.5.3. Đổi mới danh mục sản phẩm và dịch vụ
Doanh nghiệp có quy trình đổi mới sáng tạo danh
mục sản phẩm, dịch vụ số.
- Mức 1: Đổi mới danh mục đầu
tư chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng có quy trình đổi mới danh mục sản phẩm và dịch vụ phù hợp một phần
với chiến lược của doanh nghiệp.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đều có quy trình đổi mới danh mục sản phẩm và dịch vụ phù hợp
với chiến lược của doanh nghiệp.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
có một quy trình đổi mới danh mục sản phẩm và dịch vụ phù hợp nhất với chiến
lược của mình.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp có một quy trình đổi mới
danh mục sản phẩm và dịch vụ phù hợp nhất với chiến lược chung của mình.
2.6. Nhóm tiêu chí Quản lý
chiến lược
Doanh nghiệp xây dựng, ban hành chiến lược
chuyển đổi số rõ ràng, đầy đủ và áp dụng trong toàn doanh nghiệp
Nhóm tiêu chí Quản lý chiến
lược bao gồm 08 tiêu chí thành phần:
2.6.1. Chiến lược phù hợp với tầm nhìn
Chiến lược doanh nghiệp bao gồm tầm nhìn rõ
ràng.
- Mức 1: Doanh nghiệp chưa có
tầm nhìn rõ ràng.
- Mức 2: Doanh nghiệp có một
tầm nhìn và đang bắt đầu phát triển một chiến lược phù hợp.
- Mức 3: Doanh nghiệp có một
chiến lược rõ ràng hầu hết phù hợp với tầm nhìn.
- Mức 4: Doanh nghiệp có một
chiến lược rõ ràng hoàn toàn phù hợp với tầm nhìn.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp có một chiến lược rõ ràng hoàn toàn
phù hợp với tầm nhìn.
2.6.2. Đồng bộ giữa các nhóm kinh doanh/nghiệp
vụ và kỹ thuật
Các nhóm kinh doanh và công nghệ cùng tham gia
xây dựng chiến lược doanh nghiệp.
- Mức 1: Hoạt động phối hợp xây
dựng chiến lược doanh nghiệp giữa bộ phận (kinh doanh, kỹ thuật, khách hàng...)
thuật chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Chiến lược doanh
nghiệp đang bắt đầu được đồng phát triển giữa các nhóm kinh doanh/ nghiệp vụ và
công nghệ.
- Mức 3: Chiến lược doanh
nghiệp được đồng phát triển giữa các nhóm kinh doanh/nghiệp vụ và công nghệ
trên các bộ phận, đơn vị chức năng cốt lõi.
- Mức 4: Chiến lược doanh
nghiệp liên tục được tối ưu hóa giữa các nhóm nhóm kinh doanh/ nghiệp vụ và
công nghệ trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Chiến lược doanh
nghiệp liên tục được tối ưu hóa giữa các nhóm kinh doanh/ nghiệp vụ và công
nghệ trong toàn doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh
nghiệp.
2.6.3. Đo lường các chỉ số
Doanh nghiệp thực hiện đo lường các mục tiêu
chiến lược.
- Mức 1: Đo lường hiệu quả cho
các mục tiêu chiến lược chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng thực hiện các biện pháp đo lường kết quả các mục tiêu chiến lược.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng thực hiện toàn diện các biện pháp để đo lường kết quả các mục
tiêu chiến lược.
- Mức 4: Toàn bộ các bộ phận,
đơn vị chức năng thực hiện toàn diện các biện pháp phù hợp để đo lường kết quả
các mục tiêu chiến lược.
- Mức 5: Toàn bộ các bộ phận,
đơn vị chức năng và đối tác trong hệ sinh thái thực hiện toàn diện các biện
pháp phù hợp để đo lường kết quả các mục tiêu chiến lược.
2.6.4. Quản lý rủi ro
Doanh nghiệp có chiến lược quản lý rủi ro.
- Mức 1: Doanh nghiệp chưa có
chiến lược quản lý rủi ro rõ ràng.
- Mức 2: Một chiến lược quản lý
rủi ro đang bắt đầu được phát triển ở một số bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 3: Một chiến lược quản lý
rủi ro được áp dụng trên hầu hết các bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 4: Một chiến lược quản lý
rủi ro được thông qua bởi doanh nghiệp.
- Mức 5: Một chiến lược quản lý
rủi ro chung được thông qua bởi doanh nghiệp và các đối tác hệ sinh thái của
doanh nghiệp.
2.6.5. Lộ trình chuyển đổi
Doanh nghiệp có lộ trình chuyển đổi số.
- Mức 1: Doanh nghiệp chưa có
lộ trình chuyển đổi rõ ràng.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng đang thực hiện lộ trình chuyển đổi
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đang thực hiện một lộ trình chuyển đổi nhất quán.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
đang thực hiện một lộ trình chuyển đổi nhất quán.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp đang thực hiện một lộ trình
chuyển đổi nhất quán.
2.6.6. Áp dụng chiến lược chuyển đổi số
Ban lãnh đạo tích cực truyền thông chiến lược
chuyển đổi số để thúc đẩy sự đồng thuận.
- Mức 1: Truyền thông về chiến
lược chuyển đổi số chưa được hiểu rõ.
- Mức 2: Chiến lược số được áp
dụng ở một số bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 3: Chiến lược số được áp
dụng đầy đủ trên hầu hết các bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 4: Chiến lược số được áp
dụng đầy đủ trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Chiến lược số được
chấp nhận hoàn toàn trong toàn doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái
của doanh nghiệp.
2.6.7. Quản trị chuyển đổi
Doanh nghiệp có thực hiện quản trị thực thi
chuyển đổi số.
- Mức 1: Quản trị chuyển đổi
chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng đã áp dụng mô hình quản trị chuyển đổi số chung.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đã áp dụng một mô hình quản trị chuyển đổi số chung.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
đã áp dụng một mô hình quản trị chuyển đổi số phổ biến và mạnh mẽ.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp đã áp dụng mô hình quản trị
chuyển đổi số nhất quán và mạnh mẽ.
2.6.8. Nhận diện và áp dụng các bài học thành
công
Doanh nghiệp chủ động nhận diện và khuyến khích
áp dụng các thông lệ tốt nhất (best practices).
- Mức 1: Việc áp dụng thông lệ
tốt nhất chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng xác định và khuyến khích áp dụng các thông lệ tốt nhất (best
practices).
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng tích cực xác định và khuyến khích áp dụng các thông lệ tốt
nhất.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
tích cực xác định và khuyến khích áp dụng các thông lệ tốt nhất.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp tích cực xác định và khuyến
khích áp dụng các thông lệ tốt nhất.
3. Trụ
cột Công nghệ
Trụ cột Công nghệ đánh giá - Mức độ trưởng
thành trong việc quản trị, khai thác, áp dụng các nền tảng, công nghệ và công
cụ mới vào hoạt động một cách an toàn trên cả môi trường số và môi trường vật
lý.
Trụ cột Công nghệ bao gồm 05 nhóm tiêu chí,
được chia thành 29 tiêu chí thành phần, cụ thể như sau:
3.1. Nhóm tiêu chí Quản trị
công nghệ
Doanh nghiệp quản trị tốt việc ứng dụng công
nghệ trong nghiên cứu, phát triển và sản xuất các sản phẩm và cung cấp dịch vụ
của mình.
Nhóm tiêu chí Quản trị công nghệ bao gồm 05
tiêu chí thành phần:
3.1.1. Khung quản trị công nghệ
Doanh nghiệp có khung quản trị công nghệ chính
thức để giám sát việc triển khai công nghệ.
- Mức 1: Một khung quản trị
công nghệ chưa được áp dụng chính thức.
- Mức 2: Một khung quản trị
công nghệ đang được áp dụng ở một số bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 3: Một khung quản trị
công nghệ đang được áp dụng trên hầu hết các bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 4: Một khung quản trị
công nghệ đang được áp dụng trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Một khung quản trị
công nghệ đang được áp dụng trên toàn doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh
thái của doanh nghiệp.
3.1.2. Tiêu chuẩn ngành
Doanh nghiệp sử dụng các tiêu chuẩn ngành.
- Mức 1: Việc sử dụng các tiêu
chuẩn ngành được thực hiện theo sự vụ và chưa tính đến lợi ích kinh doanh.
- Mức 2: Các tiêu chuẩn ngành
có liên quan được sử dụng một phần để tối đa hóa lợi ích kinh doanh.
- Mức 3: Các tiêu chuẩn ngành
có liên quan được tận dụng tối đa để tối đa hóa lợi ích kinh doanh.
- Mức 4: Doanh nghiệp sử dụng
đầy đủ và đóng góp vào các tiêu chuẩn ngành có liên quan.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp tận dụng triệt để và đóng góp vào
các tiêu chuẩn ngành có liên quan .
3.1.3. Quản lý môi trường
Doanh nghiệp quan tâm tới sự tác động của công
nghệ tới môi trường.
- Mức 1: Doanh nghiệp ít hoặc
chưa xem xét đến tác động môi trường của các hoạt động công nghệ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng xem xét tác động đến môi trường từ các hoạt động công nghệ của họ.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng quản lý tác động đến môi trường của các hoạt động công nghệ
của họ.
- Mức 4: Doanh nghiệp chủ động
quản lý tác động đến môi trường của các hoạt động công nghệ của mình.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của mình chủ động quản lý tác động đối với môi
trường của các hoạt động công nghệ của họ.
3.1.4. Quản lý năng lượng
Doanh nghiệp quan tâm đến sự tác động kinh tế
của việc tiêu thụ năng lượng trong doanh nghiệp.
- Mức 1: Việc xem xét quản lý
năng lượng được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng quản lý tác động kinh tế của tiêu thụ năng lượng.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng quản lý tác động kinh tế của việc tiêu thụ năng lượng.
- Mức 4: Doanh nghiệp chủ động
quản lý tác động kinh tế của việc tiêu thụ năng lượng.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác hệ sinh thái của doanh nghiệp chủ động quản lý tác động kinh tế của
việc tiêu thụ năng lượng.
3.1.5. Công nghệ mới
Doanh nghiệp quan tâm, bổ sung áp dụng các công
nghệ mới vào hoạt động của doanh nghiệp.
- Mức 1: Doanh nghiệp ít hoặc
chưa quan tâm đến các công nghệ mới.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng đã tích cực áp dụng các công nghệ mới cho hoạt động kinh doanh của
họ.
- Mức 3: Doanh nghiệp đã tích
cực áp dụng các công nghệ mới cho hoạt động kinh doanh.
- Mức 4: Doanh nghiệp đang chủ
động tìm kiếm (scan) các công nghệ mới và hoạt động kinh doanh của họ.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp đang chủ động tìm kiếm các công
nghệ mới và hoạt động kinh doanh của họ.
3.2. Nhóm tiêu chí Kiến trúc
công nghệ và ứng dụng
Kiến trúc công nghệ cho phép các ứng dụng hoạt
động và tích hợp các ứng dụng này vào các nền tảng công nghệ và dịch vụ.
Nhóm tiêu chí Kiến trúc công nghệ và ứng dụng
bao gồm 07 tiêu chí thành phần:
3.2.1. Chiến lược/lộ trình công nghệ
Lộ trình công nghệ gắn kết với chiến lược tổng
thể.
- Mức 1: Lộ trình công nghệ
chưa phù hợp với chiến lược kinh doanh.
- Mức 2: Lộ trình công nghệ phù
hợp một phần với chiến lược kinh doanh.
- Mức 3: Lộ trình công nghệ phù
hợp với chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.
- Mức 4: Lộ trình công nghệ
liên tục được tối ưu hóa để phù hợp và thúc đẩy chiến lược kinh doanh trong
toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Lộ
trình công nghệ liên tục được tối ưu hóa để phù hợp và thúc đẩy chiến lược kinh
doanh trong toàn doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh
nghiệp.
3.2.2. Kiến trúc Microservices & kiến trúc
theo hướng dịch vụ (SOA - Service-Oriented Architecture)
Thiết kế kiến trúc tiếp cận theo hướng dịch vụ.
- Mức 1: Kiến trúc hướng dịch
vụ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Microservices đã được
triển khai trong một số ứng dụng.
- Mức 3: Microservices được sử
dụng trong hầu hết các ứng dụng và lập trình hướng sự kiện đang được triển
khai.
- Mức 4: Microservices và lập
trình hướng sự kiện được áp dụng đầy đủ trong bối cảnh ứng dụng của doanh
nghiệp.
- Mức 5: Microservices và lập
trình hướng sự kiện được áp dụng đầy đủ trong bối cảnh ứng dụng của doanh
nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp.
3.2.3. Mã nguồn mở
Doanh nghiệp sử dụng các giải pháp mã nguồn mở.
- Mức 1: Việc sử dụng nguồn mở
chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Các giải pháp mã nguồn
mở có liên quan được sử dụng một phần để tối đa hóa lợi ích kinh doanh.
- Mức 3: Các giải pháp mã nguồn
mở có liên quan được sử dụng đầy đủ để tối đa hóa lợi ích kinh doanh.
- Mức 4: Doanh nghiệp sử dụng
đầy đủ và đóng góp cho các giải pháp mã nguồn mở có liên quan.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác hệ sinh thái của doanh nghiệp sử dụng đầy đủ và đóng góp cho các giải
pháp mã nguồn mở có liên quan.
3.2.4. Khả năng cấu hình ứng dụng
Các ứng dụng được cấu hình phù hợp để đáp ứng
các yêu cầu kinh doanh.
- Mức 1: Các ứng dụng chủ yếu
được tùy chỉnh.
- Mức 2: Một số ứng dụng được
cấu hình linh hoạt, đáng tin cậy và nhanh chóng bởi doanh nghiệp.
- Mức 3: Hầu hết các ứng dụng
được cấu hình linh hoạt, đáng tin cậy và nhanh chóng bởi doanh nghiệp.
- Mức 4: Tất cả các ứng dụng
được cấu hình linh hoạt, đáng tin cậy và nhanh chóng bởi doanh nghiệp.
- Mức 5: Tất cả các ứng dụng
đều được cấu hình linh hoạt, đáng tin cậy và nhanh chóng bởi doanh nghiệp và
các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp.
3.2.5. Nâng cao năng lực sử dụng điện toán đám
mây (Cloud)
Doanh nghiệp đổi mới để nâng cao năng lực sử
dụng điện toán đám mây (ví dụ: sử dụng đám mây riêng, đám mây công cộng, đám
mây lai).
- Mức 1: Việc áp dụng các năng
lực sử dụng điện toán đám mây chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng đã bắt đầu xác định một cách tiếp cận chung để phát triển năng lực sử
dụng điện toán đám mây của họ.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đã bắt đầu xác định một cách tiếp cận chung để phát triển năng
lực sử dụng điện toán đám mây của họ.
- Mức 4: Doanh nghiệp có một
cách tiếp cận chung được cân nhắc kỹ lưỡng để phát triển năng lực sử dụng điện
toán đám mây của mình nhằm tối đa hóa giá trị kinh doanh.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp có một cách tiếp cận chung được cân
nhắc kỹ lưỡng để phát triển năng lực sử dụng điện toán đám mây của họ nhằm tối
đa hóa giá trị kinh doanh.
3.2.6. Áp dụng API
Doanh nghiệp sử dụng API mở (Open API) để tích
hợp.
- Mức 1: Việc sử dụng API chỉ
được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng đã bắt đầu hỗ trợ API.
- Mức 3: Doanh nghiệp bắt buộc
sử dụng API cho tất cả các ứng dụng mới và đang bắt đầu áp dụng các thông số kỹ
thuật mở.
- Mức 4: Doanh nghiệp bắt buộc
sử dụng API dựa trên thông số kỹ thuật mở cho tất cả các ứng dụng và đã đạt
được sự áp dụng rộng rãi.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp bắt buộc sử dụng API dựa trên các
thông số kỹ thuật mở cho tất cả các ứng dụng và đã đạt được sự áp dụng rộng
rãi.
3.2.7. Kiến trúc công nghệ
Kiến trúc công nghệ được thiết kế để hỗ trợ các
ứng dụng một cách linh hoạt.
- Mức 1: Kiến trúc công nghệ hỗ
trợ các ứng dụng được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Kiến trúc công nghệ hỗ
trợ triển khai kịp thời một số ứng dụng.
- Mức 3: Kiến trúc công nghệ hỗ
trợ triển khai kịp thời hầu hết các ứng dụng.
- Mức 4: Kiến trúc công nghệ hỗ
trợ liền mạch việc triển khai kịp thời các ứng dụng trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Kiến trúc công nghệ hỗ
trợ liền mạch việc triển khai kịp thời các ứng dụng trong toàn doanh nghiệp và
các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp.
3.3. Nhóm tiêu chí An toàn
thông tin mạng
Doanh nghiệp lập kế hoạch và chủ động giải
quyết các mối đe dọa, lỗ hổng bảo mật và các yêu cầu tuân thủ an toàn thông tin
mạng và bảo vệ tài sản.
Nhóm tiêu chí An toàn thông tin mạng bao gồm 04
tiêu chí thành phần:
3.3.1. Bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo
cấp độ
An toàn thông tin mạng được thực hiện trong
thiết kế và triển khai các thành phần của hệ thống thông tin.
- Mức 1: Phê duyệt 80% Hồ sơ đề
xuất cấp độ cho các hệ thống thông tin.
- Mức 2: Phê duyệt 100% Hồ sơ
đề xuất cấp độ cho các hệ thống thông tin và triển khai đầy đủ phương án bảo
đảm an toàn hệ thống thông tin cho 50% các HTTT.
- Mức 3: 100% hệ thống thông
tin được phê duyệt và triển khai đầy đủ phương án bảo đảm an toàn hệ thống
thông tin theo cấp độ .
- Mức 4: - Mức độ 3 và định kỳ
100% các HTTT được kiểm tra, đánh giá định kỳ theo quy định của pháp luật.
- Mức 5: - Mức độ 4 và triển
khai giám sát cho 100% các HTTT được giám sát, bảo vệ chuyên nghiệp.
3.3.2. Phát hiện và giảm thiểu xâm nhập
Giám sát các thành phần của hệ thống nhằm phát
hiện và giảm thiểu tác động của các hoạt động xâm nhập và vi phạm chính sách an
toàn thông tin mạng.
- Mức 1: Việc phát hiện xâm
nhập chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Doanh nghiệp phát hiện
và giảm thiểu xâm nhập trong một số thành phần của các hệ thống.
- Mức 3: Doanh nghiệp phát hiện
và giảm thiểu xâm nhập trong hầu hết các thành phần của các hệ thống.
- Mức 4: Doanh nghiệp phát hiện
và giảm thiểu xâm nhập trong thời gian gần thực.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp phát hiện và giảm thiểu xâm nhập
trong thời gian gần thực.
3.3.3. Bảo đảm an toàn, an ninh mạng
Bảo vệ hệ thống thông tin của doanh nghiệp khỏi
bị tổn hại trước các cuộc xâm hại an toàn thông tin mạng.
- Mức 1: Bảo vệ hệ thống thông
tin được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng có năng lực bảo đảm an toàn, an ninh mạng hiệu quả.
- Mức 3: Doanh nghiệp có năng
lực bảo đảm an toàn, an ninh mạng hiệu quả.
- Mức 4: Doanh nghiệp có năng
lực bảo đảm an toàn, an ninh mạng hiệu quả và liên tục được cải thiện.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp có năng lực bảo đảm an toàn, an
ninh mạng hiệu quả và liên tục được cải thiện.
3.3.4. Bảo mật vật lý
Áp dụng công nghệ đảm bảo an ninh (vật lý) cho
doanh nghiệp.
- Mức 1: Việc sử dụng các thành
phần công nghệ để bảo mật vật lý được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số yếu tố công
nghệ được sử dụng để đáp ứng nhu cầu bảo mật vật lý của doanh nghiệp.
- Mức 3: Các yếu tố công nghệ
được sử dụng để đáp ứng nhu cầu bảo mật vật lý của doanh nghiệp.
- Mức 4: Các yếu tố công nghệ
được sử dụng hiệu quả để đáp ứng nhu cầu bảo mật vật lý của doanh nghiệp.
- Mức 5: Các yếu tố công nghệ
được sử dụng hiệu quả để đáp ứng nhu cầu bảo mật vật lý của doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp.
3.4. Nhóm tiêu chí Ứng dụng và
nền tảng
Sử dụng các nền tảng công nghệ và công cụ để
phát triển và quản lý các ứng dụng và quy trình một cách hiệu quả.
Nhóm tiêu chí Ứng dụng và nền tảng bao gồm 04
tiêu chí thành phần:
3.4.1. Trí tuệ nhân tạo
Doanh nghiệp ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Mức 1: Việc sử dụng trí tuệ
nhân tạo chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Trí tuệ nhân tạo được
một số bộ phận, đơn vị chức năng sử dụng để mang lại giá trị kinh tế.
- Mức 3: Trí tuệ nhân tạo được
sử dụng trong toàn doanh nghiệp để mang lại giá trị kinh tế.
- Mức 4: Trí tuệ nhân tạo được
sử dụng rộng rãi và ngày càng nhiều trong toàn doanh nghiệp để mang lại giá trị
kinh tế.
- Mức 5: Trí tuệ nhân tạo được
sử dụng rộng rãi và ngày càng nhiều trong toàn doanh nghiệp và các đối tác
trong hệ sinh thái của doanh nghiệp để mang lại giá trị kinh tế.
3.4.2. Nền tảng dữ liệu lớn
Doanh nghiệp sử dụng năng lực của nền tảng dữ
liệu lớn để hỗ trợ phân tích dữ liệu.
- Mức 1: Doanh nghiệp chưa có
nền tảng dữ liệu lớn.
- Mức 2: Doanh nghiệp đã có kế
hoạch triển khai nền tảng dữ liệu lớn.
- Mức 3: Một nền tảng dữ liệu
lớn đã được thiết lập và đi vào hoạt động.
- Mức 4: Một nền tảng dữ liệu
lớn đang được sử dụng để thu thập, quản lý và phân tích dữ liệu trong toàn
doanh nghiệp nhằm mang lại giá trị kinh tế.
- Mức 5: Một nền tảng dữ liệu
lớn đang được sử dụng để thu thập, quản lý và phân tích dữ liệu trong toàn
doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp nhằm mang lại
giá trị kinh tế.
3.4.3. Công cụ phát triển ứng dụng
Doanh nghiệp có công cụ phát triển ứng dụng.
- Mức 1: Việc sử dụng các công
cụ phát triển ứng dụng được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Doanh nghiệp có sẵn
một bộ công cụ phát triển ứng dụng để mang lại giá trị kinh tế.
- Mức 3: Doanh nghiệp có sẵn
một bộ công cụ phát triển ứng dụng hoàn chỉnh để mang lại giá trị kinh tế.
- Mức 4: Doanh nghiệp có các
công cụ phát triển ứng dụng tốt nhất trong cùng phân khúc và liên tục được nâng
cao để mang lại giá trị kinh doanh.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp có sẵn các công cụ phát triển ứng
dụng tốt nhất và liên tục được nâng cao để mang lại giá trị kinh doanh.
