|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4231/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Bùi Minh Thạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
11/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4231/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 11 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DIỆN TÍCH ĐẤT, MẶT NƯỚC ĐƯỢC HỖ TRỢ TIỀN SỬ
DỤNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH THỦY LỢI DO CẤP
THÀNH PHỐ QUẢN LÝ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19
tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số
115/2026/NĐ-CP NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định giá sản phẩm,
dịch vụ thủy lợi và chính sách hỗ trợ của Nhà nước trong quản lý, khai thác
công trình thủy lợi;
Nghị định số 74/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 03 năm 2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 18676/TTr-SNNMT-CCTL ngày 18 tháng 6
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử
dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi do cấp
Thành phố quản lý với diện tích đất, mặt nước là 44.852,11 ha, cụ thể:
Tổng diện tích đất, mặt nước phục
vụ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi là 111.665,16 ha/năm, gồm 03 vụ:
- Vụ Đông Xuân: 32.810,88 ha/vụ;
- Vụ Hè Thu: 38.370,28 ha/vụ;
- Vụ Mùa: 40.484,00 ha/vụ.
(Chi tiết theo phụ lục đính
kèm).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường:
a) Hàng năm, phối hợp với các
đơn vị, địa phương rà soát đối tượng, diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền
sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, trình Ủy ban nhân dân Thành phố
xem xét khi có thay đổi về đối tượng, diện tích nêu trên.
b) Chịu trách nhiệm kiểm tra,
giám sát việc cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.
c) Tổng hợp dự toán của các tổ
chức khai thác công trình thủy lợi thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố quản lý để gửi
Sở Tài chính tổng hợp vào dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm.
2. Giao đơn vị khai thác công
trình thủy lợi: chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã
kiểm tra, rà soát diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch
vụ công ích thủy lợi để lập bảng kê (kèm danh sách các hộ gia đình, diện tích của
từng hộ gia đình) theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị định số
115/2026/NĐ-CP trong việc lập dự toán đặt hàng, giao nhiệm vụ và nghiệm thu,
quyết toán khối lượng thực hiện.
3. Giao Ủy ban nhân dân các xã,
phường:
Phối hợp các đơn vị khai thác
công trình thủy lợi rà soát, xác nhận bảng kê diện tích đất, mặt nước được hỗ
trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.
4. Trên cơ sở tổng hợp, đề xuất
