Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 28/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Thành phố Hải Phòng Người ký: Lê Văn Hiệu
Ngày ban hành: 23/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/NQ-HĐND

Hải Phòng, ngày 23 tháng 6 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ về Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2025 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 sau sắp xếp;

Căn cứ Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2025 về điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 sau sắp xếp;

Xét Tờ trình số 145/TTr-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025; Báo cáo số 146/BC-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 61/BC-KTNS ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố, ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025 như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước:

242.902.180.170.947 đồng

Trong đó:

- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu:

 

86.559.440.416.562  đồng

- Thu nội địa:

104.999.277.540.497 đồng

2. Tổng thu ngân sách địa phương:

144.325.825.507.706 đồng

Tổng thu ngân sách địa phương loại trừ số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân sách thành phố:

144.277.842.492.209 đồng

3. Tổng chi ngân sách địa phương:

142.374.517.552.746 đồng

4. Trả nợ gốc ngân sách địa phương:

109.398.278.586 đồng

5. Vay ngân sách địa phương:

141.776.705.747 đồng

6. Kết dư ngân sách địa phương:

1.935.703.366.624 đồng

Bao gồm:

 

- Kết dư ngân sách cấp thành phố:

1.736.565.532.092 đồng

- Kết dư ngân sách cấp xã:

199.137.834.532 đồng

Điều 2. Xử lý kết dư ngân sách cấp thành phố

Kết dư ngân sách cấp thành phố được xử lý theo quy định tại Điều 74 Luật Ngân sách nhà nước năm 2025, cụ thể:

- Chuyển 50% vào quỹ dự trữ tài chính cấp thành phố;

- Chuyển 50% còn lại vào thu ngân sách năm sau.

Điều 3. Tổ chức thực hiện.

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng, Khóa XVII, nhiệm kỳ 2021- 2026, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 23 tháng 6 năm 2026./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban công tác đại biểu (Quốc hội);
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban Tài chính, Ngân sách của Quốc hội;
- Bộ Tài chính;
- TT TU, TT HĐND, UBND TP;
- UBMTTQVN thành phố;
- Các Ban HĐND thành phố;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- Các sở, ban, ngành thành phố;
- Văn phòng: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND thành phố;
- Đảng ủy, TT HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Công báo HP; Cổng TTĐT TP; Báo và PTTH Hải Phòng;
- Lãnh đạo Văn phòng, Chuyên viên các phòng Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- Lưu: VT, HSKH.

CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiệu

 

Mẫu biểu số 48

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

68,796,717

144,325,826

75,529,108

209.8

 

Trong đó: Thu NSĐP loại trừ số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân sách thành phố

68,796,717

144,277,843

75,481,125

209.7

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

64,794,276

93,286,054

28,491,778

144.0

 

Trong đó: Thu NSĐP loại trừ số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân sách thành phố

64,794,276

93,238,071

28,443,795

143.9

1

Thu NSĐP hưởng 100%

34,731,972

52,442,627

17,710,655

151.0

 

Trong đó: Thu NSĐP hưởng 100% loại trừ số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân sách thành phố

34,731,972

52,394,644

17,662,672

150.9

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

30,062,304

40,843,427

10,781,123

135.9

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

2,193,146

4,016,920

1,823,774

183.2

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

 

-

-

 

2

Thu bổ sung có mục tiêu

2,193,146

4,016,920

1,823,774

183.2

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

-

-

 

IV

Thu viện trợ

3,600

3,533

(67)

98.1

V

Thu kết dư

248,024

658,314

410,290

265.4

VI

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1,557,671

46,361,005

44,803,334

 

B

TỔNG CHI NSĐP

71,624,517

142,374,518

70,750,000

198.8

I

Tổng chi cân đối NSĐP

71,624,517

79,635,294

8,010,777

111.2

1

Chi đầu tư phát triển

35,393,204

37,590,139

2,196,935

106.2

2

Chi thường xuyên

32,954,689

38,791,295

5,836,606

117.7

3

Chi trả lãi, phí do chính quyền địa phương vay

51,000

50,374

(626)

98.8

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2,930

2,930

-

100.0

5

Dự phòng ngân sách

1,698,496

1,431,730

(266,766)

84.3

6

Chi từ nguồn huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật

335,672

198,398

(137,274)

59.1

7

Chi từ nguồn viện trợ

3,600

3,533

(67)

 

8

Chi từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu chi thường xuyên

1,184,926

1,177,464

(7,462)

99.4

10

Chi nộp trả ngân sách cấp trên

 

389,430

389,430

 

II

Chi chuyển nguồn sang năm sau

-

62,739,223

62,739,223

 

C

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

53,700

109,398

55,698

203.7

 

Trong đó: Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

53,700

49,701

(3,999)

 

D

TỔNG MỨC VAY NSĐP

2,881,500

141,777

(2,739,723)

4.9

I

Vay để bù đắp bội chi

2,881,500

141,777

(2,739,723)

4.9

II

Vay để trả nợ gốc

 

 

 

 

E

KẾT DƯ NSĐP

 

1,935,704

 

 

F

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

 

1,684,383

 

 

 

Mẫu biểu số 50

QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

 

TỔNG SỐ

145,618,113

68,796,717

242,902,180

144,325,826

166.8

209.8

 

Trong đó: Thu loại trừ số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân sách thành phố

145,618,113

68,796,717

242,854,197

144,277,843

166.8

209.7

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

141,619,272

64,797,876

191,865,942

93,289,587

135.5

144.0

 

Trong đó: Thu cân đối loại trừ số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân sách thành phố

141,619,272

64,797,876

191,817,959

93,241,604

135.4

143.9

I

Thu nội địa

74,680,000

64,458,604

104,999,278

92,981,691

140.6

144.3

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

1,946,000

1,626,100

2,088,316

1,790,899

107.3

110.1

 

Thuế giá trị gia tăng

1,028,000

835,840

1,104,561

927,832

107.4

111.0

 

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

571,900

446,084

657,783

552,538

115.0

123.9

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

95,100

93,176

96,513

81,071

101.5

87.0

 

Thuế tài nguyên

251,000

251,000

229,459

229,459

91.4

91.4

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

1,090,000

855,800

1,331,393

1,119,543

122.1

130.8

 

Thuế giá trị gia tăng

425,000

338,400

401,185

336,995

94.4

99.6

 

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

239,000

192,200

391,335

328,721

163.7

171.0

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

420,000

319,200

531,369

446,321

126.5

139.8

 

Thuế tài nguyên

6,000

6,000

7,505

7,505

125.1

125.1

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

13,400,000

11,196,380

17,527,918

13,719,647

130.8

122.5

 

Thuế giá trị gia tăng

2,725,000

2,362,500

3,379,562

2,838,831

124.0

120.2

 

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

7,511,000

5,914,600

9,858,732

7,516,077

131.3

127.1

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

3,120,000

2,875,280

4,251,578

3,326,692

136.3

115.7

 

Thuế tài nguyên

44,000

44,000

38,046

38,046

86.5

86.5

 

Thu khác

 

 

-

-

 

 

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

12,000,000

9,903,000

19,785,931

16,642,398

164.9

168.1

 

Thuế giá trị gia tăng

7,152,000

5,908,960

11,648,614

9,785,011

162.9

165.6

 

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

3,750,000

3,114,000

6,903,290

5,796,547

184.1

186.1

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

922,000

704,040

1,066,063

892,876

115.6

126.8

 

Thuế tài nguyên

176,000

176,000

167,964

167,964

95.4

95.4

5

Thuế thu nhập cá nhân

5,393,000

4,367,080

7,855,652

6,602,793

145.7

151.2

6

Thuế bảo vệ môi trường

5,268,000

2,569,584

2,582,757

1,319,015

49.0

51.3

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

2,107,200

 

1,042

-

 

 

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

3,160,800

2,569,584

53,066

44,576

 

 

7

Lệ phí trước bạ

1,540,000

1,540,000

2,591,530

2,591,530

168.3

168.3

8

Thu phí, lệ phí

2,505,000

1,809,000

3,084,683

2,071,277

123.1

114.5

 

Trong đó: Phí sử dụng kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng khu vực các cửa khẩu cảng biển

1,350,000

1,350,000

1,502,012

1,502,012

111.3

111.3

-

Phí và lệ phí trung ương

696,000

 

1,046,265

32,907

 

 

-

Phí và lệ phí tỉnh

 

 

1,639,342

1,639,328

 

 

-

Phí và lệ phí huyện

 

 

241,692

241,659

 

 

-

Phí và lệ phí xã, phường

 

 

157,384

157,384

 

 

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

100

84

84

83.6

83.6

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

231,900

231,900

274,429

274,429

118.3

118.3

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

2,760,000

2,760,000

1,932,145

1,932,145

70.0

70.0

12

Thu tiền sử dụng đất

26,353,000

26,353,000

41,435,669

41,435,669

157.2

157.2

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

50,000

50,000

3,060

3,060

6.1

6.1

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

97,000

97,000

135,573

135,573

139.8

139.8

 

Thuế giá trị gia tăng

 

 

50,539

50,539

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

3,795

3,795

 

 

 

Thu từ thu nhập sau thuế

 

 

10,366

10,366

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

70,657

70,657

 

 

 

Thu khác

 

 

216

3

 

 

 

Thu từ các quỹ của DN xổ số kiến thiết theo quy định

 

 

 

 

 

 

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

125,000

75,160

145,077

82,257

116.1

109.4

16

Thu khác ngân sách

1,692,000

802,000

3,430,780

2,498,034

202.8

311.5

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

73,000

73,000

167,846

167,846

229.9

229.9

18

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

150,000

147,000

617,673

588,376

411.8

400.3

19

Thu tiển sử dụng khu vực biển

6,000

2,500

8,760

7,116

146.0

284.6

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

 

 

 

 

 

 

II

Thu từ dầu thô

 

 

 

 

 

 

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

66,600,000

 

86,559,440

2,272

130.0

 

1

Thuế xuất khẩu

725,000

 

395,287

 

54.5

 

2

Thuế nhập khẩu

5,749,000

 

10,281,691

 

178.8

 

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

9,730,000

 

13,343,672

 

137.1

 

4

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

50,300,000

 

61,668,628

 

122.6

 

5

Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam

 

 

713,244

 

 

 

6

Thu chênh lệch giá hàng xuất nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

6

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

75,000

 

75,839

 

101.1

 

8

Phí, lệ phí hải quan

 

 

 

 

 

 

7

Thu khác

21,000

 

81,079

2,272

386.1

 

IV

Thu viện trợ

3,600

3,600

5,133

3,533

142.6

98.1

V

Các khoản huy động, đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

335,672

335,672

285,965

285,965

85.2

85.2

VI

Thu từ các khoản cho vay của Nhà nước

 

 

16,126

16,126

 

 

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

 

 

 

 

 

 

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

248,024

248,024

658,314

658,314

265.4

265.4

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

1,557,671

1,557,671

46,361,005

46,361,005

2,976.3

2,976.3

E

THU BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

2,193,146

2,193,146

4,016,920

4,016,920

183.2

183.2

 

Mẫu biểu số 51

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2025

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán HĐNDTP giao

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

71,624,517

142,374,518

198.8

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

71,624,517

79,635,294

111.2

I

Chi đầu tư phát triển

35,393,204

37,590,139

106.2

1

Chi đầu tư cho các dự án

35,393,204

37,590,139

106.2

 

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

 

 

-

Chi khoa học và công nghệ

 

 

 

 

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

 

 

 

-

Chi đầu tư từ nguồn vốn vay

2,881,500

164,550

5.7

-

Chi đầu tư từ nguồn ngân sách trung ương

1,008,220

2,070,045

205.3

-

Chi đầu tư từ nguồn ngân sách địa phương

31,503,484

35,355,545

112.2

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

 

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

 

 

II

Chi thường xuyên

32,954,689

38,791,295

117.7

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

14,218,015

15,448,369

108.7

2

Chi khoa học và công nghệ

263,701

177,807

67.4

3

Chi quốc phòng

989,213

581,858

112.7

4

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

533,142

5

Chi y tế, dân số và gia đình

2,497,304

3,469,363

138.9

6

Chi văn hóa thông tin

582,860

671,694

115.2

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

182,089

222,726

122.3

8

Chi thể dục thể thao

239,681

188,864

78.8

9

Chi bảo vệ môi trường

747,112

730,027

97.7

10

Chi các hoạt động kinh tế

3,063,695

3,369,815

110.0

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

6,563,873

9,386,027

143.0

12

Chi bảo đảm xã hội

3,425,555

3,886,916

113.5

13

Chi thường xuyên khác

181,591

124,686

68.7

III

Chi trả nợ lãi, phí do chính quyền địa phương vay

51,000

50,374

98.8

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2,930

2,930

100.0

V

Dự phòng ngân sách

1,698,496

1,431,730

84.3

VI

Chi từ nguồn huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật

335,672

198,398

59.1

VII

Chi viện trợ

3,600

3,533

98.1

IX

Chi từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu chi thường xuyên

1,184,926

1,177,464

99.4

XI

Chi nộp trả ngân sách cấp trên

 

389,430

 

B

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

62,739,223

 

 

