|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3163/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày 03
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH
TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát,
đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai
đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số
1781/QĐ-BTC ngày 06/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ mới ban hành và thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực công
nghệ thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3109/STC-DVTCC ngày 30/7/2026 và đề nghị của
Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh
vực Công nghệ thông tin thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Quảng
Trị (Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, HCCTh.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nam
|
PHỤ
LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH TRONG
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH
QUẢNG TRỊ
(Kèm
theo Quyết định số 3163/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Trị)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
nội bộ
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
1
|
Đăng ký mã số đơn vị
có quan hệ với ngân sách
|
Công nghệ thông tin
|
+ Cơ quan trực tiếp
quản lý TTHC nội bộ: Sở Tài chính
+ Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Trung tâm Dịch
vụ Tài chính công
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
1.
Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
1.1. Trình tự thực
hiện:
+ Bước 1: Đơn vị sử
dụng ngân sách, đơn vị dự toán nộp hồ sơ đăng ký mã số cho Cơ quan tài chính
(Trung tâm Dịch vụ Tài chính công - Sở Tài chính Quảng Trị).
+ Bước 2: Cơ quan tài
chính thực hiện kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ.
ü Nếu hồ sơ đăng ký mã
số ĐVQHNS đầy đủ, hợp lệ thì lập Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký mã số ĐVQHNS theo
mẫu số 09-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày
17/11/2015 để gửi người nộp hồ sơ.
ü Nếu hồ sơ hợp lệ nhưng
không đầy đủ, Cơ quan tài chính vẫn tiếp nhận hồ sơ và đề nghị đơn vị bổ sung
hồ sơ trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
ü Nếu hồ sơ không hợp
lệ, Cơ quan tài chính trả lại hồ sơ và hướng dẫn đơn vị hoàn chỉnh để nộp lại
hồ sơ.
1.2. Cách thức thực
hiện:
Hồ sơ đăng ký mã số
ĐVQHNS được nộp cho Cơ quan tài chính nơi cấp mã số theo một trong ba phương
thức sau:
ü Nộp hồ sơ trực tiếp;
ü Nộp hồ sơ qua đường bưu
chính;
ü Nộp hồ sơ qua Dịch vụ
công trực tuyến đăng ký mã số ĐVQHNS.
1.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hồ
sơ:
Ø Trường hợp 1: Hồ sơ
đăng ký mã số ĐVQHNS cho các đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước,
gồm:
ü Tờ khai đăng ký mã số ĐVQHNS dùng cho
đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước, đơn vị khác có quan hệ với
ngân sách theo mẫu số 01-MSNS- BTC tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
185/2015/TT-BTC;
ü Bảng thống kê đơn vị đề nghị cấp mã số
ĐVQHNS (dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách, đơn vị dự toán) theo mẫu số
07-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC được xác nhận
thông tin bởi cơ quan chủ quản hoặc bản sao hợp lệ văn bản thành lập đơn vị.
Ø Trường hợp 2: Hồ sơ
đăng ký mã số ĐVQHNS cho các đơn vị khác có quan hệ với ngân sách, gồm:
ü Tờ khai đăng ký mã số ĐVQHNS dùng cho
đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước, đơn vị khác có quan hệ với
ngân sách theo mẫu số 01-MSNS- BTC tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
185/2015/TT-BTC.
ü Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:
Văn bản thành lập đơn vị;
Các văn bản của cơ quan Nhà nước có
thẩm quyền giao nhiệm vụ, kinh phí cho đơn vị.
Ø Trường hợp 3: Hồ sơ
đăng ký mã số ĐVQHNS cho các dự án đầu tư tại giai đoạn chuẩn bị đầu tư, gồm:
ü Tờ khai đăng ký mã số ĐVQHNS dùng cho
các dự án đầu tư ở giai đoạn chuẩn bị đầu tư theo mẫu số 02-MSNS-BTC tại Phụ
lục kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC.
ü Bản sao hợp lệ Quyết định hoặc Văn bản
thông báo của cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư dự án.
Ø Trường hợp 4: Hồ sơ
đăng ký mã số ĐVQHNS cho các dự án đầu tư tại giai đoạn thực hiện dự án, gồm:
ü Tờ khai đăng ký mã số ĐVQHNS dùng cho
các dự án đầu tư ở giai đoạn thực hiện dự án theo mẫu số 03-MSNS-BTC tại Phụ
lục kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC.
ü Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ
sau đây:
Quyết định đầu tư dự án;
Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế -
kỹ thuật đối với các dự án chỉ lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật;
Các quyết định điều chỉnh dự án (nếu có).
Ø Trường hợp 5: Đăng
ký bổ sung thông tin chuyển giai đoạn dự án đầu tư, gồm:
ü Thông báo chuyển giai đoạn dự án đầu tư
theo mẫu số 04-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC.
ü Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ
sau đây:
Quyết định đầu tư dự án;
Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế -
kỹ thuật đối với các dự án chỉ lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật;
Các quyết định điều chỉnh dự án (nếu
có).
Ø Trường hợp 6: Đăng ký thay đổi thông
tin về mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
ü Trường hợp đơn vị có quan hệ với ngân
sách nếu có thay đổi các chỉ tiêu đăng ký mã số ĐVQHNS như tên đơn vị, tên dự
án, tên chủ đầu tư, địa chỉ đơn vị, địa chỉ chủ đầu tư, tên cơ quan chủ quản
cấp trên thì đơn vị gửi Thông báo đến Cơ quan tài chính nơi đã cấp mã số
ĐVQHNS.