dự toán kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, giao Sở Tài chính phối hợp tham mưu cấp có thẩm quyền bố
trí dự toán kinh phí thực hiện theo khả năng cân đối ngân sách, bảo đảm theo
quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và các quy định pháp luật có liên
quan.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số
5927/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc
phê duyệt diện tích được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
năm 2023 trên địa bàn Thành phố và Quyết định số 914/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc phê duyệt diện tích đất được
hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2025.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường (có công trình thủy lợi), Giám đốc Công ty TNHH MTV Quản lý khai
thác dịch vụ thủy lợi, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TTUB: CT, PCT/BMT;
- VPUB: CVP, PVP/HTT;
- Phòng ĐT;
- Lưu: VT, (ĐT/ĐL).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Minh Thạnh
|
PHỤ LỤC
BẢNG TỔNG HỢP DIỆN TÍCH ĐẤT, MẶT NƯỚC ĐƯỢC HỖ TRỢ TIỀN SỬ
DỤNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ
MINH
(Kèm theo Quyết định số 4231/QĐ-UBND ngày 11 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố)
|
TT
|
Công trình/xã
|
Vụ Đông Xuân/ đợt 1 (ha)
|
Vụ Hè Thu/ đợt 2 (ha)
|
Vụ Mùa/ đợt 3
(ha)
|
Tổng cộng diện tích phục vụ trong năm (gồm 03 vụ, đợt)
|
Tổng diện tích đất sản xuất (ha)
|
|
1
|
Công trình thủy lợi kênh
Đông Củ Chi và N31A Bến Mương - Láng The
|
7.941,910
|
12.096,750
|
12.096,750
|
32.135,410
|
12.096,750
|
|
1.1
|
Xã Củ Chi
|
1.438,605
|
1.942,360
|
1.942,360
|
5.323,325
|
1.942,360
|
|
1.2
|
Xã Tân An Hội
|
1.322,075
|
2.769,982
|
2.769,982
|
6.862,039
|
2.769,982
|
|
1.3
|
Xã Thái Mỹ
|
3.347,987
|
4.337,393
|
4.337,393
|
12.022,773
|
4.337,393
|
|
1.4
|
Xã Nhuận Đức
|
1.436,664
|
2.206,395
|
2.206,395
|
5.849,454
|
2.206,395
|
|
1.5
|
Xã An Nhơn Tây
|
396,579
|
840,620
|
840,620
|
2.077,819
|
840,620
|
|
2
|
Hệ thống công trình thủy lợi
Hóc Môn - Bắc Bình Chánh
|
5.142,594
|
6.377,845
|
6.377,845
|
17.898,284
|
6.377,845
|
|
2.1
|
Xã Xuân Thới Sơn
|
279,132
|
701,269
|
701,269
|
1.681,670
|
701,269
|
|
2.2
|
Xã Tân Nhựt
|
1.049,316
|
1.518,868
|
1.518,868
|
4.087,052
|
1.518,868
|
|
2.3
|
Xã Bình Lợi
|
993,711
|
993,711
|
993,711
|
2.981,133
|
993,711
|
|
2.4
|
Xã Vĩnh Lộc
|
244,417
|
523,377
|
523,377
|
1.291,171
|
523,377
|
|
2.5
|
Xã Tân Vĩnh Lộc
|
662,928
|
662,928
|
662,928
|
1.988,784
|
662,928
|
|
2.6
|
Phường Tân Tạo
|
514,765
|
514,765
|
514,765
|
1.544,295
|
514,765
|
|
2.7
|
Công ty Cây trồng Thành phồ Hồ
Chí Minh
|
1.223,391
|
1.223,391
|
1.223,391
|
3.670,173
|
1.223,391
|
|
2.8
|
Xã Bà Điểm
|
174,934
|
239,536
|
239,536
|
654,006
|
239,536