3.4.4. Danh mục công cụ
Doanh nghiệp có bộ công cụ sẵn sàng phục vụ tự
động hóa các tác vụ.
- Mức 1: Doanh nghiệp chưa có
hành động cụ thể để lập danh mục các công cụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng đã bắt đầu lập danh mục và tài liệu hóa các công cụ họ sử dụng.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng duy trì một danh mục và tài liệu hóa về các công cụ họ sử
dụng.
- Mức 4: Có một danh mục toàn
doanh nghiệp về các công cụ được sử dụng cùng với tài liệu toàn diện.
- Mức 5: Có một danh mục các
công cụ được sử dụng trên toàn bộ doanh nghiệp và hệ sinh thái của doanh nghiệp
cùng với tài liệu toàn diện.
3.5. Nhóm tiêu chí Kết nối và
tính toán
Doanh nghiệp có các kết nối mạng và năng lực
tính toán cần thiết để hỗ trợ các hoạt động kinh doanh số.
Nhóm tiêu chí Kết nối và tính toán bao gồm 09
tiêu chí thành phần:
3.5.1. Ảo hóa (ví dụ: SDN/NFV)
Doanh nghiệp có áp dụng ảo hóa
(virtualization).
- Mức 1: Ảo hóa chưa được sử
dụng.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng sử dụng ảo hóa để mang lại giá trị kinh tế (giảm chi phí, tăng năng
suất lao động, ...).
- Mức 3: Nhiều bộ phận, đơn vị
chức năng sử dụng ảo hóa để mang lại giá trị kinh tế.
- Mức 4: Doanh nghiệp sử dụng
hiệu quả ảo hóa ở bất cứ nơi nào nó mang lại giá trị kinh tế.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp sử dụng hiệu quả ảo hóa ở bất cứ
nơi nào nó mang lại giá trị kinh tế.
3.5.2. Kết nối không dây
Doanh nghiệp sử dụng các công nghệ kết nối
không dây.
- Mức 1: Việc sử dụng kết nối
không dây được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng sử dụng kết nối không dây để mang lại giá trị kinh tế.
- Mức 3: Nhiều bộ phận, đơn vị
chức năng sử dụng kết nối không dây để mang lại giá trị kinh tế.
- Mức 4: Doanh nghiệp sử dụng
hiệu quả kết nối không dây phù hợp ở bất cứ nơi nào giá trị kinh tế được mang
lại.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp sử dụng hiệu quả kết nối không dây
thích hợp ở bất cứ nơi nào giá trị kinh tế được mang lại.
3.5.3. Giao thức Internet
Doanh nghiệp sử dụng kết nối theo giao thức
Internet (IP).
- Mức 1: Việc sử dụng IP được
thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: IP được một số bộ
phận, đơn vị chức năng sử dụng một cách có chủ ý trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 3: IP được sử dụng bởi
hầu hết các bộ phận, đơn vị chức năng trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 4: IP được sử dụng rộng
rãi trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: IP được sử dụng rộng
rãi trong toàn doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp.
3.5.4. Internet vạn vật
Doanh nghiệp sử dụng công nghệ Internet vạn vật
(IoT) để hỗ trợ nhu cầu nghiệp vụ.
- Mức 1: loT chưa được sử dụng.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng sử dụng IoT để mang lại giá trị kinh tế.
- Mức 3: Hầu hết bộ phận, đơn
vị chức năng sử dụng IoT để mang lại giá trị kinh tế.
- Mức 4: Doanh nghiệp sử dụng
hiệu quả IoT ở bất cứ nơi nào nó mang lại giá trị kinh tế.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp sử dụng hiệu quả IoT ở bất cứ nơi
nào nó mang lại giá trị kinh tế.
3.5.5. Quản lý hạ tầng
Quản lý cơ sở hạ tầng để đáp ứng đầy đủ chiến
lược doanh nghiệp.
- Mức 1: Quản lý hạ tầng chỉ
được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số khía cạnh của
Quản lý hạ tầng đang đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp.
- Mức 3: Hầu hết các khía cạnh
của Quản lý hạ tầng đang đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp.
- Mức 4: Quản lý (các) hạ tầng
được tích hợp và đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp và liên tục được cải thiện.
- Mức 5: Quản lý (các) hạ tầng
được tích hợp và đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp cũng như các đối tác trong hệ
sinh thái của doanh nghiệp và liên tục được cải thiện.
3.5.6. Điều phối nguồn lực
Điều phối các nguồn lực và dịch vụ để đáp ứng
nhu cầu kinh doanh.
- Mức 1: Điều phối nguồn lực
được xử lý chưa hiệu quả.
- Mức 2: Điều phối nguồn lực
đang đáp ứng một phần các - Mức dịch vụ bắt buộc do doanh nghiệp cung cấp.
- Mức 3: Điều phối nguồn lực
đang đáp ứng các - Mức dịch vụ bắt buộc do doanh nghiệp cung cấp.
- Mức 4: Điều phối nguồn lực
đang vượt trội - Mức dịch vụ cần thiết do doanh nghiệp cung cấp.
- Mức 5: Điều phối đang vượt
trội - Mức dịch vụ cần thiết do doanh nghiệp và các đối tác hệ sinh thái của
doanh nghiệp cung cấp.
3.5.7. Điện toán đám mây
Doanh nghiệp triển khai dịch vụ của mình thông
qua nền tảng điện toán đám mây.
- Mức 1: Hạ tầng điện toán đám
mây chưa được sử dụng.
- Mức 2: Hạ tầng điện toán đám
mây được một số bộ phận, đơn vị chức năng sử dụng để mang lại giá trị kinh tế.
- Mức 3: Hạ tầng điện toán đám
mây được hầu hết các bộ phận, đơn vị chức năng sử dụng để mang lại giá trị kinh
tế.
- Mức 4: Doanh nghiệp sử dụng
hiệu quả hạ tầng điện toán đám mây ở toàn bộ những nơi mà nó giúp mang lại giá
trị kinh tế.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp sử dụng hiệu quả hạ tầng điện toán
đám mây ở toàn bộ những nơi mà nó giúp mang lại giá trị kinh tế.
3.5.8. Điện toán biên
Áp dụng các nguyên tắc thiết kế điện toán biên
hỗ trợ nhu cầu nghiệp vụ của doanh nghiệp.
- Mức 1: Điện toán biên chưa
được sử dụng.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng sử dụng điện toán biên để mang lại giá trị kinh tế.
- Mức 3: Nhiều bộ phận, đơn vị
chức năng sử dụng điện toán biên để mang lại giá trị kinh tế.
- Mức 4: Doanh nghiệp sử dụng
hiệu quả điện toán biên ở bất cứ nơi nào nó mang lại giá trị kinh tế.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp sử dụng hiệu quả điện toán biên ở
bất cứ nơi nào nó mang lại giá trị kinh tế.
3.5.9. Tự động hóa
Tự động hóa các quy trình.
- Mức 1: Tự động hóa chỉ được
thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng đã áp dụng tự động hóa để mang lại giá trị kinh tế.
- Mức 3: Hầu hết các quy trình
đều được tự động hóa và mang lại giá trị kinh tế.
- Mức 4: Tự động hóa Zero-Touch
đã sẵn sàng và mang lại giá trị kinh tế trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Tự động hóa Zero-Touch
đã sẵn sàng và mang lại giá trị kinh tế cho toàn doanh nghiệp và các đối tác
trong hệ sinh thái của doanh nghiệp.
4. Trụ
cột Vận hành
Trụ cột Vận hành đánh giá - Mức độ sẵn sàng,
linh hoạt trong vận hành của doanh nghiệp, áp dụng các phương pháp đổi mới
trong hoạt động xây dựng, phát triển, vận hành cải tiến dịch vụ phù hợp với nhu
cầu của khách hàng, kỳ vọng của các bên một cách hiệu quả.
Trụ cột Vận hành bao gồm 04 nhóm tiêu chí, được
chia thành 29 tiêu chí thành phần, cụ thể như sau:
4.1. Nhóm tiêu chí Quản trị
vận hành
Doanh nghiệp có cơ chế quản trị vận hành hiệu
quả.
Nhóm tiêu chí Quản trị vận hành bao gồm 04 tiêu
chí thành phần:
4.1.1. Mô hình doanh nghiệp
Mô hình vận hành của doanh nghiệp phù hợp với
chiến lược chuyển đổi số.
- Mức 1: Mô hình vận hành chưa
hỗ trợ chiến lược chuyển đổi số.
- Mức 2: Mô hình vận hành đang
được xây dựng để phù hợp với chiến lược số.
- Mức 3: Mô hình vận hành của
doanh nghiệp phù hợp với chiến lược số.
- Mức 4: Mô hình vận hành của
doanh nghiệp thể hiện đầy đủ chiến lược số và nó liên tục được cải thiện.
- Mức 5: Mô hình hoạt động của
doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp thể hiện đầy đủ
chiến lược số và nó liên tục được cải thiện.
4.1.2. Quản lý rủi ro hoạt động
Quản lý rủi ro vận hành được áp dụng trong các
hoạt động hàng ngày.
- Mức 1: Quản lý rủi ro hoạt
động chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Quản lý rủi ro hoạt
động được áp dụng ở một số bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 3: Quản lý rủi ro hoạt
động được áp dụng trên hầu hết các bộ phận chức năng.
- Mức 4: Quản trị rủi ro hoạt
động được áp dụng đầy đủ trong hoạt động của doanh nghiệp.
- Mức 5: Quản lý rủi ro hoạt
động được áp dụng đầy đủ trong hoạt động của doanh nghiệp và các đối tác trong
hệ sinh thái của doanh nghiệp.
4.1.3. Sự tuân thủ
Hoạt động vận hành tuân thủ các yêu cầu pháp
lý, quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn đang có hiệu lực.
- Mức 1: Việc tuân thủ các yêu
cầu pháp lý và quy định cũng như áp dụng các tiêu chuẩn chỉ được thực hiện theo
sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng tuân thủ các yêu cầu pháp lý và quy định cũng như áp dụng các tiêu
chuẩn trong hoạt động của mình.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng tuân thủ các yêu cầu pháp lý và quy định cũng như áp dụng các
tiêu chuẩn trong hoạt động của mình.
- Mức 4: Toàn bộ bộ phận, đơn
vị chức năng tuân thủ đầy đủ các yêu cầu pháp lý và quy định cũng như áp dụng
các tiêu chuẩn trong hoạt động của mình.
- Mức 5: Toàn
bộ bộ phận, đơn vị chức năng và đối tác trong hệ sinh thái tuân thủ đầy đủ các
yêu cầu pháp lý và quy định cũng như áp dụng các tiêu chuẩn trong hoạt động của
mình.
4.1.4. Hoạt động bảo đảm vận hành an toàn trong
quản lý tài sản doanh nghiệp
Các hoạt động an ninh bảo vệ tài sản của doanh
nghiệp.
- Mức 1: Hoạt động bảo vệ tài
sản của doanh nghiệp chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Doanh nghiệp đang bảo
vệ một phần tài sản của mình.
- Mức 3: Hoạt động bảo đảm vận
hành bảo vệ tài sản doanh nghiệp được thực hiện trong toàn bộ doanh nghiệp.
- Mức 4: Hoạt động bảo đảm vận
hành bảo vệ toàn diện tài sản doanh nghiệp trong thời gian thực trên toàn doanh
nghiệp.
- Mức 5: Hoạt động bảo đảm vận
hành bảo vệ hoàn toàn tài sản doanh nghiệp trong thời gian thực trên toàn doanh
nghiệp và được thống nhất với các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp.
4.2. Nhóm tiêu chí Thiết kế và
đổi mới sáng tạo dịch vụ
Doanh nghiệp có thể thiết kế và phát triển một
cách hiệu quả các dịch vụ đổi mới sáng tạo mang lại giá trị cho doanh nghiệp
Nhóm tiêu chí Thiết kế và đổi
mới sáng tạo dịch vụ bao gồm 06 tiêu chí thành phần:
4.2.1. Đáp ứng yêu cầu kinh doanh/nghiệp vụ
Các yêu cầu kinh doanh/nghiệp vụ được hiểu đầy
đủ và phản ánh trong thiết kế kiến trúc, sản phẩm và dịch vụ.
- Mức 1: Các yêu cầu nghiệp vụ
được chuyển thành Kiến trúc và thiết kế dịch vụ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Các yêu cầu kinh doanh/nghiệp
vụ được hiểu bởi một số bộ phận, đơn vị chức năng và được chuyển thành Kiến
trúc và thiết kế dịch vụ.
- Mức 3: Các yêu cầu kinh doanh/nghiệp
vụ được hiểu bởi hầu hết các bộ phận, đơn vị chức năng và được chuyển thành
Kiến trúc và thiết kế dịch vụ.
- Mức 4: Các yêu cầu kinh doanh/nghiệp
vụ được doanh nghiệp hiểu đầy đủ và chuyển thành Kiến trúc và thiết kế dịch vụ.
- Mức 5: Các
yêu cầu kinh doanh/nghiệp vụ được doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh
thái của doanh nghiệp hiểu đầy đủ và chuyển thành Kiến trúc và thiết kế dịch
vụ.
4.2.2. Tư duy Thiết kế (Design Thinking)
Doanh nghiệp áp dụng cách tiếp cận Tư duy Thiết
kế để thấu hiểu nhu cầu và thách thức của các bên liên quan.
- Mức 1: Tư duy Thiết kế chưa
được sử dụng.
- Mức 2: Tư duy Thiết kế được
áp dụng bởi một số bộ phận, đơn vị chức năng để hiểu nhu cầu và thách thức của
các bên liên quan.
- Mức 3: Tư duy Thiết kế được
hầu hết các bộ phận, đơn vị chức năng áp dụng để hiểu nhu cầu và thách thức của
các bên liên quan.
- Mức 4: Tư duy Thiết kế được
doanh nghiệp áp dụng đầy đủ để hiểu nhu cầu và thách thức của các bên liên
quan.
- Mức 5: Tư duy Thiết kế được
doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp áp dụng đầy đủ
để hiểu nhu cầu và thách thức của các bên liên quan.
4.2.3. Phát triển linh hoạt
Doanh nghiệp áp dụng Agile methods (phương thức
phát triển phần mềm linh hoạt) trong quá trình phát triển và cải tiến sản phẩm.
- Mức 1: Agile methods chưa
được sử dụng.
- Mức 2: Agile methods được một
số bộ phận, đơn vị chức năng áp dụng trong quá trình phát triển và cải tiến sản
phẩm.
- Mức 3: Agile methods được hầu
hết các bộ phận, đơn vị chức năng áp dụng trong quá trình phát triển và cải
tiến sản phẩm.
- Mức 4: Agile methods được
toàn bộ doanh nghiệp áp dụng trong quá trình phát triển và cải tiến sản phẩm.
- Mức 5: Agile methods được
doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp áp dụng đầy đủ
trong quá trình phát triển và cải tiến sản phẩm.
4.2.4. Tối ưu hóa quy trình
Tối ưu hóa quy trình vận hành.
- Mức 1: Tối ưu hóa quy trình
được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng có tối ưu hóa quy trình hoạt động.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng có tối ưu hóa quy trình hoạt động.
- Mức 4: Các quy trình vận hành
được doanh nghiệp tối ưu hóa hoàn toàn bất cứ khi nào có thể.
- Mức 5: Các quy trình vận hành
được doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp tối ưu hóa
hoàn toàn bất cứ khi nào có thể.
4.2.5. Đổi mới liên tục sản phẩm và dịch vụ
Doanh nghiệp liên tục đổi mới sáng tạo để cải thiện
các dịch vụ hiện có và đưa ra những dịch vụ mới.
- Mức 1: Đổi mới sáng tạo được
thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng đổi mới để cải thiện các dịch vụ hiện có và giới thiệu những dịch vụ
mới.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đổi mới để cải thiện các dịch vụ hiện có và giới thiệu những
dịch vụ mới.
- Mức 4: Doanh nghiệp liên tục
đổi mới để cải thiện các dịch vụ hiện có và giới thiệu những dịch vụ mới.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của mình liên tục đổi mới để cải thiện các dịch vụ
hiện có và giới thiệu các dịch vụ mới.
4.2.6. Hợp tác với đối tác
Quy trình thuận lợi, hiệu quả khi hợp tác các
đối tác.
- Mức 1: Hợp tác đối tác được
thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng có quy trình Hợp tác đối tác hiệu quả.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đều có quy trình Hợp tác đối tác hiệu quả.
- Mức 4: Doanh nghiệp có một
quy trình hiệu quả để Hợp tác các đối tác.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của mình có một quy trình hiệu quả để Hợp tác các
đối tác.
4.3. Nhóm tiêu chí Chuyển tiếp/Triển
khai dịch vụ
Doanh nghiệp có năng lực cung cấp, triển khai
và ngừng các dịch vụ một cách nhanh chóng, linh hoạt và hiệu quả.
Nhóm tiêu chí Chuyển tiếp/Triển
khai dịch vụ bao gồm 04 tiêu chí thành phần:
4.3.1. Quản lý thay đổi hoạt động
Quy định trách nhiệm quản lý thay đổi trong vận
hành.
- Mức 1: Quản lý thay đổi được
thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng đã thống nhất và xác định trách nhiệm quản lý thay đổi.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đã thống nhất và xác định trách nhiệm quản lý thay đổi.
- Mức 4: Doanh nghiệp đã xác
định rõ ràng trách nhiệm quản lý thay đổi.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp đã thống nhất và xác định rõ trách
nhiệm đối với việc quản lý thay đổi.
4.3.2. Quản lý phát hành
Doanh nghiệp áp dụng cách tiếp cận thống nhất
đối với việc quản lý các phiên bản phát hành.
- Mức 1: Quản lý phát hành được
thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Cách tiếp cận Quản lý
phát hành được một số bộ phận bộ phận, đơn vị chức năng đồng ý và áp dụng.
- Mức 3: Cách tiếp cận Quản lý
phát hành được hầu hết các bộ phận bộ phận, đơn vị chức năng đồng ý và áp dụng.
- Mức 4: Cách tiếp cận Quản lý
phát hành linh hoạt, được thống nhất và áp dụng trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Cách tiếp cận Quản lý
phát hành linh hoạt, được thống nhất và áp dụng trong toàn doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp.
4.3.3. DevSecOps
Doanh nghiệp áp dụng các nguyên tắc DevSecOps
(Quy trình Phát triển - Vận hành phần mềm).
- Mức 1: DevSecOps chưa được sử
dụng.
- Mức 2: Các nguyên tắc
DevSecOps đang bắt đầu được xác định.
- Mức 3: Các nguyên tắc
DevSecOps được xác định và bắt đầu được giới thiệu.
- Mức 4: Các nguyên tắc
DevSecOps được doanh nghiệp áp dụng triệt để.
- Mức 5: Các nguyên tắc
DevSecOps được doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp
áp dụng đầy đủ.
4.3.4. CI/CD
Doanh nghiệp áp dụng phương pháp và quy trình
CI/CD trong phát triển phần mềm (Tích hợp liên tục/Chuyển giao liên tục).
- Mức 1: CI/CD chưa được sử
dụng.
- Mức 2: Quy trình công việc CI/CD
đang bắt đầu được xác định.
- Mức 3: Quy trình công việc CI/CD
được ghi lại đang bắt đầu được giới thiệu.
- Mức 4: Doanh nghiệp vận hành
quy trình công việc CI/CD được ưu tiên và ghi chép đầy đủ.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp vận hành quy trình làm việc CI/CD
được ưu tiên và ghi chép đầy đủ.
4.4. Nhóm tiêu chí Vận hành
dịch vụ
Doanh nghiệp có năng lực vận hành các dịch vụ
của mình một cách hiệu lực, hiệu quả, đảm bảo tính sẵn sàng, chất lượng và -
Mức độ phản hồi cao trước các yêu cầu thay đổi.
Nhóm tiêu chí Vận hành dịch vụ
bao gồm 08 tiêu chí thành phần:
4.4.1. Đảm bảo dịch vụ
Doanh nghiệp đảm bảo chất lượng hoạt động của
các dịch vụ theo các - Mức cam kết.
- Mức 1: Đảm bảo dịch vụ được
thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Đảm bảo dịch vụ được
ban hành nhưng thỉnh thoảng các dịch vụ mới đạt được - Mức hiệu suất đã thỏa
thuận.
- Mức 3: Đảm bảo dịch vụ được
áp dụng và các dịch vụ đang hoạt động ở - Mức hiệu suất đã thỏa thuận.
- Mức 4: Đảm bảo dịch vụ được
áp dụng và các dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp đang hoạt động ở - Mức hiệu
suất đã thỏa thuận và liên tục cải thiện.
- Mức 5: Đảm bảo dịch vụ được
áp dụng và các dịch vụ do doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của
doanh nghiệp cung cấp đang hoạt động ở - Mức hiệu suất đã thỏa thuận và liên
tục cải thiện.
4.4.2. SRE
Doanh nghiệp áp dụng mô hình quản lý độ tin cậy
của dịch vụ (SRE: Site Reliability Engineering).
- Mức 1: SRE chưa được sử dụng.
- Mức 2: SRE được thực hiện một
phần bởi doanh nghiệp.
- Mức 3: SRE được thực hiện bởi
doanh nghiệp.
- Mức 4: SRE được doanh nghiệp
triển khai hiệu quả để cung cấp các hoạt động dịch vụ không có lỗi.
- Mức 5: SRE được doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp triển khai hiệu quả để cung
cấp các hoạt động dịch vụ không có lỗi.
4.4.3. Hoạt động chuỗi cung ứng
Chuỗi cung ứng hoạt động linh hoạt và có thể
đáp ứng kịp thời đối với các thay đổi.
- Mức 1: Hoạt động chuỗi cung
ứng chưa linh hoạt và chưa kịp thời.
- Mức 2: Hoạt động chuỗi cung
ứng có tính linh hoạt hạn chế.
- Mức 3: Hoạt động chuỗi cung
ứng linh hoạt.
- Mức 4: Hoạt động chuỗi cung
ứng linh hoạt và có thể phản ứng kịp thời với những thay đổi.
- Mức 5: Hoạt động chuỗi cung
ứng của doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp rất
linh hoạt và có thể phản ứng kịp thời với những thay đổi.
4.4.4. Đáp ứng yêu cầu sản phẩm và dịch vụ của
khách hàng
Khách hàng hài lòng với việc cung ứng các đơn
đặt hàng đúng thời gian.
- Mức 1: Đáp ứng yêu cầu sản
phẩm và dịch vụ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Đáp ứng yêu cầu sản
phẩm và dịch vụ đang bắt đầu để đảm bảo rằng các sản phẩm hoàn chỉnh và theo
yêu cầu của khách hàng.
- Mức 3: Đáp ứng yêu cầu sản
phẩm và dịch vụ đảm bảo các sản phẩm được cung cấp bởi doanh nghiệp là hoàn
chỉnh và thường theo yêu cầu.
