|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1963/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Công Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
01/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1963/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày 01 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Quyết định số 1139/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn
cứ Quyết định số 52/2026/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
ban hành Quy định về quản lý đường bộ, trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế
và cấp phép thi công nút giao đối với đường bộ đang khai thác thuộc phạm vi quản
lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn
cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 265/TTr-SXD ngày 23 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Cụ thể:
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục
I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp tỉnh tại Phụ lục II.
3. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp xã tại Phụ lục III.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1.
Sở Xây dựng
a) Chịu
trách nhiệm đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của thủ tục hành chính
trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở; niêm yết công khai tại cơ quan
và thực hiện đăng nhập, công khai các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết
định này vào Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính.
b) Thực
hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định của pháp luật
và nội dung công bố tại Quyết định này.
2.
Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi
a)
Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết trên Trang thông tin điện tử thành phần của đơn vị và niêm yết
công khai tại đơn vị; thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
b) Chủ
trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ đối với
các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị được công bố tại
Quyết định này để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng
và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội
dung thủ tục hành chính và xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính để thiết lập, cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu thực hiện niêm yết
công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể của thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định; đăng tải trên Trang thông tin điện tử
của địa phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo
quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
5. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp
hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan
tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo
quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính số thứ tự 03,
04, 05, 06 Mục I Phần A Phụ lục I; số thứ tự 02, 03, 04 Mục II Phụ lục II và
thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng trong Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, Danh mục thủ tục hành chính thay
thế theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Xây dựng, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính số thứ tự 01,
06 Mục I Phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1002/QĐ-UBND ngày 09
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được thay thế trong các lĩnh vực:
đường bộ; quy hoạch đô thị và nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và
thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 01, 06 Phụ lục
I ban hành kèm theo Quyết định số 1296/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực đường bộ; quy hoạch đô thị và nông thôn áp dụng trên
địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng,
Khoa học và Công nghệ; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu
công nghiệp Quảng Ngãi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, CNXD;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.VTTV
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Hoàng
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1963/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ
sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.013276.H48
|
Chấp
thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc
|
-
Trường hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ
đúng quy định.
-
Trường hợp phải lấy ý kiến:
+ Thời
hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ
sơ;
+ Thời
hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền.
+ Thời
hạn có văn bản chấp thuận: 07 ngày (05 ngày làm việc) sau khi nhận được ý kiến
của các cơ quan.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; địa điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận
kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
có
|
Nghị
định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật
tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
Thay
đổi thời hạn giải quyết thủ tục hành chính; bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
|
|
2
|
1.002798.H48
|
Phê
duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác;
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc
trong thời gian khai thác
|
12
ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; địa điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận
kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
có
|
Nghị
định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật
tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
Thay
đổi thời hạn giải quyết thủ tục hành chính; bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CHUNG 02 CẤP (CẤP
TỈNH, CẤP XÃ)
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên
TTHC
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm, cách thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Văn
bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2.001921.000.00.00.H48
|
Chấp
thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo,
biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt
công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo
vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần
thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu
hành trên đường bộ
|
05
ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; địa điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận
kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
có
|
Nghị
định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật
tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
Thay
đổi thời hạn giải quyết thủ tục hành chính; bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
|
|
2
|
1.013274.H48
|
Cấp
phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
01
ngày đối với đám tang, không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác
kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; địa điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận
kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
-
Trường hợp miễn phí: Điều 2 Nghị quyết số 64/2026/NQ -HĐND ngày 30 tháng 5
năm 2026.
-
Trường hợp thu phí: Điều 3 Nghị quyết số 64/2026/ NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm
2026.
|
Nghị
định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật
tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
Thay
đổi thời hạn giải quyết thủ tục hành chính; bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
|
|
3
|
1.000314.H48
|
Chấp
thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
|
05
ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; địa điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận
kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
có
|
Nghị
định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật
tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
Thay
đổi thời hạn giải quyết thủ tục hành chính; bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
|
|
4
|
1.013277.H48
|
Chấp
thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy
hoạch
|
- Trường
hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng
quy định.
-
Trường hợp phải lấy ý kiến:
+ Thời
hạn tiến hành lấy ý kiến:
02
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ.
+ Thời
hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền.