|
|
3
|
Công trình thủy lợi An Phú
- Phú Mỹ Hưng
|
778,399
|
963,505
|
963,505
|
2.705,409
|
963,505
|
|
3.1
|
Xã An Nhơn Tây
|
778,399
|
963,505
|
963,505
|
2.705,409
|
963,505
|
|
4
|
Công trình Đê bao ven sông
Sài Gòn đoạn từ rạch Thai Thai đến cầu Bến Súc
|
127,902
|
138,688
|
138,688
|
405,278
|
138,688
|
|
4.1
|
Xã An Nhơn Tây
|
127,902
|
138,688
|
138,688
|
405,278
|
138,688
|
|
5
|
Hệ thống thủy lợi xã Tân
Thạnh Đông
|
689,459
|
771,166
|
771,166
|
2.231,791
|
771,166
|
|
5.1
|
Xã Phú Hòa Đông
|
689,459
|
771,166
|
771,166
|
2.231,791
|
771,166
|
|
6
|
Hệ thống thủy lợi rạch Cây
Xanh - Bà Bếp xã Hòa Phú - Bình Mỹ, huyện Củ Chi
|
130,753
|
249,829
|
249,829
|
630,411
|
249,829
|
|
6.1
|
Xã Bình Mỹ
|
130,753
|
249,829
|
249,829
|
630,411
|
249,829
|
|
7
|
Công trình 05 cống ngăn
triều Thủ Đức
|
1.919,270
|
1.919,270
|
1.919,270
|
5.757,810
|
1.919,270
|
|
7.1
|
Phường Linh Xuân
|
133,860
|
133,860
|
133,860
|
401,580
|
133,860
|
|
7.2
|
Phường Hiệp Bình
|
950,450
|
950,450
|
950,450
|
2.851,350
|
950,450
|
|
7.3
|
Phường Tam Bình
|
484,820
|
484,820
|
484,820
|
1.454,460
|
484,820
|
|
7.4
|
Phường Thủ Đức
|
350,140
|
350,140
|
350,140
|
1.050,420
|
350,140
|
|
8
|
Công trình tiêu thoát nước
Suối Nhum, Suối Cái
|
771,210
|
771,210
|
771,210
|
2.313,630
|
771,210
|
|
8.1
|
Phường Linh Xuân
|
771,210
|
771,210
|
771,210
|
2.313,630
|
771,210
|
|
9
|
Công trình đê bao ven sông
Sài Gòn đoạn từ rạch Sơn đến rạch Cầu Đen
|
185,018
|
197,313
|
197,313
|
579,644
|
197,313
|
|
9.1
|
Xã An Nhơn Tây
|
185,018
|
197,313
|
197,313
|
579,644
|
197,313
|
|
10
|
Công trình thủy lợi ven
sông Sài Gòn đoạn từ rạch Láng The đến Sông Lu
|
957,684
|
1.004,455
|
1.004,455
|
2.966,594
|
1.004,455
|
|
10.1
|
Xã Phú Hòa Đông
|
73,427
|
74,219
|
74,219
|
221,865
|
74,219
|
|
10.2
|
Xã Bình Mỹ
|
884,257
|
930,236
|
930,236
|
2.744,729
|
930,236
|
|
11
|
Công trình thủy lợi Bờ hữu
ven sông Sài Gòn huyện Củ Chi từ Tỉnh lộ 8 đến rạch Tra (Bắc rạch Tra)
|
813,902
|
1.547,463
|
1.547,463
|
3.908,828
|
1.547,463
|
|
11.1
|
Xã Bình Mỹ
|
813,902
|
1.547,463
|
1.547,463
|
3.908,828
|
1.547,463
|
|
12
|
Công trình Bờ hữu ven sông
Sài Gòn huyện Củ Chi từ rạch Tra đến sông Vàm Thuật (Nam rạch Tra)
|
2.833,651
|
2.833,651
|
2.833,651
|
8.500,953
|
2.833,651
|
|
12.1
|
Phường An Hội Đông
|
37,862
|
37,862
|
37,862
|
113,586
|
37,862
|
|
12.2
|
Phường Thới An
|
899,534
|
899,534
|
899,534
|
2.698,602
|
899,534
|
|
12.3
|
Xã Đông Thạnh
|
801,279
|
801,279
|
801,279
|
2.403,837
|
801,279
|
|
12.4
|
Phường An Phú Đông
|
1.094,976
|
1.094,976
|
1.094,976
|
3.284,928
|
1.094,976
|
|
13
|
Công trình cống ngăn triều
rạch ông Đụng, Quận 12
|
339,203
|
339,203
|
339,203
|
1.017,609
|
339,203
|
|
13.1
|
Phường Thới An
|
339,203
|
