|
BỘ TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2902/QĐ-BTC
|
Hà Nội, ngày
25 tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH NÀY THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HẢI QUAN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI
CHÍNH
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài
chính;
Căn cứ Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài
chính;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 06 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 08 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật
Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hải
quan,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hải quan thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ nội dung công bố thủ tục hành
chính tại: Số thứ tự 1 điểm A mục 1 phần I ban hành kèm theo Quyết định số 1722/QĐ-BTC ngày 10/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính; số thứ tự 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13 điểm A mục 1 phần I, số thứ
tự 5, 6, 7 điểm C mục 2 phần I ban hành kèm theo Quyết định số 671/QĐ-BTC ngày 24/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
Điều 3. Cục trưởng Cục Hải quan, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp
chế, Chi cục trưởng các Chi cục Hải quan khu vực và Thủ trưởng các đơn vị có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Lãnh đạo Bộ;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Website Bộ Tài chính;
- Website Cục Hải quan;
- Lưu: VT, CHQ.
(24b)
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn
Đức Chi
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HẢI QUAN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm
theo Quyết định số 2902/QĐ-BTC ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
PHẦN I: DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL
quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan giải
quyết
|
Số QĐ đã công
bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
|
1.
|
1.007808
|
Xác định trước xuất xứ hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu
|
Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP
ngày 21/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan
|
Hải quan
|
Cục Hải quan
|
Quyết định số 1722/QĐ-BTC ngày 10/8/2023 (STT 1 điểm A mục
1 phần I)
|
|
2.
|
1.009097
|
Thủ tục hải quan đối với hành lý của
người nhập cảnh vượt quá định mức miễn thuế; hành lý của người xuất cảnh,
nhập cảnh gửi trước, gửi sau chuyển đi
|
Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP
ngày 21/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan
|
Hải quan
|
Hải quan cửa
khẩu/ ngoài cửa khẩu
|
Quyết định số 671/QĐ-BTC ngày 24/4/2020 (STT 7 điểm A mục
1 phần I)
|
|
3.
|
1.009094
|
Thủ tục hải quan đối với tàu bay xuất
cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
|
Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP
ngày 21/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan
|
Hải quan
|
Hải quan cửa
khẩu
|
Quyết định số 671/QĐ-BTC ngày 24/4/2020 (STT 11 điểm A mục
1 phần I)
|
|
4.
|
1.009096
|
Thủ tục hải quan đối với tàu biển xuất
cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng
|
Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP
ngày 21/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan
|
Hải quan
|
Hải quan cửa
khẩu
|
Quyết định số 671/QĐ-BTC ngày 24/4/2020 (STT 13 điểm A mục
1 phần I)
|
|
5.
|
1.009095
|
Thủ tục hải quan đối với tàu hoả xuất
cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
|
Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP
ngày 21/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan
|
Hải quan
|
Hải quan cửa
khẩu
|
Quyết định số 671/QĐ-BTC ngày 24/4/2020 (STT 12 điểm A mục
1 phần I)
|
|
6.
|
1.009093
|
Thủ tục hải
quan đối với ô tô, mô tô, xe gắn máy xuất cảnh, nhập cảnh
|
Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP
ngày 21/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan
|
Hải quan
|
Hải quan cửa
khẩu
|
Quyết định số 671/QĐ-BTC ngày 24/4/2020 (STT 10 điểm A mục
1 phần I)
|
|
7.
|
1.007838
|
Thủ tục hải
quan đối với phương tiện thủy nội địa xuất cảnh, nhập cảnh và phương tiện qua
lại khu vực cửa khẩu biên giới để giao nhận hàng hóa
|
Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP
ngày 21/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan
|
Hải quan
|
Hải quan cửa
khẩu
|
Quyết định số 671/QĐ-BTC ngày 24/4/2020 (STT 9 điểm A mục
1 phần I)
|
|
8.
|
1.007879
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm
xuất, tái nhập và hàng hóa tạm nhập, tái xuất.
|
Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP
ngày 21/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan
|
Hải quan
|
Hải quan cửa
khẩu/ ngoài cửa khẩu
|
Quyết định số 671/QĐ-BTC ngày 24/4/2020 (STT 5 điểm C mục
2 phần I)
|
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính bị bãi bỏ
|
Tên VBQPPL
quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
Số QĐ đã công
bố TTHC bị bãi bỏ
|
|
1.
|
1.009065
|
Thủ tục hải quan đối với tàu biển, tàu
bay tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập để sửa chữa, bảo dưỡng
|
Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP
ngày 21/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu
|
Quyết định số 671/QĐ-BTC ngày 24/4/2020 (STT 3 điểm A mục
1 phần I)
|
|
2.
|
1.009081
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm
nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập để phục vụ hội nghị, hội thảo, nghiên
cứu khoa học, giáo dục, thi đấu thể thao, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, khám
chữa bệnh, nghiên cứu và phát triển sản phẩm trong thời gian nhất định
|
Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP
ngày 21/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm
tra, giám sát, kiểm soát hải quan
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu
|
Quyết định số 671/QĐ-BTC ngày 24/4/2020 (STT 4 điểm A mục
1 phần I)
|
|
3.
|
1.007864
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm
nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập để tổ chức hoặc tham dự hội chợ, triển
lãm, giới thiệu sản phẩm
|
Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP
ngày 21/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm
tra, giám sát, kiểm soát hải quan
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu
|
Quyết định số 671/QĐ-BTC ngày 24/4/2020 (STT 7 điểm C mục
2 phần I)
|
|
4.
|
1.009084
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm
nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập để bảo hành, sửa chữa, thay thế
|
Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP
ngày 21/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm
tra, giám sát, kiểm soát hải quan
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu
|
Quyết định số 671/QĐ-BTC ngày 24/4/2020 (STT 5 điểm A mục
1 phần I)
|
|
5.
|
1.007880
|
Thủ tục hải quan đối với máy móc,
thiết bị, linh kiện, phụ tùng, vật dụng tạm nhập để phục vụ thay thế, sửa
chữa tàu biển, tàu bay nước ngoài hoặc tạm xuất để thay thế, sửa chữa tàu
biển, tàu bay Việt Nam ở nước ngoài
|
Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP
ngày 21/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm
tra, giám sát, kiểm soát hải quan
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu
|
Quyết định số 671/QĐ-BTC ngày 24/4/2020 (STT 6 điểm C mục
2 phần I)
|
|
6.
|
1.009087
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm
nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập khác
|
Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP
ngày 21/01/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm
tra, giám sát, kiểm soát hải quan
|
Hải quan
|
Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu
|
Quyết định số 671/QĐ-BTC ngày 24/4/2020 (STT 6 điểm A mục
1 phần I)
|
PHẦN II: NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Đính kèm thủ tục theo các danh mục ở Phần
I)
1. Xác định
trước xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức, cá nhân đề nghị cơ
quan hải quan xác định trước xuất xứ đối với hàng hóa dự kiến xuất khẩu, nhập
khẩu và gửi hồ sơ đề
nghị xác định trước xuất xứ hàng hóa đến Cục Hải quan thông qua Hệ thống xử lý
dữ liệu điện tử hải quan.
Trường hợp Hệ thống xử lý dữ liệu điện
tử hải quan chưa đáp ứng hoặc bị lỗi, người khai hải quan nộp 01 bộ hồ sơ giấy
đến Cục Hải quan.
- Bước 2: Người hải quan thực hiện
+ Nộp đủ hồ sơ đề nghị xác định trước mã
số, xuất xứ, trị giá hải quan đến Cục Hải quan trong thời hạn ít nhất 60
ngày trước khi xuất khẩu, nhập khẩu lô hàng;
+ Tham gia đối thoại với cơ quan hải
quan nhằm làm rõ nội dung đề nghị xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải
quan theo đề nghị của cơ quan hải quan;
+ Người khai hải quan thông báo bằng văn
bản cho Cục Hải quan trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày có sự thay đổi
nào liên quan đến hàng hóa đã đề nghị xác định trước xuất xứ trong đó nêu rõ
nội dung, lý do, ngày, tháng, năm có sự thay đổi.
- Bước 3: Cục Hải quan căn cứ hồ sơ đề
nghị xác định trước để ban hành Thông báo xác định trước xuất xứ hàng hóa.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành
chính.
- Điện tử.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần: 04 chứng từ
(i) Đơn đề nghị xác định trước xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
33/2023/TT-BTC ngày 31 tháng 5 nám 2023;
(ii) Bảng kê khai chi phí sản xuất theo mẫu
tại Phụ lục II và Bảng khai báo xuất
xứ của nhà sản xuất/nhà cung cấp nguyên liệu trong nước theo mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm Thông tư trong
trường hợp nguyên liệu, vật tư đó được sử dụng cho một công đoạn tiếp theo để
sản xuất ra một hàng hóa khác: 01 bản chụp;
(iii) Quy trình sản xuất hoặc Giấy chứng
nhận phân tích thành phần (nếu có): 01 bản chụp;
(iv) Catalogue hoặc hình ảnh hàng hóa:
01 bản chụp.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Người khai hải quan:
Người khai hải quan thông báo bằng văn
bản cho Cục Hải quan trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày có sự thay đổi
nào liên quan đến hàng hóa đã đề nghị xác định trước xuất xứ trong đó nêu rõ
nội dung, lý do, ngày, tháng, năm có sự thay đổi.
- Cơ quan hải quan:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đơn đề nghị, Cục Hải quan có văn bản từ chối xác định trước xuất
xứ gửi tổ chức, cá nhân đối với trường hợp không đủ điều kiện, hồ sơ xác định
trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan hoặc hàng hóa nêu tại đơn đề nghị xác
định trước mã số, xuất xứ, trị giá đang chờ kết quả xử lý của cơ quan quản
lý nhà nước hoặc hàng hóa nêu tại đơn đề nghị xác định trước mã số đã có văn bản
hướng dẫn về mã số của cơ quan quản lý nhà nước.
Cục trưởng Cục Hải quan ban hành văn bản
thông báo kết quả xác định trước xuất xứ trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ (đối với trường hợp thông thường) hoặc 60 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ (đối với trường hợp phức tạp cần xác minh, làm rõ). Văn bản thông báo kết
quả xác định trước xuất xứ được gửi cho tổ chức, cá nhân, đồng thời cập nhật
vào cơ sở dữ liệu của cơ quan hải quan và công khai trên trang điện tử của Cục
Hải quan.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành
chính:
Người khai hải quan.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính:
Cục Hải quan.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính:
Văn bản thông báo kết quả xác định trước xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, hàng
hóa nhập khẩu.
1.8. Phí, lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị xác định trước xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 33/2023/TT-BTC ngày 31/5/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Bảng kê khai chi phí sản xuất theo mẫu
tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 33/2023/TT-BTC;
- Bảng khai báo xuất xứ của nhà sản
xuất/nhà cung cấp nguyên liệu trong nước theo mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm Thông tư số 33/2023/TT-BTC.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ
tục hành chính:
Người khai hải quan có trách nhiệm gửi
các chứng từ này đến Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan. Trường hợp hệ
thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan chưa đáp ứng, người khai hải quan nộp 01
bản chính hồ sơ đề nghị đến Cục Hải quan.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành
chính:
- Điều 28 Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6
năm 2014.
- Điều 24 và điểm a khoản 2 Điều 24 Nghị
định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm
2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan; Nghị định số 167/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm
2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan.
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 8 tháng 3 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương
về xuất xứ hàng hóa.
- Điều 3 và Điều 4 Thông tư số 33/2023/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
2. Thủ tục hải
quan đối với hành lý của người nhập cảnh vượt quá định mức miễn thuế; hành lý
của người xuất cảnh, nhập cảnh gửi trước, gửi sau chuyến đi
2.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Người khai hải quan
đăng ký tờ khai hải quan, thực hiện thủ tục hải quan
• Khai đầy đủ các thông tin trên tờ khai
hải quan theo các chỉ tiêu thông tin quy định và gửi các chứng từ thuộc hồ sơ
hải quan quy định cho cơ quan hải quan thông qua Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử
hải quan hoặc thực hiện khai tờ khai hải quan giấy trong các trường hợp quy định
tại khoản 12 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025.
• Xuất trình hồ sơ hải quan và hàng hóa
để kiểm tra theo quyết định của cơ quan hải quan.
• Khai bổ sung, hủy tờ khai (nếu có).
• Thực hiện các quyết định của cơ quan
hải quan.
- Bước 2: Cơ quan hải quan thực
hiện làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu theo quy định:
• Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ hải quan,
kiểm tra thực tế hàng hóa.
• Thực hiện thông quan hàng hóa theo quy
định.
+ Địa điểm thực hiện: Trực tuyến qua
hệ thống hoặc trực tiếp tại cơ quan hải quan.
2.2. Cách thức thực hiện
- Điện tử;
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở cơ quan
hải quan trong trường hợp thực hiện khai tờ khai hải quan giấy.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
• Tờ khai hải quan theo mẫu do Bộ
Tài chính ban hành: 02 bản chính;
• Hộ chiếu hoặc giấy tờ thay thế hộ
chiếu có dấu xác nhận của cơ quan xuất cảnh, nhập cảnh đối với người nhập cảnh:
01 bản chụp.
