|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
28/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Hiệu
|
|
Ngày ban hành:
|
23/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 28/NQ-HĐND
|
Hải Phòng, ngày
23 tháng 6 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA
BÀN, QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ về Quy chế lập, thẩm tra,
quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn
05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự
toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương
hằng năm;
Căn cứ Nghị quyết số
47/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2025 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa
bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 sau
sắp xếp;
Căn cứ Nghị quyết số
64/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2025 về điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước
trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm
2025 sau sắp xếp;
Xét Tờ trình số 145/TTr-UBND
ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê chuẩn quyết
toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa
phương năm 2025; Báo cáo số 146/BC-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết
toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 61/BC-KTNS
ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố,
ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn;
quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025 như sau:
|
1. Tổng thu ngân sách nhà nước:
|
242.902.180.170.947
đồng
|
|
Trong đó:
- Thu từ hoạt động xuất nhập
khẩu:
|
86.559.440.416.562
đồng
|
|
- Thu nội địa:
|
104.999.277.540.497
đồng
|
|
2. Tổng thu ngân sách địa
phương:
|
144.325.825.507.706
đồng
|
|
Tổng thu ngân sách địa phương
loại trừ số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân sách
thành phố:
|
144.277.842.492.209
đồng
|
|
3. Tổng chi ngân sách địa
phương:
|
142.374.517.552.746
đồng
|
|
4. Trả nợ gốc ngân sách địa
phương:
|
109.398.278.586
đồng
|
|
5. Vay ngân sách địa phương:
|
141.776.705.747
đồng
|
|
6. Kết dư ngân sách địa
phương:
|
1.935.703.366.624
đồng
|
|
Bao gồm:
|
|
|
- Kết dư ngân sách cấp thành
phố:
|
1.736.565.532.092
đồng
|
|
- Kết dư ngân sách cấp xã:
|
199.137.834.532
đồng
|
Điều 2.
Xử lý kết dư ngân sách cấp thành phố
Kết dư ngân sách cấp thành phố
được xử lý theo quy định tại Điều 74 Luật Ngân sách nhà nước năm 2025, cụ thể:
- Chuyển 50% vào quỹ dự trữ tài
chính cấp thành phố;
- Chuyển 50% còn lại vào thu
ngân sách năm sau.
Điều 3.
Tổ chức thực hiện.
1. Giao Ủy ban nhân dân thành
phố chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu
Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân thành phố Hải Phòng, Khóa XVII, nhiệm kỳ 2021- 2026, Kỳ họp thứ 2
thông qua ngày 23 tháng 6 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban công tác đại biểu (Quốc hội);
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban Tài chính, Ngân sách của Quốc hội;
- Bộ Tài chính;
- TT TU, TT HĐND, UBND TP;
- UBMTTQVN thành phố;
- Các Ban HĐND thành phố;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- Các sở, ban, ngành thành phố;
- Văn phòng: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND thành phố;
- Đảng ủy, TT HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Công báo HP; Cổng TTĐT TP; Báo và PTTH Hải Phòng;
- Lãnh đạo Văn phòng, Chuyên viên các phòng Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- Lưu: VT, HSKH.
|
CHỦ TỊCH
Lê Văn Hiệu
|
Mẫu biểu số 48
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung (1)
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh
|
|
Tuyệt đối
|
Tương đối (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
|
68,796,717
|
144,325,826
|
75,529,108
|
209.8
|
|
|
Trong đó: Thu NSĐP loại trừ
số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân sách thành phố
|
68,796,717
|
144,277,843
|
75,481,125
|
209.7
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo
phân cấp
|
64,794,276
|
93,286,054
|
28,491,778
|
144.0
|
|
|
Trong đó: Thu NSĐP loại trừ
số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân sách thành phố
|
64,794,276
|
93,238,071
|
28,443,795
|
143.9
|
|
1
|
Thu NSĐP hưởng 100%
|
34,731,972
|
52,442,627
|
17,710,655
|
151.0
|
|
|
Trong đó: Thu NSĐP hưởng
100% loại trừ số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân
sách thành phố
|
34,731,972
|
52,394,644
|
17,662,672
|
150.9
|
|
2
|
Thu NSĐP hưởng từ các khoản
thu phân chia
|
30,062,304
|
40,843,427
|
10,781,123
|
135.9
|
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp
trên
|
2,193,146
|
4,016,920
|
1,823,774
|
183.2
|
|
1
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
|
-
|
-
|
|
|
2
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
2,193,146
|
4,016,920
|
1,823,774
|
183.2
|
|
III
|
Thu từ quỹ dự trữ tài
chính
|
-
|
-
|
-
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
3,600
|
3,533
|
(67)
|
98.1
|
|
V
|
Thu kết dư
|
248,024
|
658,314
|
410,290
|
265.4
|
|
VI
|
Thu chuyển nguồn từ năm
trước chuyển sang
|
1,557,671
|
46,361,005
|
44,803,334
|
|
|
B
|
TỔNG CHI NSĐP
|
71,624,517
|
142,374,518
|
70,750,000
|
198.8
|
|
I
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
71,624,517
|
79,635,294
|
8,010,777
|
111.2
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
35,393,204
|
37,590,139
|
2,196,935
|
106.2
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
32,954,689
|
38,791,295
|
5,836,606
|
117.7
|
|
3
|
Chi trả lãi, phí do chính quyền
địa phương vay
|
51,000
|
50,374
|
(626)
|
98.8
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài
chính
|
2,930
|
2,930
|
-
|
100.0
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
1,698,496
|
1,431,730
|
(266,766)
|
84.3
|
|
6
|
Chi từ nguồn huy động đóng
góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật
|
335,672
|
198,398
|
(137,274)
|
59.1
|
|
7
|
Chi từ nguồn viện trợ
|
3,600
|
3,533
|
(67)
|
|
|
8
|
Chi từ nguồn TW bổ sung có mục
tiêu chi thường xuyên
|
1,184,926
|
1,177,464
|
(7,462)
|
99.4
|
|
10
|
Chi nộp trả ngân sách cấp
trên
|
|
389,430
|
389,430
|
|
|
II
|
Chi chuyển nguồn sang năm
sau
|
-
|
62,739,223
|
62,739,223
|
|
|
C
|
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
|
53,700
|
109,398
|
55,698
|
203.7
|
|
|
Trong đó: Từ nguồn bội
thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh
|
53,700
|
49,701
|
(3,999)
|
|
|
D
|
TỔNG MỨC VAY NSĐP
|
2,881,500
|
141,777
|
(2,739,723)
|
4.9
|
|
I
|
Vay để bù đắp bội chi
|
2,881,500
|
141,777
|
(2,739,723)
|
4.9
|
|
II
|
Vay để trả nợ gốc
|
|
|
|
|
|
E
|
KẾT DƯ NSĐP
|
|
1,935,704
|
|
|
|
F
|
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI
NĂM CỦA NSĐP
|
|
1,684,383
|
|
|
Mẫu biểu số 50
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC
NĂM 2025
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3/1
|
6=4/2
|
|
|
TỔNG SỐ
|
145,618,113
|
68,796,717
|
242,902,180
|
144,325,826
|
166.8
|
209.8
|
|
|
Trong đó: Thu loại trừ
số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân sách thành phố
|
145,618,113
|
68,796,717
|
242,854,197
|
144,277,843
|
166.8
|
209.7
|
|
A
|
TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN
|
141,619,272
|
64,797,876
|
191,865,942
|
93,289,587
|
135.5
|
144.0
|
|
|
Trong đó: Thu cân đối
loại trừ số tiết kiệm theo Nghị quyết của Chính phủ do cấp xã nộp ngân sách
thành phố
|
141,619,272
|
64,797,876
|
191,817,959
|
93,241,604
|
135.4
|
143.9
|
|
I
|
Thu nội địa
|
74,680,000
|
64,458,604
|
104,999,278
|
92,981,691
|
140.6
|
144.3
|
|
1
|
Thu từ khu vực DNNN do
trung ương quản lý
|
1,946,000
|
1,626,100
|
2,088,316
|
1,790,899
|
107.3
|
110.1
|
|
|
Thuế giá trị gia tăng
|
1,028,000
|
835,840
|
1,104,561
|
927,832
|
107.4
|
111.0
|
|
|
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
|
571,900
|
446,084
|
657,783
|
552,538
|
115.0
|
123.9
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
95,100
|
93,176
|
96,513
|
81,071
|
101.5
|
87.0
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
251,000
|
251,000
|
229,459
|
229,459
|
91.4
|
91.4
|
|
2
|
Thu từ khu vực DNNN do địa
phương quản lý
|
1,090,000
|
855,800
|
1,331,393
|
1,119,543
|
122.1
|
130.8
|
|
|
Thuế giá trị gia tăng
|
425,000
|
338,400
|
401,185
|
336,995
|
94.4
|
99.6
|
|
|
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
|
239,000
|
192,200
|
391,335
|
328,721
|
163.7
|
171.0
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
420,000
|
319,200
|
531,369
|
446,321
|
126.5
|
139.8
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
6,000
|
6,000
|
7,505
|
7,505
|
125.1
|
125.1
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài
|
13,400,000
|
11,196,380
|
17,527,918
|
13,719,647
|
130.8
|
122.5
|
|
|
Thuế giá trị gia tăng
|
2,725,000
|
2,362,500
|
3,379,562
|
2,838,831
|
124.0
|
120.2
|
|
|
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
|
7,511,000
|
5,914,600
|
9,858,732
|
7,516,077
|
131.3
|
127.1
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
3,120,000
|
2,875,280
|
4,251,578
|
3,326,692
|
136.3
|
115.7
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
44,000
|
44,000
|
38,046
|
38,046
|
86.5
|
86.5
|
|
|
Thu khác
|
|
|
-
|
-
|
|
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế
ngoài quốc doanh
|
12,000,000
|
9,903,000
|
19,785,931
|
16,642,398
|
164.9
|
168.1
|
|
|
Thuế giá trị gia tăng
|
7,152,000
|
5,908,960
|
11,648,614
|
9,785,011
|
162.9
|
165.6
|
|
|
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
|
3,750,000
|
3,114,000
|
6,903,290
|
5,796,547
|
184.1
|
186.1
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
922,000
|
704,040
|
1,066,063
|
892,876
|
115.6
|
126.8
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
176,000
|
176,000
|
167,964
|
167,964
|
95.4
|
95.4
|
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
5,393,000
|
4,367,080
|
7,855,652
|
6,602,793
|
145.7
|
151.2
|
|
6
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
5,268,000
|
2,569,584
|
2,582,757
|
1,319,015
|
49.0
|
51.3
|
|
-
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa
sản xuất, kinh doanh trong nước
|
2,107,200
|
|
1,042
|
-
|
|
|
|
-
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa
nhập khẩu
|
3,160,800
|
2,569,584
|
53,066
|
44,576
|
|
|
|
7
|
Lệ phí trước bạ
|
1,540,000
|
1,540,000
|
2,591,530
|
2,591,530
|
168.3
|
168.3
|
|
8
|
Thu phí, lệ phí
|
2,505,000
|
1,809,000
|
3,084,683
|
2,071,277
|
123.1
|
114.5
|
|
|
Trong đó: Phí sử dụng kết
cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng khu vực các cửa khẩu cảng
biển
|
1,350,000
|
1,350,000
|
1,502,012
|
1,502,012
|
111.3
|
111.3
|
|
-
|
Phí và lệ phí trung ương
|
696,000
|
|
1,046,265
|
32,907
|
|
|
|
-
|
Phí và lệ phí tỉnh
|
|
|
1,639,342
|
1,639,328
|
|
|
|
-
|
Phí và lệ phí huyện
|
|
|
241,692
|
241,659
|
|
|
|
-
|
Phí và lệ phí xã, phường
|
|
|
157,384
|
157,384
|
|
|
|
9
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
100
|
100
|
84
|
84
|
83.6
|
83.6
|
|
10
|
Thuế sử dụng đất phi nông
nghiệp
|
231,900
|
231,900
|
274,429
|
274,429
|
118.3
|
118.3
|
|
11
|
Tiền cho thuê đất, thuê mặt
nước
|
2,760,000
|
2,760,000
|
1,932,145
|
1,932,145
|
70.0
|
70.0
|
|
12
|
Thu tiền sử dụng đất
|
26,353,000
|
26,353,000
|
41,435,669
|
41,435,669
|
157.2
|
157.2
|
|
13
|
Tiền cho thuê và tiền bán
nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
50,000
|
50,000
|
3,060
|
3,060
|
6.1
|
6.1
|
|
14
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến
thiết
|
97,000
|
97,000
|
135,573
|
135,573
|
139.8
|
139.8
|
|
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
50,539
|
50,539
|
|
|
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
3,795
|
3,795
|
|
|
|
|
Thu từ thu nhập sau thuế
|
|
|
10,366
|
10,366
|
|
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
70,657
|
70,657
|
|
|
|
|
Thu khác
|
|
|
216
|
3
|
|
|
|
|
Thu từ các quỹ của DN xổ số
kiến thiết theo quy định
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Thu tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản
|
125,000
|
75,160
|
145,077
|
82,257
|
116.1
|
109.4
|
|
16
|
Thu khác ngân sách
|
1,692,000
|
802,000
|
3,430,780
|
2,498,034
|
202.8
|
311.5
|
|
17
|
Thu từ quỹ đất công ích,
hoa lợi công sản khác
|
73,000
|
73,000
|
167,846
|
167,846
|
229.9
|
229.9
|
|
18
|
Thu cổ tức và lợi nhuận
sau thuế
|
150,000
|
147,000
|
617,673
|
588,376
|
411.8
|
400.3
|
|
19
|
Thu tiển sử dụng khu vực
biển
|
6,000
|
2,500
|
8,760
|
7,116
|
146.0
|
284.6
|
|
20
|
Chênh lệch thu chi Ngân
hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu từ hoạt động xuất nhập
khẩu
|
66,600,000
|
|
86,559,440
|
2,272
|
130.0
|
|
|
1
|
Thuế xuất khẩu
|
725,000
|
|
395,287
|
|
54.5
|
|
|
2
|
Thuế nhập khẩu
|
5,749,000
|
|
10,281,691
|
|
178.8
|
|
|
3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ
hàng hóa nhập khẩu
|
9,730,000
|
|
13,343,672
|
|
137.1
|
|
|
4
|
Thuế giá trị gia tăng thu từ
hàng hóa nhập khẩu
|
50,300,000
|
|
61,668,628
|
|
122.6
|
|
|
5
|
Thuế bổ sung đối với hàng hóa
nhập khẩu vào Việt Nam
|
|
|
713,244
|
|
|
|
|
6
|
Thu chênh lệch giá hàng xuất
nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế bảo vệ môi trường thu từ
hàng hóa nhập khẩu
|
75,000
|
|
75,839
|
|
101.1
|
|