339,203
|
339,203
|
1.017,609
|
339,203
|
|
14
|
Công trình cải tạo, nạo
vét rạch Cầu Sa
|
498,802
|
498,802
|
498,802
|
1.496,406
|
498,802
|
|
14.1
|
Xã Bà Điểm
|
219,257
|
219,257
|
219,257
|
657,771
|
219,257
|
|
14.2
|
Phường Đông Hưng Thuận
|
118,896
|
118,896
|
118,896
|
356,688
|
118,896
|
|
14.3
|
Phường Bình Tân
|
115,137
|
115,137
|
115,137
|
345,411
|
115,137
|
|
14.4
|
Phường Bình Hưng Hòa
|
45,512
|
45,512
|
45,512
|
136,536
|
45,512
|
|
15
|
Hồ chứa nước Sông Ray
|
2.535,270
|
1.662,990
|
1.311,130
|
5.509,390
|
2.535,270
|
|
15.1
|
Kênh chính hồ Sông Ray
|
102,000
|
98,700
|
102,000
|
302,700
|
102,000
|
|
15.1.1
|
Xã Đất Đỏ
|
102,000
|
98,700
|
102,000
|
302,700
|
102,000
|
|
15.2
|
Tuyến kênh N7
|
893,740
|
805,460
|
518,300
|
2.217,500
|
893,740
|
|
15.2.1
|
Xã Đất Đỏ
|
609,600
|
518,300
|
518,300
|
1.646,200
|
609,600
|
|
15.2.2
|
Xã Phước Hải
|
284,140
|
287,160
|
0,000
|
571,300
|
287,160
|
|
15.3
|
Tuyến kênh N9
|
392,720
|
383,000
|
313,000
|
1.088,720
|
392,720
|
|
15.3.1
|
Xã Đất Đỏ
|
314,500
|
301,000
|
301,000
|
916,500
|
314,500
|
|
15.3.2
|
Xã Phước Hải
|
78,220
|
82,000
|
12,000
|
172,220
|
82,000
|
|
15.4
|
Xã Ngãi Giao
|
126,700
|
6,000
|
0,000
|
132,700
|
126,700
|
|
15.5
|
Xã Nghĩa Thành
|
140,510
|
92,000
|
95,000
|
327,510
|
140,510
|
|
15.6
|
Xã Xuân Sơn
|
485,400
|
140,000
|
145,000
|
770,400
|
485,400
|
|
15.7
|
Dọc Sông Ray
|
338,790
|
80,830
|
80,830
|
500,450
|
57,000
|
|
15.8
|
Bờ trái Sông Ray
|
55,410
|
57,000
|
57,000
|
169,410
|
57,000
|
|
16
|
Hồ chứa nước Suối Giàu
|
491,850
|
415,450
|
330,450
|
1.237,750
|
491,850
|
|
16.1
|
Xã Đất Đỏ
|
383,000
|
322,000
|
272,000
|
977,000
|
383,000
|
|
16.2
|
Xã Xuân Sơn
|
108,850
|
93,450
|
58,450
|
260,750
|
108,850
|
|
17
|
Hồ chứa nước Đá Bàng
|
1.402,680
|
1.397,500
|
1.395,500
|
4.195,680
|
1.402,680
|
|
17.1
|
Xã Đất Đỏ
|
523,400
|
523,500
|
523,500
|
1.570,400
|
523,400
|
|
17.2
|
Xã Long Điền
|
879,280
|
874,000
|
872,000
|
2.625,280
|
879,280
|
|
18
|
Hồ chứa nước Lồ Ồ
|
106,550
|
106,550
|
106,550
|
319,650
|
106,550
|
|
18.1
|
Xã Đất Đỏ
|
106,550
|
106,550
|
106,550
|
319,650
|
106,550
|
|
19
|
Hồ chứa nước Tầm Bó
|
417,340
|
60,000
|
238,000
|
715,340
|
417,340
|
|
20.1
|
Xã Bình Giã
|
400,340
|
54,000
|
226,000
|
680,340
|
400,340
|
|
20.2
|
Xã Ngãi Giao
|
17,000
|
6,000
|
12,000
|
35,000
|
17,000
|
|
20
|
Hồ chứa nước Xuyên Mộc
|
326,360
|
323,000
|
327,000
|
976,360
|
327,000
|
|
21.1
|
Xã Hồ Tràm
|
326,360
|
323,000
|
327,000
|
976,360
|
327,000
|
|
21
|
Hồ chứa nước Suối Các
|
249,170
|
53,000
|
0,000
|
302,170
|
249,170
|
|
22.1
|
Xã Hoà Hiệp
|
249,170
|
53,000
|
0,000
|
302,170
|
249,170
|
|
22
|
Hồ chứa nước Gia Hoét I
|
80,250
|
30,000
|
20,000
|
130,250
|
80,250
|
|
23.1
|
Xã Bình Giã
