|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
804/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Võ Ngọc Hiệp
|
|
Ngày ban hành:
|
25/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 804/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 25
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Thực hiện Quyết định số 1376/QĐ-UBND ngày 25
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực việc làm, an toàn vệ sinh lao động, lao động tiền lương; người
có công; quản lý lao động ngoài nước; quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh,
cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
(Chi tiết tại phụ
lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ;
Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Võ Ngọc Hiệp
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 804/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(24 TTHC)
1. Xác định danh tính hài cốt
liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng (Mã TTHC: 1.013746)
Thời hạn giải quyết: 35 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy
tờ hợp lệ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B10
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
chuyển trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Chuyển xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc, Sở Nội vụ nơi quản
lý hồ sơ gốc
|
2,5 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0.5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Ban hành quyết định xác định hài cốt liệt sĩ còn
thiếu thông tin
|
Sở Nội vụ nơi quản
lý mộ liệt sĩ
|
07 ngày
|
|
B8
|
Cấp giấy báo tin mộ liệt sĩ tới thân nhân liệt
sĩ.
|
Sở Nội vụ nơi quản
lý mộ liệt sĩ
|
03 ngày
|
|
B9
|
Thực hiện chi trả cho đại diện thân nhân liệt sĩ
hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ hoặc tổ chức, cá nhân được ủy quyền.
|
Sở Nội vụ nơi quản
lý mộ liệt sĩ
|
20 ngày
|
2. Lấy mẫu để giám định ADN
xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin. (Mã TTHC: 1.013747)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B8
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
chuyển trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Chuyển xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Chính
sách Người có công, Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc
|
2,5 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Kiểm tra thông tin, lấy mẫu hài cốt, lập biên bản
giao nhận mẫu, gửi mẫu đối chứng thân nhân liệt sĩ đến đơn vị giám định
ADN...
|
Sở Nội vụ nơi quản
lý hồ sơ mộ liệt sĩ
|
20 ngày
|
3. Khám giám định lại tỷ lệ tổn
thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người
hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh
chế độ. (Mã TTHC: 1.013748)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 84 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B8
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
01 ngày
|
|
B2
|
Chuyển xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
06 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra hồ sơ gửi Hội đồng GĐYK cấp tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
02 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
02 ngày
|
|
B6
|
Khám GĐYK thương tật, ban hành biên bản GĐYK
|
Hội đồng GĐYK cấp
tỉnh
|
60 ngày
|
|
B7
|
Ban hành quyết định điều chỉnh trợ cấp, phụ cấp
ưu đãi
|
Sở Nội vụ
|
12 ngày
|
4. Giải quyết chế độ đối với
quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không
có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được Đảng cử ở lại
miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc
lực lượng vũ trang (công an, quân đội). (Mã TTHC: 1.013743)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Không quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B4
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
chuyển trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không quy định
|
|
B2
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ, tập hợp danh sách gửi Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
|
UBND cấp xã
|
Không quy định
|
|
B3
|
Xét duyệt đối tượng; xác nhận và lập dự toán gửi
Bộ Tài chính để xét cấp kinh phí
|
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh chỉ đạo các cơ quan có liên quan
|
Không quy định
|
5. Giải quyết chế độ trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ. (Mã TTHC: 1.010803)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
02 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
10 ngày
|
|
B9
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B12
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
6. Công nhận đối với người bị
thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an. (Mã TTHC: 1.010810)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 128 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ giấy tờ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
2,5 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký (Văn bản gửi lấy ý kiến, họp)
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Lấy ý kiến của nhân dân; Lập biên bản kết quả
niêm yết
|
UBND cấp xã
|
30 ngày
|
|
B7
|
Họp Hội đồng xác nhận người có công cấp xã
|
UBND cấp xã
|
13 ngày
|
|
B8
|
Cấp giấy giới thiệu kèm bản sao Giấy chứng nhận bị
thương đến Hội đồng giám định y khoa (GĐYK) cấp tỉnh
|
Phòng Chính sách
Người có công, Sở Nội vụ
|
10 ngày
|
|
B9
|
Tổ chức khám GĐYK; ban hành biên bản GĐYK
|
Hội đồng GĐYK cấp
tỉnh
|
60 ngày
|
|
B10
|
Kể từ ngày tiếp nhận biên bản GĐYK, ban hành Quyết
định hưởng chế độ
|
Phòng Chính sách
Người có công, Sở Nội vụ
|
9,5 ngày
|
|
B11
|
Chuyển trả Quyết định về cấp xã
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B12
|
Chuyển trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
7. Bổ sung tình hình thân nhân
trong hồ sơ liệt sĩ. (Mã TTHC: 1.010825)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ theo quy định
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
02 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
10 ngày
|
|
B9
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B12
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
8. Công nhận và giải quyết chế
độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học. (Mã TTHC:
1.010816)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Trường hợp người hoạt
động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học: 89 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
02 ngày
|
|
B5
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
09 ngày
|
|
B10
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B11
|
Ký, duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B12
|
Vào số, đóng dấu phát hành (Giấy giới thiệu)
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B13
|
Tổ chức khám GĐYK, ban hành biên bản GĐYK
|
Hội đồng GĐYK cấp
tỉnh
|
60 ngày
|
|
B14
|
Tham mưu Quyết định hưởng chế độ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
10 ngày
|
|
B15
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B16
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B17
|
Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B18
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp người hoạt động kháng chiến có con đẻ
bị dị dạng, dị tật đã được hưởng chế độ ưu đãi mà bố (mẹ) chưa được hưởng: 82
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
02 ngày
|
|
B5
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B9
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
09 ngày
|
|
B10
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B12
|
Vào sổ, đóng dấu phát hành (Giấy giới thiệu)