- Mức 4: Đáp ứng yêu cầu sản
phẩm và dịch vụ đảm bảo các sản phẩm do doanh nghiệp cung cấp luôn đầy đủ và có
sẵn theo yêu cầu.
- Mức 5: Đáp ứng yêu cầu sản
phẩm và dịch vụ đảm bảo các sản phẩm do doanh nghiệp và các đối tác trong hệ
sinh thái của doanh nghiệp cung cấp luôn đầy đủ và sẵn sàng theo yêu cầu.
4.4.5. Giám sát hoạt động
Việc giám sát vận hành cung cấp góc nhìn tổng
thể về hiệu năng các dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp.
- Mức 1: Giám sát hoạt động
được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Giám sát hoạt động
cung cấp cái nhìn một phần về hiệu suất dịch vụ để quản lý các dịch vụ do doanh
nghiệp cung cấp.
- Mức 3: Giám sát hoạt động
cung cấp một cái nhìn toàn diện về hiệu suất dịch vụ để quản lý các dịch vụ do
doanh nghiệp cung cấp.
- Mức 4: Giám sát hoạt động
cung cấp một cái nhìn tổng thể theo thời gian thực về hiệu suất dịch vụ để quản
lý và cải thiện các dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp.
- Mức 5: Giám sát hoạt động
cung cấp một cái nhìn tổng thể theo thời gian thực về hiệu suất dịch vụ để quản
lý và cải thiện các dịch vụ do doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái
của doanh nghiệp cung cấp.
4.4.6. Hoạt động quản lý doanh thu
Doanh nghiệp áp dụng các công nghệ số để đảm
bảo doanh thu.
- Mức 1: Các công nghệ số chưa
được doanh nghiệp sử dụng để đảm bảo doanh thu.
- Mức 2: Các công nghệ số được
doanh nghiệp sử dụng một phần để đảm bảo doanh thu.
- Mức 3: Các công nghệ số được
doanh nghiệp sử dụng để đảm bảo doanh thu.
- Mức 4: Các công nghệ số được
doanh nghiệp sử dụng rộng rãi để đảm bảo doanh thu theo thời gian thực.
- Mức 5: Các công nghệ số được
doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp sử dụng rộng
rãi để đảm bảo doanh thu theo thời gian thực.
4.4.7. Hoạt động quản lý gian lận
Doanh nghiệp áp dụng các công nghệ số để ngăn
chặn gian lận.
- Mức 1: Các công nghệ số chưa
được doanh nghiệp sử dụng để ngăn chặn rủi ro.
- Mức 2: Các công nghệ số được
doanh nghiệp sử dụng một phần để ngăn chặn gian lận.
- Mức 3: Các công nghệ số được
doanh nghiệp sử dụng để ngăn chặn gian lận.
- Mức 4: Các công nghệ số được
doanh nghiệp sử dụng rộng rãi để ngăn chặn gian lận trong thời gian thực.
- Mức 5: Các công nghệ số được
doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp sử dụng rộng
rãi để ngăn chặn gian lận trong thời gian thực.
4.4.8. Vận hành hệ thống
Nâng cấp, cải tiến các hệ thống vận hành đang
có để tích hợp vào các hoạt động vận hành tổng thể.
- Mức 1: Nâng cấp, cải tiến hệ
thống sẵn có chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Các hệ thống cũ được
nâng cấp và tích hợp một phần vào các hoạt động tổng thể.
- Mức 3: Các hệ thống cũ được
nâng cấp và tích hợp vào các hoạt động tổng thể.
- Mức 4: Các hệ thống cũ được
nâng cấp và tích hợp đầy đủ và liền mạch vào các hoạt động tổng thể.
- Mức 5: Các hệ thống cũ của
doanh nghiệp và đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp được nâng cấp và
tích hợp đầy đủ và liền mạch vào các hoạt động tổng thể.
5. Trụ
cột Văn hóa
Trụ cột Văn hóa đánh giá - Mức độ trưởng thành
về văn hóa số trong doanh nghiệp, là tiền đề thúc đẩy thay đổi văn hóa hành vi
từ lãnh đạo xuống đến cấp nhân viên thực thi. Trụ cột này giúp doanh nghiệp xây
dựng các chương trình và hành động thúc đẩy chuyển đổi lực lượng lao động số và
văn hóa số, là một trong những trụ cột quan trọng nhất hỗ trợ cho chiến lược
chuyển đổi số của doanh nghiệp phát triển bền vững và thành công.
Trụ cột Văn hóa bao gồm 03 nhóm tiêu chí, được
chia thành 22 tiêu chí thành phần, cụ thể như sau:
5.1. Nhóm tiêu chí Giá trị
doanh nghiệp
Thiết lập các giá trị của doanh nghiệp để thúc
đẩy trải nghiệm cho người lao động.
Nhóm tiêu chí Giá trị doanh nghiệp bao gồm 06
tiêu chí thành phần:
5.1.1. Hành vi lãnh đạo
Hành vi của lãnh đạo phù hợp với chiến lược của
doanh nghiệp và bối cảnh hiện tại.
- Mức 1: Hành vi của lãnh đạo
được thực hiện theo sự vụ, chưa có sự liên kết rõ ràng với chiến lược và hoàn
cảnh của doanh nghiệp.
- Mức 2: Hành vi lãnh đạo trong
một số bộ phận, đơn vị chức năng phù hợp với chiến lược và bối cảnh của doanh
nghiệp.
- Mức 3: Hành vi lãnh đạo trong
hầu hết các bộ phận, đơn vị chức năng phù hợp với chiến lược và bối cảnh của
doanh nghiệp.
- Mức 4: Hành vi lãnh đạo trong
toàn doanh nghiệp hoàn toàn phù hợp với chiến lược và bối cảnh của doanh
nghiệp.
- Mức 5: Hành vi lãnh đạo trong
toàn doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái hoàn toàn phù hợp với chiến
lược và bối cảnh chung của họ.
5.1.2. Tác động của nhân viên
Người lao động hiểu rõ tác động của họ đối với
doanh nghiệp.
- Mức 1: Nhân viên chưa hiểu
tác động của họ đối với doanh nghiệp.
- Mức 2: Nhân viên trong một số
bộ phận, đơn vị chức năng hiểu tác động của họ ở cấp độ bộ phận, đơn vị chức
năng.
- Mức 3: Nhân viên trong hầu
hết các bộ phận, đơn vị chức năng hiểu tác động của họ ở cấp độ bộ phận, đơn vị
chức năng.
- Mức 4: Tất cả nhân viên của
doanh nghiệp hiểu đầy đủ tác động của họ đối với doanh nghiệp.
- Mức 5: Tất cả nhân viên của
doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp hiểu đầy đủ về
tác động và đóng góp của họ đối với hoạt động kinh doanh chung của họ.
5.1.3. Giá trị được chia sẻ
Người lao động hiểu rõ và đồng thuận (bằng hành
động) với chiến lược chuyển đổi số.
- Mức 1: Nhân viên chưa biết
chiến lược chuyển đổi số.
- Mức 2: Nhân viên trong một số
bộ phận, đơn vị chức năng ủng hộ chiến lược số của doanh nghiệp.
- Mức 3: Nhân viên ở hầu hết
các bộ phận, đơn vị chức năng tin tưởng vào chiến lược số của doanh nghiệp.
- Mức 4: Tất cả nhân viên hoàn
toàn tin tưởng vào chiến lược số của doanh nghiệp.
- Mức 5: Tất cả nhân viên hoàn
toàn đồng ý với chiến lược số được chia sẻ của doanh nghiệp và các đối tác
trong hệ sinh thái của doanh nghiệp.
5.1.4. Thất bại có kiểm soát
Doanh nghiệp có văn hóa “được phép thất bại
trong giới hạn” (có cơ chế hạn chế tác động của thất bại tới hoạt động của
doanh nghiệp).
- Mức 1: Văn hóa chưa khuyến
khích sự minh bạch và sự thất bại.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng có văn hóa cho phép “thất bại trong một giới hạn nhất định” với các
cơ chế được áp dụng để giảm thiểu các tác động ảnh hưởng.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng có văn hóa cho phép “thất bại trong một giới hạn nhất định”
với các cơ chế được áp dụng để giảm thiểu các tác động ảnh hưởng.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
có văn hóa cho phép “thất bại trong một giới hạn nhất định” với các cơ chế được
áp dụng để giảm thiểu các tác động ảnh hưởng.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp có văn hóa cho phép “thất
bại trong 1 giới hạn nhất định” với các cơ chế được áp dụng để giảm thiểu các
tác động ảnh hưởng.
5.1.5. Cộng tác ảo
Doanh nghiệp có năng lực làm việc cộng tác trên
môi trường số.
- Mức 1: Cộng tác ảo được thực
hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng có khả năng cho phép cộng tác ảo.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đều có khả năng cộng tác ảo.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
có khả năng toàn diện cộng tác ảo trong và giữa các bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp có khả năng toàn diện cộng
tác ảo trong và giữa các bộ phận, đơn vị chức năng.
5.1.6. Sự hoà nhập
Doanh nghiệp có sự bình đẳng trong hòa nhập và
tiếp cận các cơ hội.
- Mức 1: Các hoạt động thúc đẩy
sự hòa nhập trong doanh nghiệp chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng thúc đẩy toàn diện sự hòa nhập.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng thúc đẩy toàn diện sự hòa nhập.
- Mức 4: doanh nghiệp hoàn toàn
chấp nhận sự hòa nhập.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác hệ sinh thái của doanh nghiệp hoàn toàn chấp nhận sự hòa nhập.
5.2. Nhóm tiêu chí Quản lý tài
năng
Doanh nghiệp có đủ năng lực, kiến thức và công
cụ để xây dựng và phát triển lực lượng lao động hiệu quả.
Nhóm tiêu chí Quản lý tài năng bao gồm 08 tiêu
chí thành phần:
5.2.1. Chính sách đãi ngộ
Chính sách đãi ngộ tổng thể khuyến khích việc
thực thi chiến lược chuyển đổi số.
- Mức 1: Chính sách đãi ngộ
được áp dụng một cách cứng nhắc và chưa thúc đẩy chiến lược chuyển đổi số.
- Mức 2: Chính sách đãi ngộ
hoàn toàn phù hợp với và được hiển thị để thúc đẩy chiến lược số của một số bộ
phận, đơn vị chức năng.
- Mức 3: Chính sách đãi ngộ
hoàn toàn phù hợp và được hiển thị để thúc đẩy chiến lược số của hầu hết các bộ
phận, đơn vị chức năng.
- Mức 4: Chính sách đãi ngộ
hoàn toàn phù hợp và được thể hiện để thúc đẩy chiến lược số của doanh nghiệp.
- Mức 5: Chính sách đãi ngộ
hoàn toàn phù hợp và được thể hiện để thúc đẩy chiến lược số của doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp.
5.2.2. Năng lực cơ bản
Doanh nghiệp hiểu rõ năng lực lực lượng lao
động.
- Mức 1: Doanh nghiệp chưa có
một hồ sơ cấu trúc về năng lực của lực lượng lao động.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng chưa có một hồ sơ cấu trúc về năng lực của lực lượng lao động của họ.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đã có một hồ sơ cấu trúc về năng lực của lực lượng lao động
của họ.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
có một hồ sơ cấu trúc chính xác về năng lực của lực lượng lao động của mình.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp có hồ sơ cấu trúc chính xác
về năng lực của lực lượng lao động được chia sẻ.
5.2.3. Lập kế hoạch phát triển lực lượng lao
động
Quy hoạch lực lượng lao động bằng cách xác định
các kỹ năng cần thiết để thực thi chiến lược chuyển đổi số.
- Mức 1: Các kỹ năng cần thiết
để triển khai chiến lược chuyển đổi số được xác định được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận có sẵn
quy trình xác định các kỹ năng cần thiết để thực hiện chiến lược số.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đều có quy trình hiệu quả để xác định các kỹ năng cần thiết để
thực hiện chiến lược số.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
có sẵn một quy trình hiệu quả để xác định các kỹ năng cần thiết để thực hiện
chiến lược số.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp có một quy trình hiệu quả để
xác định các kỹ năng cần thiết nhằm thực hiện chiến lược số.
5.2.4. Thu hút nhân tài
Doanh nghiệp đạt được các kỹ năng lao động cần
thiết để thực thi chiến lược chuyển đổi số.
- Mức 1: Các kỹ năng cần thiết
để doanh nghiệp triển khai chiến lược chuyển đổi số.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng có sẵn quy trình để đạt các kỹ năng cần thiết để thực hiện chiến lược
số.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đều có quy trình hiệu quả để đạt các kỹ năng cần thiết nhằm
thực hiện chiến lược số, bao gồm cả việc sử dụng các nguồn lực nhân tài phi
truyền thống.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
có quy trình hiệu quả để đạt các kỹ năng cần thiết nhằm thực hiện chiến lược
số, bao gồm cả việc sử dụng các nguồn lực nhân tài phi truyền thống.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp có một quy trình hiệu quả để
có được các kỹ năng cần thiết nhằm thực hiện chiến lược số, bao gồm cả việc sử
dụng các nguồn lực nhân tài phi truyền thống.
5.2.5. Nhóm tài năng bên ngoài
Nuôi dưỡng nguồn nhân tài bên ngoài doanh
nghiệp.
- Mức 1: Doanh nghiệp chưa nuôi
dưỡng nguồn tài năng bên ngoài.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng đã thiết lập một nhóm tài năng từ những nhân viên tiềm năng.
- Mức 3: Hầu hết bộ phận, đơn
vị chức năng đã thiết lập một nhóm tài năng từ những nhân viên tiềm năng.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
được coi là một nhà tuyển dụng hấp dẫn với đội ngũ nhân tài tiềm năng đã được
thiết lập.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp được coi là những nhà tuyển
dụng hấp dẫn với đội ngũ nhân tài tiềm năng lâu đời.
5.2.6. Phát triển tài năng
Phát triển tài năng là hoạt động liên tục mang
lại cơ hội bình đẳng cho mọi người lao động.
- Mức 1: Việc phát triển tài
năng chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng có quy trình phát triển nhân tài.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đều có quy trình phát triển nhân tài hiệu quả.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
có quy trình phát triển nhân tài hiệu quả.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp có một quy trình hiệu quả để
phát triển tài năng.
5.2.7. Học tập trên môi trường số
Học tập trên môi trường số mang lại giá trị
kinh doanh.
- Mức 1: Học tập trên môi
trường số chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Học tập trên môi
trường số đang mang lại giá trị kinh doanh ở một số bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 3: Học tập trên môi
trường số đang mang lại giá trị kinh doanh trên hầu hết các bộ phận, đơn vị
chức năng.
- Mức 4: Học tập trên môi
trường số đang mang lại giá trị kinh doanh rõ ràng trong doanh nghiệp.
- Mức 5: Học tập trên môi
trường số đang mang lại giá trị kinh doanh rõ ràng trong và trên toàn doanh
nghiệp cũng như các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp.
5.2.8. Sự gắn kết của người lao động
Doanh nghiệp đo lường và tìm cách cải thiện sự
gắn kết của người lao động với doanh nghiệp.
- Mức 1: Sự gắn kết của người
lao động chưa được đo lường.
- Mức 2: Doanh nghiệp đang bắt
đầu đánh giá sự gắn kết của người lao động.
- Mức 3: Doanh nghiệp thường
xuyên đánh giá sự gắn kết của người lao động.
- Mức 4: Doanh nghiệp thường
xuyên đánh giá sự gắn kết của người lao động và tạo ra các kế hoạch hành động
nhằm thúc đẩy cải tiến sự gắn kết.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp thường xuyên đánh giá - Mức độ gắn
kết của người lao động và lập kế hoạch hành động nhằm thúc đẩy cải tiến sự gắn
kết.
5.3. Nhóm tiêu chí Hỗ trợ môi
trường làm việc
Môi trường làm việc, công cụ làm việc và các
hoạt động thực tế được thúc đẩy để tăng năng suất lao động và đổi mới sáng tạo.
Nhóm tiêu chí Hỗ trợ môi
trường làm việc bao gồm 08 tiêu chí thành phần:
5.3.1. Môi trường thúc đẩy năng suất
Môi trường làm việc hỗ trợ nâng cao năng suất
lao động.
- Mức 1: Môi trường làm việc
chưa chú trọng xem xét thúc đẩy tăng năng suất.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng đã tạo ra môi trường làm việc thúc đẩy tăng năng suất.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đã tạo ra môi trường làm việc thúc đẩy tăng năng suất.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
đã tạo ra những môi trường làm việc thúc đẩy tăng năng suất.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp đã cùng nhau tạo ra những
môi trường làm việc thúc đẩy năng suất một cách tăng.
5.3.2. Môi trường thúc đẩy đổi mới sáng tạo
Môi trường làm việc hỗ trợ cho cho việc đổi mới
sáng tạo.
- Mức 1: Nơi làm việc chưa chú
trọng xem xét thúc đẩy đổi mới sáng tạo.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng đã tạo ra môi trường làm việc thúc đẩy đổi mới một cách hiệu quả.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đã tạo ra môi trường làm việc thúc đẩy sự đổi mới một cách
hiệu quả.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
đã tạo ra những môi trường làm việc thúc đẩy sự đổi mới một cách hiệu quả.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp đã cùng nhau tạo ra những
môi trường làm việc thúc đẩy sự đổi mới một cách hiệu quả.
5.3.3. Công cụ thúc đẩy tăng năng suất
Doanh nghiệp có sẵn các công cụ hỗ trợ nâng cao
năng suất lao động.
- Mức 1: Công cụ chưa có sẵn để
thúc đẩy tăng năng suất.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng có một bộ công cụ toàn diện giúp thúc đẩy tăng năng suất.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đều có một bộ công cụ toàn diện giúp thúc đẩy tăng năng suất.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
có một bộ công cụ toàn diện giúp thúc đẩy tăng năng suất.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp có một bộ công cụ toàn diện
giúp thúc đẩy năng suất một cách tăng.
5.3.4. Công cụ thúc đẩy đổi mới sáng tạo
Doanh nghiệp có sẵn các công cụ hỗ trợ đổi mới
sáng tạo.
- Mức 1: Doanh nghiệp chưa có
công cụ để thúc đẩy đổi mới sáng tạo.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng có một bộ công cụ toàn diện giúp thúc đẩy đổi mới một cách hiệu quả.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đều có một bộ công cụ toàn diện giúp thúc đẩy đổi mới một cách
hiệu quả.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
có một bộ công cụ toàn diện giúp thúc đẩy đổi mới một cách hiệu quả
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của mình có một bộ công cụ toàn diện giúp
thúc đẩy đổi mới một cách hiệu quả.
5.3.5. Chính sách thúc đẩy tăng năng suất
Các chính sách và quy trình làm việc hỗ trợ
nâng cao năng suất lao động.
- Mức 1: Chính sách làm việc
chưa thúc đẩy tăng năng suất.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng có các chính sách làm việc giúp thúc đẩy tăng năng suất.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng đều duy trì các chính sách làm việc nhằm thúc đẩy tăng năng
suất.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
duy trì các chính sách làm việc thúc đẩy tăng năng suất.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của mình cùng nhau duy trì các chính sách làm
việc nhằm thúc đẩy năng suất một cách tăng.
5.3.6. Chính sách thúc đẩy đổi mới sáng tạo
Các chính sách và quy trình làm việc hỗ trợ đổi
mới sáng tạo.
- Mức 1: Chính sách làm việc
chưa thúc đẩy đổi mới sáng tạo.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng có các chính sách làm việc giúp thúc đẩy đổi mới một cách hiệu quả.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng duy trì các chính sách làm việc nhằm thúc đẩy đổi mới một cách
hiệu quả.
- Mức 4: Toàn bộ doanh nghiệp
duy trì các chính sách làm việc thúc đẩy hiệu quả sự đổi mới.
- Mức 5: Toàn bộ doanh nghiệp
và các đối tác trong hệ sinh thái của mình cùng nhau duy trì các chính sách
đang hoạt động nhằm thúc đẩy đổi mới một cách hiệu quả.
5.3.7. Nắm bắt tri thức
Tri thức được nắm bắt hiệu quả trong toàn doanh
nghiệp.
- Mức 1: Nắm bắt tri thức được
thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng nắm bắt tri thức hiệu quả.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng nắm bắt tri thức một cách hiệu quả.
- Mức 4: Doanh nghiệp nắm bắt
hiệu quả tri thức trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp nắm bắt tri thức một cách hiệu quả
trên toàn hệ sinh thái.
5.3.8. Chia sẻ tri thức
Tri thức được chia sẻ một cách hiệu quả trong
toàn doanh nghiệp.
- Mức 1: Chia sẻ tri thức được
thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng chia sẻ tri thức một cách hiệu quả.
- Mức 3: Hầu hết các bộ phận,
đơn vị chức năng chia sẻ tri thức một cách hiệu quả.
- Mức 4: Doanh nghiệp chia sẻ
tri thức một cách hiệu quả trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Doanh nghiệp và các
đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp chia sẻ tri thức một cách hiệu quả
trên toàn hệ sinh thái.
6. Trụ
cột Dữ liệu
Trụ cột Dữ liệu đánh giá - Mức độ trưởng thành
về năng lực xây dựng, quản trị và khai thác các giá trị từ Dữ liệu, là căn cứ
giúp doanh nghiệp xây dựng chiến lược, kế hoạch hành động và triển khai trong
thực tế để khai thác dữ liệu một cách an toàn, hiệu quả, đúng quy định của pháp
luật và sự cho phép của người dùng.
Trụ cột Dữ liệu bao gồm 03 nhóm tiêu chí, được
chia thành 18 tiêu chí thành phần, cụ thể như sau:
6.1. Nhóm tiêu chí Quản trị dữ
liệu
Doanh nghiệp có hệ thống quản trị dữ liệu hiệu
quả.
Nhóm tiêu chí Quản trị dữ liệu bao gồm 07 tiêu
chí thành phần:
6.1.1. Quản lý siêu dữ liệu
Xác định và sử dụng dữ liệu đặc tả (metadata)
để tối đa hóa giá trị kinh doanh của tài sản thông tin bằng cách cung cấp một
góc nhìn thống nhất, toàn diện về bối cảnh kinh doanh, gán nhãn dữ liệu
(tagging), mối quan hệ, chất lượng dữ liệu và việc sử dụng dữ liệu.
- Mức 1: Có ít siêu dữ liệu
được thực hiện theo sự vụ hoặc chưa xác định.
- Mức 2: Siêu dữ liệu bắt đầu
chuẩn hóa phân loại trong một số bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 3: Siêu dữ liệu được định
nghĩa sử dụng phân loại theo chức năng.
- Mức 4: Siêu dữ liệu liên tục
được tối ưu hóa trong doanh nghiệp.
- Mức 5: Siêu dữ liệu liên tục
được tối ưu hóa trong doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh
nghiệp.
6.1.2. Quản lý dữ liệu
Giao người chịu trách nhiệm về tài sản dữ liệu
(data stewardship) và cung cấp dữ liệu chất lượng cao cho người dùng đủ thẩm
quyền .