Biểu mẫu số 52

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC NĂM 2025

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ

70,460,472

137,715,637

67,255,165

195.5

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

23,384,668

29,481,695

6,097,027

126.1

 

Chi bổ sung cân đối

20,996,765

20,996,466

(299)

100.0

 

Chi bổ sung có mục tiêu

2,387,903

8,485,228

6,097,325

355.3

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC

47,075,804

48,371,977

1,296,173

102.8

I

Chi đầu tư phát triển

33,061,825

34,700,663

1,638,838

105.0

1

Chi đầu tư cho các dự án

33,061,825

34,700,663

1,638,838

105.0

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

2,888,118

 

 

-

Chi khoa học và công nghệ

 

-

 

 

-

Chi quốc phòng

 

577,039

 

 

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

 

240,973

 

 

-

Chi y tế, dân số và gia đình

 

494,682

 

 

-

Chi văn hóa thông tin

 

673,952

 

 

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

2,230

 

 

-

Chi thể dục thể thao

 

87,153

 

 

-

Chi bảo vệ môi trường

 

268,520

 

 

-

Chi các hoạt động kinh tế

 

24,767,995

 

 

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

1,887,523

 

 

-

Chi bảo đảm xã hội

 

114,100

 

 

-

Chi đầu tư khác

 

2,698,377

 

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

 

 

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

 

 

 

II

Chi thường xuyên

11,292,090

12,086,360

794,271

107.0

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2,387,929

2,484,753

96,824

104.1

2

Chi khoa học và công nghệ

263,701

177,807

(85,894)

67.4

3

Chi quốc phòng

474,728

394,516

135,261

128.5

4

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

215,474

5

Chi y tế, dân số và gia đình

1,817,439

2,700,353

882,914

148.6

6

Chi văn hóa thông tin

389,867

392,198

2,331

100.6

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

133,259

175,738

42,479

131.9

8

Chi thể dục thể thao

200,653

139,947

(60,706)

69.7

9

Chi bảo vệ môi trường

388,315

372,646

(15,669)

96.0

10

Chi các hoạt động kinh tế

2,159,328

2,163,633

4,305

100.2

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

2,109,882

2,197,712

87,830

104.2

12

Chi bảo đảm xã hội

847,266

633,650

(213,616)

74.8

13

Chi thường xuyên khác

119,722

37,934

(81,788)

31.7

III

Chi trả nợ lãi, phí do chính quyền địa phương vay

51,000

50,374

(626)

98.8

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2,930

2,930

-

100.0

V

Dự phòng ngân sách

1,143,761

661,022

(482,739)

57.8

VI

Chi từ nguồn huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật

335,672

198,398

(137,274)

59.1

VII

Chi viện trợ

3,600

3,533

(67)

98.1

VIII

Chi từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu chi thường xuyên

1,184,926

279,267

(905,659)

23.6

IX

Chi nộp trả ngân sách cấp trên

 

389,430

389,430

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

59,861,965

59,861,965

 

 

Biểu mẫu số 53

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp thành phố

Ngân sách xã

Ngân sách cấp thành phố

Ngân sách xã

Ngân sách địa phương

Ngân sách cấp thành phố

Ngân sách xã

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

71,624,517

47,075,804

24,548,713

142,374,518

108,233,942

34,140,575

198.8

229.9

139.1

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

71,624,517

47,075,804

24,548,713

79,635,294

48,371,977

31,263,317

111.2

102.8

127.4

I

Chi đầu tư phát triển

35,393,204

33,061,825

2,331,379

37,590,139

34,700,663

2,889,476

106.2

105.0

123.9

1

Chi đầu tư cho các dự án

35,393,204

33,061,825

2,331,379

37,590,139

34,700,663

2,889,476

106.2

105.0

123.9

1.1

Chia theo lĩnh vực. Trong đó:

-

-

-

-

 

 

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

-

-

-

3,783,867

2,888,118

895,749

 

 

 

-

Chi khoa học và công nghệ

-

-

-

-

 

-

 

 

 

1.2

Chia theo nguồn vốn. Trong đó:

-

-

-

-

 

-

 

 

 

-

Chi đầu tư từ nguồn vốn vay

2,881,500

2,881,500

 

164,550

164,550

-

5.7

5.7

 

-

Chi đầu tư từ nguồn ngân sách trung ương

1,008,220

1,008,220

 

2,070,045

2,070,045

-

205.3

205.3

 

-

Chi đầu tư từ nguồn ngân sách địa phương

31,503,484

29,172,105

2,331,379

35,355,545

32,466,069

2,889,476

112.2

111.3

123.9

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

-

-

-

 

 

 

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

 

 

-

 

 

 

 

 

4

Hoàn ứng cho Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố

 

 

 

-

 

 

 

 

 

II

Chi thường xuyên

32,954,689

11,292,090

21,662,599

38,791,295

12,086,360

26,704,935

117.7

107.0

123.3

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

14,218,015

2,387,929

11,830,086

15,448,369

2,484,753

12,963,616

108.7

104.1

109.6

2

Chi khoa học và công nghệ

263,701

263,701

-

177,807

177,807

0

67.4

67.4

 

3

Chi quốc phòng

989,213

474,728

514,485

581,858

394,516

187,343

112.7

128.5

98.2

4

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

533,142

215,474

317,668

5

Chi y tế, dân số và gia đình

2,497,304

1,817,439

679,865

3,469,363

2,700,353

769,011

138.9

148.6

113.1

6

Chi văn hóa thông tin

582,860

389,867

192,993

671,694

392,198

279,496

115.2

100.6

144.8

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

182,089

133,259

48,830

222,726

175,738

46,988

122.3

131.9

96.2

8

Chi thể dục thể thao

239,681

200,653

39,028

188,864

139,947

48,917

78.8

69.7

125.3

9

Chi bảo vệ môi trường

747,112

388,315

358,797

730,027

372,646

357,381

97.7

96.0

99.6

10

Chi các hoạt động kinh tế

3,063,695

2,159,328

904,367

3,369,815

2,163,633

1,206,183

110.0

100.2

133.4

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

6,563,873

2,109,882

4,453,991

9,386,027

2,197,712

7,188,315

143.0

104.2

161.4

12

Chi bảo đảm xã hội

3,425,555

847,266

2,578,288

3,886,916

633,650

3,253,266

113.5

74.8

126.2

13

Chi thường xuyên khác

181,591

119,722

61,869

124,686

37,934

86,752

68.7

31.7

140.2

III

Chi trả nợ lãi, phí do chính quyền địa phương vay

51,000

51,000

 

50,374

50,374

 

98.8

98.8

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2,930

2,930

 

2,930

2,930

-

100.0

100.0

 

V

Dự phòng ngân sách

1,698,496

1,143,761

554,735

1,431,730

661,022

770,709

84.3

57.8

138.9

VI

Chi từ nguồn huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật

335,672

335,672

 

198,398

198,398

 

59.1

59.1

 

VII

Chi từ nguồn viện trợ

3,600

3,600

 

3,533

3,533

 

 

 

 

VIII

Chi từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu chi thường xuyên

1,184,926

1,184,926

 

1,177,464

279,267

898,197

99.4

23.6

 

IX

Chi nộp trả ngân sách cấp trên

-

 

 

389,430

389,430

 

 

 

 

B

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

 

 

62,739,223

59,861,965

2,877,258

 

 

 

 

Biểu mẫu số 54

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

TỔNG SỐ

63,236,535

43,618,612

14,443,236

5,174,687

5,167,006

7,681

47,929,242

30,225,152

13,026,927

4,677,163

4,673,908

3,255

75.8

69.3

90.2

90.4

1

Văn phòng Thành ủy và các Ban

632,815

 

632,635

180

 

180

581,125

 

580,945

180

 

180

91.8

 

91.8

100.0

2

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố

71,873

 

71,873

-

 

 

60,203

 

60,203

-

 

 

83.8

 

83.8

 

3

Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố

169,685

 

169,685

-

 

-

163,173

 

163,173

-

 

-

96.2

 

96.2

 

4

Sở Nội vụ

444,241

 

444,191

50

 

50

380,502

 

380,458

44

 

44

85.7

 

85.7

88.0

5

Sở Công Thương

153,966

 

153,921

45

 

45

139,780

 

139,780

-

 

-

90.8

 

90.8

-

6

Sở Khoa học và Công nghệ

312,116

 

308,074

4,042

 

4,042

220,219

 

220,219

-

 

-

70.6

 

71.5

-

7

Sở Giáo dục và Đào tạo

2,341,287

 

2,341,237

50

 

50

2,104,362

 

2,104,312

50

 

50

89.9

 

89.9

100.0

8

Sở Y tế

2,586,301

 

2,584,461

1,840

 

1,840

2,353,927

 

2,352,112

1,816

 

1,816

91.0

 

91.0

98.7

9

Sở Xây dựng

1,386,939

 

1,386,939

-

 

-

1,231,056

 

1,231,056

-

 

-

88.8

 

88.8

 

10

Sở Tư pháp

51,911

 

51,866

45

 

45

51,197

 

51,181

16

 

16

98.6

 

98.7

35.6

11

Thanh tra Thành phố

90,633

 

90,633

-

 

 

85,661

 

85,661

-

 

 

94.5

 

94.5

 

12

Sở Tài chính

165,020

 

165,020

-

 

-

159,939

 

159,939

-

 

-

96.9

 

96.9

 

13

Ban Quản lý khu kinh tế Hải Phòng

69,375

 

69,375

-

 

-

58,382

 

58,382

-

 

-

84.2

 

84.2

 

14

Sở Ngoại vụ

37,933

 

37,933

-

 

 

35,885

 

35,885

-

 

 

94.6

 

94.6

 

15

Ban An toàn giao thông thành phố

24,569

 

24,569

-

 

 

20,934

 

20,934

-

 

 

85.2

 

85.2

 

16

Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,212,452

 

1,212,246

207

 

207

1,085,073

 

1,085,073

-

 

-

89.5

 

89.5

-

17

Sở Văn hóa,Thể thao và Du lịch

1,013,327

 

1,013,127

200

 

200

906,329

 

906,129

200

 

200

89.4

 

89.4

100.0

18

Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hải Phòng

301,677

 

300,994

683

 

683

267,148

 

266,485

663

 

663

88.6

 

88.5

97.1

19

Câu lạc bộ Trung Dũng-Quyết Thắng thành phố Hải Phòng

1,002

 

1,002

-

 

 

1,002

 

1,002

-

 

 

100.0

 

100.0

 

20

Câu lạc bộ Bạch Đằng thành phố Hải Phòng

4,961

 

4,961

-

 

 

4,961

 

4,961

-

 

 

100.0

 

100.0

 

21

Hội Chữ thập đỏ thành phố Hải Phòng

12,414

 

12,414

-

 

 

10,742

 

10,742

-

 

 

86.5

 

86.5

 

22

Hội người mù thành phố Hải Phòng

8,358

 

8,358

-

 

-

7,307

 

7,307

-

 

 

87.4

 

87.4

 

23

Hội Bảo trợ Người khuyết tật và trẻ mồ côi thành phố Hải Phòng

1,955

 

1,955

-

 

 

1,675

 

1,675

-

 

 

85.7

 

85.7

 

24

Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật thành phố Hải Phòng

15,454

 

15,454

-

 

 

14,498

 

14,498

-

 

 

93.8

 

93.8

 

25

Hội Nhà báo thành phố Hải Phòng

5,876

 

5,876

-

 

 

5,876

 

5,876

-

 

 

100.0

 

100.0

 

26

Hội Luật gia Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

1,914

 

1,914

-

 

 

1,445

 

1,445

-

 

 

75.5

 

75.5

 

27

Hội Đông y thành phố Hải Phòng

3,338

 

3,338

-

 

 

2,352

 

2,352

-

 

 

70.5

 

70.5

 

28

Hội làm vườn TP. Hải Phòng

1,279

 

1,279

-

 

 

1,279

 

1,279

-

 

 

100.0

 

100.0

 

29

Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

13,493

 

13,493

-

 

 

12,347

 

12,347

-

 

 

91.5

 

91.5

 

30

Hội Cựu Thanh niên xung phong Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

1,508

 

1,508

-

 

 

1,508

 

1,508

-

 

 

100.0

 

100.0

 

31

Hội Kế hoạch hóa gia đình thành phố Hải Phòng

659

 

659

-

 

 

659

 

659

-

 

 

100.0

 

100.0

 

32

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin thành phố Hải Phòng

1,491

 

1,491

-

 

 

1,109

 

1,109

-

 

 

74.4

 

74.4

 

33

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố

9,750

 

9,750

-

 

 

8,687

 

8,687

-

 

 

89.1

 

89.1

 

34

Liên minh HTX thành phố Hải Phòng

18,554

 

18,554

-

 

 

17,697

 

17,697

-

 

 

95.4

 

95.4

 

35

Hội khuyến học thành phố Hải Phòng

2,371

 

2,371

-

 

 

2,131

 

2,131

-

 

 

89.9

 

89.9

 

36

Hội người cao tuổi thành phố Hải Phòng

2,929

 

2,929

-

 

 

2,899

 

2,899

-

 

 

99.0

 

99.0

 

37

Trường Chính trị Tô Hiệu

59,533

 

59,533

-

 

 

56,728

 

56,728

-

 