|
80,250
|
30,000
|
20,000
|
130,250
|
80,250
|
|
23
|
Hồ chứa nước Kim Long
|
105,290
|
0,000
|
0,000
|
105,290
|
105,290
|
|
24.1
|
Xã Kim Long
|
105,290
|
0,000
|
0,000
|
105,290
|
105,290
|
|
24
|
Hồ chứa nước Châu Pha
|
157,000
|
115,000
|
35,000
|
307,000
|
157,000
|
|
25.1
|
Xã Châu Pha
|
157,000
|
115,000
|
35,000
|
307,000
|
157,000
|
|
25
|
Hồ chứa nước Sông Hỏa
|
108,000
|
0,000
|
0,000
|
108,000
|
108,000
|
|
25.1
|
Xã Xuyên Mộc
|
108,000
|
0,000
|
0,000
|
108,000
|
108,000
|
|
26
|
Hồ chứa nước Suối Môn
|
78,000
|
74,800
|
77,000
|
229,800
|
78,000
|
|
26.1
|
Xã Đất Đỏ
|
78,000
|
74,800
|
77,000
|
229,800
|
78,000
|
|
27
|
Hồ Suối Sao, Gia Hoét II
|
0,840
|
0,000
|
0,000
|
0,840
|
0,840
|
|
27.1
|
Xã Bình Giã
|
0,840
|
0,000
|
0,000
|
0,840
|
0,840
|
|
28
|
Hồ Núi Nhan
|
2,790
|
0,000
|
0,000
|
2,790
|
2,790
|
|
28.1
|
Xã Ngãi Giao
|
2,790
|
0,000
|
0,000
|
2,790
|
2,790
|
|
29
|
Đập Sông Dinh I
|
385,800
|
345,800
|
323,800
|
1.055,400
|
771,600
|
|
29.1
|
Tuyến N3 Sông Dinh
|
385,800
|
345,800
|
323,800
|
1.055,400
|
385,800
|
|
29.1.1
|
Xã Long Điền
|
61,000
|
61,000
|
61,000
|
183,000
|
61,000
|
|
29.1.2
|
Phường Bà Rịa
|
38,000
|
38,000
|
34,000
|
110,000
|
38,000
|
|
29.1.3
|
Phường Long Hương
|
229,800
|
192,800
|
187,800
|
610,400
|
229,800
|
|
29.1.4
|
Phường Tam Long
|
57,000
|
54,000
|
41,000
|
152,000
|
57,000
|
|
30
|
Đập dâng Sông Ray
|
677,190
|
676,000
|
676,000
|
2.029,190
|
677,190
|
|
30.1
|
Xã Đất Đỏ
|
677,190
|
676,000
|
676,000
|
2.029,190
|
677,190
|
|
31
|
Đập Sông Xoài
|
433,020
|
302,000
|
283,000
|
1.018,020
|
433,020
|
|
31.1
|
Xã Nghĩa Thành
|
256,520
|
245,000
|
230,000
|
731,520
|
256,520
|
|
31.2
|
Phường Tam Long
|
50,000
|
50,000
|
46,000
|
146,000
|
50,000
|
|
31.3
|
Xã Châu Pha
|
126,500
|
7,000
|
7,000
|
140,500
|
126,500
|
|
32
|
Đập Suối Sỏi
|
32,000
|
32,000
|
32,000
|
96,000
|
32,000
|
|
32.1
|
Phường Tam Long
|
32,000
|
32,000
|
32,000
|
96,000
|
32,000
|
|
33
|
Đập dâng Cầu Mới
|
171,700
|
172,000
|
110,000
|
453,700
|
172,000
|
|
33.1
|
Xã Hồ Tràm
|
171,700
|
172,000
|
110,000
|
453,700
|
172,000
|
|
34
|
Đập Bà
|
159,000
|
151,000
|
148,000
|
458,000
|
159,000
|
|
34.1
|
Phường Tam Long
|
159,000
|
151,000
|
148,000
|
458,000
|
159,000
|
|
35
|
Đê Lộc An
|
345,000
|
345,000
|
345,000
|
1.035,000
|
345,000
|
|
35.1
|
Xã Đất Đỏ
|
345,000
|
345,000
|
345,000
|
1.035,000
|
345,000
|
|
36
|
Đê Chu Hải
|
0,000
|
0,000
|
1.302,500
|
1.302,500
|
1.302,500
|
|
36.1
|
Phường Tân Hải
|
0,000
|
0,000
|
94,000
|
94,000
|
94,000
|
|
36.2
|
Phường Long Hương
|
0,000
|
0,000
|
1.208,500
|
1.208,500
|
1.208,500
|
|
37
|
Đê Phước Hoà
|
0,000
|
0,000
|
20,000
|
20,000
|
20,000
|
|
37.1
|
Phường Tân Phước
|
0,000
|
0,000
|
20,000
|
20,000
|
20,000