|
8
|
Phí, lệ phí hải quan
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thu khác
|
21,000
|
|
81,079
|
2,272
|
386.1
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
3,600
|
3,600
|
5,133
|
3,533
|
142.6
|
98.1
|
|
V
|
Các khoản huy động, đóng
góp xây dựng cơ sở hạ tầng
|
335,672
|
335,672
|
285,965
|
285,965
|
85.2
|
85.2
|
|
VI
|
Thu từ các khoản cho vay của
Nhà nước
|
|
|
16,126
|
16,126
|
|
|
|
B
|
THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI
CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC
|
248,024
|
248,024
|
658,314
|
658,314
|
265.4
|
265.4
|
|
D
|
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM
TRƯỚC CHUYỂN SANG
|
1,557,671
|
1,557,671
|
46,361,005
|
46,361,005
|
2,976.3
|
2,976.3
|
|
E
|
THU BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP
TRÊN
|
2,193,146
|
2,193,146
|
4,016,920
|
4,016,920
|
183.2
|
183.2
|
Mẫu biểu số 51
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM
2025
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán HĐNDTP giao
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
|
71,624,517
|
142,374,518
|
198.8
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
|
71,624,517
|
79,635,294
|
111.2
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
35,393,204
|
37,590,139
|
106.2
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
35,393,204
|
37,590,139
|
106.2
|
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
|
|
|
|
|
-
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy
nghề
|
|
|
|
|
-
|
Chi khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn
vốn
|
|
|
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn vốn vay
|
2,881,500
|
164,550
|
5.7
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn ngân sách
trung ương
|
1,008,220
|
2,070,045
|
205.3
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn ngân sách
địa phương
|
31,503,484
|
35,355,545
|
112.2
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho
các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng,
các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của
pháp luật
|
|
|
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
32,954,689
|
38,791,295
|
117.7
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy
nghề
|
14,218,015
|
15,448,369
|
108.7
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
263,701
|
177,807
|
67.4
|
|
3
|
Chi quốc phòng
|
989,213
|
581,858
|
112.7
|
|
4
|
Chi an ninh và trật tự an
toàn xã hội
|
533,142
|
|
5
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
2,497,304
|
3,469,363
|
138.9
|
|
6
|
Chi văn hóa thông tin
|
582,860
|
671,694
|
115.2
|
|
7
|
Chi phát thanh, truyền hình,
thông tấn
|
182,089
|
222,726
|
122.3
|
|
8
|
Chi thể dục thể thao
|
239,681
|
188,864
|
78.8
|
|
9
|
Chi bảo vệ môi trường
|
747,112
|
730,027
|
97.7
|
|
10
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
3,063,695
|
3,369,815
|
110.0
|
|
11
|
Chi hoạt động của cơ quan quản
lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
6,563,873
|
9,386,027
|
143.0
|
|
12
|
Chi bảo đảm xã hội
|
3,425,555
|
3,886,916
|
113.5
|
|
13
|
Chi thường xuyên khác
|
181,591
|
124,686
|
68.7
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi, phí do
chính quyền địa phương vay
|
51,000
|
50,374
|
98.8
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài
chính
|
2,930
|
2,930
|
100.0
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
1,698,496
|
1,431,730
|
84.3
|
|
VI
|
Chi từ nguồn huy động đóng
góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật
|
335,672
|
198,398
|
59.1
|
|
VII
|
Chi viện trợ
|
3,600
|
3,533
|
98.1
|
|
IX
|
Chi từ nguồn TW bổ sung có
mục tiêu chi thường xuyên
|
1,184,926
|
1,177,464
|
99.4
|
|
XI
|
Chi nộp trả ngân sách cấp
trên
|
|
389,430
|
|
|
B
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM
SAU
|
|
62,739,223
|
|
Biểu mẫu số 52
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC
NĂM 2025
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh
|
|
Tuyệt đối
|
Tương đối (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP
THÀNH PHỐ
|
70,460,472
|
137,715,637
|
67,255,165
|
195.5
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH
CẤP DƯỚI
|
23,384,668
|
29,481,695
|
6,097,027
|
126.1
|
|
|
Chi bổ sung cân đối
|
20,996,765
|
20,996,466
|
(299)
|
100.0
|
|
|
Chi bổ sung có mục tiêu
|
2,387,903
|
8,485,228
|
6,097,325
|
355.3
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ
THEO LĨNH VỰC
|
47,075,804
|
48,371,977
|
1,296,173
|
102.8
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
33,061,825
|
34,700,663
|
1,638,838
|
105.0
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
33,061,825
|
34,700,663
|
1,638,838
|
105.0
|
|
-
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy
nghề
|
|
2,888,118
|
|
|
|
-
|
Chi khoa học và công nghệ
|
|
-
|
|
|
|
-
|
Chi quốc phòng
|
|
577,039
|
|
|
|
-
|
Chi an ninh và trật tự an
toàn xã hội
|
|
240,973
|
|
|
|
-
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
|
494,682
|
|
|
|
-
|
Chi văn hóa thông tin
|
|
673,952
|
|
|
|
-
|
Chi phát thanh, truyền hình,
thông tấn
|
|
2,230
|
|
|
|
-
|
Chi thể dục thể thao
|
|
87,153
|
|
|
|
-
|
Chi bảo vệ môi trường
|
|
268,520
|
|
|
|
-
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
|
24,767,995
|
|
|
|
-
|
Chi hoạt động của cơ quan quản
lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
|
1,887,523
|
|
|
|
-
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
114,100
|
|
|
|
-
|
Chi đầu tư khác
|
|
2,698,377
|
|
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho
các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng,
các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của
pháp luật
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
11,292,090
|
12,086,360
|
794,271
|
107.0
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy
nghề
|
2,387,929
|
2,484,753
|
96,824
|
104.1
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
263,701
|
177,807
|
(85,894)
|
67.4
|
|
3
|
Chi quốc phòng
|
474,728
|
394,516
|
135,261
|
128.5
|
|
4
|
Chi an ninh và trật tự an
toàn xã hội
|
215,474
|
|
5
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
1,817,439
|
2,700,353
|
882,914
|
148.6
|
|
6
|
Chi văn hóa thông tin
|
389,867
|
392,198
|
2,331
|
100.6
|
|
7
|
Chi phát thanh, truyền hình,
thông tấn
|
133,259
|
175,738
|
42,479
|
131.9
|
|
8
|
Chi thể dục thể thao
|
200,653
|
139,947
|
(60,706)
|
69.7
|
|
9
|
Chi bảo vệ môi trường
|
388,315
|
372,646
|
(15,669)
|
96.0
|
|
10
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
2,159,328
|
2,163,633
|
4,305
|
100.2
|
|
11
|
Chi hoạt động của cơ quan quản
lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
2,109,882
|
2,197,712
|
87,830
|
104.2
|
|
12
|
Chi bảo đảm xã hội
|
847,266
|
633,650
|
(213,616)
|
74.8
|
|
13
|
Chi thường xuyên khác
|
119,722
|
37,934
|
(81,788)
|
31.7
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi, phí do
chính quyền địa phương vay
|
51,000
|
50,374
|
(626)
|
98.8
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài
chính
|
2,930
|
2,930
|
-
|
100.0
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
1,143,761
|
661,022
|
(482,739)
|
57.8
|
|
VI
|
Chi từ nguồn huy động đóng
góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật
|
335,672
|
198,398
|
(137,274)
|
59.1
|
|
VII
|
Chi viện trợ
|
3,600
|
3,533
|
(67)
|
98.1
|
|
VIII
|
Chi từ nguồn TW bổ sung có
mục tiêu chi thường xuyên
|
1,184,926
|
279,267
|
(905,659)
|
23.6
|
|
IX
|
Chi nộp trả ngân sách cấp
trên
|
|
389,430
|
389,430
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM
SAU
|
-
|
59,861,965
|
59,861,965
|
|
Biểu mẫu số 53
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP
THÀNH PHỐ VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Bao gồm
|
Quyết toán
|
Bao gồm
|
So sánh (%)
|
|
Ngân sách cấp thành phố
|
Ngân sách xã
|
Ngân sách cấp thành phố
|
Ngân sách xã
|
Ngân sách địa phương
|
Ngân sách cấp thành phố
|
Ngân sách xã
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=4/1
|
8=5/2
|
9=6/3
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
71,624,517
|
47,075,804
|
24,548,713
|
142,374,518
|
108,233,942
|
34,140,575
|
198.8
|
229.9
|
139.1
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
71,624,517
|
47,075,804
|
24,548,713
|
79,635,294
|
48,371,977
|
31,263,317
|
111.2
|
102.8
|
127.4
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
35,393,204
|
33,061,825
|
2,331,379
|
37,590,139
|
34,700,663
|
2,889,476
|
106.2
|
105.0
|
123.9
|
|
1
|
Chi
đầu tư cho các dự án
|
35,393,204
|
33,061,825
|
2,331,379
|
37,590,139
|
34,700,663
|
2,889,476
|
106.2
|
105.0
|
123.9
|
|
1.1
|
Chia theo lĩnh vực. Trong đó:
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Chi
giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
-
|
-
|
-
|
3,783,867
|
2,888,118
|
895,749
|
|
|
|
|
-
|
Chi
khoa học và công nghệ
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
1.2
|
Chia theo nguồn vốn. Trong đó:
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
|
|
-
|
Chi
đầu tư từ nguồn vốn vay
|
2,881,500
|
2,881,500
|
|
164,550
|
164,550
|
-
|
5.7
|
5.7
|
|
|
-
|
Chi
đầu tư từ nguồn ngân sách trung ương
|
1,008,220
|
1,008,220
|
|
2,070,045
|
2,070,045
|
-
|
205.3
|
205.3
|
|
|
-
|
Chi
đầu tư từ nguồn ngân sách địa phương
|
31,503,484
|
29,172,105
|
2,331,379
|
35,355,545
|
32,466,069
|
2,889,476
|
112.2
|
111.3
|
123.9
|
|
2
|
Chi
đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích
do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa
phương theo quy định của pháp luật
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi
đầu tư phát triển khác
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Hoàn
ứng cho Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
32,954,689
|
11,292,090
|
21,662,599
|
38,791,295
|
12,086,360
|
26,704,935
|
117.7
|
107.0
|
123.3
|
|
1
|
Chi
giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
14,218,015
|
2,387,929
|
11,830,086
|
15,448,369
|
2,484,753
|
12,963,616
|
108.7
|
104.1
|
109.6
|
|
2
|
Chi
khoa học và công nghệ
|
263,701
|
263,701
|
-
|
177,807
|
177,807
|
0
|
67.4
|
67.4
|
|
|
3
|
Chi
quốc phòng
|
989,213
|
474,728
|
514,485
|
581,858
|
394,516
|
187,343
|
112.7
|
128.5
|
98.2
|
|
4
|
Chi
an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
533,142
|
215,474
|
317,668
|
|
5
|
Chi
y tế, dân số và gia đình
|
2,497,304
|
1,817,439
|
679,865
|
3,469,363
|
2,700,353
|
769,011
|
138.9
|
148.6
|
113.1
|
|
6
|
Chi
văn hóa thông tin
|
582,860
|
389,867
|
192,993
|
671,694
|
392,198
|
279,496
|
115.2
|
100.6
|
144.8
|
|
7
|
Chi
phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
182,089
|
133,259
|
48,830
|
222,726
|
175,738
|
46,988
|
122.3
|
131.9
|
96.2
|
|
8
|
Chi
thể dục thể thao
|
239,681
|
200,653
|
39,028
|
188,864
|
139,947
|
48,917
|
78.8
|
69.7
|
125.3
|
|
9
|
Chi
bảo vệ môi trường
|
747,112
|
388,315
|
358,797
|
730,027
|
372,646
|
357,381
|
97.7
|
96.0
|
99.6
|
|
10
|
Chi
các hoạt động kinh tế
|
3,063,695
|
2,159,328
|
904,367
|
3,369,815
|
2,163,633
|
1,206,183
|
110.0
|
100.2
|
133.4
|
|
11
|
Chi
hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
6,563,873
|
2,109,882
|
4,453,991
|
9,386,027
|
2,197,712
|
7,188,315
|
143.0
|
104.2
|
161.4
|
|
12
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
3,425,555
|
847,266
|
2,578,288
|
3,886,916
|
633,650
|
3,253,266
|
113.5
|
74.8
|
126.2
|
|
13
|
Chi
thường xuyên khác
|
181,591
|
119,722
|
61,869
|
124,686
|
37,934
|
86,752
|
68.7
|
31.7
|
140.2
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi, phí do chính quyền địa phương vay
|
51,000
|
51,000
|
|
50,374
|
50,374
|
|
98.8
|
98.8
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
2,930
|
2,930
|
|
2,930
|
2,930
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
1,698,496
|
1,143,761
|
554,735
|
1,431,730
|
661,022
|
770,709
|
84.3
|
57.8
|
138.9
|
|
VI
|
Chi từ nguồn huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo
quy định của pháp luật
|
335,672
|
335,672
|
|
198,398
|
198,398
|
|
59.1
|
59.1
|
|
|
VII
|
Chi từ nguồn viện trợ
|
3,600
|
3,600
|
|
3,533
|
3,533
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Chi từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu chi thường xuyên
|
1,184,926
|
1,184,926
|
|
1,177,464
|
279,267
|
898,197
|
99.4
|
23.6
|
|
|
IX
|
Chi nộp trả ngân sách cấp trên
|
-
|
|
|
389,430
|
389,430
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
-
|
|
|
62,739,223
|
59,861,965
|
2,877,258
|
|
|
|
Biểu mẫu số 54
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ
QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)
|
Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)
|
Chi chương trình MTQG
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)
|
Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)
|
Chi chương trình MTQG
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi chương trình MTQG
|
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
|
TỔNG SỐ
|
63,236,535
|
43,618,612
|
14,443,236
|
5,174,687
|
5,167,006
|
7,681
|
47,929,242
|
30,225,152
|
13,026,927
|
4,677,163
|
4,673,908
|
3,255
|
75.8
|
69.3
|
90.2
|
90.4
|
|
1
|
Văn
phòng Thành ủy và các Ban
|
632,815