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B13
|
Tổ chức khám GĐYK, ban hành biên bản GĐYK
|
Hội đồng GĐYK cấp
tỉnh
|
60 ngày
|
|
B14
|
Tham mưu Quyết định hưởng chế độ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
10 ngày
|
|
B15
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B16
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B17
|
Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B18
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp có vợ hoặc có chồng nhưng không có con
đẻ: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
02 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng HĐND
và UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
10 ngày
|
|
B9
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B12
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
9. Công nhận và giải quyết chế
độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học. (Mã TTHC:
1.010817)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 89 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
02 ngày
|
|
B5
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B9
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
09 ngày
|
|
B10
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B12
|
Vào số, đóng dấu phát hành (Giấy giới thiệu)
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B13
|
Tổ chức khám GĐYK, ban hành biên bản GĐYK
|
Hội đồng GĐYK cấp
tỉnh
|
60 ngày
|
|
B14
|
Tham mưu Quyết định hưởng chế độ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
09 ngày
|
|
B15
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B16
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B17
|
Vào sổ, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B18
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
10. Công nhận và giải quyết chế
độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế
bị địch bắt tù, đày. (Mã TTHC: 1.010818)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
02 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
10 ngày
|
|
B9
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B12
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
11. Giải quyết chế độ người hoạt
động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế.
(Mã TTHC: 1.010819)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
02 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
10 ngày
|
|
B9
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B12
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
12. Giải quyết chế độ người có
công giúp đỡ cách mạng. (Mã TTHC: 1.010820)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
02 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
10 ngày
|
|
B9
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B12
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
13. Cấp tiền mua phương tiện
trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với
trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý. (Mã TTHC: 1.010811)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 35 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định (trường hợp cấp mới)
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
01 ngày
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
06 ngày
|
|
B5
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội ;
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
01 ngày
|
|
B7
|
Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
17 ngày
|
|
B10
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B12
|
Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B13
|
Kể từ ngày nhận được Quyết định có trách nhiệm
chi trả
|
UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
B14
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
14. Giải quyết chế độ hỗ trợ để
theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân. (Mã TTHC: 1.010821)
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc đối
với trường hợp hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
02 ngày làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
05 ngày làm việc
|
|
B9
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B10
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11
|
Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B12
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- 12 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ người
có công không do quân đội, công an quản lý.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
02 ngày làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
05 ngày làm việc
|
|
B9
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Chính
sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B10
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11
|
Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B12
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
15. Tiếp nhận người có công
vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý. (Mã TTHC:
1.010812)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B6
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Trung tâm Điều dưỡng Người có công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Tham mưu văn bản gửi Sở Nội vụ
|
Cán bộ phụ trách
|
06 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ban hành Quyết định đưa NCC về gia đình
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
4,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Trả kết quả cho tổ chức địa phương
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Trung tâm Điều dưỡng Người có công
|
0,5 ngày làm việc
|
16. Hưởng trợ cấp khi người có
công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần. (Mã TTHC: 1.010824)
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: Đối với trợ cấp một
lần : 19 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
04 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
10 ngày
|
|
B9
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B12
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Đối với trợ cấp mai táng: 19 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
04 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Chính
sách Người có công, Sở Nội vụ
|
10 ngày
|
|
B9
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B12
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Đối với trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất
nuôi dưỡng hằng tháng: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp đủ
điều kiện.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
01 ngày
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
7,5 ngày
|
|
B5
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
01 ngày
|
|
B6
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
01 ngày
|
|
B7
|
Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B9
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
8,5 ngày
|
|
B10
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B12
|
Vào số, đóng dấu phát hành (Giấy giới thiệu)
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B13
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
17. Di chuyển hài cốt liệt sĩ
đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện
thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. (Mã TTHC: 1.010829)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Đối với trường hợp
chưa được hỗ trợ: 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B8
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
chuyển trả kết quả.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra, cấp giấy giới thiệu di chuyển hài cốt
liệt sĩ.