- Mức 1: Việc quản lý dữ liệu
chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Bắt đầu có nhân sự
quản lý dữ liệu và chịu trách nhiệm đối với một số tài sản dữ liệu của doanh
nghiệp.
- Mức 3: Có nhân sự quản lý dữ
liệu và chịu trách nhiệm đối với hầu hết các tài sản dữ liệu của doanh nghiệp.
- Mức 4: Có nhân sự quản lý dữ
liệu và chịu trách nhiệm hoàn toàn đối với tất cả tài sản dữ liệu của doanh
nghiệp.
- Mức 5: Có nhân sự quản lý dữ
liệu và chịu trách nhiệm hoàn toàn đối với tất cả tài sản dữ liệu của doanh
nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp.
6.1.3. Quản lý dữ liệu chủ
Xác định và sử dụng Quản lý dữ liệu chủ (Master
Data Management) để đảm bảo những dữ liệu trọng yếu đối với doanh nghiệp luôn
có sẵn và nhất quán.
- Mức 1: Quản lý dữ liệu chủ
chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Quản lý dữ liệu chủ
đang bắt đầu được áp dụng trong một số bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 3: Quản lý dữ liệu chủ
được xác định trong các khu vực chức năng.
- Mức 4: Quản lý dữ liệu chủ
được tối ưu hóa nhất quán trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Quản lý dữ liệu chủ
được tối ưu hóa nhất quán cho các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp.
6.1.4. Quản lý bảo mật dữ liệu
Bảo vệ dữ liệu khỏi bị truy cập, sử dụng, thay
đổi, tiết lộ và phá hủy trái phép.
- Mức 1: Quản lý bảo mật dữ
liệu chỉ được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Quản lý bảo mật dữ
liệu đang bắt đầu được xác định ở một số bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 3: Quản lý bảo mật dữ
liệu được tích hợp với yêu cầu quy định về bảo vệ dữ liệu và quyền riêng tư và
được sử dụng trong một số khu vực chức năng.
- Mức 4: Quản lý bảo mật dữ
liệu được tích hợp với yêu cầu quy định về bảo vệ dữ liệu và quyền riêng tư và
được sử dụng trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Quản lý bảo mật dữ
liệu được tích hợp với yêu cầu quy định về bảo vệ dữ liệu và quyền riêng tư,
đồng thời được sử dụng giữa các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp.
6.1.5. Quản lý chính sách dữ liệu
Doanh nghiệp có chính sách dữ liệu rõ ràng với
các quy định và quy trình về quyền sở hữu.
- Mức 1: Doanh nghiệp chưa có
chính sách dữ liệu chính thức.
- Mức 2: Doanh nghiệp bắt đầu
xây dựng chính sách dữ liệu.
- Mức 3: Chính sách dữ liệu
theo bộ phận, đơn vị chức năng được áp dụng.
- Mức 4: Chính sách dữ liệu
chung được sử dụng trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Chính sách dữ liệu
chung được sử dụng trên các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp.
6.1.6. Chiến lược dữ liệu
Chiến lược dữ liệu thiết lập tầm nhìn và mục
tiêu tổng quát dài hạn với các mục tiêu cụ thể đo lường được.
- Mức 1: Doanh nghiệp chưa có
chiến lược dữ liệu.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng có một chiến lược dữ liệu riêng.
- Mức 3: Mỗi bộ phận, đơn vị
chức năng có một chiến lược dữ liệu xác định được sử dụng với kết quả kinh
doanh có thể đo lường được.
- Mức 4: Doanh nghiệp có một
chiến lược dữ liệu chung được xác định rõ ràng được doanh nghiệp sử dụng với
kết quả kinh doanh có thể đo lường được.
- Mức 5: Doanh nghiệp có một
chiến lược dữ liệu chung được xác định rõ ràng được sử dụng bởi doanh nghiệp và
các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp với kết quả kinh doanh có thể
đo lường được.
6.1.7. Tổ chức và vai trò
Xác định các vai trò trong doanh nghiệp phân
công trách nhiệm quản lý dữ liệu.
- Mức 1: Chưa xác định được vai
trò cụ thể trong doanh nghiệp để quản lý dữ liệu.
- Mức 2: Một số vai trò quản lý
dữ liệu đã được xác định.
- Mức 3: Các vai trò quản lý dữ
liệu đã được thực hiện.
- Mức 4: Vai trò quản lý dữ
liệu toàn diện được thực hiện trên toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Các vai trò quản lý dữ
liệu toàn diện được triển khai trên toàn doanh nghiệp và các đối tác trong hệ
sinh thái của doanh nghiệp.
6.1.8. Quản lý quyền riêng tư dữ liệu
Quản lý tính riêng tư dữ liệu (Data Privacy
Management) đảm bảo rằng dữ liệu người dùng được xử lý và chia sẻ theo phân
quyền đúng với mong muốn của người dùng, đồng thời tuân thủ đầy đủ các yêu cầu
quy định của cơ quan quản lý.
- Mức 1: Quản lý quyền riêng tư
dữ liệu được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Quản lý quyền riêng tư
dữ liệu đang bắt đầu được xác định ở một số bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 3: Quản lý quyền riêng tư
dữ liệu phù hợp với các yêu cầu quy định về bảo vệ dữ liệu và quyền riêng tư và
được sử dụng hiệu quả trong một số lĩnh vực chức năng.
- Mức 4: Quản lý quyền riêng tư
dữ liệu phù hợp với các yêu cầu quy định về bảo vệ dữ liệu và quyền riêng tư và
được sử dụng hiệu quả trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Quản lý quyền riêng tư
dữ liệu phù hợp với các yêu cầu quy định về bảo vệ dữ liệu và quyền riêng tư,
đồng thời được sử dụng hiệu quả trong toàn bộ doanh nghiệp và các đối tác trong
hệ sinh thái của doanh nghiệp.
6.2. Nhóm tiêu chí Kỹ thuật dữ
liệu
Doanh nghiệp có các hệ thống và quy trình hiệu
quả để thu thập, truyền đưa, lưu trữ và xử lý dữ liệu.
Nhóm tiêu chí Kỹ thuật dữ liệu bao gồm 07 tiêu
chí thành phần:
6.2.1. Mô hình hoá dữ liệu
Dữ liệu được doanh nghiệp và chuyển đổi thành
“các cấu trúc” hỗ trợ doanh nghiệp hiểu thấu (insights) và ra quyết định.
- Mức 1: Dữ liệu sử dụng bởi
doanh nghiệp chưa được xác định và phân loại.
- Mức 2: Dữ liệu sử dụng bởi
một số bộ phận, đơn vị chức năng được xác định và phân loại thành nhiều mô hình
dữ liệu.
- Mức 3: Dữ liệu sử dụng trong
hầu hết bộ phận, đơn vị chức năng được xác định và phân loại thành nhiều mô
hình dữ liệu.
- Mức 4: Dữ liệu toàn doanh
nghiệp sử dụng được xác định và phân loại thành một mô hình dữ liệu chung.
- Mức 5: Dữ liệu sử dụng bởi
doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái của doanh nghiệp được xác định
và phân loại thành một mô hình dữ liệu chung.
6.2.2. Lưu trữ dữ liệu
Doanh nghiệp có khả năng lưu trữ, lưu trữ lâu
dài (archive) và xóa dữ liệu của mình.
- Mức 1: Lưu trữ, bảo tồn và
xóa dữ liệu được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Một số thao tác xóa và
lưu trữ dữ liệu được kiểm soát ở một số bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 3: Việc xóa và lưu trữ dữ
liệu được kiểm soát trong các bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 4: Việc xóa và lưu trữ dữ
liệu được kiểm soát tối ưu trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Lưu trữ, xóa và lưu
trữ được kiểm soát tối ưu trong toàn doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh
thái của doanh nghiệp.
6.2.3. Khả năng truy cập dữ liệu
Doanh nghiệp đảm bảo dữ liệu cần thiết luôn
truy cập được.
- Mức 1: Khả năng truy cập dữ
liệu bị hạn chế.
- Mức 2: Dữ liệu có thể được
truy cập bởi một số bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 3: Dữ liệu cần thiết luôn
có thể được truy cập bởi các bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 4: Dữ liệu cần thiết luôn
có thể được truy cập bởi người dùng được doanh nghiệp cấp quyền.
- Mức 5: Dữ liệu cần thiết luôn
có thể được truy cập bởi người dùng được phê duyệt cho doanh nghiệp và đối tác
của hệ sinh thái của doanh nghiệp.
6.2.4. Quản lý vòng đời dữ liệu
Doanh nghiệp quản lý luồng dữ liệu từ khâu tạo,
sử dụng, chia sẻ và xóa.
- Mức 1: Quản lý vòng đời dữ
liệu được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Quản lý vòng đời dữ
liệu được áp dụng ở một số bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 3: Quản lý vòng đời dữ
liệu được áp dụng nhất quán trong các bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 4: Quản lý vòng đời dữ
liệu được áp dụng nhất quán trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Quản lý vòng đời dữ
liệu được áp dụng nhất quán trong toàn doanh nghiệp và các đối tác trong hệ
sinh thái của doanh nghiệp.
6.2.5. Thu thập dữ liệu
Doanh nghiệp thu thập những dữ liệu cần thiết
cho doanh nghiệp .
- Mức 1: Dữ liệu được thu thập
được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Việc thu thập dữ liệu
được thực hiện nhất quán ở một số bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 3: Thu thập dữ liệu được
tối ưu hóa trong các bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 4: Thu thập dữ liệu được
tối ưu hóa trên toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Việc thu thập dữ liệu
được tối ưu hóa trên toàn doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái.
6.2.6. Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu
Doanh nghiệp đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu.
- Mức 1: Đảm bảo tính toàn vẹn
dữ liệu được thực hiện theo sự vụ.
- Mức 2: Tính toàn vẹn dữ liệu
được đảm bảo ở một số bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 3: Tính toàn vẹn dữ liệu
được đảm bảo trên hầu hết các bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 4: Tính toàn vẹn dữ liệu
được đảm bảo trên toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Tính toàn vẹn của dữ
liệu được đảm bảo trong toàn doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái.
6.2.7. Trực quan hóa dữ liệu
Doanh nghiệp trình bày dữ liệu theo cách phù
hợp với mục đích.
- Mức 1: Dữ liệu được trình bày
theo sự vụ.
- Mức 2: Dữ liệu được trình bày
ở một số bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 3: Dữ liệu được trình bày
theo cách tối ưu trong các bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 4: Dữ liệu được trình bày
theo cách tối ưu trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Dữ liệu được trình bày
theo cách tối ưu trong doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái.
6.3. Nhóm tiêu chí Hiện thực
hóa giá trị từ dữ liệu
Doanh nghiệp có thể hiện thực hóa giá trị kinh
doanh từ các tài sản dữ liệu của mình.
Nhóm tiêu chí Hiện thực hóa giá trị từ dữ liệu
bao gồm 03 tiêu chí thành phần:
6.3.1. Ra quyết định dựa trên dữ liệu
Các quyết định của doanh nghiệp được dựa trên
dữ liệu.
- Mức 1: Các quyết định của
doanh nghiệp hiếm khi dựa trên dữ liệu.
- Mức 2: Một số bộ phận, đơn vị
chức năng của doanh nghiệp đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu.
- Mức 3: Hầu hết các quyết định
của doanh nghiệp được đưa ra dựa trên dữ liệu cấp bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 4: Các quyết định của
doanh nghiệp được đưa ra dựa trên dữ liệu từ khắp doanh nghiệp.
- Mức 5: Các quyết định của
doanh nghiệp được đưa ra dựa trên dữ liệu từ khắp doanh nghiệp và các đối tác
trong hệ sinh thái của doanh nghiệp.
6.3.2. Năng lực khoa học dữ liệu
Doanh nghiệp có năng lực trích xuất tri thức và
sự thấu hiểu từ dữ liệu nhờ các quy trình, thuật toán, mô phỏng và hệ thống.
- Mức 1: Khả năng khoa học dữ
liệu chưa tồn tại.
- Mức 2: Khả năng khoa học dữ
liệu tồn tại với một số bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 3: Khả năng khoa học dữ
liệu tồn tại trên các bộ phận, đơn vị chức năng.
- Mức 4: Khả năng Khoa học dữ
liệu hiệu quả được tối ưu hóa trong toàn doanh nghiệp.
- Mức 5: Các năng lực Khoa học
dữ liệu hiệu quả được tối ưu hóa trong toàn doanh nghiệp và các đối tác trong
hệ sinh thái của doanh nghiệp.
6.3.3. Khai thác giá trị kinh tế từ dữ liệu
Doanh nghiệp tạo ra các lợi ích kinh tế từ dữ
liệu và có thể đo lường được.
- Mức 1: Doanh nghiệp chưa tạo
ra giá trị đo lường được từ dữ liệu.
- Mức 2: Doanh nghiệp tạo ra
một số giá trị đo lường được từ dữ liệu.
- Mức 3: Doanh nghiệp tạo ra
giá trị đáng kể có thể đo lường từ dữ liệu trong các bộ phận, đơn vị chức năng
cụ thể.
- Mức 4: Doanh nghiệp tạo ra
giá trị đáng kể có thể đo lường từ dữ liệu và được tối ưu hóa trong toàn doanh
nghiệp.
- Mức 5: Doanh nghiệp tạo ra
giá trị đáng kể có thể đo lường được từ dữ liệu và được tối ưu hóa trên toàn
doanh nghiệp và các đối tác trong hệ sinh thái.
PHỤ LỤC 3:
BẢNG QUAN HỆ PHỤ THUỘC CÁC GIẢI PHÁP THEO TỪNG NGÀNH PHỤC VỤ
VIỆC ĐÁNH GIÁ - MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA CÁC DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
(Kèm theo Quyết định số 1567/QĐ-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. Bán
lẻ
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
Nền tảng học tập trực tuyến (LMS: Moodle,
Google Classroom...)
|
Quản lý vận hành
|
Thư viện nội dung số (videos, tài liệu, học
liệu mở)
|
LMS cần nội dung số làm học liệu giảng dạy.
|
|
2
|
Phòng học ảo (Zoom, MS Teams, Google Meet...)
|
Quản lý vận hành
|
Nền tảng học tập trực tuyến (LMS: Moodle,
Google Classroom...)
|
Phòng học ảo được tích hợp để tổ chức lớp học
trên LMS.
|
|
3
|
App học tập trên mobile
|
Quản lý vận hành
|
Nền tảng học tập trực tuyến (LMS: Moodle,
Google Classroom...)
|
App mobile là cổng truy cập
tiện lợi cho lMs.
|
|
4
|
Website học trực tuyến có đăng ký khóa học
|
Quản lý vận hành
|
Nền tảng học tập trực tuyến (LMS: Moodle,
Google Classroom...)
|
Website là giao diện để đăng ký và truy cập
các khóa học trong LMS.
|
|
5
|
Tự động hóa chấm bài, kiểm tra, đánh giá
|
Quản lý vận hành
|
Nền tảng học tập trực tuyến (LMS: Moodle,
Google Classroom...)
|
Chấm bài tự động thực hiện trên nền tảng LMS.
|
|
6
|
Quản lý tiến độ học tập và kết quả học viên
|
Quản lý vận hành
|
Nền tảng học tập trực tuyến (LMS: Moodle,
Google Classroom...)
|
Tiến độ học tập được ghi nhận từ hoạt động
học trên LMS.
|
|
7
|
Thư viện nội dung số (videos, tài liệu, học
liệu mở)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
8
|
Công cụ dạy học có tích hợp AI (gợi ý, cá
nhân hóa nội dung học)
|
Quản lý vận hành
|
Nền tảng học tập trực tuyến (LMS: Moodle,
Google Classroom...)
|
AI dạy học tích hợp vào LMS để cá nhân hóa
nội dung học.
|
|
9
|
Khảo thí trực tuyến
|
Quản lý vận hành
|
Nền tảng học tập trực tuyến (LMS: Moodle,
Google Classroom...)
|
Khảo thí trên nền kiến thức quản lý bởi LMS/LCMS
|
|
10
|
Email doanh nghiệp
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
11
|
Hệ thống quản lý học viên (CRM, ERP giáo dục)
|
Quản trị điều hành
|
Nền tảng học tập trực tuyến (LMS: Moodle,
Google Classroom...)
|
CRM/ERP lấy dữ liệu hoạt động học tập từ LMS
để quản lý học viên.
|
|
12
|
Hệ thống thanh toán học phí online
|
Quản trị điều hành
|
Website học trực tuyến có đăng ký khóa học
|
Thanh toán học phí thường thực hiện sau khi
học viên đăng ký khóa học qua website.
|
|
13
|
Hệ thống giảng viên phản hồi tự động theo
lịch
|
Quản trị điều hành
|
Nền tảng học tập trực tuyến (LMS: Moodle,
Google Classroom...)
|
Phản hồi giảng viên được thiết lập tự động
theo lịch học trên LMS.
|
|
14
|
Giải pháp quản lý đào tạo doanh nghiệp (LXP,
OKR đào tạo, e-KPI)
|
Quản trị điều hành
|
Hệ thống quản lý học viên (CRM, ERP giáo dục)
|
LXP và OKR cần dữ liệu từ hệ thống CRM/ERP để
đo lường mục tiêu đào tạo.
|
|
15
|
Quản lý trường học
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
16
|
Tự động chăm sóc học viên qua chatbot, email,
SMS
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Hệ thống quản lý học viên (CRM, ERP giáo dục)
|
Tự động chăm sóc học viên cần dữ liệu từ CRM
để gửi thông tin phù hợp.
|
|
17
|
Công cụ đo lường hiệu quả đào tạo theo thời gian
thực
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Nền tảng học tập trực tuyến (LMS: Moodle,
Google Classroom...)
|
Đo lường hiệu quả đào tạo theo thời gian thực
dựa trên hành vi học tập trong LMS.
|
|
18
|
Phân tích dữ liệu giáo dục
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Các công cụ nhóm Quản lý vận hành và Quản trị
điều hành
|
|
2. Sắt
thép
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
Quản lý kho bằng mã vạch
|
Quản lý vận hành
|
Sử dụng thiết bị
handheld/mobile apps
|
Thiết bị handheld được dùng để quét mã vạch
trong kho.
|
|
2
|
Đặt hàng qua website hoặc ứng dụng
|
Quản lý vận hành
|
Website
|
Đặt hàng online cần có website hoặc ứng dụng
làm nền tảng.
|
|
3
|
Thanh toán không dùng tiền mặt
|
Quản lý vận hành
|
Đặt hàng qua website
hoặc ứng dụng
|
Thanh toán được thực hiện sau khi khách hàng
đặt hàng online.
|
|
4
|
Kết nối trạm cân, cân treo
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý kho bằng mã
vạch
|
Dữ liệu cân phải đồng bộ với quản lý kho để
cập nhật tồn kho chính xác.
|
|
5
|
Sử dụng thiết bị handheld/mobile apps
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
6
|
Tra cứu, xác thực nguồn gốc sản phẩm
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý kho bằng mã
vạch
|
Thông tin nguồn gốc sản phẩm được gắn với mã
vạch trong kho.
|
|
7
|
Tham gia thị trường kim loại toàn cầu (ví dụ:
SMM, LME)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
8
|
Email doanh nghiệp
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
9
|
Website
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
10
|
Phần mềm kế toán
|
Quản trị điều hành
|
Đặt hàng qua website
hoặc ứng dụng
|
Phần mềm kế toán cần dữ liệu giao dịch từ hệ
thống đặt hàng để ghi sổ.
|
|
11
|
CRM - Quản lý khách hàng
|
Quản trị điều hành
|
Đặt hàng qua website
hoặc ứng dụng
|
CRM thu thập thông tin khách hàng từ hoạt
động mua hàng online.
|
|
12
|
Quảng cáo số
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Website
|
Quảng cáo số thường dẫn về website để tăng
lượt tiếp cận và chuyển đổi.
|
|
13
|
Trợ lý ảo/chatbot
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Website
|
Chatbot thường được triển khai trên nền tảng
website hoặc app để hỗ trợ khách.
|
|
14
|
Dự báo kinh doanh tự động
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
CRM - Quản lý khách
hàng
|
Dự báo kinh doanh cần dữ liệu hành vi và lịch
sử từ CRM để phân tích xu hướng.
|
3. Du lịch – lữ hành
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
Hệ thống booking đặt tour trực tuyến
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
2
|
Ứng dụng OTA (Online Travel Agency)
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống booking đặt
tour trực tuyến
|
Ứng dụng OTA thường kết nối với hệ thống
booking để hiển thị tour và cập nhật chỗ trống.
|
|
3
|
Phần mềm quản lý lịch trình tour
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống booking đặt
tour trực tuyến
|
Quản lý lịch trình cần thông tin từ đơn đặt
tour để tổ chức thời gian hợp lý.
|
|
4
|
Hệ thống quản lý vé điện tử
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm quản lý lịch
trình tour
|
Vé điện tử phải tương ứng với hành trình và
thời điểm tour đã được lập kế hoạch.
|
|
5
|
Ứng dụng mobile app hỗ trợ khách tour
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm quản lý lịch
trình tour
|
Mobile app hỗ trợ khách cần cung cấp lịch
trình tour theo thời gian thực.
|
|
6
|
Công cụ quản lý hướng dẫn viên
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm quản lý lịch
trình tour
|
Phân công hướng dẫn viên dựa trên lịch trình
từng tour cụ thể.
|
|
7
|
Ứng dụng điều phối phương tiện vận chuyển
tour
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm quản lý lịch
trình tour
|
Điều phối phương tiện phụ thuộc vào thời
gian, điểm đến trong lịch trình.
|
|
8
|
Phần mềm quản lý doanh nghiệp du lịch tổng
thể
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
9
|
Hệ thống quản lý đặt dịch vụ
|
Quản trị điều hành
|
Phần mềm quản lý
doanh nghiệp du lịch tổng thể
|
Quản lý đặt dịch vụ là một phần của hệ thống
tổng thể.
|
|
10
|
CRM nội bộ dành riêng cho nhân viên
|
Quản trị điều hành
|
Phần mềm quản lý
doanh nghiệp du lịch tổng thể
|
CRM nội bộ quản lý tương tác giữa nhân viên
trong hệ sinh thái phần mềm tổng thể.
|
|
11
|
Công cụ quản lý dự án, nhiệm vụ liên quan
tour
|
Quản trị điều hành
|
Phần mềm quản lý
doanh nghiệp du lịch tổng thể
|
Công cụ quản lý dự án giúp điều phối các
nhiệm vụ liên quan tour theo chiến lược tổng thể.
|
|
12
|
Hệ thống thanh toán điện tử
|
Quản trị điều hành
|
Hệ thống booking đặt
tour trực tuyến
|
Thanh toán cần liên kết với hệ thống booking
để thực hiện giao dịch đặt tour.
|
|
13
|
Công cụ báo cáo doanh thu, chi phí, hiệu quả
tour
|
Quản trị điều hành
|
Hệ thống thanh toán
điện tử
|
Báo cáo doanh thu, chi phí cần dữ liệu từ các
giao dịch thanh toán.