ü Nội dung Thông báo thực hiện theo Mẫu
số 06-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC.
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.4. Thời hạn giải
quyết: Thời
hạn Cơ quan tài chính cấp mã số ĐVHQNS và gửi thông báo cấp Giấy chứng nhận mã
số ĐVQHNS điện tử cho đơn vị (lần đầu hoặc cấp lại) là 03 (ba) ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo phương thức nộp trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính; là 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ theo phương thức nộp hồ sơ qua Dịch vụ công trực tuyến đăng ký mã số
ĐVQHNS.
1.5. Đối tượng thực
hiện:
+ Các cơ quan Nhà nước,
tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội.
+ Các tổ chức chính trị
xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được ngân
sách Nhà nước hỗ trợ theo nhiệm vụ Nhà nước giao.
+ Các đơn vị sự nghiệp
công lập.
+ Các đơn vị khác có
quan hệ với ngân sách.
1.6. Cơ quan thực hiện:
+ Cơ quan trực tiếp
quản lý TTHC nội bộ: Sở Tài chính
+ Cơ quan hoặc người có
thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Trung tâm Dịch vụ
Tài chính công - Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị
+ Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC nội bộ: Trung tâm Dịch vụ Tài chính công - Sở Tài chính tỉnh
Quảng Trị có trách nhiệm cấp mã số ĐVQHNS cho các đơn vị thuộc ngân sách địa
phương (ngân sách cấp tỉnh, cấp xã).
1.7. Kết quả thực hiện:
Cấp
giấy chứng nhận mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách điện tử.
+ Mẫu Giấy chứng nhận
mã số ĐVQHNS điện tử dùng cấp cho đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách, các
đơn vị khác có quan hệ với ngân sách theo mẫu số 05A-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo
Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
+ Mẫu Giấy chứng nhận
mã số ĐVQHNS điện tử dùng cấp cho dự án đầu tư theo mẫu số 05B-MSNS-BTC tại Phụ
lục kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
1.8. Phí, lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai:
+ Trường hợp 1, 2: Mẫu
số 01-MSNS-BTC - Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách dùng
cho các đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước, đơn vị khác có quan
hệ với ngân sách; Mẫu số 07-MSNS-BTC - Bảng thống kê đơn vị đề nghị cấp mã số
đơn vị có quan hệ với ngân sách tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
+ Trường hợp 3: Mẫu
số 02-MSNS-BTC - Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
(Dùng cho các dự án đầu tư ở giai đoạn chuẩn bị đầu tư) tại Phụ lục kèm theo
Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
+ Trường hợp 4: Mẫu số 03-MSNS-BTC -
Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách (Dùng cho các dự án
đầu tư ở giai đoạn thực hiện dự án) tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
+ Trường hợp 5: Mẫu số 04-MSNS-BTC -
Mẫu Thông báo chuyển giai đoạn dự án đầu tư tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
+ Trường hợp 6: Mẫu số 06-MSNS-BTC -
Thông báo thay đổi thông tin mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách tại Phụ lục
kèm theo Thông tư số 185/2015/TT- BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
1.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện: Đơn
vị đăng ký mã số ĐVQHNS chỉ nộp 01 bộ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ khi thực hiện thủ
tục đăng ký mã số ĐVQHNS.
1. Mẫu số
01-MSNS-BTC: Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách dùng cho
các đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước, đơn vị khác có quan hệ
với ngân sách (Ban hành kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015
của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 01-MSNS-BTC
|
Bộ, ngành;
Tỉnh/TP:..........................
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI
NGÂN SÁCH
DÙNG CHO ĐƠN VỊ DỰ
TOÁN, ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC,
ĐƠN VỊ KHÁC CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
1.
Tên đơn vị:
..........................................................................................................
2. Loại hình đơn vị: 
|
01- Đơn vị sự nghiệp
kinh tế
02- Đơn vị sự nghiệp
nghiên cứu khoa học
03- Đơn vị sự nghiệp
giáo dục - đào tạo
04- Đơn vị sự nghiệp
y tế
05- Đơn vị sự nghiệp
văn hoá thông tin
06- Đơn vị quản lý hành chính
|
07- Doanh nghiệp Nhà
nước
08- Quỹ tài chính Nhà
nước ngoài ngân sách
09- Ban quản lý dự án
đầu tư
10- Các đơn vị được
hỗ trợ ngân sách
11- Đơn vị khác
|
3. Chương Ngân sách: 
4. Cấp dự toán: 
4.1. Đơn vị có được đơn
vị nào giao dự toán kinh phí hoạt động không?
Không Có
Nếu chọn “Có” đề nghị
ghi rõ tên đơn vị giao dự toán kinh phí hoạt động cho đơn vị:
..............................................................................................................
4.2. Đơn vị có giao dự
toán kinh phí hoạt động cho đơn vị nào không?
Không Có
Nếu chọn “Có” đề nghị
ghi rõ tên từ 1 đến 3 đơn vị được đơn vị giao dự toán kinh phí:
-
....................................................................................................................
-
....................................................................................................................
-
....................................................................................................................
5. Đơn vị cấp trên quản
lý trực tiếp
- Tên đơn vị cấp trên
quản lý trực tiếp:.............................................................
- Mã số đơn vị cấp trên
quản lý trực tiếp:........................................................
6. Văn bản thành lập
đơn vị
- Số văn
bản:........................................................................................................
- Ngày ký văn
bản:..............................................................................................
- Cơ quan ra văn
bản:.........................................................................................
7. Địa điểm
- Tỉnh, thành phố:
.............................................................................................