• Tờ khai xuất nhập cảnh có xác nhận của
Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục nhập cảnh đối với người nhập cảnh: 01 bản
chính.
• Chứng từ vận tải trong trường hợp hành
lý của người nhập cảnh gửi trước, gửi sau chuyến đi: 01 bản chụp.
• Giấy phép nhập khẩu, văn bản thông báo
kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
Thực hiện theo quy định tại Điều 23 Luật Hải quan:
+ Cơ quan hải quan tiếp nhận, đăng ký,
kiểm tra hồ sơ hải quan ngay sau khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan
theo quy định của Luật Hải quan.
+ Sau khi người khai hải quan thực hiện
đầy đủ các yêu cầu để làm thủ tục hải quan quy định tại điểm a và điểm b khoản
1 Điều 21 của Luật Hải quan, thời hạn công
chức hải quan hoàn thành kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương
tiện vận tải được quy định như sau:
• Hoàn thành việc kiểm tra hồ sơ chậm
nhất là 02 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ
hải quan;
• Hoàn thành việc kiểm tra thực tế hàng
hóa chậm nhất là 08 giờ làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình
đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan. Trường hợp hàng hóa thuộc đối tượng kiểm
tra chuyên ngành về chất lượng, y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật, thực vật, an
toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật có liên quan thì thời hạn hoàn thành
kiểm tra thực tế hàng hóa được tính từ thời điểm nhận được kết quả kiểm tra chuyên
ngành theo quy định.
Trường hợp lô hàng có số lượng lớn,
nhiều chủng loại hoặc việc kiểm tra phức tạp thì Thủ trưởng cơ quan hải quan
nơi làm thủ tục hải quan quyết định việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế
hàng hóa, nhưng thời gian gia hạn tối đa không quá 02 ngày.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành
chính:
Công dân Việt Nam, Người nước ngoài;
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính:
Hải quan cửa khẩu/ Hải quan ngoài cửa khẩu.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính:
Xác nhận thông quan.
2.8. Phí, lệ phí: Phí hải quan
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập
cảnh: 20.000 đồng/ tờ khai.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Tờ khai hải quan theo mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày
25/3/2015 được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC
ngày 20/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ
tục hành chính:
- Người nhập cảnh thực hiện thủ tục hải
quan đối với hành lý gửi trước hoặc gửi sau chuyến đi trong thời hạn 30 ngày kể
từ ngày hành lý đến cửa khẩu; trường hợp hành lý gửi cùng chuyến đi vượt quá
định mức miễn thuế thì thực hiện thủ tục hải quan ngay sau khi nhập cảnh.
- Hành lý của người nhập cảnh có tổng
trị giá hải quan vượt định mức miễn thuế quy định tại điểm d khoản 1 Điều 6 Nghị
định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và
thuộc danh mục mặt hàng phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của pháp luật,
có tổng trị giá hải quan không quá 20.000.000 đồng Việt Nam hoặc hành lý là vật
nguyên chiếc, nguyên đơn vị sản phẩm có tổng trị giá hải quan vượt quá
20.000.000 đồng khi làm thủ tục nhập khẩu không phải có giấy phép nhập khẩu;
- Hành lý của người nhập cảnh thuộc danh
mục mặt hàng phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của pháp luật có tổng
trị giá vượt mức quy định, tại thời điểm làm thủ tục nhập khẩu, người nhập cảnh
phải có giấy phép nhập khẩu hàng hóa.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành
chính:
- Luật
Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014.
- Luật
Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005.
- Luật
Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 ngày 22 tháng 6 năm 2023.
- Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan (Điều 48).
- Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật
hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan.
- Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật thuế xuất
khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 03 năm 2021 của Chính
phủ.
- Nghị định số 128/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số 102/2021/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ.
- Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan;
thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu.
- Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan;
thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu.
- Thông tư số 14/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 02 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh.
3. Thủ tục hải
quan đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
3.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Người khai hải quan nộp hồ sơ
hải quan theo định dạng điện tử gửi đến cơ quan Hải quan thông qua Cổng Thông
tin một cửa quốc gia. Người phát hành vận đơn thứ cấp có trách nhiệm cung cấp
đủ thông tin vận đơn thứ cấp đối với tàu bay nhập cảnh cho hãng hàng không để
khai báo trong thời hạn quy định và nộp trên Cổng Thông tin một cửa quốc gia.
Trường hợp sửa đổi, bổ sung hồ sơ hải
quan đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh đã nộp, người khai hải quan khai theo
các chỉ tiêu thông tin do Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định và nộp chứng từ giải trình,
chứng minh trên Cổng Thông tin một cửa quốc gia;
Trường hợp hồ sơ đã nộp nhưng tàu bay
không xuất cảnh, nhập cảnh, người khai hải quan khai và gửi đề nghị hủy hồ sơ
hải quan theo các chỉ tiêu thông tin do Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định trên Cổng
Thông tin một cửa quốc gia
Trường hợp Cổng Thông tin một cửa quốc
gia gặp sự cố, người khai hải quan khai 01 bản chính chứng từ giấy theo mẫu do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và nộp cho cơ quan hải quan nơi giải quyết thủ
tục hải quan tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh. Ngay sau khi sự cố được khắc phục,
người khai hải quan cập nhật lại thông tin chứng từ điện tử trên Cổng Thông tin
một cửa quốc gia.
- Bước 2: Cơ quan hải quan tiếp nhận
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ hải quan đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá
cảnh.
Cổng Thông tin một cửa quốc gia tiếp
nhận, kiểm tra thông tin khai và phản hồi số tiếp nhận hồ sơ cho người khai hải
quan trong thời hạn 30 phút kể từ thời điểm nhận thông tin khai đầy đủ, hợp lệ.
Đối với thông tin khai không đầy đủ hoặc không hợp lệ, Cổng Thông tin một cửa
quốc gia phản hồi từ chối chấp nhận hồ sơ (có nêu rõ lý do) cho người khai hải
quan trong thời hạn 01 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
Trường hợp Cổng Thông tin một cửa quốc
gia gặp sự cố, cơ quan hải quan nơi làm thủ tục tàu bay nhập cảnh, xuất cảnh tiếp
nhận hồ sơ giấy, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của các chứng từ trong thời hạn
30 phút kể từ thời điểm tiếp nhận hồ sơ và cấp số tiếp nhận hồ sơ.
3.2. Cách thức thực hiện:
- Điện tử: Thông qua Cổng thông tin một
cửa quốc gia
- Thủ công (trường hợp Cổng Thông tin
quốc gia gặp sự cố): trực tiếp tại trụ sở cơ quan hải quan quản lý sân bay.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
(1) Hồ sơ hải quan nhập cảnh:
a) Bản khai hàng hóa nhập khẩu bằng
đường hàng không trong trường hợp tàu bay vận chuyển hàng hóa nhập khẩu;
b) Thông tin về vận đơn: vận đơn chủ
(master bill of lading), vận
đơn thứ cấp (house bill of lading) trong trường hợp tàu bay vận chuyển hàng hóa
nhập khẩu;
c) Danh sách hành khách trong trường hợp
tàu bay vận chuyển hành khách;
d) Danh sách tổ lái và nhân viên làm
việc trên tàu bay;
đ) Bản lược khai hành lý ký gửi trong trường
hợp tàu bay vận chuyển hành khách;
e) Thông tin đặt chỗ của hành khách
(PNR):
g) Thông tin về chuyến bay bao gồm:
đường bay, số hiệu chuyến bay, tên hãng hàng không, cửa khẩu, số lượng hành
khách và thời gian nhập cảnh.
(2) Hồ sơ hải quan xuất cảnh:
a) Bản khai hàng hóa xuất khẩu bằng
đường hàng không trong trường hợp tàu bay vận chuyển hàng hóa xuất khẩu;
b) Danh sách hành khách trong trường hợp
tàu bay vận chuyển hành khách;
c) Danh sách tổ lái, nhân viên làm việc
trên tàu bay;
d) Bản lược khai hành lý ký gửi trong trường
hợp tàu bay vận chuyển hành khách;
đ) Thông tin đặt cho của hành khách
(PNR);
e) Thông tin về chuyến bay bao gồm:
đường bay, số hiệu chuyến bay, tên hãng hàng không, cửa khẩu, số lượng hành
khách và thời gian xuất cảnh.
(3) Hồ sơ hải quan quá cảnh:
Khi làm thủ tục nhập cảnh đối với tàu
bay quá cảnh, người khai hải quan nộp hồ sơ hải quan theo quy định tại điểm 1
nêu trên; khi làm thủ tục xuất cảnh, nếu có sự thay đổi về các chứng từ khi
nhập cảnh, người khai hải quan phải nộp hồ sơ hải quan gồm các chứng từ đã có
sự thay đổi so với lúc nhập cảnh theo thời hạn quy định.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn cung cấp hồ sơ hải quan:
+ Đối với tàu bay nhập cảnh:
+ Chậm nhất 03 giờ trước thời điểm
tàu bay dự kiến nhập cảnh đối với các chuyến bay có thời gian dài hơn 03
giờ bay;
+ Chậm nhất 30 phút trước thời điểm
tàu bay dự kiến nhập cảnh đối với các chuyến bay có thời gian bay ngắn hơn 03 giờ
bay;
+ Chậm nhất 24 giờ trước thời điểm tàu
bay dự kiến nhập cảnh đối với thông tin đặt chỗ của hành khách (PNR)
+ Đối với tàu bay xuất cảnh: Trước
thời điểm tàu bay xuất cảnh.
+ Chậm nhất 01 giờ sau thời điểm tàu bay
xuất cảnh đối với chứng từ bản khai hàng hóa xuất khẩu bằng đường hàng không
trong trường hợp tàu bay vận chuyển hàng hóa xuất khẩu.
+ Chậm nhất 24 giờ trước thời điểm tàu
bay dự kiến xuất cảnh đối với chứng từ thông tin đặt chỗ của hành khách
(PNR).
+ Đối với tàu bay quá cảnh: Khi làm
thủ tục nhập cảnh đối với tàu bay quá cảnh, thực hiện theo quy định đối với tàu
bay nhập cảnh, khi làm thủ tục xuất cảnh, thực hiện theo quy định đối với tàu
bay xuất cảnh.
Thời hạn nộp hồ sơ giấy: Đối với tàu bay
nhập cảnh, người khai hải quan nộp cho cơ quan Hải quan, ngay sau khi và chậm nhất
30 phút kể từ khi tàu bay dừng đo tại vị trí quy định; Đối với tàu bay xuất
cảnh, người khai hải quan nộp cho cơ quan hải quan ngay sau khi và chậm nhất 30
phút kể từ khi hãng vận chuyển hoàn thành thủ tục hàng hóa xuất khẩu, hành
khách xuất cảnh; Đối với tàu bay quá cảnh, người khai hải quan thực hiện theo
quy định tại điểm a hoặc điểm b khoản này.
3.4. Thời hạn giải quyết:
Không quá 01 giờ kể từ khi người khai
hải quan nộp, xuất trình đủ hồ sơ hải quan theo quy định.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành
chính:
Tổ chức, cá nhân.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính:
Hải quan cửa khẩu.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính:
Xác nhận thông quan.
3.8. Phí, lệ phí: Phí hải quan
50 USD/chuyến bay đến đối với chuyến bay của nước ngoài đến cảng hàng không
Việt Nam.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Bản kê khai hàng hóa - mẫu số 1 Phụ lục III Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23 tháng 5 năm 2018.
- Thông tin vận đơn chủ - mẫu số 2 Phụ lục III Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23 tháng 5 năm 2018.
- Vận đơn thứ cấp - Mẫu số 03 Phụ lục III Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23 tháng 5 năm 2018.
- Danh sách tổ lái, nhân viên trên tàu
và hành khách - mẫu số 4 Phụ lục III
Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23 tháng 5
năm 2018.
- Danh sách hành lý ký gửi - Mẫu số 05 Phụ lục III Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23 tháng 5 năm 2018.
- Danh sách đặt chỗ - Mẫu số 06 Phụ lục III Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23 tháng 5 năm 2018.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ
tục hành chính: Không có.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành
chính:
- Luật
Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Quốc hội.
- Điều 61, 62, 63, 64 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi bổ sung tại khoản 32, 33, 34 Điều
1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30
tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 85/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của
Chính phủ quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa Asean và
kiểm tra chuyên ngành với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23 tháng 5 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm
thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện qua cửa khẩu đường
không, đường biển, đường sắt, đường bộ và cửa khẩu đường sông theo quy định tại
Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm
2018.
- Thông tư số 194/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí hải quan và lệ phí
ra, vào cảng hàng không, sân bay đối với chuyến bay của nước ngoài đến các Cảng
hàng không Việt Nam.
Mẫu số 1- Phụ
lục III
|
BẢN KHAI HÀNG
HÓA (CARGO MANIFEST)
|
|
THÔNG TIN
CHUNG
|
|
1. Mã hãng chuyên chở (Operator or
Carrier Code):
|
2. Số hiệu chuyến bay
(Flight Number):
|
|
3. Thời gian khởi hành dự kiến (Date
and Time of Scheduled Departure):
|
4. Mã sân bay xếp hàng (Airport Code
of Loading):
|
|
5. Số đăng ký tàu bay
(Aircraft Registration):
|
6. Mã nước đến (ISO Country Code):
|
|
7. Thời gian dự kiến đến (Date and
Time of Scheduled Arrival):
|
8. Tàu bay không chở hàng hóa (Nil
Cargo Code):
|
|
9. Mã sân bay/ thành phố nơi đi của hàng
hóa (Airport/ City Code of Origin of goods):
|
10. Mã sân bay nơi đến của
hàng hóa (Airport/ City Code of Destination of goods):
|
|
11. Mã sân bay dỡ hàng (Airport Code
of Unloading):
|
12. Mã sân bay đến (Airport Code of
Arrival):
|
|
13. Thời gian đến dự kiến (Date and
Time of Scheduled Arrival):
|
14. Thời gian đi dự kiến (Date and
Time of Scheduled
Departure):
|
|
THÔNG TIN VẬN
ĐƠN
|
|
Số vận đơn
(MAWB No.)
(15)
|
Mô tả hàng
hóa (Manifest
Description
Nature
of Goods)
(16)
|
Mã xử lý hàng
hóa đặc biệt (Special Handling Code (SHC))
(17)
|
Đơn vị tính
trọng lượng (Weight Code)
(18)
|
Trọng lượng
(Weight)
(19)
|
Đơn vị tính
kích thước (Measurement Unit Code)
(20)
|
Số lượng kiện
(Number of Pieces)
(21)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VẬN ĐƠN HÀNG
BULK
|
|
22. Số lượng (Number of Pieces)
|
|
|
|
|
|
VẬN ĐƠN HÀNG
ULD
|
|
23. Loại ULD (ULD type)
|
|
|
24. Số ULD (ULD Serial
Number)
|
|
|
25. Tổng (Total)
|
|
……, ngày (date) …. tháng
(month)... năm(year)
Người khai hải quan
(Signature of Declarant)
Mẫu số 2 - Phụ
lục III
|
Thông tin vận
đơn
chủ
(Master Airway Bill):
|
|
1. Số vận đơn chủ
(Master AWB Number):
|
|
Điểm đi và
đến của hàng hóa trên vận đơn chủ (Master AWB Origin and Destination):
|
|
2. Mã
cảng/sân bay/thành phố của nơi hàng đi
(Airport/City
Code of Origin)
|
3. Mã
cảng/sân bay/thành phố của nơi hàng đến
(Airport/City
Code of Destination)
|
|
