|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 996/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày 13 tháng 10 năm
2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định: Số
368/QĐ-UBND ngày 08/8/2025; số 363/QĐ-UBND ngày 08/8/2025; số 374/QĐ-UBND ngày
11/8/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở
Văn hóa và Thể thao giải quyết các thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định: Số
433/QĐ-UBND ngày 19/8/2025; số 375/QĐ-UBND ngày 11/8/2025; số 184/QĐ-UBND ngày
11/7/2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hoá và Thể thao; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể
thao tại Tờ trình số 107/TTr-SVHTT ngày 09/10 /2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 39
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Văn hóa và Thể thao (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì,
phối hợp với Sở Văn hoá và Thể thao và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ
Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ các Quyết định: Số
720/QĐ-UBND ngày 24/6/2025; số 500/QĐ-UBND ngày 07/5/2025; số 359/QĐ-UBND ngày
27/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc
Sở Văn hoá và Thể thao, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPVP (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- VNPT Ninh Bình;
- Lưu: VT, TTTT-CB, TTPVHCC.
TĐ_QĐCB/2025
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Anh Chức
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ
VÀ THỂ THAO
(Kèm theo Quyết định
số: /QĐ-UBND ngày /10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT
|
Tên
quy trình
|
|
I
|
LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HOÁ
|
|
1
|
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc
sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích,
di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) (1.014217.H42)
|
|
2
|
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây
dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của
khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu
thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp
không cấp giấy phép xây dựng). (1.014218.H42)
|
|
II
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy phép xuất bản bản
tin (địa phương) (1.009374.H42)
|
|
2
|
Thủ tục văn bản chấp thuận thay
đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) (1.009386.H42)
|
|
3
|
Thủ tục cho phép họp báo (trong
nước) (2.001171.H42)
|
|
4
|
Thủ tục cho phép họp báo (nước
ngoài) (2.001173.H42)
|
|
5
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa
phương (1.013.781.H42)
|
|
6
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương (1.013.782.H42)
|
|
7
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ
sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan
báo chí của địa phương (1.013.783.H42)
|
|
8
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo
chí của địa phương (1.013.784.H42)
|
|
9
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ
trương đối với cơ quan báo chí của địa phương (1.013.785.H42)
|
|
10
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ
sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của
địa phương (1.013.786.H42)
|
|
11
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa
phương (1.013.787.H42)
|
|
12
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc
san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương (1.013.788.H42)
|
|
13
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa
phương (1.013.789.H42)
|
|
14
|
Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục
báo chí nhập khẩu (1.013.790.H42)
|
|
III
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ
THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy xác nhận thông
báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội (2.002.772.H42)
|
|
2
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác
nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội (2.002.773.H42)
|
|
3
|
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận
thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội (2.002.774.H42)
|
|
IV
|
LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI
|
|
1
|
Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và
các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ
chức nước ngoài (địa phương) (1.003888.H42)
|
|
V
|
LĨNH VỰC IN, XUẤT BẢN VÀ PHÁT HÀNH
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy phép xuất bản tài
liệu không kinh doanh (1.003868.H42)
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức
triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (1.003483.H42)
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm (1.003114.H42)
|
|
4
|
Thủ tục Cấp lại giấy xác nhận đăng
ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (1.008201.H42)
|
|
5
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập
văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài (1.013.698.H42)
|
|
6
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài (1.013.699.H42)
|
|
7
|
Thủ tục gia hạn giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài (1.013.700.H42)
|
|
8
|
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông
tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất
bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài (1.013.701.H42)
|
|
VI
|
LĨNH VỰC VĂN HOÁ CƠ SỞ
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke (1.001029.H42)
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ vũ trường (1.001008.H42)
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (1.000963.H42)
|
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường (1.000922.H42)
|
|
VII
|
LĨNH VỰC BIỂU DIỄN NGHỆ THUẬT
|
|
1
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ
thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác
quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương,
đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
(1.009397.H42)
|
|
2
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên
hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của
các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự
nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
(1.009398.H42)
|
|
3
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi người
đẹp, người mẫu (1.009399.H42)
|
|
4
|
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người
đẹp, người mẫu (1.009403.H42)
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ
TRIỂN LÃM
|
|
1
|
Cấp Giấy phép triển lãm tác phẩm
nhiếp ảnh tại Việt Nam (1.001704.H42)
|
|
2
|
Cấp Giấy phép triển lãm mỹ thuật
(1.001809.H42)
|
|
3
|
Cấp Giấy phép tổ chức trại sáng
tác điêu khắc (1.001738.H42)
|
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ
I. LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HOÁ
1. Thủ tục Lấy ý kiến đối với việc
sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di
sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)
- Mã số TTHC: 1.014217.H42
- Tổng thời gian thực
hiện: 7
ngày làm việc x 8 giờ = 56 giờ