- Xã, phường:
.....................................................................................................
- Số nhà, đường phố:
.........................................................................................
8. Thông tin về người
đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
- Họ và tên người đại
diện:.................................................................................
- Điện thoại cơ quan:
.........................................................................................
- Điện thoại di động:
..........................................................................................
- Email:
...............................................................................................................
|
Mẫu
số 01-MSNS-BTC
HƯỚNG
DẪN KÊ KHAI
Mẫu
tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách dùng cho các đơn vị dự
toán, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước, các đơn vị khác có quan hệ với ngân
sách
1. Tên đơn vị: Ghi rõ ràng, đầy đủ
tên đơn vị theo quyết định thành lập.
2. Loại hình đơn vị: Ghi mã số loại hình
đơn vị tương ứng vào trong ô ¨
3. Chương Ngân sách: Ghi rõ mã số của
Chương ngân sách tương ứng của đơn vị. ¨
4. Cấp dự toán: Ghi rõ vào ô trống
cấp dự toán của đơn vị (cấp I, II, III, IV)
4.1. Trả lời câu hỏi
bằng cách tích (ü) vào ô ¨ tương ứng. Nếu chọn
câu trả lời “Có” đề nghị đơn vị ghi rõ tên đơn vị đã giao dự toán kinh phí
hoạt động cho đơn vị hàng năm.
4.2. Trả lời câu hỏi
bằng cách tích (ü) vào ô ¨ tương ứng. Nếu chọn
câu trả lời “Có” đề nghị đơn vị ghi rõ tên những đơn vị được đơn vị giao dự
toán kinh phí hoạt động hàng năm. Nếu đơn vị giao dự toán kinh phí hoạt động
cho 1 đơn vị cấp dưới thì ghi tên đơn vị đó, nếu giao dự toán kinh phí cho 2
đơn vị cấp dưới đề nghị ghi rõ tên 2 đơn vị đó, nếu giao dự toán kinh phí cho
nhiều hơn 3 đơn vị thì chỉ cần ghi tên 3 đơn vị.
5. Đơn vị cấp trên
quản lý trực tiếp
- Tên đơn vị cấp trên
quản lý trực tiếp: Ghi
rõ ràng, đầy đủ tên đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp.
- Mã đơn vị cấp
trên quản lý trực tiếp: Ghi mã đơn vị có quan hệ với ngân sách của đơn vị
cấp trên quản lý trực tiếp.
6. Văn bản thành lập
đơn vị
- Số văn bản: Số Quyết định hoặc số
văn bản thành lập đơn vị.
- Ngày ký văn bản: Ngày ký Quyết định
hoặc ký văn bản thành lập đơn vị.
- Cơ quan ra văn bản:
Tên
cơ quan ra Quyết định hoặc văn bản thành lập đơn vị.
7. Địa điểm
- Tỉnh, thành phố: Ghi rõ tên tỉnh/thành
phố.
- Xã, phường: Ghi rõ tên
phường/xã/thị trấn.
- Số nhà, đường phố: Ghi rõ số nhà, đường
phố là địa chỉ của đơn vị (nếu có).
8. Thông tin về người
đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
- Họ và tên người đại
diện: Người
đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
- Điện thoại cơ quan:
Số
điện thoại ghi rõ mã vùng - số điện thoại cố định.
- Điện thoại di động:
Số
điện thoại di động của người đại diện kê khai.
- Email: Ghi
rõ địa chỉ Email của người kê khai.
Đơn vị phải điền
chính xác, đầy đủ thông tin của người đại diện đơn vị để thực hiện tiếp nhận,
xử lý thông tin về quá trình đăng ký mã số ĐVQHNS từ cơ quan tài chính.
Lưu ý: Sau khi lập xong tờ
khai đăng ký mã số và Thủ trưởng đơn vị ký tên đóng dấu và gửi về Bộ, ngành
chủ quản (Vụ Kế hoạch Tài chính hoặc tương đương) xác nhận theo mẫu
07-MSNS-BTC đối với đơn vị thuộc ngân sách Trung ương; Sở, Ban, ngành chủ
quản đối với đơn vị thuộc Ngân sách tỉnh; Phòng Tài chính đối với đơn vị
thuộc ngân sách xã hoặc bản sao hợp lệ văn bản thành lập đơn vị.
Nếu đơn vị đồng thời là đơn vị chủ quản cấp
trên thì không phải xác nhận. Trường hợp các đơn vị khác có quan hệ với ngân
sách (như các hiệp hội, đoàn thể) thì không phải xác nhận của đơn vị chủ
quản, ngoài mẫu kê khai này cần bổ sung kèm theo 01 bản sao hợp lệ văn bản
thành lập đơn vị và các văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm
vụ, kinh phí cho đơn vị.
|
2. Mẫu số 02-MSNS-BTC:
Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách (Dùng cho các dự án
đầu tư ở giai đoạn chuẩn bị đầu tư) (Ban hành kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC
ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 02-MSNS-BTC
|
Bộ, ngành;
Tỉnh/TP:........................
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI
NGÂN SÁCH
DÙNG CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ Ở GIAI ĐOẠN CHUẨN
BỊ ĐẦU TƯ
1.
Tên dự án đầu tư: .....................................................................................................
2. Dự án cấp trên (đối
với tiểu dự án):
2.1. Tên dự án cấp
trên:
.................................................................................................
2.2. Mã dự án cấp trên:
..................................................................................................
3. Chủ đầu tư:
3.1. Tên chủ đầu
tư:.........................................................................................................