 

95.3

 

95.3

 

38

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải Phòng

62,411

 

62,411

-

 

 

57,267

 

57,267

-

 

 

91.8

 

91.8

 

39

Trường Đại học Hải Phòng

295,753

 

295,753

-

 

 

200,164

 

200,164

-

 

 

67.7

 

67.7

 

40

Trường Cao đẳng Kinh tế Hải Phòng

27,754

 

27,754

-

 

 

22,263

 

22,263

-

 

 

80.2

 

80.2

 

41

Trường Đại học Hải Dương

43,935

 

43,935

-

 

 

40,964

 

40,964

-

 

 

93.2

 

93.2

 

42

Làng trẻ em SOS Hải Phòng

5,484

 

5,484

-

 

 

5,463

 

5,463

-

 

 

99.6

 

99.6

 

43

Vườn Quốc gia Cát Bà

18,644

 

18,644

-

 

 

16,794

 

16,794

-

 

 

90.1

 

90.1

 

44

Báo và phát thanh, truyền hình Hải Phòng

51,832

 

51,697

135

 

135

40,530

 

40,403

127

 

127

78.2

 

78.2

94.1

45

Trung tâm Phát triển quỹ đất

34,662

 

34,662

-

 

 

17,341

 

17,341

-

 

 

50.0

 

50.0

 

46

Trường Cao đẳng nghề Hải Dương

16,940

 

16,940

-

 

 

16,768

 

16,768

-

 

 

99.0

 

99.0

 

47

Ban bảo vệ sức khỏe cán bộ thành phố (đã chấm dứt hoạt động)

8,500

 

8,500

-

 

 

4,518

 

4,518

-

 

 

53.2

 

53.2

 

48

Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng

29,686

 

29,686

-

 

 

29,686

 

29,686

-

 

 

100.0

 

100.0

 

49

Công an thành phố

490,395

 

490,350

45

 

45

402,704

 

402,704

-

 

-

82.1

 

82.1

-

50

Các đơn vị khối quốc phòng

456,010

 

455,965

45

 

45

455,235

 

455,190

45

 

45

99.8

 

99.8

100.0

51

Thi hành án dân sự thành phố Hải Phòng

3,864

 

3,864

-

 

 

3,864

 

3,864

-

 

 

100.0

 

100.0

 

52

Viện Kiểm sát nhân dân thành phố

4,784

 

4,784

-

 

 

4,784

 

4,784

-

 

 

100.0

 

100.0

 

53

Tòa án nhân dân thành phố

5,197

 

5,197

-

 

 

4,937

 

4,937

-

 

 

95.0

 

95.0

 

54

Thống kê thành phố

6,728

 

6,683

45

 

45

6,637

 

6,592

45

 

45

98.6

 

98.6

100.0

55

Đài khí tượng thủy văn thành phố Hải Phòng

1,350

 

1,350

-

 

 

1,350

 

1,350

-

 

 

100.0

 

100.0

 

56

Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

5,630

 

5,630

-

 

 

5,630

 

5,630

-

 

 

100.0

 

100.0

 

57

Công ty TNHH MTV Quản lý và Kinh doanh nhà Hải Phòng

6,211

 

6,211

-

 

 

4,214

 

4,214

-

 

 

67.8

 

67.8

 

58

Ủy ban nhân dân đặc khu Bạch Long Vĩ

155,528

 

155,458

70

 

70

148,156

 

148,086

70

 

70

95.3

 

95.3

100.0

59

Đảng ủy Đặc khu Bạch Long Vĩ

13,352

 

13,352

-

 

 

13,352

 

13,352

-

 

 

100.0

 

100.0

 

60

Văn phòng KBNN Khu vực III

3,700

 

3,700

-

 

 

3,700

 

3,700

-

 

 

100.0

 

100.0

 

61

Chi cục Hải quan Khu vực III

25,000

 

25,000

-

 

 

24,991

 

24,991

-

 

 

100.0

 

100.0

 

62

Bảo hiểm xã hội thành phố

807,681

 

807,681

-

 

 

807,681

 

807,681

-

 

 

100.0

 

100.0

 

63

Thuế thành phố Hải Phòng

23,205

 

23,205

-

 

 

23,124

 

23,124

-

 

 

99.7

 

99.7

 

64

Ngân hàng chính sách xã hội

18

 

18

-

 

 

18

 

18

-

 

 

100.0

 

100.0

 

65

Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thủy lợi An Hải

16,704

 

16,704

-

 

 

16,220

 

16,220

-

 

 

97.1

 

97.1

 

66

Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thủy lợi Đa Độ

44,594

 

44,594

-

 

 

43,789

 

43,789

-

 

 

98.2

 

98.2

 

67

Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thủy lợi Thủy Nguyên

22,971

 

22,971

-

 

 

22,864

 

22,864

-

 

 

99.5

 

99.5

 

68

Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thủy lợi Tiên Lãng

26,631

 

26,631

-

 

 

25,818

 

25,818

-

 

 

96.9

 

96.9

 

69

Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thủy lợi Vĩnh Bảo

30,136

 

30,136

-

 

 

29,042

 

29,042

-

 

 

96.4

 

96.4

 

70

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Hải Dương

429,582

 

429,582

-

 

 

429,531

 

429,531

-

 

 

100.0

 

100.0

 

71

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông và nông nghiệp Hải Phòng

19,174

 

19,174

-

 

 

19,174

 

19,174

-

 

 

100.0

 

100.0

 

72

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng Hải Phòng

3,144

 

3,144

-

 

 

2,884

 

2,884

-

 

 

91.7

 

91.7

 

73

Ban Quản lý dự án khu vực Kiến Thụy

2,437

 

2,437

-

 

 

2,119

 

2,119

-

 

 

86.9

 

86.9

 

74

Ban Quản lý dự án khu vực Đồ Sơn

481

 

481

-

 

 

92

 

92

-

 

 

19.0

 

19.0

 

75

Ban Quản lý dự án khu vực Dương Kinh

2,259

 

2,259

-

 

 

1,290

 

1,290

-

 

 

57.1

 

57.1

 

76

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Tây Hải Phòng

12,891

 

12,891

-

 

 

12,891

 

12,891

-

 

 

100.0

 

100.0

 

77

Ban Quản lý dự án khu vực An Lão

2,701

 

2,701

-

 

 

2,534

 

2,534

-

 

 

93.8

 

93.8

 

1

Ban quản lý di tích Cẩm Giàng

323

323

-

-

-

-

323

323

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

2

Ban quản lý di tích Côn Sơn - Kiếp Bạc

12,626

12,626

-

-

-

-

12,487

12,487

-

-

-

-

98.9

98.9

 

 

3

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông và nông nghiệp Hải Phòng

12,930,792

12,930,792

-

-

-

-

7,936,649

7,936,649

-

-

-

-

61.4

61.4

 

 

4

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng Hải Phòng

4,412,805

4,412,805

-

-

-

-

2,787,057

2,787,057

-

-

-

-

63.2

63.2

 

 

5

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Bình Giang

321,677

321,677

-

-

-

-

304,838

304,838

-

-

-

-

94.8

94.8

 

 

6

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Cẩm Giàng

167,942

167,942

-

-

-

-

154,143

154,143

-

-

-

-

91.8

91.8

 

 

7

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Chí Linh

206,399

206,399

-

-

-

-

191,736

191,736

-

-

-

-

92.9

92.9

 

 

8

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Gia Lộc

582,110

577,110

-

5,000

5,000

-

538,905

533,905

-

5,000

5,000

-

92.6

92.5

 

100.0

9

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Hải Dương

923,592

923,592

-

-

-

-

799,318

799,318

-

-

-

-

86.5

86.5

 

 

10

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Kim Thành

632,021

632,021

-

-

-

-

455,064

455,064

-

-

-

-

72.0

72.0

 

 

11

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Kinh Môn

402,547

402,547

-

-

-

-

360,859

360,859

-

-

-

-

89.6

89.6

 

 

12

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Nam Sách

699,492

699,492

-

-

-

-

670,075

670,075

-

-

-

-

95.8

95.8

 

 

13

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Ninh Giang

380,984

370,484

-

10,500

10,500

-

356,385

345,885

-

10,500

10,500

-

93.5

93.4

 

100.0

14

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Thanh Hà

302,886

302,886

-

-

-

-

241,071

241,071

-

-

-

-

79.6

79.6

 

 

15

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Thanh Miện

162,368

162,368

-

-

-

-

151,023

151,023

-

-

-

-

93.0

93.0

 

 

16

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Tứ Kỳ

203,646

203,646

-

-

-

-

173,734

173,734

-

-

-

-

85.3

85.3

 

 

17

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Tây Hải Phòng

8,161,574

8,161,574

-

-

-

-

5,227,005

5,227,005

-

-

-

-

64.0

64.0

 

 

18

Ban quản lý dự án ĐTXD khu vực Thanh Miện

581

581

-

-

-

-

581

581

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

19

Ban quản lý dự án khu vực An Dương

1,030,120

658,240

-

371,880

371,880

-

880,284

576,323

-

303,961

303,961

-

85.5

87.6

 

81.7

20

Ban quản lý dự án khu vực An Lão

899,942

202,515

-

697,427

697,427

-

808,752

142,386

-

666,366

666,366

-

89.9

70.3

 

95.5

21

Ban quản lý dự án khu vực Đồ Sơn

526,942

526,942

-

-

-

-

287,533

287,533

-

-

-

-

54.6

54.6

 

 

22

Ban quản lý dự án khu vực Dương Kinh

476,195

476,195

-

-

-

-

392,561

392,561

-

-

-

-

82.4

82.4

 

 

23

Ban quản lý dự án khu vực Hải An

728,672

728,672

-

-

-

-

351,798

351,798

-

-

-

-

48.3

48.3

 

 

24

Ban quản lý dự án khu vực Hồng Bàng

740,548

740,548

-

-

-

-

506,676

506,676

-

-

-

-

68.4

68.4

 

 

25

Ban quản lý dự án khu vực Kiến An

563,590

563,590

-

-

-

-

489,648

489,648

-

-

-

-

86.9

86.9

 

 

26

Ban quản lý dự án khu vực Kiến Thụy

1,741,503

836,143

-

905,361

905,361

-

1,161,708

347,402

-

814,306

814,306

-

66.7

41.5

 

89.9

27

Ban quản lý dự án khu vực Lê Chân

453,194

453,194

-

-

-

-

317,661

317,661

-

-

-

-

70.1

70.1

 

 

28

Ban quản lý dự án khu vực Ngô Quyền

701,678

701,678

-

-

-

-

455,012

455,012

-

-

-

-

64.8

64.8

 

 

29

Ban quản lý dự án khu vực Thủy Nguyên

2,991,724

1,921,075

-

1,070,648

1,070,648

-

2,130,025

1,216,397

-

913,628

913,628

-

71.2

63.3

 

85.3

30

Ban Quản lý dự án khu vực Tiên Lãng

1,187,158

227,506

-

959,652

959,652

-

1,138,078

196,627

-

941,451

941,451

-

95.9

86.4

 

98.1

31

Ban quản lý dự án khu vực Vĩnh Bảo

1,543,334

486,795

-

1,056,539

1,056,539

-

1,256,837

320,199

-

936,638

936,638

-

81.4

65.8

 

88.7

32

Ban Quản lý khu kinh tế

12,180

12,180

-

-

-

-

10,560

10,560

-

-

-

-

86.7

86.7

 

 

33

Bệnh viện Nhi Hải Dương

1,990

1,990

-

-

-

-

1,990

1,990

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

34

Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng

170,939

170,939

-

-

-

-

155,914

155,914

-

-

-

-

91.2

91.2

 

 

35

Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Đông

193,973

193,973

-

-

-

-

193,973

193,973

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

36

Công ty Cổ phần đầu tư đô thị Việt Hưng

25,673

25,673

-

-

-

-

25,673

25,673

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

37

Công ty cổ phần đầu tư Thành Đô

2,261

2,261

-

-

-

-

2,261

2,261

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

38

Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Sao Mai

930

930

-

-

-

-

930

930

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

39

Công ty cổ phần phát triển Vững Mạnh KTĐ

32,055

32,055

-

-

-

-

32,055

32,055

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

40

Công ty cổ phần Thái Sơn Bắc Hà

30,303

30,303

-

-

-

-

30,303

30,303

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

41

Công ty CP Tân Hoàng Minh Hải Dương

8,256

8,256

-

-

-

-

8,256

8,256

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

42

Công ty CP Tập đoàn Phương Đông

16,958

16,958

-

-

-

-

16,958

16,958

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

43

Công ty TNHH đầu tư và phát triển bất động sản Vạn Phúc Điền

16,670

16,670

-

-

-

-

16,670

16,670

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

44

Công ty TNHH Hải Hà

9,416

9,416

-

-

-

-

9,416

9,416

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

45

Công ty TNHH Minh Hiệp

35,229

35,229

-

-

-

-

35,229

35,229

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

46

Công ty TNHH MTV Quản lý và Kinh doanh nhà Hải Phòng

15,480

15,480

-

-

-

-

4,417

4,417

-

-

-

-

28.5

28.5

 

 

47

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thương mại đầu tư phát triển đô thị

36,861

36,861

-

-

-

-

34,442

34,442

-

-

-

-

93.4

93.4

 