Thông tin chi
tiết số lượng trên vận đơn chủ (Quantity Detail):
|
|
4. Số vận đơn thứ cấp
(House AWB Serial Number)
|
5. Mô tả hàng
hóa (Description of goods)
|
6. Số lượng
(Number of Pieces)
|
7. Đơn vị
tính trọng lượng (Weight Code)
|
8. Trọng
lượng (Weight)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9. Tổng (Total):
|
|
|
|
|
………., ngày (date) … tháng
(month)
…. năm(year)….
Người
khai hải quan (Signature of Declarant)
Mẫu số 3 - Phụ
lục III
|
Thông tin vận
đơn thứ cấp (House Airway Bill):
|
|
1. Số vận đơn
thứ cấp (House airway bill No.):
|
2. Số vận đơn
chủ (Master airway bill No.):
|
|
3.Cảng/sân
bay/thành phố nơi hàng đi (Airport/City Code of Departure):
|
4. Cảng/sân
bay/thành phố nơi hàng đến (Airport/City Code of Destination):
|
|
5. Số chuyến
bay/ Ngày bay (Flight/Date):
|
6. Mã nước
(ISO Country Code):
|
|
7. Người vận
chuyển/người gửi hàng (Shipper):
- Họ và tên
(full name):
- Địa chỉ
(Address):
- Số điện
thoại liên hệ (Contact Number):
|
8. Người nhận
hàng (Consigner):
- Họ và tên
(full name):
- Địa chỉ: (Address):
- Số điện thoại
liên hệ (Contact Number):
|
|
Địa điểm
(Place):
|
Quận/ Huyện
(State/ Province:
|
Mã quốc gia
(ISO Country code):
|
Mã bưu điện
(Post code):
|
Địa điểm
(Place)
|
Quận/ Huyện
(State/ Province):
|
Mã quốc gia
(ISO Country code):
|
Mã bưu điện
(Post code):
|
|
9. Mã tiền tệ
(Currency code):
|
10. Cước và
chi phí trả trước
(Prepaid):
|
11. Cước và
chi phí trả sau
(Collect):
|
|
12. Trị giá
khai báo vận chuyển (Declared Value for Carriage):
|
13. Trị giá
khai báo hải quan (Declared Value for Customs):
|
14. Trị giá
khai báo bảo hiểm (Value for Insurance Declaration):
Số tiền bảo
hiểm(Amount of Insurance) / Không có phí bảo hiểm (No Value (XXX):
|
|
TT
|
Tên hàng
(Description of good)
(15)
|
Số lượng (No.
of pcs)
(16)
|
Trọng lượng
(Weight)
(17)
|
Đơn vị tính
trọng lượng (Weight code)
(18)
|
Đặc tính hàng
hóa (Nature of good)
(19)
|
Hàng hóa đặc biệt
(Special handling code)
(20)
|
Mã HS
(Harmonized commodity code)
(21)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.... ngày
(date) … tháng
(month) ….năm (year)..
ĐẠI
LÝ GIAO NHẬN
(ký
tên, đóng dấu)
Signature
of issuing Carries or its agent
|
Mẫu số 4- Phụ
lục III
|
DANH SÁCH TỔ
LÁI, NHÂN VIÊN TRÊN TÀU VÀ HÀNH KHÁCH (CREW AND PASSENGER MANIFEST)
|
|
Số chuyến bay (Flight)/ Ngày (Date):
|
Mã của hãng hàng không (AC REG):
|
|
Từ quốc gia (From):
|
Đến quốc gia (To):
|
|
Danh sách tổ
lái và nhân viên trên tàu (Crew list)
|
|
TT
|
Họ và tên (Full
name)
|
Ngày, tháng,
năm sinh (Date of birth)
|
Giới tính (Gender)
|
Tổng kiện
hành lý ký gửi (Total pcs)
|
Số thẻ hành
lý ký gửi (Tag No.)
|
Quốc tịch (Nationality)
|
Số hộ chiếu (Passport
No.)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng/Total
|
|
Danh sách
hành khách (Passenger list)
|
|
TT
|
Họ và tên (Full
name)
|
Ngày, tháng,năm
sinh (Date of birth)
|
Giới tính (Gender)
|
Tổng kiện
hành lý ký gửi (Total pcs)
|
Số thẻ hành
lý ký gửi (Tag No.)
|
Quốc tịch (Nationality)
|
Số hộ chiếu (Passport
No.)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng/Total
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…., ngày
(date)….. tháng
(month)... năm(year)……
Người khai hải
quan ký
(Signature
of Declarant)
|
Mẫu số 5- Phụ
lục III
|
DANH SÁCH
HÀNH LÝ KÝ GỬI
(CARGO
MANIFEST OWNER OR OPERATOR):
|
|
Nhãn hiệu
quốc tịch và đăng ký tàu bay (Marks of nationality and registration):
|
|
Số chuyến bay
(Flight):
|
Ngày (Date):
|
|
Sân bay xếp
hàng (Port of loading):
|
Sân bay dỡ
hàng (Port of unloading):
|
|
Vận đơn số (AWB No)
|
Số lượng
(PCS)
|
Tên hàng
(Name of goods)
|
Tổng kiện và
trọng lượng hành lý ký gửi (Total Pcs and weight)
|
Dành cho cơ
quan quản lý (For official use only):
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số lượng
và trọng lượng (Total pcs and weight):
|
|
Tổng số trên
vận tải đơn (Total
No. of Awb):
|
|
Số lượng thực
và trọng lượng thực (G/TTL pcs and weight):
|
|
Số lượng vận
tải đơn thực có (G/TTL No.of Awb):
|
….,ngày (date) ….. tháng (month)
….năm(year) ……
Người
khai hải quan ký
(Signature
of Declarant)
Mẫu số 6- Phụ
lục III
DANH SÁCH ĐẶT
CHỖ (PNR)
|
STT
|
Mã đặt chỗ
PNR Code (1)
|
Ngày đặt chỗ
Date of
Reservation (2)
|
Ngày bay dự
kiến
Date of intended travel) (3)
|
Thông tin liên
hệ chi tiết (All available contact information)
|
Thông tin
thanh
toán
All available payment and
billing infor (10)
|
Thông tin vé
Ticket infor (12)
|
Hành trình bay
(Travel Itinerary) (13)
|
Thông tin ghế ngồi
Seat infor (14)
|
Đại lý đặt vé
(Travel Agent) (15)
|
Thông tin chia
tách
Split/ divided
information (18)
|
Thông tin hành
lý
(Baggage infor) (21)
|
Ghi chú chung
(General
remarks)
(22)
|
Thông tin API
khác (Any collec ted
API infor)
(25)
|
Lịch sử thay đổi
(All historical
change)
(28)
|
|
Tên hành khách
(Pass Name) (4)
|
Địa chỉ
(Add) (6)
|
Điện thoại
liên hệ
(Contact
details)
(7)
|
Địa chỉ thư
điện tử
(email) (8)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…., ngày (date)
…..tháng (month) ….. năm (year) …..
Đại
diện Hãng hàng không
(ký
tên, đóng dấu)
Signature
of carrier
|
4. Thủ tục hải quan đối
với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng
4.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Người khai hải quan tạo lập
thông tin và gửi lên Cổng Thông tin một cửa quốc gia
- Bước 2: Cơ quan hải quan tiếp nhận,
khai thác thông tin trên Cổng Thông tin một cửa quốc gia hoặc thông tin từ hồ
sơ giấy để làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
+ Trường hợp thông tin khai đầy đủ các
chỉ tiêu theo quy định thì cơ quan Hải quan gửi thông báo chấp nhận nội dung
khai hải quan thông qua Cổng Thông tin một cửa quốc gia.
Trường hợp thông tin khai hải quan chưa
đầy đủ thì cơ quan Hải quan thông báo lý do chưa tiếp nhận và yêu cầu người
khai hải quan khai bổ sung thông qua Cổng Thông tin một cửa quốc gia;
+ Trường hợp có cơ sở xác định trên tàu
biển có hàng hóa buôn lậu hoặc vận chuyển trái phép, Chi cục trưởng Chi cục Hải
quan quyết định kiểm tra thực tế tàu biển hoặc thực hiện các biện pháp nghiệp
vụ khác theo quy định của pháp luật;
+ Trường hợp người khai hải quan nộp hồ
sơ giấy: Cơ quan hải quan nơi giải quyết thủ tục tàu xuất cảnh/nhập cảnh tiếp
nhận hồ sơ, kiểm tra các chứng từ thuộc bộ hồ sơ quy định tại Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Hàng hải. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu người khai hải
quan bổ sung theo quy định.
Ngay sau khi hệ thống được khắc phục,
người khai hải quan cập nhật thông tin chứng từ điện tử lên Cổng Thông tin một
cửa quốc gia.
+ Tạm dừng làm thủ tục hải quan cho tàu biển xuất
cảnh/nhập cảnh:
++ Trường hợp có yêu cầu bằng văn bản
tạm dừng làm thủ tục
hải quan từ các cơ quan chức năng khác như Cảng vụ hàng hải, Tòa án, cơ quan
Công an, Biên phòng, cơ quan kiểm dịch, cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục tàu
biển nhập cảnh, xuất cảnh phối hợp với các cơ quan chức năng xử lý theo quy
định.
++ Cơ quan hải quan tạm dừng làm thủ tục
hải quan với tàu biển vận chuyển hàng hóa gây ô nhiễm môi trường của Hãng tàu
không thực hiện việc vận chuyển hàng hóa lưu giữ tại cảng biển gây ô nhiễm môi
trường, hàng hóa không đủ điều kiện tập kết tại cảng ra khỏi lãnh thổ Việt Nam
theo quy định tại điểm c khoản 3 hoặc điểm c khoản 4 Điều 68 Nghị định 08/2015/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung tại Nghị
định 167/2025/NĐ-CP.
4.2. Cách thức thực hiện
- Điện tử: Thông qua Cổng Thông tin một
cửa quốc gia.
- Thủ công (trường hợp Cổng Thông tin
quốc gia gặp sự cố): trực tiếp tại trụ sở cơ quan hải quan nơi tàu xuất
cảnh/nhập cảnh.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ:
* Đối với tàu biển nhập cảnh:
a. Bản khai chung;
b. Danh sách thuyền viên;
c. Bản khai hành lý thuyền viên, nhân viên
làm việc trên tàu biển;
d. Bản khai dự trữ của tàu;
e. Danh sách hành khách trong trường hợp tàu
biển vận chuyển hành khách;
g. Bản khai hàng hóa trường hợp tàu biển vận
chuyển hàng hóa;
h. Thông tin về vận đơn: vận đơn chủ
(master bill of lading), vận đơn thứ cấp (house bill of lading) trong trường
hợp tàu biển vận chuyển hàng hóa;
i. Bản khai hàng hóa nguy hiểm trong trường
hợp tàu biển vận chuyển hàng hóa nguy hiểm;
* Đối với tàu biển xuất cảnh:
a. Bản khai chung;
b. Danh sách thuyền viên;
c. Bản khai hành lý thuyền viên, nhân viên
làm việc trên tàu biển;
d. Bản khai dự trữ của tàu;
e. Danh sách hành khách trong trường hợp tàu
biển vận chuyển hành khách;
g. Bản khai hàng hóa trường hợp tàu biển vận
chuyển hàng hóa;
h. Bản khai hàng hóa nguy hiểm trong trường
hợp tàu biển vận chuyển hàng hóa nguy hiểm;
Khi tàu biển xuất cảnh, nếu không có nội
dung thay đổi so với nội dung đã khai báo khi tàu nhập cảnh thì người khai hải
quan chỉ phải nộp bản khai chung
* Đối với tàu biển quá cảnh:
Khi làm thủ tục nhập cảnh đối với tàu
biển quá cảnh, người khai hải quan nộp hồ sơ hải quan theo quy định như với thủ
tục nhập cảnh; khi làm thủ tục xuất cảnh, nếu có sự thay đổi về các chứng từ
khi nhập cảnh, người khai hải quan nộp hồ sơ hải quan gồm các chứng từ đã có sự
thay đổi so với lúc nhập cảnh.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
* Thời hạn nộp hồ sơ:
+ Tàu nhập cảnh: Chậm nhất 08 giờ trước
khi tàu dự kiến cập cảng đối với hồ sơ tại điểm b, c, d, e nêu trên; chậm nhất
12 giờ trước khi tàu dự kiến cập cảng với hồ sơ tại điểm a, g, h, i nêu trên đối
với tàu biển có hành trình dưới 5 ngày hoặc chậm nhất 24 giờ trước khi tàu dự
kiến cập cảng đối với tàu biển có hành trình khác.
Thời hạn nộp hồ sơ sửa đổi bổ sung: các
chứng từ quy định tại điểm a, b, c, d, e nêu trên được thực hiện trước hoặc
ngay sau khi tàu dự kiến cập cảng. Các chứng từ quy định tại điểm g, h, i nêu
trên được thực hiện trước khi đưa hàng hóa ra khỏi khu vực giám sát hải quan
+ Tàu xuất cảnh: Chậm nhất 01 giờ trước
khi tàu dự kiến rời cảng.
Thời hạn sửa đổi bổ sung: Trong thời hạn
24 giờ kể từ khi tàu rời cảng
+ Tàu chuyển cảng: Phiếu chuyển hồ sơ
tàu chuyển cảng và chứng từ liên quan của tàu nhập cảnh được thực hiện trước
khi tàu dự kiến cập cảng tiếp
theo.
4.4. Thời hạn giải quyết
Trong thời hạn 01 giờ kể từ thời điểm
nhận thông tin khai đầy đủ hợp lệ.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành
chính: Tổ
chức, cá nhân
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục: Hải quan
cửa khẩu.
- Cơ quan phối hợp (nếu có): Cảng vụ.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính:
Thông báo hoàn thành thủ tục hải quan tàu.
4.8. Phí, lệ phí:
- Phí hải quan đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh: 20.000 đồng/tờ khai;
- Lệ phí đối với phương tiện quá cảnh
đường thủy (tàu): 500.000 đồng/phương tiện.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
a) Bản khai chung - Mẫu số 42 Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017
b) Bản
khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bằng đường biển; Mẫu số Phụ lục Nghị
định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017
c) Bản khai thông tin về vận đơn thứ cấp - Mẫu số 13 Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017
đ) Danh sách thuyền viên- Mẫu số 47 Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngay 10/5/2017
e) Danh sách hành khách - Mẫu số 48 Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017
g) Bản khai hành lý phải nộp thuế, bị
cấm hoặc hạn chế của hành khách, thuyền viên, người đi theo tàu (nếu có) theo Mẫu số 51 Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017
h) Bản khai hàng hóa nguy hiểm mẫu số 49 Phụ lục Nghị định, số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017
e) Bản khai dự trữ của tàu - Mẫu số 50 Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ
tục hành chính: Không có.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành
chính:
- Luật
Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Quốc hội.
- Điều 65, 66, 67, 68 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi bổ sung tại khoản 35, 36, 37 Điều 1
Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng
6 năm 2025.
- Nghị định số 85/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của
Chính phủ quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa Asean và
kiểm tra chuyên ngành với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23 tháng 5 năm 2018 của Bộ
Tài chính Ban hành chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục
xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện qua cửa khẩu đường không,
đường biển, đường sắt, đường bộ và cửa khẩu đường sông theo quy định tại Nghị
định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm
2018.
- Thông tư số 14/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 02 năm 2021 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng
hóa, phương tiện vận tải quá cảnh.
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence
- Freedom - Happiness
---------------
BẢN KHAI CHUNG
GENERAL
DECLARATION
|
|
|
Đến
Arrival
|
|
Rời
Departure
|
|
1.1 Tên và
loại tàu:
Name and type
of ship
|
2. Cảng
đến/rời
Port of
arrival/departure
|
3. Thời gian
đến/rời cảng
Date - time
of arrival/departure
|
|
1.2 Số IMO:
IMO number
|
|
1.3 Hô hiệu:
Call sign
|
|
1.4 Số chuyến đi:
Voyage number
|
|
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
|
5. Tên thuyền trưởng:
Name of master
|
6. Cảng rời
cuối cùng/cảng đích:
Last port of
call/next port of call
|
|
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày
cấp, cảng):
Certificate of registry (Port, date;
number)
|
8. Tên và địa chỉ liên lạc của
người làm thủ tục:
Name and contact details of the
procedurer
|
|
9. Tổng dung tích:
Gross tonnage
|
10. Dung tích có ích:
Net tonnage
|
|
11. Vị trí tàu tại cảng:
Position of the ship in the port
(berth or station)
|
|
|
12. Đặc điểm
chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng
trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ
đến:
Subsequent
ports of call
Các càng sẽ
dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged
Số hàng còn
lại:
Remaining cargo
|
|
13. Thông tin
về hàng hóa vận chuyển trên tàu:
Description
of the cargo
|
|
Loại hàng hóa
Kind of cargo
|
Tên hàng hóa
Cargo name
|
Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo
|
Đơn vị tính
Unit
|
|
Thông tin về
hàng hóa quá cảnh
Description
of the cargo in transit
|
|
Loại hàng hóa
Kind of cargo
|
Tên hàng hóa
Cargo name
|
Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo
|
Số lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại
cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging
|
Đơn vị tính
Unit
|
|
14. Số thuyền viên (gồm cả thuyền trưởng)
Number of crew (inl. master)
|
15. Số hành khách
Number of passenger
|
16. Ghi chú
(Mớn nước
