|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2581/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
17/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2581/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 17
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
THAY THẾ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI
CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 925/TTr-STC ngày 13 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh Đầu tự tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Tài chính, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung 05
danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt nam tại số thứ tự 01, 02,
14, 17, 20 mục II, phần A, phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
1609/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính.
(Có phụ lục I kèm theo)
2. Hợp nhất và thay thế
11 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam từ số thứ tự số 03
đến 13 mục II, phần A, phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1609/QĐ-UBND
ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La thành 03 thủ tục hành chính.
(Có phụ lục II kèm theo)
3. Phê duyệt 08 quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam tại điểm
1, 2 Điều 1 của Quyết định này và thay thế 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính tại số thứ tự 01, 02, 14, 17, 20; bãi bỏ 11 quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính từ số thứ tự số 03 đến 13 mục II, phần A, phụ lục II
ban hành kèm theo Quyết định số 1609/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Sơn La.
(Có phụ lục III kèm theo)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài
chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ
(b/c);
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, C.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI
CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
1.009642
|
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH
14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu,
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị
gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công,
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật
Đầu tư;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu văn bản,
báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ
sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến
hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu
tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-SKHĐT
ngày 25/10/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra
nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số
3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vy chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
2
|
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp
thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
1.009644
|
17 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH
14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu,
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị
gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công,
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật
Đầu tư;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu văn bản,
báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT
ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều
của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-SKHĐT
ngày 25/10/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra
nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số
3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vy chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
3
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
1.009659
|
17 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH
14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu,
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị
gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công,
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu
tư;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Đầu tư;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu văn bản,
báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ
sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến
hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu
tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-SKHĐT
ngày 25/10/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra
nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số
3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vy chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở
Tài chính thực hiện)
1.009664
|
10 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH
14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu,
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị
gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công,
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật
Đầu tư;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu văn bản,
báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ
sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến
hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu
tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-SKHĐT
ngày 25/10/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra
nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số
3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vy chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
5
|
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu
tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư
nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện)
1.009729
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH
14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu,
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị
gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công,
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật
Đầu tư;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu văn bản, báo cáo liên
quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và
xúc tiến đầu tư;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ
sung một số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến
hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu
tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-SKHĐT
ngày 25/10/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra
nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số
3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vy chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
Ghi chú: Chữ in nghiêng là
các văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay thế.
PHỤC LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC HỢP NHẤT, THAY THẾ
TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI
CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
I. Danh mục thủ tục hành
chính được hợp nhất, thay thế trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC được thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.009645
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
1.009645
|
Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
- Sở Tài chính tiếp nhận hồ
sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp
thuận chủ trương đầu tư.
|
|
2
|
1.009742
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh
doanh sân gôn
|
|
3
|
1.009646
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
1.009646
|
Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
- Sở Tài chính tiếp nhận hồ
sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp
thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
|
4
|
1.009649
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu
tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
|
5
|
1.009650
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
|
6
|
1.009652
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
|
7
|
1.009653
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ
chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
|
8
|
1.009654
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND cấp tỉnh
|
|
9
|
1.009655
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND tỉnh
|
|
10
|
1.009656
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
|
|
11
|
1.009647
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc
diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)
1.009647
|
Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
Sở Tài chính tiếp nhận hồ sơ,
xem xét và điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
|
|
12
|
1.009651
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư
nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư
(Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
II. Danh mục thủ tục hành
chính sau hợp nhất, thay thế trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
1.009645
|
17 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH
14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu,
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị
gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công,
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật
Đầu tư;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một
số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-SKHĐT
ngày 25/10/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra
nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số
3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vy chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
1.009646
|
- Đối với các trường hợp a1,
a2, a3, a4, a5, a6 và a7: 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các trường hợp a8:
12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH
14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu,
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị
gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công,
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật
Đầu tư;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một
số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-SKHĐT
ngày 25/10/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra
nước ngoài thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số
3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc
phạm vy chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)
1.009647
|
-Trường hợp tại mục a1: 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp tại mục a2: 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp tại mục a3: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH
14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu
tư;
- Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư;
- Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một
số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 3154/QĐ-BTC
ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vy chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.
|
Ghi chú: Chữ in nghiêng là
các văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay thế.