 

48

Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xi măng Vicem Hải Phòng

8,523

8,523

-

-

-

-

8,523

8,523

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

49

Công ty Xi măng Chinfon

4,015

4,015

-

-

-

-

4,015

4,015

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

50

Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng

896

896

-

-

-

-

727

727

-

-

-

-

81.2

81.2

 

 

51

Liên danh công ty cổ phần đầu tư Newland và công ty cổ phần đầu tư xây dựng NHS

179,952

179,952

-

-

-

-

179,952

179,952

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

52

Liên danh Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển đô thị Hải Dương và Công ty cổ phần xây dựng - du lịch Hà Hải

30,673

30,673

-

-

-

-

30,673

30,673

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

53

Liên danh Công ty cổ phần tập đoàn bất động sản Hải Hưng - Công ty cổ phần Thanh Bình Hà Nội

15,056

15,056

-

-

-

-

15,056

15,056

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

54

Liên danh Công ty CP Đông Hải 27-7 và Công ty CP đầu tư - xây dựng hạ tầng và khai thác mỏ Tân Việt Bắc (do Công ty Cổ phần Đông Hải 27-7 làm đại diện)

35,941

35,941

-

-

-

-

35,941

35,941

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

55

Liên danh Công ty TNHH đầu tư Anh Quang - Công ty TNHH đầu tư xây dựng và dịch vụ thương mại Thái Dương - Công ty TNHH Hoàng Thanh (Đại diện Liên danh là Công ty TNHH Hoàng Thanh)

156,550

156,550

-

-

-

-

156,550

156,550

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

56

Liên danh Công ty TNHH Happyland và Công ty cổ phần tập đoàn Hà Phương

41,321

41,321

-

-

-

-

41,321

41,321

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

57

Ngân hàng chính sách xã hội (chi nhánh huyện Kim Thành trước sáp nhập)

1,500

1,500

-

-

-

-

1,500

1,500

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

58

Ngân hàng chính sách xã hội

1,394,904

1,394,904

-

-

-

-

1,394,904

1,394,904

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

59

Ủy ban nhân dân phường Việt Hòa

224

224

-

-

-

-

224

224

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

60

Quỹ đầu tư phát triển

737,907

737,907

-

-

-

-

737,907

737,907

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

61

Quỹ hỗ trợ nông dân tỉnh Hải Dương

20,000

20,000

-

-

-

-

20,000

20,000

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

62

Quỹ hỗ trợ nông dân trực thuộc Hội nông dân thành phố

5,000

5,000

-

-

-

-

5,000

5,000

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

63

Quỹ phát triển đất

530,000

530,000

-

-

-

-

530,000

530,000

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

64

Sở Công thương

120

120

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

65

Sở Khoa học và Công nghệ

28,602

28,602

-

-

-

-

27,598

27,598

-

-

-

-

96.5

96.5

 

 

66

Sở Nội vụ

1,209

1,209

-

-

-

-

1,171

1,171

-

-

-

-

96.8

96.8

 

 

67

Sở Nông nghiệp và Môi trường

4,356

4,356

-

-

-

-

4,356

4,356

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

68

Sở Văn Hóa - Thể Thao

19,618

19,618

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

69

Sở Xây dựng

25,270

25,270

-

-

-

-

25,083

25,083

-

-

-

-

99.3

99.3

 

 

70

Sở Y tế

339,613

339,613

-

-

-

-

269,308

269,308

-

-

-

-

79.3

79.3

 

 

71

Thành đoàn Hải Phòng

8,667

8,667

-

-

-

-

8,667

8,667

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

72

Tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng

5,337

5,337

-

-

-

-

5,337

5,337

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

73

Tổng đội thanh niên xung phong Hải Phòng

4,903

4,903

-

-

-

-

3,166

3,166

-

-

-

-

64.6

64.6

 

 

74

Trung tâm y tế Bình Giang

1,750

1,750

-

-

-

-

1,740

1,740

-

-

-

-

99.4

99.4

 

 

75

Trung tâm y tế Kim Thành

10,459

10,459

-

-

-

-

10,459

10,459

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

76

Trường Đại học Hải Phòng

822

822

-

-

-

-

822

822

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

77

Ủy ban nhân dân đặc khu Bạch Long Vĩ

172,199

82,199

-

90,000

90,000

-

156,109

74,051

-

82,058

82,058

-

90.7

90.1

 

91.2

78

Ủy ban nhân dân đặc khu Cát Hải

273,248

273,248

-

-

-

-

77,514

77,514

-

-

-

-

28.4

28.4

 

 

79

Văn phòng HĐND và UBND huyện Gia lộc

35

35

-

-

-

-

31

31

-

-

-

-

87.2

87.2

 

 

80

Văn phòng Thành ủy

23,230

23,230

-

-

-

-

23,230

23,230

-

-

-

-

100.0

100.0

 

 

81

Viện kiểm sát nhân dân thành phố

5,577

5,577

-

-

-

-

5,305

5,305

-

-

-

-

95.1

95.1

 

 

 

Mẫu biểu số 58

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2025

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMTQG

Tổng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMTQG

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Chi nộp cấp trên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMTQG

Tổng

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng

Trong đó

Tổng

Trong đó

Tổng

Trong đó

Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

 

TỔNG SỐ

22,029,395

366,796

21,662,599

11,830,086

-

-

-

34,247,880

2,822,065

871,792

-

28,346,598

13,194,151

666

94,654

76,217

18,436

2,877,258

107,305

155.46

769.38

130.86

 

1

Phường Hồng Bàng

597,940

-

597,940

285,239

-

 

-

780,725

-

-

-

735,654

324,354

-

-

-

-

40,865

4,206

130.57

-

123.03

-

2

Phường Hồng An

221,009

-

221,009

169,643

-

 

-

312,231

-

-

-

291,230

199,046

-

-

-

-

20,072

929

141.28

-

131.77

-

3

Phường Lê Chân

585,437

-

585,437

335,348

-

 

-

785,197

-

-

-

746,502

384,616

-

-

-

-

35,340

3,355

134.12

-

127.51

-

4

Phường An Biên

314,101

-

314,101

209,838

-

 

-

450,559

-

-

-

409,248

233,621

-

-

-

-

41,090

221

143.44

-

130.29

-

5

Phường Ngô Quyền

386,019

-

386,019

182,835

-

 

-

526,434

-

-

-

487,012

212,205

-

-

-

-

39,046

377

136.38

-

126.16

-

6

Phường Gia Viên

361,863

-

361,863

229,679

-

 

-

510,339

-

-

-

476,244

255,635

-

-

-

-

29,554

4,540

141.03

-

131.61

-

7

Phường Kiến An

341,416

-

341,416

162,255

-

 

-

477,631

987

-

-

450,548

182,995

-

-

-

-

20,353

5,743

139.90

-

131.96

-

8

Phường Phù Liễn

233,531

-

233,531

146,919

 

 

 

360,153

-

-

-

333,869

175,385

-

-

-

-

25,382

902

154.22

-

142.97

-

9

Phường Hải An

370,377

-

370,377

214,540

 

 

 

557,315

-

-

-

503,123

241,040

-

-

-

-

50,983

3,209

150.47

-

135.84

-

10

Phường Đông Hải

218,095

-

218,095

102,040

 

 

 

309,236

-

-

-

280,687

116,971

-

-

-

-

27,595

955

141.79

-

128.70

-

11

Phường Đồ Sơn

217,493

-

217,493

78,736

 

 

 

323,365

-

-

-

307,363

92,116

-

-

-

-

14,031

1,971

148.68

-

141.32

-

12

Phường Nam Đồ Sơn

135,259

-

135,259

75,760

 

 

 

192,104

-

-

-

182,764

88,234

457

-

-

-

8,613

727

142.03

-

135.12

-

13

Phường Hưng Đạo

224,103

-

224,103

91,513

 

 

 

311,570

-

-

-

299,666

111,217

-

-

-

-

10,599

1,305

139.03

-

133.72

-

14

Phường Dương Kinh

147,777

-

147,777

78,125

 

 

 

213,563

-

-

-

198,030

96,150

-

-

-

-

14,410

1,123

144.52

-

134.01

-

15

Phường An Dương

481,989

-

481,989

227,311

 

 

 

656,208

-

-

-

617,272

258,164

-

3,180

-

3,180

31,853

3,902

 

-

128.07

-

16

Phường An Hải

196,882

-

196,882

125,436

 

 

 

272,762

-

-

-

246,696

144,818

-

10

-

10

25,142

914

 

-

125.30

-

17

Phường An Phong

167,710

-

167,710

101,549

 

 

 

245,181

-

-

-

233,083

118,238

-

-

-

-

11,377

720

 

-

138.98

-

18

Phường Hòa Bình

216,129

-

216,129

131,906

 

 

 

293,351

96

96

-

278,718

152,772

-

60

-

60

13,947

530

 

-

128.96

-

19

Phường Thủy Nguyên

620,545

-

620,545

189,833

 

 

 

833,242

-

-

-

790,994

215,042

-

114

-

114

37,250

4,884

 

-

127.47

-

20

Phường Nam Triệu

176,163

-

176,163

102,979

 

 

 

240,570

-

-

-

225,774

115,415

-

80

-

80

14,186

530

 

-

128.16

-

21

Phường Bạch Đằng

225,361

-

225,361

140,071

 

 

 

293,779

-

-

-

280,153

159,285

-

30

-

30

13,016

580

 

-

124.31

-

22

Phường Lưu Kiếm

241,298

-

241,298

142,730

 

 

 

310,923

-

-

-

296,907

159,838

-

10

-

10

13,441

566

 

-

123.05

-

23

Phường Thiên Hương

190,886

-

190,886

116,546

 

 

 

260,929

-

-

-

254,992

135,192

-

-

-

-

5,405

533

 

-

133.58

-

24

Phường Lê Ích Mộc

236,376

-

236,376

149,088

 

 

 

313,632

610

-

-

302,471

170,817

-

10

-

10

9,953

588

 

-

127.96

-

25

Xã Việt Khê

174,957

-

174,957

100,647

 

 

 

230,617

-

-

-

225,390

116,290

-

10

-

10

4,665

552

 

-

128.83

-

26

Xã Kiến Hải

177,188

-

177,188

97,718

 

 

 

247,264

11,410

2,418

-

218,372

111,515

-

811

-

811

15,969

701

 

-

123.24

-

27

Xã Kiến Hưng

137,127

-

137,127

72,489

 

 

 

189,003

2,202

-

-

179,239

82,409

-

475

-

475

6,518

569

 

-

130.71

-

28

Xã Kiến Thụy

348,534

-

348,534

124,324

 

 

 

444,413

241

95

-

437,568

139,196

-

725

-

725

1,858

4,021

 

-

125.55

-

29

Xã Kiến Minh

126,334

-

126,334

67,111

 

 

 

184,066

-

-

-

164,229

77,359

209

692

-

692

17,641

1,503

 

-

130.00

-

30

Xã Nghi Dương

124,822

-

124,822

67,909

 

 

 

162,762

197

197

-

155,828

75,852

-

179

-

179

6,000

558

 

-

124.84

-

31

Xã Quyết Thắng

108,455

-

108,455

66,157

 

 

 

153,249

-

-

-

141,641

76,188

-

40

-

40

11,047

520

 

-

130.60

-

32

Xã Tiên Lãng

416,398

-

416,398

136,168

 

 

 

566,198

873

-

-

546,293

150,973

-

3,512

-

3,512

11,181

4,339

 

-

131.19

-

33

Xã Tân Minh

168,584

-

168,584

98,677

 

 

 

241,156

233

-

-

229,321

112,064

-

20

-

20

10,872

710

 

-

136.03

-

34

Xã Tiên Minh

180,156

-

180,156

99,362

 

 

 

297,675

-

-

-

276,366

115,414

-

30

-

30

20,395

884

 

-

153.40

-

35

Xã Chấn Hưng

140,508

-

140,508

75,464

 

 

 

209,598

320

320

-

188,514

87,078

-

60

-

60

20,094

609

 

-

134.17

-

36

Xã Hùng Thắng

118,621

-

118,621

66,437

 

 

 

167,105

-

-

-

157,229

76,384

-

20

-

20

9,249

608

 

-

132.55

-

37

Xã An Hưng

121,525

-

121,525

70,001

 

 

 

175,245

-

-

-

163,336

88,610

-

10

-

10

11,310

588

 

-

134.41

-

38

Xã An Khánh

152,596

-

152,596

98,440

 

 

 

226,055

-

-

-

206,450

124,236

-

70

-

70

18,803

732

 

-

135.29

-

39

Xã An Quang

125,874

-

125,874

75,402

 

 

 

182,080

-

-

-

172,769

95,375

-

40

-

40

8,690

580

 

-

137.26

-

40

Xã An Trường

130,845

-

130,845

78,847

 

 

 

186,087

-

-

-

168,217

91,422

-

60

-

60

17,154

656

 

-

128.56

-

41

Xã An Lão

431,512

-

431,512

135,882

 

 

 

599,819

-

-

-

576,204

172,471

-

2,808

-

2,808

16,526

4,280

 

-

133.53

-

42

Xã Vĩnh Bảo

392,512

-

392,512

142,186

 

