Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 4231/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh Người ký: Bùi Minh Thạnh
Ngày ban hành: 11/07/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4231/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DIỆN TÍCH ĐẤT, MẶT NƯỚC ĐƯỢC HỖ TRỢ TIỀN SỬ DỤNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH THỦY LỢI DO CẤP THÀNH PHỐ QUẢN LÝ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 115/2026/NĐ-CP NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và chính sách hỗ trợ của Nhà nước trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi;

Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 03 năm 2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 18676/TTr-SNNMT-CCTL ngày 18 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi do cấp Thành phố quản lý với diện tích đất, mặt nước là 44.852,11 ha, cụ thể:

Tổng diện tích đất, mặt nước phục vụ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi là 111.665,16 ha/năm, gồm 03 vụ:

- Vụ Đông Xuân: 32.810,88 ha/vụ;

- Vụ Hè Thu: 38.370,28 ha/vụ;

- Vụ Mùa: 40.484,00 ha/vụ.

(Chi tiết theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường:

a) Hàng năm, phối hợp với các đơn vị, địa phương rà soát đối tượng, diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét khi có thay đổi về đối tượng, diện tích nêu trên.

b) Chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.

c) Tổng hợp dự toán của các tổ chức khai thác công trình thủy lợi thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố quản lý để gửi Sở Tài chính tổng hợp vào dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm.

2. Giao đơn vị khai thác công trình thủy lợi: chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra, rà soát diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi để lập bảng kê (kèm danh sách các hộ gia đình, diện tích của từng hộ gia đình) theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị định số 115/2026/NĐ-CP trong việc lập dự toán đặt hàng, giao nhiệm vụ và nghiệm thu, quyết toán khối lượng thực hiện.

3. Giao Ủy ban nhân dân các xã, phường:

Phối hợp các đơn vị khai thác công trình thủy lợi rà soát, xác nhận bảng kê diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.

4. Trên cơ sở tổng hợp, đề xuất dự toán kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi của Sở Nông nghiệp và Môi trường, giao Sở Tài chính phối hợp tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí dự toán kinh phí thực hiện theo khả năng cân đối ngân sách, bảo đảm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và các quy định pháp luật có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thay thế Quyết định số 5927/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt diện tích được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn Thành phố và Quyết định số 914/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc phê duyệt diện tích đất được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2025.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường (có công trình thủy lợi), Giám đốc Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác dịch vụ thủy lợi, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TTUB: CT, PCT/BMT;
- VPUB: CVP, PVP/HTT;
- Phòng ĐT;
- Lưu: VT, (ĐT/ĐL).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Minh Thạnh

 

PHỤ LỤC

BẢNG TỔNG HỢP DIỆN TÍCH ĐẤT, MẶT NƯỚC ĐƯỢC HỖ TRỢ TIỀN SỬ DỤNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Quyết định số 4231/QĐ-UBND ngày 11 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

TT

Công trình/xã

Vụ Đông Xuân/ đợt 1 (ha)

Vụ Hè Thu/ đợt 2 (ha)

Vụ Mùa/ đợt 3
(ha)

Tổng cộng diện tích phục vụ trong năm (gồm 03 vụ, đợt)

Tổng diện tích đất sản xuất (ha)