3.2. Mã số đơn vị có
quan hệ với ngân
sách:.................................................................
3.3. Địa chỉ chủ đầu
tư:
- Tỉnh, Thành phố:
...................................................................................................
- Xã, phường:
...........................................................................................................
- Số nhà, đường
phố:................................................................................................
- Điện thoại (cố định
hoặc di
động):.........................................................................
-
Email:.....................................................................................................................
4. Ban quản lý dự án
(nếu có):
4.1. Tên Ban quản lý dự
án:...........................................................................................
4.2. Mã số đơn vị có
quan hệ với ngân
sách:.................................................................
4.3. Địa chỉ Ban quản
lý dự án:
- Tỉnh, Thành phố:
...................................................................................................
- Xã,
phường:............................................................................................................
- Số nhà, đường
phố:.................................................................................................
- Điện
thoại:..............................................................................................................
- Email:.....................................................................................................................
5. Cơ quan chủ quản cấp
trên:
5.1. Tên cơ quan chủ
quản cấp trên:
.............................................................................
5.2. Mã số đơn vị có
quan hệ với ngân sách:
................................................................
6. Quyết định hoặc văn
bản thông báo phê duyệt chủ trương đầu tư dự án:
6.1. Cơ quan ra Quyết
định/văn bản: ........……..….…...................................................
6.2. Số Quyết định/văn
bản:.…………......…………..........…………..........………….
6.3. Ngày ra Quyết
định/văn
bản:...........................................................................…….
6.4. Người ký Quyết
định/văn bản: ………………………..………..…………..….…..
6.5. Tổng kinh phí
chuẩn bị đầu tư (nếu
có):...................................................................
6.6. Nguồn vốn:
|
Nguồn
vốn
|
Tỉ
lệ nguồn vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Thông tin về người đại
diện đăng ký mã số ĐVQHNS:
7.1. Họ và tên người
đại
diện:...............................................................................
7.2. Điện thoại cơ
quan:
....................................................................................
7.3. Điện thoại di
động: .....................................................................................
7.4. Email:
..................................................................................................................
|
|
Ngày tháng năm
THỦ
TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
|
|
Mẫu
số 02-MSNS-BTC
HƯỚNG
DẪN KÊ KHAI
Mẫu
tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách dùng cho các dự án
đầu tư ở giai đoạn chuẩn bị đầu tư
1. Tên dự án đầu tư: Ghi rõ ràng, đầy đủ
tên dự án đầu tư theo Quyết định hoặc văn bản thông báo chủ trương đầu tư dự
án.
2. Dự án cấp trên
2.1. Tên dự án cấp
trên: Nếu
dự án là tiểu dự án (được tách ra từ một dự án lớn) ghi rõ tên dự án cấp
trên.
2.2. Mã dự án cấp
trên: Nếu
dự án là tiểu dự án (được tách ra từ một dự án lớn), ghi rõ mã số đơn vị có quan
hệ với ngân sách của dự án cấp trên.
3. Chủ đầu tư
3.1. Tên chủ đầu tư: Ghi rõ tên của chủ
đầu tư.
3.2. Mã số đơn vị có
quan hệ với ngân sách: Ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của chủ đầu
tư.
3.3. Địa chỉ chủ đầu
tư:
- Tỉnh, thành phố: Ghi rõ tên tỉnh/thành
phố.
- Xã, phường: Ghi rõ tên xã/phường.
- Số nhà, đường phố: Ghi chi tiết địa chỉ
số nhà, đường phố của chủ đầu tư (nếu có).
- Điện thoại: Số điện thoại ghi rõ
mã vùng - số điện thoại cố định hoặc số điện thoại di động.
- Email: Ghi rõ địa chỉ Email
của đơn vị (nếu có).
4. Ban Quản lý dự án
đầu tư (nếu có): Chỉ kê khai khi Chủ đầu tư thành lập Ban quản lý dự án để
quản lý dự án
4.1. Tên Ban quản lý
dự án: Ghi
rõ tên Ban quản lý dự án.
4.2. Mã số đơn vị có
quan hệ với ngân sách: Ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của Ban quản
lý dự án đầu tư.
4.3. Địa chỉ Ban quản
lý dự án: Kê
khai rõ địa chỉ Ban quản lý dự án theo như hướng dẫn kê khai tại mục 3.3.
5. Cơ quan chủ quản
cấp trên
5.1. Tên cơ quan chủ
quản cấp trên: Ghi
rõ tên của cơ quan chủ quản cấp trên, trường hợp chủ đầu tư đồng thời là cơ
quan chủ quản thì ghi tên của chủ đầu tư ở mục 3.1.
5.2. Mã số đơn vị có
quan hệ với ngân sách: Ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của cơ quan
chủ quản cấp trên, trường hợp chủ đầu tư đồng thời là cơ quan chủ quản thì
ghi mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của chủ đầu tư ở mục 3.2.
6. Quyết định hoặc
văn bản thông báo phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
6.1. Cơ quan ra Quyết
định/văn bản: Tên
cơ quan ra Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt chủ trương đầu tư dự
án.
6.2. Số Quyết
định/văn bản: Số
Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt chủ trương đầu tư.
6.3. Ngày ra Quyết
định/văn bản: Ngày
ký Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt chủ trương đầu tư.
6.4. Người ký Quyết
định/văn bản: Người
ký Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt chủ trương đầu tư.
6.5. Tổng kinh phí: Ghi rõ tổng kinh phí
quyết định phê duyệt dự toán chi phí công tác chuẩn bị đầu tư (nếu có).