 

 

580,059

164

-

-

550,489

166,213

-

4,210

-

4,210

21,530

3,665

 

-

140.25

-

43

Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm

136,851

-

136,851

66,683

 

 

 

180,841

-

-

-

172,229

77,293

-

23

-

23

8,213

376

 

-

125.85

-

44

Xã Vĩnh Am

181,909

-

181,909

78,362

 

 

 

243,243

-

-

-

237,103

88,723

-

23

-

23

5,616

502

 

-

130.34

-

45

Xã Vĩnh Hải

226,375

-

226,375

96,683

 

 

 

309,897

-

-

-

303,732

107,395

-

235

-

235

5,324

606

 

-

134.17

-

46

Xã Vĩnh Hòa

165,731

-

165,731

78,097

 

 

 

213,307

-

-

-

204,552

85,260

-

41

-

41

8,279

436

 

-

123.42

-

47

Xã Vĩnh Thịnh

136,256

-

136,256

61,403

 

 

 

173,185

-

-

-

170,034

67,814

-

352

-

352

2,433

366

 

-

124.79

-

48

Xã Vĩnh Thuận

154,200

-

154,200

76,399

 

 

 

194,089

21

-

-

187,628

84,971

-

42

-

42

5,998

400

 

-

121.68

-

49

Đặc khu Cát Hải

429,542

-

429,542

161,407

 

 

 

1,040,001

230,183

29,125

-

595,498

185,812

-

455

-

455

210,568

3,297

 

-

138.64

-

50

Phường Thành Đông

178,719

4,917

173,802

115,505

 

 

 

281,986

13,901

4,726

-

213,914

125,841

-

-

-

-

53,694

477

 

282.72

123.08

-

51

Phường Hải Dương

346,871

12,084

334,787

107,015

 

 

 

492,255

25,404

-

-

412,286

119,563

-

-

-

-

47,264

7,300

 

210.23

123.15

-

52

Phường Lê Thanh Nghị

301,410

3,902

297,508

208,410

 

 

 

477,986

13,635

1,325

-

338,424

220,888

-

-

-

-

125,373

554

 

349.44

113.75

-

53

Phường Tân Hưng

131,541

10,020

121,521

75,637

 

 

 

272,767

9,973

-

-

160,699

88,947

-

-

-

-

101,765

331

 

99.53

132.24

-

54

Phường Việt Hòa

157,519

30,772

126,747

89,530

 

 

 

358,452

56,582

11,028

-

162,829

98,454

-

-

-

-

138,894

147

 

183.88

128.47

-

55

Phường Chí Linh

115,294

3,858

111,436

73,123

 

 

 

171,225

24,569

4,066

-

136,300

76,717

-

-

-

-

9,984

372

 

636.84

122.31

-

56

Phường Chu Văn An

290,195

10,557

279,638

129,674

 

 

 

431,109

56,104

12,126

-

348,589

141,879

-

-

-

-

25,174

1,243

 

531.44

124.66

-

57

Phường Nguyễn Trãi

89,309

1,000

88,309

54,486

 

 

 

147,720

22,956

2,356

-

119,354

60,428

-

2,000

2,000

-

3,171

240

 

2,295.60

135.15

-

58

Phường Trần Hưng Đạo

134,831

3,250

131,581

89,438

 

 

 

209,241

28,198

3,312

-

162,000

92,663

-

-

-

-

18,519

524

 

867.63

123.12

-

59

Phường Trần Nhân Tông

97,995

3,222

94,773

58,311

 

 

 

183,391

47,641

3,011

-

125,844

62,759

-

-

-

-

9,720

187

 

1,478.60

132.78

-

60

Phường Lê Đại Hành

96,587

2,263

94,324

56,012

 

 

 

181,870

47,789

5,172

-

123,577

61,870

-

-

-

-

10,033

472

 

2,111.75

131.01

-

61

Xã Nam Sách

231,629

300

231,329

113,840

 

 

 

416,721

37,075

2,437

-

313,798

124,882

-

3,000

3,000

-

61,471

1,378

 

12,358.22

135.65

-

62

Xã Hợp Tiến

98,923

8,550

90,373

59,932

 

 

 

198,160

53,957

7,596

-

120,485

62,823

-

3,794

3,794

-

19,656

268

 

631.08

133.32

-

63

Xã Trần Phú

158,082

10,200

147,882

101,706

 

 

 

271,454

56,750

23,919

-

181,742

106,239

-

2,000

2,000

-

30,804

158

 

556.37

122.90

-

64

Xã Thái Tân

89,306

1,455

87,851

57,622

 

 

 

150,879

16,154

1,448

-

113,687

60,540

-

2,000

2,000

-

18,893

145

 

1,110.23

129.41

-

65

Xã An Phú

134,144

1,995

132,149

90,403

 

 

 

230,836

35,223

11,953

-

175,670

95,707

-

2,000

2,000

-

17,688

256

 

1,765.55

132.93

-

66

Phường Ái Quốc

97,144

8,837

88,307

54,561

 

 

 

142,047

11,792

845

-

111,624

57,775

-

-

-

-

18,315

315

 

133.44

126.40

-

67

Phường Kinh Môn

201,682

2,625

199,057

83,637

 

 

 

292,395

27,725

7,621

-

254,248

88,900

-

-

-

-

9,470

952

 

1,056.19

127.73

-

68

Phường Bắc An Phụ

92,403

800

91,603

61,453

 

 

 

150,335

15,881

6,332

-

125,733

66,298

-

-

-

-

8,634

87

 

1,985.06

137.26

-

69

Xã Nam An Phụ

125,231

6,100

119,131

75,311

 

 

 

180,867

15,124

10,501

-

156,158

81,574

-

-

-

-

9,400

185

 

247.94

131.08

-

70

Phường Nhị Chiểu

216,290

2,000

214,290

118,691

 

 

 

326,138

60,848

18,723

-

252,112

125,802

-

-

-

-

12,892

287

 

3,042.38

117.65

-

71

Phường Phạm Sư Mạnh

106,482

3,850

102,632

70,492

 

 

 

170,224

16,449

5,006

-

147,044

74,752

-

-

-

-

6,594

138

 

427.24

143.27

-

72

Phường Trần Liễu

116,334

8,250

108,084

75,953

 

 

 

174,282

19,949

7,479

-

133,965

81,027

-

-

-

-

20,254

113

 

241.81

123.95

-

73

Phường Nguyễn Đại Năn

102,353

2,625

99,728

68,559

 

 

 

164,623

23,817

6,345

-

132,979

79,301

-

-

-

-

7,199

627

 

907.33

133.34

-

74

Xã Phú Thái

293,373

12,750

280,623

129,992

 

 

 

439,673

27,048

9,416

-

380,551

142,583

-

-

-

-

30,965

1,109

 

212.14

135.61

-

75

Xã Lai Khê

176,755

9,750

167,005

112,387

 

 

 

286,287

33,979

11,539

-

218,016

122,565

-

900

900

-

33,187

206

 

348.50

130.55

-

76

Xã An Thành

117,415

7,500

109,915

71,656

 

 

 

200,919

27,417

8,616

-

153,120

78,318

-

3,000

3,000

-

17,196

185

 

365.57

139.31

-

77

Xã Kim Thành

180,665

12,540

168,125

108,048

 

 

 

283,933

37,558

13,341

-

221,035

119,423

-

3,000

3,000

-

22,148

193

 

299.50

131.47

-

78

Xã Thanh Hà

232,120

1,800

230,320

102,964

 

 

 

423,588

76,062

46,195

-

278,206

110,763

-

-

-

-

68,702

617

 

4,225.67

120.79

-

79

Xã Hà Bắc

131,365

2,850

128,515

86,377

 

 

 

252,887

45,393

27,759

-

172,107

92,950

-

2,960

2,960

-

32,169

258

 

1,592.73

133.92

-

80

Phường Nam Đồng

89,561

1,243

88,318

56,527

 

 

 

156,990

19,747

133

-

111,910

60,156

-

-

-

-

25,168

164

 

1,588.66

126.71

-

81

Xã Hà Nam

110,871

600

110,271

69,167

 

 

 

238,326

26,802

8,753

-

144,116

73,921

-

6,000

6,000

-

61,137

271

 

4,467.07

130.69

-

82

Xã Hà Tây

124,647

1,800

122,847

86,028

 

 

 

241,894

27,131

9,557

-

160,882

94,577

-

-

-

-

53,600

281

 

1,507.29

130.96

-

83

Xã Hà Đông

130,044

450

129,594

84,880

 

 

 

244,252

15,305

7,320

-

173,269

91,361

-

1,996

1,996

-

53,160

522

 

3,401.18

133.70

-

84

Xã Cẩm Giang

146,963

9,075

137,888

94,148

 

 

 

209,917

13,892

3,487

-

179,504

98,683

-

-

-

-

16,435

86

 

153.07

130.18

-

85

Phường Tứ Minh

127,368

18,458

108,910

75,481

 

 

 

227,255

44,989

32,055

-

126,266

79,466

-

-

-

-

55,779

221

 

243.73

115.94

-

86

Xã Cẩm Giàng

124,275

10,350

113,925

77,741

 

 

 

198,793

16,933

4,194

-

152,097

83,962

-

8,999

8,999

-

20,695

69

 

163.61

133.51

-

87

Xã Tuệ Tĩnh

110,199

4,725

105,474

69,532

 

 

 

161,434

13,527

4,936

-

133,168

73,688

-

-

-

-

14,674

65

 

286.28

126.26

-

88

Xã Mao Điền

231,111

375

230,736

126,124

 

 

 

370,440

21,603

-

-

316,434

136,003

-

3,000

3,000

-

28,903

500

 

5,760.85

137.14

-

89

Xã Kẻ Sặt

242,366

3,300

239,066

111,789

 

 

 

438,005

79,515

-

-

311,748

116,212

-

-

-

-

45,958

784

 

2,409.55

130.40

-

90

Xã Bình Giang

128,181

3,000

125,181

85,598

 

 

 

238,116

46,507

-

-

172,534

89,229

-

-

-

-

18,875

199

 

1,550.24

137.83

-

91

Xã Đường An

129,768

1,500

128,268

88,858

 

 

 

234,810

44,488

-

-

167,737

91,677

-

-

-

-

22,212

373

 

2,965.89

130.77

-

92

Xã Thượng Hồng

104,634

7,200

97,434

63,919

 

 

 

244,022

96,389

-

-

131,285

65,614

-

-

-

-

16,140

208

 

1,338.73

134.74

-

93

Xã Gia Lộc

290,373

10,500

279,873

155,318

 

 

 

444,429

52,946

23,033

-

365,106

164,206

-

-

-

-

21,285

5,091

 

504.25

130.45

-

94

Phường Thạch Khôi

147,331

17,742

129,589

85,933

 

 

 

284,728

39,867

8,196

-

162,919

91,141

-

-

-

-

81,684

258

 

224.70

125.72

-

95

Xã Yết Kiêu

145,142

-

145,142

100,323

 

 

 

226,308

30,112

10,292

-

190,255

105,098

-

-

-

-

5,859

82

 

-

131.08

-

96

Xã Gia Phúc

160,909

2,000

158,909

108,034

 

 

 

298,384

57,525

21,044

-

214,217

114,439

-

6,000

6,000

-

20,493

149

 

2,876.26

134.80

-

97

Xã Trường Tân

145,825

7,000

138,825

94,156

 

 

 

303,135

80,129

29,244

-

184,106

95,891

-

-

-

-

38,780

120

 

1,144.70

132.62

-

98

Xã Tứ Kỳ

227,975

-

227,975

114,125

 

 

 

405,002

72,592

32,813

-

324,002

127,225

-

-

-

-

8,015

393

 

-

142.12

-

99

Xã Đại Sơn

112,664

2,000

110,664

75,809

 

 

 

217,065

42,130

30,517

-

153,035

86,651

-

-

-

-

21,845

55

 

2,106.51

138.29

-

100

Xã Tân Kỳ

166,213

4,000

162,213

110,574

 

 

 

281,458

61,365

39,575

-

205,332

124,371

-

-

-

-

14,707

54

 

1,534.13

126.58

-

101

Xã Chí Minh

130,027

2,451

127,576

83,826

 

 

 

215,114

43,465

30,294

-

163,543

97,226

-

-

-

-

8,057

49

 

1,773.34

128.19

-

102

Xã Lạc Phượng

112,336

-

112,336

71,147

 

 

 

207,687

46,901

32,627

-

150,271

82,051

-

-

-

-

10,454

62

 

-

133.77

-

103

Xã Nguyên Giáp

98,643

-

98,643

63,857

 

 

 

177,313

24,410

19,082

-

141,832

74,172

-

-

-

-

11,013

58

 

-

143.78

-

104

Xã Vĩnh Lại

150,346

6,093

144,253

101,114

 

 

 

242,758

46,688

16,721

-

185,641

107,987

-

1,568

1,568

-

8,737

122

 

766.26

128.69

-

105

Xã Tân An

120,772

9,650

111,122

72,566

 

 

 

222,599

63,006

26,876

-

151,797

77,531

-

-

-

-

7,675

122

 

652.91

136.60

-

106

Xã Ninh Giang

254,067

6,556

247,511

117,226

 

 

 