+ Thời
hạn có văn bản chấp thuận: 07 ngày (05 ngày làm việc) sau khi nhận được ý kiến
của các cơ quan.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; địa điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận
kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã hoặc thông qua các cách thức sau:
-
Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không
có
|
Nghị
định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật
tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
-
Thay đổi thời hạn giải quyết thủ tục hành chính; bổ sung căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
- Cơ
quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất
và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, UBND cấp xã
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Lưu
ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi
chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 - Quyết định số 1326/QĐ- UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số
06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình
viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi
phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị
khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời
gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống
trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 06).
- Xử
lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường
hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển đến phải
ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh).
+ Trường
hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại,
không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09
-
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh).
Việc
ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ
tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp
ký ban hành thông báo.
- Xử
lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ
sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn
đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm
kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối
hợp với người thuộc Trun g tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận
trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại
hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
-
Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các
bước trong quy trình, viết tắt là:“B1, B2, B3...”.
1. Thủ tục chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường
cao tốc
Thời hạn
giải quyết:
- Trường
hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy
định.
- Trường
hợp phải lấy ý kiến:
+ Thời
hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ;
+ Thời
hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền;
+ Thời
hạn có văn bản chấp thuận: 07 ngày (05 ngày làm việc) sau khi nhận được ý kiến
của các cơ quan.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành
chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong
giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành
chính:
Chuyển ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu
chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời,
chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở
Xây dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02
giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B3:
Phân công xử lý
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
02
giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra hồ sơ, lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (đối với trường hợp phải
lấy ý kiến) và dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ theo quy định hiện hành (Bao
gồm thời hạn trả lời của cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến).
|
Chuyên viên xử lý
|
01
ngày làm việc (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến) hoặc 10 ngày
làm việc (đối với trường hợp phải lấy ý kiến: Thời gian lấy ý kiến và
trả lời của cơ quan, tổ chức được lấy kiến là 09
ngày làm việc)
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Văn bản đề nghị UBND tỉnh chấp thuận (trường hợp đủ điều kiện và dự
thảo Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối của UBND tỉnh) hoặc Văn bản
trả lời (trường hợp không đủ điều kiện và nêu rõ lý do).
|
|
B5:
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
-
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
04
giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
-
Văn bản đề nghị UBND tỉnh chấp thuận (trường hợp đủ điều kiện và dự thảo
Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối của UBND tỉnh) hoặc Văn bản trả
lời (trường hợp không đủ điều kiện và nêu rõ lý do).
|
|
-
Lãnh đạo Sở xem xét ký ban hành Văn bản đề nghị UBND tỉnh chấp thuận.
|
Lãnh đạo Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
B6:
Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
*
Ghi chú: Đối với trường hợp không đủ điều kiện thì chuyển đến Bước 12 để trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư; Chuyên viên xử lý
|
04
giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
-
Văn bản đề nghị UBND tỉnh chấp thuận (trường hợp đủ điều kiện và dự thảo
Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối của UBND tỉnh) hoặc Văn bản trả
lời (trường hợp không đủ điều kiện và nêu rõ lý do).
|
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ liên thông tại Văn
phòng UBND tỉnh
|
|
B7:
Tiếp nhận hồ sơ liên thông
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
-
Phiếu chuyển.
|
|
B8:
Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
01
ngày làm việc
|
Dự
thảo Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối.
|
|
B9:
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét cho ý kiến, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04
giờ làm việc
|
Dự
thảo Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối.
|
|
B10:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02
giờ làm việc
|
Văn
bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối.
|
|
B11:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01
giờ làm việc
|
Văn
bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối.
|
|
B12:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong
giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
2. Thủ tục phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi
đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức
giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
Thời hạn
giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành
chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở
Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám
sát, đôn đốc.
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở
Xây dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Thẩm
định phương án tổ chức giao thông, phương án tổ chức giao thông điều chỉnh và
dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
09 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Quyết định phê duyệt phương án tổ chức giao thông đường cao tốc, phê duyệt
điều chỉnh phương án tổ chức giao thông đường cao tốc hoặc Văn bản trả lời (nêu
rõ lý do).
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Quyết định phê duyệt phương án tổ chức giao thông đường cao tốc, phê duyệt
điều chỉnh phương án tổ chức giao thông đường cao tốc hoặc Văn bản trả lời (nêu
rõ lý do).