mũi, lái, trọng tải toàn phần, chiều dài lớn nhất, chiều rộng lớn nhất, chiều
cao tĩnh không) và các thông tin cần thiết khác (nếu có).
Remarks
(Draft, DWT,
LOA, Breadth, Clearance height) and others (If any)
|
|
|
|
|
Tài liệu đính
kèm (ghi rõ số bản)
Attached
documents (indicate number of copies)
|
|
17. Bản khai hàng hóa:
Cargo Declaration
|
18. Bản khai dự trữ của tàu
Ship’s Stores Declaration
|
|
19. Danh sách thuyền viên
Crew List
|
20. Danh sách hành khách
Passenger List
|
21. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận
và xử lý chất thải
The ship’s requirements in terms of
waste and residue reception facilities
|
|
22. Bản khai hành lý thuyền viên(*)
Crew’s Effects Declaration(*)
|
23. Bản khai kiểm dịch y tế(*)
Maritime Declaration of Health(*)
|
|
24. Mã số
Giấy phép rời cảng (*)
Number of
port clearance
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…., ngày...
tháng... năm 20...
Date
……………………
Thuyền
trưởng (đại lý
hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master
(or authorized agent or officer)
|
(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng
only
on arrival
Mẫu số 43
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence
- Freedom - Happiness
---------------
BẢN KHAI HÀNG
HÓA
CARGO
DECLARATION
|
|
|
|
Đến
Arrival
|
|
Rời
Departure
|
Trang số:
Page No:
|
|
|
1.1 Tên tàu
Name of ship
|
2. Cảng lập
bản khai:
Port where
report is made
|
|
|
1.2 Số IMO:
IMO number
|
|
|
1.3 Hô hiệu:
Call sign
|
|
|
1.4 Số chuyến
đi:
Voyage number
|
|
|
|
3. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
|
4. Tên thuyền trưởng:
Name of master
|
5. Cảng
bốc/dỡ hàng hóa:
Port of
loading/Port of discharge
|
|
Vận đơn số* B/L No
|
6. Ký hiệu và số hiệu hàng hóa
Marks and Nos.
|
7. Số và loại bao kiện; loại hàng hóa,
mã hàng hóa
Number and kind of packages;
description of goods, or, if available, the HS code
|
8. Tổng trọng
lượng
Gross weight
|
9. Kích thước
Measurement
|
|
|
Xuất khẩu
Export cargo
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
Import cargo
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
Nội địa
Domestic cargo
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
Hàng quá cảnh xếp dỡ tại
cảng
The quantity of cargo in transit
loading, discharing at port
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
Hàng trung chuyển
Transshipment cargo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Số Vận đơn: Khai cảng nhận hàng chính
thức theo phương thức vận tải đa phương thức hoặc vận đơn suốt.
B/L No: Also state original port by
shipment using multimodal transport document or through Bill of Lading
|
|
….., ngày … tháng …. năm 20 ...
Date………
Thuyền
trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master
(Authorized agent or officer)
|
Mẫu số 13
BẢN KHAI THÔNG
TIN VỀ VẬN ĐƠN THỨ CẤP
HOUSE BILL OF
LADING DECLARATION
|
1. Tên tàu
(Name of ship)
|
2. Cảng xếp
hàng
(Port of
load)
|
3. Cảng dỡ
hàng
(Port of
unload)
|
4. Số vận đơn
(Bill of
lading number)
|
|
5. Người gửi
hàng
(Consigner)
|
6. Cảng
chuyển tải/quá cảnh (Port of tranship/transit)
|
7. Cảng giao
hàng/ cảng đích
(Port of
destination)
|
8. Ngày vận
đơn
(Date of bill
of lading)
(dd/mm/yyyy)
…/…/…
|
9. Ngày khởi
hành
Departure
date (dd/mm/yyyy)
..../.../....
|
|
10. Người
nhận hàng (Consignee)
|
|
|
|
|
TT
|
Mã hàng
(HS code if
avail.)
(11)
|
Mô tả hàng
hóa
(Description
of goods)
(12)
|
Tổng trọng lượng
(Gross weight)
(13)
|
Kích thước/thể
tích
(Dimension/tonnage)
(14)
|
Số hiệu cont
(Cont.
number)
(15)
|
Số seal
(Cont. seal
number)
(16)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 47
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence
- Freedom - Happiness
---------------
DANH SÁCH
THUYỀN VIÊN
CREW LIST
|
|
|
Đến
Arrival
|
|
Rời
Departure
|
Trang số:
Page No:
|
|
1.1 Tên tàu:
Name of ship
|
2. Cảng
đến/rời:
Port of
arrival/departure
|
|
3. Ngày
đến/rời:
Date of
arrival/departure
|
|
1.2 Số IMO:
IMO number
|
1.3 Hô hiệu:
Call sign
|
1.4 Số chuyến
đi:
Voyage number
|
|
4. Quốc tịch
tàu:
Flag State of
ship
|
5. Cảng rời
cuối cùng:
Last port of
call
|
|
TT
No.
|
Họ và tên
Family name,
given name
|
Chức danh
Rank of
rating
|
Quốc tịch
Nationality
|
Ngày và nơi
sinh
Date and
place of birth
|
Loại và Số
giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu của thuyền viên)
Nature and
No. of identity document (seaman’s passport
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….., ngày …. tháng ....
năm 20 ...
Date……….
Thuyền
trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master
(Authorized agent or officer)
|
Mẫu số 48
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence
- Freedom - Happiness
---------------
DANH SÁCH HÀNH
KHÁCH
PASSENGER LIST
|
|
Đến
Arrival
|
|
Rời
Departure
|
|
Trang số:
Page No:
|
|
1.1 Tên tàu:
Name of ship
|
2. Cảng đến/rời:
Port of
arrival/departure
|
3. Ngày
đến/rời:
Date of
arrival/departure
|
|
1.2 Số IMO:
IMO number
|
1.3 Hô hiệu:
Call sign
|
1.4 Số chuyến đi:
Voyage number
|
|
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
|
|
|
Họ và tên
Family name,
given name
|
Quốc tịch
Nationality
|
Ngày và nơi
sinh
Date and
place of birth
|
Loại Hộ chiếu
Type of
identity or travel document
|
Số hộ chiếu
Serial number
of identity or travel document
|
Cảng lên tàu
Port of
embarkation
|
Cảng rời tàu
Port of
disembarkation
|
Hành khách
quá cảnh hay không
Transit passenger or
not
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….., ngày …. tháng ....
năm 20 ...
Date……….
Thuyền
trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master
(Authorized agent or officer)
|
Mẫu số 49
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence
- Freedom - Happiness
---------------
BẢN KHAI HÀNG
HÓA NGUY HIỂM
DANGEROUS GOODS
MANIFEST
|
1.1 Tên tàu
Name of ship
|
1.2 Số IMO
IMO Number
|
2. Quốc tịch
tàu
Flag state of
ship
|
1.5 Tên thuyền
trưởng:
Master’s Name
|
|
1.3 Hô hiệu
Call sign
|
3. Cảng nhận
hàng
Port of
loading
|
4. Cảng trả hàng
Port of
discharge
|
1.6 Đại lý tàu
biển:
Shipping Agent
|
|
1.4 Số chuyến
đi:
Voyage number
|
|
|
|
|
5. Hợp đồng vận chuyển hàng hóa và mã số
tham chiếu
Booking/ reference number
|
6. Ký hiệu và số kiện
Marks & numbers container Id. NO(s)
Vehicle Reg. No(s).
|
7. Số và loại bao kiện
Number and kind of packages
|
8. Cty vận chuyển
Proper shipping name
|
9. Loại hàng hóa
Class
|
10. Số UN
UN number
|
11. Nhóm hàng
Packing group
|
12. Nhóm phụ số
Subsidiary risk(s)
|
13. Điểm bốc cháy
Flash point (In oC, c.c.)
|
14. Ô nhiễm biển
Marine pollutant
|
15. Tổng khối lượng
Mass (kg) Gross/Net
|
16. EmS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin bổ
sung:
Additional
Information
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….., ngày …. tháng ....
năm 20 ...
Date……….
Thuyền
trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master
(Authorized agent or officer)
|
Mẫu số 50
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence
- Freedom - Happiness
---------------
BẢN KHAI DỰ TRỮ
CỦA TÀU
SHIP’S STORES
DECLARATION
|
|
Đến
Arrival
|
|
Rời Departure
|
|
Trang số:
Page No:
|
|
1.1 Tên tàu:
Name of ship
|
2. Cảng đến/rời:
Port of arrival/departure
|
3. Ngày
đến/rời:
Date of
arrival/departure
|
|
1.2 Số IMO:
IMO number
|
|
1.3 Hô hiệu:
Call sign
|
|
1.4 Số chuyến
đi:
Voyage number
|
|
4. Quốc tịch
tàu:
Nationality
of ship
|
5. Cảng rời
cuối cùng/cảng đích:
Last port of
call/Next port of call
|
|
6. Số người trên
tàu
Number of
person on board
|
7. Thời gian ở cảng
Period of
stay
|
|
|
8. Tên vật
phẩm
Name of
article
|
9. Số lượng
Quantity
|
10. Vị trí tên tàu
Location on board
|
11. Sử dụng ở trên tàu
Official use
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….., ngày …. tháng ....
năm 20 ...
Date……….
Thuyền
trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master
(Authorized agent or officer)
|
Mẫu số 51
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence
- Freedom - Happiness
---------------
BẢN KHAI HÀNH
LÝ THUYỀN VIÊN, HÀNH KHÁCH
PASSENGER'S
EFFECTS, CREW’S EFFECTS DECLARATION
|
|
Trang số:
Page No:
|
|
1.1 Tên tàu:
Name of ship
|
|
|
1.2 Số IMO:
IMO number
|
|
1.3 Hô hiệu:
Call sign
|
|
1.4 Số chuyến
đi:
Voyage number
|
|
2. Quốc tịch
tàu:
Flag State of
ship
|
|
3. TT
No.
|
4. Họ và tên
Family name,
given name
|
5. Chức danh
Rank or
rating
|
6. Hành lý
phải nộp thuế, bị cấm hoặc hạn chế (*)
Effects
ineligible for relief from customs duties and taxes or subject to
prohibitions or restrictions (*)
|
7. Chữ ký
Signature
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Ví dụ: Rượu, cồn, thuốc lá bao, thuốc
lá sợi v.v...
e.g. wines, spirits, cigarettes, tobaco,
etc...
|
|
….., ngày …. tháng ....
năm 20 ...
Date……….
Thuyền
trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master
(Authorized agent or officer)
|
5. Thủ tục hải quan đối
với tàu hỏa xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
5.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Người khai hải quan nộp các
chứng từ thuộc hồ sơ hải quan cho cơ quan hải quan
- Bước 2: Cơ quan hải quan tiếp nhận,
đối chiếu thông tin; niêm phong hải quan (nếu có); Bàn giao hàng hàng XNK cho
Hải quan tại ga đường sắt liên vận quốc tế biên giới/nội địa; Xác nhận lên các
chứng từ do người khai hải quan cung cấp hoặc xử lý vi phạm trong trường hợp
phát hiện có dấu hiệu vi phạm.
5.2. Cách thức thực hiện: Điện tử; trực
tiếp tại trụ sở cơ quan hải quan
- Thủ công: Trực tiếp tại trụ sở Hải
quan quản lý ga liên vận;
- Trường hợp hệ thống công nghệ thông
tin đáp ứng thì thực hiện khai báo điện tử.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
5.3.1. Thành phần hồ sơ
* Tàu xuất cảnh
(1) Tại ga liên vận quốc tế trong nội địa:
a) Bản xác báo thứ tự lập tàu đối với
tàu khách làm thủ tục hải quan tại ga liên vận quốc tế trong nội địa: 01 bản
chính;
b) Vận đơn (nếu có): 01 bản chụp;
c) Bản trích lược khai hàng hóa tại ga
liên vận quốc tế trong nội địa theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành: 01 bản chính;
d) Danh sách hành khách đối với tàu
khách và hành khách làm thủ tục hải quan tại ga liên vận quốc tế trong nội địa
(nếu có): 01 bản chính.
2. Tại ga đường sắt liên vận quốc tế ở
biên giới:
a) Vận đơn (nếu có): 01 bản chụp;
b) Bản trích lược khai hàng hóa tại ga liên vận
quốc tế trong nội địa theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành: 01 bản chính;
c) Giấy giao tiếp hàng hóa: 01 bản
chính;
d) Bản xác báo thứ tự lập tàu: 01 bản
chính;
đ) Đanh sách hành khách đối với tàu
khách và hành khách làm thủ tục hải quan tại ga đường sắt liên vận quốc tế ở
biên giới (nếu có); 01 bản chính.
* Tàu nhập cảnh:
(1) Tại ga đường sắt liên vận quốc tế ở
biên giới:
a) Giấy giao tiếp hàng hóa: 01 bản
chính;
b) Vận đơn: 01 bản chụp;
c) Bản trích lược khai hàng hóa nhập
khẩu dỡ xuống từng ga đường sắt liên vận quốc tế theo mẫu do Bộ Tài chính
ban hành: 02 bản chính;
d) Danh sách hành khách đối với tàu
khách và hành khách làm thủ tục tại ga đường sắt liên vận quốc tế ở biên giới
(nếu có): 01 bản chính;
đ) Bảng kê nhiên liệu, dụng cụ, thực
phẩm mang theo của tàu (nếu có): 01 bản chính.
(2) Tại ga đường sắt liên vận quốc tế trong
nội địa:
a) Vận đơn: 01 bản chụp;
b) Bản trích lược khai hàng hóa nhập
khẩu dỡ xuống từng ga đường sắt liên vận quốc tế theo mẫu do Bộ Tài chính ban
hành: 02 bản chính;
c) Danh sách hành khách đối với tàu
khách và hành khách làm thủ tục tại ga đường sắt liên vận quốc tế trong nội địa
(nếu có): 01 bản chính.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn cung cấp hồ sơ hải quan:
+ Đối với tàu nhập cảnh: Người khai hải
quan nộp chứng từ thông qua Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan trước khi
tàu đến ga liên vận quốc tế ở biên giới hoặc trước khi tàu đến ga
liên vận quốc tế trong nội địa.
Trường hợp Hệ thống xử lý dữ liệu điện
tử hải quan gặp sự cố hoặc chưa đáp ứng thì người khai hải quan nộp cho hải
quan ga liên vận quốc tế ở biên giới chứng từ giấy khi tàu đến ga liên vận quốc
tế ở biên giới và nộp cho hải quan ga liên vận quốc tế trong nội địa các chứng
từ khi tàu đến ga liên vận quốc tế trong nội địa.
+ Đối với tàu xuất cảnh: Người khai hải
quan nộp chứng từ thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan trước khi tàu rời ga 30
phút đối với tàu khách và 01 giờ đối với tàu hàng
Trường hợp Hệ thống xử lý dữ liệu điện
tử hải quan gặp sự cố hoặc chưa đáp ứng thì người khai hải quan nộp cho hải
quan ga liên vận quốc tế trong nội địa chứng từ giấy trước khi tàu rời ga 30
phút đối với tàu khách và 01 giờ đối với tàu hàng. Nộp, xuất trình cho hải quan
ga liên vận quốc tế ở biên giới các chứng từ quy định trước khi tàu rời ga 30
phút đối với tàu khách và 01 giờ đối với tàu hàng.
5.3.2. Số Iượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết:
Thời hạn cơ quan hải quan làm thủ tục
hải quan đối với tàu liên vận nhập cảnh, xuất cảnh: Không quá 01 giờ kể từ khi
người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan theo quy định.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành
chính: Tổ
chức, cá nhân.
5.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính: Hải
quan cửa khẩu.
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính:
Xác nhận thông quan.
5.8. Phí, lệ phí: Phí tờ khai:
20.000/tờ khai.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Bản trích lược khai hàng hóa nhập khẩu
dỡ xuống từng ga đường sắt liên vận quốc tế: mẫu số 02 Phụ lục IV Thông tư số 50/2018/TT-BTC.
- Bản trích lược khai hàng hóa xuất khẩu
tại ga đường sắt liên vận quốc tế: mẫu
số 03 Phụ lục IV Thông tư số 50/2018/TT-BTC.
- Danh sách hành khách đối với tàu khách
và hành khách làm thủ tục tại ga đường sắt liên vận quốc tế ở biên giới (nếu
có): mẫu số 01 phụ lục IV Thông
tư số 50/2018/TT-BTC.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ
tục hành chính: Không có.
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành
chính:
- Luật
Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Quốc hội.
- Điều 70, 71, 72, 73 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi bổ sung tại khoản 38, 39, 40, 41 Điều
1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23 tháng 5 năm 2018 của
Bộ Tài chính Ban hành chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục
xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện qua cửa khẩu đường không,
đường biển, đường sắt, đường bộ và cửa khẩu đường sông theo quy định tại Nghị
định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018.
- Thông tư số 14/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 02 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh.
|
ĐƠN VỊ BAN
HÀNH VĂN BẢN
-------
|
Mẫu số 1 - Phụ
lục IV
|
|
Số: ……./DSHK
|
|
DANH SÁCH HÀNH
KHÁCH