|
Sở Nội vụ nơi quản
lý hồ sơ gốc
|
2,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Lập biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ; Lập phiếu
báo di chuyển hài cốt liệt sĩ gửi Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ và
nơi quản lý mộ liệt sĩ.
|
UBND cấp xã nơi quản
lý mộ
|
02 ngày làm việc
|
|
B4
|
Tổ chức an táng hài cốt liệt sĩ vào nghĩa trang
liệt sĩ; có văn bản báo cáo Sở Nội vụ nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ kèm giấy
giới thiệu và biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ.
|
UBND cấp xã nơi
đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
02 ngày làm việc
|
|
B5
|
Cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về
liệt sĩ.
|
Sở Nội vụ nơi quản
lý mộ liệt sĩ
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Chi hỗ trợ tiền cất bốc hài cốt liệt sĩ, tiền đi
lại và tiền ăn theo khoảng cách từ nơi di chuyển đến nghĩa trang liệt sĩ nơi
đón nhận hài cốt liệt sĩ. Cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt
sĩ; cấp giấy báo tin mộ liệt sĩ.
|
Sở Nội vụ nơi đón
nhận hài cốt liệt sĩ
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Lưu phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ và biên bản
bàn giao hài cốt liệt sĩ vào hồ sơ liệt sĩ.
|
Sở Nội vụ nơi quản
lý hồ sơ gốc
|
01 ngày làm việc
|
- Đối với trường hợp đã được hỗ trợ: 11 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ.
|
Bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B8
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
chuyển trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Cấp giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ;
lưu đơn đề nghị
|
UBND cấp xã nơi
thường trú
|
2,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Lập biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ; lập phiếu
báo di chuyển hài cốt liệt sĩ
|
UBND cấp xã nơi quản
lý mộ
|
02 ngày làm việc
|
|
B4
|
Kể từ ngày nhận được Phiếu báo di chuyển, biên bản
bàn giao hài cốt liệt sĩ, có trách nhiệm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu
quốc gia về liệt sĩ.
|
Sở Nội vụ nơi quản
lý mộ liệt sĩ
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Lập biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ; tổ chức an
táng hài cốt liệt sĩ vào nghĩa trang liệt sĩ
|
UBND cấp xã nơi
đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
03 ngày làm việc
|
|
B6
|
Cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về
liệt sĩ và cấp giấy báo tin mộ liệt sĩ
|
Sở Nội vụ nơi đón
nhận hài cốt liệt sĩ
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Lưu phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ và biên bản
bàn giao hài cốt liệt sĩ vào hồ sơ liệt sĩ.
|
Sở Nội vụ nơi quản
lý hồ sơ gốc
|
01 ngày làm việc
|
18. Di chuyển hài cốt liệt sĩ
đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo
nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
(Mã TTHC: 1.010830)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Đối với trường hợp
chưa được hỗ trợ: 8 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ theo quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B8
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
chuyển trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra, cấp giấy giới thiệu di chuyển hài cốt
liệt sĩ
|
Sở Nội vụ nơi quản
lý hồ sơ gốc
|
2,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Lập phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ gửi Sở Nội
vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ và nơi quản lý mộ liệt sĩ
|
UBND cấp xã nơi quản
lý mộ liệt sĩ
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Lập biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ; tổ chức an
táng hài cốt liệt sĩ vào nghĩa trang liệt sĩ; có văn bản báo cáo Sở Nội vụ
nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ kèm giấy giới thiệu và biên bản bàn giao hài cốt
liệt sĩ.