|
|
632,635
|
180
|
|
180
|
581,125
|
|
580,945
|
180
|
|
180
|
91.8
|
|
91.8
|
100.0
|
|
2
|
Văn
phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố
|
71,873
|
|
71,873
|
-
|
|
|
60,203
|
|
60,203
|
-
|
|
|
83.8
|
|
83.8
|
|
|
3
|
Văn
phòng Ủy ban nhân dân thành phố
|
169,685
|
|
169,685
|
-
|
|
-
|
163,173
|
|
163,173
|
-
|
|
-
|
96.2
|
|
96.2
|
|
|
4
|
Sở
Nội vụ
|
444,241
|
|
444,191
|
50
|
|
50
|
380,502
|
|
380,458
|
44
|
|
44
|
85.7
|
|
85.7
|
88.0
|
|
5
|
Sở
Công Thương
|
153,966
|
|
153,921
|
45
|
|
45
|
139,780
|
|
139,780
|
-
|
|
-
|
90.8
|
|
90.8
|
-
|
|
6
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
312,116
|
|
308,074
|
4,042
|
|
4,042
|
220,219
|
|
220,219
|
-
|
|
-
|
70.6
|
|
71.5
|
-
|
|
7
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
2,341,287
|
|
2,341,237
|
50
|
|
50
|
2,104,362
|
|
2,104,312
|
50
|
|
50
|
89.9
|
|
89.9
|
100.0
|
|
8
|
Sở
Y tế
|
2,586,301
|
|
2,584,461
|
1,840
|
|
1,840
|
2,353,927
|
|
2,352,112
|
1,816
|
|
1,816
|
91.0
|
|
91.0
|
98.7
|
|
9
|
Sở
Xây dựng
|
1,386,939
|
|
1,386,939
|
-
|
|
-
|
1,231,056
|
|
1,231,056
|
-
|
|
-
|
88.8
|
|
88.8
|
|
|
10
|
Sở
Tư pháp
|
51,911
|
|
51,866
|
45
|
|
45
|
51,197
|
|
51,181
|
16
|
|
16
|
98.6
|
|
98.7
|
35.6
|
|
11
|
Thanh
tra Thành phố
|
90,633
|
|
90,633
|
-
|
|
|
85,661
|
|
85,661
|
-
|
|
|
94.5
|
|
94.5
|
|
|
12
|
Sở
Tài chính
|
165,020
|
|
165,020
|
-
|
|
-
|
159,939
|
|
159,939
|
-
|
|
-
|
96.9
|
|
96.9
|
|
|
13
|
Ban
Quản lý khu kinh tế Hải Phòng
|
69,375
|
|
69,375
|
-
|
|
-
|
58,382
|
|
58,382
|
-
|
|
-
|
84.2
|
|
84.2
|
|
|
14
|
Sở
Ngoại vụ
|
37,933
|
|
37,933
|
-
|
|
|
35,885
|
|
35,885
|
-
|
|
|
94.6
|
|
94.6
|
|
|
15
|
Ban
An toàn giao thông thành phố
|
24,569
|
|
24,569
|
-
|
|
|
20,934
|
|
20,934
|
-
|
|
|
85.2
|
|
85.2
|
|
|
16
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
1,212,452
|
|
1,212,246
|
207
|
|
207
|
1,085,073
|
|
1,085,073
|
-
|
|
-
|
89.5
|
|
89.5
|
-
|
|
17
|
Sở
Văn hóa,Thể thao và Du lịch
|
1,013,327
|
|
1,013,127
|
200
|
|
200
|
906,329
|
|
906,129
|
200
|
|
200
|
89.4
|
|
89.4
|
100.0
|
|
18
|
Ủy
ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hải Phòng
|
301,677
|
|
300,994
|
683
|
|
683
|
267,148
|
|
266,485
|
663
|
|
663
|
88.6
|
|
88.5
|
97.1
|
|
19
|
Câu
lạc bộ Trung Dũng-Quyết Thắng thành phố Hải Phòng
|
1,002
|
|
1,002
|
-
|
|
|
1,002
|
|
1,002
|
-
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
20
|
Câu
lạc bộ Bạch Đằng thành phố Hải Phòng
|
4,961
|
|
4,961
|
-
|
|
|
4,961
|
|
4,961
|
-
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
21
|
Hội
Chữ thập đỏ thành phố Hải Phòng
|
12,414
|
|
12,414
|
-
|
|
|
10,742
|
|
10,742
|
-
|
|
|
86.5
|
|
86.5
|
|
|
22
|
Hội
người mù thành phố Hải Phòng
|
8,358
|
|
8,358
|
-
|
|
-
|
7,307
|
|
7,307
|
-
|
|
|
87.4
|
|
87.4
|
|
|
23
|
Hội
Bảo trợ Người khuyết tật và trẻ mồ côi thành phố Hải Phòng
|
1,955
|
|
1,955
|
-
|
|
|
1,675
|
|
1,675
|
-
|
|
|
85.7
|
|
85.7
|
|
|
24
|
Hội
Liên hiệp Văn học nghệ thuật thành phố Hải Phòng
|
15,454
|
|
15,454
|
-
|
|
|
14,498
|
|
14,498
|
-
|
|
|
93.8
|
|
93.8
|
|
|
25
|
Hội
Nhà báo thành phố Hải Phòng
|
5,876
|
|
5,876
|
-
|
|
|
5,876
|
|
5,876
|
-
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
26
|
Hội
Luật gia Việt Nam - Thành hội Hải Phòng
|
1,914
|
|
1,914
|
-
|
|
|
1,445
|
|
1,445
|
-
|
|
|
75.5
|
|
75.5
|
|
|
27
|
Hội
Đông y thành phố Hải Phòng
|
3,338
|
|
3,338
|
-
|
|
|
2,352
|
|
2,352
|
-
|
|
|
70.5
|
|
70.5
|
|
|
28
|
Hội
làm vườn TP. Hải Phòng
|
1,279
|
|
1,279
|
-
|
|
|
1,279
|
|
1,279
|
-
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
29
|
Liên
hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam - Thành hội Hải Phòng
|
13,493
|
|
13,493
|
-
|
|
|
12,347
|
|
12,347
|
-
|
|
|
91.5
|
|
91.5
|
|
|
30
|
Hội
Cựu Thanh niên xung phong Việt Nam - Thành hội Hải Phòng
|
1,508
|
|
1,508
|
-
|
|
|
1,508
|
|
1,508
|
-
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
31
|
Hội
Kế hoạch hóa gia đình thành phố Hải Phòng
|
659
|
|
659
|
-
|
|
|
659
|
|
659
|
-
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
32
|
Hội
Nạn nhân chất độc da cam/dioxin thành phố Hải Phòng
|
1,491
|
|
1,491
|
-
|
|
|
1,109
|
|
1,109
|
-
|
|
|
74.4
|
|
74.4
|
|
|
33
|
Liên
hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố
|
9,750
|
|
9,750
|
-
|
|
|
8,687
|
|
8,687
|
-
|
|
|
89.1
|
|
89.1
|
|
|
34
|
Liên
minh HTX thành phố Hải Phòng
|
18,554
|
|
18,554
|
-
|
|
|
17,697
|
|
17,697
|
-
|
|
|
95.4
|
|
95.4
|
|
|
35
|
Hội
khuyến học thành phố Hải Phòng
|
2,371
|
|
2,371
|
-
|
|
|
2,131
|
|
2,131
|
-
|
|
|
89.9
|
|
89.9
|
|
|
36
|
Hội
người cao tuổi thành phố Hải Phòng
|
2,929
|
|
2,929
|
-
|
|
|
2,899
|
|
2,899
|
-
|
|
|
99.0
|
|
99.0
|
|
|
37
|
Trường
Chính trị Tô Hiệu
|
59,533
|
|
59,533
|
-
|
|
|
56,728
|
|
56,728
|
-
|
|
|
95.3
|
|
95.3
|
|
|
38
|
Trường
Cao đẳng Kỹ thuật Hải Phòng
|
62,411
|
|
62,411
|
-
|
|
|
57,267
|
|
57,267
|
-
|
|
|
91.8
|
|
91.8
|
|
|
39
|
Trường
Đại học Hải Phòng
|
295,753
|
|
295,753
|
-
|
|
|
200,164
|
|
200,164
|
-
|
|
|
67.7
|
|
67.7
|
|
|
40
|
Trường
Cao đẳng Kinh tế Hải Phòng
|
27,754
|
|
27,754
|
-
|
|
|
22,263
|
|
22,263
|
-
|
|
|
80.2
|
|
80.2
|
|
|
41
|
Trường
Đại học Hải Dương
|
43,935
|
|
43,935
|
-
|
|
|
40,964
|
|
40,964
|
-
|
|
|
93.2
|
|
93.2
|
|
|
42
|
Làng
trẻ em SOS Hải Phòng
|
5,484
|
|
5,484
|
-
|
|
|
5,463
|
|
5,463
|
-
|
|
|
99.6
|
|
99.6
|
|
|
43
|
Vườn
Quốc gia Cát Bà
|
18,644
|
|
18,644
|
-
|
|
|
16,794
|
|
16,794
|
-
|
|
|
90.1
|
|
90.1
|
|
|
44
|
Báo
và phát thanh, truyền hình Hải Phòng
|
51,832
|
|
51,697
|
135
|
|
135
|
40,530
|
|
40,403
|
127
|
|
127
|
78.2
|
|
78.2
|
94.1
|
|
45
|
Trung
tâm Phát triển quỹ đất
|
34,662
|
|
34,662
|
-
|
|
|
17,341
|
|
17,341
|
-
|
|
|
50.0
|
|
50.0
|
|
|
46
|
Trường
Cao đẳng nghề Hải Dương
|
16,940
|
|
16,940
|
-
|
|
|
16,768
|
|
16,768
|
-
|
|
|
99.0
|
|
99.0
|
|
|
47
|
Ban
bảo vệ sức khỏe cán bộ thành phố (đã chấm dứt hoạt động)
|
8,500
|
|
8,500
|
-
|
|
|
4,518
|
|
4,518
|
-
|
|
|
53.2
|
|
53.2
|
|
|
48
|
Trường
Cao đẳng Y tế Hải Phòng
|
29,686
|
|
29,686
|
-
|
|
|
29,686
|
|
29,686
|
-
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
49
|
Công
an thành phố
|
490,395
|
|
490,350
|
45
|
|
45
|
402,704
|
|
402,704
|
-
|
|
-
|
82.1
|
|
82.1
|
-
|
|
50
|
Các
đơn vị khối quốc phòng
|
456,010
|
|
455,965
|
45
|
|
45
|
455,235
|
|
455,190
|
45
|
|
45
|
99.8
|
|
99.8
|
100.0
|
|
51
|
Thi
hành án dân sự thành phố Hải Phòng
|
3,864
|
|
3,864
|
-
|
|
|
3,864
|
|
3,864
|
-
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
52
|
Viện
Kiểm sát nhân dân thành phố
|
4,784
|
|
4,784
|
-
|
|
|
4,784
|
|
4,784
|
-
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
53
|
Tòa
án nhân dân thành phố
|
5,197
|
|
5,197
|
-
|
|
|
4,937
|
|
4,937
|
-
|
|
|
95.0
|
|
95.0
|
|
|
54
|
Thống
kê thành phố
|
6,728
|
|
6,683
|
45
|
|
45
|
6,637
|
|
6,592
|
45
|
|
45
|
98.6
|
|
98.6
|
100.0
|
|
55
|
Đài
khí tượng thủy văn thành phố Hải Phòng
|
1,350
|
|
1,350
|
-
|
|
|
1,350
|
|
1,350
|
-
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
56
|
Trường
Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
|
5,630
|
|
5,630
|
-
|
|
|
5,630
|
|
5,630
|
-
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
57
|
Công
ty TNHH MTV Quản lý và Kinh doanh nhà Hải Phòng
|
6,211
|
|
6,211
|
-
|
|
|
4,214
|
|
4,214
|
-
|
|
|
67.8
|
|
67.8
|
|
|
58
|
Ủy
ban nhân dân đặc khu Bạch Long Vĩ
|
155,528
|
|
155,458
|
70
|
|
70
|
148,156
|
|
148,086
|
70
|
|
70
|
95.3
|
|
95.3
|
100.0
|
|
59
|
Đảng
ủy Đặc khu Bạch Long Vĩ
|
13,352
|
|
13,352
|
-
|
|
|
13,352
|
|
13,352
|
-
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
60
|
Văn
phòng KBNN Khu vực III
|
3,700
|
|
3,700
|
-
|
|
|
3,700
|
|
3,700
|
-
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
61
|
Chi
cục Hải quan Khu vực III
|
25,000
|
|
25,000
|
-
|
|
|
24,991
|
|
24,991
|
-
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
62
|
Bảo
hiểm xã hội thành phố
|
807,681
|
|
807,681
|
-
|
|
|
807,681
|
|
807,681
|
-
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
63
|
Thuế
thành phố Hải Phòng
|
23,205
|
|
23,205
|
-
|
|
|
23,124
|
|
23,124
|
-
|
|
|
99.7
|
|
99.7
|
|
|
64
|
Ngân
hàng chính sách xã hội
|
18
|
|
18
|
-
|
|
|
18
|
|
18
|
-
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
65
|
Công
ty TNHH MTV Khai thác Công trình thủy lợi An Hải
|
16,704
|
|
16,704
|
-
|
|
|
16,220
|
|
16,220
|
-
|
|
|
97.1
|
|
97.1
|
|
|
66
|
Công
ty TNHH MTV Khai thác Công trình thủy lợi Đa Độ
|
44,594
|
|
44,594
|
-
|
|
|
43,789
|
|
43,789
|
-
|
|
|
98.2
|
|
98.2
|
|
|
67
|
Công
ty TNHH MTV Khai thác Công trình thủy lợi Thủy Nguyên
|
22,971
|
|
22,971
|
-
|
|
|
22,864
|
|
22,864
|
-
|
|
|
99.5
|
|
99.5
|
|
|
68
|
Công
ty TNHH MTV Khai thác Công trình thủy lợi Tiên Lãng
|
26,631
|
|
26,631
|
-
|
|
|
25,818
|
|
25,818
|
-
|
|
|
96.9
|
|
96.9
|
|
|
69
|
Công
ty TNHH MTV Khai thác Công trình thủy lợi Vĩnh Bảo
|
30,136
|
|
30,136
|
-
|
|
|
29,042
|
|
29,042
|
-
|
|
|
96.4
|
|
96.4
|
|
|
70
|
Công
ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Hải Dương
|
429,582
|
|
429,582
|
-
|
|
|
429,531
|
|
429,531
|
-
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
71
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông và nông nghiệp Hải
Phòng
|
19,174
|
|
19,174
|
-
|
|
|
19,174
|
|
19,174
|
-
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
72
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng Hải Phòng
|
3,144
|
|
3,144
|
-
|
|
|
2,884
|
|
2,884
|
-
|
|
|
91.7
|
|
91.7
|
|
|
73
|
Ban
Quản lý dự án khu vực Kiến Thụy
|
2,437
|
|
2,437
|
-
|
|
|
2,119
|
|
2,119
|
-
|
|
|
86.9
|
|
86.9
|
|
|
74
|
Ban
Quản lý dự án khu vực Đồ Sơn
|
481
|
|
481
|
-
|
|
|
92
|
|
92
|
-
|
|
|
19.0
|
|
19.0
|
|
|
75
|
Ban
Quản lý dự án khu vực Dương Kinh
|
2,259
|
|
2,259
|
-
|
|
|
1,290
|
|
1,290
|
-
|
|
|
57.1
|
|
57.1
|
|
|
76
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng Tây Hải Phòng
|
12,891
|
|
12,891
|
-
|
|
|
12,891
|
|
12,891
|
-
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
77
|
Ban
Quản lý dự án khu vực An Lão
|
2,701
|
|
2,701
|
-
|
|
|
2,534
|
|
2,534
|
-
|
|
|
93.8
|
|
93.8
|
|
|
1
|
Ban
quản lý di tích Cẩm Giàng
|
323
|
323
|
-
|
-
|
-
|
-
|
323
|
323
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
2
|
Ban
quản lý di tích Côn Sơn - Kiếp Bạc
|
12,626
|
12,626
|
-
|
-
|
-
|
-
|
12,487
|
12,487
|
-
|
-
|
-
|
-
|
98.9
|
98.9
|
|
|
|
3
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông và nông nghiệp Hải
Phòng
|
12,930,792
|
12,930,792
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7,936,649
|
7,936,649
|
-
|
-
|
-
|
-
|
61.4
|
61.4
|
|
|
|
4
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng Hải Phòng
|
4,412,805
|
4,412,805
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,787,057
|
2,787,057
|
-
|
-
|
-
|
-
|
63.2
|
63.2
|
|
|
|
5
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Bình Giang
|
321,677
|
321,677
|
-
|
-
|
-
|
-
|
304,838
|
304,838
|
-
|
-
|
-
|
-
|
94.8
|
94.8
|
|
|
|
6
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Cẩm Giàng
|
167,942
|
167,942
|
-
|
-
|
-
|
-
|
154,143
|
154,143
|
-
|
-
|
-
|
-
|
91.8
|
91.8
|
|
|
|
7
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Chí Linh
|
206,399
|
206,399
|
-
|
-
|
-
|
-
|
191,736
|
191,736
|
-
|
-
|
-
|
-
|
92.9
|
92.9
|
|
|
|
8
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Gia Lộc
|
582,110
|
577,110
|
-
|
5,000
|
5,000
|
-
|
538,905
|
533,905
|
-
|
5,000
|
5,000
|
-
|
92.6
|
92.5
|
|
100.0
|
|
9
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Hải Dương
|
923,592
|
923,592
|
-
|
-
|
-
|
-
|
799,318
|
799,318
|
-
|
-
|
-
|
-
|
86.5
|
86.5
|
|
|
|
10
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Kim Thành
|
632,021
|
632,021
|
-
|
-
|
-
|
-
|
455,064
|
455,064
|
-
|
-
|
-
|
-
|
72.0
|
72.0
|
|
|
|
11
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Kinh Môn
|
402,547
|
402,547
|
-
|
-
|
-
|
-
|
360,859
|
360,859
|
-
|
-
|
-
|
-
|
89.6
|
89.6
|
|
|
|
12
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Nam Sách
|
699,492
|
699,492
|
-
|
-
|
-
|
-
|
670,075
|
670,075
|
-
|
-
|
-
|
-
|
95.8
|
95.8
|
|
|
|
13
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Ninh Giang
|
380,984
|
370,484
|
-
|
10,500
|
10,500
|
-
|
356,385
|
345,885
|
-
|
10,500
|
10,500
|
-
|
93.5
|
93.4
|
|
100.0
|
|
14
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Thanh Hà
|
302,886
|
302,886
|
-
|
-
|
-
|
-
|
241,071
|
241,071
|
-
|
-
|
-
|
-
|
79.6
|
79.6
|
|
|
|
15
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Thanh Miện
|
162,368
|
162,368
|
-
|
-
|
-
|
-
|
151,023
|
151,023
|
-
|
-
|
-
|
-
|
93.0
|
93.0
|
|
|
|
16
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Tứ Kỳ
|
203,646
|
203,646
|
-
|
-
|
-
|
-
|
173,734
|
173,734
|
-
|
-
|
-
|
-
|
85.3
|
85.3
|
|
|
|
17
|
Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng Tây Hải Phòng
|
8,161,574
|
8,161,574
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,227,005
|
5,227,005
|
-
|
-
|
-
|
-
|
64.0
|
64.0
|
|
|
|
18
|
Ban
quản lý dự án ĐTXD khu vực Thanh Miện
|
581
|
581
|
-
|
-
|
-
|
-
|
581
|
581
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
19
|
Ban