|
|
39
|
Kênh tiêu Bà Đáp
|
0,000
|
145,000
|
560,000
|
705,000
|
560,000
|
|
38.1
|
Xã Đất Đỏ
|
0,000
|
145,000
|
145,000
|
290,000
|
145,000
|
|
38.2
|
Xã Long Điền
|
0,000
|
0,000
|
361,000
|
361,000
|
361,000
|
|
38.3
|
Phường Tam Long
|
0,000
|
0,000
|
54,000
|
54,000
|
54,000
|
|
39
|
Kênh tiêu Long Điền - Long
Toàn
|
0,000
|
0,000
|
412,000
|
412,000
|
412,000
|
|
39.1
|
Xã Long Điền
|
0,000
|
0,000
|
337,000
|
337,000
|
337,000
|
|
39.2
|
Phường Bà Rịa
|
0,000
|
0,000
|
75,000
|
75,000
|
75,000
|
|
40
|
Đê và kênh tiêu Phước Bửu
|
0,000
|
486,000
|
928,000
|
1.414,000
|
928,000
|
|
40.1
|
Xã Hồ Tràm (Kênh tiêu Phước Bửu)
|
0,000
|
486,000
|
486,000
|
972,000
|
486,000
|
|
40.2
|
Xã Hồ Tràm (Đê Phước Bửu)
|
0,000
|
0,000
|
442,000
|
442,000
|
442,000
|
|
41
|
Trạm bơm Châu Pha - Sông
Xoài
|
50,000
|
0,000
|
11,000
|
61,000
|
50,000
|
|
41.1
|
Phường Tân Thành
|
19,000
|
0,000
|
11,000
|
30,000
|
19,000
|
|
41.2
|
Xã Châu Pha
|
31,000
|
0,000
|
0,000
|
31,000
|
31,000
|
|
42
|
Trạm bơm Phước Bửu
|
80,000
|
80,000
|
80,000
|
240,000
|
80,000
|
|
42.1
|
Xã Hồ Tràm
|
80,000
|
80,000
|
80,000
|
240,000
|
80,000
|
|
43
|
Hệ thống tiêu nước khu
công nghiệp Sóng Thần - Đồng An
|
333,670
|
333,670
|
333,670
|
1.001,010
|
1.001,010
|
|
43.1
|
Phường Bình Hòa
|
333,670
|
333,670
|
333,670
|
1.001,010
|
1.001,010
|
|
44
|
Cống kiểm soát triều rạch
Bình Nhâm
|
180,330
|
180,330
|
180,330
|
540,990
|
540,990
|
|
44.1
|
Phường Lái Thiêu
|
180,330
|
180,330
|
180,330
|
540,990
|
540,990
|
|
45
|
Hệ thống thủy lợi Cần Nôm
|
4,570
|
337,070
|
337,070
|
678,710
|
659,570
|
|
45.1
|
Xã Thanh An
|
4,570
|
337,070
|
337,070
|
678,710
|
659,570
|
|
46
|
Hệ thống kênh tưới Suối
Giai
|
1,300
|
1,300
|
1,300
|
3,900
|
3,900
|
|
46.1
|
Xã Phước Thành
|
1,300
|
1,300
|
1,300
|
3,900
|
3,900
|
|
47
|
Hồ chứa nước Từ Vân 1
|
0,000
|
109,000
|
109,000
|
218,000
|
218,000
|
|
48
|
Hồ chứa nước Từ Vân 2
|
|
48.1
|
Phường Bến Cát
|
0,000
|
109,000
|
109,000
|
218,000
|
218,000
|
|
49
|
Hệ thống thủy lợi Đá Bàn -
Suối Sâu
|
338,180
|
338,180
|
338,180
|
1.014,540
|
338,180
|
|
49.1
|
Xã Thường Tân
|
338,180
|
338,180
|
338,180
|
1.014,540
|
34,320
|
|
50
|
Hồ chứa nước Dốc Nhàn
|
34,320
|
21,240
|
34,320
|
89,880
|
34,320
|
|
50.1
|
Xã Thường Tân
|
34,32
|
21,24
|
34,32
|
89,88
|
34,32
|
|
51
|
Trạm bơm điện Tân Mỹ I
|
91,80
|
91,80
|
91,80
|
275,40
|
91,80
|
|
51.1
|
Xã Thường Tân
|
91,80
|
91,80
|
91,80
|
275,40
|
91,80
|
|
52
|
Trạm bơm điện Tân Mỹ II
|
36,95
|
33,85
|
36,65
|
107,45
|
36,95
|
|
52.1
|
Xã Thường Tân
|
36,95
|
33,85
|
36,65
|
107,45
|
36,95
|
|
53
|
Trạm bơm điện Thường Tân I
|
31,14
|
31,14
|
31,14
|
93,42
|
31,14
|
|
53.1
|
Xã Thường Tân
|
31,14
|
31,14
|
31,14
|
93,42
|
31,14
|
|
54
|