417,955

30,250

8,024

-

360,426

123,823

-

3,000

3,000

-

23,160

1,118

 

461.42

145.62

-

107

Xã Hồng Châu

143,672

6,495

137,177

97,229

 

 

 

241,583

45,882

18,107

-

184,844

106,199

-

-

-

-

10,733

124

 

706.41

134.75

-

108

Xã Khúc Thừa Dụ

148,351

11,706

136,645

93,921

 

 

 

237,585

43,788

23,812

-

185,095

101,671

-

-

-

-

8,504

198

 

374.07

135.46

-

109

Xã Thanh Miện

249,630

1,200

248,430

119,786

 

 

 

475,649

109,759

69,792

-

331,708

131,660

-

-

-

-

33,754

429

 

9,146.58

133.52

-

110

Xã Nguyễn Lương Bằng

133,746

5,100

128,646

87,879

 

 

 

274,198

69,703

9,217

-

169,954

92,371

-

7,000

7,000

-

27,403

138

 

1,366.73

132.11

-

111

Xã Bắc Thanh Miện

108,832

13,055

95,777

61,897

 

 

 

208,884

60,453

8,717

-

129,904

63,768

-

7,000

7,000

-

11,450

77

 

463.06

135.63

-

112

Xã Hải Hưng

102,219

5,850

96,369

62,879

 

 

 

194,058

29,471

17,587

-

140,258

68,483

-

-

-

-

24,238

91

 

503.78

145.54

-

113

Xã Nam Thanh Miện

123,196

2,700

120,496

79,795

 

 

 

275,472

72,306

19,345

-

168,072

81,926

-

7,000

7,000

-

28,011

82

 

2,678.01

139.48

-

 

Biểu mẫu số 59

QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2025

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán

Thực hiện

So sánh (%)

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn đầu thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

A

B

1

2

3=4+5

4

5

6

7

8

9

10

11=12+13

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

 

TỔNG SỐ

29,877,875

20,996,765

8,881,110

-

8,881,110

1,890,134

6,896,808

94,169

29,481,695

20,996,466

8,485,228

-

8,485,228

1,868,393

6,526,589

90,246

99

100

96

 

96

99

95

96

1

Phường Hồng Bàng

712,818

546,507

166,311

 

166,311

-

166,311

-

708,048

546,507

161,541

 

161,541

-

161,541

-

99

100

97

 

97

 

97

 

2

Phường Hồng An

301,737

221,277

80,460

 

80,460

-

80,460

-

300,238

221,277

78,961

 

78,961

-

78,961

-

100

100

98

 

98

 

98

 

3

Phường Lê Chân

725,275

541,553

183,722

 

183,722

-

183,722

-

719,090

541,553

177,537

 

177,537

-

177,537

-

99

100

97

 

97

 

97

 

4

Phường An Biên

394,317

296,761

97,556

 

97,556

-

97,556

-

386,978

296,761

90,217

 

90,217

-

90,217

-

98

100

92

 

92

 

92

 

5

Phường Ngô Quyền

493,363

365,362

128,001

 

128,001

-

128,001

-

490,056

365,362

124,694

 

124,694

-

124,694

-

99

100

97

 

97

 

97

 

6

Phường Gia Viên

465,659

328,165

137,494

 

137,494

-

137,494

-

461,129

328,165

132,964

 

132,964

-

132,964

-

99

100

97

 

97

 

97

 

7

Phường Kiến An

408,141

318,756

89,385

 

89,385

-

89,385

-

402,693

318,756

83,937

 

83,937

-

83,937

-

99

100

94

 

94

 

94

 

8

Phường Phù Liễn

316,548

227,926

88,622

 

88,622

-

88,622

-

311,802

227,926

83,876

 

83,876

-

83,876

-

99

100

95

 

95

 

95

 

9

Phường Hải An

476,226

338,990

137,236

 

137,236

-

137,236

-

467,706

338,990

128,716

 

128,716

-

128,716

-

98

100

94

 

94

 

94

 

10

Phường Đông Hải

269,752

201,418

68,334

 

68,334

-

68,334

-

262,141

201,418

60,723

 

60,723

-

60,723

-

97

100

89

 

89

 

89

 

11

Phường Đồ Sơn

286,545

207,194

79,351

 

79,351

-

79,351

-

284,054

207,194

76,860

 

76,860

-

76,860

-

99

100

97

 

97

 

97

 

12

Phường Nam Đồ Sơn

178,800

130,695

48,105

 

48,105

-

48,105

-

177,714

130,695

47,019

 

47,019

-

47,019

-

99

100

98

 

98

 

98

 

13

Phường Hưng Đạo

278,581

210,176

68,405

 

68,405

-

68,405

-

276,997

210,176

66,821

 

66,821

-

66,821

-

99

100

98

 

98

 

98

 

14

Phường Dương Kinh

194,477

146,081

48,396

 

48,396

-

48,396

-

194,385

146,081

48,304

 

48,304

-

48,304

-

100

100

100

 

100

 

100

 

15

Phường An Dương

593,868

471,959

121,909

 

121,909

-

118,719

3,190

585,075

471,959

113,116

 

113,116

-

109,936

3,180

99

100

93

 

93

 

93

100

16

Phường An Hải

241,962

185,927

56,035

 

56,035

-

56,025

10

231,428

185,927

45,501

 

45,501

-

45,491

10

96

100

81

 

81

 

81

100

17

Phường An Phong

228,065

164,224

63,841

 

63,841

-

63,841

-

222,269

164,224

58,045

 

58,045

-

58,045

-

97

100

91

 

91

 

91

 

18

Phường Hòa Bình

265,254

207,267

57,987

 

57,987

-

57,927

60

252,847

207,267

45,580

 

45,580

-

45,520

60

95

100

79

 

79

 

79

100

19

Phường Thủy Nguyên

781,734

608,684

173,050

 

173,050

-

172,826

224

750,428

608,684

141,744

 

141,744

-

141,630

114

96

100

82

 

82

 

82

51

20

Phường Nam Triệu

223,297

173,826

49,471

 

49,471

-

49,391

80

220,531

173,826

46,705

 

46,705

-

46,625

80

99

100

94

 

94

 

94

100

21

Phường Bạch Đằng

279,022

222,573

56,449

 

56,449

-

56,419

30

269,305

222,573

46,732

 

46,732

-

46,702

30

97

100

83

 

83

 

83

100

22

Phường Lưu Kiếm

293,067

239,519

53,548

 

53,548

-

53,518

30

287,444

239,519

47,925

 

47,925

-

47,915

10

98

100

89

 

89

 

90

33

23

Phường Thiên Hương

239,995

187,579

52,416

 

52,416

-

52,416

-

237,209

187,579

49,630

 

49,630

-

49,630

-

99

100

95

 

95

 

95

 

24

Phường Lê Ích Mộc

296,116

237,101

59,015

 

59,015

-

59,005

10

292,496

237,101

55,395

 

55,395

-

55,385

10

99

100

94

 

94

 

94

100

25

Xã Việt Khê

217,150

176,171

40,979

 

40,979

-

40,969

10

216,864

176,171

40,693

 

40,693

-

40,683

10

100

100

99

 

99

 

99

100

26

Xã Kiến Hải

227,874

172,964

54,910

 

54,910

-

54,610

300

223,604

172,964

50,640

 

50,640

-

50,339

300

98

100

92

 

92

 

92

100

27

Xã Kiến Hưng

173,155

132,979

40,176

 

40,176

-

39,776

399

169,303

132,979

36,324

 

36,324

-

36,018

305

98

100

90

 

90

 

91

76

28

Xã Kiến Thụy

415,097

323,078

92,019

 

92,019

-

91,283

736

413,630

323,078

90,552

 

90,552

-

89,980

573

100

100

98

 

98

 

99

78

29

Xã Kiến Minh

173,717

122,053

51,664

 

51,664

-

51,096

569

171,143

122,053

49,090

 

49,090

-

48,547

543

99

100

95

 

95

 

95

95

30

Xã Nghi Dương

158,773

120,423

38,350

 

38,350

-

38,184

166

154,147

120,423

33,724

 

33,724

-

33,694

30

97

100

88

 

88

 

88

18

31

Xã Quyết Thắng

149,840

108,359

41,481

 

41,481

-

41,441

40

147,522

108,359

39,163

 

39,163

-

39,123

40

98

100

94

 

94

 

94

100

32

Xã Tiên Lãng

543,429

356,239

187,190

 

187,190

-

182,881

4,309

540,410

356,239

184,171

 

184,171

-

180,659

3,512

99

100

98

 

98

 

99

82

33

Xã Tân Minh

230,121

168,529

61,592

 

61,592

-

61,572

20

226,347

168,529

57,818

 

57,818

-

57,798

20

98

100

94

 

94

 

94

100

34

Xã Tiên Minh

267,604

178,705

88,899

 

88,899

-

88,869

30

263,077

178,705

84,372

 

84,372

-

84,342

30

98

100

95

 

95

 

95

100

35

Xã Chấn Hưng

208,648

139,859

68,789

 

68,789

-

68,729

60

200,637

139,859

60,778

 

60,778

-

60,718

60

96

100

88

 

88

 

88

100

36

Xã Hùng Thắng

164,293

117,487

46,806

 

46,806

-

46,786

20

159,880

117,487

42,393

 

42,393

-

42,373

20

97

100

91

 

91

 

91

100

37

Xã An Hưng

163,375

121,897

41,478

 

41,478

-

41,468

10

155,923

121,897

34,026

 

34,026

-

34,016

10

95

100

82

 

82

 

82

100

38

Xã An Khánh

203,474

152,493

50,981

 

50,981

-

50,911

70

203,203

152,493

50,710

 

50,710

-

50,640

70

100

100

99

 

99

 

99

100

39

Xã An Quang

171,246

125,983

45,263

 

45,263

-

45,223

40

167,054

125,983

41,071

 

41,071

-

41,031

40

98

100

91

 

91

 

91

100

40

Xã An Trường

180,909

130,560

50,349

 

50,349

-

50,299

50

173,090

130,560

42,530

 

42,530

-

42,480

50

96

100

84

 

84

 

84

100

41

Xã An Lão

564,744

387,045

177,699

 

177,699

-

173,992

3,707

558,907

387,045

171,862

 

171,862

-

169,054

2,808

99

100

97

 

97

 

97

76

42

Xã Vĩnh Bảo

529,031

371,412

157,619

 

157,619

-

153,479

4,141

525,122

371,412

153,710

 

153,710

-

149,646

4,064

99

100

98

 

98

 

98

98

43

Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm

180,510

126,865

53,645

 

53,645

-

53,622

23

172,575

126,865

45,710

 

45,710

-

45,687

23

96

100

85

 

85

 

85

100

44

Xã Vĩnh Am

237,715

169,765

67,950

 

67,950

-

67,526

424

233,063

169,765

63,298

 

63,298

-

63,276

23

98

100

93

 

93

 

94

5

45

Xã Vĩnh Hải

294,035

215,408

78,627

 

78,627

-

78,304

323

289,782

215,408

74,374

 

74,374

-

74,296

78

99

100

95

 

95

 

95

24

46

Xã Vĩnh Hòa

211,784

157,361

54,423

 

54,423

-

54,186

237

208,352

157,361

50,991

 

50,991

-

50,950

41

98

100

94

 

94

 

94

17

47

Xã Vĩnh Thịnh

177,968

127,036

50,932

 

50,932

-

50,779

154

170,702

127,036

43,666

 

43,666

-

43,624

42

96

100

86

 

86

 

86

27

48

Xã Vĩnh Thuận

197,392

145,303

52,089

 

52,089

-

51,937

152

193,572

145,303

48,269

 

48,269

-

48,227

42

98

100

93

 

93

 

93

28

49

Đặc khu Cát Hải

633,465

218,963

414,502

 

414,502

259,918

154,036

547

630,303

218,963

411,340

 

411,340

259,918

150,967

455

100

100

99

 

99

100

98

83

50

Phường Hải Dương

409,075

343,371

65,704

 

65,704

-

65,704

-

406,181

343,073

63,107

 

63,107

-

63,107

-

99

100

96

 

96

 

96

 

51

Phường Lê Thanh Nghị

333,257

294,399

38,858

 

38,858

-

38,858

-

331,927

294,399

37,528

 

37,528

-

37,528

-

100

100

97

 

97

 

97

 

52

Phường Việt Hòa

185,365

128,839

56,526

 

56,526

21,167

35,360

-

185,365

128,839

56,526

 

56,526

21,167

35,360

-

100

100

100

 

100

100

100

 

53

Phường Thành Đông

222,317

175,034

47,283

 

47,283

-

47,283

-

221,191

175,034

46,157

 

46,157

-

46,157

-

99

100

98

 

98

 

98

 

54

Phường Nam Đồng

121,801

90,955

30,846

 

30,846

-

30,846

-

116,946

90,955

25,991

 

25,991

-

25,991

-

96

100

84

 

84

 

84

 

55

Phường Tân Hưng

164,255

126,773

37,482

 

37,482

-

37,482

-

159,478

126,773

32,705

 

32,705

-

32,705

-

97

100

87

 

87

 

87

 

56

Phường Thạch Khôi

169,954

131,281

38,673

 

38,673

-

38,673

-

165,440

131,281

34,159

 