|
|
14
|
Hệ thống CRM chăm sóc khách hàng du lịch
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Hệ thống booking đặt
tour trực tuyến
|
CRM khách hàng lấy dữ liệu từ đơn đặt tour để
theo dõi hành vi và nhu cầu.
|
|
15
|
Email marketing tự động hóa
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Hệ thống CRM chăm sóc
khách hàng du lịch
|
Email marketing lấy danh sách và hành vi
khách từ CRM để cá nhân hóa nội dung.
|
|
16
|
Công cụ quảng cáo đa kênh
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Hệ thống CRM chăm sóc
khách hàng du lịch
|
Quảng cáo đa kênh dựa vào phân tích hành vi
từ CRM.
|
|
17
|
Chatbot tư vấn tour tự động
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Hệ thống booking đặt
tour trực tuyến
|
Chatbot cần truy xuất thông tin tour và tình
trạng còn chỗ để tư vấn.
|
|
18
|
Hệ thống loyalty program (khách hàng thân
thiết)
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Hệ thống CRM chăm sóc
khách hàng du lịch
|
Chương trình khách hàng thân thiết dựa trên
lịch sử và hành vi mua tour.
|
|
19
|
Phân tích dữ liệu hành vi khách hàng
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Hệ thống CRM chăm sóc
khách hàng du lịch
|
Phân tích hành vi khách dựa vào dữ liệu tương
tác trong CRM.
|
|
20
|
Công cụ SEO tối ưu hóa website du lịch
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
21
|
Công cụ phân tích giá và xu hướng thị trường
du lịch
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
4. Ô
tô - Xe máy
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
Quản lý bán hàng & dịch vụ cơ bản
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
2
|
Hệ thống xử lý quy trình bán hàng
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý bán hàng
& dịch vụ cơ bản
|
Hệ thống xử lý quy trình cần tích hợp nghiệp
vụ bán hàng cơ bản.
|
|
3
|
Quản lý kho phụ tùng, sản phẩm, nhà cung cấp
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống xử lý quy
trình bán hàng
|
Quản lý kho cần đồng bộ theo quy trình bán
hàng để cập nhật tồn kho.
|
|
4
|
Quản lý dịch vụ bảo hành, sửa chữa
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý kho phụ tùng,
sản phẩm, nhà cung cấp
|
Dịch vụ bảo hành, sửa chữa cần phụ tùng từ
kho để xử lý yêu cầu khách hàng.
|
|
5
|
Quản lý dịch vụ cho thuê xe
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống xử lý quy
trình bán hàng
|
Dịch vụ cho thuê xe là một phần mở rộng của
quy trình bán hàng.
|
|
6
|
Mobile app cho nhân viên tương tác công việc
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống xử lý quy
trình bán hàng
|
Mobile app giúp nhân viên tương tác với quy
trình bán hàng và bảo hành.
|
|
7
|
Cửa ra vào thông minh (smart gate, AR/VR)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
8
|
Email doanh nghiệp
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
9
|
Phần mềm kế toán online
|
Quản trị điều hành
|
Quản lý bán hàng
& dịch vụ cơ bản
|
Kế toán cần dữ liệu bán hàng để ghi nhận
doanh thu, chi phí.
|
|
10
|
Phần mềm CRM (quản lý khách hàng, nhà cung
cấp)
|
Quản trị điều hành
|
Quản lý bán hàng
& dịch vụ cơ bản
|
CRM tổng hợp thông tin khách và giao dịch từ
hệ thống bán hàng.
|
|
11
|
Phần mềm quản lý nhân sự (HRM)
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
12
|
Tự động hóa công việc, quản lý OKR
|
Quản trị điều hành
|
Phần mềm quản lý nhân
sự (HRM)
|
Tự động hóa công việc và quản lý OKR dựa trên
dữ liệu nhân sự và phân công nhiệm vụ.
|
|
13
|
Giao KPI và giám sát KPI nhân viên
|
Quản trị điều hành
|
Tự động hóa công
việc, quản lý OKR
|
Giao và giám sát KPI là một bước trong quản
trị OKR.
|
|
14
|
Họp online/phòng họp không giấy
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
15
|
Ứng dụng blockchain và data lake để bảo mật
dữ liệu
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
16
|
Botchat nhận dạng giọng nói hỗ trợ khách hàng
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Phần mềm CRM (quản lý
khách hàng, nhà cung cấp)
|
Botchat cần dữ liệu khách hàng để phản hồi
phù hợp.
|
|
17
|
Bán hàng đa kênh (online + offline)
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Hệ thống xử lý quy
trình bán hàng
|
Bán hàng đa kênh cần tích hợp quy trình xử lý
bán hàng cho cả online và offline.
|
|
18
|
Marketing tự động
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Phần mềm CRM (quản lý
khách hàng, nhà cung cấp)
|
Marketing tự động cần thông tin hành vi khách
hàng từ CRM.
|
|
19
|
Omnichannel loyalty (chăm sóc khách hàng đa
nền tảng)
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Phần mềm CRM (quản lý
khách hàng, nhà cung cấp)
|
Chăm sóc khách hàng đa nền tảng yêu cầu dữ
liệu từ CRM để cá nhân hóa dịch vụ.
|
|
20
|
Dự đoán thị trường tiêu thụ xe/phụ tùng
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Phân tích dữ liệu
bằng AI
|
Dự đoán thị trường sử dụng phân tích dữ liệu
để xác định xu hướng tiêu thụ.
|
|
21
|
Phân tích dữ liệu bằng AI
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Phần mềm CRM (quản lý
khách hàng, nhà cung cấp)
|
AI phân tích dữ liệu từ hành vi và lịch sử
mua hàng khách hàng trong CRM.
|
5. Sức
khỏe - Sắc đẹp
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
Hệ thống đặt lịch hẹn tự động
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm quản lý
khách hàng (CRM)
|
Lịch hẹn cần thông tin khách hàng để tự động
phân bổ thời gian.
|
|
2
|
Giải pháp thanh toán online
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống đặt lịch hẹn
tự động
|
Thanh toán thực hiện sau khi khách hàng đặt
lịch dịch vụ.
|
|
3
|
Ứng dụng loyalty thông minh (thẻ thành viên
điện tử)
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm quản lý
khách hàng (CRM)
|
Loyalty cần theo dõi lịch sử mua hàng để tích
điểm và ưu đãi.
|
|
4
|
Ứng dụng điện thoại dành cho khách hàng
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống đặt lịch hẹn
tự động
|
App cung cấp chức năng đặt lịch, xem lịch và
tích điểm cho khách hàng.
|
|
5
|
Số hóa tổ chức sự kiện/ ưu đãi
|
Quản lý vận hành
|
Ứng dụng điện thoại
dành cho khách hàng
|
Khách hàng theo dõi sự kiện/ưu đãi qua ứng
dụng.
|
|
6
|
Tự động giao việc, quản lý
OKR
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm quản lý lịch
làm việc của nhân viên
|
Giao việc và OKR cần lịch nhân sự để phân bổ
hợp lý.
|
|
7
|
Phần mềm quản lý lịch làm việc của nhân viên
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
8
|
Quản lý tồn kho mỹ phẩm, vật tư tiêu hao
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
9
|
Email doanh nghiệp
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
10
|
Phần mềm quản lý khách hàng (CRM)
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
11
|
Bảo mật dữ liệu bằng blockchain/ data lake
|
Quản trị điều hành
|
Phần mềm quản lý
khách hàng (CRM)
|
Blockchain lưu trữ và bảo mật dữ liệu khách
hàng từ CRM.
|
|
12
|
Tự động chăm sóc khách hàng qua chatbot/
email/ SMS/ marketing
|
Marketing/Bán hàng/
Phân tích
|
Phần mềm quản lý
khách hàng (CRM)
|
Tự động chăm sóc cần dữ liệu khách từ CRM để
phân nhóm và cá nhân hóa.
|
|
13
|
Wifi marketing
|
Marketing/Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
14
|
Marketing tăng tương tác/ giữ chân khách hàng
|
Marketing/Bán hàng/
Phân tích
|
Tự động chăm sóc
khách hàng qua chatbot/ email/ SMS/ marketing
|
Tăng tương tác là mục tiêu nâng cao của tự
động chăm sóc.
|
|
15
|
Trợ lý ảo chăm sóc khách hàng
|
Marketing/Bán hàng/
Phân tích
|
Phần mềm quản lý
khách hàng (CRM)
|
Trợ lý ảo cần dữ liệu lịch sử để chăm sóc
khách hàng phù hợp.
|
|
16
|
Phân tích dữ liệu khách hàng bằng AI
|
Marketing/Bán hàng/
Phân tích
|
Phần mềm quản lý
khách hàng (CRM)
|
AI phân tích hành vi khách dựa trên dữ liệu
CRM.
|
|
17
|
Phân tích hiệu quả chiến dịch quảng cáo (Ad
Analytics)
|
Marketing/Bán hàng/
Phân tích
|
Marketing tăng tương
tác/ giữ chân khách hàng
|
Đo lường hiệu quả quảng cáo cần gắn với các
chiến dịch đã triển khai.
|
|
18
|
Hệ thống gợi ý dịch vụ làm đẹp theo hành vi
khách hàng
|
Marketing/Bán hàng/ Phân
tích
|
Phân tích dữ liệu
khách hàng bằng AI
|
Công cụ đề xuất dịch vụ cần phân tích hành vi
để cá nhân hóa.
|
6. Môi
trường
|
STT
|
Giải pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý do phụ thuộc
|
|
1
|
Phần mềm điều phối xe thu gom chất thải
|
Quản lý vận hành
|
Ứng dụng web/mobile
cho khách hàng đặt dịch vụ vệ sinh tự động
|
Phần mềm điều phối xe cần biết lịch đặt dịch
vụ từ khách hàng.
|
|
2
|
Hệ thống giám sát côn trùng gây hại
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
3
|
Phần mềm kiểm định chất lượng môi trường
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
4
|
Giám sát bằng camera kết nối phần mềm trung
tâm
|
Quản lý vận hành
|
Thiết bị bay không
người lái (drone) để giám sát
|
Camera có thể được tích hợp trên drone để mở
rộng tầm giám sát.
|
|
5
|
Giải pháp tự động hóa thu gom, phân loại, tái
chế rác
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm điều phối xe
thu gom chất thải
|
Tự động hóa thu gom cần phối hợp với điều
phối xe để hoạt động hiệu quả.
|
|
6
|
Nhà vệ sinh công cộng thông minh
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
7
|
Hệ thống phun khử khuẩn tự động
|
Quản lý vận hành
|
Giám sát bằng camera
kết nối phần mềm trung tâm
|
Khử khuẩn tự động thường dựa vào phân tích từ
giám sát hình ảnh.
|
|
8
|
Giải pháp robot/quét dọn tự động
|
Quản lý vận hành
|
Giải pháp tự động hóa
thu gom, phân loại, tái chế rác
|
Robot quét dọn là một phần trong giải pháp tự
động hóa toàn diện.
|
|
9
|
Thiết bị bay không người lái (drone) để giám
sát
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
10
|
Theo dõi hành trình chất thải bằng blockchain
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm điều phối xe
thu gom chất thải
|
Blockchain theo dõi hành trình chất thải cần
dữ liệu từ hệ thống điều phối.
|
|
11
|
Email doanh nghiệp
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
12
|
Hệ thống giao việc, quản lý công việc, OKR
|
Quản trị điều hành
|
Email doanh nghiệp
|
Hệ thống giao việc cần liên lạc thông báo qua
email đến nhân viên.
|
|
13
|
Ứng dụng web/mobile cho khách hàng đặt dịch
vụ vệ sinh tự động
|
Marketing/Bán hàng/ Phân
tích
|
|
|
7. Vận
tải hành khách
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
Phần mềm quản lý bán vé
|
Quản lý vận hành
|
Ứng dụng đặt vé, đặt
hàng hóa
|
Dữ liệu đặt vé từ ứng dụng là đầu vào cho phần
mềm bán vé.
|
|
2
|
Phần mềm quản lý hàng hóa đi kèm
|
Quản lý vận hành
|
Ứng dụng đặt vé, đặt
hàng hóa
|
Dữ liệu đặt hàng hóa được đồng bộ với phần
mềm quản lý hàng.
|
|
3
|
Vé điện tử/ hợp đồng điện tử
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm quản lý bán
vé
|
Vé điện tử sinh ra từ hệ thống bán vé.
|
|
4
|
Ứng dụng đặt vé, đặt hàng hóa
|
Quản lý vận hành
|
Website bán vé/ giới
thiệu dịch vụ
|
Ứng dụng đặt vé liên kết với website để đồng
bộ thông tin và khuyến mãi.
|
|
5
|
Ứng dụng dành cho tài xế
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm quản lý bán
vé
|
Tài xế cần dữ liệu từ hệ thống bán vé để điều
phối chở khách.
|
|
6
|
Phần mềm quản lý nội bộ (quy trình, nhân sự, điều
hành...)
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
7
|
Tổng đài liên lạc tự động/ số hóa
|
Quản trị điều hành
|
Phần mềm quản lý nội
bộ (quy trình, nhân sự, điều hành...)
|
Tổng đài cần tích hợp dữ liệu vận hành và
lịch trình nội bộ.
|
|
8
|
Tích hợp thanh toán online
|
Quản trị điều hành
|
Phần mềm quản lý bán vé
|
Thanh toán online cần kết nối với hệ thống
bán vé để xử lý giao dịch.
|
|
9
|
SMS thương hiệu
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Phần mềm quản lý bán vé
|
SMS gửi thông tin vé và lịch trình cho khách
dựa trên dữ liệu từ hệ thống bán vé.
|
|
10
|
Email thương hiệu
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Phần mềm quản lý bán vé
|
Email thương hiệu dùng để gửi xác nhận và ưu
đãi dựa trên dữ liệu đặt vé.
|
|
11
|
Zalo thương hiệu
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Phần mềm quản lý bán
vé
|
Zalo thương hiệu hỗ trợ tư vấn và gửi thông
tin vé.
|
|
12
|
Website bán vé/ giới thiệu dịch vụ
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Phần mềm quản lý bán
vé
|
Website cần hiển thị dịch vụ, giá vé, lịch
trình từ hệ thống bán vé.
|
|
13
|
Ứng dụng dành cho khách hàng (app nhà xe)
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Phần mềm quản lý bán
vé
|
App khách hàng cung cấp tính năng đặt vé dựa
trên hệ thống trung tâm.
|
8.
Giáo dục đào tạo
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
Nền tảng học tập trực tuyến (LMS: Moodle, Google
Classroom...)
|
Quản lý vận hành
|
Thư viện nội dung số
(videos, tài liệu, học liệu mở)
|
LMS cần nội dung số làm học liệu giảng dạy.
|
|
2
|
Phòng học ảo (Zoom, MS Teams, Google Meet...)
|
Quản lý vận hành
|
Nền tảng học tập trực
tuyến (LMS: Moodle, Google Classroom...)
|
Phòng học ảo được tích hợp để tổ chức lớp học
trên LMS.
|
|
3
|
App học tập trên mobile
|
Quản lý vận hành
|
Nền tảng học tập trực
tuyến (LMS: Moodle, Google Classroom...)
|
App mobile là cổng truy cập tiện lợi cho LMS.
|
|
4
|
Website học trực tuyến có đăng ký khóa học
|
Quản lý vận hành
|
Nền tảng học tập trực
tuyến (LMS: Moodle, Google Classroom...)
|
Website là giao diện để đăng ký và truy cập
các khóa học trong LMS.
|
|
5
|
Tự động hóa chấm bài, kiểm tra, đánh giá
|
Quản lý vận hành
|
Nền tảng học tập trực
tuyến (LMS: Moodle, Google Classroom...)
|
Chấm bài tự động thực hiện trên nền tảng LMS.
|
|
6
|
Quản lý tiến độ học tập và kết quả học viên
|
Quản lý vận hành
|
Nền tảng học tập trực
tuyến (LMS: Moodle, Google Classroom...)
|
Tiến độ học tập được ghi nhận từ hoạt động
học trên LMS.
|
|
7
|
Thư viện nội dung số (videos, tài liệu, học
liệu mở)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
8
|
Công cụ dạy học có tích hợp AI (gợi ý, cá
nhân hóa nội dung học)
|
Quản lý vận hành
|
Nền tảng học tập trực
tuyến (LMS: Moodle, Google Classroom...)
|
AI dạy học tích hợp vào LMS để cá nhân hóa
nội dung học.
|
|
9
|
Khảo thí trực tuyến
|
Quản lý vận hành
|
Nền tảng học tập trực
tuyến (LMS: Moodle, Google Classroom...)
|
Khảo thí trên nền kiến thức quản lý bởi LMS/LCMS
|
|
10
|
Email doanh nghiệp
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
11
|
Hệ thống quản lý học viên (CRM, ERP giáo dục)
|
Quản trị điều hành
|
Nền tảng học tập trực
tuyến (LMS: Moodle, Google Classroom...)
|
CRM/ERP lấy dữ liệu hoạt động học tập từ LMS
để quản lý học viên.
|
|
12
|
Hệ thống thanh toán học phí online
|
Quản trị điều hành
|
Website học trực
tuyến có đăng ký khóa học
|
Thanh toán học phí thường thực hiện sau khi
học viên đăng ký khóa học qua website.
|
|
13
|
Hệ thống giảng viên phản hồi tự động theo
lịch
|
Quản trị điều hành
|
Nền tảng học tập trực
tuyến (LMS: Moodle, Google Classroom...)
|
Phản hồi giảng viên được thiết lập tự động
theo lịch học trên LMS.
|
|
14
|
Giải pháp quản lý đào tạo doanh nghiệp (LXP,
OKR đào tạo, e-KPI)
|
Quản trị điều hành
|
Hệ thống quản lý học
viên (CRM, ERP giáo dục)
|
LXP và OKR cần dữ liệu từ hệ thống CRM/ERP để
đo lường mục tiêu đào tạo.
|
|
15
|
Quản lý trường học
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
16
|
Tự động chăm sóc học viên qua chatbot, email,
SMS
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Hệ thống quản lý học
viên (CRM, ERP giáo dục)
|
Tự động chăm sóc học viên cần dữ liệu từ CRM
để gửi thông tin phù hợp.
|
|
17
|
Công cụ đo lường hiệu quả đào tạo theo thời
gian thực
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Nền tảng học tập trực
tuyến (LMS: Moodle, Google Classroom...)
|
Đo lường hiệu quả đào tạo theo thời gian thực
dựa trên hành vi học tập trong LMS.
|
|
18
|
Phân tích dữ liệu giáo dục
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Các công cụ nhóm Quản
lý vận hành và Quản trị điều hành
|
|
9. Lưu trú – Khách sạn
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
Hệ thống quản lý khách sạn trên nền tảng
cloud (PMS online)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
2
|
Tự động check-in/check-out
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống quản lý
khách sạn trên nền tảng cloud (PMS online)
|
Tự động check-in/check-out hoạt động dựa vào
dữ liệu đặt phòng trong PMS.
|
|
3
|
Quản lý bảo trì thiết bị,
tòa nhà bằng loT
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
4
|
Phân tích dữ liệu năng lượng để tối ưu chi
phí
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý bảo trì thiết
bị, tòa nhà bằng IoT
|
Dữ liệu năng lượng thu thập từ thiết bị IoT
để phân tích tối ưu chi phí.
|
|
5
|
Robot vệ sinh, housekeeping điện tử
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý lịch dọn phòng,
nhân viên theo hệ thống
|
Robot vệ sinh thực hiện theo lịch dọn phòng
đã được hệ thống phân công.
|
|
6
|
Gắn tag RFID để theo dõi hành lý, tài sản
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
7
|
Bảng điều khiển điện tử “Dọn phòng/ Không làm
phiền”
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
8
|
Quản lý lịch dọn phòng, nhân viên theo hệ
thống
|
Quản lý vận hành
|
Bảng điều khiển điện
tử “Dọn phòng/ Không làm phiền”
|
Hệ thống cần tín hiệu từ khách để điều phối
nhân viên hoặc robot.
|
|
9
|
Robot làm sạch sàn/ khu vực công cộng
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
10
|
Đặt món trực tuyến, gọi món qua app
|
Quản lý vận hành
|
Ứng dụng dành cho
khách
|
Khách sử dụng app để gọi món, đặt đồ ăn.
|
|
11
|
Quản lý thực đơn, bếp, nguyên liệu
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý kho theo thời
gian thực bằng IoT
|
Dữ liệu nguyên liệu được cập nhật từ kho theo
thời gian thực để phục vụ bếp.
|
|
12
|
Robot phục vụ đồ ăn
|
Quản lý vận hành
|
Đặt món trực tuyến,
gọi món qua app
|
Robot phục vụ cần nhận yêu cầu từ hệ thống
gọi món để vận hành.
|
|
13
|
Đặt bàn, theo dõi ăn sáng tự động
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống quản lý
khách sạn trên nền tảng cloud (PMS online)
|
Đặt bàn, ăn sáng gắn với thông tin lưu trú
khách trên hệ thống PMS.
|
|
14
|
Tự động lập ngân sách, dự báo tài chính
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
15
|
Quản lý kho theo thời gian thực bằng IoT
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
16
|
Báo cáo tài chính/ phân tích hiệu quả theo AI
|
Quản trị điều hành
|
Tự động lập ngân
sách, dự báo tài chính
|
Phân tích tài chính cần dữ liệu ngân sách và
doanh thu dự kiến.
|
|
17
|
Chatbot hỗ trợ khách
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
18
|
Phân tích hành vi video/camera tại sảnh
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Camera giám sát tại
sảnh
|
Phân tích hành vi cần nguồn dữ liệu hình ảnh
từ thiết bị camera.
|
|
19
|
Cá nhân hóa dịch vụ theo lịch sử lưu trú
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Hệ
thống CRM cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng
|
Cá nhân hóa dịch vụ dựa vào thông tin lưu trữ
trong CRM.
|
|
20
|
Quản lý danh tiếng (reputation management)
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Hệ
thống CRM cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng
|
Quản lý danh tiếng cần đánh giá hành vi, lịch
sử khách từ CRM.
|
|
21
|
Quản lý khách MICE - sự kiện
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
22
|
Sử dụng thực tế ảo (VR/AR) để quảng bá
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
23
|
Hệ thống quản lý doanh thu (RMS)
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Hệ thống phân phối
toàn cầu (GDS)
|
RMS nhận dữ liệu phân phối từ GDS để tối ưu
doanh thu.
|
|
24
|
Hệ thống phân phối toàn cầu (GDS)
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
25
|
Hệ thống CRM cá nhân hóa
trải nghiệm khách hàng
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Theo dõi lịch sử chi
tiêu, sở thích, hành vi khách
|
CRM cần dữ liệu chi tiêu và hành vi để cá
nhân hóa trải nghiệm.
|
|
26
|
Theo dõi lịch sử chi tiêu, sở thích, hành vi
khách
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
10.
