|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
803/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Võ Ngọc Hiệp
|
|
Ngày ban hành:
|
25/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 803/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 25
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP
TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11 tháng 8
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
(Chi tiết tại phụ
lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ;
Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Võ Ngọc Hiệp
|
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 803/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (06
TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Mức độ cung cấp
DVCTT
|
|
1
|
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép
lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Mã TTHC: 1.014196
|
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định trong trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động.
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong
trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của
Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
|
Toàn tỉnh
|
|
2
|
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Mã TTHC: 1.014197
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định. Trường hợp không cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP.
|
Toàn trình
|
|
3
|
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Mã TTHC: 1.014198
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định. Trường hợp không gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP.
|
Toàn trình
|
|
4
|
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
Mã TTHC: 1.014199
|
- 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định trong trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấy phép lao động.
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
hoặc không cấp giấy phép lao động.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định tại
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP.
|
Toàn trình
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Mã TTHC: 1.014200
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định tại
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ CP.
|
Toàn trình
|
|
6
|
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Mã TTHC: 1.014201
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định tại
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP.
|
Toàn trình
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên Văn bản
QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
1.000105
|
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng
người lao động nước ngoài
|
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của
Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
|
|
2
|
2.000219
|
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị
trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài của nhà thầu
|
|
3
|
1.000459
|
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện
cấp giấy phép lao động
|
|
4
|
2.000205
|
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
|
|
5
|
2.000192
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
|
|
6
|
1.013718
|
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng
người lao động nước ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh)
|
|
7
|
1.013719
|
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện
cấp giấy phép lao động (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
8
|
1.013720
|
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của
Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
|
|
9
|
1.013721
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh)
|
|
10
|
1.013722
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh)
|
|
11
|
1.009811
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh)
|
B. QUY TRÌNH NỘI Bộ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam. (Mã TTHC: 1.014196)
Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp cấp giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Lao động, việc làm và Thanh niên
|
02 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
Sở Nội vụ ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong
trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Lao động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
Sở Nội vụ ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
2. Cấp lại giấy xác nhận xác
nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối người lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam. (Mã TTHC: 1.014197)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trường hợp không cấp lại giấy xác
nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ
lý do.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Lao động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
3. Gia hạn giấy xác nhận xác
nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với
người lao động là việc tại Việt Nam. (Mã TTHC: 1.014198)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. Trường hợp không gia hạn giấy xác
nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ
lý do.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
02 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
4. Cấp giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. Mã TTHC: 1.014199
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp chấp thuận nhu cầu
và cấp giấy phép lao động.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Lao động, việc làm và Thanh niên
|
6,5 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong
trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc
không cấp giấy phép lao động
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Lao động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
5. Cấp lại giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh). (Mã TTHC: 1.014200)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
6. Gia hạn giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. (Mã TTHC: 1.014201)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Lao động, việc làm và Thanh niên
|
6,5 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ trước khi chuyển lãnh đạo
ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Lao
động, việc làm và Thanh niên
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành, trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
0,5 ngày
|
Quyết định 803/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 803/QĐ-UBND ngày 25/08/2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/11/2025
Ban hành:
19/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
12/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
12/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2025
Ban hành:
11/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
260
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|