6.6. Nguồn vốn đầu
tư: Ghi
chi tiết một hoặc nhiều nguồn vốn theo nguồn vốn và tỉ lệ từng nguồn vốn đầu
tư và tổng các nguồn vốn đầu tư này phải bằng 100%.
7. Thông tin về người
đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
7.1. Họ và tên người
đại diện:
Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
7.2. Điện thoại cơ
quan: Số
điện thoại ghi rõ mã vùng - số điện thoại cố định.
7.3. Điện thoại di
động: Số
điện thoại di động của người đại diện kê khai.
7.4. Email: Ghi rõ địa chỉ Email
của người đại diện kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin
của người đại diện đơn vị đăng ký mã số để thực hiện tiếp nhận, xử lý thông
tin về quá trình đăng ký mã số ĐVQHNS từ cơ quan tài chính.
|
3. Mẫu số 03-MSNS-BTC:
Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách (Dùng cho các dự án
đầu tư ở giai đoạn thực hiện dự án) (Ban hành kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC
ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 03-MSNS-BTC
|
Bộ, ngành;
Tỉnh/TP:.........................
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI
NGÂN SÁCH
DÙNG CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ Ở GIAI ĐOẠN THỰC
HIỆN DỰ ÁN
1. Tên dự án đầu tư: .............................................................................................
|
□ Dự án quan trọng
quốc gia
□ Dự án nhóm A
|
□ Dự án nhóm B
□ Dự án nhóm C
|
2. Nhóm dự án đầu tư
3. Hình thức dự án
□ Xây dựng mới □
Cải tạo mở rộng □ Cải tạo sửa chữa
4. Hình thức quản lý
thực hiện dự án
|
□ Ban QLDA đầu tư xây
dựng chuyên ngành
|
□ Chủ đầu tư trực
tiếp thực hiện quản lý dự án
|
|
□ Ban QLDA đầu tư xây
dựng khu vực
|
□ Quản lý dự án của Tổng thầu xây dựng (EPC)
|
|
□ Ban QLDA đầu tư xây
dựng một dự án đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước quy mô nhóm A có công
trình cấp đặc biệt, có áp dụng công nghệ cao
|
□ Thuê tư vấn quản lý dự án
|
5. Dự án cấp trên (đối
với tiểu dự án)
5.1. Tên dự án cấp
trên:
.................................................................................................
5.2. Mã dự án cấp trên:
.................................................................................................
6. Chủ đầu tư
6.1. Tên chủ đầu tư:
......................................................................................................
6.2. Mã số đơn vị có
quan hệ với ngân sách:
..................................................................
6.3. Địa chỉ chủ đầu
tư:
- Tỉnh, thành phố:
.......................................................................................................
- Xã, phường:
................................................................................................................
- Số nhà, đường phố:
..................................................................................................
- Điện thoại:
..............................................................................................................
- Email:
.....................................................................................................................
7. Ban quản lý dự án
(nếu có)
7.1. Tên Ban Quản lý dự
án:
.........................................................................................
7.2. Mã số đơn vị có
quan hệ với ngân
sách:....................................................................
7.3. Địa chỉ Ban quản
lý dự án:
- Tỉnh, thành phố:
....................................................................................................
- Xã, phường:
................................................................................................................
- Số nhà, đường phố:
...............................................................................................
- Điện thoại:
.............................................................................................................
- Email:
....................................................................................................................
8. Cơ quan chủ quản cấp
trên
8.2. Tên cơ quan chủ
quản cấp trên:
...............................................................................
8.1. Mã số đơn vị có
quan hệ với ngân sách:
...................................................................
9. Quyết định đầu tư
9.1. Cơ quan ra quyết
định:....................................................................................………
9.2. Số quyết
định:................................................................................….……..….…….
9.3. Ngày quyết
định:.............................................................................…………………
9.4. Người ký quyết
định:....….…………………………………....……..………………
9.5. Thời gian bắt đầu
thực hiện được duyệt:……….…………….………..…………….
9.6. Thời gian hoàn
thành dự án được duyệt:…………………………..……..………….
9.7. Tổng mức đầu tư
xây dựng dự án:
|
o Chi phí xây
dựng:..............................
o Chi phí thiết bị: .................................
o Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng tái định
cư:.............................................
|
o Chi phí dự
phòng:................................
o Chi phí quản lý dự
án:..........................
o Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:...........
o Chi phí
khác:.........................................
|
9.8. Nguồn vốn đầu tư:
|
Nguồn
vốn
|
Tỉ
lệ nguồn vốn
|
|
|
|
|
|
|
9.9. Địa điểm thực hiện
dự án:
|
Quốc
gia
|
Tỉnh,
thành phố
|
Xã,
phường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.10. Ngành kinh tế
(nếu có):
|
Mã
ngành kinh tế
|
Tên
ngành kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10. Thông tin về người
đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
10.1. Họ và tên người
đại
diện:................................................................................
10.2. Điện thoại cơ
quan: ........................................................................................
10.3. Điện thoại di
động:
........................................................................................
10.4. Email:
.............................................................................................................
|
|
Ngày tháng năm
THỦ
TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
|
|
Mẫu
số 03-MSNS-BTC
HƯỚNG
DẪN KÊ KHAI
Mẫu
tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách cho các dự án đầu tư ở giai
đoạn thực hiện dự án
1. Tên dự án đầu tư: Ghi rõ ràng, đầy đủ
tên dự án đầu tư theo quyết định đầu tư.
2. Nhóm dự án đầu tư:
Đánh
dấu X vào 1 trong các ô nhóm dự án tương ứng.