Bất động sản
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
Tự động quản lý công việc, dự án, nhân viên
kinh doanh (OKR, task)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
2
|
Phòng họp không giấy - lưu trữ hợp đồng điện
tử
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
3
|
Quản lý kênh phân phối, đội ngũ sale đa nền
tảng
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
4
|
Quản lý khách hàng CRM (tracking - chăm sóc -
phân loại)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
5
|
Phân tích hành vi, nhu cầu từ dữ liệu (data-driven
insights)
|
Quản trị điều hành
|
Quản lý khách hàng
CRM (tracking - chăm sóc - phân loại)
|
Cần dữ liệu từ CRM để phân tích
|
|
6
|
Ứng dụng AI trong phân tích và dự báo thị
trường
|
Quản trị điều hành
|
Phân tích hành vi,
nhu cầu từ dữ liệu (data- driven insights)
|
AI cần dữ liệu đầu vào để dự báo
|
|
7
|
Bảo mật và lưu trữ dữ liệu bằng blockchain/
Data Lake
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
8
|
Tự động hóa marketing (email, SMS, Zalo, chatbot...)
|
Marketing
|
Quản lý khách hàng
CRM (tracking - chăm sóc - phân loại)
|
Marketing dựa trên dữ liệu khách
|
|
9
|
Giải pháp wifi marketing tại dự án/sàn
|
Marketing
|
|
|
|
10
|
Tự động chăm sóc khách hàng sau bán (chatbot,
email, loyalty...)
|
Marketing
|
Quản lý khách hàng
CRM (tracking - chăm sóc - phân loại)
|
CSKH cần dữ liệu hành vi và lịch sử mua
|
|
11
|
Hệ thống tích điểm, ưu đãi hậu mãi
|
Marketing
|
Quản lý khách hàng
CRM (tracking - chăm sóc - phân loại)
|
Chương trình hậu mãi cần dựa trên thông tin
khách
|
|
12
|
Số hóa tổ chức sự kiện BĐS (ra mắt dự án,
livestream, open house)
|
Marketing
|
|
|
|
13
|
Hệ thống phân tích hành vi và nhu cầu khách
hàng (tracking, heatmap)
|
Marketing
|
|
|
|
14
|
App BĐS trên điện thoại (tìm kiếm - tư vấn -
đặt lịch - đặt cọc)
|
Marketing
|
|
|
|
15
|
Giao dịch online, hợp đồng điện tử
|
Marketing
|
|
|
|
16
|
Tích hợp thanh toán online
|
Marketing
|
Giao dịch online, hợp
đồng điện tử
|
Thanh toán là phần tiếp theo trong quy trình
giao dịch
|
|
17
|
Tích hợp nền tảng bán hàng đa kênh (website,
mạng xã hội, app...)
|
Marketing
|
|
|
|
18
|
Hợp tác/ bán chéo/ phân phối trên các sàn BĐS
trực tuyến
|
Marketing
|
|
|
11.
Dược phẩm
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
Phần mềm bán hàng, quản lý đơn hàng
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
2
|
Thanh toán online (VNPay, Momo, ngân hàng...)
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm bán hàng,
quản lý đơn hàng
|
Thanh toán diễn ra sau khi tạo đơn hàng trong
hệ thống bán hàng.
|
|
3
|
Tích hợp nền tảng bán hàng
đa kênh (nhà thuốc, website, app)
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm bán hàng,
quản lý đơn hàng
|
Bán hàng đa kênh cần đồng bộ hóa dữ liệu đơn
hàng.
|
|
4
|
Tích hợp các bên giao vận/ vận chuyển dược
phẩm (cold chain, last mile)
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm bán hàng,
quản lý đơn hàng
|
Thông tin giao vận lấy từ hệ thống đơn hàng
để điều phối vận chuyển.
|
|
5
|
Cửa hàng/nhà thuốc điện tử trên điện thoại
|
Quản lý vận hành
|
Tích hợp nền tảng bán
hàng đa kênh (nhà thuốc, website, app)
|
Cửa hàng điện tử là một kênh cụ thể trong mô
hình đa kênh.
|
|
6
|
Quản lý, dự báo tồn kho theo
Ai
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm bán hàng,
quản lý đơn hàng
|
Dự báo tồn kho cần dữ liệu bán hàng để xác
định - Mức tồn phù hợp.
|
|
7
|
Hệ thống cảnh báo hạn dùng thuốc
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý, dự báo tồn
kho theo AI
|
Cảnh báo hạn dùng thuốc cần thông tin lô hàng
và tồn kho.
|
|
8
|
Tự động hóa quy trình nội bộ, giao việc, OKR
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
9
|
CRM - Quản lý khách hàng tự động
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
10
|
Tự động chăm sóc khách hàng bằng trợ lý ảo
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
CRM - Quản lý khách
hàng tự động
|
Trợ lý ảo chăm sóc khách dựa vào hồ sơ và
lịch sử CRM.
|
|
11
|
Hệ thống tích điểm, chương trình hậu mãi
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
CRM - Quản lý khách
hàng tự động
|
Chương trình tích điểm gắn với hồ sơ khách
hàng trong CRM.
|
|
12
|
Marketing tự động (SMS, email, chatbot, push
app...)
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
CRM - Quản lý khách
hàng tự động
|
Marketing tự động dùng dữ liệu khách hàng để
gửi nội dung phù hợp.
|
|
13
|
Phân tích hành vi khách hàng, xu hướng mua
hàng bằng AI
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
CRM - Quản lý khách
hàng tự động
|
AI phân tích hành vi dựa trên dữ liệu CRM.
|
|
14
|
Phân tích dữ liệu bán hàng theo thời gian
thực
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Phần mềm bán hàng,
quản lý đơn hàng
|
Dữ liệu bán hàng theo thời gian thực lấy từ
hệ thống đơn hàng.
|
12.
Dịch vụ kế toán
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
Phần mềm kế toán (MISA, Fast, Bravo,...)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
2
|
Giao dịch thuế, BHXH qua cổng điện tử
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
3
|
Thanh toán điện tử (với nhà cung cấp, lương,
thuế...)
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm kế toán
(MISA, Fast, Bravo,...)
|
Thanh toán cần dữ liệu nghiệp vụ từ phần mềm
kế toán.
|
|
4
|
Tự động hóa nhập liệu hóa đơn - chứng từ
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm kế toán
(MISA, Fast, Bravo,...)
|
Nhập liệu chứng từ vào phần mềm kế toán để
ghi nhận.
|
|
5
|
Tự động kiểm tra tính hợp lệ của hóa đơn/
giao dịch
|
Quản lý vận hành
|
Tự động hóa nhập liệu
hóa đơn - chứng từ
|
Kiểm tra hợp lệ cần dữ liệu số hóa từ hóa đơn
đã nhập.
|
|
6
|
Sử dụng tài liệu, văn bản, hợp đồng điện tử
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
7
|
Kết nối với cơ sở dữ liệu thuế, hải quan,
ngân hàng
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm kế toán
(MISA, Fast, Bravo,...)
|
Kết nối dữ liệu bên ngoài để đối chiếu với số
liệu kế toán nội bộ.
|
|
8
|
Cung cấp dịch vụ kế toán trên nền tảng số
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
9
|
Công cụ đối chiếu dữ liệu kế toán - ngân hàng
- thuế tự động
|
Quản lý vận hành
|
Kết nối với cơ sở dữ
liệu thuế, hải quan, ngân hàng
|
Đối chiếu cần kết nối dữ liệu để thực hiện so
sánh tự động.
|
|
10
|
Phân hệ kiểm toán nội bộ (nếu có nhiều khách
hàng dịch vụ)
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý tập trung dữ
liệu khách hàng, tài liệu kế toán
|
Kiểm toán nội bộ dựa vào toàn bộ dữ liệu đã
tập trung.
|
|
11
|
Quản lý công việc, phân công nhiệm vụ kế toán
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
12
|
Quản lý tập trung dữ liệu khách hàng, tài
liệu kế toán
|
Quản trị điều hành
|
Quản lý công việc,
phân công nhiệm vụ kế toán
|
Dữ liệu khách hàng được sử dụng để phân công
công việc phù hợp.
|
|
13
|
Trao đổi thông tin, tài liệu qua thiết bị di
động
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
14
|
Tham gia nền tảng kết nối kế toán dịch vụ
(VD: MISA ASP, AMIS. .)
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
15
|
Quản lý cửa hàng kế toán (trên app/dịch vụ
điện tử nếu có)
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
16
|
Hệ thống CRM dành riêng cho dịch vụ kế toán
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
17
|
Dashboard theo dõi hiệu suất xử lý hồ sơ từng
khách hàng
|
Quản trị điều hành
|
Hệ thống CRM dành
riêng cho dịch vụ kế toán
|
Dashboard hiệu suất dựa vào dữ liệu xử lý hợp
đồng, lịch hẹn từ CRM.
|
|
18
|
Cảnh báo deadline kê khai, nộp thuế theo từng
đối tượng
|
Quản trị điều hành
|
Hệ thống CRM dành
riêng cho dịch vụ kế toán
|
Cảnh báo deadline lấy lịch khai báo từ CRM để
nhắc nhở đúng hạn.
|
|
19
|
Website giới thiệu dịch vụ kế toán, đăng ký
tư vấn
|
Marketing/ Bán hàng/ Phân
tích
|
|
|
|
20
|
Tự động gửi báo giá, hợp đồng mẫu, hồ sơ yêu
cầu
|
Marketing/ Bán hàng/ Phân
tích
|
Website giới thiệu
dịch vụ kế toán, đăng ký tư vấn
|
Khách hàng đăng ký từ website sẽ nhận báo giá
tự động qua hệ thống.
|
|
21
|
Chatbot hỗ trợ khách hàng SME đặt lịch tư vấn
|
Marketing/ Bán hàng/ Phân
tích
|
Website giới thiệu
dịch vụ kế toán, đăng ký tư vấn
|
Chatbot đặt lịch là tiện ích tích hợp trên
nền tảng website.
|
|
22
|
Email marketing nội dung chuyển đổi hóa đơn
giấy sang điện tử
|
Marketing/ Bán hàng/ Phân
tích
|
Hệ thống CRM dành
riêng cho dịch vụ kế toán
|
Email marketing cần phân loại khách hàng và
chiến dịch từ CRM.
|
|
23
|
Phân tích chi phí xử lý hồ sơ trung bình theo
khách hàng/ngành
|
Marketing/ Bán hàng/ Phân
tích
|
Phần mềm kế toán
(MISA, Fast, Bravo,...)
|
Chi phí xử lý hồ sơ được tính toán dựa trên
thời gian và dữ liệu phần mềm kế toán.
|
13.
FnB
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
Máy/phần mềm POS
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
2
|
Thanh toán online (QR, ví điện tử, ngân hàng
số)
|
Quản lý vận hành
|
Máy/phần mềm POS
|
Thanh toán cần thực hiện dựa trên hóa đơn từ
POS.
|
|
3
|
Mua hàng online (qua app, website, sàn)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
4
|
Đặt bàn tự động/ đặt món qua app
|
Quản lý vận hành
|
Mua hàng online (qua
app, website, sàn)
|
Đặt bàn/đặt món là một phần của quá trình đặt
hàng online.
|
|
5
|
Quản lý vận chuyển/ giao đồ ăn
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
6
|
Tự động đặt món & thanh toán tại bàn
|
Quản lý vận hành
|
Máy/phần mềm POS
|
Đặt món và thanh toán tại bàn cần kết nối với
POS để xử lý đơn.
|
|
7
|
Quản lý kho nguyên liệu
|
Quản lý vận hành
|
Máy/phần mềm POS
|
Quản lý kho cần cập nhật xuất kho theo đơn
bán hàng từ POS.
|
|
8
|
Quản lý thiết bị bếp kết nối internet (IoT)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
9
|
Quản lý từ xa chất lượng vận hành bếp
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý thiết bị bếp
kết nối internet (IoT)
|
Chất lượng bếp được giám sát từ các thiết bị
IoT.
|
|
10
|
Bếp trên mây (cloud kitchen)
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý từ xa chất
lượng vận hành bếp
|
Cloud kitchen cần vận hành ổn định và giám
sát từ xa hiệu quả.
|
|
11
|
Robot phục vụ/ lễ tân
|
Quản lý vận hành
|
Tự động đặt món &
thanh toán tại bàn
|
Robot phục vụ cần dữ liệu đơn món từ hệ thống
gọi món.
|
|
12
|
Quản lý chuỗi cửa hàng F&B
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
13
|
Phân hệ quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm
(HACCP checklist số)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
14
|
Đồng bộ giao hàng với các
nền tảng (GrabFood, Shopee Food, Baemin...)
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý vận chuyển/
giao đồ ăn
|
Đồng bộ giao hàng là bước tích hợp sau quản
lý giao vận nội bộ.
|
|
15
|
Quản lý từ xa (qua mobile/web)
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
16
|
Quản lý công việc, nhân viên theo quy trình
(task/OKR)
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
17
|
Hệ thống quản lý ca làm việc, lương thưởng
linh hoạt theo ca
|
Quản trị điều hành
|
Quản lý công việc,
nhân viên theo quy trình (task/OKR)
|
Quản lý ca làm việc kế thừa phân công công
việc.
|
|
18
|
Dashboard quản lý chi nhánh theo thời gian
thực
|
Quản trị điều hành
|
Quản lý chuỗi cửa
hàng F&B
|
Dashboard tổng hợp dữ liệu theo chi nhánh từ
hệ thống chuỗi.
|
|
19
|
Hệ thống quản lý chi phí nguyên liệu và định
- Mức món ăn
|
Quản trị điều hành
|
Quản lý kho nguyên
liệu
|
Định - Mức món ăn phụ thuộc dữ liệu tồn kho
và nguyên liệu.
|
|
20
|
Phân tích số liệu kinh doanh (doanh thu, tồn
kho, lãi lỗ)
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Máy/phần mềm POS
|
Phân tích kinh doanh dựa vào dữ liệu doanh
thu, tồn kho từ POS.
|
|
21
|
Phân tích hành vi khách hàng
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Quản lý thẻ thành
viên/ khách hàng thân thiết
|
Phân tích hành vi cần lịch sử tương tác khách
hàng từ hệ thống loyalty.
|
|
22
|
Dự báo tình hình kinh doanh (AI hoặc phần
mềm)
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Phân tích số liệu
kinh doanh (doanh thu, tồn kho, lãi lỗ)
|
Dự báo cần dữ liệu nền từ phân tích kinh
doanh hiện tại.
|
|
23
|
Hệ thống dự đoán đặt bàn bằng AI
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Đặt bàn tự động/ đặt
món qua app
|
Dự đoán đặt bàn sử dụng dữ liệu lịch sử đặt
món/bàn.
|
|
24
|
Trợ lý ảo hoặc chatbot chăm sóc khách hàng
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Quản lý thẻ thành viên/
khách hàng thân thiết
|
Chatbot cần thông tin khách hàng để cá nhân
hóa hỗ trợ.
|
|
25
|
Quản lý thẻ thành viên/ khách hàng thân thiết
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
26
|
Tự động gửi ưu đãi theo tần suất ăn uống/lịch
sử món ưa thích
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Phân tích hành vi
khách hàng
|
Ưu đãi dựa trên lịch sử và thói quen ăn uống
đã phân tích.
|
|
27
|
Công cụ đo lường chiến dịch marketing (coupon
redemption tracking)
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Tự động gửi ưu đãi
theo tần suất ăn uống/lịch sử món ưa thích
|
Hiệu quả chiến dịch được đo bằng - Mức độ
tương tác với ưu đãi.
|
|
28
|
Loyalty đa nền tảng (Zalo, app riêng, email)
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Quản lý thẻ thành
viên/ khách hàng thân thiết
|
Loyalty đa nền tảng là cách triển khai chương
trình thẻ thành viên trên nhiều kênh.
|
14.
Cao su
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
Phần mềm số hóa dữ liệu từ thiết bị kiểm tra
chất lượng
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quản lý kho nguyên liệu, thành phẩm
bằng mã vạch
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
3
|
Ứng dụng phần mềm quản lý đơn hàng tự động
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
4
|
Giải pháp giám sát quy trình
sản xuất (scADa, MEs'..)
|
Quản lý vận hành
|
Triển khai loT để
giám sát thiết bị theo thời gian thực
|
SCADA/MES thu thập dữ liệu thiết bị từ hệ
thống IoT.
|
|
5
|
Hệ thống quản lý toàn bộ quy trình sản xuất
(ERP sản xuất)
|
Quản lý vận hành
|
Giải pháp giám sát
quy trình sản xuất (SCADA, MES...)
|
ERP sản xuất tích hợp dữ liệu từ các hệ thống
giám sát.
|
|
6
|
Triển khai IoT để giám sát thiết bị theo thời
gian thực
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống quản lý toàn
bộ quy trình sản xuất (ERP sản xuất)
|
Triển khai IoT cần đồng bộ với quản lý tổng
thể để giám sát hiệu quả.
|
|
7
|
Robot tự hành vận chuyển trong nhà máy
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
8
|
Phân tích dữ liệu sản xuất để tối ưu năng
suất
|
Quản lý vận hành
|
Kết nối dữ liệu từ
thiết bị vào hệ thống Data Lake
|
Phân tích cần dữ liệu đầu vào tập trung từ
thiết bị qua Data Lake.
|
|
9
|
Ứng dụng AI/machine learning để dự báo sự cố,
trì trệ hệ thống
|
Quản lý vận hành
|
Phân tích dữ liệu sản
xuất để tối ưu năng suất
|
AI dự báo sự cố dựa trên dữ liệu phân tích
sản xuất.
|
|
10
|
Kết nối dữ liệu từ thiết bị vào hệ thống Data
Lake
|
Quản lý vận hành
|
Triển khai IoT để
giám sát thiết bị theo thời gian thực
|
Dữ liệu thiết bị được đẩy vào Data Lake từ
IoT.
|
|
11
|
Ứng dụng in 3D tạo mẫu thử sản phẩm mới (cho
R&D)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
12
|
Ứng dụng công nghệ VR để đào tạo công nhân/sửa
chữa máy
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
13
|
Hệ thống truy xuất nguồn gốc nguyên liệu và
sản phẩm cao su
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống quản lý kho
nguyên liệu, thành phẩm bằng mã vạch
|
Truy xuất nguồn gốc cần thông tin từ kho để
xác định lô hàng.
|
|
14
|
Cảnh báo tiêu hao năng lượng bất thường
(nhiệt, hơi, điện)
|
Quản lý vận hành
|
Triển khai IoT để
giám sát thiết bị theo thời gian thực
|
Tiêu hao năng lượng được đo từ thiết bị IoT
trong nhà máy.
|
|
15
|
Quản lý công việc, giao việc, đo lường hiệu
suất (OKR)
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
16
|
Phòng họp không giấy
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
17
|
Trao đổi nội bộ qua nền tảng số hóa
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
18
|
Quản lý đơn vị sản xuất từ xa (qua app/web)
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
19
|
Quản lý dữ liệu khách hàng, đối tác tập trung
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
20
|
Hệ thống KPI sản xuất liên kết với dữ liệu
vận hành
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
21
|
Phân hệ chấm công và tính lương theo ca trong
nhà máy
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
22
|
Giải pháp phân tích dữ liệu kinh doanh bằng
AI
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Quản lý dữ liệu khách
hàng, đối tác tập trung
|
AI phân tích kinh doanh dựa trên dữ liệu
khách hàng và giao dịch.
|
|
23
|
Hỗ trợ khách hàng qua chatbot nhận diện giọng
nói
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
24
|
Tích hợp CRM trong hệ thống sản xuất để theo
dõi đơn hàng theo khách hàng
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Ứng dụng phần mềm
quản lý đơn hàng tự động
|
CRM cần theo dõi đơn hàng theo khách hàng để
tích hợp chính xác.
|
|
25
|
Phân tích xu hướng đặt hàng theo ngành
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Phân tích dữ liệu
kinh doanh bằng AI
|
Xu hướng ngành được rút ra từ dữ liệu kinh
doanh đã được AI phân tích.
|
15. Logistics
|
STT
|
Giải pháp số
|
Nhóm giải pháp
|
Phụ thuộc vào
|
Lý do phụ thuộc
|
|
1
|
Hệ thống quản lý kho (WMS) cho SME
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quản lý vận tải (TMS)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
3
|
Phần mềm quản lý đơn hàng (OMS)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
4
|
Hệ thống vận hành logistics toàn diện (có
tích hợp WMS-TMS- OMS)
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống quản lý kho
(WMS) cho SME, Hệ thống quản lý vận tải (TMS), Phần mềm quản lý đơn hàng
(OMS)
|
Logistics toàn diện là tích hợp của WMS, TMS
và OMS.
|
|
5
|
Hệ thống hoạch định phân phối nguồn lực (DRP)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
6
|
Auto-planning - Hệ thống tự động điều phối
theo thuật toán
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống hoạch định
phân phối nguồn lực (DRP)
|
Tự động điều phối dựa trên kế hoạch phân phối
từ DRP.
|
|
7
|
Hệ thống quản lý phân phối (DMS)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
8
|
Tối ưu định tuyến, năng suất đội xe bằng
thuật toán
|
Quản lý vận hành
|
Auto-planning - Hệ
thống tự động điều phối theo thuật toán
|
Tối ưu định tuyến là một đầu ra cụ thể từ hệ
thống điều phối tự động.
|
|
9
|
Báo cáo hiệu suất vận hành thời gian thực
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống quản lý vận
tải (TMS), Hệ thống quản lý kho (WmS)
|
Báo cáo hiệu suất lấy dữ liệu từ WMS và TMS
thời gian thực.
|
|
10
|
Quản lý hàng tồn kho theo thời gian thực giữa
nhiều điểm giao nhận
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống quản lý kho
(WMS) cho SME
|
Tồn kho giữa nhiều điểm giao nhận được theo
dõi từ hệ thống kho WMS.
|
|
11
|
Theo dõi trạng thái lô hàng bằng GPS, RFID
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
12
|
Cảnh báo chậm trễ giao hàng (ETA Alerts)
|
Quản lý vận hành
|
Theo dõi trạng thái
lô hàng bằng GPS, RFID
|
Cảnh báo giao hàng ETA dựa trên dữ liệu vị
trí thực tế của lô hàng.
|
|
13
|
Control Tower - Quản lý toàn bộ chuỗi cung
ứng trên 1 nền tảng
|
Quản trị điều hành
|
Hệ thống vận
hành logistics toàn diện (có tích hợp WMS-TMS-OMS)
|
Control Tower tổng hợp toàn bộ dữ liệu chuỗi
cung ứng từ hệ thống logistics tích hợp.
|
|
14
|
Kết nối sàn giao vận (Transport Exchange, Warehouse
Exchange, API carrier)
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
15
|
Quản lý tài xế, xe, định - Mức nhiên liệu và
bảo trì
|
Quản trị điều hành
|
Hệ thống lập kế hoạch
nhân sự logistics
|
Quản lý tài xế và ca làm việc dựa vào kế
hoạch nhân sự sẵn có.
|
|
16
|
Hệ thống lập kế hoạch nhân sự logistics
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
17
|
Nền tảng giao tiếp nội bộ và với khách hàng
(CS portal)
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
18
|
Phần mềm bán hàng đa kênh tích hợp logistics
|
Marketing/Bán hàng/
Phân tích
|
Phần mềm quản lý đơn
hàng (OMS)
|
Bán hàng đa kênh cần tích hợp dữ liệu đơn
hàng từ OMS.
|
|
19
|
Ứng dụng công cụ phân tích dữ
liệu(BI, Ai)
|
Marketing/Bán hàng/
Phân tích
|
Hệ thống vận
hành logistics toàn diện (có tích hợp WMS-TMS-OmS)
|
BI/AI cần dữ liệu toàn diện để phân tích.
|
|
20
|
Dự báo nhu cầu vận chuyển, phân phối bằng AI
|
Marketing/Bán hàng/
Phân tích
|
Ứng dụng công cụ phân
tích dữ liệu (BI, AI)
|
Dự báo nhu cầu là một ứng dụng của phân tích
dữ liệu.
|
|
21
|
Tối ưu kênh phân phối theo hành vi tiêu dùng
|
Marketing/Bán hàng/
Phân tích
|
Phần mềm bán hàng đa
kênh tích hợp logistics
|
Tối ưu kênh phân phối dựa trên dữ liệu hành
vi từ hệ thống bán hàng.
|
|
22
|
Dashboard phân tích hiệu quả logistics theo
từng ngành hàng
|
Marketing/Bán hàng/
Phân tích
|
Hệ thống vận
hành logistics toàn diện (có tích hợp WMS-TMS-OMS)
|
Phân tích hiệu quả theo ngành cần dữ liệu từ
toàn bộ hệ thống logistics.
|
16.