1

Công trình thủy lợi kênh Đông Củ Chi và N31A Bến Mương - Láng The

7.941,910

12.096,750

12.096,750

32.135,410

12.096,750

1.1

Xã Củ Chi

1.438,605

1.942,360

1.942,360

5.323,325

1.942,360

1.2

Xã Tân An Hội

1.322,075

2.769,982

2.769,982

6.862,039

2.769,982

1.3

Xã Thái Mỹ

3.347,987

4.337,393

4.337,393

12.022,773

4.337,393

1.4

Xã Nhuận Đức

1.436,664

2.206,395

2.206,395

5.849,454

2.206,395

1.5

Xã An Nhơn Tây

396,579

840,620

840,620

2.077,819

840,620

2

Hệ thống công trình thủy lợi Hóc Môn - Bắc Bình Chánh

5.142,594

6.377,845

6.377,845

17.898,284

6.377,845

2.1

Xã Xuân Thới Sơn

279,132

701,269

701,269

1.681,670

701,269

2.2

Xã Tân Nhựt

1.049,316

1.518,868

1.518,868

4.087,052

1.518,868

2.3

Xã Bình Lợi

993,711

993,711

993,711

2.981,133

993,711

2.4

Xã Vĩnh Lộc

244,417

523,377

523,377

1.291,171

523,377

2.5

Xã Tân Vĩnh Lộc

662,928

662,928

662,928

1.988,784

662,928

2.6

Phường Tân Tạo

514,765

514,765

514,765

1.544,295

514,765

2.7

Công ty Cây trồng Thành phồ Hồ Chí Minh

1.223,391

1.223,391

1.223,391

3.670,173

1.223,391

2.8

Xã Bà Điểm

174,934

239,536

239,536

654,006

239,536

3

Công trình thủy lợi An Phú - Phú Mỹ Hưng

778,399

963,505

963,505

2.705,409

963,505

3.1

Xã An Nhơn Tây

778,399

963,505

963,505

2.705,409

963,505

4

Công trình Đê bao ven sông Sài Gòn đoạn từ rạch Thai Thai đến cầu Bến Súc

127,902

138,688

138,688

405,278

138,688

4.1

Xã An Nhơn Tây

127,902

138,688

138,688

405,278

138,688

5

Hệ thống thủy lợi xã Tân Thạnh Đông

689,459

771,166

771,166

2.231,791

771,166

5.1

Xã Phú Hòa Đông

689,459

771,166

771,166

2.231,791

771,166

6

Hệ thống thủy lợi rạch Cây Xanh - Bà Bếp xã Hòa Phú - Bình Mỹ, huyện Củ Chi

130,753

249,829

249,829

630,411

249,829

6.1

Xã Bình Mỹ

130,753

249,829

249,829

630,411

249,829

7

Công trình 05 cống ngăn triều Thủ Đức

1.919,270

1.919,270

1.919,270

5.757,810

1.919,270

7.1

Phường Linh Xuân

133,860

133,860

133,860

401,580

133,860

7.2

Phường Hiệp Bình

950,450

950,450

950,450

2.851,350

950,450

7.3

Phường Tam Bình

484,820

484,820

484,820

1.454,460

484,820

7.4

Phường Thủ Đức

350,140

350,140

350,140

1.050,420

350,140

8

Công trình tiêu thoát nước Suối Nhum, Suối Cái

771,210

771,210

771,210

2.313,630

771,210

8.1

Phường Linh Xuân

771,210

771,210

771,210

2.313,630

771,210

9

Công trình đê bao ven sông Sài Gòn đoạn từ rạch Sơn đến rạch Cầu Đen

185,018

197,313

197,313

579,644

197,313

9.1

Xã An Nhơn Tây

185,018

197,313

197,313

579,644

197,313

10

Công trình thủy lợi ven sông Sài Gòn đoạn từ rạch Láng The đến Sông Lu

957,684

1.004,455

1.004,455

2.966,594

1.004,455

10.1

Xã Phú Hòa Đông

73,427

74,219

74,219

221,865

74,219

10.2

Xã Bình Mỹ

884,257

930,236

930,236

2.744,729

930,236

11

Công trình thủy lợi Bờ hữu ven sông Sài Gòn huyện Củ Chi từ Tỉnh lộ 8 đến rạch Tra (Bắc rạch Tra)

813,902

1.547,463

1.547,463

3.908,828

1.547,463

11.1

Xã Bình Mỹ

813,902

1.547,463

1.547,463

3.908,828

1.547,463

12

Công trình Bờ hữu ven sông Sài Gòn huyện Củ Chi từ rạch Tra đến sông Vàm Thuật (Nam rạch Tra)