quản lý dự án khu vực An Dương
|
1,030,120
|
658,240
|
-
|
371,880
|
371,880
|
-
|
880,284
|
576,323
|
-
|
303,961
|
303,961
|
-
|
85.5
|
87.6
|
|
81.7
|
|
20
|
Ban
quản lý dự án khu vực An Lão
|
899,942
|
202,515
|
-
|
697,427
|
697,427
|
-
|
808,752
|
142,386
|
-
|
666,366
|
666,366
|
-
|
89.9
|
70.3
|
|
95.5
|
|
21
|
Ban
quản lý dự án khu vực Đồ Sơn
|
526,942
|
526,942
|
-
|
-
|
-
|
-
|
287,533
|
287,533
|
-
|
-
|
-
|
-
|
54.6
|
54.6
|
|
|
|
22
|
Ban
quản lý dự án khu vực Dương Kinh
|
476,195
|
476,195
|
-
|
-
|
-
|
-
|
392,561
|
392,561
|
-
|
-
|
-
|
-
|
82.4
|
82.4
|
|
|
|
23
|
Ban
quản lý dự án khu vực Hải An
|
728,672
|
728,672
|
-
|
-
|
-
|
-
|
351,798
|
351,798
|
-
|
-
|
-
|
-
|
48.3
|
48.3
|
|
|
|
24
|
Ban
quản lý dự án khu vực Hồng Bàng
|
740,548
|
740,548
|
-
|
-
|
-
|
-
|
506,676
|
506,676
|
-
|
-
|
-
|
-
|
68.4
|
68.4
|
|
|
|
25
|
Ban
quản lý dự án khu vực Kiến An
|
563,590
|
563,590
|
-
|
-
|
-
|
-
|
489,648
|
489,648
|
-
|
-
|
-
|
-
|
86.9
|
86.9
|
|
|
|
26
|
Ban
quản lý dự án khu vực Kiến Thụy
|
1,741,503
|
836,143
|
-
|
905,361
|
905,361
|
-
|
1,161,708
|
347,402
|
-
|
814,306
|
814,306
|
-
|
66.7
|
41.5
|
|
89.9
|
|
27
|
Ban
quản lý dự án khu vực Lê Chân
|
453,194
|
453,194
|
-
|
-
|
-
|
-
|
317,661
|
317,661
|
-
|
-
|
-
|
-
|
70.1
|
70.1
|
|
|
|
28
|
Ban
quản lý dự án khu vực Ngô Quyền
|
701,678
|
701,678
|
-
|
-
|
-
|
-
|
455,012
|
455,012
|
-
|
-
|
-
|
-
|
64.8
|
64.8
|
|
|
|
29
|
Ban
quản lý dự án khu vực Thủy Nguyên
|
2,991,724
|
1,921,075
|
-
|
1,070,648
|
1,070,648
|
-
|
2,130,025
|
1,216,397
|
-
|
913,628
|
913,628
|
-
|
71.2
|
63.3
|
|
85.3
|
|
30
|
Ban
Quản lý dự án khu vực Tiên Lãng
|
1,187,158
|
227,506
|
-
|
959,652
|
959,652
|
-
|
1,138,078
|
196,627
|
-
|
941,451
|
941,451
|
-
|
95.9
|
86.4
|
|
98.1
|
|
31
|
Ban
quản lý dự án khu vực Vĩnh Bảo
|
1,543,334
|
486,795
|
-
|
1,056,539
|
1,056,539
|
-
|
1,256,837
|
320,199
|
-
|
936,638
|
936,638
|
-
|
81.4
|
65.8
|
|
88.7
|
|
32
|
Ban
Quản lý khu kinh tế
|
12,180
|
12,180
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10,560
|
10,560
|
-
|
-
|
-
|
-
|
86.7
|
86.7
|
|
|
|
33
|
Bệnh
viện Nhi Hải Dương
|
1,990
|
1,990
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,990
|
1,990
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
34
|
Bộ
chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng
|
170,939
|
170,939
|
-
|
-
|
-
|
-
|
155,914
|
155,914
|
-
|
-
|
-
|
-
|
91.2
|
91.2
|
|
|
|
35
|
Công
ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Đông
|
193,973
|
193,973
|
-
|
-
|
-
|
-
|
193,973
|
193,973
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
36
|
Công
ty Cổ phần đầu tư đô thị Việt Hưng
|
25,673
|
25,673
|
-
|
-
|
-
|
-
|
25,673
|
25,673
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
37
|
Công
ty cổ phần đầu tư Thành Đô
|
2,261
|
2,261
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,261
|
2,261
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
38
|
Công
ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Sao Mai
|
930
|
930
|
-
|
-
|
-
|
-
|
930
|
930
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
39
|
Công
ty cổ phần phát triển Vững Mạnh KTĐ
|
32,055
|
32,055
|
-
|
-
|
-
|
-
|
32,055
|
32,055
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
40
|
Công
ty cổ phần Thái Sơn Bắc Hà
|
30,303
|
30,303
|
-
|
-
|
-
|
-
|
30,303
|
30,303
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
41
|
Công
ty CP Tân Hoàng Minh Hải Dương
|
8,256
|
8,256
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8,256
|
8,256
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
42
|
Công
ty CP Tập đoàn Phương Đông
|
16,958
|
16,958
|
-
|
-
|
-
|
-
|
16,958
|
16,958
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
43
|
Công
ty TNHH đầu tư và phát triển bất động sản Vạn Phúc Điền
|
16,670
|
16,670
|
-
|
-
|
-
|
-
|
16,670
|
16,670
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
44
|
Công
ty TNHH Hải Hà
|
9,416
|
9,416
|
-
|
-
|
-
|
-
|
9,416
|
9,416
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
45
|
Công
ty TNHH Minh Hiệp
|
35,229
|
35,229
|
-
|
-
|
-
|
-
|
35,229
|
35,229
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
46
|
Công
ty TNHH MTV Quản lý và Kinh doanh nhà Hải Phòng
|
15,480
|
15,480
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,417
|
4,417
|
-
|
-
|
-
|
-
|
28.5
|
28.5
|
|
|
|
47
|
Công
ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thương mại đầu tư phát triển đô thị
|
36,861
|
36,861
|
-
|
-
|
-
|
-
|
34,442
|
34,442
|
-
|
-
|
-
|
-
|
93.4
|
93.4
|
|
|
|
48
|
Công
ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xi măng Vicem Hải Phòng
|
8,523
|
8,523
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8,523
|
8,523
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
49
|
Công
ty Xi măng Chinfon
|
4,015
|
4,015
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,015
|
4,015
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
50
|
Đài
Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng
|
896
|
896
|
-
|
-
|
-
|
-
|
727
|
727
|
-
|
-
|
-
|
-
|
81.2
|
81.2
|
|
|
|
51
|
Liên
danh công ty cổ phần đầu tư Newland và công ty cổ phần đầu tư xây dựng NHS
|
179,952
|
179,952
|
-
|
-
|
-
|
-
|
179,952
|
179,952
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
52
|
Liên
danh Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển đô thị Hải Dương và Công ty cổ phần
xây dựng - du lịch Hà Hải
|
30,673
|
30,673
|
-
|
-
|
-
|
-
|
30,673
|
30,673
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
53
|
Liên
danh Công ty cổ phần tập đoàn bất động sản Hải Hưng - Công ty cổ phần Thanh
Bình Hà Nội
|
15,056
|
15,056
|
-
|
-
|
-
|
-
|
15,056
|
15,056
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
54
|
Liên
danh Công ty CP Đông Hải 27-7 và Công ty CP đầu tư - xây dựng hạ tầng và khai
thác mỏ Tân Việt Bắc (do Công ty Cổ phần Đông Hải 27-7 làm đại diện)
|
35,941
|
35,941
|
-
|
-
|
-
|
-
|
35,941
|
35,941
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
55
|
Liên
danh Công ty TNHH đầu tư Anh Quang - Công ty TNHH đầu tư xây dựng và dịch vụ
thương mại Thái Dương - Công ty TNHH Hoàng Thanh (Đại diện Liên danh là Công
ty TNHH Hoàng Thanh)
|
156,550
|
156,550
|
-
|
-
|
-
|
-
|
156,550
|
156,550
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
56
|
Liên
danh Công ty TNHH Happyland và Công ty cổ phần tập đoàn Hà Phương
|
41,321
|
41,321
|
-
|
-
|
-
|
-
|
41,321
|
41,321
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
57
|
Ngân
hàng chính sách xã hội (chi nhánh huyện Kim Thành trước sáp nhập)
|
1,500
|
1,500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,500
|
1,500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
58
|
Ngân
hàng chính sách xã hội
|
1,394,904
|
1,394,904
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,394,904
|
1,394,904
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
59
|
Ủy
ban nhân dân phường Việt Hòa
|
224
|
224
|
-
|
-
|
-
|
-
|
224
|
224
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
60
|
Quỹ
đầu tư phát triển
|
737,907
|
737,907
|
-
|
-
|
-
|
-
|
737,907
|
737,907
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
61
|
Quỹ
hỗ trợ nông dân tỉnh Hải Dương
|
20,000
|
20,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
20,000
|
20,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
62
|
Quỹ
hỗ trợ nông dân trực thuộc Hội nông dân thành phố
|
5,000
|
5,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,000
|
5,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
63
|
Quỹ
phát triển đất
|
530,000
|
530,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
530,000
|
530,000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
64
|
Sở
Công thương
|
120
|
120
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
65
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
28,602
|
28,602
|
-
|
-
|
-
|
-
|
27,598
|
27,598
|
-
|
-
|
-
|
-
|
96.5
|
96.5
|
|
|
|
66
|
Sở
Nội vụ
|
1,209
|
1,209
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,171
|
1,171
|
-
|
-
|
-
|
-
|
96.8
|
96.8
|
|
|
|
67
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
4,356
|
4,356
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,356
|
4,356
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
68
|
Sở
Văn Hóa - Thể Thao
|
19,618
|
19,618
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
69
|
Sở
Xây dựng
|
25,270
|
25,270
|
-
|
-
|
-
|
-
|
25,083
|
25,083
|
-
|
-
|
-
|
-
|
99.3
|
99.3
|
|
|
|
70
|
Sở
Y tế
|
339,613
|
339,613
|
-
|
-
|
-
|
-
|
269,308
|
269,308
|
-
|
-
|
-
|
-
|
79.3
|
79.3
|
|
|
|
71
|
Thành
đoàn Hải Phòng
|
8,667
|
8,667
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8,667
|
8,667
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
72
|
Tòa
án nhân dân thành phố Hải Phòng
|
5,337
|
5,337
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,337
|
5,337
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
73
|
Tổng
đội thanh niên xung phong Hải Phòng
|
4,903
|
4,903
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,166
|
3,166
|
-
|
-
|
-
|
-
|
64.6
|
64.6
|
|
|
|
74
|
Trung
tâm y tế Bình Giang
|
1,750
|
1,750
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,740
|
1,740
|
-
|
-
|
-
|
-
|
99.4
|
99.4
|
|
|
|
75
|
Trung
tâm y tế Kim Thành
|
10,459
|
10,459
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10,459
|
10,459
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
76
|
Trường
Đại học Hải Phòng
|
822
|
822
|
-
|
-
|
-
|
-
|
822
|
822
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
77
|
Ủy
ban nhân dân đặc khu Bạch Long Vĩ
|
172,199
|
82,199
|
-
|
90,000
|
90,000
|
-
|
156,109
|
74,051
|
-
|
82,058
|
82,058
|
-
|
90.7
|
90.1
|
|
91.2
|
|
78
|
Ủy
ban nhân dân đặc khu Cát Hải
|
273,248
|
273,248
|
-
|
-
|
-
|
-
|
77,514
|
77,514
|
-
|
-
|
-
|
-
|
28.4
|
28.4
|
|
|
|
79
|
Văn
phòng HĐND và UBND huyện Gia lộc
|
35
|
35
|
-
|
-
|
-
|
-
|
31
|
31
|
-
|
-
|
-
|
-
|
87.2
|
87.2
|
|
|
|
80
|
Văn
phòng Thành ủy
|
23,230
|
23,230
|
-
|
-
|
-
|
-
|
23,230
|
23,230
|
-
|
-
|
-
|
-
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
81
|
Viện
kiểm sát nhân dân thành phố
|
5,577
|
5,577
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,305
|
5,305
|
-
|
-
|
-
|
-
|
95.1
|
95.1
|
|
|
Mẫu biểu số 58
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2025
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán Hội đồng nhân dân thành phố
giao
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
Tổng
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi CTMTQG
|
Tổng
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi CTMTQG
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
Chi nộp cấp trên
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi CTMTQG
|
|
Tổng
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng
|
Trong đó
|
Tổng
|
Trong đó
|
Tổng
|
Trong đó
|
|
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
Chi khoa học và công nghệ
|
Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
Chi khoa học và công nghệ
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
|
|
TỔNG SỐ
|
22,029,395
|
366,796
|
21,662,599
|
11,830,086
|
-
|
-
|
-
|
34,247,880
|
2,822,065
|
871,792
|
-
|
28,346,598
|
13,194,151
|
666
|
94,654
|
76,217
|
18,436
|
2,877,258
|
107,305
|
155.46
|
769.38
|
130.86
|
|
|
1
|
Phường
Hồng Bàng
|
597,940
|
-
|
597,940
|
285,239
|
-
|
|
-
|
780,725
|
-
|
-
|
-
|
735,654
|
324,354
|
-
|
-
|
-
|
-
|
40,865
|
4,206
|
130.57
|
-
|
123.03
|
-
|
|
2
|
Phường
Hồng An
|
221,009
|
-
|
221,009
|
169,643
|
-
|
|
-
|
312,231
|
-
|
-
|
-
|
291,230
|
199,046
|
-
|
-
|
-
|
-
|
20,072
|
929
|
141.28
|
-
|
131.77
|
-
|
|
3
|
Phường
Lê Chân
|
585,437
|
-
|
585,437
|
335,348
|
-
|
|
-
|
785,197
|
-
|
-
|
-
|
746,502
|
384,616
|
-
|
-
|
-
|
-
|
35,340
|
3,355
|
134.12
|
-
|
127.51
|
-
|
|
4
|
Phường
An Biên
|
314,101
|
-
|
314,101
|
209,838
|
-
|
|
-
|
450,559
|
-
|
-
|
-
|
409,248
|
233,621
|
-
|
-
|
-
|
-
|
41,090
|
221
|
143.44
|
-
|
130.29
|
-
|
|
5
|
Phường
Ngô Quyền
|
386,019
|
-
|
386,019
|
182,835
|
-
|
|
-
|
526,434
|
-
|
-
|
-
|
487,012
|
212,205
|
-
|
-
|
-
|
-
|
39,046
|
377
|
136.38
|
-
|
126.16
|
-
|
|
6
|
Phường
Gia Viên
|
361,863
|
-
|
361,863
|
229,679
|
-
|
|
-
|
510,339
|
-
|
-
|
-
|
476,244
|
255,635
|
-
|
-
|
-
|
-
|
29,554
|
4,540
|
141.03
|
-
|
131.61
|
-
|
|
7
|
Phường
Kiến An
|
341,416
|
-
|
341,416
|
162,255
|
-
|
|
-
|
477,631
|
987
|
-
|
-
|
450,548
|
182,995
|
-
|
-
|
-
|
-
|
20,353
|
5,743
|
139.90
|
-
|
131.96
|
-
|
|
8
|
Phường
Phù Liễn
|
233,531
|
-
|
233,531
|
146,919
|
|
|
|
360,153
|
-
|
-
|
-
|
333,869
|
175,385
|
-
|
-
|
-
|
-
|
25,382
|
902
|
154.22
|
-
|
142.97
|
-
|
|
9
|
Phường
Hải An
|
370,377
|
-
|
370,377
|
214,540
|
|
|
|
557,315
|
-
|
-
|
-
|
503,123
|
241,040
|
-
|
-
|
-
|
-
|
50,983
|
3,209
|
150.47
|
-
|
135.84
|
-
|
|
10
|
Phường
Đông Hải
|
218,095
|
-
|
218,095
|
102,040
|
|
|
|
309,236
|
-
|
-
|
-
|
280,687
|
116,971
|
-
|
-
|
-
|
-
|
27,595
|
955
|
141.79
|
-
|
128.70
|
-
|
|
11
|
Phường
Đồ Sơn
|
217,493
|
-
|
217,493
|
78,736
|
|
|
|
323,365
|
-
|
-
|
-
|
307,363
|
92,116
|
-
|
-
|
-
|
-
|
14,031
|
1,971
|
148.68
|
-
|
141.32
|
-
|
|
12
|
Phường
Nam Đồ Sơn
|
135,259
|
-
|
135,259