Nông nghiệp và Chế biến nông sản
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
Hệ thống tưới nước tự động/ điều khiển từ xa
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
2
|
Giám sát nhiệt độ, độ ẩm bằng loT
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
3
|
Dự báo sâu bệnh, thời tiết bằng AI
|
Quản lý vận hành
|
Giám sát nhiệt độ, độ
ẩm bằng loT
|
AI cần dữ liệu môi trường để dự báo sâu bệnh
và thời tiết.
|
|
4
|
Phần mềm quản lý trang trại/ vùng trồng/ vật
nuôi
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
5
|
Hệ thống quản lý truy xuất nguồn gốc
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm quản lý
trang trại/ vùng trồng/ vật nuôi
|
Truy xuất nguồn gốc cần dữ liệu vùng trồng/vật
nuôi.
|
|
6
|
Ứng dụng máy bay không người lái (drone)
trong canh tác
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
7
|
Phần mềm giám sát, quản lý sơ chế/ đóng gói/
chế biến nông sản
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
8
|
Quản lý tồn kho, sản phẩm, khách hàng
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
9
|
Kết nối máy in hóa đơn, mã vạch
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
10
|
Xử lý đơn hàng, giao vận tự động
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý tồn kho, sản
phẩm, khách hàng
|
Xử lý đơn hàng cần biết thông tin tồn kho và
khách hàng.
|
|
11
|
Hệ thống cảnh báo dịch bệnh cây trồng vật
nuôi theo vùng địa lý
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
12
|
Điều phối logistics lạnh cho hàng nông sản
sau thu hoạch
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
13
|
Phần mềm truy xuất theo tiêu chuẩn quốc tế
(GlobalGAP, HACCP...)
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống quản lý truy
xuất nguồn gốc
|
Truy xuất theo tiêu chuẩn cần dữ liệu nguồn
gốc nông sản.
|
|
14
|
Quản lý công việc/ quy trình/ KPI nhân sự
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
15
|
Họp không giấy, chia sẻ tài liệu qua nền tảng
số
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
16
|
Quản lý cửa hàng hoặc đại lý từ xa
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
17
|
Ứng dụng công nghệ chuỗi khối/ blockchain để
bảo mật dữ liệu
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
18
|
Tự động tổng hợp báo cáo vùng trồng, sản
lượng, hiệu quả theo vùng/giống cây
|
Quản trị điều hành
|
Tích hợp dữ liệu từ
thiết bị nông nghiệp vào hệ thống quản trị tập trung
|
Tự động báo cáo cần dữ liệu từ thiết bị đầu
vào.
|
|
19
|
Tích hợp dữ liệu từ thiết bị nông nghiệp vào
hệ thống quản trị tập trung
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
20
|
Phần mềm quản lý bán hàng
|
Marketing/Bán hàng/
Phân tích
|
Xử lý đơn hàng, giao
vận tự động
|
Phần mềm bán hàng cần quản lý quá trình xử lý
đơn.
|
|
21
|
Thanh toán không dùng tiền mặt
|
Marketing/Bán hàng/Phân
tích
|
Phần mềm quản lý bán
hàng
|
Thanh toán diễn ra sau khi bán hàng được ghi
nhận.
|
|
22
|
Đặt hàng online qua website/app
|
Marketing/Bán hàng/Phân
tích
|
|
|
|
23
|
Tích hợp kênh bán hàng đa nền tảng (Zalo,
Shopee, TikTok...)
|
Marketing/Bán hàng/Phân
tích
|
Đặt hàng online qua
website/app
|
Kênh đa nền tảng kế thừa dữ liệu đặt hàng từ
app/website.
|
|
24
|
Hệ thống phân tích dữ liệu AI (dự báo mùa vụ,
thị trường, giá)
|
Marketing/Bán hàng/Phân
tích
|
Phần mềm quản lý bán
hàng
|
AI phân tích cần dữ liệu bán hàng để dự báo
thị trường.
|
|
25
|
Quản lý khách hàng tự động (CRM automation)
|
Marketing/Bán hàng/Phân
tích
|
Phần mềm quản lý bán
hàng
|
CRM tự động lấy dữ liệu giao dịch để theo dõi
khách hàng.
|
|
26
|
Loyalty đa kênh (tích điểm, chăm sóc khách
hàng nông sản)
|
Marketing/Bán hàng/
Phân tích
|
Quản lý khách hàng tự
động (CRM automation)
|
Loyalty cần dữ liệu hành vi từ hệ thống CRM.
|
|
27
|
Công cụ phân tích xu hướng tiêu dùng theo khu
vực & mùa vụ
|
Marketing/Bán hàng/Phân
tích
|
Phần mềm quản lý bán
hàng
|
Xu hướng tiêu dùng được phân tích từ dữ liệu
giao dịch.
|
|
28
|
Giải pháp truy cập thị trường quốc tế
(e-export platform)
|
Marketing/Bán hàng/Phân
tích
|
Hệ thống phân tích dữ
liệu AI (dự báo mùa vụ, thị trường, giá)
|
Truy cập thị trường quốc tế dựa trên phân
tích thị trường nội địa.
|
17.
Nhựa
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
Số hóa dữ liệu từ thiết bị kiểm tra chất
lượng
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
2
|
Phần mềm quản lý kho nguyên liệu/ thành phẩm
có tích hợp mã vạch
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
3
|
Phần mềm quản lý đơn hàng - đặt hàng tự động
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
4
|
Giải pháp quản lý toàn bộ quy trình sản xuất
(ERP, MES)
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống SCADA theo
dõi thiết bị thời gian thực
|
ERP/MES tích hợp dữ liệu từ hệ thống SCADA
giám sát thiết bị.
|
|
5
|
Hệ thống SCADA theo dõi thiết bị thời gian
thực
|
Quản lý vận hành
|
Triển khai IoT giám
sát hiệu suất thiết bị
|
SCADA cần cảm biến loT để theo dõi thiết bị
theo thời gian thực.
|
|
6
|
Triển khai loT giám sát hiệu suất thiết bị
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
7
|
Robot tự hành, robot vận chuyển nguyên liệu/
bán thành phẩm
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
8
|
Phân tích dữ liệu sản xuất theo thời gian
thực
|
Quản lý vận hành
|
Giải
pháp quản lý toàn bộ quy trình sản xuất (ErP, MeS)
|
Phân tích dữ liệu sản xuất cần nguồn từ hệ
thống ERP/MES.
|
|
9
|
Ứng dụng AI/machine learning dự báo hỏng hóc
thiết bị, bảo trì định kỳ
|
Quản lý vận hành
|
Phân tích dữ liệu sản
xuất theo thời gian thực
|
AI dự báo hỏng hóc cần dữ liệu phân tích liên
tục từ dây chuyền sản xuất.
|
|
10
|
Đào tạo nhân sự kỹ thuật qua mô phỏng thực tế
ảo (VR/AR)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
11
|
Truy xuất lô sản phẩm theo mã batch và dây
chuyền sản xuất
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm quản lý đơn
hàng - đặt hàng tự động
|
Truy xuất lô sản phẩm liên kết với thông tin
đơn hàng và dây chuyền sản xuất.
|
|
12
|
Kiểm soát tiêu hao năng lượng trong quá trình
ép nhựa (thermal efficiency)
|
Quản lý vận hành
|
Triển khai loT giám
sát hiệu suất thiết bị
|
Đo lường tiêu hao năng lượng cần cảm biến loT
gắn trên thiết bị ép nhựa.
|
|
13
|
Phần mềm quản lý công việc, KPI, OKR
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
14
|
Phòng họp không giấy/ chia sẻ nội bộ online
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
15
|
Sử dụng công nghệ chuỗi khối (Blockchain)
hoặc Data Lake để lưu trữ, bảo mật dữ liệu
|
Quản trị điều hành
|
Số hóa dữ liệu từ
thiết bị kiểm tra chất lượng
|
Blockchain/Data Lake cần dữ liệu từ thiết bị
để lưu trữ và truy xuất an toàn.
|
|
16
|
Hệ thống tích hợp cảnh báo vượt định - Mức
lỗi sản phẩm
|
Quản trị điều hành
|
Số hóa dữ liệu từ
thiết bị kiểm tra chất lượng
|
Cảnh báo lỗi sản phẩm dựa vào dữ liệu từ
thiết bị kiểm tra chất lượng.
|
|
17
|
Hệ thống quản lý đào tạo nội bộ (elearning
platform cho công nhân kỹ thuật)
|
Quản trị điều hành
|
Đào
tạo nhân sự kỹ thuật qua mô phỏng thực tế ảo (vr/aR)
|
Hệ thống e-learning tích hợp nội dung thực tế
ảo để đào tạo kỹ thuật viên.
|
|
18
|
Phân tích dữ liệu thị trường - giá nguyên
liệu - đơn hàng
|
Marketing/ Bán hàng/Phân
tích
|
Phần mềm quản lý đơn
hàng - đặt hàng tự động
|
Phân tích thị trường, đơn hàng cần dữ liệu
thực tế từ phần mềm đơn hàng.
|
|
19
|
Chatbot hỗ trợ khách hàng, tư vấn kỹ thuật
|
Marketing/Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
20
|
CRM kỹ thuật chuyên ngành nhựa
|
Marketing/Bán hàng/Phân
tích
|
Chatbot hỗ trợ khách
hàng, tư vấn kỹ thuật
|
CRM kỹ thuật tương tác với chatbot để thu
thập và quản lý yêu cầu khách hàng.
|
|
21
|
Dự báo nhu cầu ngành hạ nguồn
|
Marketing/Bán hàng/Phân
tích
|
Phân tích dữ liệu thị
trường - giá nguyên liệu - đơn hàng
|
Dự báo nhu cầu ngành hạ nguồn sử dụng dữ liệu
phân tích thị trường.
|
18.
May mặc
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
Quản lý sản xuất (MES)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
2
|
Theo dõi đơn hàng theo thời gian thực
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý sản xuất
(MES)
|
MES cung cấp dữ liệu đơn hàng theo thời gian
|
|
3
|
Tự động hóa thiết bị (máy cắt vải, may, đóng
gói...)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
4
|
Quản lý tồn kho - nguyên phụ liệu bằng mã
vạch
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
5
|
Phân tích dữ liệu năng suất chuyền/ tổ/ người
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý sản xuất
(MES)
|
Cần dữ liệu từ MES để phân tích năng suất
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu đơn hàng với khách hàng/nhà cung
ứng
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
7
|
Quản lý chất lượng sản phẩm (QMS)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
8
|
Phần mềm bán hàng POS
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
9
|
Quản lý kho và cửa hàng trên
mobile app
|
Quản trị điều hành
|
Phần mềm bán hàng POS
|
Quản lý tồn kho gắn với hệ thống bán hàng
|
|
10
|
Kết nối thiết bị bán hàng, hóa đơn, mã vạch
|
Quản trị điều hành
|
Phần mềm bán hàng POS
|
Tích hợp phần cứng bán hàng cần nền POS
|
|
11
|
Thanh toán không dùng tiền mặt
|
Quản trị điều hành
|
Phần mềm bán hàng POS
|
Thanh toán cần gắn với hệ thống bán hàng
|
|
12
|
Bán hàng online qua website, sàn thương mại
điện tử
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
13
|
Quảnl ý đơn hàng đa kênh (omnichannel OMS)
|
Quản trị điều hành
|
Phần mềm bán hàng POS
|
POS là trung tâm điều phối đơn hàng đa kênh
|
|
14
|
Tự động xử lý đơn và đẩy đơn cho giao vận
|
Quản trị điều hành
|
Quản lý đơn hàng đa
kênh (omnichannel OMS)
|
Cần có hệ thống đơn hàng để tự động xử lý
|
|
15
|
Tự động hóa marketing (email, chatbot,
remarketing...)
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
16
|
Quản lý chương trình tích điểm - khách hàng
trung thành
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
17
|
Quản lý công việc, OKR và phòng họp không
giấy
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
18
|
Tích hợp hệ thống CRM chăm sóc khách hàng
|
Marketing
|
|
|
|
19
|
Ứng dụng AI phân tích hành vi mua sắm/ nhu
cầu thiết kế
|
Marketing
|
Tích hợp hệ thống CRM
chăm sóc khách hàng
|
AI phân tích dựa trên dữ liệu CRM
|
|
20
|
Dự báo xu hướng thời trang - hàng tồn - doanh
số theo mùa vụ
|
Marketing
|
|
|
|
21
|
Lưu trữ, bảo mật dữ liệu khách hàng bằng
Cloud/ Blockchain/ Data Lake
|
Marketing
|
|
|
|
22
|
Công cụ gợi ý sản phẩm theo hành vi cá nhân
hoá (product recommender AI)
|
|
Ứng dụng AI phân tích
hành vi mua sắm/ nhu cầu thiết kế
|
Có nhu cầu mới có gợi ý sản phẩm
|
|
23
|
Hệ thống tracking phản hồi khách hàng về mẫu
mã, chất lượng
|
|
Tích hợp hệ thống CRM
chăm sóc khách hàng
|
Có CRM mới track được phản hồi
|
19.
Xăng dầu
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
Tự động hóa đo lường (cột bơm, bình gas...)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
2
|
Theo dõi tình trạng thiết bị khách hàng (IoT)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
3
|
Quản lý lộ trình giao hàng gas/ xăng bằng GPS
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
4
|
Hệ thống cảnh báo rò rỉ, áp suất, nhiệt độ
(SCADA/IoT)
|
Quản lý vận hành
|
Theo dõi tình trạng
thiết bị khách hàng (IoT)
|
Cảnh báo rò rỉ cần dữ liệu cảm biến từ IoT
giám sát thiết bị.
|
|
5
|
Xác thực nguồn gốc sản phẩm (QR, Blockchain...)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
6
|
Tự động hóa báo cáo tồn kho, doanh thu, hiệu
suất bán hàng
|
Quản lý vận hành
|
Tự động hóa đo lường
(cột bơm, bình gas...)
|
Báo cáo tồn kho và doanh thu cần dữ liệu từ
thiết bị đo lường.
|
|
7
|
Quản lý chuỗi cửa hàng/ trạm bán xăng gas
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
8
|
Theo dõi & nhắc lịch đổi gas/ bảo trì
thiết bị
|
Quản lý vận hành
|
Theo dõi tình trạng
thiết bị khách hàng (IoT)
|
Lịch bảo trì thiết bị dựa vào tình trạng
thiết bị được giám sát bằng IoT.
|
|
9
|
Kiểm soát và báo cáo định - Mức hao hụt nhiên
liệu trong vận chuyển
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý lộ trình giao
hàng gas/ xăng bằng GPS
|
Tính hao hụt nhiên liệu cần dữ liệu lộ trình
vận chuyển thực tế.
|
|
10
|
Phần mềm quản lý kiểm định thiết bị và an
toàn phòng cháy chữa cháy
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
11
|
Quản trị công việc, KPI theo nhân sự/chi nhánh
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
12
|
Lưu trữ & chia sẻ dữ liệu trên nền tảng
đám mây
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
13
|
Dashboard theo dõi vận hành toàn bộ trạm xăng/gas
theo thời gian thực
|
Quản trị điều hành
|
Quản lý chuỗi cửa
hàng/ trạm bán xăng gas
|
Dashboard cần tổng hợp dữ liệu từ toàn bộ
chuỗi trạm/cửa hàng.
|
|
14
|
Hệ thống báo cáo định kỳ gửi tự động cho quản
lý, cơ quan quản lý thị trường
|
Quản trị điều hành
|
Tự động hóa báo cáo
tồn kho, doanh thu, hiệu suất bán hàng
|
Báo cáo định kỳ dựa vào dữ liệu báo cáo tự
động từ hệ thống bán hàng.
|
|
15
|
Thanh toán không dùng tiền mặt
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Hệ thống bán hàng gas/xăng
đa kênh (online, app, hotline...)
|
Thanh toán không tiền mặt thực hiện sau khi
khách mua hàng qua đa kênh.
|
|
16
|
Hệ thống bán hàng gas/xăng đa kênh (online,
app, hotline...)
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Quản lý chuỗi cửa
hàng/ trạm bán xăng gas
|
Đa kênh bán hàng cần đồng bộ dữ liệu hàng tồn
và đơn hàng từ hệ thống cửa hàng.
|
|
17
|
Quản lý khách hàng thân thiết (Loyalty)
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Hệ thống bán hàng gas/xăng
đa kênh (online, app, hotline...)
|
Chương trình khách hàng thân thiết được tích
lũy qua các kênh bán hàng.
|
|
18
|
Kết nối sàn thương mại điện tử/ app giao gas
nhanh
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Hệ thống bán hàng gas/xăng
đa kênh (online, app, hotline...)
|
Kết nối sàn thương mại là một trong các kênh
triển khai bán hàng.
|
|
19
|
Ứng dụng phân tích dữ liệu khách hàng/ nhu
cầu theo khu vực
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Hệ thống chăm sóc
khách hàng định kỳ qua chatbot, Zalo OA
|
Dữ liệu khách hàng được thu thập qua tương
tác định kỳ phục vụ phân tích nhu cầu.
|
|
20
|
Hệ thống chăm sóc khách hàng định kỳ qua
chatbot, Zalo OA
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
21
|
Phân tích hành vi tiêu thụ theo mùa, theo khu
vực dân cư hoặc công nghiệp
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Ứng dụng phân tích dữ
liệu khách hàng/ nhu cầu theo khu vực
|
Dự đoán hành vi tiêu thụ cần dữ liệu phân
tích nhu cầu theo khu vực.
|
20.
Thiết bị y tế
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
Quản lý đặt hàng từ khách hàng/ nhà phân phối
qua website
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
2
|
Mobile App cho đội ngũ kinh doanh (báo giá,
đơn hàng, tồn kho...)
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý đặt hàng từ
khách hàng/ nhà phân phối qua website
|
Mobile App kinh doanh cần cập nhật đơn hàng
được đặt từ website.
|
|
3
|
Mobile App cho đội kỹ thuật (giao hàng, bảo
trì, bảo hành, sửa chữa)
|
Quản lý vận hành
|
Quản
lý bảo trì thiết bị định kỳ (CmmS)
|
App kỹ thuật lấy thông tin bảo trì từ hệ
thống CMMS.
|
|
4
|
Quản lý kho bằng mã vạch, QR code hoặc RFID
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
5
|
Kết nối IoT với các thiết bị y tế (X- quang,
CT, nội soi...) để thu thập dữ liệu
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
6
|
Quản lý bảo trì thiết bị định kỳ (CMMS)
|
Quản lý vận hành
|
Theo dõi thiết bị
theo thời gian thực (vận hành, trạng thái, nhật ký lỗi...)
|
CMMS dựa vào nhật ký lỗi và trạng thái thiết
bị để lập kế hoạch bảo trì.
|
|
7
|
Theo dõi thiết bị theo thời gian thực (vận
hành, trạng thái, nhật ký lỗi...)
|
Quản lý vận hành
|
Kết nối IoT với các
thiết bị y tế (X- quang, CT, nội soi...) để thu thập dữ liệu
|
Theo dõi thời gian thực cần dữ liệu từ thiết
bị IoT.
|
|
8
|
Ứng dụng QR/AI/Blockchain xác thực nguồn gốc
thiết bị - linh kiện
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý danh mục
thiết bị y tế theo mã GMDN hoặc quy chuẩn Bộ Y tế
|
Xác thực nguồn gốc dựa vào danh mục thiết bị
chuẩn hóa.
|
|
9
|
Quản lý danh mục thiết bị y tế theo mã GMDN
hoặc quy chuẩn Bộ Y tế
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
10
|
Phân hệ theo dõi vòng đời thiết bị (lifecycle
management)
|
Quản lý vận hành
|
Theo dõi thiết bị
theo thời gian thực (vận hành, trạng thái, nhật ký lỗi...)
|
Quản lý vòng đời thiết bị dựa trên trạng thái
hoạt động thực tế.
|
|
11
|
Tích hợp thanh toán online, ngân hàng, cổng
trung gian
|
Quản trị điều hành
|
Quản lý đặt hàng từ
khách hàng/ nhà phân phối qua website
|
Thanh toán thực hiện sau khi có đơn hàng từ
website.
|
|
12
|
Quản lý công việc/ OKR/ lịch giao dịch đội
ngũ
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
13
|
Phân hệ theo dõi hợp đồng mua sắm công/ đấu
thầu thiết bị
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
14
|
Tích hợp với hệ thống văn bản điện tử, lưu
trữ tài liệu kỹ thuật
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
15
|
Tích hợp nền tảng chăm sóc khách hàng &
CRM
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
16
|
Sử dụng chatbot/trợ lý ảo để chăm sóc khách
hàng
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Tích hợp nền tảng
chăm sóc khách hàng & CRM
|
Chatbot cần dữ liệu khách hàng từ hệ thống
CRM để tư vấn chính xác.
|
|
17
|
Tích hợp tổng đài chăm sóc khách hàng đa kênh
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
18
|
Tự động hóa marketing: gửi tin nhắn, email,
chiến dịch remarketing
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Tích hợp nền tảng
chăm sóc khách hàng & CRM
|
Marketing tự động sử dụng dữ liệu khách hàng
từ CRM để gửi nội dung phù hợp.
|
|
19
|
Hệ thống đánh giá - Mức độ hài lòng và phản
hồi từ bệnh viện/khách hàng
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
20
|
Gợi ý dịch vụ hậu mãi (gia hạn bảo hành, nhắc
lịch bảo trì) bằng AI
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Quản
lý bảo trì thiết bị định kỳ (CmmS)
|
Gợi ý dịch vụ hậu mãi dựa vào lịch sử bảo trì
từ hệ thống CMMS.
|
21.
