|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2048/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
01 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG
HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số
1883/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 407/TTr- SNNMT ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội
bộ trong hệ thống hành chính nhà nước mới ban hành lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi
tiết, tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2.
Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị niêm yết công khai, giải
quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Thực hiện rà soát, đơn giản hóa
thủ tục hành chính nội bộ theo quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật, công khai
nội dung thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về thủ tục hành chính, đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có
liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ
NƯỚC MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm
theo Quyết định số 2048/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố)
A. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Cơ quan/ người có thẩm quyền quyết định
|
|
1.
|
Cấp Quyết định công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng
|
Trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi,
bổ sung các quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
|
B. NỘI DUNG
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1. Tên thủ
Cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân cấp
xã nộp 01 bộ hồ sơ đến Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp
nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi
trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Bước 2: Cơ quan được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trả
lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời bằng
văn bản tính đầy đủ của hồ sơ trong thời hạn 01 ngày làm việc đối với trường hợp
nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Bước 3: Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính tổ chức thẩm định hồ sơ và
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, cấp Quyết định công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng theo Mẫu số 17 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 22/2026/TT-BNNMT; trường hợp không cấp, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý
do.
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính thực hiện đăng tải thông
tin về giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc cách trên Trang thông tin điện
tử của cơ quan và cập nhật thông tin trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về giống cây
trồng.
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm tổng hợp,
theo dõi mã số lưu hành đặc cách giống cây trồng tại địa phương.
b) Cách thức thực hiện: Nộp
hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng của Ủy ban nhân dân cấp xã theo Mẫu số 15 Phụ lục
I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT;
- Bản mô tả đặc tính của giống
và hiện trạng sử dụng theo quy định tại Mẫu số 16 Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT.
- Biên bản nộp mẫu lưu.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
e) Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết
thủ tục hành chính
g) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính:
Quyết định công nhận lưu hành đặc
cách giống cây trồng theo Mẫu số 17 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT.
h) Lệ phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng của Ủy ban nhân dân cấp xã theo Mẫu số 15 Phụ lục
I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT;
- Bản mô tả đặc tính của giống và
hiện trạng sử dụng theo Mẫu số 16 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính:
- Là giống cây trồng đặc sản,
giống cây trồng bản địa, giống cây trồng đã tồn tại lâu dài trong sản xuất, được
địa phương đề nghị;
- Có bản mô tả đặc tính của giống
và hiện trạng sử dụng;
- Có mẫu giống cây trồng được
lưu theo quy định tại Điều 20 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Điều 16 Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15
ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 16 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 6 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật
Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 1 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung các quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Mẫu số 15
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …..
|
…, ngày … tháng … năm …
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN LƯU HÀNH ĐẶC CÁCH GIỐNG CÂY
TRỒNG
Kính
gửi:…………………………………………
1. Tên cơ quan, đề nghị:………………………………………………
Số định danh/mã số thuế/ ..............................................................................................
Địa chỉ: ………………………………………………………………………..................
Điện thoại: ……….. …….....
E-mail:………………………………………...............…
2. Tên giống cây trồng đề nghị
công nhận lưu hành đặc cách: ……………….........
3. Tên loài
cây:…………………………………………………………………..............
4. Nguồn gốc của giống:
……………………………………………………….............
5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân
lưu mẫu giống cây trồng: ………………………......
6. Vị trí hành chính và địa lý
(thôn, xã, tỉnh, tọa độ địa lý) lưu giữ mẫu giống cây trồng đối với trường hợp
tự lưu mẫu: …………………………………....................................................
7. Văn bản gửi kèm (nếu có):
…………………………………………………........................
Chúng tôi cam đoan và chịu
trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông tin và văn bản gửi kèm
trong hồ sơ./.
|
|
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu số 16
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .......
|
...., ngày … tháng … năm …
|
BẢN MÔ TẢ ĐẶC TÍNH CỦA GIỐNG CÂY TRỒNG VÀ HIỆN TRẠNG
SỬ DỤNG GIỐNG CÂY TRỒNG
Tên cơ quan, tổ chức:
..............................................................................................
Số định danh/mã số thuế: ........................................................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................
Điện thoại: ……………………. E-mail:
..............................................................
Mô tả đặc tính của giống cây trồng
và hiện trạng sử dụng giống cây trồng cụ thể như sau:
1. Thông tin về giống cây trồng
- Tên giống cây trồng ghi bằng
tiếng Việt, nếu cây trồng chưa có ở Việt Nam thì ghi bằng tiếng Anh hoặc phiên
âm La tinh tiếng bản địa nơi nhập về: .........................................
- Tên khoa học (cụ thể đến
loài, họ, bộ): ...............................................................
.................................................................................................................................
- Tên cơ quan tác giả, tác giả
(nếu có): .................................................................
2. Đặc điểm thực vật học chủ yếu:
Mô tả rõ đặc điểm thực vật học của cây (thân, lá, rễ, hoa quả...)
- Thân:
....................................................................................................................
- Lá:
........................................................................................................................
- Rễ:
.......................................................................................................................
- Củ:
.......................................................................................................................
- Hoa: .....................................................................................................................
- Quả:
.....................................................................................................................
- Hạt: ......................................................................................................................
3. Giá trị sử dụng
□ Làm lương thực, thực phẩm
□ Làm dược liệu
□ Thức ăn chăn nuôi
□ Làm nguyên liệu cho công nghiệp
chế biến
□ Cải tạo môi trường
□ Các giá trị khác (ghi rõ)
4. Kỹ thuật gieo trồng
- Yêu cầu điều kiện sinh thái
(vĩ độ, nhiệt độ, đất đai...) .......................................
- Thời vụ trồng:
......................................................................................................
- Mật độ, lượng giống/ha:
......................................................................................
- Sâu bệnh hại chính:
.............................................................................................
5. Cảnh báo các tác hại: Nêu rõ
những dự báo tác động xấu của loại cây trồng đến môi trường sinh thái như đất,
nước, sinh vật khác và sức khỏe con người (nếu có).
6. Hiện trạng sử dụng
- Diện tích sản xuất trong 03
năm gần nhất: ..........................................................
- Quy mô, địa điểm sản xuất:
..................................................................................
- Một số đặc điểm nổi trội của
giống (năng suất, chất lượng, tính chống chịu ):
……………………………………………………………………............………………
Chúng tôi cam đoan và chịu
trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông tin về đặc tính của giống
và hiện trạng sử dụng giống cây trồng nêu trên./.
|
|
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu số 17
|
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /QĐ- …
|
…, ngày … tháng … năm …
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng
LÃNH
ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
Căn cứ Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số…../20…./TT-BNNMT
ngày.....tháng.....năm 20... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ....;
Căn cứ Quyết định số .../QĐ-.....
ngày...tháng...năm...của... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của ........;
Căn cứ đề nghị của ... tại
văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ... về việc cấp Quyết định công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng;
Xét đề nghị của……
…………………………………………………………..
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận lưu
hành đặc cách giống cây trồng: ………………..;
Mã số lưu hành đặc cách:
………………………………………………;
Cơ quan, tổ chức đăng ký lưu
hành đặc cách: …………………………;
Thông tin về giống cây trồng
theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo
vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của
các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
Điều 2. Cơ quan, tổ chức
có giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc cách và các đơn vị liên quan có
trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc
cách để áp dụng vào sản xuất.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
....., Trưởng các đơn vị thuộc ......; cơ quan, tổ chức có giống cây trồng được
công nhận lưu hành đặc cách, thủ trưởng các tổ chức, đơn vị liên quan có trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (để biết);
- …;
- Lưu: VT, …
|
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
|