2.833,651

2.833,651

2.833,651

8.500,953

2.833,651

12.1

Phường An Hội Đông

37,862

37,862

37,862

113,586

37,862

12.2

Phường Thới An

899,534

899,534

899,534

2.698,602

899,534

12.3

Xã Đông Thạnh

801,279

801,279

801,279

2.403,837

801,279

12.4

Phường An Phú Đông

1.094,976

1.094,976

1.094,976

3.284,928

1.094,976

13

Công trình cống ngăn triều rạch ông Đụng, Quận 12

339,203

339,203

339,203

1.017,609

339,203

13.1

Phường Thới An

339,203

339,203

339,203

1.017,609

339,203

14

Công trình cải tạo, nạo vét rạch Cầu Sa

498,802

498,802

498,802

1.496,406

498,802

14.1

Xã Bà Điểm

219,257

219,257

219,257

657,771

219,257

14.2

Phường Đông Hưng Thuận

118,896

118,896

118,896

356,688

118,896

14.3

Phường Bình Tân

115,137

115,137

115,137

345,411

115,137

14.4

Phường Bình Hưng Hòa

45,512

45,512

45,512

136,536

45,512

15

Hồ chứa nước Sông Ray

2.535,270

1.662,990

1.311,130

5.509,390

2.535,270

15.1

Kênh chính hồ Sông Ray

102,000

98,700

102,000

302,700

102,000

15.1.1

Xã Đất Đỏ

102,000

98,700

102,000

302,700

102,000

15.2

Tuyến kênh N7

893,740

805,460

518,300

2.217,500

893,740

15.2.1

Xã Đất Đỏ

609,600

518,300

518,300

1.646,200

609,600

15.2.2

Xã Phước Hải

284,140

287,160

0,000

571,300

287,160

15.3

Tuyến kênh N9

392,720

383,000

313,000

1.088,720

392,720

15.3.1

Xã Đất Đỏ

314,500

301,000

301,000

916,500

314,500

15.3.2

Xã Phước Hải

78,220

82,000

12,000

172,220

82,000

15.4

Xã Ngãi Giao

126,700

6,000

0,000

132,700

126,700

15.5

Xã Nghĩa Thành

140,510

92,000

95,000

327,510

140,510

15.6

Xã Xuân Sơn

485,400

140,000

145,000

770,400

485,400

15.7

Dọc Sông Ray

338,790

80,830

80,830

500,450

57,000

15.8

Bờ trái Sông Ray

55,410

57,000

57,000

169,410

57,000

16

Hồ chứa nước Suối Giàu

491,850

415,450

330,450

1.237,750

491,850

16.1

Xã Đất Đỏ

383,000

322,000

272,000

977,000

383,000

16.2

Xã Xuân Sơn

108,850

93,450

58,450

260,750

108,850

17

Hồ chứa nước Đá Bàng

1.402,680

1.397,500

1.395,500

4.195,680

1.402,680

17.1

Xã Đất Đỏ

523,400

523,500

523,500

1.570,400

523,400

17.2

Xã Long Điền

879,280

874,000

872,000

2.625,280

879,280

18

Hồ chứa nước Lồ Ồ

106,550

106,550

106,550

319,650

106,550

18.1

Xã Đất Đỏ

106,550

106,550

106,550

319,650

106,550

19

Hồ chứa nước Tầm Bó

417,340

60,000

238,000

715,340

417,340

20.1

Xã Bình Giã

400,340

54,000

226,000

680,340

400,340

20.2

Xã Ngãi Giao

17,000

6,000

12,000

35,000

17,000

20

Hồ chứa nước Xuyên Mộc

326,360

323,000

327,000

976,360

327,000

21.1

Xã Hồ Tràm

326,360

323,000

327,000

976,360

327,000

21

Hồ chứa nước Suối Các

249,170

53,000

0,000

302,170

249,170

22.1

Xã Hoà Hiệp

249,170

53,000

0,000

302,170

249,170

22

Hồ chứa nước Gia Hoét I

80,250

30,000

20,000

130,250

80,250

23.1

Xã Bình Giã

80,250

30,000

20,000

130,250

80,250

23

Hồ chứa nước Kim Long