|
75,760
|
|
|
|
192,104
|
-
|
-
|
-
|
182,764
|
88,234
|
457
|
-
|
-
|
-
|
8,613
|
727
|
142.03
|
-
|
135.12
|
-
|
|
13
|
Phường
Hưng Đạo
|
224,103
|
-
|
224,103
|
91,513
|
|
|
|
311,570
|
-
|
-
|
-
|
299,666
|
111,217
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10,599
|
1,305
|
139.03
|
-
|
133.72
|
-
|
|
14
|
Phường
Dương Kinh
|
147,777
|
-
|
147,777
|
78,125
|
|
|
|
213,563
|
-
|
-
|
-
|
198,030
|
96,150
|
-
|
-
|
-
|
-
|
14,410
|
1,123
|
144.52
|
-
|
134.01
|
-
|
|
15
|
Phường
An Dương
|
481,989
|
-
|
481,989
|
227,311
|
|
|
|
656,208
|
-
|
-
|
-
|
617,272
|
258,164
|
-
|
3,180
|
-
|
3,180
|
31,853
|
3,902
|
|
-
|
128.07
|
-
|
|
16
|
Phường
An Hải
|
196,882
|
-
|
196,882
|
125,436
|
|
|
|
272,762
|
-
|
-
|
-
|
246,696
|
144,818
|
-
|
10
|
-
|
10
|
25,142
|
914
|
|
-
|
125.30
|
-
|
|
17
|
Phường
An Phong
|
167,710
|
-
|
167,710
|
101,549
|
|
|
|
245,181
|
-
|
-
|
-
|
233,083
|
118,238
|
-
|
-
|
-
|
-
|
11,377
|
720
|
|
-
|
138.98
|
-
|
|
18
|
Phường
Hòa Bình
|
216,129
|
-
|
216,129
|
131,906
|
|
|
|
293,351
|
96
|
96
|
-
|
278,718
|
152,772
|
-
|
60
|
-
|
60
|
13,947
|
530
|
|
-
|
128.96
|
-
|
|
19
|
Phường
Thủy Nguyên
|
620,545
|
-
|
620,545
|
189,833
|
|
|
|
833,242
|
-
|
-
|
-
|
790,994
|
215,042
|
-
|
114
|
-
|
114
|
37,250
|
4,884
|
|
-
|
127.47
|
-
|
|
20
|
Phường
Nam Triệu
|
176,163
|
-
|
176,163
|
102,979
|
|
|
|
240,570
|
-
|
-
|
-
|
225,774
|
115,415
|
-
|
80
|
-
|
80
|
14,186
|
530
|
|
-
|
128.16
|
-
|
|
21
|
Phường
Bạch Đằng
|
225,361
|
-
|
225,361
|
140,071
|
|
|
|
293,779
|
-
|
-
|
-
|
280,153
|
159,285
|
-
|
30
|
-
|
30
|
13,016
|
580
|
|
-
|
124.31
|
-
|
|
22
|
Phường
Lưu Kiếm
|
241,298
|
-
|
241,298
|
142,730
|
|
|
|
310,923
|
-
|
-
|
-
|
296,907
|
159,838
|
-
|
10
|
-
|
10
|
13,441
|
566
|
|
-
|
123.05
|
-
|
|
23
|
Phường
Thiên Hương
|
190,886
|
-
|
190,886
|
116,546
|
|
|
|
260,929
|
-
|
-
|
-
|
254,992
|
135,192
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,405
|
533
|
|
-
|
133.58
|
-
|
|
24
|
Phường
Lê Ích Mộc
|
236,376
|
-
|
236,376
|
149,088
|
|
|
|
313,632
|
610
|
-
|
-
|
302,471
|
170,817
|
-
|
10
|
-
|
10
|
9,953
|
588
|
|
-
|
127.96
|
-
|
|
25
|
Xã
Việt Khê
|
174,957
|
-
|
174,957
|
100,647
|
|
|
|
230,617
|
-
|
-
|
-
|
225,390
|
116,290
|
-
|
10
|
-
|
10
|
4,665
|
552
|
|
-
|
128.83
|
-
|
|
26
|
Xã
Kiến Hải
|
177,188
|
-
|
177,188
|
97,718
|
|
|
|
247,264
|
11,410
|
2,418
|
-
|
218,372
|
111,515
|
-
|
811
|
-
|
811
|
15,969
|
701
|
|
-
|
123.24
|
-
|
|
27
|
Xã
Kiến Hưng
|
137,127
|
-
|
137,127
|
72,489
|
|
|
|
189,003
|
2,202
|
-
|
-
|
179,239
|
82,409
|
-
|
475
|
-
|
475
|
6,518
|
569
|
|
-
|
130.71
|
-
|
|
28
|
Xã
Kiến Thụy
|
348,534
|
-
|
348,534
|
124,324
|
|
|
|
444,413
|
241
|
95
|
-
|
437,568
|
139,196
|
-
|
725
|
-
|
725
|
1,858
|
4,021
|
|
-
|
125.55
|
-
|
|
29
|
Xã
Kiến Minh
|
126,334
|
-
|
126,334
|
67,111
|
|
|
|
184,066
|
-
|
-
|
-
|
164,229
|
77,359
|
209
|
692
|
-
|
692
|
17,641
|
1,503
|
|
-
|
130.00
|
-
|
|
30
|
Xã
Nghi Dương
|
124,822
|
-
|
124,822
|
67,909
|
|
|
|
162,762
|
197
|
197
|
-
|
155,828
|
75,852
|
-
|
179
|
-
|
179
|
6,000
|
558
|
|
-
|
124.84
|
-
|
|
31
|
Xã
Quyết Thắng
|
108,455
|
-
|
108,455
|
66,157
|
|
|
|
153,249
|
-
|
-
|
-
|
141,641
|
76,188
|
-
|
40
|
-
|
40
|
11,047
|
520
|
|
-
|
130.60
|
-
|
|
32
|
Xã
Tiên Lãng
|
416,398
|
-
|
416,398
|
136,168
|
|
|
|
566,198
|
873
|
-
|
-
|
546,293
|
150,973
|
-
|
3,512
|
-
|
3,512
|
11,181
|
4,339
|
|
-
|
131.19
|
-
|
|
33
|
Xã
Tân Minh
|
168,584
|
-
|
168,584
|
98,677
|
|
|
|
241,156
|
233
|
-
|
-
|
229,321
|
112,064
|
-
|
20
|
-
|
20
|
10,872
|
710
|
|
-
|
136.03
|
-
|
|
34
|
Xã
Tiên Minh
|
180,156
|
-
|
180,156
|
99,362
|
|
|
|
297,675
|
-
|
-
|
-
|
276,366
|
115,414
|
-
|
30
|
-
|
30
|
20,395
|
884
|
|
-
|
153.40
|
-
|
|
35
|
Xã
Chấn Hưng
|
140,508
|
-
|
140,508
|
75,464
|
|
|
|
209,598
|
320
|
320
|
-
|
188,514
|
87,078
|
-
|
60
|
-
|
60
|
20,094
|
609
|
|
-
|
134.17
|
-
|
|
36
|
Xã
Hùng Thắng
|
118,621
|
-
|
118,621
|
66,437
|
|
|
|
167,105
|
-
|
-
|
-
|
157,229
|
76,384
|
-
|
20
|
-
|
20
|
9,249
|
608
|
|
-
|
132.55
|
-
|
|
37
|
Xã
An Hưng
|
121,525
|
-
|
121,525
|
70,001
|
|
|
|
175,245
|
-
|
-
|
-
|
163,336
|
88,610
|
-
|
10
|
-
|
10
|
11,310
|
588
|
|
-
|
134.41
|
-
|
|
38
|
Xã
An Khánh
|
152,596
|
-
|
152,596
|
98,440
|
|
|
|
226,055
|
-
|
-
|
-
|
206,450
|
124,236
|
-
|
70
|
-
|
70
|
18,803
|
732
|
|
-
|
135.29
|
-
|
|
39
|
Xã
An Quang
|
125,874
|
-
|
125,874
|
75,402
|
|
|
|
182,080
|
-
|
-
|
-
|
172,769
|
95,375
|
-
|
40
|
-
|
40
|
8,690
|
580
|
|
-
|
137.26
|
-
|
|
40
|
Xã
An Trường
|
130,845
|
-
|
130,845
|
78,847
|
|
|
|
186,087
|
-
|
-
|
-
|
168,217
|
91,422
|
-
|
60
|
-
|
60
|
17,154
|
656
|
|
-
|
128.56
|
-
|
|
41
|
Xã
An Lão
|
431,512
|
-
|
431,512
|
135,882
|
|
|
|
599,819
|
-
|
-
|
-
|
576,204
|
172,471
|
-
|
2,808
|
-
|
2,808
|
16,526
|
4,280
|
|
-
|
133.53
|
-
|
|
42
|
Xã
Vĩnh Bảo
|
392,512
|
-
|
392,512
|
142,186
|
|
|
|
580,059
|
164
|
-
|
-
|
550,489
|
166,213
|
-
|
4,210
|
-
|
4,210
|
21,530
|
3,665
|
|
-
|
140.25
|
-
|
|
43
|
Xã
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
136,851
|
-
|
136,851
|
66,683
|
|
|
|
180,841
|
-
|
-
|
-
|
172,229
|
77,293
|
-
|
23
|
-
|
23
|
8,213
|
376
|
|
-
|
125.85
|
-
|
|
44
|
Xã
Vĩnh Am
|
181,909
|
-
|
181,909
|
78,362
|
|
|
|
243,243
|
-
|
-
|
-
|
237,103
|
88,723
|
-
|
23
|
-
|
23
|
5,616
|
502
|
|
-
|
130.34
|
-
|
|
45
|
Xã
Vĩnh Hải
|
226,375
|
-
|
226,375
|
96,683
|
|
|
|
309,897
|
-
|
-
|
-
|
303,732
|
107,395
|
-
|
235
|
-
|
235
|
5,324
|
606
|
|
-
|
134.17
|
-
|
|
46
|
Xã
Vĩnh Hòa
|
165,731
|
-
|
165,731
|
78,097
|
|
|
|
213,307
|
-
|
-
|
-
|
204,552
|
85,260
|
-
|
41
|
-
|
41
|
8,279
|
436
|
|
-
|
123.42
|
-
|
|
47
|
Xã
Vĩnh Thịnh
|
136,256
|
-
|
136,256
|
61,403
|
|
|
|
173,185
|
-
|
-
|
-
|
170,034
|
67,814
|
-
|
352
|
-
|
352
|
2,433
|
366
|
|
-
|
124.79
|
-
|
|
48
|
Xã
Vĩnh Thuận
|
154,200
|
-
|
154,200
|
76,399
|
|
|
|
194,089
|
21
|
-
|
-
|
187,628
|
84,971
|
-
|
42
|
-
|
42
|
5,998
|
400
|
|
-
|
121.68
|
-
|
|
49
|
Đặc
khu Cát Hải
|
429,542
|
-
|
429,542
|
161,407
|
|
|
|
1,040,001
|
230,183
|
29,125
|
-
|
595,498
|
185,812
|
-
|
455
|
-
|
455
|
210,568
|
3,297
|
|
-
|
138.64
|
-
|
|
50
|
Phường
Thành Đông
|
178,719
|
4,917
|
173,802
|
115,505
|
|
|
|
281,986
|
13,901
|
4,726
|
-
|
213,914
|
125,841
|
-
|
-
|
-
|
-
|
53,694
|
477
|
|
282.72
|
123.08
|
-
|
|
51
|
Phường
Hải Dương
|
346,871
|
12,084
|
334,787
|
107,015
|
|
|
|
492,255
|
25,404
|
-
|
-
|
412,286
|
119,563
|
-
|
-
|
-
|
-
|
47,264
|
7,300
|
|
210.23
|
123.15
|
-
|
|
52
|
Phường
Lê Thanh Nghị
|
301,410
|
3,902
|
297,508
|
208,410
|
|
|
|
477,986
|
13,635
|
1,325
|
-
|
338,424
|
220,888
|
-
|
-
|
-
|
-
|
125,373
|
554
|
|
349.44
|
113.75
|
-
|
|
53
|
Phường
Tân Hưng
|
131,541
|
10,020
|
121,521
|
75,637
|
|
|
|
272,767
|
9,973
|
-
|
-
|
160,699
|
88,947
|
-
|
-
|
-
|
-
|
101,765
|
331
|
|
99.53
|
132.24
|
-
|
|
54
|
Phường
Việt Hòa
|
157,519
|
30,772
|
126,747
|
89,530
|
|
|
|
358,452
|
56,582
|
11,028
|
-
|
162,829
|
98,454
|
-
|
-
|
-
|
-
|
138,894
|
147
|
|
183.88
|
128.47
|
-
|
|
55
|
Phường
Chí Linh
|
115,294
|
3,858
|
111,436
|
73,123
|
|
|
|
171,225
|
24,569
|
4,066
|
-
|
136,300
|
76,717
|
-
|
-
|
-
|
-
|
9,984
|
372
|
|
636.84
|
122.31
|
-
|
|
56
|
Phường
Chu Văn An
|
290,195
|
10,557
|
279,638
|
129,674
|
|
|
|
431,109
|
56,104
|
12,126
|
-
|
348,589
|
141,879
|
-
|
-
|
-
|
-
|
25,174
|
1,243
|
|
531.44
|
124.66
|
-
|
|
57
|
Phường
Nguyễn Trãi
|
89,309
|
1,000
|
88,309
|
54,486
|
|
|
|
147,720
|
22,956
|
2,356
|
-
|
119,354
|
60,428
|
-
|
2,000
|
2,000
|
-
|
3,171
|
240
|
|
2,295.60
|
135.15
|
-
|
|
58
|
Phường
Trần Hưng Đạo
|
134,831
|
3,250
|
131,581
|
89,438
|
|
|
|
209,241
|
28,198
|
3,312
|
-
|
162,000
|
92,663
|
-
|
-
|
-
|
-
|
18,519
|
524
|
|
867.63
|
123.12
|
-
|
|
59
|
Phường
Trần Nhân Tông
|
97,995
|
3,222
|
94,773
|
58,311
|
|
|
|
183,391
|
47,641
|
3,011
|
-
|
125,844
|
62,759
|
-
|
-
|
-
|
-
|
9,720
|
187
|
|
1,478.60
|
132.78
|
-
|
|
60
|
Phường
Lê Đại Hành
|
96,587
|
2,263
|
94,324
|
56,012
|
|
|
|
181,870
|
47,789
|
5,172
|
-
|
123,577
|
61,870
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10,033
|
472
|
|
2,111.75
|
131.01
|
-
|
|
61
|
Xã
Nam Sách
|
231,629
|
300
|
231,329
|
113,840
|
|
|
|
416,721
|
37,075
|
2,437
|
-
|
313,798
|
124,882
|
-
|
3,000
|
3,000
|
-
|
61,471
|
1,378
|
|
12,358.22
|
135.65
|
-
|
|
62
|
Xã
Hợp Tiến
|
98,923
|
8,550
|
90,373
|
59,932
|
|
|
|
198,160
|
53,957
|
7,596
|
-
|
120,485
|
62,823
|
-
|
3,794
|
3,794
|
-
|
19,656
|
268
|
|
631.08
|
133.32
|
-
|
|
63
|
Xã
Trần Phú
|
158,082
|
10,200
|
147,882
|
101,706
|
|
|
|
271,454
|
56,750
|
23,919
|
-
|
181,742
|
106,239
|
-
|
2,000
|
2,000
|
-
|
30,804
|
158
|
|
556.37
|
122.90
|
-
|
|
64
|
Xã
Thái Tân
|
89,306
|
1,455
|
87,851
|
57,622
|
|
|
|
150,879
|
16,154
|
1,448
|
-
|
113,687
|
60,540
|
-
|
2,000
|
2,000
|
-
|
18,893
|
145
|
|
1,110.23
|
129.41
|
-
|
|
65
|
Xã
An Phú
|
134,144
|
1,995
|
132,149
|
90,403
|
|
|
|
230,836
|
35,223
|
11,953
|
-
|
175,670
|
95,707
|
-
|
2,000
|
2,000
|
-
|
17,688
|
256
|
|
1,765.55
|
132.93
|
-
|
|
66
|
Phường
Ái Quốc
|
97,144
|
8,837
|
88,307
|
54,561
|
|
|
|
142,047
|
11,792
|
845
|
-
|
111,624
|
57,775
|
-
|
-
|
-
|
-
|
18,315
|
315
|
|
133.44
|
126.40
|
-
|
|
67
|
Phường
Kinh Môn
|
201,682
|
2,625
|
199,057
|
83,637
|
|
|
|
292,395
|
27,725
|
7,621
|
-
|
254,248
|
88,900
|
-
|
-
|
-
|
-
|
9,470
|
952
|
|
1,056.19
|
127.73
|
-
|
|
68
|
Phường
Bắc An Phụ
|
92,403
|
800
|
91,603
|
61,453
|
|
|
|
150,335
|
15,881
|
6,332
|
-
|
125,733
|
66,298
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8,634
|
87
|
|
1,985.06
|
137.26
|
-
|
|
69
|
Xã
Nam An Phụ
|
125,231
|
6,100
|
119,131
|
75,311
|
|
|
|
180,867
|
15,124
|
10,501
|
-
|
156,158
|
81,574
|
-
|
-
|
-
|
-
|
9,400
|
185
|
|
247.94
|
131.08
|
-
|
|
70
|
Phường
Nhị Chiểu
|
216,290
|
2,000
|
214,290
|
118,691
|
|
|
|
326,138
|
60,848
|
18,723
|
-
|
252,112
|
125,802
|
-
|
-
|
-
|
-
|
12,892
|
287
|
|
3,042.38
|
117.65
|
-
|
|
71
|
Phường
Phạm Sư Mạnh
|
106,482
|
3,850
|
102,632
|
70,492
|
|
|
|
170,224
|
16,449
|
5,006
|
-
|
147,044
|
74,752
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6,594
|
138
|
|
427.24
|
143.27
|
-
|
|
72
|
Phường
Trần Liễu
|
116,334
|
8,250
|
108,084
|
75,953
|
|
|
|
174,282
|
19,949
|
7,479
|
-
|
133,965
|
81,027
|
-
|
-
|
-
|
-
|
20,254
|
113
|
|
241.81
|
123.95
|
-
|
|
73
|
Phường
Nguyễn Đại Năn
|
102,353
|
2,625
|
99,728
|
68,559
|
|
|
|
164,623
|
23,817
|
6,345
|
-
|
132,979
|
79,301
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7,199
|
627
|
|
907.33
|
133.34
|
-
|
|
74
|
Xã
Phú Thái
|
293,373
|
12,750
|
280,623
|
129,992
|
|
|
|
439,673
|
27,048
|
9,416
|
-
|
380,551
|
142,583
|
-
|
-
|
-
|
-
|
30,965
|
1,109
|
|
212.14
|
135.61
|
-
|
|
75
|
Xã
Lai Khê
|
176,755
|
9,750
|
167,005
|
112,387
|
|
|
|
286,287
|
33,979
|
11,539
|
-
|
218,016
|
122,565
|
-
|
900
|
900
|
-
|
33,187
|
206
|
|
348.50
|
130.55
|
-
|
|
76
|
Xã
An Thành
|
117,415
|
7,500
|
109,915
|
71,656
|
|
|
|
200,919
|
27,417
|
8,616
|
-
|
153,120
|
78,318
|
-
|
3,000
|
3,000
|
-
|
17,196
|
185
|
|
365.57
|
139.31
|
-
|
|
77
|
Xã
Kim Thành
|
180,665
|
12,540
|
168,125
|
108,048
|
|
|
|
283,933
|
37,558
|
13,341
|
-
|
221,035
|
119,423
|
-
|
3,000
|
3,000
|
-
|
22,148
|
193
|
|
299.50
|
131.47
|
-
|
|
78
|
Xã
Thanh Hà
|
232,120
|
1,800
|
230,320
|
102,964
|
|
|
|
423,588
|
76,062
|
46,195
|
-
|
278,206
|
110,763
|
-
|
-
|
-
|
-
|
68,702
|
617
|
|
4,225.67
|
120.79
|
-
|
|
79
|
Xã
Hà Bắc
|
131,365
|
2,850
|
128,515
|
86,377
|
|
|
|
252,887
|
45,393
|
27,759
|
-
|
172,107
|
92,950
|
-
|
2,960
|
2,960
|
-
|
32,169
|
258
|
|
1,592.73
|
133.92
|
-
|
|
80
|
Phường
Nam Đồng
|
89,561
|
1,243
|
88,318
|
56,527
|
|
|
|
156,990
|
19,747
|
133
|
-
|
111,910
|
60,156
|
-
|
-
|
-
|
-
|
25,168
|
164
|
|
1,588.66
|
126.71
|
-
|
|
81
|
Xã
Hà Nam
|
110,871
|
600
|
110,271
|
69,167
|
|
|
|
238,326
|
26,802
|
8,753
|
-
|
144,116
|
73,921
|
-
|
6,000
|
6,000
|
-
|
61,137
|
271
|
|
4,467.07
|
130.69
|
-
|
|
82
|
Xã
Hà Tây
|
124,647
|
1,800
|
122,847
|
86,028
|
|
|
|
241,894
|
27,131
|
9,557
|
-
|
160,882
|
94,577
|
-
|
-
|
-
|
-
|
53,600
|
281
|
|
1,507.29
|
130.96
|
-
|
|
83
|
Xã
Hà Đông
|
130,044
|
450
|
129,594
|
84,880
|
|
|
|
244,252
|
15,305
|
7,320
|
-
|
173,269
|
91,361
|
-
|
1,996
|
1,996
|
-
|
53,160
|
522
|
|
3,401.18
|
133.70
|
-
|
|
84
|
Xã
Cẩm Giang
|
146,963
|
9,075
|
137,888
|
94,148
|
|
|
|
209,917
|
13,892
|
3,487
|
-
|
179,504
|
98,683
|
-
|
-
|
-
|
-
|
16,435
|
86
|
|
153.07
|
130.18
|
-
|
|
85
|
Phường
Tứ Minh
|
127,368
|
18,458
|
108,910
|
75,481
|
|
|
|
227,255
|
44,989
|
32,055
|
-
|
126,266
|
79,466
|
-
|
-
|
-
|
-
|
55,779
|
221
|
|
243.73
|
115.94
|
-
|
|
86
|
Xã
Cẩm Giàng
|
124,275
|
10,350
|
113,925
|
77,741
|
|
|
|
198,793
|
16,933
|
4,194
|
-
|
152,097
|
83,962
|
-
|
8,999
|
8,999
|
-
|
20,695
|
69
|
|
163.61
|
133.51
|
-
|
|
87
|
Xã
Tuệ Tĩnh
|
110,199
|
4,725
|
105,474
|
69,532
|
|
|
|
161,434
|
13,527
|
4,936
|
-
|
133,168
|
73,688
|
-
|
-
|
-
|
-
|
14,674
|
65
|
|
286.28
|
126.26
|
-
|
|
88
|
Xã
Mao Điền
|
231,111
|
375
|
230,736
|
126,124
|
|
|
|
370,440
|
21,603
|
-
|
-
|
316,434
|
136,003
|
-
|
3,000
|
3,000