34,159

-

34,159

-

97

100

88

 

88

 

88

 

57

Phường Tứ Minh

133,906

111,758

22,148

 

22,148

437

21,711

-

130,242

111,758

18,484

 

18,484

437

18,047

-

97

100

83

 

83

100

83

 

58

Phường Ái Quốc

124,454

91,245

33,209

 

33,209

-

33,209

-

120,148

91,245

28,903

 

28,903

-

28,903

-

97

100

87

 

87

 

87

 

59

Phường Chu Văn An

391,120

282,645

108,475

 

108,475

49,070

59,405

-

388,507

282,645

105,862

 

105,862

47,761

58,100

-

99

100

98

 

98

97

98

 

60

Phường Chí Linh

166,410

114,494

51,916

 

51,916

20,669

31,248

-

162,665

114,494

48,171

 

48,171

20,660

27,510

-

98

100

93

 

93

100

88

 

61

Phường Trần Hưng Đạo

192,147

134,750

57,397

 

57,397

19,747

37,651

-

189,833

134,750

55,083

 

55,083

19,747

35,337

-

99

100

96

 

96

100

94

 

62

Phường Nguyễn Trãi

141,824

91,071

50,753

 

50,753

15,502

33,251

2,000

137,991

91,071

46,920

 

46,920

15,502

29,418

2,000

97

100

92

 

92

100

88

100

63

Phường Trần Nhân Tông

174,395

97,514

76,881

 

76,881

45,618

31,263

-

173,664

97,514

76,150

 

76,150

45,436

30,713

-

100

100

99

 

99

100

98

 

64

Phường Lê Đại Hành

175,208

96,996

78,212

 

78,212

44,537

33,674

-

174,000

96,996

77,004

 

77,004

44,185

32,819

-

99

100

98

 

98

99

97

 

65

Phường Kinh Môn

258,088

206,808

51,280

 

51,280

18,822

32,458

-

257,304

206,808

50,496

 

50,496

18,655

31,841

-

100

100

98

 

98

99

98

 

66

Phường Nguyễn Đại Năn

154,429

101,102

53,327

 

53,327

19,878

33,449

-

151,182

101,102

50,080

 

50,080

19,878

30,202

-

98

100

94

 

94

100

90

 

67

Phường Trần Liễu

150,194

109,309

40,885

 

40,885

9,196

31,688

-

147,282

109,309

37,973

 

37,973

9,196

28,776

-

98

100

93

 

93

100

91

 

68

Phường Bắc An Phụ

144,366

93,111

51,255

 

51,255

12,817

38,438

-

142,760

93,111

49,649

 

49,649

12,770

36,879

-

99

100

97

 

97

100

96

 

69

Phường Phạm Sư Mạnh

166,432

104,187

62,245

 

62,245

15,128

47,117

-

163,909

104,187

59,722

 

59,722

15,128

44,594

-

98

100

96

 

96

100

95

 

70

Phường Nhị Chiểu

315,334

216,782

98,552

 

98,552

54,818

43,734

-

312,922

216,782

96,140

 

96,140

54,818

41,322

-

99

100

98

 

98

100

94

 

71

Xã Nam An Phụ

167,950

118,388

49,562

 

49,562

13,336

36,226

-

165,812

118,388

47,424

 

47,424

13,284

34,140

-

99

100

96

 

96

100

94

 

72

Xã Nam Sách

312,227

230,702

81,525

 

81,525

5,885

72,641

3,000

312,096

230,702

81,394

 

81,394

5,885

72,510

3,000

100

100

100

 

100

100

100

100

73

Xã Thái Tân

116,076

84,296

31,780

 

31,780

2,236

27,544

2,000

111,874

84,296

27,578

 

27,578

2,236

23,342

2,000

96

100

87

 

87

100

85

100

74

Xã Hợp Tiến

142,992

91,124

51,868

 

51,868

25,491

24,377

2,000

142,798

91,124

51,674

 

51,674

25,491

24,183

2,000

100

100

100

 

100

100

99

100

75

Xã Trần Phú

208,960

146,603

62,357

 

62,357

20,123

40,234

2,000

208,370

146,603

61,767

 

61,767

19,662

40,105

2,000

100

100

99

 

99

98

100

100

76

Xã An Phú

188,157

133,084

55,073

 

55,073

8,430

44,644

2,000

178,954

133,084

45,870

 

45,870

8,425

35,445

2,000

95

100

83

 

83

100

79

100

77

Xã Thanh Hà

358,524

229,999

128,525

 

128,525

67,414

61,111

-

357,760

229,999

127,761

 

127,761

67,414

60,347

-

100

100

99

 

99

100

99

 

78

Xã Hà Tây

178,319

124,589

53,730

 

53,730

13,725

40,005

-

176,923

124,589

52,334

 

52,334

13,725

38,609

-

99

100

97

 

97

100

97

 

79

Xã Hà Bắc

181,583

128,766

52,817

 

52,817

9,818

39,999

3,000

180,591

128,766

51,825

 

51,825

9,814

39,012

3,000

99

100

98

 

98

100

98

100

80

Xã Hà Nam

177,703

112,543

65,160

 

65,160

22,324

36,836

6,000

177,212

112,543

64,669

 

64,669

22,324

36,345

6,000

100

100

99

 

99

100

99

100

81

Xã Hà Đông

188,259

131,254

57,005

 

57,005

9,548

45,457

2,000

185,593

131,254

54,339

 

54,339

9,548

42,796

1,996

99

100

95

 

95

100

94

100

82

Xã Cẩm Giang

188,588

137,814

50,774

 

50,774

4,400

46,374

-

188,441

137,814

50,627

 

50,627

4,400

46,227

-

100

100

100

 

100

100

100

 

83

Xã Tuệ Tĩnh

140,321

105,263

35,058

 

35,058

1,633

33,424

-

139,943

105,263

34,680

 

34,680

1,633

33,047

-

100

100

99

 

99

100

99

 

84

Xã Mao Điền

324,335

239,496

84,839

 

84,839

9,167

72,673

3,000

321,082

239,496

81,586

 

81,586

9,167

69,420

3,000

99

100

96

 

96

100

96

100

85

Xã Cẩm Giàng

167,888

114,334

53,554

 

53,554

5,498

39,056

9,000

167,434

114,334

53,100

 

53,100

5,498

38,602

9,000

100

100

99

 

99

100

99

100

86

Xã Kẻ Sặt

345,830

237,579

108,251

 

108,251

45,544

62,707

-

344,400

237,579

106,821

 

106,821

45,378

61,443

-

100

100

99

 

99

100

98

 

87

Xã Bình Giang

204,769

126,413

78,356

 

78,356

33,057

45,299

-

204,388

126,413

77,975

 

77,975

32,886

45,090

-

100

100

100

 

100

99

100

 

88

Xã Đường An

206,272

129,601

76,671

 

76,671

37,520

39,151

-

205,954

129,601

76,353

 

76,353

37,302

39,051

-

100

100

100

 

100

99

100

 

89

Xã Thượng Hồng

194,376

97,101

97,275

 

97,275

59,512

37,762

-

190,091

97,101

92,990

 

92,990

59,512

33,478

-

98

100

96

 

96

100

89

 

90

Xã Gia Lộc

394,971

282,532

112,439

 

112,439

38,480

73,959

-

393,689

282,532

111,157

 

111,157

38,272

72,885

-

100

100

99

 

99

99

99

 

91

Xã Yết Kiêu

213,555

146,552

67,003

 

67,003

24,614

42,389

-

211,512

146,552

64,960

 

64,960

24,599

40,361

-

99

100

97

 

97

100

95

 

92

Xã Gia Phúc

270,262

159,438

110,824

 

110,824

46,115

58,709

6,000

270,147

159,438

110,709

 

110,709

46,080

58,629

6,000

100

100

100

 

100

100

100

100

93

Xã Trường Tân

248,330

129,079

119,251

 

119,251

73,480

45,771

-

248,083

129,079

119,004

 

119,004

73,286

45,718

-

100

100

100

 

100

100

100

 

94

Xã Tứ Kỳ

360,093

226,593

133,500

 

133,500

61,399

72,101

-

357,850

226,593

131,257

 

131,257

59,247

72,010

-

99

100

98

 

98

96

100

 

95

Xã Tân Kỳ

268,854

162,750

106,104

 

106,104

58,117

47,988

-

267,305

162,750

104,555

 

104,555

56,702

47,852

-

99

100

99

 

99

98

100

 

96

Xã Đại Sơn

200,363

110,458

89,905

 

89,905

40,432

49,473

-

198,099

110,458

87,641

 

87,641

38,429

49,212

-

99

100

97

 

97

95

99

 

97

Xã Chí Minh

202,011

130,445

71,566

 

71,566

34,956

36,610

-

201,096

130,445

70,651

 

70,651

34,668

35,983

-

100

100

99

 

99

99

98

 

98

Xã Lạc Phượng

196,946

115,203

81,743

 

81,743

46,889

34,854

-

194,210

115,203

79,007

 

79,007

44,368

34,639

-

99

100

97

 

97

95

99

 

99

Xã Nguyên Giáp

164,566

100,107

64,459

 

64,459

23,776

40,682

-

163,105

100,107

62,998

 

62,998

22,419

40,579

-

99

100

98

 

98

94

100

 

100

Xã Ninh Giang

357,252

256,452

100,800

 

100,800

16,965

80,835

3,000

354,305

256,452

97,853

 

97,853

16,840

78,014

3,000

99

100

97

 

97

99

97

100

101

Xã Vĩnh Lại

218,055

145,262

72,793

 

72,793

32,405

38,389

2,000

217,020

145,262

71,758

 

71,758

32,190

37,999

1,568

100

100

99

 

99

99

99

78

102

Xã Khúc Thừa Dụ

219,804

140,300

79,504

 

79,504

37,200

42,304

-

216,398

140,300

76,098

 

76,098

33,972

42,126

-

98

100

96

 

96

91

100

 

103

Xã Tân An

204,190

113,324

90,866

 

90,866

53,843

37,023

-

202,670

113,324

89,346

 

89,346

52,389

36,957

-

99

100

98

 

98

97

100

 

104

Xã Hồng Châu

226,470

141,131

85,339

 

85,339

41,411

43,927

-

226,211

141,130

85,081

 

85,081

41,283

43,798

-

100

100

100

 

100

100

100

 

105

Xã Thanh Miện

393,312

251,607

141,705

 

141,705

72,069

69,636

-

390,030

251,607

138,423

 

138,423

71,516

66,907

-

99

100

98

 

98

99

96

 

106

Xã Bắc Thanh Miện

177,385

97,069

80,316

 

80,316

37,070

36,246

7,000

172,493

97,069

75,424

 

75,424

36,097

32,327

7,000

97

100

94

 

94

97

89

100

107

Xã Hải Hưng

182,855

97,861

84,994

 

84,994

26,898

58,097

-

178,952

97,861

81,091

 

81,091

26,620

54,471

-

98

100

95

 

95

99

94

 

108

Xã Nguyễn Lương Bằng

214,409

128,437

85,972

 

85,972

29,431

49,541

7,000

208,104

128,437

79,667

 

79,667

29,358

43,309

7,000

97

100

93

 

93

100

87

100

109

Xã Nam Thanh Miện

238,360

122,304

116,056

 

116,056

45,201

63,855

7,000

235,776

122,304

113,472

 

113,472

44,863

61,609

7,000

99

100

98

 

98

99

96

100

110

Xã Phú Thái

379,341

284,856

94,485

 

94,485

11,031

83,454

-

378,602

284,856

93,746

 

93,746

10,843

82,903

-

100

100

99

 

99

98

99

 

111

Xã Lai Khê

232,820

167,619

65,201

 

65,201

4,149

61,052

-

232,533

167,619

64,914

 

64,914

4,059

60,855

-

100

100

100

 

100

98

100

 

112

Xã An Thành

167,597

111,254

56,343

 

56,343

14,961

38,382

3,000

167,096

111,254

55,842

 

55,842

14,886

37,956

3,000

100

100

99

 

99

99

99

100

113

Xã Kim Thành

238,644

168,302

70,342

 

70,342

17,257

50,085

3,000

237,480

168,302

69,178

 

69,178

16,563

49,615

3,000

100

100

98

 

98

96

99

100

 

Mẫu biểu số 61

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2025

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Trong đó

Khác

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia

Khác

Tổng số

Trong đó

Khác

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16=5/1

17=6/2

18=7/3

19

TỔNG CỘNG

5,273,317

5,243,701

29,616

0

4,771,817

4,750,125

21,692

4,771,817

4,750,125

4,750,125

0

21,692

21,692

0

0

90.5

90.6

73.2

 

A

Chương trình MTQG xây dựng NTM

5,271,161

5,243,701

27,460

0

4,769,868

4,750,125

19,743

4,769,868

4,750,125

4,750,125

0

19,743

19,743

0

0

90.5

90.6

71.9

 

I

Khối thành phố

5,172,531

5,167,006

5,525

0

4,675,215

4,673,908

1,306

4,675,215

4,673,908

4,673,908

0

1,306

1,306

0

0

90.4

90.5

23.6

 

1

Ban QLDA khu vực An Dương

371,880

371,880

 

 

303,961

303,961

 