105,290

0,000

0,000

105,290

105,290

24.1

Xã Kim Long

105,290

0,000

0,000

105,290

105,290

24

Hồ chứa nước Châu Pha

157,000

115,000

35,000

307,000

157,000

25.1

Xã Châu Pha

157,000

115,000

35,000

307,000

157,000

25

Hồ chứa nước Sông Hỏa

108,000

0,000

0,000

108,000

108,000

25.1

Xã Xuyên Mộc

108,000

0,000

0,000

108,000

108,000

26

Hồ chứa nước Suối Môn

78,000

74,800

77,000

229,800

78,000

26.1

Xã Đất Đỏ

78,000

74,800

77,000

229,800

78,000

27

Hồ Suối Sao, Gia Hoét II

0,840

0,000

0,000

0,840

0,840

27.1

Xã Bình Giã

0,840

0,000

0,000

0,840

0,840

28

Hồ Núi Nhan

2,790

0,000

0,000

2,790

2,790

28.1

Xã Ngãi Giao

2,790

0,000

0,000

2,790

2,790

29

Đập Sông Dinh I

385,800

345,800

323,800

1.055,400

771,600

29.1

Tuyến N3 Sông Dinh

385,800

345,800

323,800

1.055,400

385,800

29.1.1

Xã Long Điền

61,000

61,000

61,000

183,000

61,000

29.1.2

Phường Bà Rịa

38,000

38,000

34,000

110,000

38,000

29.1.3

Phường Long Hương

229,800

192,800

187,800

610,400

229,800

29.1.4

Phường Tam Long

57,000

54,000

41,000

152,000

57,000

30

Đập dâng Sông Ray

677,190

676,000

676,000

2.029,190

677,190

30.1

Xã Đất Đỏ

677,190

676,000

676,000

2.029,190

677,190

31

Đập Sông Xoài

433,020

302,000

283,000

1.018,020

433,020

31.1

Xã Nghĩa Thành

256,520

245,000

230,000

731,520

256,520

31.2

Phường Tam Long

50,000

50,000

46,000

146,000

50,000

31.3

Xã Châu Pha

126,500

7,000

7,000

140,500

126,500

32

Đập Suối Sỏi

32,000

32,000

32,000

96,000

32,000

32.1

Phường Tam Long

32,000

32,000

32,000

96,000

32,000

33

Đập dâng Cầu Mới

171,700

172,000

110,000

453,700

172,000

33.1

Xã Hồ Tràm

171,700

172,000

110,000

453,700

172,000

34

Đập Bà

159,000

151,000

148,000

458,000

159,000

34.1

Phường Tam Long

159,000

151,000

148,000

458,000

159,000

35

Đê Lộc An

345,000

345,000

345,000

1.035,000

345,000

35.1

Xã Đất Đỏ

345,000

345,000

345,000

1.035,000

345,000

36

Đê Chu Hải

0,000

0,000

1.302,500

1.302,500

1.302,500

36.1

Phường Tân Hải

0,000

0,000

94,000

94,000

94,000

36.2

Phường Long Hương

0,000

0,000

1.208,500

1.208,500

1.208,500

37

Đê Phước Hoà

0,000

0,000

20,000

20,000

20,000

37.1

Phường Tân Phước

0,000

0,000

20,000

20,000

20,000

39

Kênh tiêu Bà Đáp

0,000

145,000

560,000

705,000

560,000

38.1

Xã Đất Đỏ

0,000

145,000

145,000

290,000

145,000

38.2

Xã Long Điền

0,000

0,000

361,000

361,000

361,000

38.3

Phường Tam Long

0,000

0,000

54,000

54,000

54,000

39

Kênh tiêu Long Điền - Long Toàn

0,000

0,000

412,000

412,000

412,000

39.1

Xã Long Điền

0,000

0,000

337,000

337,000

337,000

39.2

Phường Bà Rịa

0,000

0,000

75,000

75,000

75,000

40

Đê và kênh tiêu Phước Bửu

0,000

486,000

928,000

1.414,000

928,000

40.1

Xã Hồ Tràm (Kênh tiêu Phước Bửu)

0,000

486,000

486,000

972,000

486,000

40.2

Xã Hồ Tràm (Đê Phước Bửu)

