|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 911/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 18
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH ĐƯỢC PHÂN CẤP, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, ĐƯỢC THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
VÀ LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2735/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ
lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Căn cứ Quyết định số
2776/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị
bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 64/TTr-SKHCN ngày 15 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành được phân cấp, thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực
Sở hữu trí tuệ và lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Khoa học và Công nghệ, cụ thể:
- Công bố 34 thủ tục hành chính
mới được phân cấp:
+ 01 thủ tục hành chính lĩnh
vực Sở hữu trí tuệ.
+ 33 thủ tục hành chính lĩnh
vực Tần số vô tuyến điện.
- Bãi bỏ 10 thủ tục hành chính:
+ 06 thủ tục hành chính lĩnh
vực Sở hữu trí tuệ (03 thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số
1548/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2025 và 03 thủ tục hành chính công bố tại
Quyết định 2201/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (nay là
thành phố)).
+ 04 thủ tục hành chính lĩnh
vực Tần số vô tuyến điện công bố tại Quyết định 2201/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6
năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (nay là thành phố)).
(Phụ lục danh mục thủ tục
hành chính kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số
1548/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2025; Quyết định số 2201/QĐ-UBND ngày 26 tháng
6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (nay là thành phố) vẫn giữ nguyên giá trị
pháp lý.
Thủ tục hành chính công bố tại
Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số 2735/QĐ-BKHCN
ngày 09 tháng 6 năm 2026 và Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Sở Khoa học và
Công nghệ và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết,
công khai trên Trang thông tin điện tử của đơn vị và tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính trực tuyến cho
người dân, doanh nghiệp theo mô hình tập trung trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục KSTTHC (BTP);
- Chủ tịch, các Phó CT UBND thành phố;
- Chánh, các Phó CVP UBND thành phố;
- Trung tâm kinh doanh VNPT (TĐ 1022);
- Lưu: VT, KGVX, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Hoàng
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH ĐƯỢC PHÂN CẤP, THỦ TỤC HÀNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, ĐƯỢC THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ LĨNH VỰC TẦN
SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành theo Quyết định số 911/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai)
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
DVC TTTT
|
Ghi chú
|
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ (phân cấp 01 thủ tục)
|
|
1
|
1.015014
|
Thủ tục công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở
hữu công nghiệp
|
15 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND
thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026
|
X
|
Nội dung thực hiện
theo QĐ số 2735/QĐ-BKHCN
|
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện (phân cấp 33 thủ
tục)
|
|
1
|
1.010277
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di
động mặt đất
|
09 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
X
|
Nội dung thực hiện
theo QĐ số 2776/QĐ-BKHCN
|
|
2
|
1.010278
|
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ
di động mặt đất
|
05 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
X
|
|
3
|
1.010279
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số
thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
|
09 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
X
|
|
4
|
1.004500
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ
thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
17 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
X
|
|
5
|
1.010268
|
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch
vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ
tinh
|
17 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
X
|
|
6
|
1.010276
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài
sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về
thông tin vệ tinh
|
17 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
x
|
|
7
|
1.010284
|
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch
vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ
tinh
|
03 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
x
|
|
8
|
1.010288
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin
vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
07 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
x
|
|
9
|
1.010272
|
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ
thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
07 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
x
|
|
10
|
1.010280
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng
dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông
tin vệ tinh
|
07 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
x
|
|
11
|
1.010304
|
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ
thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
03 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
x
|
|
12
|
1.010308
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử
dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về
thông tin vệ tinh
|
16 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
x
|
|
13
|
1.010316
|
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ
đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc
tế về thông tin vệ tinh
|
16 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
x
|
|
14
|
1.010317
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo
phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
16 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
x
|
|
15
|
1.010297
|
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ
đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc
tế về thông tin vệ tinh
|
03 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
x
|
|
16
|
1.010265
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài truyền thanh không dây
|
09 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
x
|
|
17
|
1.010266
|
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây
|
05 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
x
|
|
18
|
1.010267
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây
|
09 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
x
|
|
19
|
1.010281
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế
|
09 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
x
|
|
20
|
1.010282
|
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế
|
05 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
x
|
|
21
|
1.010283
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế
|
09 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
x
|
|
|
22
|
1.010285
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá
|
09 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
x
|
|
23
|
1.010286
|
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá
|
05 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
x
|
|
24
|
1.010287
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương
tiện nghề cá
|
09 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
|
x
|
|
25
|
1.004426
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp
vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
- 14 ngày làm việc (đối với trường hợp không
phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô tuyến điện hoặc
phối hợp tần số trong nước không khả thi) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định hoặc;
- 41 ngày làm việc (đối với trường hợp
phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô tuyến điện) kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- 3 tháng trong trường hợp số lượng tần số vô
tuyến điện cần phải ấn định vượt quá 100 tần số trong một hồ sơ hoặc vượt quá
100 tần số trong các hồ sơ được gửi trong vòng 16 ngày làm việc của một tổ
chức, cá nhân
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/ NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
x
|
|
26
|
1.004186
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và
nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
05 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/ NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
x
|
|
27
|
1.010259
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di
động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
- 14 ngày làm việc (đối với trường hợp
không phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô tuyến điện
hoặc phối hợp tần số trong nước không khả thi) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định hoặc;
- 41 ngày làm việc (đối với trường hợp phải thực
hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô tuyến điện) kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- 3 tháng trong trường hợp số lượng tần số vô
tuyến điện cần phải ấn định vượt quá 100 tần số trong một hồ sơ hoặc vượt quá
100 tần số trong các hồ sơ được gửi trong vòng 16 ngày làm việc của một tổ
chức, cá nhân
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
x
|
|
28
|
1.011892
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và
nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
03 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
x
|
|
29
|
1.010293
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di
động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước
ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
16 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
x
|
|
30
|
1.010294
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ
di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện
nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
05 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
x
|
|
|
31
|
1.010295
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần
số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của
cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo
phục vụ đoàn
|
16 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
x
|
|
32
|
1.010296
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ
di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện
nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
03 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
x
|
|
33
|
1.010250
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với các giấy phép mẫu 1đ, 1i, 1g1, 1h1
|
03 ngày làm việc
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvu cong.gov.vn)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố;
- Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
x
|
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung
|
Tên văn bản
QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
|
1
|
2.002777
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
|
2
|
2.002778
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
|
3
|
2.002775
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
|
4
|
2.002779
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
|
5
|
2.002781
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
|
6
|
2.002782
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
|
7
|
2.002776
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
|
8
|
2.002787
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
|
9
|
2.002783
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
|
10
|
2.002784
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
|
11
|
2.002785
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
|
12
|
2.002786
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
|
13
|
2.002788
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
|
14
|
2.002789
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
|
15
|
2.002780
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|
|
16
|
2.002790
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
|