PHỤ LỤC III
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
1.Quy
trình nội bộ thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh
- Thời gian thực hiện: Trong thời
hạn 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
STT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý đầu tư ngoài
ngân sách
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ và ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Các văn bản gửi các ngành,
đơn vị, UBND các xã, phường; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra thực địa (nếu
có)
|
10,5 ngày
|
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
|
01 ngày
|
|
B3
|
Xem xét và xác nhận trình
Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo phụ trách khối
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, ký duyệt và chuyển hồ
sơ đã ký duyệt đến Bộ phận Văn thư Sở
|
Giám đốc Sở Tài chính
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bàn giao hồ sơ đã ký duyệt về
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
|
Bộ phận Văn Thư vào số, lưu sổ,
phát hành văn bản
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Chuyển hồ sơ liên thông Văn
phòng UBND tỉnh;
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Tờ trình/ Báo cáo thẩm định;
dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định
hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có);
- Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn
bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt;
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Hồ sơ liên thông lên UBND tỉnh
|
Cán bộ một cửa của Văn phòng
UBND tỉnh; Các phòng nội dung có liên quan
|
- Xem xét các hồ sơ có liên
quan;
- Trình lãnh đạo xem xét ban
hành Quyết định;
- Trả kết quả cho Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tài chính.
|
03 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả tới khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
17 ngày
|
2. Quy
trình nội bộ Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền
của UBND cấp tỉnh
- Thời gian thực hiện: Trong thời
hạn 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
STT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý đầu tư ngoài
ngân sách
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ và ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Các văn bản gửi các ngành,
đơn vị, UBND các xã, phường; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra thực địa (nếu
có)
|
10,5 ngày
|
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
|
01 ngày
|
|
B3
|
Xem xét và xác nhận trình
Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo phụ trách khối
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, ký duyệt và chuyển hồ
sơ đã ký duyệt đến Bộ phận Văn thư Sở
|
Giám đốc Sở Tài chính
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bàn giao hồ sơ đã ký duyệt về
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
|
Bộ phận Văn Thư vào số, lưu sổ,
phát hành văn bản
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Chuyển hồ sơ liên thông Văn
phòng UBND tỉnh;
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Tờ trình/ Báo cáo thẩm định;
dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định
hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có);
- Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn
bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt;
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Hồ sơ liên thông lên UBND tỉnh
|
Cán bộ một cửa của Văn phòng
UBND tỉnh; Các phòng nội dung có liên quan
|
- Xem xét các hồ sơ có liên
quan;
- Trình lãnh đạo xem xét ban
hành Quyết định;
- Trả kết quả cho Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tài chính.
|
03 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả tới khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
17 ngày
|
3. Thủ tục
gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
- Thời gian thực hiện: Trong thời
hạn 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
STT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý đầu tư ngoài
ngân sách
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ và ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Các văn bản gửi các ngành,
đơn vị, UBND các xã, phường (07 ngày); Tổ chức họp Liên ngành hoặc tổ chức đi
thực địa (Nếu có)
|
11 ngày
|
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Xem xét, xác nhận, trình Giám
đốc Sở
|
Lãnh đạo phụ trách khối
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt văn bản và
chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư
|
Giám đốc Sở Tài chính
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN
& TKQ của Sở Tài chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
|
Bộ phận Văn Thư của Sở Tài
chính vào số, lưu sổ, phát hành văn bản
|
Tờ trình/ Báo cáo thẩm định
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Chuyển hồ sơ liên thông Văn
phòng UBND tỉnh;
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Tờ trình/ Báo cáo thẩm định;
dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định
hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có);
- Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn
bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt;
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Hồ sơ liên thông lên UBND tỉnh
|
Cán bộ một cửa của Văn phòng
UBND tỉnh; Các phòng nội dung có liên quan
|
- Xem xét các hồ sơ có liên
quan;
- Trình lãnh đạo xem xét ban
hành Quyết định;
- Trả kết quả cho Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tài chính.
|
03 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả tới khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
17 ngày
|
4. Quy
trình nội bộ thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu
a) Trường hợp cấp giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư theo quy định tại Điều 36 Nghị đinh số 31/2021/NĐ-CP
- Thời gian thực hiện: Trong thời
hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
STT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý đầu tư ngoài
ngân sách
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ và ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Các văn bản gửi các ngành,
đơn vị, UBND xã, phường (03 ngày); Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)
|
7,5 ngày
|
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Xem xét, xác nhận, trình Giám
đốc Sở
|
Lãnh đạo phụ trách khối
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Xem xét và ký duyệt. chuyển
sang Bộ phận Văn thư
|
Giám đốc sở
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN
& TKQ của Sở Tài chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở Tài chính
lấy số, lưu sổ, phát hành
|
Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo;
ý kiến phê duyệt.
|
1/4 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả tới khách hàng
|
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giấy CNĐKĐT /Văn bản chỉ đạo/
ý kiến phê duyệt.
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
10 ngày
|
b) Trường hợp chuyển nhượng dự
án đầu tư xây dựng thứ cấp trong khu đô thị theo quy định tại Điều 117a Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP.