3. Hình thức dự án: Đánh dấu X vào
1 trong các ô hình thức dự án tương ứng.
4. Hình thức quản lý
thực hiện dự án: Đánh
dấu X vào 1 trong các ô hình thức quản lý thực hiện dự án tương ứng.
5. Dự án cấp trên
5.1. Tên dự án cấp
trên: Nếu
dự án là tiểu dự án (được tách ra từ một dự án lớn) ghi rõ tên dự án cấp
trên.
5.2. Mã dự án cấp
trên: Nếu
dự án là tiểu dự án (được tách ra từ một dự án lớn), ghi rõ mã số đơn vị có
quan hệ với ngân sách của dự án cấp trên.
6. Chủ đầu tư
6.1. Tên chủ đầu tư: Ghi rõ tên của chủ
đầu tư.
6.2. Mã số đơn vị có
quan hệ với ngân sách: Ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của chủ đầu
tư dự án.
6.3. Địa chỉ chủ đầu
tư:
- Tỉnh, thành phố: Ghi rõ tên tỉnh/thành
phố.
- Xã, phường: Ghi rõ tên xã/phường.
- Số nhà, đường phố: Ghi chi tiết địa chỉ
số nhà, đường phố của chủ đầu tư (nếu có).
- Điện thoại: Số điện thoại ghi rõ
mã vùng - số điện thoại cố định hoặc số điện thoại di
động.
- Email: Ghi rõ địa chỉ Email
của đơn vị (nếu có).
7. Ban Quản lý dự án
đầu tư (nếu có): Chỉ
kê khai khi Chủ đầu tư thành lập Ban quản lý dự án để quản lý dự án.
7.1. Tên Ban quản lý
dự án: Ghi
rõ tên Ban quản lý dự án.
7.2. Mã số đơn vị có
quan hệ với ngân sách: Ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của Ban quản
lý dự án.
7.3. Địa chỉ Ban quản
lý dự án: Kê
khai rõ địa chỉ Ban quản lý dự án đầu tư theo như hướng dẫn kê khai tại mục
6.3.
8. Cơ quan chủ quản
cấp trên
8.1. Tên cơ quan chủ
quản cấp trên: Ghi
rõ tên của cơ quan chủ quản cấp trên, trường hợp chủ đầu tư đồng thời là cơ
quan chủ quản thì ghi tên của chủ đầu tư ở mục 6.1.
8.2. Mã số đơn vị có
quan hệ với ngân sách: Ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của cơ quan
chủ quản cấp trên, trường hợp chủ đầu tư đồng thời là cơ quan chủ quản thì
ghi mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của chủ đầu tư ở mục 6.2.
9. Quyết định đầu tư
9.1. Cơ quan ra quyết
định: Tên
cơ quan ra quyết định đầu tư.
9.2. Số quyết định: Số quyết định đầu tư.
9.3. Ngày quyết định:
Ngày
ký quyết định đầu tư.
9.4. Người ký quyết
định: Người
ký quyết định đầu tư.
9.5. Thời gian bắt
đầu thực hiện được duyệt: Ghi rõ thời gian bắt đầu thực hiện được duyệt
nếu có.
9.6. Thời gian hoàn
thành dự án được duyệt: Ghi rõ thời gian hoàn thành dự án được duyệt nếu có.
9.7. Tổng mức đầu tư
xây dựng công trình: Mức tối đa cho phép của dự án, ghi chi tiết theo một hoặc
tất cả các loại chi phí.
9.8. Nguồn vốn đầu
tư: Ghi
chi tiết một hoặc nhiều nguồn vốn theo nguồn vốn và tỉ lệ từng nguồn vốn đầu
tư và tổng các nguồn vốn đầu tư này phải bằng 100%.
9.9. Địa điểm thực
hiện dự án: Ghi
rõ quốc gia nơi thực hiện dự án đối với các dự án của cơ quan đại diện Việt
Nam tại nước ngoài. Ghi chi tiết các địa bàn (tỉnh/thành phố, xã/phường) nếu
dự án được thực hiện ở một hoặc nhiều địa điểm tại Việt Nam.
9.10. Ngành kinh tế: Ghi rõ mã và tên một
hoặc nhiều ngành kinh tế ghi trong Quyết định đầu tư (nếu có). Mã và tên
ngành kinh tế ghi theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam và các văn bản
sửa đổi bổ sung về hệ thống ngành kinh tế (nếu có).
10. Thông tin về
người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
10.1. Họ và tên người
đại diện:
Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
10.2. Điện thoại cơ
quan:
Số điện thoại ghi rõ mã vùng - số điện thoại cố định.
10.3. Điện thoại di
động:
Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
10.4. Email: Ghi rõ địa chỉ
Email của người đại diện kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin
của người đại diện đơn vị đăng ký mã số để thực hiện tiếp nhận, xử lý thông
tin về quá trình đăng ký mã số ĐVQHNS từ cơ quan tài chính.
|
4. Mẫu số 04-MSNS-BTC:
Mẫu Thông báo chuyển giai đoạn dự án đầu tư (Ban hành kèm theo Thông tư số
185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 04-MSNS-BTC
|
Bộ, ngành;
Tỉnh/TP:.....................
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
THÔNG BÁO CHUYỂN GIAI ĐOẠN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
DÙNG CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU
TƯ
Tên dự án đầu tư:
.............................................................................................................
Mã số đơn vị có quan hệ
với ngân sách đã cấp cho dự án đầu tư: .............................
Địa chỉ Chủ đầu tư:
.........................................................................................................