2. Thủ tục Lấy ý kiến
đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm
ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến
yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường
hợp không cấp giấy phép xây dựng)
- Mã số TTHC: 1.014218.H42
- Tổng thời gian thực
hiện: 7
ngày làm việc x 8 giờ = 56 giờ

II. LĨNH VỰC BÁO CHÍ
1. Thủ tục Cấp giấy phép
xuất bản bản tin (địa phương)
- Mã số TTHC: 1.009374.H42
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 20
ngày làm việc x 8 giờ = 160 giờ

2. Thủ tục Chấp thuận
thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
- Mã số TTHC: 1.009386.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC: 15 ngày làm việc x 8 giờ = 120 giờ

3. Thủ tục Cho phép họp
báo (trong nước)
- Mã số TTHC: 2.001171.H42
- Tổng thời gian thực
hiện: Không
quy định

4. Thủ tục Cho phép họp
báo (nước ngoài)
- Mã số TTHC: 2.001173.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC: 02 ngày làm việc x 8 giờ = 16 giờ

5. Thủ tục Chấp thuận
thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí
của địa phương
- Mã số TTHC: 1.013.781.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 8 giờ = 80 giờ

6. Thủ tục Cấp giấy phép
xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương
- Mã số TTHC: 1.013.782.H42
- Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 10 ngày làm việc x 8 giờ = 80 giờ

7. Thủ tục Cấp giấy phép
sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối
với cơ quan báo chí của địa phương
- Mã số TTHC: 1.013.783.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC:
10 ngày làm việc x 8 giờ = 80 giờ

8. Thủ tục Chấp thuận
thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ
quan báo chí của địa phương
- Mã số TTHC: 1.013.784.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC:
10 ngày làm việc x 8 giờ = 80 giờ

9. Thủ tục Cấp giấy phép
xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
-Mã số TTHC: 1.013.785.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 8 giờ = 80 giờ

10. Thủ tục Cấp giấy
phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ
quan báo chí của địa phương
- Mã số TTHC: 1.013.786.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 8 giờ = 80 giờ

11. Thủ tục Chấp thuận
thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo
chí của địa phương
- Mã số TTHC:
1.013.787.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 8 giờ = 80 giờ

12. Thủ tục Cấp giấy
phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương
- Mã số TTHC: 1.013.788.H42
- Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 10 ngày làm việc x 8 giờ = 80 giờ

13. Thủ tục Chấp thuận
thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức
ở địa phương
- Mã số TTHC: 1.013.789.H42
- Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 07 ngày làm việc x 8 giờ = 56 giờ

14. Thủ tục Tiếp nhận
đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu
- Mã số TTHC: 1.013.790.H42
- Tổng thời gian giải
quyết TTHC: Không quy định

III. LĨNH VỰC PHÁT THANH
TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
1. Thủ tục Cấp giấy xác nhận thông
báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
- Mã số TTHC: 2.002.772.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ

2. Thủ tục Sửa đổi, bổ
sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
- Mã số TTHC: 2.002.773.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ

3. Thủ tục Cấp lại giấy
xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
- Mã số TTHC: 2.002.774.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC:
03 ngày làm việc x 8 giờ = 24 giờ

IV. LĨNH VỰC THÔNG TIN
ĐỐI NGOẠI
1. Thủ tục Trưng bày
tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện
nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương)
- Mã số TTHC: 1.013.888.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 8 giờ = 80 giờ

V. LĨNH VỰC IN, XUẤT BẢN
VÀ PHÁT HÀNH
1. Thủ tục Cấp giấy phép
xuất bản tài liệu không kinh doanh
- Mã số TTHC:
1.003868.H42
- Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 10 ngày làm việc x 8 giờ = 80 giờ

2. Thủ tục cấp Giấy phép
tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
- Mã số TTHC: 1.003.483.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ

3. Thủ tục Cấp Giấy xác
nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
- Mã số TTHC: 1.003.114.H42
- Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ

4. Thủ tục Cấp lại Giấy
xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
- Mã số TTHC: 1.008.201.H42
- Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ

5. Thủ tục Cấp giấy phép
thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức
phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
- Mã số TTHC: 1.013.698.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC: 07 ngày làm việc x 8 giờ = 56 giờ

6. Thủ tục Cấp lại giấy
phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
- Mã số TTHC: 1.013.699.H42
- Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ

7. Thủ tục Gia hạn giấy
phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
-Mã số TTHC: 1.013.700.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ

8. Thủ tục Điều chỉnh,
bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của
Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
- Mã số TTHC: 1.013.701.H42
- Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ

VI. LĨNH VỰC VĂN HOÁ CƠ
SỞ
1. Thủ tục cấp Giấy phép
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
- Mã số TTHC: 1.001.029.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTH: 10 ngày làm việc x 8 giờ = 80 giờ

2. Thủ tục Cấp Giấy phép
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
- Mã số TTHC: 1.001008.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTH: 10 ngày làm việc x 8 giờ = 80 giờ

3. Thủ tục Cấp Giấy phép
điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Mã số TTHC: 1.000963.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTH: 7 ngày làm việc x 8 giờ = 56 giờ

4. Thủ tục Cấp Giấy phép
điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
- Mã số TTHC: 1.000922.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTH: 7 ngày làm việc x 8 giờ = 56 giờ

VII. LĨNH VỰC BIỂU DIỄN
NGHỆ THUẬT
1. Thủ tục Tổ chức biểu
diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ
hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung
ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc
- Mã số TTHC: 1.009397.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTH: 5 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ

2. Thủ tục Tổ chức cuộc
thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc
tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự
nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
- Mã số TTHC: 1.009398.H42
- Tổng thời gian thực
hiện: 15
ngày làm việc x 8 giờ = 120 giờ

3. Thủ tục Tổ chức cuộc
thi người đẹp, người mẫu
- Mã số TTHC: 1.009399.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTH: 15 ngày làm việc x 8 giờ = 120 giờ

4. Thủ tục ra nước ngoài
dự thi người đẹp, người mẫu
- Mã số TTHC: 1.009403.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTH: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ

VIII. LĨNH VỰC MỸ THUẬT,
NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM
1. Thủ tục Cấp Giấy phép
triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 1.0017704.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTH: 7 ngày làm việc x 8 giờ = 56 giờ

2. Thủ tục cấp giấy phép
triển lãm mỹ thuật
- Mã số TTHC: 1.001809.H42
- Tổng thời gian thực
hiện TTH: 7 ngày làm việc x 8 giờ = 56 giờ

3. Thủ tục Cấp Giấy phép
tổ chức trại sáng tác điêu khắc
- Mã số TTHC: 1.001738.H42
- Tổng thời gian thực
hiện: 7
ngày làm việc x 8 giờ = 56 giờ