Khoáng sản
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
Giải pháp thống kê, phân tích hiệu quả từng
dây chuyền khai thác
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm quản trị sản
xuất theo dây chuyền
|
Phân tích hiệu quả dây chuyền cần dữ liệu sản
xuất từ hệ thống quản trị.
|
|
2
|
Phần mềm quản trị sản xuất theo dây chuyền
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
3
|
Tính lương khoán tự động theo sản lượng, theo
ca/ tổ
|
Quản lý vận hành
|
Giải pháp thống kê,
phân tích hiệu quả từng dây chuyền khai thác
|
Tính lương khoán dựa vào số liệu sản lượng và
hiệu quả dây chuyền.
|
|
4
|
Tính giá thành theo từng công đoạn khai thác
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm quản trị sản
xuất theo dây chuyền
|
Tính giá thành từng công đoạn cần thông tin
chi tiết từ hệ thống sản xuất.
|
|
5
|
Tự động lập kế hoạch kinh doanh (sale
forecast) và cung ứng nguyên liệu (MRP)
|
Quản lý vận hành
|
Tính giá thành theo
từng công đoạn khai thác
|
Kế hoạch MRP cần dữ liệu chi phí từng công
đoạn để lập kế hoạch cung ứng.
|
|
6
|
Kiểm soát đơn hàng realtime cho nhà phân phối
(theo dõi tiến độ, cung đường)
|
Quản lý vận hành
|
Nâng cấp nghiệp vụ
đặt hàng qua web/app cho nhà phân phối
|
Đơn hàng realtime được tạo từ nền tảng đặt
hàng của nhà phân phối.
|
|
7
|
Nâng cấp nghiệp vụ đặt hàng qua web/app cho
nhà phân phối
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
8
|
Kết nối PLC - loT tại cân đầu vào/ra của dây
chuyền
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
9
|
Quản lý tồn kho, chuyển kho, vận chuyển
khoáng sản
|
Quản lý vận hành
|
Kết nối PLC - IoT tại
cân đầu vào/ra của dây chuyền
|
Tồn kho và vận chuyển được cập nhật tự động
từ hệ thống cân.
|
|
10
|
Tích hợp GIS để quản lý tọa độ mỏ, ranh giới
khai thác
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
11
|
Theo dõi tiêu hao năng lượng, vật tư khai
thác
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm quản trị sản
xuất theo dây chuyền
|
Theo dõi tiêu hao vật tư gắn liền với từng
công đoạn sản xuất khai thác.
|
|
12
|
Cảnh báo an toàn lao động và môi trường qua
IoT
|
Quản lý vận hành
|
Kết nối PLC - loT tại
cân đầu vào/ra của dây chuyền
|
Cảnh báo an toàn dựa trên dữ liệu cảm biến
loT từ dây chuyền và thiết bị.
|
|
13
|
Phần mềm tính thuế tài nguyên - môi trường
|
Quản trị điều hành
|
Quản trị dữ liệu tài
nguyên khai thác
|
Tính thuế dựa vào dữ liệu khối lượng tài
nguyên khai thác được cập nhật.
|
|
14
|
Quản trị dữ liệu tài nguyên khai thác
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
15
|
Chia sẻ tài nguyên: nhân sự, kho bãi, vận tải
với bên thứ ba
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
16
|
Ứng dụng hội họp không giấy, quản lý công
việc, OKR
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
17
|
Phân hệ pháp lý và tuân thủ khai thác (giấy
phép, báo cáo định kỳ)
|
Quản trị điều hành
|
Quản trị dữ liệu tài nguyên
khai thác
|
Phân hệ tuân thủ cần truy cập dữ liệu mỏ, sản
lượng để lập báo cáo định kỳ.
|
|
18
|
Tích hợp với cơ quan quản lý tài nguyên tỉnh/thành
phố (e-licensing)
|
Quản trị điều hành
|
Phân hệ pháp lý và
tuân thủ khai thác (giấy phép, báo cáo định kỳ)
|
Tích hợp e-licensing cần đồng bộ dữ liệu pháp
lý nội bộ để đối soát.
|
|
19
|
Trợ lý ảo - chatbot cho khách hàng và nội bộ
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
20
|
Quảng cáo số - digital marketing
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
21
|
Hệ thống CRM đơn hàng khối công nghiệp
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Trợ lý ảo - chatbot
cho khách hàng và nội bộ
|
CRM cần ghi nhận các yêu cầu khách hàng được
tương tác qua chatbot.
|
|
22
|
Dự báo nhu cầu thị trường theo ngành tiêu thụ
khoáng sản
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Hệ thống CRM đơn hàng
khối công nghiệp
|
Dự báo nhu cầu thị trường cần dữ liệu lịch sử
đơn hàng và ngành tiêu thụ.
|
22.
Thủy sản
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
Phần mềm giám sát và kiểm tra chất lượng sản
phẩm theo quy trình
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
2
|
Giải pháp phân tích dữ liệu trong quy trình
sản xuất
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm giám sát và
kiểm tra chất lượng sản phẩm theo quy trình
|
Phân tích dữ liệu sản xuất cần dữ liệu từ hệ
thống giám sát chất lượng.
|
|
3
|
Quản lý truy xuất nguồn gốc thủy sản xuyên
suốt quy trình
|
Quản lý vận hành
|
Tích hợp hệ thống
HACCP điện tử (giám sát nguy cơ an toàn thực phẩm)
|
Truy xuất nguồn gốc cần dữ liệu kiểm soát an
toàn thực phẩm.
|
|
4
|
SCADA giám sát dữ liệu vận hành theo thời
gian thực
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống IoT theo dõi
hiệu suất thiết bị sản xuất
|
SCADA thu thập dữ liệu thời gian thực từ
thiết bị IoT.
|
|
5
|
Hệ thống IoT theo dõi hiệu suất thiết bị sản
xuất
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
6
|
Machine Learning/ AI để dự báo bảo trì thiết
bị
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống IoT theo dõi
hiệu suất thiết bị sản xuất
|
AI cần dữ liệu cảm biến để dự báo bảo trì
thiết bị.
|
|
7
|
Robot tự động hóa hỗ trợ sản xuất
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
8
|
Quản lý kho thực phẩm/ nguyên liệu theo hạn
dùng và FIFO/LIFO
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
9
|
Quản lý và giám sát hành trình xe lạnh, xe
giao hàng
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
10
|
Đặt hàng tự động, cảnh báo tồn kho
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý kho thực phẩm/
nguyên liệu theo hạn dùng và FIFO/LIFO
|
Cảnh báo tồn kho phụ thuộc vào dữ liệu từ hệ
thống kho.
|
|
11
|
Tích hợp hệ thống HACCP điện tử (giám sát
nguy cơ an toàn thực phẩm)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
12
|
Giải pháp kiểm soát nhiệt độ dây chuyền chế
biến và vận chuyển real-time
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý và giám sát
hành trình xe lạnh, xe giao hàng
|
Kiểm soát nhiệt độ cần dữ liệu hành trình vận
chuyển lạnh.
|
|
13
|
Báo cáo tiêu hao nước, điện, hóa chất theo lô
sản xuất
|
Quản lý vận hành
|
SCADA giám sát dữ
liệu vận hành theo thời gian thực
|
Báo cáo tiêu hao cần dữ liệu thời gian thực
từ thiết bị SCADA.
|
|
14
|
Công nghệ VR/AR mô phỏng - đào tạo công nhân
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
15
|
Tích hợp thanh toán điện tử/ ngân hàng
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
16
|
Quản lý công việc sản xuất và lịch bảo trì
thiết bị theo ca/kíp
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
17
|
Dashboard vận hành toàn chuỗi từ vùng nuôi
đến chế biến
|
Quản trị điều hành
|
Giải pháp phân tích
dữ liệu trong quy trình sản xuất
|
Dashboard tổng hợp dữ liệu chuỗi từ các phân
tích quy trình.
|
|
18
|
Nền tảng bán hàng trực tuyến (website, TMĐT
nội địa/quốc tế)
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
19
|
Ứng dụng đặt hàng cho đại lý trong nước/ xuất
khẩu
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
CRM phân loại khách
hàng nội địa vs quốc tế (B2B - B2C)
|
Ứng dụng đặt hàng phục vụ nhóm khách hàng đã
phân loại trong CRM.
|
|
20
|
Trợ lý ảo - chatbot chăm sóc khách hàng
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
CRM phân loại khách
hàng nội địa vs quốc tế (B2B - B2C)
|
Trợ lý ảo cần dữ liệu khách hàng để hỗ trợ
đúng đối tượng.
|
|
21
|
CRM phân loại khách hàng nội địa vs quốc tế
(B2B - B2C)
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Nền tảng bán hàng
trực tuyến (website, TMĐT nội địa/quốc tế)
|
CRM ghi nhận và phân loại khách hàng từ dữ
liệu bán hàng.
|
|
22
|
Dự báo thị trường theo mùa vụ và nhu cầu quốc
tế (Nhật, EU, Mỹ...)
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
CRM phân loại khách
hàng nội địa vs quốc tế (B2B - B2C)
|
Dự báo thị trường cần dữ liệu nhu cầu từ các
nhóm khách hàng.
|
|
23
|
Kết nối các sàn TMĐT chuyên ngành thực phẩm
xuất khẩu
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Ứng dụng đặt hàng cho
đại lý trong nước/ xuất khẩu
|
Kết nối TMĐT cần tích hợp với các ứng dụng
đặt hàng hiện có.
|
23.
Bao bì
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
Quản lý yêu cầu mẫu sản phẩm & thông số
khách hàng
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
2
|
Tự động tạo mã sản phẩm, định - Mức nguyên
liệu (BOM)
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý yêu cầu mẫu
sản phẩm & thông số khách hàng
|
Tạo mã và BOM cần dữ liệu yêu cầu sản phẩm
của khách hàng.
|
|
3
|
Tự động tính định - Mức sử dụng nguyên liệu
(giấy, nhựa...)
|
Quản lý vận hành
|
Tự động tạo mã sản
phẩm, định - Mức nguyên liệu (BOM)
|
Tính định - Mức nguyên liệu phụ thuộc vào BOM
sản phẩm.
|
|
4
|
Quản lý giá thành theo dòng chảy đa công đoạn
|
Quản lý vận hành
|
Tự động tính định -
Mức sử dụng nguyên liệu (giấy, nhựa.)
|
Giá thành cần dữ liệu chi phí nguyên liệu
thực tế từng công đoạn.
|
|
5
|
Quản lý thay đổi kỹ thuật - ECN
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý yêu cầu mẫu
sản phẩm & thông số khách hàng
|
Thay đổi kỹ thuật thường xuất phát từ yêu cầu
sản phẩm đã lưu.
|
|
6
|
Quản trị sản xuất theo dòng chảy/ lệnh sản
xuất
|
Quản lý vận hành
|
Tự động tạo mã sản
phẩm, định - Mức nguyên liệu (BOM)
|
Lệnh sản xuất cần định danh mã sản phẩm và
định - Mức nguyên liệu.
|
|
7
|
Kết nối loT thiết bị sản xuất - thống kê máy
theo thời gian thực
|
Quản lý vận hành
|
Quản trị sản xuất
theo dòng chảy/ lệnh sản xuất
|
Kết nối loT phục vụ giám sát thiết bị theo
từng lệnh sản xuất.
|
|
8
|
Sử dụng thiết bị cầm tay (handheld), mobile
app cho thống kê sản xuất
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
9
|
Hệ thống quản lý lỗi sản xuất và tái gia công
(rework tracking)
|
Quản lý vận hành
|
Kết nối loT thiết bị
sản xuất - thống kê máy theo thời gian thực
|
Theo dõi lỗi và rework dựa trên dữ liệu vận
hành máy móc thực tế.
|
|
10
|
Quản lý chất lượng theo từng lô hàng (QMS -
Quality Management System)
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống quản lý lỗi
sản xuất và tái gia công (rework tracking)
|
QMS cần ghi nhận nguyên nhân lỗi từ hệ thống
rework để đảm bảo chất lượng.
|
|
11
|
Giao tiếp, nhận đơn hàng qua web app/ mobile
app
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
12
|
Tự động dự báo sản lượng, kế hoạch kinh doanh
(sale forecast)
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
13
|
Tính toán kế hoạch cung ứng nguyên liệu (MRP)
|
Quản trị điều hành
|
Tự động dự báo sản
lượng, kế hoạch kinh doanh (sale forecast)
|
Kế hoạch cung ứng nguyên liệu dựa trên sản
lượng dự báo.
|
|
14
|
Quản lý lịch sản xuất theo thời gian thực
(production planning board)
|
Quản trị điều hành
|
Quản trị sản xuất
theo dòng chảy/ lệnh sản xuất
|
Lịch sản xuất cần gắn với từng lệnh và chuỗi
công đoạn sản xuất.
|
|
15
|
Tích hợp module tài chính - kế toán - tồn kho
trong ERP ngành bao bì
|
Quản trị điều hành
|
Quản lý giá thành
theo dòng chảy đa công đoạn
|
ERP tài chính cần dữ liệu giá thành để quản
lý chi phí toàn hệ thống.
|
|
16
|
Tương tác khách hàng đa kênh (zalo/web/app/email)
|
Marketing/Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
17
|
Quản lý & xác thực sản phẩm qua web (QR
code, mã hóa)
|
Marketing/Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
18
|
Tham gia sàn thương mại điện tử quốc tế
(Alibaba, GlobalSources...)
|
Marketing/Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
19
|
Sử dụng trợ lý ảo - AI trong CSKH hoặc
marketing
|
Marketing/Bán hàng/
Phân tích
|
Tương tác khách hàng
đa kênh (zalo/web/app/email)
|
Trợ lý ảo cần dữ liệu tương tác đa kênh để hỗ
trợ khách hàng chính xác.
|
|
20
|
Quảng cáo số, chia sẻ dữ liệu hình ảnh - tài
nguyên sản phẩm
|
Marketing/Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
21
|
Thư viện mẫu thiết kế bao bì để tương tác với
khách hàng trực tuyến
|
Marketing/Bán hàng/
Phân tích
|
Quản lý yêu cầu mẫu
sản phẩm & thông số khách hàng
|
Thư viện mẫu cần liên kết mẫu thiết kế với
yêu cầu khách hàng.
|
|
22
|
Dashboard theo dõi - Mức độ tương tác -
chuyển đổi khách hàng theo từng kênh
|
Marketing/Bán hàng/
Phân tích
|
Tương tác khách hàng
đa kênh (zalo/web/app/email)
|
Dashboard cần tổng hợp dữ liệu từ nhiều kênh
để theo dõi tương tác.
|
24.
Giấy
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý do
phụ thuộc
|
|
1
|
Hệ thống giám sát thông số đo lường trong quá
trình sản xuất
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
2
|
Quản lý kho bằng QR code: tồn kho theo thời
gian thực, hạn dùng, xuất nhập tự động
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
3
|
Giám sát hành trình & an toàn xe chuyên
chở (GPS, cảnh báo quá tải...)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
4
|
Hệ thống quản lý đơn đặt hàng tự động
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
5
|
Hệ thống phân tích dữ liệu quy trình sản xuất
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống giám sát
thông số đo lường trong quá trình sản xuất
|
Phân tích quy trình cần dữ liệu từ giám sát
thông số đo lường.
|
|
6
|
IoT kết nối thiết bị để giám sát năng suất,
tiêu hao, tình trạng vận hành
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
7
|
SCADA - giám sát dây chuyền và thiết bị thời
gian thực
|
Quản lý vận hành
|
IoT kết nối thiết bị
để giám sát năng suất, tiêu hao, tình trạng vận hành
|
SCADA lấy dữ liệu thời gian thực từ hệ thống
IoT.
|
|
8
|
Robot tự động hỗ trợ quy trình vận hành, đóng
gói, xếp hàng
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
9
|
Hệ thống cảnh báo sớm tình trạng rách giấy
hoặc tắc máy trong dây chuyền
|
Quản lý vận hành
|
SCADA - giám sát dây
chuyền và thiết bị thời gian thực
|
Cảnh báo sự cố cần dữ liệu thời gian thực từ
hệ thống SCADA.
|
|
10
|
Truy xuất dữ liệu lô sản phẩm giấy theo thời
gian sản xuất và khổ giấy
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
11
|
Đồng bộ dữ liệu vận hành với hệ thống kiểm
định chất lượng giấy (độ trắng, độ bền...)
|
Quản lý vận hành
|
Truy xuất dữ liệu lô
sản phẩm giấy theo thời gian sản xuất và khổ giấy
|
Đồng bộ kiểm định cần truy xuất chính xác
từng lô sản phẩm.
|
|
12
|
Dự báo bảo trì thiết bị
|
Quản trị điều hành
|
loT kết nối thiết bị
để giám sát năng suất, tiêu hao, tình trạng vận hành
|
Dự báo bảo trì dựa vào dữ liệu vận hành từ
thiết bị IoT.
|
|
13
|
Đào tạo công nhân qua mô phỏng VR (thực tế
ảo)
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
14
|
Quản lý kế hoạch bảo trì định kỳ và danh mục
vật tư kỹ thuật
|
Quản trị điều hành
|
Dự báo bảo trì thiết
bị
|
Kế hoạch bảo trì cần thông tin dự báo để
chuẩn bị vật tư kỹ thuật.
|
|
15
|
Dashboard tổng hợp sản lượng, năng suất, tiêu
hao năng lượng toàn nhà máy
|
Quản trị điều hành
|
Hệ thống phân tích dữ
liệu quy trình sản xuất
|
Dashboard tổng hợp cần dữ liệu từ hệ thống
phân tích quy trình.
|
|
16
|
Chia sẻ tài liệu kỹ thuật, quy trình sản xuất
nội bộ qua nền tảng số
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
17
|
Website giới thiệu sản phẩm - mẫu mã giấy -
báo giá tự động
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
18
|
CRM để quản lý đơn hàng công nghiệp (in ấn,
bao bì, văn phòng phẩm...)
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
19
|
Hệ thống hỗ trợ dự báo nhu cầu từ khách hàng
lớn theo quý, theo mùa
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
CRM để quản lý đơn
hàng công nghiệp (in ấn, bao bì, văn phòng phẩm...)
|
Dự báo nhu cầu thị trường dựa trên dữ liệu
đơn hàng từ CRM.
|
|
20
|
Tự động gửi hợp đồng, chứng từ giao hàng qua
nền tảng điện tử
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Hệ thống quản lý đơn
đặt hàng tự động
|
Tự động gửi hợp đồng cần dữ liệu từ hệ thống
đặt hàng.
|
25.
Xây dựng
|
STT
|
Giải
pháp số
|
Nhóm
giải pháp
|
Phụ
thuộc vào
|
Lý
do phụ thuộc
|
|
1
|
CDE - môi trường dữ liệu dùng chung (Common
Data Environment)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
2
|
Hệ thống quản lý tài liệu, hồ sơ, bản vẽ
online
|
Quản lý vận hành
|
CDE - môi trường dữ
liệu dùng chung (Common Data Environment)
|
Tài liệu, bản vẽ được chia sẻ và đồng bộ
thông qua môi trường CDE.
|
|
3
|
Phần mềm lập kế hoạch thi công (online/offline)
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
4
|
Ứng dụng mô hình BIM (2D/3D) trong thiết kế,
thi công, vận hành
|
Quản lý vận hành
|
Phần mềm lập kế hoạch
thi công (online/offline)
|
BIM mô hình hóa thiết kế và tiến độ cần kế
hoạch thi công chuẩn bị trước.
|
|
5
|
BIM Hub - kết nối dữ liệu với các đối tác
|
Quản lý vận hành
|
Ứng dụng mô hình BIM
(2D/3D) trong thiết kế, thi công, vận hành
|
BIM Hub là hạ tầng dữ liệu trung gian cho BIM
kết nối các đối tác.
|
|
6
|
Hệ thống quản lý điều hành dự án
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
7
|
Hệ thống quản lý công trường, nhật ký thi
công số
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống quản lý điều
hành dự án
|
Nhật ký thi công phản ánh dữ liệu vận hành từ
quản lý dự án.
|
|
8
|
Hệ thống quản lý an toàn lao động
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
9
|
Quản lý nhà cung ứng, thầu phụ
|
Quản lý vận hành
|
|
|
|
10
|
Quản lý chuỗi cung ứng (vật tư, kho, vận
chuyển)
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý nhà cung ứng,
thầu phụ
|
Chuỗi cung ứng vật tư phụ thuộc vào thông tin
và tiến độ từ nhà thầu phụ.
|
|
11
|
Hệ thống camera công trường kết nối AI giám
sát vi phạm an toàn
|
Quản lý vận hành
|
Hệ thống quản lý an
toàn lao động
|
AI giám sát công trường sử dụng dữ liệu từ hệ
thống an toàn để phát hiện vi phạm.
|
|
12
|
loT cho thiết bị thi công: máy cẩu, trạm
trộn, giám sát xe vận chuyển vật liệu
|
Quản lý vận hành
|
Quản lý chuỗi cung
ứng (vật tư, kho, vận chuyển)
|
Giám sát thiết bị thi công liên quan đến vận
hành và luân chuyển vật liệu.
|
|
13
|
Hệ thống quản lý hợp đồng, đấu thầu
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
14
|
Công cụ lập dự toán theo đơn giá Nhà nước
hoặc nội bộ
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
15
|
Tự động hóa quy trình nội bộ
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
16
|
Báo cáo nghiệp vụ theo thời gian thực (theo
RPA)
|
Quản trị điều hành
|
Tự động hóa quy trình
nội bộ
|
RPA cần kịch bản quy trình nội bộ để tự động
hóa tác vụ nghiệp vụ.
|
|
17
|
Ứng dụng Blockchain trong lưu chuyển hồ sơ
nội bộ
|
Quản trị điều hành
|
Hệ thống quản lý tài
liệu, hồ sơ, bản vẽ online
|
Blockchain lưu chuyển tài liệu cần tích hợp
từ hệ thống hồ sơ số.
|
|
18
|
Quản lý dòng tiền, thanh toán, nghiệm thu
theo tiến độ
|
Quản trị điều hành
|
Hệ thống quản lý hợp
đồng, đấu thầu
|
Dòng tiền, nghiệm thu phụ thuộc vào hợp đồng
và tiến độ đã ký kết.
|
|
19
|
Tích hợp với hệ thống pháp lý - thẩm định -
cấp phép xây dựng điện tử
|
Quản trị điều hành
|
|
|
|
20
|
Phân tích dữ liệu lớn, AI dự báo tiến độ, chi
phí, rủi ro
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Dashboard phân tích
năng lực trúng thầu, năng suất từng tổ đội
|
Dự báo AI cần dữ liệu thực tế từ dashboard
phân tích để đưa ra mô hình dự đoán.
|
|
21
|
Dashboard phân tích năng lực trúng thầu, năng
suất từng tổ đội
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
|
|
|
22
|
Công cụ đánh giá ROI từng dự án, so sánh giữa
thực tế và kế hoạch
|
Marketing/ Bán hàng/
Phân tích
|
Phân tích dữ liệu
lớn, AI dự báo tiến độ, chi phí, rủi ro
|
Tính ROI dựa vào kết quả so sánh giữa thực tế
và dự báo từ hệ thống AI.
|