Thông báo thay đổi/bổ
sung chỉ tiêu đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách dùng cho dự án đầu
tư như sau:
1. Nhóm dự án đầu tư
|
□ Dự án quan trọng
quốc gia
□ Dự án nhóm A
|
□ Dự án nhóm B
□ Dự án nhóm C
|
2. Hình thức dự án
□ Xây dựng mới □
Cải tạo mở rộng □ Cải tạo sửa chữa
3. Hình thức quản lý
thực hiện dự án
|
□ Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên ngành
|
□ Chủ đầu tư trực
tiếp thực hiện quản lý dự án
|
|
□ Ban QLDA đầu tư xây
dựng khu vực
|
□ Quản lý dự án của
Tổng thầu xây dựng (EPC)
|
|
□ Ban QLDA đầu tư xây
dựng một dự án đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước quy mô nhóm A có công
trình cấp đặc biệt, có áp dụng công nghệ cao
|
□ Thuê tư vấn quản lý
dự án
|
4. Quyết định đầu tư
4.1. Số quyết định:
.............................................................................................................
4.2. Cơ quan ra quyết
định: ................................................................................................
4.3. Ngày quyết định:
........................................................................................................
4.4. Người ký quyết
định: .................................................................................................
4.5. Thời gian bắt đầu
thực hiện:
.......................................................................................
4.6. Thời gian hoàn
thành dự án: ......................................................................................
4.7. Tổng mức đầu tư
xây dựng công trình:
......................................................................
|
o Chi phí xây
dựng:.........................
o Chi phí thiết
bị:............................
o Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng tái định
cư:.......................................
|
o Chi phí dự phòng:
.............................
o Chi phí quản lý dự án:
.......................
o Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:.........
o Chi phí khác:
.....................................
|
4.8. Nguồn vốn đầu tư:
|
Nguồn
vốn
|
Tỉ
lệ nguồn vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9. Địa điểm thực hiện
dự án:
|
Quốc
gia
|
Tỉnh,
thành phố
|
Xã,
phường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Thông tin về người đại
diện đăng ký mã số ĐVQHNS
5.1. Họ và tên người
đại diện:
...........................................................................
5.2. Điện thoại cơ
quan:
....................................................................................
5.3. Điện thoại di
động: .....................................................................................
5.4. Email:
...........................................................................................................
|
|
Ngày tháng năm
THỦ
TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
|
|
Mẫu
số 04-MSNS-BTC
HƯỚNG
DẪN KÊ KHAI
Mẫu
Thông báo chuyển giai đoạn dự án đầu tư
1. Nhóm dự án đầu tư:
Đánh
dấu X vào 1 trong các ô nhóm dự án tương ứng.
2. Hình thức dự án: Đánh dấu X vào
1 trong các ô hình thức dự án tương ứng.
3. Hình thức quản lý
thực hiện dự án: Đánh
dấu X vào 1 trong các ô hình thức quản lý thực hiện dự án tương ứng.
4. Quyết định đầu tư:
4.1. Số quyết định: Số quyết định đầu tư.
4.2. Cơ quan ra quyết
định: Tên
cơ quan ra quyết định đầu tư.
4.3. Ngày quyết định:
Ngày
ký quyết định đầu tư.
4.4. Người ký quyết
định: Người
ký quyết định đầu tư.
4.5. Thời gian bắt
đầu thực hiện được duyệt: Ghi rõ thời gian bắt đầu thực hiện được duyệt
nếu có.
4.6. Thời gian hoàn
thành dự án được duyệt: Ghi rõ thời gian hoàn thành dự án được duyệt nếu có.
4.7. Tổng mức đầu tư
xây dựng dự án: Mức
tối đa cho phép của dự án, ghi chi tiết theo một hoặc tất cả các loại chi
phí.
4.8. Nguồn vốn đầu
tư: Ghi
chi tiết từng nguồn vốn, tỉ lệ từng nguồn vốn đầu tư và tổng tỷ lệ các nguồn
vốn đầu tư này phải bằng 100%.
4.9. Địa điểm thực
hiện dự án: Ghi
rõ quốc gia nơi thực hiện dự án đối với các dự án của cơ quan đại diện Việt
Nam tại nước ngoài. Ghi chi tiết các địa bàn (tỉnh/thành phố, xã/phường) nếu
dự án được thực hiện ở một hoặc nhiều địa điểm tại Việt Nam.
5. Thông tin về người
đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
5.1. Họ và tên người
đại diện:
Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
5.2. Điện thoại cơ
quan:
Số điện thoại ghi rõ mã vùng - số điện thoại cố định.
5.3. Điện thoại di
động:
Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
5.4. Email: Ghi rõ địa chỉ
Email của người đại diện kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin
của người đại diện đơn vị đăng ký mã số để thực hiện tiếp nhận, xử lý thông
tin về quá trình đăng ký mã số ĐVQHNS từ cơ quan tài chính.
|
5. Mẫu số 05A-MSNS-BTC:
Giấy chứng nhận mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách điện tử (Dùng cho đơn vị
dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách và các đơn vị khác có quan hệ với ngân sách)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 Bộ Tài chính).