|
-
|
28,903
|
500
|
|
5,760.85
|
137.14
|
-
|
|
89
|
Xã
Kẻ Sặt
|
242,366
|
3,300
|
239,066
|
111,789
|
|
|
|
438,005
|
79,515
|
-
|
-
|
311,748
|
116,212
|
-
|
-
|
-
|
-
|
45,958
|
784
|
|
2,409.55
|
130.40
|
-
|
|
90
|
Xã
Bình Giang
|
128,181
|
3,000
|
125,181
|
85,598
|
|
|
|
238,116
|
46,507
|
-
|
-
|
172,534
|
89,229
|
-
|
-
|
-
|
-
|
18,875
|
199
|
|
1,550.24
|
137.83
|
-
|
|
91
|
Xã
Đường An
|
129,768
|
1,500
|
128,268
|
88,858
|
|
|
|
234,810
|
44,488
|
-
|
-
|
167,737
|
91,677
|
-
|
-
|
-
|
-
|
22,212
|
373
|
|
2,965.89
|
130.77
|
-
|
|
92
|
Xã
Thượng Hồng
|
104,634
|
7,200
|
97,434
|
63,919
|
|
|
|
244,022
|
96,389
|
-
|
-
|
131,285
|
65,614
|
-
|
-
|
-
|
-
|
16,140
|
208
|
|
1,338.73
|
134.74
|
-
|
|
93
|
Xã
Gia Lộc
|
290,373
|
10,500
|
279,873
|
155,318
|
|
|
|
444,429
|
52,946
|
23,033
|
-
|
365,106
|
164,206
|
-
|
-
|
-
|
-
|
21,285
|
5,091
|
|
504.25
|
130.45
|
-
|
|
94
|
Phường
Thạch Khôi
|
147,331
|
17,742
|
129,589
|
85,933
|
|
|
|
284,728
|
39,867
|
8,196
|
-
|
162,919
|
91,141
|
-
|
-
|
-
|
-
|
81,684
|
258
|
|
224.70
|
125.72
|
-
|
|
95
|
Xã
Yết Kiêu
|
145,142
|
-
|
145,142
|
100,323
|
|
|
|
226,308
|
30,112
|
10,292
|
-
|
190,255
|
105,098
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,859
|
82
|
|
-
|
131.08
|
-
|
|
96
|
Xã
Gia Phúc
|
160,909
|
2,000
|
158,909
|
108,034
|
|
|
|
298,384
|
57,525
|
21,044
|
-
|
214,217
|
114,439
|
-
|
6,000
|
6,000
|
-
|
20,493
|
149
|
|
2,876.26
|
134.80
|
-
|
|
97
|
Xã
Trường Tân
|
145,825
|
7,000
|
138,825
|
94,156
|
|
|
|
303,135
|
80,129
|
29,244
|
-
|
184,106
|
95,891
|
-
|
-
|
-
|
-
|
38,780
|
120
|
|
1,144.70
|
132.62
|
-
|
|
98
|
Xã
Tứ Kỳ
|
227,975
|
-
|
227,975
|
114,125
|
|
|
|
405,002
|
72,592
|
32,813
|
-
|
324,002
|
127,225
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8,015
|
393
|
|
-
|
142.12
|
-
|
|
99
|
Xã
Đại Sơn
|
112,664
|
2,000
|
110,664
|
75,809
|
|
|
|
217,065
|
42,130
|
30,517
|
-
|
153,035
|
86,651
|
-
|
-
|
-
|
-
|
21,845
|
55
|
|
2,106.51
|
138.29
|
-
|
|
100
|
Xã
Tân Kỳ
|
166,213
|
4,000
|
162,213
|
110,574
|
|
|
|
281,458
|
61,365
|
39,575
|
-
|
205,332
|
124,371
|
-
|
-
|
-
|
-
|
14,707
|
54
|
|
1,534.13
|
126.58
|
-
|
|
101
|
Xã
Chí Minh
|
130,027
|
2,451
|
127,576
|
83,826
|
|
|
|
215,114
|
43,465
|
30,294
|
-
|
163,543
|
97,226
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8,057
|
49
|
|
1,773.34
|
128.19
|
-
|
|
102
|
Xã
Lạc Phượng
|
112,336
|
-
|
112,336
|
71,147
|
|
|
|
207,687
|
46,901
|
32,627
|
-
|
150,271
|
82,051
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10,454
|
62
|
|
-
|
133.77
|
-
|
|
103
|
Xã
Nguyên Giáp
|
98,643
|
-
|
98,643
|
63,857
|
|
|
|
177,313
|
24,410
|
19,082
|
-
|
141,832
|
74,172
|
-
|
-
|
-
|
-
|
11,013
|
58
|
|
-
|
143.78
|
-
|
|
104
|
Xã
Vĩnh Lại
|
150,346
|
6,093
|
144,253
|
101,114
|
|
|
|
242,758
|
46,688
|
16,721
|
-
|
185,641
|
107,987
|
-
|
1,568
|
1,568
|
-
|
8,737
|
122
|
|
766.26
|
128.69
|
-
|
|
105
|
Xã
Tân An
|
120,772
|
9,650
|
111,122
|
72,566
|
|
|
|
222,599
|
63,006
|
26,876
|
-
|
151,797
|
77,531
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7,675
|
122
|
|
652.91
|
136.60
|
-
|
|
106
|
Xã
Ninh Giang
|
254,067
|
6,556
|
247,511
|
117,226
|
|
|
|
417,955
|
30,250
|
8,024
|
-
|
360,426
|
123,823
|
-
|
3,000
|
3,000
|
-
|
23,160
|
1,118
|
|
461.42
|
145.62
|
-
|
|
107
|
Xã
Hồng Châu
|
143,672
|
6,495
|
137,177
|
97,229
|
|
|
|
241,583
|
45,882
|
18,107
|
-
|
184,844
|
106,199
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10,733
|
124
|
|
706.41
|
134.75
|
-
|
|
108
|
Xã
Khúc Thừa Dụ
|
148,351
|
11,706
|
136,645
|
93,921
|
|
|
|
237,585
|
43,788
|
23,812
|
-
|
185,095
|
101,671
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8,504
|
198
|
|
374.07
|
135.46
|
-
|
|
109
|
Xã
Thanh Miện
|
249,630
|
1,200
|
248,430
|
119,786
|
|
|
|
475,649
|
109,759
|
69,792
|
-
|
331,708
|
131,660
|
-
|
-
|
-
|
-
|
33,754
|
429
|
|
9,146.58
|
133.52
|
-
|
|
110
|
Xã
Nguyễn Lương Bằng
|
133,746
|
5,100
|
128,646
|
87,879
|
|
|
|
274,198
|
69,703
|
9,217
|
-
|
169,954
|
92,371
|
-
|
7,000
|
7,000
|
-
|
27,403
|
138
|
|
1,366.73
|
132.11
|
-
|
|
111
|
Xã
Bắc Thanh Miện
|
108,832
|
13,055
|
95,777
|
61,897
|
|
|
|
208,884
|
60,453
|
8,717
|
-
|
129,904
|
63,768
|
-
|
7,000
|
7,000
|
-
|
11,450
|
77
|
|
463.06
|
135.63
|
-
|
|
112
|
Xã
Hải Hưng
|
102,219
|
5,850
|
96,369
|
62,879
|
|
|
|
194,058
|
29,471
|
17,587
|
-
|
140,258
|
68,483
|
-
|
-
|
-
|
-
|
24,238
|
91
|
|
503.78
|
145.54
|
-
|
|
113
|
Xã
Nam Thanh Miện
|
123,196
|
2,700
|
120,496
|
79,795
|
|
|
|
275,472
|
72,306
|
19,345
|
-
|
168,072
|
81,926
|
-
|
7,000
|
7,000
|
-
|
28,011
|
82
|
|
2,678.01
|
139.48
|
-
|
Biểu mẫu số 59
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG
TỪ NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2025
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Thực hiện
|
So sánh (%)
|
|
Tổng số
|
Bổ sung cân đối ngân sách
|
Bổ sung có mục tiêu
|
Tổng số
|
Bổ sung cân đối ngân sách
|
Bổ sung có mục tiêu
|
Tổng số
|
Bổ sung cân đối ngân sách
|
Bổ sung có mục tiêu
|
|
Tổng số
|
Gồm
|
Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm
vụ
|
Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ,
chính sách
|
Vốn thực hiện các CTMT quốc gia
|
Tổng số
|
Gồm
|
Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm
vụ
|
Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ,
chính sách
|
Vốn thực hiện các CTMT quốc gia
|
Tổng số
|
Gồm
|
Vốn đầu thực hiện các CTMT, nhiệm vụ
|
Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ,
chính sách
|
Vốn thực hiện các CTMT quốc gia
|
|
Vốn ngoài nước
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
Vốn trong nước
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=4+5
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11=12+13
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
|
|
TỔNG SỐ
|
29,877,875
|
20,996,765
|
8,881,110
|
-
|
8,881,110
|
1,890,134
|
6,896,808
|
94,169
|
29,481,695
|
20,996,466
|
8,485,228
|
-
|
8,485,228
|
1,868,393
|
6,526,589
|
90,246
|
99
|
100
|
96
|
|
96
|
99
|
95
|
96
|
|
1
|
Phường
Hồng Bàng
|
712,818
|
546,507
|
166,311
|
|
166,311
|
-
|
166,311
|
-
|
708,048
|
546,507
|
161,541
|
|
161,541
|
-
|
161,541
|
-
|
99
|
100
|
97
|
|
97
|
|
97
|
|
|
2
|
Phường
Hồng An
|
301,737
|
221,277
|
80,460
|
|
80,460
|
-
|
80,460
|
-
|
300,238
|
221,277
|
78,961
|
|
78,961
|
-
|
78,961
|
-
|
100
|
100
|
98
|
|
98
|
|
98
|
|
|
3
|
Phường
Lê Chân
|
725,275
|
541,553
|
183,722
|
|
183,722
|
-
|
183,722
|
-
|
719,090
|
541,553
|
177,537
|
|
177,537
|
-
|
177,537
|
-
|
99
|
100
|
97
|
|
97
|
|
97
|
|
|
4
|
Phường
An Biên
|
394,317
|
296,761
|
97,556
|
|
97,556
|
-
|
97,556
|
-
|
386,978
|
296,761
|
90,217
|
|
90,217
|
-
|
90,217
|
-
|
98
|
100
|
92
|
|
92
|
|
92
|
|
|
5
|
Phường
Ngô Quyền
|
493,363
|
365,362
|
128,001
|
|
128,001
|
-
|
128,001
|
-
|
490,056
|
365,362
|
124,694
|
|
124,694
|
-
|
124,694
|
-
|
99
|
100
|
97
|
|
97
|
|
97
|
|
|
6
|
Phường
Gia Viên
|
465,659
|
328,165
|
137,494
|
|
137,494
|
-
|
137,494
|
-
|
461,129
|
328,165
|
132,964
|
|
132,964
|
-
|
132,964
|
-
|
99
|
100
|
97
|
|
97
|
|
97
|
|
|
7
|
Phường
Kiến An
|
408,141
|
318,756
|
89,385
|
|
89,385
|
-
|
89,385
|
-
|
402,693
|
318,756
|
83,937
|
|
83,937
|
-
|
83,937
|
-
|
99
|
100
|
94
|
|
94
|
|
94
|
|
|
8
|
Phường
Phù Liễn
|
316,548
|
227,926
|
88,622
|
|
88,622
|
-
|
88,622
|
-
|
311,802
|
227,926
|
83,876
|
|
83,876
|
-
|
83,876
|
-
|
99
|
100
|
95
|
|
95
|
|
95
|
|
|
9
|
Phường
Hải An
|
476,226
|
338,990
|
137,236
|
|
137,236
|
-
|
137,236
|
-
|
467,706
|
338,990
|
128,716
|
|
128,716
|
-
|
128,716
|
-
|
98
|
100
|
94
|
|
94
|
|
94
|
|
|
10
|
Phường
Đông Hải
|
269,752
|
201,418
|
68,334
|
|
68,334
|
-
|
68,334
|
-
|
262,141
|
201,418
|
60,723
|
|
60,723
|
-
|
60,723
|
-
|
97
|
100
|
89
|
|
89
|
|
89
|
|
|
11
|
Phường
Đồ Sơn
|
286,545
|
207,194
|
79,351
|
|
79,351
|
-
|
79,351
|
-
|
284,054
|
207,194
|
76,860
|
|
76,860
|
-
|
76,860
|
-
|
99
|
100
|
97
|
|
97
|
|
97
|
|
|
12
|
Phường
Nam Đồ Sơn
|
178,800
|
130,695
|
48,105
|
|
48,105
|
-
|
48,105
|
-
|
177,714
|
130,695
|
47,019
|
|
47,019
|
-
|
47,019
|
-
|
99
|
100
|
98
|
|
98
|
|
98
|
|
|
13
|
Phường
Hưng Đạo
|
278,581
|
210,176
|
68,405
|
|
68,405
|
-
|
68,405
|
-
|
276,997
|
210,176
|
66,821
|
|
66,821
|
-
|
66,821
|
-
|
99
|
100
|
98
|
|
98
|
|
98
|
|
|
14
|
Phường
Dương Kinh
|
194,477
|
146,081
|
48,396
|
|
48,396
|
-
|
48,396
|
-
|
194,385
|
146,081
|
48,304
|
|
48,304
|
-
|
48,304
|
-
|
100
|
100
|
100
|
|
100
|
|
100
|
|
|
15
|
Phường
An Dương
|
593,868
|
471,959
|
121,909
|
|
121,909
|
-
|
118,719
|
3,190
|
585,075
|
471,959
|
113,116
|
|
113,116
|
-
|
109,936
|
3,180
|
99
|
100
|
93
|
|
93
|
|
93
|
100
|
|
16
|
Phường
An Hải
|
241,962
|
185,927
|
56,035
|
|
56,035
|
-
|
56,025
|
10
|
231,428
|
185,927
|
45,501
|
|
45,501
|
-
|
45,491
|
10
|
96
|
100
|
81
|
|
81
|
|
81
|
100
|
|
17
|
Phường
An Phong
|
228,065
|
164,224
|
63,841
|
|
63,841
|
-
|
63,841
|
-
|
222,269
|
164,224
|
58,045
|
|
58,045
|
-
|
58,045
|
-
|
97
|
100
|
91
|
|
91
|
|
91
|
|
|
18
|
Phường
Hòa Bình
|
265,254
|
207,267
|
57,987
|
|
57,987
|
-
|
57,927
|
60
|
252,847
|
207,267
|
45,580
|
|
45,580
|
-
|
45,520
|
60
|
95
|
100
|
79
|
|
79
|
|
79
|
100
|
|
19
|
Phường
Thủy Nguyên
|
781,734
|
608,684
|
173,050
|
|
173,050
|
-
|
172,826
|
224
|
750,428
|
608,684
|
141,744
|
|
141,744
|
-
|
141,630
|
114
|
96
|
100
|
82
|
|
82
|
|
82
|
51
|
|
20
|
Phường
Nam Triệu
|
223,297
|
173,826
|
49,471
|
|
49,471
|
-
|
49,391
|
80
|
220,531
|
173,826
|
46,705
|
|
46,705
|
-
|
46,625
|
80
|
99
|
100
|
94
|
|
94
|
|
94
|
100
|
|
21
|
Phường
Bạch Đằng
|
279,022
|
222,573
|
56,449
|
|
56,449
|
-
|
56,419
|
30
|
269,305
|
222,573
|
46,732
|
|
46,732
|
-
|
46,702
|
30
|
97
|
100
|
83
|
|
83
|
|
83
|
100
|
|
22
|
Phường
Lưu Kiếm
|
293,067
|
239,519
|
53,548
|
|
53,548
|
-
|
53,518
|
30
|
287,444
|
239,519
|
47,925
|
|
47,925
|
-
|
47,915
|
10
|
98
|
100
|
89
|
|
89
|
|
90
|
33
|
|
23
|
Phường
Thiên Hương
|
239,995
|
187,579
|
52,416
|
|
52,416
|
-
|
52,416
|
-
|
237,209
|
187,579
|
49,630
|
|
49,630
|
-
|
49,630
|
-
|
99
|
100
|
95
|
|
95
|
|
95
|
|
|
24
|
Phường
Lê Ích Mộc
|
296,116
|
237,101
|
59,015
|
|
59,015
|
-
|
59,005
|
10
|
292,496
|
237,101
|
55,395
|
|
55,395
|
-
|
55,385
|
10
|
99
|
100
|
94
|
|
94
|
|
94
|
100
|
|
25
|
Xã
Việt Khê
|
217,150
|
176,171
|
40,979
|
|
40,979
|
-
|
40,969
|
10
|
216,864
|
176,171
|
40,693
|
|
40,693
|
-
|
40,683
|
10
|
100
|
100
|
99
|
|
99
|
|
99
|
100
|
|
26
|
Xã
Kiến Hải
|
227,874
|
172,964
|
54,910
|
|
54,910
|
-
|
54,610
|
300
|
223,604
|
172,964
|
50,640
|
|
50,640
|
-
|
50,339
|
300
|
98
|
100
|
92
|
|
92
|
|
92
|
100
|
|
27
|
Xã
Kiến Hưng
|
173,155
|
132,979
|
40,176
|
|
40,176
|
-
|
39,776
|
399
|
169,303
|
132,979
|
36,324
|
|
36,324
|
-
|
36,018
|
305
|
98
|
100
|
90
|
|
90
|
|
91
|
76
|
|
28
|
Xã
Kiến Thụy
|
415,097
|
323,078
|
92,019
|
|
92,019
|
-
|
91,283
|
736
|
413,630
|
323,078
|
90,552
|
|
90,552
|
-
|
89,980
|
573
|
100
|
100
|
98
|
|
98
|
|
99
|
78
|
|
29
|
Xã
Kiến Minh
|
173,717
|
122,053
|
51,664
|
|
51,664
|
-
|
51,096
|
569
|
171,143
|
122,053
|
49,090
|
|
49,090
|
-
|
48,547
|
543
|
99
|
100
|
95
|
|
95
|
|
95
|
95
|
|
30
|
Xã
Nghi Dương
|
158,773
|
120,423
|
38,350
|
|
38,350
|
-
|
38,184
|
166
|
154,147
|
120,423
|
33,724
|
|
33,724
|
-
|
33,694
|
30
|
97
|
100
|
88
|
|
88
|
|
88
|
18
|
|
31
|
Xã
Quyết Thắng
|
149,840
|
108,359
|
41,481
|
|
41,481
|
-
|
41,441
|
40
|
147,522
|
108,359
|
39,163
|
|
39,163
|
-
|
39,123
|
40
|
98
|
100
|
94
|
|
94
|
|
94
|
100
|
|
32
|
Xã
Tiên Lãng
|
543,429
|
356,239
|
187,190
|
|
187,190
|
-
|
182,881
|
4,309
|
540,410
|
356,239
|
184,171
|
|
184,171
|
-
|
180,659
|
3,512
|
99
|
100
|
98
|
|
98
|
|
99
|
82
|
|
33
|
Xã
Tân Minh
|
230,121
|
168,529
|
61,592
|
|
61,592
|
-
|
61,572
|
20
|
226,347
|
168,529
|
57,818
|
|
57,818
|
-
|
57,798
|
20
|
98
|
100
|
94
|
|
94
|
|
94
|
100
|
|
34
|
Xã
Tiên Minh
|
267,604
|
178,705
|
88,899
|
|
88,899
|
-
|
88,869
|
30
|
263,077
|
178,705
|
84,372
|
|
84,372
|
-
|
84,342
|
30
|
98
|
100
|
95
|
|
95
|
|
95
|
100
|
|
35
|
Xã
Chấn Hưng
|
208,648
|
139,859
|
68,789
|
|
68,789
|
-
|
68,729
|
60
|
200,637
|
139,859
|
60,778
|
|
60,778
|
-
|
60,718
|
60
|
96
|
100
|
88
|
|
88
|
|
88
|
100
|
|
36
|
Xã
Hùng Thắng
|
164,293
|
117,487
|
46,806
|
|
46,806
|
-
|
46,786
|
20
|
159,880
|
117,487
|
42,393
|
|
42,393
|
-
|
42,373
|
20
|
97
|
100
|
91
|
|
91
|
|
91
|
100
|
|
37
|
Xã
An Hưng
|
163,375
|
121,897
|
41,478
|
|
41,478
|
-
|
41,468
|
10
|
155,923
|
121,897
|
34,026
|
|
34,026
|
-
|
34,016
|
10
|
95
|
100
|
82
|
|
82
|
|
82
|
100
|
|
38
|
Xã
An Khánh
|
203,474
|
152,493
|
50,981
|
|
50,981
|
-
|
50,911
|
70
|
203,203
|
152,493
|
50,710
|
|
50,710
|
-
|
50,640
|
70
|
100
|
100
|
99
|
|
99
|
|
99
|
100
|
|
39
|
Xã
An Quang
|
171,246
|
125,983
|
45,263
|
|
45,263
|
-
|
45,223
|
40
|
167,054
|
125,983
|
41,071
|
|
41,071
|
-
|
41,031
|
40
|
98
|
100
|
91
|
|
91
|
|
91
|
100
|
|
40
|
Xã
An Trường
|
180,909
|
130,560
|
50,349
|
|
50,349
|
-
|
50,299
|
50
|
173,090
|
130,560
|
42,530
|
|
42,530
|
-
|
42,480
|
50
|
96
|
100
|
84
|
|
84
|
|
84
|
100
|
|
41
|
Xã
An Lão
|
564,744
|