Trạm bơm điện Thường Tân
II
|
40,87
|
40,87
|
39,87
|
121,61
|
40,87
|
|
54.1
|
Xã Thường Tân
|
40,87
|
40,87
|
39,87
|
121,61
|
40,87
|
|
55
|
Trạm bơm điện Vũng Gấm
|
39,45
|
39,45
|
39,45
|
118,35
|
39,45
|
|
55.1
|
Xã Thường Tân
|
39,45
|
39,45
|
39,45
|
118,35
|
39,45
|
|
56
|
Trạm bơm điện Ấp 4 - Lạc
An
|
33,69
|
33,69
|
33,69
|
101,07
|
33,69
|
|
56.1
|
Xã Thường Tân
|
33,69
|
33,69
|
33,69
|
101,07
|
33,69
|
|
57
|
Đập ông Hựu
|
16,46
|
16,46
|
16,46
|
49,38
|
16,46
|
|
57.1
|
Phường Tân Uyên
|
16,46
|
16,46
|
16,46
|
49,38
|
16,46
|
|
58
|
Trạm bơm điện Tân An
|
40,10
|
16,80
|
16,80
|
73,70
|
40,10
|
|
58.1
|
Phường Tân Uyên
|
40,10
|
16,80
|
16,80
|
73,70
|
40,10
|
|
59
|
Trạm bơm điện Tân Long
|
12,40
|
12,40
|
12,40
|
37,20
|
12,40
|
|
59.1
|
Phường Tân Uyên
|
12,40
|
12,40
|
12,40
|
37,20
|
12,40
|
|
60
|
Trạm bơm điện Bạch Đằng
|
50,79
|
50,79
|
50,79
|
152,37
|
50,79
|
|
60.1
|
Phường Tân Uyên
|
50,79
|
50,79
|
50,79
|
152,37
|
50,70
|
|
Tổng cộng
|
32.810,88
|
38.370,28
|
40.484,00
|
111.665,16
|
44.852,11
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC XÃ, PHƯỜNG CÓ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
|
STT
|
UBND CÁC XÃ
|
STT
|
UBND CÁC PHƯỜNG
|
|
I
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ
|
II
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC PHƯỜNG
|
|
1
|
Đất Đỏ
|
1
|
Tam Long
|
|
2
|
Long Điền
|
2
|
Tân Thành
|
|
3
|
Phước Hải
|
3
|
Bà Rịa
|
|
4
|
Xuân Sơn
|
4
|
Long Hương
|
|
5
|
Hồ Tràm
|
5
|
Đông Hưng Thuận
|
|
6
|
Hòa Hiệp
|
6
|
Bình Hưng Hòa
|
|
7
|
Xuyên Mộc
|
7
|
Bình Tân
|
|
8
|
Hòa Hội
|
8
|
An Phú Đông
|
|
9
|
Bình Giã
|
9
|
An Hội Đông
|
|
10
|
Kim Long
|
10
|
Tân Tạo
|
|
11
|
Ngãi Giao
|
11
|
Thới An
|
|
12
|
Châu Pha
|
12
|
Linh Xuân
|
|
13
|
Nghĩa Thành
|
13
|
Hiệp Bình
|
|
14
|
Củ Chi
|
14
|
Tam Bình
|
|
15
|
Tân An Hội
|
15
|
Thủ Đức
|
|
16
|
Thái Mỹ
|
16
|
Đông Hưng Thuận
|
|
17
|
Nhuận Đức
|
17
|
Tân Uyên
|
|
18
|
An Nhơn Tây
|
18
|
Bến Cát
|
|
19
|
Phú Hòa Đông
|
19
|
Bình Hòa
|
|
20
|
Bình Mỹ
|
20
|
Lái Thiêu
|
|
21
|
Xuân Thới Sơn
|
|
|
|
22
|
Tân Nhựt
|
|
|
|
23
|
Bình Lợi
|
|
|
|
24
|
Vĩnh Lộc
|
|
|
|
25
|
Tân Vĩnh Lộc
|
|
|
|
26
|
Bà Điểm
|
|
|
|
27
|
Đông Thạnh
|
|
|
|
28
|
Bắc Tân Uyên
|
|
|
|
29
|
Ủy Thanh An
|
|
|
|
30
|
Thường Tân
|
|
|
Quyết định 4231/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi do cấp thành phố quản lý do Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4231/QĐ-UBND ngày 11/07/2026 phê duyệt diện tích đất, mặt nước được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi do cấp thành phố quản lý do Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
14/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2017
108
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|