* Thời gian thực hiện: Trong thời
hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
STT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý đầu tư ngoài
ngân sách
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ và ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Các văn bản gửi các ngành,
đơn vị, UBND các xã, phường (03 ngày); Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)
|
7,5 ngày
|
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Xem xét, xác nhận, trình Giám
đốc Sở
|
Lãnh đạo phụ trách khối
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Xem xét và ký duyệt. chuyển
sang Bộ phận Văn thư
|
Giám đốc sở
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN
& TKQ của Sở Tài chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở Tài chính
lấy số, lưu sổ, phát hành
|
Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo;
ý kiến phê duyệt.
|
1/4 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả tới khách hàng
|
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giấy CNĐKĐT /Văn bản chỉ đạo/
ý kiến phê duyệt.
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
10 ngày
|
5. Quy
trình nội bộ thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện)
(Mã TTHC: 1.009729)
- Thời gian thực hiện: Trong thời
hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
STT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý đầu tư ngoài
ngân sách
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ và ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Các văn bản gửi các ngành,
đơn vị, UBND các xã, phường liên quan; Tổ chức họp Liên ngành (nếu có)
|
12 ngày
|
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
|
01 ngày
|
|
B3
|
Xem xét, xác nhận, trình Giám
đốc Sở
|
Lãnh đạo phụ trách khối
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Xem xét và ký duyệt. chuyển
sang Bộ phận Văn thư
|
Giám đốc sở
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; Dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN
& TKQ của Sở Tài chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở Tài chính
lấy số, lưu sổ, phát hành
|
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
|
1/4 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh
|
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
15 ngày
|
6. Quy
trình nội bộ Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp
tỉnh
- Thời gian thực hiện: Trong thời
hạn 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
STT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý đầu tư ngoài
ngân sách
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ và ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Các văn bản gửi các ngành,
đơn vị, UBND xã, phường; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra thực địa (nếu
có)
|
10,5 ngày
|
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
|
01 ngày
|
|
B3
|
Xem xét và xác nhận trình
Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo phụ trách khối
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, ký duyệt và chuyển hồ
sơ đã ký duyệt đến Bộ phận Văn thư Sở
|
Giám đốc Sở Tài chính
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bàn giao hồ sơ đã ký duyệt về
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
|
Bộ phận Văn Thư vào số, lưu sổ,
phát hành văn bản
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Chuyển hồ sơ liên thông Văn
phòng UBND tỉnh;
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Tờ trình/ Báo cáo thẩm định;
dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định
hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có);
- Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn
bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt;
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Hồ sơ liên thông lên
UBND tỉnh
|
Cán bộ một cửa của Văn phòng
UBND tỉnh; Các phòng nội dung có liên quan
|
- Xem xét các hồ sơ có liên
quan;
- Trình lãnh đạo xem xét ban
hành Quyết định;
- Trả kết quả cho Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tài chính.
|
03 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả tới khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
17 ngày
|
7. Quy
trình nội bộ thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
- Thời gian thực hiện: Trong thời
hạn 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp:
a1) Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (áp dụng chung)
a2) Điều chỉnh trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
a3) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
a4) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
a5) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức
kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
a6) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh;
a7) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để hợp tác kinh doanh đói với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh.
|
STT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý đầu tư ngoài
ngân sách
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ và ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Các văn bản gửi các ngành,
đơn vị, UBND các xã, phường; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra thực địa (nếu
có)
|
10,5 ngày
|
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
|
01 ngày
|
|
B3
|
Xem xét và xác nhận trình
Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo phụ trách khối
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, ký duyệt và chuyển hồ
sơ đã ký duyệt đến Bộ phận Văn thư Sở
|
Giám đốc Sở Tài chính
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bàn giao hồ sơ đã ký duyệt về
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
|
Bộ phận Văn Thư vào số, lưu sổ,
phát hành văn bản
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Chuyển hồ sơ liên thông Văn
phòng UBND tỉnh;
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Tờ trình/ Báo cáo thẩm định;
dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định
hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có);
- Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn
bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt;
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Hồ sơ liên thông lên UBND tỉnh
|
Cán bộ một cửa của Văn phòng
UBND tỉnh; Các phòng nội dung có liên quan
|
- Xem xét các hồ sơ có liên
quan;
- Trình lãnh đạo xem xét ban
hành Quyết định;
- Trả kết quả cho Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tài chính.