387,045
|
177,699
|
|
177,699
|
-
|
173,992
|
3,707
|
558,907
|
387,045
|
171,862
|
|
171,862
|
-
|
169,054
|
2,808
|
99
|
100
|
97
|
|
97
|
|
97
|
76
|
|
42
|
Xã
Vĩnh Bảo
|
529,031
|
371,412
|
157,619
|
|
157,619
|
-
|
153,479
|
4,141
|
525,122
|
371,412
|
153,710
|
|
153,710
|
-
|
149,646
|
4,064
|
99
|
100
|
98
|
|
98
|
|
98
|
98
|
|
43
|
Xã
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
180,510
|
126,865
|
53,645
|
|
53,645
|
-
|
53,622
|
23
|
172,575
|
126,865
|
45,710
|
|
45,710
|
-
|
45,687
|
23
|
96
|
100
|
85
|
|
85
|
|
85
|
100
|
|
44
|
Xã
Vĩnh Am
|
237,715
|
169,765
|
67,950
|
|
67,950
|
-
|
67,526
|
424
|
233,063
|
169,765
|
63,298
|
|
63,298
|
-
|
63,276
|
23
|
98
|
100
|
93
|
|
93
|
|
94
|
5
|
|
45
|
Xã
Vĩnh Hải
|
294,035
|
215,408
|
78,627
|
|
78,627
|
-
|
78,304
|
323
|
289,782
|
215,408
|
74,374
|
|
74,374
|
-
|
74,296
|
78
|
99
|
100
|
95
|
|
95
|
|
95
|
24
|
|
46
|
Xã
Vĩnh Hòa
|
211,784
|
157,361
|
54,423
|
|
54,423
|
-
|
54,186
|
237
|
208,352
|
157,361
|
50,991
|
|
50,991
|
-
|
50,950
|
41
|
98
|
100
|
94
|
|
94
|
|
94
|
17
|
|
47
|
Xã
Vĩnh Thịnh
|
177,968
|
127,036
|
50,932
|
|
50,932
|
-
|
50,779
|
154
|
170,702
|
127,036
|
43,666
|
|
43,666
|
-
|
43,624
|
42
|
96
|
100
|
86
|
|
86
|
|
86
|
27
|
|
48
|
Xã
Vĩnh Thuận
|
197,392
|
145,303
|
52,089
|
|
52,089
|
-
|
51,937
|
152
|
193,572
|
145,303
|
48,269
|
|
48,269
|
-
|
48,227
|
42
|
98
|
100
|
93
|
|
93
|
|
93
|
28
|
|
49
|
Đặc
khu Cát Hải
|
633,465
|
218,963
|
414,502
|
|
414,502
|
259,918
|
154,036
|
547
|
630,303
|
218,963
|
411,340
|
|
411,340
|
259,918
|
150,967
|
455
|
100
|
100
|
99
|
|
99
|
100
|
98
|
83
|
|
50
|
Phường
Hải Dương
|
409,075
|
343,371
|
65,704
|
|
65,704
|
-
|
65,704
|
-
|
406,181
|
343,073
|
63,107
|
|
63,107
|
-
|
63,107
|
-
|
99
|
100
|
96
|
|
96
|
|
96
|
|
|
51
|
Phường
Lê Thanh Nghị
|
333,257
|
294,399
|
38,858
|
|
38,858
|
-
|
38,858
|
-
|
331,927
|
294,399
|
37,528
|
|
37,528
|
-
|
37,528
|
-
|
100
|
100
|
97
|
|
97
|
|
97
|
|
|
52
|
Phường
Việt Hòa
|
185,365
|
128,839
|
56,526
|
|
56,526
|
21,167
|
35,360
|
-
|
185,365
|
128,839
|
56,526
|
|
56,526
|
21,167
|
35,360
|
-
|
100
|
100
|
100
|
|
100
|
100
|
100
|
|
|
53
|
Phường
Thành Đông
|
222,317
|
175,034
|
47,283
|
|
47,283
|
-
|
47,283
|
-
|
221,191
|
175,034
|
46,157
|
|
46,157
|
-
|
46,157
|
-
|
99
|
100
|
98
|
|
98
|
|
98
|
|
|
54
|
Phường
Nam Đồng
|
121,801
|
90,955
|
30,846
|
|
30,846
|
-
|
30,846
|
-
|
116,946
|
90,955
|
25,991
|
|
25,991
|
-
|
25,991
|
-
|
96
|
100
|
84
|
|
84
|
|
84
|
|
|
55
|
Phường
Tân Hưng
|
164,255
|
126,773
|
37,482
|
|
37,482
|
-
|
37,482
|
-
|
159,478
|
126,773
|
32,705
|
|
32,705
|
-
|
32,705
|
-
|
97
|
100
|
87
|
|
87
|
|
87
|
|
|
56
|
Phường
Thạch Khôi
|
169,954
|
131,281
|
38,673
|
|
38,673
|
-
|
38,673
|
-
|
165,440
|
131,281
|
34,159
|
|
34,159
|
-
|
34,159
|
-
|
97
|
100
|
88
|
|
88
|
|
88
|
|
|
57
|
Phường
Tứ Minh
|
133,906
|
111,758
|
22,148
|
|
22,148
|
437
|
21,711
|
-
|
130,242
|
111,758
|
18,484
|
|
18,484
|
437
|
18,047
|
-
|
97
|
100
|
83
|
|
83
|
100
|
83
|
|
|
58
|
Phường
Ái Quốc
|
124,454
|
91,245
|
33,209
|
|
33,209
|
-
|
33,209
|
-
|
120,148
|
91,245
|
28,903
|
|
28,903
|
-
|
28,903
|
-
|
97
|
100
|
87
|
|
87
|
|
87
|
|
|
59
|
Phường
Chu Văn An
|
391,120
|
282,645
|
108,475
|
|
108,475
|
49,070
|
59,405
|
-
|
388,507
|
282,645
|
105,862
|
|
105,862
|
47,761
|
58,100
|
-
|
99
|
100
|
98
|
|
98
|
97
|
98
|
|
|
60
|
Phường
Chí Linh
|
166,410
|
114,494
|
51,916
|
|
51,916
|
20,669
|
31,248
|
-
|
162,665
|
114,494
|
48,171
|
|
48,171
|
20,660
|
27,510
|
-
|
98
|
100
|
93
|
|
93
|
100
|
88
|
|
|
61
|
Phường
Trần Hưng Đạo
|
192,147
|
134,750
|
57,397
|
|
57,397
|
19,747
|
37,651
|
-
|
189,833
|
134,750
|
55,083
|
|
55,083
|
19,747
|
35,337
|
-
|
99
|
100
|
96
|
|
96
|
100
|
94
|
|
|
62
|
Phường
Nguyễn Trãi
|
141,824
|
91,071
|
50,753
|
|
50,753
|
15,502
|
33,251
|
2,000
|
137,991
|
91,071
|
46,920
|
|
46,920
|
15,502
|
29,418
|
2,000
|
97
|
100
|
92
|
|
92
|
100
|
88
|
100
|
|
63
|
Phường
Trần Nhân Tông
|
174,395
|
97,514
|
76,881
|
|
76,881
|
45,618
|
31,263
|
-
|
173,664
|
97,514
|
76,150
|
|
76,150
|
45,436
|
30,713
|
-
|
100
|
100
|
99
|
|
99
|
100
|
98
|
|
|
64
|
Phường
Lê Đại Hành
|
175,208
|
96,996
|
78,212
|
|
78,212
|
44,537
|
33,674
|
-
|
174,000
|
96,996
|
77,004
|
|
77,004
|
44,185
|
32,819
|
-
|
99
|
100
|
98
|
|
98
|
99
|
97
|
|
|
65
|
Phường
Kinh Môn
|
258,088
|
206,808
|
51,280
|
|
51,280
|
18,822
|
32,458
|
-
|
257,304
|
206,808
|
50,496
|
|
50,496
|
18,655
|
31,841
|
-
|
100
|
100
|
98
|
|
98
|
99
|
98
|
|
|
66
|
Phường
Nguyễn Đại Năn
|
154,429
|
101,102
|
53,327
|
|
53,327
|
19,878
|
33,449
|
-
|
151,182
|
101,102
|
50,080
|
|
50,080
|
19,878
|
30,202
|
-
|
98
|
100
|
94
|
|
94
|
100
|
90
|
|
|
67
|
Phường
Trần Liễu
|
150,194
|
109,309
|
40,885
|
|
40,885
|
9,196
|
31,688
|
-
|
147,282
|
109,309
|
37,973
|
|
37,973
|
9,196
|
28,776
|
-
|
98
|
100
|
93
|
|
93
|
100
|
91
|
|
|
68
|
Phường
Bắc An Phụ
|
144,366
|
93,111
|
51,255
|
|
51,255
|
12,817
|
38,438
|
-
|
142,760
|
93,111
|
49,649
|
|
49,649
|
12,770
|
36,879
|
-
|
99
|
100
|
97
|
|
97
|
100
|
96
|
|
|
69
|
Phường
Phạm Sư Mạnh
|
166,432
|
104,187
|
62,245
|
|
62,245
|
15,128
|
47,117
|
-
|
163,909
|
104,187
|
59,722
|
|
59,722
|
15,128
|
44,594
|
-
|
98
|
100
|
96
|
|
96
|
100
|
95
|
|
|
70
|
Phường
Nhị Chiểu
|
315,334
|
216,782
|
98,552
|
|
98,552
|
54,818
|
43,734
|
-
|
312,922
|
216,782
|
96,140
|
|
96,140
|
54,818
|
41,322
|
-
|
99
|
100
|
98
|
|
98
|
100
|
94
|
|
|
71
|
Xã
Nam An Phụ
|
167,950
|
118,388
|
49,562
|
|
49,562
|
13,336
|
36,226
|
-
|
165,812
|
118,388
|
47,424
|
|
47,424
|
13,284
|
34,140
|
-
|
99
|
100
|
96
|
|
96
|
100
|
94
|
|
|
72
|
Xã
Nam Sách
|
312,227
|
230,702
|
81,525
|
|
81,525
|
5,885
|
72,641
|
3,000
|
312,096
|
230,702
|
81,394
|
|
81,394
|
5,885
|
72,510
|
3,000
|
100
|
100
|
100
|
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
73
|
Xã
Thái Tân
|
116,076
|
84,296
|
31,780
|
|
31,780
|
2,236
|
27,544
|
2,000
|
111,874
|
84,296
|
27,578
|
|
27,578
|
2,236
|
23,342
|
2,000
|
96
|
100
|
87
|
|
87
|
100
|
85
|
100
|
|
74
|
Xã
Hợp Tiến
|
142,992
|
91,124
|
51,868
|
|
51,868
|
25,491
|
24,377
|
2,000
|
142,798
|
91,124
|
51,674
|
|
51,674
|
25,491
|
24,183
|
2,000
|
100
|
100
|
100
|
|
100
|
100
|
99
|
100
|
|
75
|
Xã
Trần Phú
|
208,960
|
146,603
|
62,357
|
|
62,357
|
20,123
|
40,234
|
2,000
|
208,370
|
146,603
|
61,767
|
|
61,767
|
19,662
|
40,105
|
2,000
|
100
|
100
|
99
|
|
99
|
98
|
100
|
100
|
|
76
|
Xã
An Phú
|
188,157
|
133,084
|
55,073
|
|
55,073
|
8,430
|
44,644
|
2,000
|
178,954
|
133,084
|
45,870
|
|
45,870
|
8,425
|
35,445
|
2,000
|
95
|
100
|
83
|
|
83
|
100
|
79
|
100
|
|
77
|
Xã
Thanh Hà
|
358,524
|
229,999
|
128,525
|
|
128,525
|
67,414
|
61,111
|
-
|
357,760
|
229,999
|
127,761
|
|
127,761
|
67,414
|
60,347
|
-
|
100
|
100
|
99
|
|
99
|
100
|
99
|
|
|
78
|
Xã
Hà Tây
|
178,319
|
124,589
|
53,730
|
|
53,730
|
13,725
|
40,005
|
-
|
176,923
|
124,589
|
52,334
|
|
52,334
|
13,725
|
38,609
|
-
|
99
|
100
|
97
|
|
97
|
100
|
97
|
|
|
79
|
Xã
Hà Bắc
|
181,583
|
128,766
|
52,817
|
|
52,817
|
9,818
|
39,999
|
3,000
|
180,591
|
128,766
|
51,825
|
|
51,825
|
9,814
|
39,012
|
3,000
|
99
|
100
|
98
|
|
98
|
100
|
98
|
100
|
|
80
|
Xã
Hà Nam
|
177,703
|
112,543
|
65,160
|
|
65,160
|
22,324
|
36,836
|
6,000
|
177,212
|
112,543
|
64,669
|
|
64,669
|
22,324
|
36,345
|
6,000
|
100
|
100
|
99
|
|
99
|
100
|
99
|
100
|
|
81
|
Xã
Hà Đông
|
188,259
|
131,254
|
57,005
|
|
57,005
|
9,548
|
45,457
|
2,000
|
185,593
|
131,254
|
54,339
|
|
54,339
|
9,548
|
42,796
|
1,996
|
99
|
100
|
95
|
|
95
|
100
|
94
|
100
|
|
82
|
Xã
Cẩm Giang
|
188,588
|
137,814
|
50,774
|
|
50,774
|
4,400
|
46,374
|
-
|
188,441
|
137,814
|
50,627
|
|
50,627
|
4,400
|
46,227
|
-
|
100
|
100
|
100
|
|
100
|
100
|
100
|
|
|
83
|
Xã
Tuệ Tĩnh
|
140,321
|
105,263
|
35,058
|
|
35,058
|
1,633
|
33,424
|
-
|
139,943
|
105,263
|
34,680
|
|
34,680
|
1,633
|
33,047
|
-
|
100
|
100
|
99
|
|
99
|
100
|
99
|
|
|
84
|
Xã
Mao Điền
|
324,335
|
239,496
|
84,839
|
|
84,839
|
9,167
|
72,673
|
3,000
|
321,082
|
239,496
|
81,586
|
|
81,586
|
9,167
|
69,420
|
3,000
|
99
|
100
|
96
|
|
96
|
100
|
96
|
100
|
|
85
|
Xã
Cẩm Giàng
|
167,888
|
114,334
|
53,554
|
|
53,554
|
5,498
|
39,056
|
9,000
|
167,434
|
114,334
|
53,100
|
|
53,100
|
5,498
|
38,602
|
9,000
|
100
|
100
|
99
|
|
99
|
100
|
99
|
100
|
|
86
|
Xã
Kẻ Sặt
|
345,830
|
237,579
|
108,251
|
|
108,251
|
45,544
|
62,707
|
-
|
344,400
|
237,579
|
106,821
|
|
106,821
|
45,378
|
61,443
|
-
|
100
|
100
|
99
|
|
99
|
100
|
98
|
|
|
87
|
Xã
Bình Giang
|
204,769
|
126,413
|
78,356
|
|
78,356
|
33,057
|
45,299
|
-
|
204,388
|
126,413
|
77,975
|
|
77,975
|
32,886
|
45,090
|
-
|
100
|
100
|
100
|
|
100
|
99
|
100
|
|
|
88
|
Xã
Đường An
|
206,272
|
129,601
|
76,671
|
|
76,671
|
37,520
|
39,151
|
-
|
205,954
|
129,601
|
76,353
|
|
76,353
|
37,302
|
39,051
|
-
|
100
|
100
|
100
|
|
100
|
99
|
100
|
|
|
89
|
Xã
Thượng Hồng
|
194,376
|
97,101
|
97,275
|
|
97,275
|
59,512
|
37,762
|
-
|
190,091
|
97,101
|
92,990
|
|
92,990
|
59,512
|
33,478
|
-
|
98
|
100
|
96
|
|
96
|
100
|
89
|
|
|
90
|
Xã
Gia Lộc
|
394,971
|
282,532
|
112,439
|
|
112,439
|
38,480
|
73,959
|
-
|
393,689
|
282,532
|
111,157
|
|
111,157
|
38,272
|
72,885
|
-
|
100
|
100
|
99
|
|
99
|
99
|
99
|
|
|
91
|
Xã
Yết Kiêu
|
213,555
|
146,552
|
67,003
|
|
67,003
|
24,614
|
42,389
|
-
|
211,512
|
146,552
|
64,960
|
|
64,960
|
24,599
|
40,361
|
-
|
99
|
100
|
97
|
|
97
|
100
|
95
|
|
|
92
|
Xã
Gia Phúc
|
270,262
|
159,438
|
110,824
|
|
110,824
|
46,115
|
58,709
|
6,000
|
270,147
|
159,438
|
110,709
|
|
110,709
|
46,080
|
58,629
|
6,000
|
100
|
100
|
100
|
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
93
|
Xã
Trường Tân
|
248,330
|
129,079
|
119,251
|
|
119,251
|
73,480
|
45,771
|
-
|
248,083
|
129,079
|
119,004
|
|
119,004
|
73,286
|
45,718
|
-
|
100
|
100
|
100
|
|
100
|
100
|
100
|
|
|
94
|
Xã
Tứ Kỳ
|
360,093
|
226,593
|
133,500
|
|
133,500
|
61,399
|
72,101
|
-
|
357,850
|
226,593
|
131,257
|
|
131,257
|
59,247
|
72,010
|
-
|
99
|
100
|
98
|
|
98
|
96
|
100
|
|
|
95
|
Xã
Tân Kỳ
|
268,854
|
162,750
|
106,104
|
|
106,104
|
58,117
|
47,988
|
-
|
267,305
|
162,750
|
104,555
|
|
104,555
|
56,702
|
47,852
|
-
|
99
|
100
|
99
|
|
99
|
98
|
100
|
|
|
96
|
Xã
Đại Sơn
|
200,363
|
110,458
|
89,905
|
|
89,905
|
40,432
|
49,473
|
-
|
198,099
|
110,458
|
87,641
|
|
87,641
|
38,429
|
49,212
|
-
|
99
|
100
|
97
|
|
97
|
95
|
99
|
|
|
97
|
Xã
Chí Minh
|
202,011
|
130,445
|
71,566
|
|
71,566
|
34,956
|
36,610
|
-
|
201,096
|
130,445
|
70,651
|
|
70,651
|
34,668
|
35,983
|
-
|
100
|
100
|
99
|
|
99
|
99
|
98
|
|
|
98
|
Xã
Lạc Phượng
|
196,946
|
115,203
|
81,743
|
|
81,743
|
46,889
|
34,854
|
-
|
194,210
|
115,203
|
79,007
|
|
79,007
|
44,368
|
34,639
|
-
|
99
|
100
|
97
|
|
97
|
95
|
99
|
|
|
99
|
Xã
Nguyên Giáp
|
164,566
|
100,107
|
64,459
|
|
64,459
|
23,776
|
40,682
|
-
|
163,105
|
100,107
|
62,998
|
|
62,998
|
22,419
|
40,579
|
-
|
99
|
100
|
98
|
|
98
|
94
|
100
|
|
|
100
|
Xã
Ninh Giang
|
357,252
|
256,452
|
100,800
|
|
100,800
|
16,965
|
80,835
|
3,000
|
354,305
|
256,452
|
97,853
|
|
97,853
|
16,840
|
78,014
|
3,000
|
99
|
100
|
97
|
|
97
|
99
|
97
|
100
|
|
101
|
Xã
Vĩnh Lại
|
218,055
|
145,262
|
72,793
|
|
72,793
|
32,405
|
38,389
|
2,000
|
217,020
|
145,262
|
71,758
|
|
71,758
|
32,190
|
37,999
|
1,568
|
100
|
100
|
99
|
|
99
|
99
|
99
|
78
|
|
102
|
Xã
Khúc Thừa Dụ
|
219,804
|
140,300
|
79,504
|
|
79,504
|
37,200
|
42,304
|
-
|
216,398
|
140,300
|
76,098
|
|
76,098
|
33,972
|
42,126
|
-
|
98
|
100
|
96
|
|
96
|
91
|
100
|
|
|
103
|
Xã
Tân An
|
204,190
|
113,324
|
90,866
|
|
90,866
|
53,843
|
37,023
|
-
|
202,670
|
113,324
|
89,346
|
|
89,346
|
52,389
|
36,957
|
-
|
99
|
100
|
98
|
|
98
|
97
|
100
|
|
|
104
|
Xã
Hồng Châu
|
226,470
|
141,131
|
85,339
|
|
85,339
|
41,411
|
43,927
|
-
|
226,211
|
141,130
|
85,081
|
|
85,081
|
41,283
|
43,798
|
-
|
100
|
100
|
100
|
|
100
|
100
|
100
|
|
|
105
|
Xã
Thanh Miện
|
393,312
|
251,607
|
141,705
|
|
141,705
|
72,069
|
69,636
|
-
|
390,030
|
251,607
|
138,423
|
|
138,423
|
71,516
|
66,907
|
-
|
99
|
100
|
98
|
|
98
|
99
|
96
|
|
|
106
|
Xã
Bắc Thanh Miện
|
177,385
|
97,069
|
80,316
|
|
80,316
|
37,070
|
36,246
|
7,000
|
172,493
|
97,069
|
75,424
|
|
75,424
|
36,097
|
32,327
|
7,000
|
97
|
100
|
94
|
|
94
|
97
|
89
|
100
|
|
107
|
Xã
Hải Hưng
|
182,855
|
97,861
|
84,994
|
|
84,994
|
26,898
|
58,097
|
-
|
178,952
|
97,861
|
81,091
|
|
81,091
|
26,620
|
54,471
|
-
|
98
|
100
|
95
|
|
95
|
99
|
94
|
|
|
108
|
Xã
Nguyễn Lương Bằng
|
214,409
|
128,437
|
85,972
|
|
85,972
|
29,431
|
49,541
|
7,000
|
208,104
|
128,437
|
79,667
|
|
79,667
|
29,358
|
43,309
|
7,000
|
97
|
100
|
93
|
|
93
|
100
|
87
|
100
|
|
109
|
Xã
Nam Thanh Miện
|
238,360
|
122,304
|
116,056
|
|
116,056
|
45,201
|
63,855
|
7,000
|
235,776
|
122,304
|
113,472
|
|
113,472
|
44,863
|
61,609
|
7,000
|
99
|
100
|
98
|
|
98
|
99
|
96
|
100
|
|
110
|
Xã
Phú Thái
|
379,341
|
284,856
|
94,485
|
|
94,485
|
11,031
|
83,454
|
-
|
378,602
|
284,856
|
93,746
|
|
93,746
|
10,843
|
82,903
|
-
|
100
|
100
|
99
|
|
99
|
98
|
99
|
|
|
111
|
Xã
Lai Khê
|
232,820
|
167,619
|
