|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2223/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
28/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2223/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 28
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Nghị quyết của Chính phủ: số 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025 về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026; số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 14/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu ; số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ,
tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
Căn cứ Quyết định số 526/QĐ-BNV ngày 13/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
liên quan đến người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam lĩnh vực việc làm
thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 4079/QĐ-UBND ngày
14/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt phương án đơn giản
hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND ngày
30/12/2025 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phân cấp thẩm quyền thực hiện việc cấp,
cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện
cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn
tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 555/TTr-SNV ngày 20/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ
(Chi tiết tại Phụ lục 1 và Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Sở Nội vụ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng
UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thiết lập quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 14/4/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nội vụ.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Thành);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Kh).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 2223/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Tên TTHC, Mã
TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép
lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014196)
|
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo
quy định trong trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép
lao động;
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong
trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công Quốc gia mức
độ trực tuyến toàn trình tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của
Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
- Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ
chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia;
- Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phân cấp thẩm quyền thực hiện việc cấp,
cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện
cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc trên địa
bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
2
|
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
(1.014197)
|
03 ngày làm việc Trường hợp không cấp lại giấy
xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động phải có văn bản trả lời và
nêu rõ lý do.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công Quốc gia mức
độ trực tuyến toàn trình tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính
phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
- Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ
chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia;
- Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phân cấp thẩm quyền thực hiện việc cấp,
cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện
cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc trên địa
bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
3
|
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
(1.014198)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định. Trường hợp không gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công Quốc gia mức
độ trực tuyến toàn trình tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của
Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
- Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ
chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia;
- Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phân cấp thẩm quyền thực hiện việc cấp,
cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện
cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc trên địa
bàn tỉnh Nghệ An.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư
pháp, ngân hàng.
|
|
4
|
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
(1.014199)
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định trong trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấy phép lao động.
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong
trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài hoặc không cấp
giấy phép lao động
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công Quốc gia mức
độ trực tuyến toàn trình tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: 0 đồng;
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính: 600.000 đồng/giấy phép
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính
phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
- Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ
chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia;
- Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phân cấp thẩm quyền thực hiện việc cấp,
cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện
cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về lệ phí cấp giấy phép cho người ngoài làm việc
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục
hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014200)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công Quốc gia mức
độ trực tuyến toàn trình tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: 0 đồng;
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính: 450.000 đồng/giấy phép
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của
Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
- Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ
chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia;
- Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phân cấp thẩm quyền thực hiện việc cấp,
cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện
cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về lệ phí cấp giấy phép cho người ngoài làm việc
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục
hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
6
|
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam (1.014201)
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công Quốc gia mức
độ trực tuyến toàn trình tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của
Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
- Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ
chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia;
- Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phân cấp thẩm quyền thực hiện việc cấp,
cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện
cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư
pháp, ngân hàng.
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
|
1. Cấp giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.014196)
|
|
a) Trường hợp Cấp giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động
|
|
TT công việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Cán bộ, công chức tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ;
- Trường hợp đầy đủ thành phần hồ sơ hợp lệ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, chưa hợp lệ theo
quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý do.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - An toàn lao
động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý
và trực tiếp chỉ đạo giải quyết;
- Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ
hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy;
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm - An toàn
lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm
tra, thẩm định và xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính
trình Lãnh đạo phòng.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - An toàn lao
động
|
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính chuyển Văn thư Sở.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản; đóng dấu và phát hành kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo nơi nhận ghi trên văn bản;
- Chuyển trả kết quả giải quyết đến Trung tâm phục
vụ hành chính công.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Cán bộ, công chức tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ).
|
|
b, Trường hợp không cấp giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
|
Bước 1
|
Cán bộ, công chức tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ;
- Trường hợp đầy đủ thành phần hồ sơ hợp lệ theo quy
định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, chưa hợp lệ theo
quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý do.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - An toàn lao
động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý
và trực tiếp chỉ đạo giải quyết;
- Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ
hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy;
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm - An toàn
lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm
tra, thẩm định và xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính
trình Lãnh đạo phòng.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - An toàn lao
động
|
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính chuyển Văn thư Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản; đóng dấu và phát hành kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo nơi nhận ghi trên văn bản;
- Chuyển trả kết quả giải quyết đến Trung tâm phục
vụ hành chính công
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Cán bộ, công chức tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường (trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ).