|
1. Tàu nhập cảnh □

|
2. Tàu xuất cảnh □

|
3. Trang số

|
|
|
4. Số hiệu tàu:

|
5. Ga đi:

Lào Cai □
Đồng Đăng □
Hà Nội □
Gia Lâm □
|
6. Ga đến:

Lào Cai □
Đồng Đăng □
Hà Nội □
Gia Lâm □
|
|
7. Quốc tịch tàu

|
Việt Nam □
Trung Quốc □
|
|
8. Số thứ tự

|
9. Họ và tên

|
10. Ngày sinh
(Nếu có)

|
11. Quốc tịch

|
12. Loại Hộ chiếu

|
13. Số Hộ chiếu

|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…., ngày … tháng …. năm ….
14.
GA LIÊN VẬN QUỐC TẾ
(ký
hoặc đóng dấu)

|
15. HẢI QUAN GA LIÊN VẬN QUỐC TẾ
(ký
hoặc đóng dấu)

|
|
ĐƠN VỊ BAN
HÀNH VĂN BẢN
-------
|
Mẫu số 2 - Phụ
lục IV
|
|
Số: ……./BTLHHNK
|
|
BẢN TRÍCH LƯỢC
KHAI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU DỠ XUỐNG TỪNG GA ĐƯỜNG SẮT LIÊN VẬN QUỐC TẾ
|
TT
|
Số hiệu tàu
nhập cảnh
|
Ngày tàu đến
Việt Nam
|
Số hiệu toa
xe
|
Số Vận đơn
|
Số niêm phong
|
Ngày khởi hành
|
Ga gửi hàng
|
Ga nhận hàng
|
Tên hàng
|
Lượng hàng
|
Đơn vị tính
|
Ghi chú
|
|
Hải quan
|
Hãng vận tải
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày … tháng....
năm
20...
(14)
ĐẠI DIỆN GA LIÊN VẬN BIÊN GIỚI
(ký
tên, đóng dấu)
|
Ngày … tháng....
năm
20...
(15)
HẢI QUAN GA LIÊN VẬN BIÊN GIỚI
(ký
tên, đóng dấu công chức)
|
Ngày … tháng....
năm
20...
(16)
HẢI QUAN GA LIÊN VẬN NỘI ĐỊA
(ký
tên, đóng dấu công chức)
|
|
ĐƠN VỊ BAN
HÀNH VĂN BẢN
-------
|
Mẫu số 3 - Phụ
lục IV
|
|
Số: …../BTLHHXK
|
|
BẢN TRÍCH LƯỢC
KHAI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU TẠI GA ĐƯỜNG SẮT LIÊN VẬN QUỐC TẾ
|
TT
|
Số hiệu tàu
xuất cảnh
|
Số hiệu toa
xe
|
Số Vận đơn
|
Số niêm phong
|
Ngày khởi hành
|
Ga gửi hàng
|
Ga đến
|
Tên hàng
|
Lượng hàng
|
Đơn vị tính
|
Ghi chú
|
|
Hải quan
|
Hãng vận tải
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày … tháng....
năm
20...
(13) ĐẠI DIỆN GA
LIÊN VẬN
NỘI ĐỊA
(ký
tên, đóng dấu)
|
Ngày … tháng....
năm
20...
(14) HẢI QUAN GA
LIÊN VẬN NỘI
ĐỊA
(ký
tên, đóng dấu công chức)
|
Ngày … tháng....
năm
20...
(15) HẢI QUAN GA
LIÊN VẬN BIÊN
GIỚI
(ký
tên, đóng dấu công chức)
|
6. Thủ tục hải quan đối
với ô tô, mô tô, xe gắn máy xuất cảnh, nhập cảnh
6.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Người khai hải quan khai và ký
tên vào tờ khai phương tiện vận tải đường
bộ tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập theo mẫu quy định của Bộ Tài chính;
nộp và xuất trình bộ hồ sơ hải quan theo quy định, đưa phương tiện vào vị trí
kiểm tra theo yêu cầu của cơ quan hải quan;
Trường hợp khi tái xuất hoặc tái nhập mà
người khai hải quan không xuất trình được tờ khai tạm nhập - tái xuất, tờ khai
tạm xuất - tái nhập có xác nhận của Chi cục Hải quan cửa khẩu thì phải giải
trình và khai báo lại trên tờ khai tạm nhập - tái xuất, tờ khai tạm xuất - tái
nhập.
- Bước 2: Cơ quan hải quan tiếp nhận hồ
sơ hải quan do người khai hải quan nộp, xuất trình, nhập thông tin vào hệ thống
phần mềm quản lý phương tiện vận tải đường bộ và kiểm tra hồ sơ; kiểm tra nội
dung các chứng từ trong bộ hồ sơ hải quan theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ, giấy tờ chưa đầy đủ,
hợp lệ thì từ chối tiếp nhận đăng ký hồ sơ, thông báo rõ lý do không tiếp nhận
và những thiếu sót cần bổ sung cho người khai hải quan.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì in
tờ khai phương tiện tạm nhập - tái xuất, tờ khai phương tiện tạm xuất - tái
nhập từ hệ thống, đóng dấu công chức hải quan tiếp nhận và dấu “VIET NAM
CUSTOMS” theo mẫu do Cục trưởng Cục Hải quan ban hành lên tờ khai và lên bản
chính giấy phép liên vận hoặc sổ TAD hoặc giấy tờ của cơ quan có thẩm quyền về
việc cho phép phương tiện vận tải xuất nhập cảnh theo quy định tại các Điều ước
quốc tế mà Việt Nam tham gia hoặc theo quy định của pháp luật, giao cho người
khai hải quan để làm thủ tục cho phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh; lưu hồ sơ tờ
khai do người khai hải quan nộp khi làm thủ tục tái nhập hoặc tái xuất;
+ Trường hợp không sử dụng được phần mềm
quản lý phương tiện vận tải đường bộ, cơ quan hải quan cấp phát miễn phí tờ
khai phương tiện vận tải cho người khai hải quan; hướng dẫn người khai hải quan
khai thông tin vào tờ khai phương tiện vận tải.
- Bước 3: Kiểm tra hải quan đối với
phương tiện:
Trên cơ sở thực hiện quản lý rủi ro,
hoặc trường hợp có cơ sở xác định trên phương tiện có hàng hóa buôn lậu hoặc
vận chuyển trái phép, Đội trưởng Hải quan quyết định kiểm tra thực tế phương
tiện hoặc thực hiện các biện pháp nghiệp vụ khác theo quy định của pháp luật.
* Đối với một số trường hợp đặc thù:
- Phương tiện vận tải vận chuyển hành
khách tuyến cố định, vận chuyển hàng hóa, thường xuyên xuất cảnh, nhập
cảnh qua cùng một cửa khẩu theo giấy phép liên vận/ giấy phép vận tải quốc tế
thì người điều khiển phương tiện chỉ phải khai hải quan phương tiện vận tải 01
lần trong thời hạn 30 ngày. Các lần xuất cảnh, nhập cảnh tiếp theo được cơ quan
Hải quan cập nhật theo dõi bằng sổ hoặc bằng hệ thống và thanh khoản tờ khai vào
lần tái xuất hoặc tái nhập cuối cùng.
- Đối với các trường hợp phương tiện vận
tải xuất cảnh, nhập cảnh là xe cứu thương, cứu hỏa, cứu hộ, cứu nạn, cứu trợ
nhân đạo, làm nhiệm vụ khẩn cấp không có giấy phép, thực hiện nhiệm vụ khẩn cấp
theo đề nghị của cơ quan quản lý nhà nước thì thủ tục như sau:
+ Người điều khiển phương tiện vận tải
xuất cảnh, nhập cảnh khai vào tờ khai phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh,
xuất trình các giấy tờ liên quan đến phương tiện vận tải và giấy tờ tùy thân
của người điều khiển phương tiện vận tải;
+ Cơ quan hải quan tiếp nhận hồ sơ do
người khai hải quan nộp, xuất trình, kiểm tra thực tế phương tiện vận tải, nhập
thông tin vào hệ thống phần mềm quản lý phương tiện vận tải đường bộ và thông
báo cho các đơn vị, cơ quan có liên quan để phối hợp, theo dõi, xử lý.
- Đối với ô tô nhập cảnh, xuất cảnh theo
Hiệp định tạo thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước
tiểu vùng Mê Kông mở rộng (Hiệp định GMS), thì thực hiện theo quy định tại Hiệp
định và các văn bản hướng dẫn.
- Đối với phương tiện cơ giới nước ngoài
vào Việt Nam du lịch theo quy định tại Nghị định số 151/2024/NĐ-CP ngày 15/11/2025 thì được làm thủ
tục tạm nhập qua cửa khẩu đường bộ, tái xuất qua cửa khẩu đường biên, hàng
không, sắt và ngược lại theo nội dung văn bản chấp thuận của Bộ Công an cấp.
- Trường hợp hàng hóa vận chuyển qua cửa
khẩu biên giới đường bộ bằng phương thức vận tải khác theo thỏa thuận của Việt
Nam với các nước có chung biên giới (phương tiện vận tải hàng hóa vận hành tự
động, không có người điều khiển qua lại biên giới đất liền trong phạm vi xác
định, băng tải, ống dẫn, đường truyền hoặc các hình thức khác theo quy định của
pháp luật hoặc thỏa thuận giữa cơ quan có thẩm quyền Việt Nam và cơ quan có thẩm
quyền của nước có chung đường biên giới: Tổ chức, cá nhân cung cấp trước thông
tin hàng hóa, thời gian vận chuyển, danh sách phương tiện qua cửa khẩu và không
phải làm thủ tục hải quan với phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh. Cơ quan hải
quan cập nhật danh sách phương tiện vào sổ theo dõi và thực hiện giám sát từ khi
phương tiện vào lãnh thổ Việt Nam cho đến khi vào địa điểm tập kết, kiểm tra
tại cửa khẩu và quay lại ra khỏi lãnh thổ Việt Nam.
- Trường hợp phương tiện thô sơ
vào khu vực cửa khẩu để giao nhận hàng trong hoạt động thương mại biên giới,
khi qua lại cửa khẩu biên giới, chủ phương tiện hoặc người điều khiển phương
tiện xuất trình cho cơ quan hải quan giấy tờ tùy thân và giấy tờ phương tiện
(nếu có). Trường hợp phương tiện chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thì nộp tờ
khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (hoặc chứng từ chứng minh là hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu) và 01 Bản kê thông tin hàng hóa nhập khẩu (trong trường hợp
vận chuyển hàng nhập khẩu từ nước ngoài vào Việt Nam).
Người điều khiển phương tiện có trách
nhiệm đưa phương tiện chở hàng hóa nhập khẩu vào địa điểm tập kết, kiểm tra,
giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu hoặc khu vực tập kết, kiểm tra, giám sát
hàng hóa theo quy định tại khu vực cửa khẩu để chờ làm thủ tục hải quan.
Cơ quan hải quan tiếp nhận, kiểm tra các
chứng từ do người điều khiển phương tiện nộp, xuất trình theo quy định tại
khoản này; cập nhật vào sổ theo dõi theo quy định và thực hiện giám sát phương tiện
trong thời gian phương tiện hoạt động tại khu vực cửa khẩu. Trường hợp các
chứng từ chưa đầy đủ, hợp lệ thì không cho phép phương tiện xuất cảnh, nhập
cảnh và thông báo rõ lý do cho người điều khiển phương tiện.
Thời gian phương tiện vận tải đường bộ quy
định tại khoản này giao nhận hàng hóa không vượt quá 48 giờ và thời gian phương
tiện vận tải đường thủy nội địa quy định tại khoản này giao nhận hàng hóa không
vượt quá 72 giờ kể từ khi phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu biên
giới. Trong trường hợp nếu có lý do chính đáng cần kéo dài thời gian lưu
lại tại khu vực cửa khẩu thì người điều khiển phương tiện hoặc chủ hàng hóa có
văn bản đề nghị, Đội trưởng Hải quan xem xét gia hạn, thời gian gia hạn thêm
không quá 48 giờ.
- Phương tiện cá nhân, cơ quan tổ chức ở
khu vực biên giới thường xuyên qua lại cửa khẩu do nhu cầu sinh hoạt hàng ngày phải đăng ký
với cơ quan hải quan (01 năm một lần) để kiểm tra, giám sát theo quy định.
Trong thời gian đăng ký, không phải khai hải quan với PTVT xuất nhập cảnh, cơ
quan hải quan thực hiện giám sát, đối chiếu thông tin đã đăng ký khi phương
tiện qua lại biên giới.
- Phương tiện vận tải quá cảnh khi nhập
cảnh, xuất cảnh thực hiện thủ tục, nộp hồ sơ như khi phương tiện nhập cảnh,
xuất cảnh.
6.2. Cách thức thực hiện:
- Thủ công: Trực tiếp tại trụ sở Hải
quan cửa khẩu;
- Trường hợp hệ thống công nghệ thông
tin đáp ứng thì thực hiện khai báo điện tử.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Giấy phép liên vận hoặc giấy phép vận
tải hoặc văn bản cho phép của cơ quan có thẩm quyền cấp: Xuất trình bản chính;
nộp 01 bản chụp
- Danh sách hành khách đối với ô tô vận
chuyển hành khách: Nộp 01 bản chính;
- Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ
tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập theo mẫu quy định của Bộ Tài
chính: Nộp 01 bản chính; hoặc Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm xuất -
tái nhập hoặc tạm nhập-tái xuất có xác nhận tạm xuất của Hải quan cửa khẩu làm
thủ tục tạm xuất/tạm nhập: Nộp 01 bản chính.
- Bản kê thông tin hàng hóa nhập khẩu (trường
hợp phương tiện nhập cảnh chở hàng hóa nhập khẩu): 01 bản chính;
- Danh sách các phương tiện qua lại cửa
khẩu (trường hợp hàng hóa vận chuyển qua cửa khẩu biên giới đường bộ bằng
phương thức vận tải khác theo thỏa thuận của Việt Nam với các nước có chung biên
giới, theo quy định tại khoản 48 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều
81): 01 bản chính;
- Tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu:
01 bản chính (trong trường hợp phương tiện vào cửa khẩu biên giới giao nhận
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định tại khoản 48 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều
81).
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
* Thời hạn cung cấp hồ sơ hải quan: Khi phương
tiện đến cửa khẩu biên giới.
6.4. Thời hạn giải quyết: Việc kiểm tra
phương tiện vận tải phải bảo đảm kịp thời việc xếp dỡ hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu, việc xuất cảnh, nhập cảnh của hành khách và bảo đảm việc kiểm tra, giám
sát hải quan theo quy định.
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành
chính: Tổ
chức, cá nhân.
6.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính: Hải
quan cửa khẩu.
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính:
Xác nhận thông quan.
6.8. Phí, lệ phí:
- Phí tờ khai: 20.000/tờ khai
- Lệ phí với phương tiện quá cảnh đường
bộ (ô tô): 200.000 đồng/phương tiện.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ
tạm nhập - tái xuất: Mẫu số 01 Phụ
lục V ban hành kèm theo Thông tư số 50/2018/TT-BTC
ngày 23 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ
tạm xuất - tái nhập: Mẫu số 02 Phụ
lục V ban hành kèm theo Thông tư số 50/2018/TT-BTC
ngày 23 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ
tục hành chính: Không có.
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành
chính:
- Luật
Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Quốc hội.
- Điều 74, 75, 77, 81 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi bổ sung tại khoản 43, 44, 45, 48
Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23/5/2018 của Bộ Tài
chính Ban hành chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất
cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện qua cửa khẩu đường không, đường
biển, đường sắt, đường bộ và cửa khẩu đường sông theo quy định tại Nghị định số
59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018.
- Thông tư số 14/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 02 năm 2021 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng
hóa, phương tiện quá cảnh.
|

|
TỜ KHAI
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TẠM NHẬP-TÁI XUẤT
(CUSTOMS
DECLARATION FOR TEMPORARY IMPORT AND RE-EXPORT MEANS OF TRANSPORTATION)
(Liên
1: Bản giao người
điều khiển phương tiện/
Copy
1: For the operator of means of transportation)
|
Số tờ khai (Declaration No.): ……………………………./TN/HQCK……………………………..
Ngày (date-d/m/y): ..../..../20……
|
PHẦN NGƯỜI
ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION
OF THE DRIVER)
|
PHẦN HẢI QUAN
LÀM THỦ TỤC
(FOR
CUSTOMS USE)
|
|
A. Người điều khiển phương
tiện/Driver’s Detail:
- Họ và tên/Full name: …………………….……….;
- Quốc tịch/Nationality: …………………………….;
- Hộ chiếu số/Passport No.: ………………………;
- Giấy thông hành số/Border Pass
No: ………….;
+ Ngày Cấp/Issue Date: …………………………..;
+ Nơi Cấp/Issue Place: ……………………………;
- Địa chỉ/Address: ………………………………….;
B. Nhận dạng phương tiện/Detail of
means of transportation:
- Loại/Type: ………………………………………..;
- Nhãn hiệu/Label or
mark: ………………………;
- Biển kiểm soát số/Licence
Plate No: ………….;
- Nước đăng ký/Registering Country: …………..;
- Mẫu/color: ……..; - Số chỗ
ngồi/seats: ……….;
- Số khung/Chassis Serial No.: ………………….;
- Số máy/Engine Serial No.: ……………………..;
C. Chủ sở hữu phương tiện/Owner of
means of transportation:
Khai báo, nếu người điều khiển không
là chủ sở hữu phương tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan) /Full in, if Driver is not
the Owner of means of transportation (included: private, company,
organization)
+ Họ và tên/Full
name: ……………………………;
+ Quốc tịch/Nationality:
……………………………;
+ Đia chỉ/Address: …………………………………;
D. Giấy phép cho PTVT qua biên giới
(Permitted Document of means of transportation):
- Giấy phép qua biên giới số/Transit No: ………..;
- Ngày Cấp/Issue date: …………………….………;
- Cơ quan cấp/Issue by: ………………….……….;
- Thời hạn cho phép/Duration allowed
for being in Việt Nam: ……………………ngày/days;
Ngày tái xuất/Re-exportation date: ……………..;
- Phạm vi hoạt động/Travelling Area:
…………………………………………..…………..;
|
I. XÁC NHẬN TẠM NHẬP (TEMPORARY-
IMPORT)
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ
sơ: (Authentication of customs documents receiver)
□ Miễn kiểm tra;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải;
|
|
Ký, đóng
dấu công chức
(Signature
and stamp)
………………
|
2. Xác nhận của công chức kiểm tra,
giám sát: (Authentication of examiner of means of transportation)
□ Biên bản vi phạm (nếu có);
Kết quả: …………….……………………..
………………………………………………;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi: ………..
giờ…… ngày..../…../20…..
|
|
Ký, đóng
dấu công chức:
(Signature
and stamp)
…………………..
|
II. XÁC NHẬN TÁI XUẤT (RE-EXPORT)
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ
sơ: (Authentication of customs documents receiver)
- Cửa khẩu tái xuất: ………………………;
- Ngày: …../……/20………..
□ Miễn kiểm tra;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải;
□ Khai bổ sung (nếu có);
|
|
Ký, đóng
dấu công chức:
(Signature
and stamp)
…………………..
|
2. Xác nhận của công chức kiểm tra,
giám sát: (Authentication of examiner of means of transportation)
□ Biên bản vi phạm (nếu có);
Kết quả: ………………………………….
……………………………………………;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi: ……….giờ…… ngày…../..../20……
|
|
Ký, đóng
dấu công chức:
(Signature
and stamp)
…………………..
|
|
|
- Cửa khẩu
tái xuất/Exit
Checkpoint:
…………………………………………………………;
E. Thông tin về hàng hóa, hành
khách/information of commodity, passengers:
□ Hàng hóa /Commodity:
- Tên hàng/Name of goods: …………………….;
- Tờ khai hải quan số/declaration No.: ………..
ngày: …../……/20…..;
□ Số lượng/Numbers: ……….khách/passengers;
|
|
Ngày
(date-d/m/y) .../..../20...
Người
điều khiển/Driver
Ký/Signature
…………………….
Ghi
chú/Note: khai bổ sung (nếu có) ở trang sau/Supplemental
declaration (if any) in verso.
|
PHẦN KHAI BỔ SUNG
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
(SUPPLEMENTAL
DECLARATION FOR MEANS OF TRANSPORTATION)
|
PHẦN NGƯỜI
ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION
OF THE DRIVER)
|
PHẦN HẢI QUAN
LÀM THỦ TỤC
(FOR
CUSTOMS USE)
|
|
1. Thay đổi so với tạm nhập/tạm xuất (nếu có)
(Changes made to the means of transportation (if any)):
a/ Thay người điều khiển PTVT (Change
made to Operator of means of transportation): □
- Họ và tên/Full name: …………………………..;
- Địa chỉ thường trú/Permanent
residential address:
………………………………………….
- Số Hộ chiếu hoặc Giấy thông hành/Passport
or
Border-pass
No.: …………………………………;
+ Ngày cấp (date of issue-d/m/y): …./…../20……
b/ Gia hạn thời hạn lưu hành PTVT
(Extenssion of operation of means of transportation): □
- Văn bản gia hạn số: (Permitted
document No. allowing such extenssion): …………………;
+ Được phép lưu hành đến hết ngày:
(Duration of
operation
extended to):
……/…../20…..
+ Cơ quan gia hạn: (Authority allowing
such
extension):
……………………………………
+ Ngày cấp (date-d/m/y): ……/…../20…..
- Lý do gia hạn: (Reason for such
extension)
+ Sửa chữa (repair) □
+ Tai nạn giao thông (accidents) □
+ Lý do khác (other): ……………………..
c/ Thông tin về hàng hóa, hành khách
(information of commodity, passengers):
□ Hàng hóa/Commodity:
- Tên hàng/name of goods: ……………;
- Tờ khai hải quan số/declaration No: …… ngày ..../..../20...;
□ Số lượng/numbers: ………khách/passengers;
Ngày (date-d/m/y) .....,/..../20....
Người khai báo (Customs declarant)
|
Ký
(Signature)
…………
|
Ghi rõ họ
tên
(Full name)
…………
|
|
2. Xác nhận của công chức tiếp nhận:
(Authentication of customs documents receiver)
- Về hồ sơ (Of dossiers) ……………………..
………………………………………………….
+ Ngày (Date): …./…../20…..
Ký, đóng dấu
công chức
(Signature
and stamp)
…………………………….
|
|