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết
định phê duyệt phương án tổ chức giao thông đường cao tốc, phê duyệt điều chỉnh
phương án tổ chức giao thông đường cao tốc hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý
do).
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư; chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết
định phê duyệt phương án tổ chức giao thông đường cao tốc, phê duyệt điều chỉnh
phương án tổ chức giao thông đường cao tốc hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý
do).
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
3. Thủ tục chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án
tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị;
chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử
dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường
công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải
trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
Thời hạn
giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các
bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết
quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành
chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở
Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám
sát, đôn đốc.
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở
Xây dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Thẩm
định và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Văn bản chấp thuận hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Văn bản chấp thuận hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn
bản chấp thuận hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư; chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn
bản chấp thuận hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
4. Thủ tục cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào
mục đích khác
4.1.
Đối với đám tang
Thời hạn
giải quyết: 01 ngày (24 giờ) kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành
chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ
chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã
|
Trong
giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở
Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám
sát, đôn đốc.
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở
Xây dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02
giờ
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh
đạo phòng
|
02
giờ
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Thẩm
định và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên
viên xử lý
|
10
giờ
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác hoặc
Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh
đạo phòng
|
04
giờ
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác hoặc
Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh
đạo Sở
|
04
giờ
|
Giấy
phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác hoặc Văn bản
trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn
thư; chuyên viên xử lý
|
02
giờ
|
Giấy
phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác hoặc Văn bản
trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong
giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
4.2.
Đối với các trường hợp khác
Thời hạn
giải quyết: không quá 03 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành
chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở
Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám
sát, đôn đốc.
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở
Xây dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Thẩm
định và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
1,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác hoặc
Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác hoặc
Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
Giấy
phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác hoặc Văn bản
trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư; chuyên viên xử lý
|
02 giờ làm việc
|
Giấy
phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác hoặc Văn bản
trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
5. Thủ tục chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang
khai thác
Thời hạn
giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành
chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở
Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám
sát, đôn đốc.
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở
Xây dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Thẩm
định và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Văn bản chấp thuận vị trí, thiết kế và cấp phép thi công nút giao đấu nối
tạm hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Văn bản chấp thuận vị trí, thiết kế và cấp phép thi công nút giao đấu nối
tạm hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn
bản chấp thuận vị trí, thiết kế và cấp phép thi công nút giao đấu nối tạm hoặc
Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư; chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn
bản chấp thuận vị trí, thiết kế và cấp phép thi công nút giao đấu nối tạm hoặc
Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
6. Thủ tục chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với
đường bộ không có trong các quy hoạch
Thời hạn
giải quyết:
- Trường
hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy
định.
- Trường
hợp phải lấy ý kiến:
+ Thời
hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ;
+ Thời
hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền;
+ Thời
hạn có văn bản chấp thuận: 07 ngày (05 ngày làm việc) sau khi nhận được ý kiến
của các cơ quan.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành
chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở
Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám
sát, đôn đốc.
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở
Xây dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra hồ sơ, lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (đối với trường hợp phải
lấy ý kiến) và dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ theo quy định hiện hành.
Bao
gồm thời hạn trả lời của cơ quan, tổ chức
được lấy ý kiến.
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc (trường hợp không phải lấy
ý kiến) hoặc 12 ngày làm việc (trường hợp phải lấy ý kiến: Thời
gian lấy ý kiến và trả lời của cơ quan, tổ chức được lấy
kiến là 09 ngày làm việc)
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối hoặc Văn bản trả lời (nêu
rõ lý do).
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối hoặc Văn bản trả lời (nêu
rõ lý do).
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn
bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư; chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn
bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
PHỤ LỤC III
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Lưu
ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi
chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 - Quyết định số 1326/QĐ- UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số
06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình
viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi
phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị
khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời
gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống
trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 06).
- Xử
lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường
hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển đến phải
ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh).
+ Trường
hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại,
không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày
11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc
ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ
tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp
ký ban hành thông báo.
- Xử
lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ
sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn
đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm
kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối
hợp với người thuộc Trun g tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận
trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại
hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
-
Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các
bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3...”.
1. Thủ tục chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án
tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị;
chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử
dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường
công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải
trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
Thời hạn
giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành
chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc UBND
cấp xã có thẩm quyền giải quyết. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc.