0,000

0,000

442,000

442,000

442,000

41

Trạm bơm Châu Pha - Sông Xoài

50,000

0,000

11,000

61,000

50,000

41.1

Phường Tân Thành

19,000

0,000

11,000

30,000

19,000

41.2

Xã Châu Pha

31,000

0,000

0,000

31,000

31,000

42

Trạm bơm Phước Bửu

80,000

80,000

80,000

240,000

80,000

42.1

Xã Hồ Tràm

80,000

80,000

80,000

240,000

80,000

43

Hệ thống tiêu nước khu công nghiệp Sóng Thần - Đồng An

333,670

333,670

333,670

1.001,010

1.001,010

43.1

Phường Bình Hòa

333,670

333,670

333,670

1.001,010

1.001,010

44

Cống kiểm soát triều rạch Bình Nhâm

180,330

180,330

180,330

540,990

540,990

44.1

Phường Lái Thiêu

180,330

180,330

180,330

540,990

540,990

45

Hệ thống thủy lợi Cần Nôm

4,570

337,070

337,070

678,710

659,570

45.1

Xã Thanh An

4,570

337,070

337,070

678,710

659,570

46

Hệ thống kênh tưới Suối Giai

1,300

1,300

1,300

3,900

3,900

46.1

Xã Phước Thành

1,300

1,300

1,300

3,900

3,900

47

Hồ chứa nước Từ Vân 1

0,000

109,000

109,000

218,000

218,000

48

Hồ chứa nước Từ Vân 2

48.1

Phường Bến Cát

0,000

109,000

109,000

218,000

218,000

49

Hệ thống thủy lợi Đá Bàn - Suối Sâu

338,180

338,180

338,180

1.014,540

338,180

49.1

Xã Thường Tân

338,180

338,180

338,180

1.014,540

34,320

50

Hồ chứa nước Dốc Nhàn

34,320

21,240

34,320

89,880

34,320

50.1

Xã Thường Tân

34,32

21,24

34,32

89,88

34,32

51

Trạm bơm điện Tân Mỹ I

91,80

91,80

91,80

275,40

91,80

51.1

Xã Thường Tân

91,80

91,80

91,80

275,40

91,80

52

Trạm bơm điện Tân Mỹ II

36,95

33,85

36,65

107,45

36,95

52.1

Xã Thường Tân

36,95

33,85

36,65

107,45

36,95

53

Trạm bơm điện Thường Tân I

31,14

31,14

31,14

93,42

31,14

53.1

Xã Thường Tân

31,14

31,14

31,14

93,42

31,14

54

Trạm bơm điện Thường Tân II

40,87

40,87

39,87

121,61

40,87

54.1

Xã Thường Tân

40,87

40,87

39,87

121,61

40,87

55

Trạm bơm điện Vũng Gấm

39,45

39,45

39,45

118,35

39,45

55.1

Xã Thường Tân

39,45

39,45

39,45

118,35

39,45

56

Trạm bơm điện Ấp 4 - Lạc An

33,69

33,69

33,69

101,07

33,69

56.1

Xã Thường Tân

33,69

33,69

33,69

101,07

33,69

57

Đập ông Hựu

16,46

16,46

16,46

49,38

16,46

57.1

Phường Tân Uyên

16,46

16,46

16,46

49,38

16,46

58

Trạm bơm điện Tân An

40,10

16,80

16,80

73,70

40,10

58.1

Phường Tân Uyên

40,10

16,80

16,80

73,70

40,10

59

Trạm bơm điện Tân Long

12,40

12,40

12,40

37,20

12,40

59.1

Phường Tân Uyên

12,40

12,40

12,40

37,20

12,40

60

Trạm bơm điện Bạch Đằng

50,79

50,79

50,79

152,37

50,79

60.1

Phường Tân Uyên

50,79

50,79

50,79

152,37

50,70

Tổng cộng

32.810,88

38.370,28

40.484,00

111.665,16

44.852,11

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC XÃ, PHƯỜNG CÓ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

STT

UBND CÁC XÃ

STT

UBND CÁC PHƯỜNG

I

ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ

II

ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC PHƯỜNG

1

Đất Đỏ

1

Tam Long

2

Long Điền

2

Tân Thành

3

Phước Hải

3

Bà Rịa

4

Xuân Sơn

4

Long Hương

5

Hồ Tràm

5

Đông Hưng Thuận

6

Hòa Hiệp

6

Bình Hưng Hòa

7

Xuyên Mộc

7

Bình Tân

8

Hòa Hội

8

An Phú Đông

9

Bình Giã

9

An Hội Đông

10

Kim Long

10

Tân Tạo

11

Ngãi Giao

11

Thới An

12

Châu Pha

12

Linh Xuân

13

Nghĩa Thành

13

Hiệp Bình

14

Củ Chi

14

Tam Bình

15

Tân An Hội

15

Thủ Đức

16

Thái Mỹ

16

Đông Hưng Thuận

17

Nhuận Đức

17

Tân Uyên

18

An Nhơn Tây

18

Bến Cát

19

Phú Hòa Đông

19

Bình Hòa

20

Bình Mỹ

20

Lái Thiêu

21

Xuân Thới Sơn

 

 

22

Tân Nhựt

 

 

23

Bình Lợi

 

 

24

Vĩnh Lộc

 

 

25

Tân Vĩnh Lộc

 

 

26

Bà Điểm

 

 

27

Đông Thạnh

 

 

28

Bắc Tân Uyên

 

 

29

Ủy Thanh An

 

 

30

Thường Tân

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 4231/QĐ-UBND ngày 11/07/2026 phê duyệt diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi do cấp thành phố quản lý do Thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 19/06/2017

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/07/2017

108

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146