|
|
2. Cấp lại giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.014197)
|
|
TT công việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Cán bộ, công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ;
- Trường hợp đầy đủ thành phần hồ sơ hợp lệ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử
lý hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, chưa hợp lệ theo
quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý do.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - An toàn lao
động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý
và trực tiếp chỉ đạo giải quyết;
- Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ
hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy;
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm - An toàn
lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm
tra, thẩm định và xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính
trình Lãnh đạo phòng.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - An toàn lao
động
|
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính chuyển Văn thư Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản; đóng dấu và phát hành kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo nơi nhận ghi trên văn bản;
- Chuyển trả kết quả giải quyết đến Trung tâm phục
vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Cán bộ, công chức tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường (trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ).
|
|
3. Gia hạn giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam ((Mã TTHC: 1.014198)
|
|
TT công việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Cán bộ, công chức tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ;
- Trường hợp đầy đủ thành phần hồ sơ hợp lệ theo quy
định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, chưa hợp lệ theo
quy định: thực
hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý do.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - An toàn lao
động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý
và trực tiếp chỉ đạo giải quyết;
- Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ
hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy;
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm - An toàn
lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm
tra, thẩm định và xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính
trình Lãnh đạo phòng.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - An toàn lao
động
|
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ làm
việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản; đóng dấu và phát hành kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo nơi nhận ghi trên văn bản;
- Chuyển trả kết quả giải quyết đến Trung tâm phục
vụ hành chính công.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Cán bộ, công chức tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường (trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ).
|
|
4. Cấp giấy phép lao động đối
với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.014199)
|
|
TT công việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
a) Trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấy
phép lao động
|
|
Bước 1
|
Cán bộ, công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ;
- Trường hợp đầy đủ thành phần hồ sơ hợp lệ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, chưa hợp lệ theo
quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý do.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - An toàn lao
động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý
và trực tiếp chỉ đạo giải quyết;
- Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ
hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy;
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm - An toàn
lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm
tra, thẩm định và xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính
trình Lãnh đạo phòng.
|
36 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - An toàn lao
động
|
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính chuyển Văn thư Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Cán bộ, công chức tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường (trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc, kể từ ngày
đủ hồ sơ hợp lệ).
|
|
b, Trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng
người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động
|
|
Bước 1
|
Cán bộ, công chức tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ;
- Trường hợp đầy đủ thành phần hồ sơ hợp lệ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, chưa hợp lệ theo
quy định: thực
hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý do.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - An toàn lao
động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý
và trực tiếp chỉ đạo giải quyết;
- Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm - An toàn
lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra,
thẩm định và xử
lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính
trình Lãnh đạo phòng.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - An toàn lao
động
|
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính chuyển Văn thư Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Cán bộ, công chức tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường (trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc kể từ ngày đủ
hồ sơ hợp lệ).
|
|
5. Cấp lại giấy phép lao động
đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.014200)
|
|
TT công việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Cán bộ, công chức tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ;
- Trường hợp đầy đủ thành phần hồ sơ hợp lệ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, chưa hợp lệ theo
quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý do.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - An toàn lao
động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý
và trực tiếp chỉ đạo giải quyết;
- Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ
hành chính công thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy;
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm - An toàn
lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm
tra, thẩm định và xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính
trình Lãnh đạo
phòng.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - An toàn lao
động
|
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính chuyển Văn thư Sở.
|
04 giờ làm
việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản; đóng dấu và phát hành kết quả
giải quyết thủ tục hành chính theo nơi nhận ghi trên văn bản;
- Chuyển trả kết quả giải quyết đến Trung tâm phục
vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Cán bộ, công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường(trường hợp
tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển
hồ sơ theo quy định)
|
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh.
|
Không quy định thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ).
|
|
6. Gia hạn giấy phép lao động
đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.014201)
|
|
TT công việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Cán bộ, công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ;
- Trường hợp đầy đủ thành phần hồ sơ hợp lệ theo
quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, chưa hợp lệ theo
quy định: thực
hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý do.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - An toàn lao
động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử, phân công cán bộ xử lý
và trực tiếp chỉ đạo giải quyết;
- Phân công cán bộ phối hợp với Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh thực hiện soát xét, tiếp nhận hồ sơ giấy;
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm - An toàn
lao động
|
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm
tra, thẩm định và xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính
trình Lãnh đạo
phòng.
|
36 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm - An toàn lao
động
|
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính chuyển Văn thư Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Cán bộ, công chức tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường (trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc kể từ ngày đủ
hồ sơ hợp lệ).
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2223/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2223/QĐ-UBND ngày 28/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
14/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
89
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|