|
TỜ KHAI
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TẠM NHẬP-TÁI XUẤT
(CUSTOMS
DECLARATION FOR TEMPORARY IMPORT AND RE-EXPORT MEANS OF TRANSPORTATION)
(Liên
2: Bản cơ quan Hải quan lưu/Copy 2: Retained by Customs)
|
Số tờ khai (Declaration No.): ……………………………./TN/HQCK……………………………..
Ngày (date-d/m/y): ..../..../20……
|
PHẦN NGƯỜI
ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION
OF THE DRIVER)
|
PHẦN HẢI QUAN
LÀM THỦ TỤC
(FOR
CUSTOMS USE)
|
|
|
A. Người điều khiển phương
tiện/Driver’s Detail:
- Họ và tên/Full name: …………………….……….;
- Quốc tịch/Nationality: …………………………….;
- Hộ chiếu số/Passport No.: ………………………;
- Giấy thông hành số/Border Pass
No: ………….;
+ Ngày cấp/Issue Date: …………………………..;
+ Nơi cấp/Issue Place: ……………………………;
- Địa chỉ/Address: ………………………………….;
B. Nhận dạng phương tiện/Detail of
means of transportation:
- Loại/Type: ………………………………………..;
- Nhãn hiệu/Label or
mark: ………………………;
- Biển kiểm soát số/Licence
Plate No: ………….;
- Nước đăng ký/Registering Country: …………..;
- Mẫu/color: ……..; - Số chỗ
ngồi/seats: ……….;
- Số khung/Chassis Serial No.: ………………….;
- Số máy/Engine Serial No.: ……………………..;
C. Chủ sở hữu phương tiện/Owner of
means of transportation:
Khai báo, nếu người điều khiển không
là chủ sở hữu phương tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan) /Full in, if Driver is not
the Owner of means of transportation (included: private, company,
organization)
+ Họ và tên/Full
name: ……………………………;
+ Quốc tịch/Nationality:
……………………………;
+ Đia chỉ/Address: …………………………………;
D. Giấy phép cho PTVT qua biên giới
(Permitted Document of means of transportation):
- Giấy phép qua biên giới số/Transit No: ………..;
- Ngày cấp/Issue date: …………………….………;
- Cơ quan cấp/Issue by: ………………….……….;
- Thời hạn cho phép/Duration allowed
for being in Việt Nam: ……………………ngày/days;
Ngày tái xuất/Re-exportation date: ……………..;
- Phạm vi hoạt động/Travelling Area: …………..;
- Cửa khẩu tái xuất/Exit
Checkpoint:
……………;
E. Thông tin về hàng hóa, hành khách (information
of commodity, passengers):
□ Hàng hóa /Commodity:
- Tên hàng/Name of goods: …………………….;
- Tờ khai hải quan số/declaration No.: ………..
ngày: …../……/20…..;
□ Số lượng/Numbers: ……….khách/passengers;
|
I. XÁC NHẬN TẠM NHẬP (TEMPORARY-
IMPORT)
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ
sơ: (Authentication of customs documents receiver)
□ Miễn kiểm tra;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải;
Ký, đóng dấu
công chức
(Signature
and stamp)
………………
2. Xác nhận của công chức kiểm tra,
giám sát: (Authentication of examiner of means of transportation)
□ Biên bản vi phạm (nếu có);
Kết quả: …………….……………………..
………………………………………………;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi:
……
giờ ….. ngày ..../…../20 …..
Ký, đóng dấu
công chức:
(Signature
and stamp)
…………………..
|
|
|
II. XÁC NHẬN TÁI XUẤT (RE-EXPORT)
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ
sơ: (Authentication of customs documents receiver)
- Cửa khẩu tái xuất: ………………………;
- Ngày: …../……/20……
□ Miễn kiểm tra;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải;
□ Khai bổ sung (nếu có);
Ký, đóng dấu
công chức:
(Signature
and stamp)
…………………..
2. Xác nhận của công chức kiểm tra,
giám sát: (Authentication of examiner of means of transportation)
□ Biên bản vi phạm (nếu có);
Kết quả: ………………………………….
……………………………………………;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi: ……….giờ…… ngày…../..../20……
Ký, đóng dấu
công chức:
(Signature
and stamp)
…………………..
|
|
|
Ngày
(date-d/m/y)
.../..../20...
Người
điều khiển/Driver
Ký/Signature
…………………….
|
|
|
Ghi chú/Note:
khai bổ sung (nếu có) ở trang sau/supplemental declaration (if any) in
verso.
|
|
PHẦN KHAI BỔ
SUNG PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
(SUPPLEMENTAL
DECLARATION FOR MEANS OF TRANSPORTATION)
|
PHẦN NGƯỜI
ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION
OF THE DRIVER)
|
PHẦN HẢI QUAN
LÀM THỦ TỤC
(FOR
CUSTOMS USE)
|
|
1. Thay đổi so với tạm nhập/tạm xuất (nếu có)
(Changes made to the means of transportation (if any)):
a/ Thay người điều khiển PTVT (Change
made to Operator of means of transportation): □
- Họ và tên/Full name: …………………………..;
- Quốc tịch/Nationality: …………………………………;
- Địa chỉ thường trú/Permanent
residential address:
………………………………………….;
- Số Hộ chiếu hoặc Giấy thông hành……………………………, (Passport or Border-pass
No.)
+ Ngày cấp (date of issue-d/m/y): …./…../20……
b/ Gia hạn thời hạn lưu hành PTVT
(Extenssion of operation of means of transportation): □
- Văn bản gia hạn số:……………………………,,
(No of permitted document allowing such
extenssion):
+ Được phép lưu hành đến hết ngày: ……/…../20…..,
(Duration of operation
extended to):
+ Cơ quan gia hạn:
……………………………………
(Authority allowing such extension):
+ Ngày cấp (date-d/m/y): ……/…../20…..
- Lý do gia hạn: (Reason(s) for such
extension)
+ Sửa chữa (repair) □
+ Tai nạn giao thông (accidents) □
+ Lý do khác (other): ……………………..
c/ Thông tin về hàng hóa, hành khách
(information of commodity, passengers):
□ Hàng hóa/Commodity:
- Tên hàng/name of goods: ……………;
- Tờ khai hải quan số/declaration No: …… ngày ..../..../20...;
□ Số lượng/numbers: ………khách/passengers;
Ngày (date-d/m/y) .....,/..../20....
Người khai báo
(Customs declarant)
|
Ký (Signature)
|
Ghi rõ họ
tên
(Full name)
|
|
2. Xác nhận của công chức tiếp nhận:
(Authentication of customs documents receiver)
- Về hồ sơ (Of dossiers) …………………………
………………………….
+ Ngày (Date): …./…../20…..
Ký, đóng dấu
công chức
(Signature
and stamp)
…………………………….
|
Mẫu số 2 - Phụ
lục V
|

|
TỜ KHAI
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TẠM XUẤT-TÁI NHẬP
(CUSTOMS
DECLARATION FOR TEMPORARY EXPORT AND RE-IMPORT MEANS OF
TRANSPORTATION)
(Liên
1: Bản giao người
điều khiển phương tiện/
Copy
1: For the operator of means of transportation)
|
Số tờ khai (Declaration No.): ……………………………./TN/HQCK……………………………..
Ngày (date-d/m/y): ..../..../20………
|
PHẦN NGƯỜI
ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION
OF THE DRIVER)
|
PHẦN HẢI QUAN
LÀM THỦ TỤC
(FOR
CUSTOMS USE)
|
|
A. Người điều khiển phương
tiện/Driver’s Detail:
- Họ và tên/Full name: …………………….……….;
- Quốc tịch/Nationality: …………………………….;
- Hộ chiếu số/Passport No.: ………………………;
- Giấy thông hành số/Border Pass
No: ………….;
+ Ngày cấp/Issue Date: …………………………..;
+ Nơi cấp/Issue Place: ……………………………;
- Địa chỉ/Address: ………………………………….;
B. Nhận dạng phương tiện/Detail of
means of transportation:
- Loại/Type: ………………………………………..;
- Nhãn hiệu/Label or
mark: ………………………;
- Biển kiểm soát số/Licence
Plate No: ………….;
- Nước đăng ký/Registering Country: …………..;
- Mẫu/color: ……..; - Số chỗ
ngồi/seats: ……….;
- Số khung/Chassis Serial No.: ………………….;
- Số máy/Engine Serial No.: ……………………..;
C. Chủ sở hữu phương tiện/Owner of
means of transportation:
Khai báo, nếu người điều khiển không
là chủ sở hữu phương tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan) /Full in, if Driver is not
the Owner of means of transportation (included: private, company,
organization)
+ Họ và tên/Full
name: ……………………………;
+ Quốc tịch/Nationality:
……………………………;
+ Đia chỉ/Address: …………………………………;
D. Giấy phép cho PTVT qua biên giới/Permitted
Document of means of transportation:
- Giấy phép qua biên giới số/Transit No: ………..;
- Ngày cấp/Issue date: …………………….………;
- Cơ quan cấp/Issue by: ………………….……….;
- Thời hạn cho phép/Duration allowed
for being in Việt Nam: ……………………ngày/date;
Ngày tái nhập/Re-importation
date: ……………..;
- Phạm vi hoạt động/Travelling Area: …………..;
- Cửa khẩu tái nhập/Entry Checkpoint: ……………;
E. Thông tin về hàng hóa, hành
khách/information of commodity, passengers:
□ Hàng hóa /Commodity:
- Tên hàng/ goods name: …………………….;
- Tờ khai hải quan số/declaration No.: ……….. ngày:
…../……/20…..;
□ Số lượng/Numbers: ……….khách/passengers;
|
I. XÁC NHẬN TẠM XUẤT (TEMPORARY- EXPORT)
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ
sơ: (Authentication of customs documents receiver)
□ Miễn kiểm tra;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải;
|
|
Ký, đóng
dấu công chức
(Signature
and stamp)
………………
|
2. Xác nhận của công chức kiểm tra,
giám sát: (Authentication of examiner of means of transportation)
□ Biên bản vi phạm (nếu có);
Kết quả: …………….……………………..
………………………………………………;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi: ………..
giờ………… ngày..../…../20 …..
|
|
Ký, đóng
dấu công chức:
(Signature
and stamp)
…………………..
|
II. XÁC NHẬN TÁI NHẬP (RE-IMPORT)
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ
sơ: (Authentication of customs documents receiver)
- Cửa khẩu tái nhập: ………………………;
- Ngày: …../……/20……
□ Miễn kiểm tra;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải;
□ Khai bổ sung (nếu có);
|
|
Ký, đóng
dấu công chức:
(Signature
and stamp)
…………………..
|
2. Xác nhận của công chức kiểm tra,
giám sát: (Authentication of examiner of means of transportation)
□ Biên bản vi phạm (nếu có);
Kết quả: ………………………………….
……………………………………………;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi: ……….giờ…… ngày…../..../20……
|
|
Ký, đóng
dấu công chức:
(Signature
and stamp)
…………………..
|
|
|
|
Ngày
(date-d/m/y)
.../..../20...
Người
điều khiển/Driver
Ký/Signature
…………………….
|
|
Ghi chú/Note:
khai bổ sung (nếu có) ở trang sau/Supplemental declaration (if any) in
verso.
|
|
|
|
PHẦN KHAI BỔ
SUNG PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
(SUPPLEMENTAL
DECLARATION FOR MEANS OF TRANSPORTATION)
|
PHẦN NGƯỜI
ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION
OF THE DRIVER)
|
PHẦN HẢI QUAN
LÀM THỦ TỤC
(FOR
CUSTOMS USE)
|
|
1. Thay đổi so với tạm nhập/tạm xuất (nếu có)
(Changes made to the means of transportation (if any)):
a/ Thay người điều khiển PTVT (Change
made to Operator of means of transportation): □
- Họ và tên/Full name: …………………………..;
- Quốc tịch/Nationality:…………………………….;
- Địa chỉ thường trú/Permanent
residential address:
………………………………………….
- Số Hộ chiếu hoặc Giấy thông hành…………………;
(Passport or Border-pass
No.)
+ Ngày cấp (date of issue-d/m/y): …./…../20……
b/ Gia hạn thời hạn lưu hành PTVT
(Extenssion of operation of means of transportation): □
- Văn bản gia hạn số: (Permitted
document No. allowing such extenssion): …………………;
+ Được phép lưu hành đến hết ngày:
(Duration of
operation
extended to):
……/…../20…..
+ Cơ quan gia hạn: (Authority allowing
such
extension):
……………………………………
+ Ngày cấp (date-d/m/y): ……/…../20…..
- Lý do gia hạn: (Reason for such
extension)
+ Sửa chữa (repair) □
+ Tai nạn giao thông (accidents) □
+ Lý do khác (other): ……………………..
c/ Thông tin về hàng hóa, hành khách
(information of commodity, passengers):
□ Hàng hóa/Commodity:
- Tên hàng/name of goods: ……………;
- Tờ khai hải quan số/declaration No: …… ngày ..../..../20...;
□ Số lượng/numbers: ………khách/passengers;
Ngày (date-d/m/y) .....,/..../20....
Người khai báo (Customs declarant)
|
Ký (Signature)
|
Ghi rõ họ
tên (Full
name)
|
|
2. Xác nhận của công chức tiếp nhận:
(Authentication of customs documents receiver)
- Về hồ sơ (Of dossiers) ………………………..
……………………………………………………
+ Ngày (Date): …./…../20…..
|
|
Ký, đóng
dấu công chức
(Signature
and stamp)
…………………………….
|
|
|

