|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3355/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
29/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3355/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 29
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 về việc hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1759/QĐ-BVHTTDL ngày 17/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh
truyền hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 3228/TTr-SVHTTDL ngày
21/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 04 thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Phát thanh truyền
hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2.
Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp
với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thiết
lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Nội dung công bố của các thủ
tục hành chính tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này thay thế nội dung công bố
thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2 Tiểu mục 1 Mục I Phụ lục 2 kèm theo Quyết định
số 941/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế, mới ban hành và phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn
hóa, thông tin, báo chí, xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An;
- Các quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Phụ lục II Quyết định này thay
thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự
1, 2 Mục II Phần A Phụ lục 3 kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 04/4/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính được thay thế, mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thông tin, báo chí, xuất bản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ
An.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh
có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh (Đ/c Thành);
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (U).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3355/QĐ-UBND ngày 29/7/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
(1.004321)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An
(số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24/11/2023;
- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15
ngày 15/6/2022;
- Nghị định số 242/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Báo
chí về quản lý hoạt động, phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền
hình.
|
|
2
|
Thủ tục gia hạn Giấy phép cung
cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
(1.004233)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15 ngày 24/11/2023;
- Luật Điện ảnh số
05/2022/QH15 ngày 15/6/2022;
- Nghị định số 242/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Báo
chí về quản lý hoạt động, phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền
hình.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (2.001765)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
Nghị định số 242/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Báo
chí về quản lý hoạt động, phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền
hình
|
|
2
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
(1.003384)
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
Nghị định số 242/2026/NĐ-CP
ngày 26/6/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Báo
chí về quản lý hoạt động, phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền
hình
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3355/QĐ-UBND ngày 29/7/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục
sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
(1.004321)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo
quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên
viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghiên cứu, kiểm tra thành
phần, số lượng, tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo quy định.
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc chưa hợp lệ: dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
nêu rõ nội dung cần bổ sung, hoàn thiện; chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét; chuyển
đến Mục I của quy trình.
|
08 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: thực hiện thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và Tờ trình đề nghị lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng xem xét; chuyển đến
Mục II của quy trình.
|
34 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ và hợp lệ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy Thông báo
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký Thông báo yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(Trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo
quy định)
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ)
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét kết quả giải quyết,
chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh
ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy
số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ
chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo
quy định)
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
2. Thủ tục
gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền (1.004233)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo
quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét hồ sơ phân công cho
chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghiên cứu, kiểm tra thành
phần, số lượng, tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo quy định.
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc chưa hợp lệ: dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
nêu rõ nội dung cần bổ sung, hoàn thiện; chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét; chuyển
đến Mục I của quy trình.
|
08 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: thực hiện thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và Tờ trình đề nghị lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng xem xét; chuyển đến
Mục II của quy trình.
|
34 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ và hợp lệ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy Thông báo
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký Thông báo yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(Trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo
quy định)
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ)
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét kết quả giải quyết,
chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh
ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy
số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ
chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo
quy định)
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
3. Thủ tục
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ
tinh (2.001765)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tiếp nhận hồ sơ , chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng Thông tin - Báo chí - Xuất
bản của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét hồ sơ phân công cho
chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghiên cứu, kiểm tra thành
phần, số lượng, tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo quy định.
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc chưa hợp lệ: dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
nêu rõ nội dung cần bổ sung, hoàn thiện; chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét; chuyển
đến Mục I của quy trình.
|
08 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: thực hiện thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và Tờ trình đề nghị lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng xem xét; chuyển đến
Mục II của quy trình.
|
34 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ và hợp lệ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy Thông báo yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký Thông báo yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(Trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo
quy định)
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ)
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét kết quả giải quyết,
chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy
số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ
chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
4. Thủ tục
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực
tiếp từ vệ tinh (1.003384)
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo
quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét hồ sơ phân công cho
chuyên viên thuộc
phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghiên cứu, kiểm tra thành
phần, số lượng, tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo quy định.
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc chưa hợp lệ: dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ,
nêu rõ nội dung cần bổ sung, hoàn thiện; chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét; chuyển
đến Mục I của quy trình.
|
08 giờ làm việc
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: thực hiện thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết thủ tục
hành chính và Tờ trình đề nghị lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng xem xét; chuyển đến
Mục II của quy trình.
|
26 giờ làm việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ và hợp lệ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét, ký nháy Thông báo yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký Thông báo yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả và hồ sơ tới
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ)
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin -
Báo chí - Xuất bản
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét kết quả giải quyết,
chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở
|
- Vào số văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh
đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký
phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy
số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ
chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
(Trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo
quy định)
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
64 giờ làm việc (08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Quyết định 3355/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3355/QĐ-UBND ngày 29/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
14/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
14/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
89
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|