|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3486/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Mạnh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
12/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3486/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 12 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 16683/TTr-SNNMT-VP ngày 03
tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 10 thủ tục hành chính lĩnh vực Biển và Hải đảo
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, gồm: 04 thủ
tục được sửa đổi, bổ sung và 06 thủ tục bị bãi bỏ.
Danh mục thủ tục hành chính
được đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân Thành phố tại https://hochiminhcity.gov.vn
và Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-trang-chu.html.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các nội dung công bố thủ
tục hành chính có thứ tự A.5, A.8, A.11, B.4 tại danh mục ban hành kèm theo
Quyết định số 1475/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám
đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp;
- TTUB: CT, PCT Nguyễn Mạnh Cường;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- TT TTĐT TP;
- TT PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Tr).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3486/QĐ-UBND ngày12 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm
việc, Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra thành phần, nội dung của hồ
sơ. Trường hợp hồ sơ theo đúng quy định, trong thời hạn không quá 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính công ban hành
văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ được lập theo Mẫu số 10 Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP);
+ Trường hợp hồ sơ chưa đúng
quy định, trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm hướng dẫn một lần bằng văn
bản cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận lại hồ sơ theo đúng quy định, Trung tâm Phục vụ hành
chính công ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 10
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
65/2025/NĐ-CP).
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: không
quá 25 ngày kể từ nhận được đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định. Trường hợp cần
thiết, Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan có
liên quan, tổ chức kiểm tra thực địa. Thời gian kiểm tra thực địa không quá
03 ngày làm việc. Trong thời hạn không quá 12 ngày kể từ ngày nhận được văn
bản xin ý kiến. Thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa không tính
vào thời gian thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ
thông tin để quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển, cơ quan
thẩm định hồ sơ gửi văn bản nêu rõ lý do, nội dung, thông tin cần bổ sung,
giải trình đến tổ chức, cá nhân. Tổ chức, cá nhân gửi văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải trình đến cơ quan thẩm định hồ sơ trong thời hạn không
quá 10 ngày kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản (thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày, nếu tổ chức, cá
nhân không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức,
nhân viên Bộ phận Một cửa thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải quyết
hồ sơ
+ Thời hạn trình hồ sơ: không
quá một (01) ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định.
+ Thời hạn xem xét, giải quyết
hồ sơ: không quá ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình hồ
sơ.
+ Thời hạn thông báo và trả kết quả
hồ sơ: không quá hai (02) ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải quyết hồ sơ từ cơ quan quản lý nhà nước
hoặc cấp có thẩm quyền
giao khu vực
biển.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố Hồ Chí Minh:
* Khu vực I: Số 43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ Đức.
* Khu vực II: Tòa nhà Trung
tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương.
* Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà Rịa.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân
Thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định
việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng
tài nguyên biển;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2084/QĐ- BNNMT
ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
|
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ
+ Trong thời hạn 01 ngày
làm việc, Trung tâm Phục vụ hành
chính công kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ, trường hợp
hồ sơ theo đúng quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính công ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ; Trường
hợp hồ sơ chưa đúng
quy định Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm
hướng
dẫn một lần bằng văn bản cho tổ chức,
cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển ngay cho Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ
+ Thời gian thẩm định hồ sơ
đầy đủ thông tin: không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
+ Thời gian lấy ý kiến các bộ,
ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh các cơ quan có liên quan: không quá 15 ngày kể từ
ngày nhận được văn bản lấy ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ.
+ Thời gian kiểm tra thực địa:
không quá 03 ngày làm việc.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ thông tin: tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải trình những
nội dung cần làm rõ, thời hạn không quá 15 ngày.
+ Thời gian lấy ý kiến; tổ chức
kiểm tra thực địa; tổ chức, cá nhân cung cấp bổ sung thông tin, giải trình
những nội dung cần làm rõ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, phê duyệt
hồ sơ
+ Thời hạn trình hồ sơ: không
quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ.
+ Thời hạn xem xét, ra quyết
định: không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường
trình Ủy ban nhân dân Thành phố.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố Hồ Chí
Minh:
* Khu vực I: Số
43 Nguyễn Văn Bá, phường Thủ Đức.
* Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi,
phường Bình Dương.
* Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà Rịa.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
Theo Thông tư số 08/202
4/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024
của Bộ Tài chính
|
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi
trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
tài nguyên, môi trường biển
và hải đảo;
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày
10 tháng 02 năm 2021
của Chính phủ quy định việc
giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài
nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định
việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng
tài nguyên biển;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 08/2024/TT-BTC ngày
05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ
phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển;
- Quyết định số 2084/QĐ- BNNMT
ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung quyết định
cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển cấp
tỉnh
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân Thành
phố có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân
nước ngoài về việc tiếp nhận hồ sơ trong trường hợp hồ sơ đầy đủ theo đúng
quy định hoặc có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nước ngoài về việc bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo đúng quy định.
- Thời hạn tiến hành thẩm định:
trong thời hạn 50 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ
sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học theo quy định, Ủy ban nhân dân
Thành phố phải hoàn thành việc tổ chức thẩm định.
- Thời hạn giải quyết hồ sơ:
trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định về việc đồng ý hoặc không đồng ý
sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học; ban hành quyết định
sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học hoặc ban hành văn
bản thông báo trong trường hợp không đồng ý sửa đổi, bổ sung, gia hạn quyết
định cấp phép nghiên cứu khoa học.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố Hồ Chí Minh:
* Khu vực I: Số 43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ Đức.
* Khu vực II: Tòa nhà Trung
tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương.
* Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà Rịa.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Theo quy định tại Điều 4
Thông tư 07/202 4/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính
|
- Luật tài nguyên, môi trường
biển và hải đảo;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12
năm 2025;
- Nghị định số 41/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết việc cấp phép cho tổ
chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt
Nam;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư 07/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
phí thẩm định cấp giấy phép hoặc văn bản chấp thuận cho tổ chức, cá nhân nước
ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam;
- Quyết định số 2084/QĐ- BNNMT
ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II. Thủ tục hành chính cấp
xã
|
|
1
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
- Thời hạn tiếp nhận hồ sơ:
Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành
chính theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Trong thời hạn 25 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
cấp xã tổ chức thẩm định, tổ chức kiểm tra thực địa (trường hợp cần thiết) và
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định.
+ Trường hợp cần thiết lấy ý
kiến văn bản có liên quan, thời gian lấy ý kiến: không quá 12 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản xin ý kiến kèm theo đầy đủ hồ sơ theo quy định; trường hợp
quá thời hạn nêu trên mà không nhận được văn bản trả lời, cơ quan có thẩm quyền
xem xét, quyết định việc giao khu vực biển;
+ Trường hợp cần thiết thời
gian kiểm tra thực địa: không quá 03 ngày làm việc;
+ Thời gian lấy ý kiến và tổ
chức kiểm tra thực địa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ không đáp ứng
đủ điều kiện để được sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển hoặc thuộc
các trường hợp từ chối giao khu vực biển quy định tại Điều 5a Nghị định số
11/2021/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 65/2025/NĐ-CP và Nghị
định số 44/2026/NĐ-CP), cơ quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho Bộ phận Một
cửa kèm theo thông báo bằng văn bản trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên Trung tâm Phục vụ
hành chính công thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Trường hợp hồ sơ còn chưa đủ
thông tin để quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển, cơ quan
thẩm định hồ sơ gửi văn bản nêu rõ lý do, nội dung, thông tin cần bổ sung,
giải trình đến tổ chức, cá nhân. Tổ chức, cá nhân gửi văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải trình đến cơ quan thẩm định hồ sơ trong thời hạn không
quá 10 ngày kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản (thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ); sau 10 ngày, nếu tổ chức, cá nhân
không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, cán bộ, công chức, viên chức, nhân
viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện đóng hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
để được sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển, cơ quan thẩm định hồ
sơ trình hồ sơ cho người có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu
vực biển.
- Thời hạn trình, giải quyết
hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ nhận được hồ sơ trình của cơ
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển; trường hợp
không sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển thì có ngay văn bản thông
báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố Hồ Chí Minh:
* Khu vực I: Số 43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ Đức.
* Khu vực II: Tòa nhà Trung
tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương.
* Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất
Thành, phường Bà Rịa.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không quy định
|
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP
ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển
nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
- Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo và Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao
các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên
biển;
- Nghị định số 44/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2084/QĐ- BNNMT
ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
B. Danh mục thủ tục hành chính
bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên Văn bản pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
1.004935
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển
|
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT
ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
2.000472
|
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở
biển
|
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT
ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
3.000437
|
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên
cứu khoa học cấp tỉnh
|
|
4
|
1.000705
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn
bản yêu cầu (cấp tỉnh)
|
- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT
ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
1.005181
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh)
|
|
II. Thủ tục hành chính cấp
xã
|
|
1
|
3.000440
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT
ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải
đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định 3486/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3486/QĐ-UBND ngày 12/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
75
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|