|
TỜ KHAI
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TẠM XUẤT-TÁI NHẬP
(CUSTOMS
DECLARATION FOR TEMPORARY EXPORT AND RE-IMPORT MEANS OF
TRANSPORTATION)
(Liên
2: Bản cơ quan Hải quan lưu/Copy 2: Retained by Customs)
|
Số tờ khai (Declaration No.): ……………………………./TN/HQCK……………………………..
Ngày (date-d/m/y): ..../..../20……
|
PHẦN NGƯỜI
ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION
OF THE DRIVER)
|
PHẦN HẢI QUAN
LÀM THỦ TỤC
(FOR
CUSTOMS USE)
|
|
|
A. Người điều khiển phương
tiện/Driver’s Detail:
- Họ và tên/Full name: …………………….……….;
- Quốc tịch/Nationality: …………………………….;
- Hộ chiếu số/Passport No.: ………………………;
- Giấy thông hành số/Border Pass
No: ………….;
+ Ngày cấp/Issue Date: …………………………..;
+ Nơi cấp/Issue Place: ……………………………;
- Địa chỉ/Address: ………………………………….;
B. Nhận dạng phương tiện/Detail of
means of transportation:
- Loại/Type: ………………………………………..;
- Nhãn hiệu/Label or
mark: ………………………;
- Biển kiểm soát số/Licence
Plate No: ………….;
- Nước đăng ký/Registering Country: …………..;
- Mẫu/color: ……..; - Số chỗ
ngồi/seats: ……….;
- Số khung/Chassis Serial No.: ………………….;
- Số máy/Engine Serial No.: ……………………..;
C. Chủ sở hữu phương tiện/Owner of
means of transportation:
Khai báo, nếu người điều khiển không
là chủ sở hữu phương tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan) /Full in, if Driver is not
the Owner of means of transportation (included: private, company,
organization)
+ Họ và tên/Full
name: ……………………………;
+ Quốc tịch/Nationality:
……………………………;
+ Đia chỉ/Address: …………………………………;
D. Giấy phép cho PTVT qua biên giới/Permitted
Document of means of transportation:
- Giấy phép qua biên giới số/Transit No: ………..;
- Ngày cấp/Issue date: …………………….………;
- Cơ quan cấp/Issue by: ………………….……….;
- Thời hạn cho phép/Duration allowed
for being in Việt Nam:
……………………ngày/days; Ngày tái nhập/Re-importation
date: ……………..;
- Phạm vi hoạt động/Travelling Area: …………..;
- Cửa khẩu tái nhập/Entry Checkpoint: ……………;
E. Thông tin về hàng hóa, hành khách (information
of commodity, passengers):
□ Hàng hóa /Commodity:
- Tên hàng/goods name: …………………….;
- Tờ khai hải quan số/declaration No.: ……….. ngày:
…../……/20…..;
□ Số lượng/Numbers: ……….khách/passengers;
|
I. XÁC NHẬN TẠM XUẤT (TEMPORARY- EXPORT)
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ
sơ: (Authentication of customs documents receiver)
□ Miễn kiểm tra;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải;
|
|
Ký, đóng
dấu công chức
(Signature
and stamp)
………………
|
2. Xác nhận của công chức kiểm tra,
giám sát: (Authentication of examiner of means of transportation)
□ Biên bản vi phạm (nếu có);
Kết quả: …………….……………………..
………………………………………………;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi: ……giờ…..
ngày..../…../20…..
|
|
Ký, đóng
dấu công chức
(Signature
and stamp)
………………
|
|
|
|
II. XÁC NHẬN TÁI NHẬP (RE-IMPORT)
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ
sơ: (Authentication of customs documents receiver)
- Cửa khẩu tái nhập: ………………………;
- Ngày: …../……/20
□ Miễn kiểm tra;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải;
□ Khai bổ sung (nếu có);
|
|
Ký, đóng
dấu công chức
(Signature
and stamp)
………………
|
2. Xác nhận của công chức kiểm tra,
giám sát: (Authentication of examiner of means of transportation)
□ Biên bản vi phạm (nếu có);
Kết quả: ………………………………….
Phương tiện qua cửa khẩu hồi: …..giờ…… ngày…../..../20……
|
|
Ký, đóng
dấu công chức:
(Signature
and stamp)
…………………..
|
|
|
|
|
Ngày
(date-d/m/y) .../..../20...
Người
điều khiển/Driver
Ký/Signature
…………………….
|
|
|
Ghi chú/Note:
khai bổ sung (nếu có) ở trang sau/Supplemental declaration (if any) in
verso.
|
|
|
|
|
|
PHẦN KHAI BỔ
SUNG PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
(SUPPLEMENTAL
DECLARATION FOR MEANS OF TRANSPORTATION)
|
PHẦN NGƯỜI
ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION
OF THE DRIVER)
|
PHẦN HẢI QUAN
LÀM THỦ TỤC
(FOR
CUSTOMS USE)
|
|
1. Thay đổi so với tạm nhập/tạm xuất (nếu có)
(Changes made to the means of transportation (if any)):
a/ Thay người điều khiển PTVT (Change
made to Operator of means of transportation): □
- Họ và tên/Full name: …………………………..;
- Quốc tịch/Nationality: ……………………………;
- Địa chỉ thường trú/Permanent
residential address:
………………………………………….
- Số Hộ chiếu hoặc Giấy thông hành: (Passport or Border-pass
No.): …………………………………,
+ Ngày cấp (date of issue-d/m/y): …./…../20……
b/ Gia hạn thời hạn lưu hành PTVT
(Extenssion of operation of means of transportation): □
- Văn bản gia hạn số: (No of permitted
document allowing such extenssion): …………………;
+ Được phép lưu hành đến hết ngày:
(Duration of
operation
extended to):
……/…../20…...,
+ Cơ quan gia hạn: (Authority allowing
such
extension):
……………………………………
+ Ngày cấp (date-d/m/y): ……/…../20…..
- Lý do gia hạn: (Reason for such
extension)
+ Sửa chữa (repair) □
+ Tai nạn giao thông (accidents) □
+ Lý do khác (other): ……………………..
c/ Thông tin về hàng hóa, hành khách
(information of commodity, passengers):
□ Hàng hóa/Commodity:
- Tên hàng/name of goods: ……………;
- Tờ khai hải quan số/declaration No: …… ngày ..../..../20...;
□ Số lượng/numbers: ………khách/passengers;
Ngày (date-d/m/y) ...../..../20....
Người khai báo (Customs declarant)
|
Ký (Signature)
|
Ghi rõ họ
tên (Full
name)
|
|
2. Xác nhận của công chức tiếp nhận:
(Authentication of customs documents receiver)
- Về hồ sơ (Of dossiers) ………………………..
……………………………………………………
+ Ngày (Date): …./…../20…..
|
|
Ký, đóng
dấu công chức
(Signature
and stamp)
…………………………….
|
|
7. Thủ tục hải quan đối
với phương tiện thủy nội địa xuất cảnh, nhập cảnh và phương tiện qua lại khu
vực cửa khẩu biên giới để giao nhận hàng hóa
7.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Người khai hải quan khai và ký
tên vào tờ khai phương tiện vận tải đường thủy tạm nhập - tái xuất, tờ khai
phương tiện tạm xuất - tái nhập; nộp, xuất trình các giấy tờ liên quan đến
phương tiện vận tải.
Trường hợp khi tái xuất hoặc tái nhập mà
người khai hải quan không xuất trình được tờ khai tạm nhập - tái xuất, tờ khai
tạm xuất - tái nhập có xác nhận của Chi cục Hải quan cửa khẩu thì phải giải
trình và khai báo lại trên tờ khai tạm nhập - tái xuất, tờ khai tạm xuất - tái
nhập.
Bước 2: Cơ quan hải quan tiếp nhận hồ sơ
hải quan; thực hiện quản lý rủi ro để kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế, xác
nhận tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập đối với phương tiện vận tải
đường thủy nội địa nhập cảnh, xuất cảnh.
Trường hợp hồ sơ, giấy tờ chưa đầy đủ, hợp
lệ thì từ chối tiếp nhận đăng ký hồ sơ, thông báo rõ lý do không tiếp nhận và
những thiếu sót cần bổ sung cho người khai hải quan.
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì in tờ
khai phương tiện vận tải đường thủy tạm nhập - tái xuất, tờ khai phương tiện
vận tải đường thủy nội địa tạm xuất - tái nhập từ hệ thống, đóng dấu công chức
hải quan tiếp nhận và dấu “VIET NAM CUSTOMS” theo mẫu do Cục trưởng Cục Hải
quan ban hành lên tờ khai, giao cho người khai hải quan để làm thủ tục khi tái
nhập hoặc tái xuất; lưu hồ sơ tờ khai do người khai hải quan nộp khi làm thủ
tục tái nhập hoặc tái xuất;
Trong quá trình giám sát, trường hợp xác
định có dấu hiệu buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa, cơ quan hải quan thực
hiện các biện pháp kiểm tra, ngăn chặn, tạm giữ, khám xét theo quy định của
pháp luật.
7.2. Cách thức thực hiện:
Thủ công (trực tiếp tại trụ sở cơ quan
Hải quan).
Khi hệ thống công nghệ thông tin đáp ứng
việc khai báo bằng phương thức điện tử thì người khai hải quan thực hiện khai
báo trên hệ thống theo quy định..
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
a. Hồ sơ hải quan nhập cảnh đối với phương tiện vận
tải đường thủy nội địa nước ngoài tạm nhập và phương tiện vận tải đường thủy
nội địa Việt Nam tái nhập:
+ Giấy phép vận tải thủy qua biên giới
của cơ quan có thẩm quyền: 01 bản chụp, xuất trình bản chính;
+ Tờ khai phương tiện vận tải đường
thủy nội địa tạm nhập - tái xuất hoặc Tờ khai phương tiện vận tải đường
thủy nội địa tạm xuất - tái nhập có xác nhận tạm xuất của Hải quan cửa khẩu làm
thủ tục tạm xuất: 01 bản chính;
+ Bảng kê nguyên liệu, vật dụng dự trữ
trên phương tiện vận tải đường thủy nội địa: 01 bản chính;
+ Danh sách thuyền viên, nhân viên làm
việc trên phương tiện vận tải đường thủy (nếu có): 01 bản chính;
+ Bản khai hành lý thuyền viên, nhân
viên làm việc trên phương tiện vận tải đường thủy nội địa: 01 bản chính;
+ Bản khai hàng hóa trong trường hợp
phương tiện vận tải đường thủy nội địa vận chuyển hàng hóa: 01 bản chính;
+ Danh sách hành khách trong trường hợp
phương tiện vận tải đường thủy nội địa vận chuyển hành khách: 01 bản chính.
b. Hồ sơ hải quan xuất cảnh đối với
phương tiện vận tải đường thủy nội địa nước ngoài tái xuất và phương tiện vận
tải đường thủy nội địa Việt Nam tạm xuất:
+ Giấy phép vận tải thủy qua biên giới
của cơ quan có thẩm quyền: 01 bản chụp, xuất trình bản chính;
+ Tờ khai phương tiện vận tải đường
thủy nội địa tạm xuất - tái nhập hoặc Tờ khai phương tiện vận tải đường
thủy nội địa tạm nhập - tái xuất có xác nhận tạm nhập của Hải quan cửa khẩu làm
thủ tục tạm nhập: 01 bản chính;
+ Danh sách thuyền viên, nhân viên làm
việc trên phương tiện vận tải đường thủy (nếu có): 01 bản chính;
+ Bản kê nguyên liệu, vật dụng dự trữ
trên phương tiện thủy nội địa: 01 bản chính;
+ Bản khai hành lý thuyền viên, nhân
viên làm việc trên phương tiện vận tải đường thủy nội địa: 01 bản chính;
+ Bản khai hàng hóa trong trường hợp
phương tiện vận tải đường thủy nội địa vận chuyển hàng hóa: 01 bản chính;
+ Danh sách hành khách trong trường hợp
phương tiện vận tải đường thủy nội địa vận chuyển hành khách: 01 bản chính.
7.4. Thời hạn giải quyết:
Việc kiểm tra phương tiện vận tải phải
bảo đảm kịp thời việc xếp dỡ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, việc xuất cảnh,
nhập cảnh của hành khách và bảo đảm việc kiểm tra, giám sát hải quan theo quy
định.
7.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành
chính: Cá
nhân, tổ chức.
7.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính: Hải
quan cửa khẩu.
7.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính: Xác
nhận thông quan.
7.8. Phí, lệ phí:
- Phí tờ khai: 20.000/tờ khai
- Lệ phí với phương tiện quá cảnh đường
thủy: 500.000 đồng/phương tiện
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ khai phương tiện vận tải đường thủy
nội địa tạm nhập - tái xuất: Mẫu số
03 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 50/2018/TT-BTC
ngày 23 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Tờ khai phương tiện vận tải đường thủy
nội địa tạm xuất - tái nhập: Mẫu số
04 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 50/2018/TT-BTC
ngày 23 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ
tục hành chính: Không.
7.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành
chính:
- Luật
Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Quốc hội.
- Điều 79, 80 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi bổ sung tại khoản 46, 47 Điều 1 Nghị
định số 167/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23 tháng 5 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi
làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện qua cửa khẩu
đường không, đường biển, đường sắt, đường bộ và cửa khẩu đường sông theo quy
định tại Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20
tháng 4 năm 2018.
- Thông tư số 14/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 02 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh.
|

|
TỜ KHAI
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TẠM NHẬP-TÁI XUẤT
(CUSTOMS
DECLARATION FOR TEMPORARY IMPORT AND RE-EXPORT MEANS OF TRANSPORTATION)
(Liên
2: Bản cơ quan Hải quan lưu/Copy 2: Retained by Customs)
|
Số tờ khai (Declaration No.): ……………………………./TN/HQCK……………………………..
Ngày (date-d/m/y): ..../..../20……
|
PHẦN NGƯỜI
ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION
OF THE DRIVER)
|
PHẦN HẢI QUAN
LÀM THỦ TỤC
(FOR
CUSTOMS USE)
|
|
|
A. Người điều khiển phương tiện (Skipper/Master’s Detail):
- Họ và tên/Full name: …………………….……….;
- Quốc tịch/Nationality: …………………………….;
- Hộ chiếu số/Passport No.: ………………………;
- Giấy thông hành số/Border Pass
No: ………….;
+ Ngày cấp/Issue Date: …………………………..;
+ Nơi cấp/Issue Place: ……………………………;
- Địa chỉ/Address: ………………………………….;
B. Nhận dạng phương tiện/Detail of
means of transportation:
- Loại/Type: ………………………………………..;
- Nhãn hiệu/Label or
mark: ………………………;
- Biển kiểm soát số/Licence
Plate No: ………….;
- Nước đăng ký/Registering Country: …………..;
- Tải trọng/Loading Capacity: ……………………..;
C. Chủ sở hữu phương tiện/Owner of
means of transportation:
Khai báo, nếu người điều khiển không
là chủ sở hữu phương tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan) /Full in, if Master is not the
Owner of means of transportation (included: private, company, organization)
+ Họ và tên/Full
name: ……………………………;
+ Quốc tịch/Nationality:
……………………………;
+ Đia chỉ/Address: …………………………………;
D. Giấy phép cho PTVT qua biên giới/Permitted
Document of means of transportation:
- Giấy phép qua biên giới số/Transit No: ………..;
- Ngày cấp/Issue date: …………………….………;
- Cơ quan cấp/Issue by: ………………….……….;
- Thời hạn cho phép/Duration allowed
for being in Việt Nam: ……………………ngày/days;
Ngày tái xuất/Re-exportation date: ……………..;
- Phạm vi hoạt động/Travelling Area: …………..;
- Cửa khẩu tái xuất/Exit
Checkpoint:
……………;
E. Thông tin về hàng hóa, hành khách (information
of commodity, passengers):
□ Hàng hóa /Commodity:
- Tên hàng/goods name: …………………….;
- Tờ khai hải quan số/declaration No.: ………..
ngày: …../……/20…..;
□ Số lượng/Numbers: ……….khách/passengers;
|
I. XÁC NHẬN TẠM NHẬP (TEMPORARY-
IMPORT)
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ
sơ: (Authentication of customs documents receiver)
□ Miễn kiểm tra;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải;
|
|
Ký, đóng
dấu công chức
(Signature
and stamp)
………………
|
2. Xác nhận của công chức kiểm tra,
giám sát: (Authentication of examiner of means of transportation)
□ Biên bản vi phạm (nếu có);
Kết quả: …………….……………………..
………………………………………………;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi: ……….. giờ….. ngày..../…../20…..
Ký, đóng dấu
công chức
(Signature
and stamp)
………………
|
|
|
II. XÁC NHẬN
TÁI XUẤT (RE-EXPORT)
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ
sơ: (Authentication of customs documents receiver)
- Cửa khẩu tái xuất: ………………………;
- Ngày: …../……/20……
□ Miễn kiểm tra;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải;
□ Khai bổ sung (nếu có);
|
|
Ký, đóng
dấu công chức
(Signature
and stamp)
………………
|
2. Xác nhận của công chức kiểm tra,
giám sát: (Authentication of examiner of means of transportation)
□ Biên bản vi phạm (nếu có);
Kết quả: ………………………………….
……………………………………………;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi: ……….giờ…… ngày…../..../20……
|
|
Ký, đóng
dấu công chức
(Signature
and stamp)
………………
|
|
|
|
|
Ngày (date-d/m/y)
.../..../20...
Người
điều khiển/Skipper/Master
Ký/Signature
…………………….
|
|
|
Ghi chú/Note:
khai bổ sung (nếu có) ở trang sau/supplemental Declaration (if any) in
verso.
|
|
|
|
|
|
PHẦN KHAI BỔ
SUNG PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
(SUPPLEMENTAL
DECLARATION FOR MEANS OF TRANSPORTATION)
|
PHẦN NGƯỜI
ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION
OF THE DRIVER)
|
PHẦN HẢI QUAN
LÀM THỦ TỤC
(FOR
CUSTOMS USE)
|
|
1. Thay đổi so với tạm nhập/tạm xuất (nếu có)
(Changes made to the means of transportation (if any)):
a/ Thay người điều khiển PTVT (Change
made to Operator of means of transportation): □
- Họ và tên/Full name: …………………………..;
- Quốc tịch/Nationality:…………………………..;
- Địa chỉ thường trú/Permanent
residential address:
………………………………………….
- Số Hộ chiếu hoặc Giấy thông hành (Passport or Border-pass
No.): …………………………………;
+ Ngày cấp (date of issue-d/m/y): …./…../20
b/ Gia hạn thời hạn lưu hành PTVT
(Extenssion of operation of means of transportation): □
- Văn bản gia hạn số: (Permitted
document No. allowing such extenssion): …………………;
+ Được phép lưu hành đến hết ngày:
(Duration of
operation
extended to):
……/…../20…..,
+ Cơ quan gia hạn: (Authority allowing
such
extension):
……………………………………
+ Ngày cấp (date-d/m/y): ……/…../20…..
- Lý do gia hạn: (Reason for such
extension)
+ Sửa chữa (repair) □
+ Tai nạn giao thông (accidents) □
+ Lý do khác (other): ……………………..
c/ Thông tin về hàng hóa, hành khách
(information of commodity, passengers):
□ Hàng hóa/Commodity:
- Tên hàng/name of goods: ……………;
- Tờ khai hải quan số/declaration No: …… ngày ..../..../20...;
□ Số lượng/numbers: ………khách/passengers;
Ngày (date-d/m/y) .....,/..../20....
Người khai báo (Customs declarant)
|
Ký (Signature)
…………
|
Ghi rõ họ
tên (Full
name)
…………
|
|
2. Xác nhận của công chức tiếp nhận:
(Authentication of customs documents receiver)
- Về hồ sơ (Of dossiers) …………………………
………………………….
+ Ngày (Date): …./…../20…..
|
|
Ký, đóng
dấu công chức
(Signature
and stamp)
…………………………….
|
|
|