|
03 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả tới khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
17 ngày
|
a8) Điều chỉnh dự án đầu tư
theo bản án, quyết định của Toà án, trọng tài đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (khoản 3 Điều 54 Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP)
- Thời gian thực hiện: Trong thời
hạn 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
STT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý đầu tư ngoài
ngân sách
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ và ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Các văn bản gửi các ngành,
đơn vị, UBND các xã, phường; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra thực địa (nếu
có)
|
5,5 ngày
|
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
|
01 ngày
|
|
B3
|
Xem xét và xác nhận trình
Giám đốc Sở
|
Lãnh đạo phụ trách khối
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, ký duyệt và chuyển hồ
sơ đã ký duyệt đến Bộ phận Văn thư Sở
|
Giám đốc Sở Tài chính
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bàn giao hồ sơ đã ký duyệt về
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
|
Bộ phận Văn Thư vào số, lưu sổ,
phát hành văn bản
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Chuyển hồ sơ liên thông Văn
phòng UBND tỉnh;
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Tờ trình/ Báo cáo thẩm định;
dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định
hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có);
- Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn
bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt;
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Hồ sơ liên thông lên UBND tỉnh
|
Cán bộ một cửa của Văn phòng
UBND tỉnh; Các phòng nội dung có liên quan
|
- Xem xét các hồ sơ có liên
quan;
- Trình lãnh đạo xem xét ban
hành Quyết định;
- Trả kết quả cho Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tài chính.
|
03 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả tới khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
12 ngày
|
8. Quy
trình nội bộ thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư
a) Trường hợp điều chỉnh dự án
đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư hoặc điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự
án đầu tư theo quy định tại điểm 1b Điều 27 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP hoặc
Nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư
trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp:
- Thời gian thực hiện: Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp:
|
STT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại Trung tâm hành PV chính công tỉnh
|
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý đầu tư ngoài
ngân sách
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ và ý kiến phân công
|
1/4 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Hồ sơ và Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo GCNĐKĐT và văn bản liên quan
|
01 ngày
|
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ và Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo GCNĐKĐT và văn bản liên quan
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Xem xét, xác nhận, trình Giám
đốc Sở
|
Lãnh đạo phụ trách khối
|
Hồ sơ và Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo GCNĐKĐT và văn bản liên quan
|
1/4 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt văn bản và
chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư
|
Giám đốc Sở Tài chính
|
Hồ sơ và Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo GCNĐKĐT và văn bản liên quan
|
1/2 ngày
|
|
B7
|
Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN
& TKQ của Sở Tài chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
|
Bộ phận Văn Thư Sở Tài chính
vào số, lưu sổ, phát hành văn bản
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư
|
1/4 ngày
|
|
B8
|
Trả kết quả tới khách hàng
|
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại Trung tâm hành PV chính công tỉnh
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư
|
1/4 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
03 ngày
|
b) Trường hợp nội dung điều chỉnh
dự án không thuộc trường hợp tại mục a nêu trên
- Thời gian thực hiện: Trong thời
hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp:
|
STT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại Trung tâm hành PV chính công tỉnh
|
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý đầu tư ngoài
ngân sách
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ và ý kiến phân công
|
1/2 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Các văn bản gửi các ngành,
đơn vị, UBND các xã, phường (03 ngày); Tổ chức họp Liên ngành (nếu có)
|
03 ngày
|
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
|
01 ngày
|
|
B3
|
Xem xét, xác nhận, trình Giám
đốc Sở
|
Lãnh đạo phụ trách khối
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt văn bản và
chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư
|
Giám đốc Sở Tài chính
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN
& TKQ của Sở Tài chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
|
Bộ phận Văn Thư Sở Tài chính
vào số, lưu sổ, phát hành văn bản
|
Giấy CNĐKĐT /Văn bản chỉ đạo/
ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả tới khách hàng
|
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
|
Giấy CNĐKĐT /Văn bản chỉ đạo/
ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
07 ngày
|
c) Trường hợp điều chỉnh dự án
đầu tư theo bản án, quyết định của Toà án trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng
không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều
54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP).
- Thời gian thực hiện: Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp
|
STT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại Trung tâm hành PV chính công tỉnh
|
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng Quản lý đầu tư ngoài
ngân sách
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ và ý kiến phân công
|
1/2 ngày
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Các văn bản gửi các ngành,
đơn vị, UBND xã, phường (01 ngày); Tổ chức họp Liên ngành (nếu có)
|
01 ngày
|
|
Trưởng phòng
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
|
01 ngày
|
|
B3
|
Xem xét, xác nhận, trình Giám
đốc Sở
|
Lãnh đạo phụ trách khối
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt văn bản và
chuyển hồ sơ đã duyệt tới Bộ phận Văn Thư
|
Giám đốc Sở Tài chính
|
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm
định; dự thảo Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận TN
& TKQ của Sở Tài chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
|
Bộ phận Văn Thư Sở Tài chính
vào số, lưu sổ, phát hành văn bản
|
Giấy CNĐKĐT /Văn bản chỉ đạo/
ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả tới khách hàng
|
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
|
Giấy CNĐKĐT /Văn bản chỉ đạo/
ý kiến phê duyệt.
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
05 ngày
|
Quyết định 2581/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2581/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2025
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/10/2025
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
15/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
15/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
14/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/10/2025
Ban hành:
13/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
13/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
223
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|