|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
372/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Hồ Văn Mười
|
|
Ngày ban hành:
|
11/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 372/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng,
ngày 11 tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1399/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành; danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; danh
mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Tài chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 36 quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
(Chi tiết tại
Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính;
Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC TÀI CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 372/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN
1. Quyết định xác lập quyền
sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế (Mã TTHC:
3.000410)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 36
ngày
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B15
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ đề nghị xác lập
quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế;
chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Giá và Công sản
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên tiếp nhận hồ sơ trên phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, chuyển chuyên viên đề xuất xử lý hồ sơ
theo từng lĩnh vực đã được phân công
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý Giá và Công sản
|
01 ngày
|
|
B3
|
Kiểm tra tính hợp pháp của hồ sơ:
- Văn bản yêu cầu bổ sung, làm rõ hồ sơ hoặc
trả lại hồ sơ không đạt yêu cầu (nếu có);
- Thẩm định hồ sơ theo quy định tính từ ngày
nhận đủ hồ sơ, lập Tờ trình chuyển cho lãnh đạo Phòng, kết thúc quy trình nếu
hồ sơ đạt yêu cầu.
|
Chuyên viên
Phòng
Quản lý Giá và
Công sản
|
10 ngày
|
|
B4
|
Xem xét:
-Văn bản (nếu có);
-Tờ trình.
|
Lãnh đạo Phòng
|
03 ngày
|
|
B5
|
Xem xét:
- Văn bản (nếu có);
-Tờ trình.
|
Lãnh đạo Sở
|
03 ngày
|
|
B6
|
Phát hành Tờ trình, văn bản (nếu có) và lưu trữ
hồ sơ
|
Văn thư,
Chuyên viên
Phòng QL GCS
|
01 ngày
|
|
B7
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ đề nghị xác lập quyền
sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B8
|
Phân công chuyên viên đề xuất xử lý hồ sơ theo
từng lĩnh vực đã được phân công
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B9
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
07 ngày
|
|
B10
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B11
|
Xem xét hồ sơ và ký ban hành Quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
03 ngày
|
|
B12
|
UBND tỉnh trả hồ sơ
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B14
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tài
chính
|
01 ngày
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG
SẢN
1. Quyết định xác lập quyền
sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế (Mã TTHC:
3.000410)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 29
ngày
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ đề nghị xác lập
quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế, cập
nhật vào sổ và chuyển hồ sơ cho Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị phường
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
01 ngày
|
|
B2
|
Nhận hồ sơ, phân công chuyên viên Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường trực tiếp thực hiện thẩm
định
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
01 ngày
|
|
B3
|
Kiểm tra tính hợp pháp của hồ sơ:
- Văn bản yêu cầu bổ sung, làm rõ hồ sơ hoặc
trả lại hồ sơ không đạt yêu cầu (nếu có);
- Thẩm định hồ sơ theo quy định tính từ ngày
nhận đủ hồ sơ, lập Tờ trình chuyển cho lãnh đạo Phòng, kết thúc quy trình nếu
hồ sơ đạt yêu cầu.
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
20 ngày
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
-Văn bản (nếu có);
-Tờ trình.
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
03 ngày
|
|
B5
|
Xem xét hồ sơ và ký ban hành Quyết định
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
03 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; Chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Văn thư Văn
phòng
HĐND và UBND cấp
xã
|
01 ngày
|
II. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ
HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
1. Đề nghị thay đổi tên Tổ
hợp tác, Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã, Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu
công nghiệp (Mã TTHC: 2.002635)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; Chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
2. Đề nghị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký Tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã, Giấy chứng nhận
đăng ký chi nhánh, Văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong
hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo (Mã TTHC: 2.002636)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; Chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
3. Đăng ký thành lập Tổ hợp
tác; đăng ký Tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp
tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản
2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 (Mã TTHC: 2.002637)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; Chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
4. Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký Tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy (Mã TTHC:
2.002638)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
5. Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký Tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002639)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
6. Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký Tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002640)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
7. Thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với Tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002641)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
8. Chấm dứt hoạt động Tổ hợp
tác (Mã TTHC: 2.002642)
8.1. Thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác:
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
8.2. Đăng ký chấm dứt hoạt động Tổ hợp tác
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 05
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
3,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
9. Dừng thực hiện thủ tục
đăng ký Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002643)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
10. Dừng thực hiện thủ tục
đăng ký tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002644)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
11. Dừng thực hiện thủ tục
giải thể Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002645)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
12. Thông báo lập Chi
nhánh, Văn phòng đại diện ở nước ngoài (Mã TTHC: 2.002646)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
13. Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002648)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; Chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
14. Thông báo bổ sung, cập
nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC:
2.002649)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
15. Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp
tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002650)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế xã,
đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
16. Đăng ký thành lập Hợp
tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi Tổ hợp tác thành Hợp tác xã;
đăng ký khi Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã chia, tách, hợp nhất (Mã TTHC:
1.005280)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
17. Đăng ký hoạt động Chi
nhánh, Văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh (Mã TTHC: 2.002123)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
18. Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với
trường hợp Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập (Mã TTHC:
1.005277)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
19. Cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (Mã TTHC: 1.004901)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
20. Thông báo thay đổi nội
dung đăng ký Hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng
ký đối với Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập (Mã TTHC:
1.004979)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
21. Thông báo về việc
thành lập doanh nghiệp của Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (Mã TTHC: 2.001958)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
22. Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh củaHợp
tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (Mã TTHC: 1.005378)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
23. Thông báo tạm ngừng
kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại đối với Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác
xã, Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (Mã TTHC: 1.005377)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
24. Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký Hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại
diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp
tác xã (Mã TTHC: 2.001973)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
25. Đăng ký giải thể
Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (Mã TTHC: 1.004982)
25.1. Trường hợp 1: Thông báo giải thể
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
25.2. Trường hợp 2: Quyết định giải thể
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
3,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
26. Chấm dứt hoạt động Chi
nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp
tác xã (Mã TTHC: 1.005010)
26.1. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, Văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh trong nước
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 05
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
3,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
26.2. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, Văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
II. LĨNH VỰC THÀNH LẬP
VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
1. Thông báo thành lập/thay
đổi Tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002226)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B3
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý và trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,75 ngày
|
2. Thông báo chấm dứt hoạt
động của Tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002228)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B4
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý và trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,75 ngày
|
III. LĨNH VỰC HỖ TRỢ TỔ HỢP
TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
1. Đăng ký nhu cầu hỗ trợ
của Tổ hợp tác, Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002668)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 10
ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
7 ngày
|
|
B4
|
Ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
1 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Văn thư UBND cấp
xã
|
0,5 ngày
|
IV. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ
HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP (HỘ KINH DOANH)
1. Đăng ký thành lập hộ
kinh doanh (Mã TTHC: 1.001612)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
2. Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hộ kinh doanh (Mã TTHC: 2.000720)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
3. Tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh (Mã TTHC:
1.001570)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
4. Chấm dứt hoạt động hộ
kinh doanh (Mã TTHC: 1.001266)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
5. Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hộ kinh doanh (Mã TTHC: 2.000575)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B5
|
- Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử
lý
- Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành, số hoá, lưu kho; chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Chuyên viên
(Văn thư)
Phòng Kinh tế
xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
|
0,5 ngày
|
Quyết định 372/QĐ-UBND năm 2025 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 372/QĐ-UBND ngày 11/07/2025 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/10/2025
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
20/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
197
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|