|
TỜ KHAI
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TẠM NHẬP-TÁI XUẤT
(CUSTOMS
DECLARATION FOR TEMPORARY IMPORT AND RE-EXPORT MEANS OF TRANSPORTATION)
(Liên
1: Bản giao người
điều khiển phương tiện/Copy 1: For the Skipper/Master of ship)
|
Số tờ khai (Declaration No.): ……………………………./TN/HQCK……………………………..
Ngày (date-d/m/y): ..../..../20……
|
PHẦN NGƯỜI
ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION
OF THE DRIVER)
|
PHẦN HẢI QUAN
LÀM THỦ TỤC
(FOR
CUSTOMS USE)
|
|
A. Người điều khiển phương tiện (Skipper/Master’s Detail):
- Họ và tên/Full name: …………………….……….;
- Quốc tịch/Nationality: …………………………….;
- Hộ chiếu số/Passport No.: ………………………;
- Giấy thông hành số/Border Pass
No: ………….;
+ Ngày Cấp/Issue Date: …………………………..;
+ Nơi Cấp/Issue Place: ……………………………;
- Địa chỉ/Address: ………………………………….;
B. Nhận dạng phương tiện/Detail of
means of transportation:
- Loại/Type: ………………………………………..;
- Nhãn hiệu/Label or
mark: ………………………;
- Biển kiểm soát số/Licence
Plate No: ………….;
- Nước đăng ký/Registering Country: …………..;
- Tải trọng/Loading Capacity: ……………………..;
C. Chủ sở hữu phương tiện/Owner of
means of transportation:
Khai báo, nếu người điều khiển không
là chủ sở hữu phương tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan) /Full in, if Driver is not
the Owner of means of transportation (included: private, company,
organization)
+ Họ và tên/Full
name: ……………………………;
+ Quốc tịch/Nationality:
……………………………;
+ Đia chỉ/Address: …………………………………;
D. Giấy phép cho PTVT qua biên giới/Permitted
Document of means of transportation:
- Giấy phép qua biên giới số/Transit No: ………..;
- Ngày cấp/Issue date: …………………….………;
- Cơ quan cấp/Issue by: ………………….……….;
- Thời hạn cho phép/Duration Allowed
for being in Việt Nam: ……………………ngày/days;
Ngày tái nhập/Re-importation
date: ……………..;
- Phạm vi hoạt động/Travelling Area:.…………..;
- Cửa khẩu tái nhập/Entry Checkpoint:…………;
E. Thông tin về hàng hóa, hành khách (information
of commodity, passengers):
□ Hàng hóa /Commodity:
- Tên hàng/goods name: …………………….;
- Tờ khai hải quan số/declaration No.: ………..
ngày: …../……/20…..;
□ Số lượng/Numbers: ……….khách/passengers;
|
I. XÁC NHẬN TẠM XUẤT (TEMPORARY- EXPORT)
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ
sơ: (Authentication of customs documents receiver)
□ Miễn kiểm tra;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải;
|
|
Ký, đóng
dấu công chức
(Signature
and stamp)
………………
|
2. Xác nhận của công chức kiểm tra,
giám sát: (Authentication of examiner of means of transportation)
□ Biên bản vi phạm (nếu có);
Kết quả: …………….……………………..
………………………………………………;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi: ………..
giờ…… ngày..../…../20…..
|
|
Ký, đóng
dấu công chức:
(Signature
and stamp)
…………………..
|
II. XÁC NHẬN TÁI NHẬP (RE-EXPORT)
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ
sơ: (Authentication of customs documents receiver)
- Cửa khẩu tái nhập: ………………………;
- Ngày: …../……/20………..
□ Miễn kiểm tra;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải;
□ Khai bổ sung (nếu có);
|
|
Ký, đóng
dấu công chức:
(Signature
and stamp)
…………………..
|
2. Xác nhận của công chức kiểm tra,
giám sát: (Authentication of examiner of means of transportation)
□ Biên bản vi phạm (nếu có);
Kết quả: ………………………………….
……………………………………………;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi: ……….giờ…… ngày…../..../20……
|
|
Ký, đóng
dấu công chức:
(Signature
and stamp)
…………………..
|
|
|
|
Ngày
(date-d/m/y) .../..../20...
Người
điều khiển/Skipper/Master
Ký/Signature
…………………….
|
|
Ghi chú/Note:
Khai bổ sung (nếu có) ở trang sau/supplemental Declaration (if any) in
verso.
|
|
|
|
|
PHẦN KHAI BỔ
SUNG PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
(SUPPLEMENTAL
DECLARATION FOR MEANS OF TRANSPORTATION)
|
PHẦN NGƯỜI
ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION
OF THE DRIVER)
|
PHẦN HẢI QUAN
LÀM THỦ TỤC
(FOR
CUSTOMS USE)
|
|
1. Thay đổi so với tạm nhập/tạm xuất (nếu có)
(Changes made to the means of transportation (if any)):
a/ Thay người điều khiển PTVT (Change
made to Operator of means of transportation): □
- Họ và tên/Full name: …………………………..;
- Quốc tịch/Nationality:………………………….,
- Địa chỉ thường trú/Permanent
residential address:
………………………………………….
- Số Hộ chiếu hoặc Giấy thông hành: ……………;
(Passport or Border-pass
No.)
+ Ngày cấp (date of issue-d/m/y): …./…../20……
b/ Gia hạn thời hạn lưu hành PTVT
(Extenssion of operation of means of transportation): □
- Văn bản gia hạn số: (Permitted
document No. allowing such extenssion): …………………;
+ Được phép lưu hành đến hết ngày:
(Duration of
operation
extended to):
……/…../20…..
+ Cơ quan gia hạn: (Authority allowing
such
extension):
……………………………………
+ Ngày cấp (date-d/m/y): ……/…../20…..
- Lý do gia hạn: (Reason for such
extension)
+ Sửa chữa (repair) □
+ Tai nạn giao thông (accidents) □
+ Lý do khác (other): ……………………..
c/ Thông tin về hàng hóa, hành khách
(information of commodity, passengers):
□ Hàng hóa/Commodity:
- Tên hàng/name of goods: ……………;
- Tờ khai hải quan số/declaration No: …… ngày ..../..../20...;
□ Số lượng/numbers: ………khách/passengers;
Ngày (date-d/m/y) .....,/..../20....
Người khai báo (Customs declarant)
|
Ký (Signature)
|
Ghi rõ họ
tên (Full
name)
|
|
2. Xác nhận của công chức tiếp nhận:
(Authentication of customs documents receiver)
- Về hồ sơ (Of dossiers) ……………………..
………………………………………………….
+ Ngày (Date): …./…../20…..
|
|
Ký, đóng
dấu công chức
(Signature
and stamp)
……………………………
|
|
|

|
TỜ KHAI
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TẠM XUẤT-TÁI NHẬP
(CUSTOMS
DECLARATION FOR TEMPORARY EXPORT AND RE-IMPORT MEANS OF
TRANSPORTATION)
(Liên
2: Bản cơ quan Hải quan lưu/Copy 2: Retained by Customs)
|
Số tờ khai (Declaration No.): ……………………………./TN/HQCK……………………………..
Ngày (date-d/m/y): ..../..../20……
|
PHẦN NGƯỜI
ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION
OF THE DRIVER)
|
PHẦN HẢI QUAN
LÀM THỦ TỤC
(FOR
CUSTOMS USE)
|
|
|
A. Người điều khiển phương tiện/Skipper/Master’s Detail:
- Họ và tên/Full name: …………………….……….;
- Quốc tịch/Nationality: …………………………….;
- Hộ chiếu số/Passport No.: ………………………;
- Giấy thông hành số/Border Pass
No: ………….;
+ Ngày cấp/Issue Date: …………………………..;
+ Nơi cấp/Issue Place: ……………………………;
- Địa chỉ/Address: ………………………………….;
B. Nhận dạng phương tiện/Detail of
means of transportation:
- Loại/Type: ………………………………………..;
- Nhãn hiệu/Label or
mark: ………………………;
- Biển kiểm soát số/Licence Plate
No: ………….;
- Nước đăng ký/Registering Country: …………..;
- Tải trọng/Loading Capacity: ……………………..;
C. Chủ sở hữu phương tiện/Owner of
means of transportation:
Khai báo, nếu người điều khiển không
là chủ sở hữu phương tiện (gồm: cá nhân, công ty, cơ quan) /Full in, if Master is not the
Owner of means of transportation (included: private, company, organization)
+ Họ và tên/Full
name: ……………………………;
+ Quốc tịch/Nationality:
……………………………;
+ Đia chỉ/Address: …………………………………;
D. Giấy phép cho PTVT qua biên giới/Permitted
Document of means of transportation:
- Giấy phép qua biên giới số/Transit No: ………..;
- Ngày cấp/Issue date: …………………….………;
- Cơ quan cấp/Issue by: ………………….……….;
- Thời hạn cho phép/Duration allowed
for being in Việt Nam: ……………………ngày/days;
Ngày tái nhập/Re-importation
date: ……………..;
- Phạm vi hoạt động/Travelling Area: …………..;
- Cửa khẩu tái nhập/Exit
Checkpoint:
……………;
E. Thông tin về hàng hóa, hành khách (information
of commodity, passengers):
□ Hàng hóa /Commodity:
- Tên hàng/goods name: …………………….;
- Tờ khai hải quan số/declaration No.: ……….. ngày:
…../……/20…..;
□ Số lượng/Numbers: ……….khách/passengers;
|
I. XÁC NHẬN TẠM XUẤT (TEMPORARY-
EXPORT)
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ
sơ: (Authentication of customs documents receiver)
□ Miễn kiểm tra;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải;
|
|
Ký, đóng
dấu công chức
(Signature
and stamp)
………………
|
2. Xác nhận của công chức kiểm tra,
giám sát: (Authentication of examiner of means of transportation)
□ Biên bản vi phạm (nếu có);
Kết quả: …………….……………………..
Phương tiện qua cửa khẩu hồi: ………..
giờ….. ngày..../…../20…..
|
|
Ký, đóng
dấu công chức
(Signature
and stamp)
………………
|
|
|
|
II. XÁC NHẬN TÁI NHẬP (RE-IMPORT)
1. Xác nhận của công chức tiếp nhận hồ
sơ: (Authentication of customs documents receiver)
- Cửa khẩu tái nhập: ………………………;
- Ngày: …../……/20……
□ Miễn kiểm tra;
□ Kiểm tra phương tiện vận tải;
□ Khai bổ sung (nếu có);
|
|
Ký, đóng
dấu công chức
(Signature
and stamp)
………………
|
2. Xác nhận của công chức kiểm tra,
giám sát: (Authentication of examiner of means of transportation)
□ Biên bản vi phạm (nếu có);
Kết quả: ………………………………….
……………………………………………;
Phương tiện qua cửa khẩu hồi: ……….giờ…… ngày…../..../20……
|
|
Ký, đóng
dấu công chức
(Signature
and stamp)
………………
|
|
|
|
|
Ngày
(date-d/m/y)
.../..../20...
Người
điều khiển
(Skipper/Master)
Ký/Signature
…………………….
|
|
|
Ghi chú/Note:
khai bổ sung (nếu có) ở trang sau/supplemental Declaration (if any) in
verso.
|
|
|
|
|
|
PHẦN KHAI BỔ
SUNG PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
(SUPPLEMENTAL
DECLARATION FOR MEANS OF TRANSPORTATION)
|
PHẦN NGƯỜI
ĐIỀU KHIỂN KHAI BÁO
(DECLARATION
OF THE DRIVER)
|
PHẦN HẢI QUAN
LÀM THỦ TỤC
(FOR
CUSTOMS USE)
|
|
1. Thay đổi so với tạm nhập/tạm xuất (nếu có)
(Changes made to the means of transportation (if any)):
a/ Thay người điều khiển PTVT (Change
made to Operator of means of transportation): □
- Họ và tên/Full name: …………………………..;
- Quốc tịch/Nationality:…………………………..;
- Địa chỉ thường trú/Permanent
residential address:
………………………………………….
- Số Hộ chiếu hoặc Giấy thông hành: ……………………, (Passport or Border-pass
No.)
+ Ngày cấp (date of issue-d/m/y): …./…../20……
b/ Gia hạn thời hạn lưu hành PTVT
(Extenssion of operation of means of transportation): □
- Văn bản gia hạn số: (No of permitted
document allowing such extenssion): …………………;
+ Được phép lưu hành đến hết ngày:
(Duration of
operation
extended to):
……/…../20…..,
+ Cơ quan gia hạn: (Authority allowing
such
extension):
……………………………………
+ Ngày cấp (date-d/m/y): ……/…../20…..
- Lý do gia hạn: (Reason for such
extension)
+ Sửa chữa (repair) □
+ Tai nạn giao thông (accidents) □
+ Lý do khác (other): ……………………..
c/ Thông tin về hàng hóa, hành khách
(information of commodity, passengers):
□ Hàng hóa/Commodity:
- Tên hàng/name of goods: ……………;
- Tờ khai hải quan số/declaration No: …… ngày ..../..../20...;
□ Số lượng/numbers: ………khách/passengers;
Ngày (date-d/m/y) .....,/..../20....
Người khai báo (Customs declarant)
|
Ký
(Signature)
|
Ghi rõ họ
tên (Full
name)
|
|
2. Xác nhận của công chức tiếp nhận:
(Authentication of customs documents receiver)
- Về hồ sơ (Of dossiers) …………………………
………………………….
+ Ngày (Date): …./…../20…..
|
|
Ký, đóng
dấu công chức
(Signature
and stamp)
…………………………….
|
|
8. Thủ tục hải quan đối
với bàng hóa tạm xuất, tái nhập và hàng hóa tạm nhập, tái xuất.
8.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Người khai hải quan
thực hiện việc mở tờ khai hải quan, đối với hàng hóa tạm xuất, tái nhập và hàng
hóa tạm nhập, tái xuất.
• Khai đầy đủ các thông
tin trên tờ khai hải quan theo các chỉ tiêu thông tin quy định và gửi các chứng
từ thuộc hồ sơ hải quan quy định cho cơ quan hải quan thông qua Hệ thống xử lý
dữ liệu điện tử hải quan hoặc thực hiện khai tờ khai hải quan giấy trong các
trường hợp quy định tại khoản 12 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025.
• Xuất trình hồ sơ hải
quan và hàng hóa để kiểm tra theo quyết định của cơ quan hải quan.
• Khai bổ sung, hủy tờ khai
(nếu có).
• Thực hiện các quyết
định của cơ quan hải quan.
- Bước 2: Cơ quan hải quan thực
hiện làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định:
• Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ hải quan, kiểm tra thực tế hàng hóa.
• Thực hiện thông quan
cho tờ khai hàng hóa theo quy định.
8.2. Cách thức thực hiện:
- Điện tử;
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở cơ quan
hải quan trong trường hợp thực hiện khai tờ khai hải quan giấy.
8.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
+ Đối với hàng hóa tạm nhập, tái xuất:
++ Tờ khai hải quan;
++ Đối với hàng hóa tạm nhập thì nộp bổ
sung:
• Chứng từ vận tải trong trường hợp hàng
hóa vận chuyển bằng đường biển, đường hàng không, đường sắt (nếu có):
01 bản chụp;
• Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo quy
định của pháp luật; văn bản thông báo kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy
định của pháp luật: 01 bản chính;
• Hợp đồng cung ứng dịch vụ sửa chữa,
bảo dưỡng tàu biển, tàu bay đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều
này: 01 bản chụp;
• Văn bản có xác nhận của cơ quan có thẩm
quyền về tổ chức hoặc tham dự hội chợ, triển lãm (trừ tạm nhập, tái xuất để
giới thiệu sản phẩm) đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều này:
01 bản chụp;
• Văn bản về việc
tham gia các công việc đối với trường hợp quy định tại điểm đ khoản 1 Điều này:
01 bản chụp.
+ Đối với hàng hóa tạm xuất, tái nhập:
++ Tờ khai hải quan;
+ + Đối với hàng hóa tạm xuất thì nộp bổ
sung:
• Giấy phép tạm xuất, tái nhập theo quy
định của pháp luật; văn bản thông báo kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy
định của pháp luật: 01 bản chính;
• Văn bản có xác nhận của cơ quan cỏ
thẩm quyền về tổ chức hoặc tham dự hội chợ, triển lãm (trừ tạm xuất, tái nhập để giới thiệu sản
phẩm): 01 bản chụp.
• Đối với hàng hóa tái nhập thì nộp bổ
sung chứng từ vận tải trong trường hợp hàng hóa vận chuyển bằng đường biển,
đường hàng không, đường sắt (nếu có): 01 bản chụp.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
8.4. Thời gian giải quyết:
- Cơ quan hải quan tiếp nhận, đăng ký,
kiểm tra hồ sơ hải quan ngay sau khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ
hải quan theo quy định của Luật này.
- Sau khi người khai hải quan thực hiện
đầy đủ các yêu cầu để làm thủ tục hải quan quy định tại điểm a và điểm b khoản
1 Điều 21 của Luật Hải quan, thời hạn công
chức hải quan hoàn thành kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương
tiện vận tải được quy định như sau:
• Hoàn thành việc kiểm tra hồ sơ chậm
nhất là 02 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ
hải quan;
• Hoàn thành việc kiểm tra thực tế hàng
hóa chậm nhất là 08 giờ làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình
đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan. Trường hợp hàng hóa thuộc đối tượng kiểm
tra chuyên ngành về chất lượng, y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật, thực vật, an
toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật có liên quan thi thời hạn hoàn thành
kiểm tra thực tế hàng hóa được tính từ thời điểm nhận được kết quả kiểm tra
chuyên ngành theo quy định.
Trường hợp lô hàng có số lượng lớn,
nhiều chủng loại hoặc việc kiểm tra phức tạp thì Thủ trưởng cơ quan hải quan
nơi làm thủ tục hải quan quyết định việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế
hàng hóa, nhưng thời gian gia hạn tối đa không quá 02 ngày;
+ Cơ quan hải quan thực hiện thủ tục hải
quan đối với hàng hóa vào ngày lễ, ngày nghỉ và ngoài giờ làm việc để bảo đảm
kịp thời việc xếp dỡ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, việc xuất cảnh, nhập cảnh
của hành khách, phương tiện vận tải hoặc trên cơ sở đề nghị của người khai hải
quan và phù hợp với điều kiện thực tế của địa bàn hoạt động hải quan.
8.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành
chính:
Tổ chức, cá nhân.
8.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính:
Hải quan cửa khẩu/ ngoài cửa khẩu.
8.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính:
Xác nhận thông quan.
8.8. Phí, lệ phí: Phí hải quan
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập
cảnh: 20.000 đồng/ tờ khai.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Tờ khai hải quan theo mẫu số 01, 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 được
sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC
ngày 20/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ
tục hành chính:
Hàng hóa tạm nhập hoặc tạm xuất phải là
phương tiện chứa hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. Trường hợp phương tiện chứa
hàng được mua bán, thuê mua tài chính phải thực hiện thủ tục hải quan theo loại
hình phù hợp.
8.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành
chính:
- Luật
Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014.
- Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan.
- Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan.
- Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan;
thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu.
- Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ
Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất
khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
- Thông tư số 14/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 02 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh.
(Ghi chú: Nội dung in nghiêng của từng
thủ tục hành chính tại Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định là các bộ
phận của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung)./