65,201
|
|
65,201
|
4,149
|
61,052
|
-
|
232,533
|
167,619
|
64,914
|
|
64,914
|
4,059
|
60,855
|
-
|
100
|
100
|
100
|
|
100
|
98
|
100
|
|
|
112
|
Xã
An Thành
|
167,597
|
111,254
|
56,343
|
|
56,343
|
14,961
|
38,382
|
3,000
|
167,096
|
111,254
|
55,842
|
|
55,842
|
14,886
|
37,956
|
3,000
|
100
|
100
|
99
|
|
99
|
99
|
99
|
100
|
|
113
|
Xã
Kim Thành
|
238,644
|
168,302
|
70,342
|
|
70,342
|
17,257
|
50,085
|
3,000
|
237,480
|
168,302
|
69,178
|
|
69,178
|
16,563
|
49,615
|
3,000
|
100
|
100
|
98
|
|
98
|
96
|
99
|
100
|
Mẫu biểu số 61
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM
2025
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Khác
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Khác
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Khác
|
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
|
Tổng số
|
Chia ra
|
Tổng số
|
Chia ra
|
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16=5/1
|
17=6/2
|
18=7/3
|
19
|
|
TỔNG CỘNG
|
5,273,317
|
5,243,701
|
29,616
|
0
|
4,771,817
|
4,750,125
|
21,692
|
4,771,817
|
4,750,125
|
4,750,125
|
0
|
21,692
|
21,692
|
0
|
0
|
90.5
|
90.6
|
73.2
|
|
|
A
|
Chương trình MTQG xây dựng NTM
|
5,271,161
|
5,243,701
|
27,460
|
0
|
4,769,868
|
4,750,125
|
19,743
|
4,769,868
|
4,750,125
|
4,750,125
|
0
|
19,743
|
19,743
|
0
|
0
|
90.5
|
90.6
|
71.9
|
|
|
I
|
Khối thành phố
|
5,172,531
|
5,167,006
|
5,525
|
0
|
4,675,215
|
4,673,908
|
1,306
|
4,675,215
|
4,673,908
|
4,673,908
|
0
|
1,306
|
1,306
|
0
|
0
|
90.4
|
90.5
|
23.6
|
|
|
1
|
Ban
QLDA khu vực An Dương
|
371,880
|
371,880
|
|
|
303,961
|
303,961
|
|
303,961
|
303,961
|
303,961
|
|
0
|
|
|
|
81.7
|
81.7
|
|
|
|
2
|
Ban
QLDA khu vực Thủy Nguyên
|
1,070,648
|
1,070,648
|
|
|
913,628
|
913,628
|
|
913,628
|
913,628
|
913,628
|
|
0
|
|
|
|
85.3
|
85.3
|
|
|
|
3
|
Ban
QLDA khu vực Kiến Thụy
|
905,361
|
905,361
|
|
|
814,306
|
814,306
|
|
814,306
|
814,306
|
814,306
|
|
0
|
|
|
|
89.9
|
89.9
|
|
|
|
4
|
Ban
QLDA khu vực Tiên Lãng
|
959,652
|
959,652
|
|
|
941,451
|
941,451
|
|
941,451
|
941,451
|
941,451
|
|
0
|
|
|
|
98.1
|
98.1
|
|
|
|
5
|
Ban
QLDA khu vực An Lão
|
697,427
|
697,427
|
|
|
666,366
|
666,366
|
|
666,366
|
666,366
|
666,366
|
|
0
|
|
|
|
95.5
|
95.5
|
|
|
|
6
|
Ban
QLDA khu vực Vĩnh Bảo
|
1,056,539
|
1,056,539
|
|
|
936,638
|
936,638
|
|
936,638
|
936,638
|
936,638
|
|
0
|
|
|
|
88.7
|
88.7
|
|
|
|
7
|
Ban
QLDA đặc khu Bạch Long Vĩ
|
90,000
|
90,000
|
|
|
82,058
|
82,058
|
|
82,058
|
82,058
|
82,058
|
|
0
|
|
|
|
91.2
|
91.2
|
|
|
|
8
|
Ban
QLDA khu vực Gia Lộc
|
5,000
|
5,000
|
|
|
5,000
|
5,000
|
|
5,000
|
5,000
|
5,000
|
|
0
|
|
|
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
9
|
Ban
QLDA khu vực Ninh Giang
|
10,500
|
10,500
|
|
|
10,500
|
10,500
|
|
10,500
|
10,500
|
10,500
|
|
0
|
|
|
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
10
|
Sở
Công thương
|
45
|
|
45
|
|
0
|
|
0
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
|
|
-
|
|
-
|
|
|
11
|
Sở
Giáo dục và đào tạo
|
50
|
|
50
|
|
50
|
|
50
|
50
|
0
|
|
|
50
|
50
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
12
|
Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
50
|
|
50
|
|
50
|
|
50
|
50
|
0
|
|
|
50
|
50
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
13
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
4,042
|
|
4,042
|
|
0
|
|
0
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
|
|
-
|
|
-
|
|
|
14
|
Sở
Y tế
|
40
|
|
40
|
|
16
|
|
16
|
16
|
0
|
|
|
16
|
16
|
|
|
40.0
|
|
40.0
|
|
|
15
|
Sở
Nội Vụ
|
50
|
|
50
|
|
44
|
|
44
|
44
|
0
|
|
|
44
|
44
|
|
|
88.1
|
|
88.1
|
|
|
16
|
Sở
Tư pháp
|
45
|
|
45
|
|
16
|
|
16
|
16
|
0
|
|
|
16
|
16
|
|
|
35.6
|
|
35.6
|
|
|
17
|
Cục
Thống kê thành phố
|
45
|
|
45
|
|
45
|
|
45
|
45
|
0
|
|
|
45
|
45
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
18
|
Bộ
Chỉ huy quân sự thành phố
|
45
|
|
45
|
|
45
|
|
45
|
45
|
0
|
|
|
45
|
45
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
19
|
Công
an thành phố
|
45
|
|
45
|
|
0
|
|
0
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
|
|
-
|
|
-
|
|
|
20
|
Ủy
ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố
|
278
|
|
278
|
|
258
|
|
258
|
258
|
0
|
|
|
258
|
258
|
|
|
92.9
|
|
92.9
|
|
|
21
|
Văn
phòng Thành ủy và các Ban
|
180
|
|
180
|
|
180
|
|
180
|
180
|
0
|
|
|
180
|
180
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
22
|
Báo
và Phát thanh truyền hình Hải Phòng
|
135
|
|
135
|
|
127
|
|
127
|
127
|
0
|
|
|
127
|
127
|
|
|
94.2
|
|
94.2
|
|
|
23
|
Hội
Nông dân thành phố
|
90
|
|
90
|
|
90
|
|
90
|
90
|
0
|
|
|
90
|
90
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
24
|
Hội
Liên hiệp Phụ nữ thành phố
|
90
|
|
90
|
|
90
|
|
90
|
90
|
0
|
|
|
90
|
90
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
25
|
Hội
Cựu chiến binh thành phố
|
90
|
|
90
|
|
90
|
|
90
|
90
|
0
|
|
|
90
|
90
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
26
|
Liên
đoàn Lao động thành phố
|
45
|
|
45
|
|
45
|
|
45
|
45
|
0
|
|
|
45
|
45
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
27
|
Thành
đoàn Hải Phòng
|
90
|
|
90
|
|
90
|
|
90
|
90
|
0
|
|
|
90
|
90
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
28
|
Đặc
khu Bạch Long Vĩ
|
70
|
|
70
|
|
70
|
|
70
|
70
|
0
|
0
|
|
70
|
70
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
II
|
Khối xã
|
98,629
|
76,694
|
21,935
|
0
|
94,654
|
76,217
|
18,436
|
94,654
|
76,217
|
76,217
|
0
|
18,436
|
18,436
|
0
|
0
|
96.0
|
99.4
|
84.1
|
|
|
1
|
Phường
Nguyễn Trãi
|
2,000
|
2,000
|
|
|
2,000
|
2,000
|
|
2,000
|
2,000
|
2,000
|
|
0
|
|
|
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
2
|
Xã
Nam Sách
|
3,000
|
3,000
|
|
|
3,000
|
3,000
|
|
3,000
|
3,000
|
3,000
|
|
0
|
|
|
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
3
|
Xã
Hợp Tiến
|
3,794
|
3,794
|
|
|
3,794
|
3,794
|
|
3,794
|
3,794
|
3,794
|
|
0
|
|
|
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
4
|
Xã
An Phú
|
2,000
|
2,000
|
|
|
2,000
|
2,000
|
|
2,000
|
2,000
|
2,000
|
|
0
|
|
|
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
5
|
Xã
Thái Tân
|
2,000
|
2,000
|
|
|
2,000
|
2,000
|
|
2,000
|
2,000
|
2,000
|
|
0
|
|
|
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
6
|
Xã
Trần Phú
|
2,000
|
2,000
|
|
|
2,000
|
2,000
|
|
2,000
|
2,000
|
2,000
|
|
0
|
|
|
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
7
|
Xã
Kim Thành
|
3,000
|
3,000
|
|
|
3,000
|
3,000
|
|
3,000
|
3,000
|
3,000
|
|
0
|
|
|
|
100.0
|
|
|
|
|
8
|
Xã
An Thành
|
3,000
|
3,000
|
|
|
3,000
|
3,000
|
|
3,000
|
3,000
|
3,000
|
|
0
|
|
|
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
9
|
Xã
Hà Nam
|
6,000
|
6,000
|
|
|
6,000
|
6,000
|
|
6,000
|
6,000
|
6,000
|
|
0
|
|
|
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
10
|
Xã
Hà Bắc
|
3,000
|
3,000
|
|
|
2,960
|
2,960
|
|
2,960
|
2,960
|
2,960
|
|
0
|
|
|
|
98.7
|
98.7
|
|
|
|
11
|
Xã
Hà Đông
|
2,000
|
2,000
|
|
|
1,996
|
1,996
|
|
1,996
|
1,996
|
1,996
|
|
0
|
|
|
|
99.8
|
99.8
|
|
|
|
12
|
Xã
Gia Phúc
|
6,000
|
6,000
|
|
|
6,000
|
6,000
|
|
6,000
|
6,000
|
6,000
|
|
0
|
|
|
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
13
|
Xã
Nam Thanh Miện
|
7,000
|
7,000
|
|
|
7,000
|
7,000
|
|
7,000
|
7,000
|
7,000
|
|
0
|
|
|
|
100.0
|
|
|
|
|
14
|
Xã
Bắc Thanh Miện
|
7,000
|
7,000
|
|
|
7,000
|
7,000
|
|
7,000
|
7,000
|
7,000
|
|
0
|
|
|
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
15
|
Xã
Nguyễn Lương Bằng
|
7,000
|
7,000
|
|
|
7,000
|
7,000
|
|
7,000
|
7,000
|
7,000
|
|
0
|
|
|
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
16
|
Xã
Ninh Giang
|
3,000
|
3,000
|
|
|
3,000
|
3,000
|
|
3,000
|
3,000
|
3,000
|
|
0
|
|
|
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
17
|
Xã
Vĩnh Lại
|
2,000
|
2,000
|
|
|
1,568
|
1,568
|
|
1,568
|
1,568
|
1,568
|
|
0
|
|
|
|
78.4
|
78.4
|
|
|
|
18
|
Xã
Cẩm Giàng
|
9,000
|
9,000
|
|
|
8,999
|
8,999
|
|
8,999
|
8,999
|
8,999
|
|
0
|
|
|
|
100.0
|
100.0
|
|
|
|
19
|
Xã
Mao Điền
|
3,000
|
3,000
|
|
|
3,000
|
3,000
|
|
3,000
|
3,000
|
3,000
|
|
0
|
|
|
|
100.0
|
|
|
|
|
20
|
Xã
Lai Khê
|
900
|
900
|
|
|
900
|
900
|
|
900
|
900
|
900
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Phường
An Dương
|
3,190
|
|
3,190
|
|
3,180
|
|
3,180
|
3,180
|
0
|
0
|
|
3,180
|
3,180
|
|
|
99.7
|
|
99.7
|
|
|
22
|
Phường
Thủy Nguyên
|
224
|
|
224
|
|
114
|
|
114
|
114
|
0
|
0
|
|
114
|
114
|
|
|
50.9
|
|
50.9
|
|
|
23
|
Xã
Kiến Thụy
|
888
|
|
888
|
|
725
|
|
725
|
725
|
0
|
0
|
|
725
|
725
|
|
|
81.6
|
|
81.6
|
|
|
24
|
Xã
Tiên Lãng
|
4,309
|
|
4,309
|
|
3,512
|
|
3,512
|
3,512
|
0
|
0
|
|
3,512
|
3,512
|
|
|
81.5
|
|
81.5
|
|
|
25
|
Xã
An Lão
|
3,707
|
|
3,707
|
|
2,808
|
|
2,808
|
2,808
|
0
|
0
|
|
2,808
|
2,808
|
|
|
75.8
|
|
75.8
|
|
|
26
|
Xã
Vĩnh Bảo
|
4,287
|
|
4,287
|
|
4,210
|
|
4,210
|
4,210
|
0
|
0
|
|
4,210
|
4,210
|
|
|
98.2
|
|
98.2
|
|
|
27
|
Đặc
khu Cát Hải
|
547
|
|
547
|
|
455
|
|
455
|
455
|
0
|
0
|
|
455
|
455
|
|
|
83.0
|
|
83.0
|
|
|
28
|
Phường
An Hải
|
10
|
|
10
|
|
10
|
|
10
|
10
|
0
|
0
|
|
10
|
10
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
29
|
Xã
Việt Khê
|
10
|
|
10
|
|
10
|
|
10
|
10
|
0
|
0
|
|
10
|
10
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
30
|
Phường
Hòa Bình
|
60
|
|
60
|
|
60
|
|
60
|
60
|
0
|
0
|
|
60
|
60
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
31
|
Phường
Nam Triệu
|
80
|
|
80
|
|
80
|
|
80
|
80
|
0
|
0
|
|
80
|
80
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
32
|
Phường
Bạch Đằng
|
30
|
|
30
|
|
30
|
|
30
|
30
|
0
|
0
|
|
30
|
30
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
33
|
Phường
Lưu Kiếm
|
30
|
|
30
|
|
10
|
|
10
|
10
|
0
|
0
|
|
10
|
10
|
|
|
33.3
|
|
33.3
|
|
|
34
|
Phường
Lê Ích Mộc
|
10
|
|
10
|
|
10
|
|
10
|
10
|
0
|
0
|
|
10
|
10
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
35
|
Xã
Kiến Minh
|
717
|
|
717
|
|
692
|
|
692
|
692
|
0
|
0
|
|
692
|
692
|
|
|
96.4
|
|
96.4
|
|
|
36
|
Xã
Kiến Hưng
|
569
|
|
569
|
|
475
|
|
475
|
475
|
0
|
0
|
|
475
|
475
|
|
|
83.5
|
|
83.5
|
|
|
37
|
Xã
Nghi Dương
|
315
|
|
315
|
|
179
|
|
179
|
179
|
0
|
0
|
|
179
|
179
|
|
|
56.8
|
|
56.8
|
|
|
38
|
Xã
Kiến Hải
|
811
|
|
811
|
|
811
|
|
811
|
811
|
0
|
0
|
|
811
|
811
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
39
|
Xã
Quyết Thắng
|
40
|
|
40
|
|
40
|
|
40
|
40
|
0
|
0
|
|
40
|
40
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
40
|
Xã
Tân Minh
|
20
|
|
20
|
|
20
|
|
20
|
20
|
0
|
0
|
|
20
|
20
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
41
|
Xã
Tiên Minh
|
30
|
|
30
|
|
30
|
|
30
|
30
|
0
|
0
|
|
30
|
30
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
42
|
Xã
Chấn Hưng
|
60
|
|
60
|
|
60
|
|
60
|
60
|
0
|
0
|
|
60
|
60
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
43
|
Xã
Hùng Thắng
|
20
|
|
20
|
|
20
|
|
20
|
20
|
0
|
0
|
|
20
|
20
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
44
|
Xã
An Trường
|
60
|
|
60
|
|
60
|
|
60
|
60
|
0
|
0
|
|
60
|
60
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
45
|
Xã
An Quang
|
40
|
|
40
|
|
40
|
|
40
|
40
|
0
|
0
|
|
40
|
40
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
46
|
Xã
An Khánh
|
70
|
|
70
|
|
70
|
|
70
|
70
|
0
|
0
|
|
70
|
70
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
47
|
Xã
An Hưng
|
10
|
|
10
|
|
10
|
|
10
|
10
|
0
|
0
|
|
10
|
10
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
48
|
Xã
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
23
|
|
23
|
|
23
|
|
23
|
23
|
0
|
0
|
|
23
|
23
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
49
|
Xã
Vĩnh Am
|
424
|
|
424
|
|
23
|
|
23
|
23
|
0
|
0
|
|
23
|
23
|
|
|
5.4
|
|
5.4
|
|
|
50
|
Xã
Vĩnh Hải
|
492
|
|
492
|
|
235
|
|
235
|
235
|
0
|
0
|
|
235
|
235
|
|
|
47.8
|
|
47.8
|
|
|
51
|
Xã
Vĩnh Hoà
|
237
|
|
237
|
|
41
|
|
41
|
41
|
0
|
0
|
|
41
|
41
|
|
|
17.2
|
|
17.2
|
|
|
52
|
Vĩnh
Thịnh
|
464
|
|
464
|
|
352
|
|
352
|
352
|
0
|
0
|
|
352
|
352
|
|
|
75.9
|
|
75.9
|
|
|
53
|
Vĩnh
Thuận
|
152
|
|
152
|
|
42
|
|
42
|
42
|
0
|
0
|
|
42
|
42
|
|
|
27.7
|
|
27.7
|
|
|
B
|
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững
|
2,157
|
0
|
2,157
|
0
|
1,949
|
0
|
1,949
|
1,949
|
0
|
0
|
0
|
1,949
|
1,949
|
0
|
0
|
90.4
|
|
90.4
|
|
|
I
|
Khối thành phố
|
2,157
|
0
|
2,157
|
0
|
1,949
|
0
|
1,949
|
1,949
|
0
|
0
|
0
|
1,949
|
1,949
|
|
|
90.4
|
|
90.4
|
|
|
1
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
207
|
|
207
|
|
0
|
|
-
|
0
|
|
|
|
0
|
|
|
|
-
|
|
-
|
|
|
2
|
Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
150
|
|
150
|
|
150
|
|
150
|
150
|
|
|
|
150
|
150
|
|
|
100.0
|
|
100.0
|
|
|
3
|
Sở
Y tế
|
1,800
|
|
1,800
|
|
1,799
|
|
1,799
|
1,799
|
|
|
|
1,799
|
1,799
|
|
|
99.9
|
|
99.9
|
|
Nghị quyết 28/NQ-HĐND năm 2026 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025 do thành phố Hải Phòng ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 28/NQ-HĐND ngày 23/06/2026 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025 do thành phố Hải Phòng ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
22/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
25/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
119
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|