|
UBND cấp xã nơi đón
nhận hài cốt liệt sĩ
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Chi hỗ trợ tiền cất bốc hài cốt liệt sĩ, tiền đi
lại và tiền ăn theo khoảng cách từ nơi di chuyển đến nghĩa trang liệt sĩ nơi
đón nhận hài cốt liệt sĩ.cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt
sĩ; cấp giấy báo tin mộ liệt sĩ
|
Sở Nội vụ nơi đón
nhận hài cốt liệt sĩ
|
02 ngày làm việc
|
|
B7
|
Lưu phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ và biên bản
bàn giao hài cốt liệt sĩ vào hồ sơ liệt sĩ.
|
Sở Nội vụ nơi quản
lý hồ sơ gốc
|
01 ngày làm việc
|
- Đối với trường hợp chưa được hỗ trợ: 9 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ theo quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B8
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
chuyển trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra, cấp giấy giới thiệu di chuyển hài cốt
liệt sĩ
|
Sở Nội vụ nơi quản
lý hồ sơ gốc
|
2,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Lập phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ gửi Sở Nội
vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ và nơi quản lý mộ liệt sĩ
|
UBND cấp xã nơi quản
lý mộ liệt sĩ
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Lập biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ; tổ chức an
táng hài cốt liệt sĩ vào nghĩa trang liệt sĩ; có văn bản báo cáo Sở Nội vụ
nơi đón nhận hài cốt liệt sĩ kèm giấy giới thiệu và biên bản bàn giao hài cốt
liệt sĩ.
|
UBND cấp xã nơi
đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Chi hỗ trợ tiền cất bốc hài cốt liệt sĩ, tiền đi
lại và tiền ăn theo khoảng cách từ nơi di chuyển đến nghĩa trang liệt sĩ nơi
đón nhận hài cốt liệt sĩ cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về liệt
sĩ; cấp giấy báo tin mộ liệt sĩ
|
Sở Nội vụ nơi đón
nhận hài cốt liệt sĩ
|
02 ngày làm việc
|
|
B6
|
Lưu phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ và biên bản
bàn giao hài cốt liệt sĩ vào hồ sơ liệt sĩ.
|
Sở Nội vụ nơi quản
lý hồ sơ gốc
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Có văn bản gửi Sở Nội vụ nới đón nhận hài cốt liệt
sĩ và nơi quản lý hồ sơ gốc của liệt sĩ kềm biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ
|
UBND cấp xã nơi
đón nhận hài cốt liệt sĩ
|
01 ngày làm việc
|
19. Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam
anh hùng”. (Mã TTHC: 1.010804)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã nơi Bà mẹ Việt Nam anh hùng thường trú hoặc cư trú khi còn
sống
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
02 ngày
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
10 ngày
|
|
B9
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B10
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B12
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
20. Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến hiện không công tác trong quân đội, công an. (Mã TTHC: 1.010805)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
02 ngày làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có cồng, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
10 ngày làm việc
|
|
B9
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B10
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11
|
Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B12
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
21. Giải quyết một lần đối với
người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính
phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ
trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương. (Mã TTHC: 1.001257)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
02 ngày làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Chính
sách Người có công, Sở Nội vụ
|
08 ngày làm việc
|
|
B9
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B10
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11
|
Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B12
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
22. Giải quyết chế độ trợ cấp
một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a. (Mã
TTHC: 1.004964)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
11 ngày làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
03 ngày làm việc
|
|
B9
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B10
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11
|
Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B12
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
23. Trợ cấp một lần đối với
thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến. (Mã TTHC:
2.001157)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
02 ngày làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
08 ngày làm việc
|
|
B9
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B10
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11
|
Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B12
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
24. Trợ cấp hàng tháng đối với
thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến. (Mã TTHC:
2.001396)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ giấy tờ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Văn hóa - Xã hội
|
02 ngày làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ lên Sở Nội vụ
|
Văn thư Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
08 ngày làm việc
|
|
B9
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng
Chính sách Người có công, Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B10
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B11
|
Vào số, đóng dấu phát hành, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B12
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(01 TTHC)
1. Thăm viếng mộ liệt sĩ. (Mã
TTHC: 1.013750)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
- Tiếp nhận hồ sơ; trả kết quả
- Chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng
Văn hóa - Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Kiểm tra, trình ký
|
Lãnh đạo phòng Văn
hóa - Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Văn phòng
HĐND và UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định 804/QĐ-UBND năm 2025 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 804/QĐ-UBND ngày 25/08/2025 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
03/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
27/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
235
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|