303,961

303,961

303,961

 

0

 

 

 

81.7

81.7

 

 

2

Ban QLDA khu vực Thủy Nguyên

1,070,648

1,070,648

 

 

913,628

913,628

 

913,628

913,628

913,628

 

0

 

 

 

85.3

85.3

 

 

3

Ban QLDA khu vực Kiến Thụy

905,361

905,361

 

 

814,306

814,306

 

814,306

814,306

814,306

 

0

 

 

 

89.9

89.9

 

 

4

Ban QLDA khu vực Tiên Lãng

959,652

959,652

 

 

941,451

941,451

 

941,451

941,451

941,451

 

0

 

 

 

98.1

98.1

 

 

5

Ban QLDA khu vực An Lão

697,427

697,427

 

 

666,366

666,366

 

666,366

666,366

666,366

 

0

 

 

 

95.5

95.5

 

 

6

Ban QLDA khu vực Vĩnh Bảo

1,056,539

1,056,539

 

 

936,638

936,638

 

936,638

936,638

936,638

 

0

 

 

 

88.7

88.7

 

 

7

Ban QLDA đặc khu Bạch Long Vĩ

90,000

90,000

 

 

82,058

82,058

 

82,058

82,058

82,058

 

0

 

 

 

91.2

91.2

 

 

8

Ban QLDA khu vực Gia Lộc

5,000

5,000

 

 

5,000

5,000

 

5,000

5,000

5,000

 

0

 

 

 

100.0

100.0

 

 

9

Ban QLDA khu vực Ninh Giang

10,500

10,500

 

 

10,500

10,500

 

10,500

10,500

10,500

 

0

 

 

 

100.0

100.0

 

 

10

Sở Công thương

45

 

45

 

0

 

0

0

0

 

 

0

0

 

 

-

 

-

 

11

Sở Giáo dục và đào tạo

50

 

50

 

50

 

50

50

0

 

 

50

50

 

 

100.0

 

100.0

 

12

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

50

 

50

 

50

 

50

50

0

 

 

50

50

 

 

100.0

 

100.0

 

13

Sở Khoa học và Công nghệ

4,042

 

4,042

 

0

 

0

0

0

 

 

0

0

 

 

-

 

-

 

14

Sở Y tế

40

 

40

 

16

 

16

16

0

 

 

16

16

 

 

40.0

 

40.0

 

15

Sở Nội Vụ

50

 

50

 

44

 

44

44

0

 

 

44

44

 

 

88.1

 

88.1

 

16

Sở Tư pháp

45

 

45

 

16

 

16

16

0

 

 

16

16

 

 

35.6

 

35.6

 

17

Cục Thống kê thành phố

45

 

45

 

45

 

45

45

0

 

 

45

45

 

 

100.0

 

100.0

 

18

Bộ Chỉ huy quân sự thành phố

45

 

45

 

45

 

45

45

0

 

 

45

45

 

 

100.0

 

100.0

 

19

Công an thành phố

45

 

45

 

0

 

0

0

0

 

 

0

0

 

 

-

 

-

 

20

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố

278

 

278

 

258

 

258

258

0

 

 

258

258

 

 

92.9

 

92.9

 

21

Văn phòng Thành ủy và các Ban

180

 

180

 

180

 

180

180

0

 

 

180

180

 

 

100.0

 

100.0

 

22

Báo và Phát thanh truyền hình Hải Phòng

135

 

135

 

127

 

127

127

0

 

 

127

127

 

 

94.2

 

94.2

 

23

Hội Nông dân thành phố

90

 

90

 

90

 

90

90

0

 

 

90

90

 

 

100.0

 

100.0

 

24

Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố

90

 

90

 

90

 

90

90

0

 

 

90

90

 

 

100.0

 

100.0

 

25

Hội Cựu chiến binh thành phố

90

 

90

 

90

 

90

90

0

 

 

90

90

 

 

100.0

 

100.0

 

26

Liên đoàn Lao động thành phố

45

 

45

 

45

 

45

45

0

 

 

45

45

 

 

100.0

 

100.0

 

27

Thành đoàn Hải Phòng

90

 

90

 

90

 

90

90

0

 

 

90

90

 

 

100.0

 

100.0

 

28

Đặc khu Bạch Long Vĩ

70

 

70

 

70

 

70

70

0

0

 

70

70

 

 

100.0

 

100.0

 

II

Khối xã

98,629

76,694

21,935

0

94,654

76,217

18,436

94,654

76,217

76,217

0

18,436

18,436

0

0

96.0

99.4

84.1

 

1

Phường Nguyễn Trãi

2,000

2,000

 

 

2,000

2,000

 

2,000

2,000

2,000

 

0

 

 

 

100.0

100.0

 

 

2

Xã Nam Sách

3,000

3,000

 

 

3,000

3,000

 

3,000

3,000

3,000

 

0

 

 

 

100.0

100.0

 

 

3

Xã Hợp Tiến

3,794

3,794

 

 

3,794

3,794

 

3,794

3,794

3,794

 

0

 

 

 

100.0

100.0

 

 

4

Xã An Phú

2,000

2,000

 

 

2,000

2,000

 

2,000

2,000

2,000

 

0

 

 

 

100.0

100.0

 

 

5

Xã Thái Tân

2,000

2,000

 

 

2,000

2,000

 

2,000

2,000

2,000

 

0

 

 

 

100.0

100.0

 

 

6

Xã Trần Phú

2,000

2,000

 

 

2,000

2,000

 

2,000

2,000

2,000

 

0

 

 

 

100.0

100.0

 

 

7

Xã Kim Thành

3,000

3,000

 

 

3,000

3,000

 

3,000

3,000

3,000

 

0

 

 

 

100.0

 

 

 

8

Xã An Thành

3,000

3,000

 

 

3,000

3,000

 

3,000

3,000

3,000

 

0

 

 

 

100.0

100.0

 

 

9

Xã Hà Nam

6,000

6,000

 

 

6,000

6,000

 

6,000

6,000

6,000

 

0

 

 

 

100.0

100.0

 

 

10

Xã Hà Bắc

3,000

3,000

 

 

2,960

2,960

 

2,960

2,960

2,960

 

0

 

 

 

98.7

98.7

 

 

11

Xã Hà Đông

2,000

2,000

 

 

1,996

1,996

 

1,996

1,996

1,996

 

0

 

 

 

99.8

99.8

 

 

12

Xã Gia Phúc

6,000

6,000

 

 

6,000

6,000

 

6,000

6,000

6,000

 

0

 

 

 

100.0

100.0

 

 

13

Xã Nam Thanh Miện

7,000

7,000

 

 

7,000

7,000

 

7,000

7,000

7,000

 

0

 

 

 

100.0

 

 

 

14

Xã Bắc Thanh Miện

7,000

7,000

 

 

7,000

7,000

 

7,000

7,000

7,000

 

0

 

 

 

100.0

100.0

 

 

15

Xã Nguyễn Lương Bằng

7,000

7,000

 

 

7,000

7,000

 

7,000

7,000

7,000

 

0

 

 

 

100.0

100.0

 

 

16

Xã Ninh Giang

3,000

3,000

 

 

3,000

3,000

 

3,000

3,000

3,000

 

0

 

 

 

100.0

100.0

 

 

17

Xã Vĩnh Lại

2,000

2,000

 

 

1,568

1,568

 

1,568

1,568

1,568

 

0

 

 

 

78.4

78.4

 

 

18

Xã Cẩm Giàng

9,000

9,000

 

 

8,999

8,999

 

8,999

8,999

8,999

 

0

 

 

 

100.0

100.0

 

 

19

Xã Mao Điền

3,000

3,000

 

 

3,000

3,000

 

3,000

3,000

3,000

 

0

 

 

 

100.0

 

 

 

20

Xã Lai Khê

900

900

 

 

900

900

 

900

900

900

 

0

 

 

 

 

 

 

 

21

Phường An Dương

3,190

 

3,190

 

3,180

 

3,180

3,180

0

0

 

3,180

3,180

 

 

99.7

 

99.7

 

22

Phường Thủy Nguyên

224

 

224

 

114

 

114

114

0

0

 

114

114

 

 

50.9

 

50.9

 

23

Xã Kiến Thụy

888

 

888

 

725

 

725

725

0

0

 

725

725

 

 

81.6

 

81.6

 

24

Xã Tiên Lãng

4,309

 

4,309

 

3,512

 

3,512

3,512

0

0

 

3,512

3,512

 

 

81.5

 

81.5

 

25

Xã An Lão

3,707

 

3,707

 

2,808

 

2,808

2,808

0

0

 

2,808

2,808

 

 

75.8

 

75.8

 

26

Xã Vĩnh Bảo

4,287

 

4,287

 

4,210

 

4,210

4,210

0

0

 

4,210

4,210

 

 

98.2

 

98.2

 

27

Đặc khu Cát Hải

547

 

547

 

455

 

455

455

0

0

 

455

455

 

 

83.0

 

83.0

 

28

Phường An Hải

10

 

10

 

10

 

10

10

0

0

 

10

10

 

 

100.0

 

100.0

 

29

Xã Việt Khê

10

 

10

 

10

 

10

10

0

0

 

10

10

 

 

100.0

 

100.0

 

30

Phường Hòa Bình

60

 

60

 

60

 

60

60

0

0

 

60

60

 

 

100.0

 

100.0

 

31

Phường Nam Triệu

80

 

80

 

80

 

80

80

0

0

 

80

80

 

 

100.0

 

100.0

 

32

Phường Bạch Đằng

30

 

30

 

30

 

30

30

0

0

 

30

30

 

 

100.0

 

100.0

 

33

Phường Lưu Kiếm

30

 

30

 

10

 

10

10

0

0

 

10

10

 

 

33.3

 

33.3

 

34

Phường Lê Ích Mộc

10

 

10

 

10

 

10

10

0

0

 

10

10

 

 

100.0

 

100.0

 

35

Xã Kiến Minh

717

 

717

 

692

 

692

692

0

0

 

692

692

 

 

96.4

 

96.4

 

36

Xã Kiến Hưng

569

 

569

 

475

 

475

475

0

0

 

475

475

 

 

83.5

 

83.5

 

37

Xã Nghi Dương

315

 

315

 

179

 

179

179

0

0

 

179

179

 

 

56.8

 

56.8

 

38

Xã Kiến Hải

811

 

811

 

811

 

811

811

0

0

 

811

811

 

 

100.0

 

100.0

 

39

Xã Quyết Thắng

40

 

40

 

40

 

40

40

0

0

 

40

40

 

 

100.0

 

100.0

 

40

Xã Tân Minh

20

 

20

 

20

 

20

20

0

0

 

20

20

 

 

100.0

 

100.0

 

41

Xã Tiên Minh

30

 

30

 

30

 

30

30

0

0

 

30

30

 

 

100.0

 

100.0

 

42

Xã Chấn Hưng

60

 

60

 

60

 

60

60

0

0

 

60

60

 

 

100.0

 

100.0

 

43

Xã Hùng Thắng

20

 

20

 

20

 

20

20

0

0

 

20

20

 

 

100.0

 

100.0

 

44

Xã An Trường

60

 

60

 

60

 

60

60

0

0

 

60

60

 

 

100.0

 

100.0

 

45

Xã An Quang

40

 

40

 

40

 

40

40

0

0

 

40

40

 

 

100.0

 

100.0

 

46

Xã An Khánh

70

 

70

 

70

 

70

70

0

0

 

70

70

 

 

100.0

 

100.0

 

47

Xã An Hưng

10

 

10

 

10

 

10

10

0

0

 

10

10

 

 

100.0

 

100.0

 

48

Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm

23

 

23

 

23

 

23

23

0

0

 

23

23

 

 

100.0

 

100.0

 

49

Xã Vĩnh Am

424

 

424

 

23

 

23

23

0

0

 

23

23

 

 

5.4

 

5.4

 

50

Xã Vĩnh Hải

492

 

492

 

235

 

235

235

0

0

 

235

235

 

 

47.8

 

47.8

 

51

Xã Vĩnh Hoà

237

 

237

 

41

 

41

41

0

0

 

41

41

 

 

17.2

 

17.2

 

52

Vĩnh Thịnh

464

 

464

 

352

 

352

352

0

0

 

352

352

 

 

75.9

 

75.9

 

53

Vĩnh Thuận

152

 

152

 

42

 

42

42

0

0

 

42

42

 

 

27.7

 

27.7

 

B

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

2,157

0

2,157

0

1,949

0

1,949

1,949

0

0

0

1,949

1,949

0

0

90.4

 

90.4

 

I

Khối thành phố

2,157

0

2,157

0

1,949

0

1,949

1,949

0

0

0

1,949

1,949

 

 

90.4

 

90.4

 

1

Sở Nông nghiệp và Môi trường

207

 

207

 

0

 

-

0

 

 

 

0

 

 

 

-

 

-

 

2

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

150

 

150

 

150

 

150

150

 

 

 

150

150

 

 

100.0

 

100.0

 

3

Sở Y tế

1,800

 

1,800

 

1,799

 

1,799

1,799

 

 

 

1,799

1,799

 

 

99.9

 

99.9

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 28/NQ-HĐND ngày 23/06/2026 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025 do thành phố Hải Phòng ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

119

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146