Mẫu số: 05A-MSNS-BTC
|
CƠ QUAN TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH ĐIỆN TỬ
(Dùng cho đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng
ngân sách,
đơn vị khác có quan hệ với ngân sách)
|
MÃ SỐ
|
|
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
|
|
ĐỊA CHỈ ĐƠN VỊ
|
|
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
|
|
Mẫu số 05B-MSNS-BTC:
Giấy chứng nhận mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách sử dụng điện tử (Dùng cho
các dự án đầu tư) (Ban hành kèm theo Thông tư số 185/2015/TT- BTC ngày
17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 05B-MSNS-BTC
|
CƠ QUAN TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH ĐIỆN TỬ
(Dùng cho dự án đầu tư)
|
MÃ SỐ
|
|
|
TÊN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
|
|
|
CHỦ ĐẦU TƯ
|
|
|
ĐỊA CHỈ CHỦ ĐẦU TƯ
|
|
6. Mẫu số 06-MSNS-BTC:
Thông báo thay đổi thông tin mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách (Ban hành
kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số 06-MSNS-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG BÁO
THAY ĐỔI THÔNG TIN MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI
NGÂN SÁCH
1. Tên Đơn vị/Dự án đầu
tư: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . .
2. Mã số ĐVQHNS đã được
cấp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . .
3. Địa chỉ Đơn vị/Chủ
đầu tư: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . .
Đơn vị xin thông báo
thay đổi thông tin chỉ tiêu đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách như
sau:
|
STT
|
Chỉ
tiêu thay đổi
(1)
|
Thông
tin đăng ký cũ
(2)
|
Thông
tin đăng ký
mới (3)
|
|
1
|
Ví dụ 1: Tiêu chí số
4: Cấp dự toán
|
Cấp
dự toán: 3
|
Cấp
dự toán: 2
|
|
2
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Thông tin về người
đại diện đăng ký thay đổi thông tin mã số ĐVQHNS
4.1. Họ và tên người
đại
diện:.................................................................................
4.2. Điện thoại cơ
quan:
.........................................................................................
4.3. Điện thoại di
động:
..........................................................................................
4.4. Email:
........................................................................................................................
|
|
Ngày tháng năm
THỦ
TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
|
|
Mẫu
số 06-MSNS-BTC
HƯỚNG
DẪN KÊ KHAI
Thông
báo thay đổi thông tin mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
1. Tên Đơn vị /Dự án
đầu tư: Ghi
rõ ràng, đầy đủ tên đơn vị hoặc tên chủ đầu tư theo quyết định thành lập.
2. Mã số ĐVQHNS đã
được cấp: Ghi
rõ mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách đã được cấp cho đơn vị hoặc cho dự
án đầu tư.
3. Địa chỉ Đơn vị/Chủ
đầu tư: Ghi
rõ ràng, đầy đủ chi tiết địa chỉ của đơn vị, hoặc chủ đầu tư.
- Cột (1): Chỉ tiêu
ghi tương ứng trên các mẫu Tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân
sách.
- Cột (2): Ghi lại
nội dung thông tin đã kê khai trong lần đăng ký mã số ĐVQHNS gần nhất.
- Cột (3): Ghi chính
xác chỉ tiêu mới thay đổi.
4. Thông tin về người
đại diện đăng ký thay đổi thông tin mã số ĐVQHNS
4.1. Họ và tên người
đại diện: người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
4.2. Điện thoại cơ quan:
Số điện thoại ghi rõ mã vùng - số điện thoại cố định.
4.3. Điện thoại di
động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
4.4. Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người
đại diện kê khai thay đổi thông tin mã số.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin
của người đại diện đơn vị đăng ký thay đổi thông tin về mã số để thực hiện
tiếp nhận, xử lý thông tin về quá trình đăng ký mã số ĐVQHNS từ cơ quan tài
chính.
|
7. Mẫu số 07-MSNS-BTC:
Bảng thống kê đơn vị đề nghị cấp mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách (Dùng
cho đơn vị sử dụng ngân sách, đơn vị dự toán) (Ban hành kèm theo Thông tư số
185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số 07-MSNS-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢNG THỐNG KÊ ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ
CẤP MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
(Dùng cho đơn vị Chủ quản xác nhận )
1. Bộ, ngành;
Tỉnh/thành
phố:……………………………………....................................................................................
2. Số lượng đơn
vị:........................................................................................................................................................
|
ST
T
|
Tên
đơn vị
|
Loại
hình đơn vị
|
Chương
ngân sách
|
Cấp
dự toán
|
Đơn
vị cấp
trên quản lý trực tiếp
|
Địa
điểm
|
|
Tỉnh/
thành
phố
|
Xã/phường
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CHỦ QUẢN XÁC NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
|
8. Mẫu số 09-MSNS-BTC:
Giấy biên nhận Hồ sơ đăng ký mã số ĐVQHNS (Ban hành kèm theo Thông tư số
185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số 09-MSNS-BTC
|
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số Hoặc
Sở Tài chính...........................
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY BIÊN NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ MÃ SỐ ĐVQHNS
1. Tên đơn vị:
…………………………………………………..……………………….
2. Tên đơn vị chủ
quản...……………………………………………………..................
3. Họ và tên cán bộ đến
đăng ký: .……………………………..………………………..
4. Tình trạng hồ sơ:
¨ Hồ sơ đủ ¨ Hồ sơ thiếu
5. Hồ sơ cần bổ sung
(Nếu hồ sơ thiếu):
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………...........................
…………………………………………………………………………...........................
..………………………………………………………………………….........................
6. Ngày trả Giấy chứng
nhận mã số ĐVQHNS điện tử:..................................................
7. Điện thoại hỗ trợ
của cơ quan tài chính nơi cấp mã số ĐVQHNS: .............................
8. Tài khoản đăng nhập
Dịch vụ công tra cứu kết quả đăng ký mã số:..............................
|
|
..........,
ngày....... tháng....... năm............
Người nhận hồ sơ
(Ký, ghi rõ họ tên)
|