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của
UBND cấp xã: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Thẩm
định và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
2,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Văn bản chấp thuận hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Văn bản chấp thuận hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01 ngày làm việc
|
Văn
bản chấp thuận hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Thực
hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư UBND xã; Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn
bản chấp thuận hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ;
các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
2. Thủ tục cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào
mục đích khác
2.1.
Đối với đám tang
Thời hạn
giải quyết: 01 ngày (24 giờ) kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc UBND
các xã, phường, đặc khu có thẩm quyền giải quyết. Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của UBND các xã, phường, đặc khu có thẩm quyền giải
quyết để giám sát, đôn đốc.
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của
UBND cấp xã: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Thẩm
định và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
10 giờ
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác hoặc
Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác hoặc
Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
04 giờ
|
Giấy
phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác hoặc Văn bản
trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Thực
hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư UBND xã; Chuyên viên xử lý
|
02 giờ
|
Giấy
phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác hoặc Văn bản
trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
2.2.
Đối với các trường hợp khác
Thời hạn
giải quyết: Không quá 03 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành
chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc UBND
các xã, phường, đặc khu có thẩm quyền giải quyết. Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của UBND các xã, phường, đặc khu có thẩm quyền giải
quyết để giám sát, đôn đốc.
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của
UBND cấp xã: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Thẩm
định và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
1,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác hoặc
Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác hoặc
Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy
phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác hoặc Văn bản
trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Thực
hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư UBND xã; Chuyên viên xử lý
|
02 giờ làm việc
|
Giấy
phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác hoặc Văn bản
trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
3. Thủ tục chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang
khai thác
Thời hạn
giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành
chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài
chính
khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc UBND
các xã, phường, đặc khu có thẩm quyền giải quyết. Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của UBND các xã, phường, đặc khu có thẩm quyền giải
quyết để giám sát, đôn đốc.
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của
UBND cấp xã: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Thẩm
định và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
2,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Văn bản chấp thuận vị trí, thiết kế và cấp phép thi công nút giao đấu nối
tạm hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Văn bản chấp thuận vị trí, thiết kế và cấp phép thi công nút giao đấu nối
tạm hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01 ngày làm việc
|
Văn
bản chấp thuận vị trí, thiết kế và cấp phép thi công nút giao đấu nối tạm hoặc
Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Thực
hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư UBND xã; Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn
bản chấp thuận vị trí, thiết kế và cấp phép thi công nút giao đấu nối tạm hoặc
Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu
lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải
quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
4. Thủ tục chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với
đường bộ không có trong các quy hoạch
Thời hạn
giải quyết:
- Trường
hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy
định.
- Trường
hợp phải lấy ý kiến:
+ Thời
hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ;
+ Thời
hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền;
+ Thời
hạn có văn bản chấp thuận: 07 ngày (05 ngày làm việc) sau khi nhận được ý kiến
của các cơ quan.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành
chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ
chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã
|
Trong
giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy qua
dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc UBND các
xã, phường, đặc khu có thẩm quyền giải quyết. Đồng thời, chuyển thông tin về
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công của UBND các xã, phường, đặc khu có thẩm quyền giải quyết
để giám sát, đôn đốc.
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của
UBND cấp xã: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã.
|
Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02
giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B3:
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
02
giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra hồ sơ, lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan (đối với trường hợp phải
lấy ý kiến) và dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ theo quy định hiện hành.
Bao
gồm thời hạn trả lời của cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến.
|
Chuyên
viên xử lý
|
2,5
ngày làm việc (trường hợp không phải lấy ý kiến) hoặc 11,5 ngày làm việc
(trường hợp phải lấy ý kiến: Thời gian lấy ý kiến và trả lời của cơ quan,
tổ chức được lấy kiến là 09 ngày làm việc)
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối hoặc Văn bản trả lời (nêu
rõ lý do).
|
|
B5:
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
0,5
ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Dự
thảo Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối hoặc Văn bản trả lời (nêu
rõ lý do).
|
|
B6:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định.
|
Lãnh
đạo UBND xã
|
01
ngày làm việc
|
Văn
bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B7:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Thực
hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi
tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn
thư UBND xã; Chuyên viên xử lý
|
0,5
ngày làm việc
|
Văn
bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B8:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong
giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
Quyết định 1963/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1963/QĐ-UBND ngày 01/08/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
120
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|