|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
994/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
23/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 994/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 23
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số
30/2026/QĐ-TTg ngày 09/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội
nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số
2402/QĐ-BNG ngày 03/7/2026 của Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số
990/QĐ-TTPVHCC ngày 21/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong
lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Văn phòng
UBND Thành phố tại Công văn số 14978/VP- HCQT ngày 23/7/2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo
quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2.
Văn phòng UBND Thành phố chủ trì, phối hợp với Trung
tâm Phục vụ Hành chính công và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan
để thiết lập quy trình điện tử giải quyết đối với các thủ tục hành chính lên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo quy định của pháp luật.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24/7/2026.
Quyết định số 1065/QĐ-TTPVHCC
ngày 14/7/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội hết hiệu
lực thi hành.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Ngoại giao; (để b/c);
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố; (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để b/c);
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp; (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử Thành phố Hà Nội;
- TTPVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc, Các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, VPUBTP, KSTTHC;
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘI
NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 994/QĐ-TTPVHCC ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC
TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
|
STT
|
Lĩnh vực/ Tên quy trình nội bộ
|
Mã TTHC
|
|
1
|
Quy trình cho phép tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh
|
3.000604
|
|
2
|
Quy trình phê duyệt chủ
trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh
|
3.000605
|
B. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
I. Quy
trình cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh
(Mã TTHC: 3.000604)
1. Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ
Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg ngày 09/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức
và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam;
Căn cứ
Quyết định số 2402/QĐ-BNG ngày 03/7/2026 của Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc
tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ
Quyết định số 990/QĐ-TTPVHCC ngày 21/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
2.
Thành phần hồ sơ
2.1.
Thành phần hồ sơ đối với cơ quan hành chính nhà nước và cơ quan, đơn vị, tổ chức,
đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND Thành phố
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Bản chính hoặc bản điện tử (Biểu
mẫu điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia) của văn bản xin phép tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế theo Mẫu số 01 tại Phụ lục đính kèm Quyết định số
30/2026/QĐ-TTg.
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Bản sao hoặc bản điện tử của
văn bản phê duyệt chương trình, dự án, phi dự án của cấp có thẩm quyền nếu hội
nghị, hội thảo quốc tế có mục đích, nội dung giới thiệu, báo cáo về chương
trình, dự án, phi dự án;
|
Bản sao
|
01
|
2.2. Thành phần hồ sơ đối
với tổ chức Việt Nam khác và cơ quan, tổ chức nước ngoài
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Bản chính hoặc bản điện tử
(Biểu mẫu điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia) của văn bản xin phép tổ chức
hội nghị, hội thảo quốc tế theo Mẫu số 01 tại Phụ lục đính kèm Quyết định số
30/2026/QĐ-TTg.
|
Bản chính
|
01
|
|
2
|
Bản sao hoặc bản điện tử của
văn bản xác nhận tư cách được thuê làm đơn vị tổ chức nếu thuộc trường hợp
quy định tại điểm b Khoản 3 Điều 3 của Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg, kèm bản
dịch Tiếng Việt nếu văn bản bằng tiếng nước ngoài.
|
Bản sao
|
01
|
|
3
|
Bản sao hoặc bản điện tử của
văn bản phê duyệt chương trình, dự án, phi dự án của cấp có thẩm quyền nếu hội
nghị, hội thảo quốc tế có mục đích, nội dung giới thiệu, báo cáo về chương
trình, dự án, phi dự án;
|
Bản sao
|
01
|
Lưu ý: Trường
hợp đã có dữ liệu điện tử có thể khai thác thông qua kết nối, chia sẻ với các
cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin dùng
chung, Cổng Dịch vụ công Quốc gia thì đơn vị tổ chức không phải nộp các giấy tờ
liên quan.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Trực tiếp tại các Chi nhánh -
Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố (TTPVHCC)
|
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
|
http://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày
|
Giờ
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
Không quá 15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với hội nghị, hội thảo quốc tế cần lấy ý
kiến của cơ quan, địa phương liên quan.
|
120 giờ làm việc
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
|
Không quá 09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp khác.
|
72 giờ làm việc
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu số 01: Văn bản xin phép tổ
chức hội nghị, hội thảo quốc tế
|
Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg
ngày 09/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo
quốc tế tại Việt Nam;
Quyết định số 2402/QĐ-BNG
ngày 03/7/2026 của Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
|
|
2
|
Mẫu số 06: Báo cáo kết quả tổ
chức hội nghị, hội thảo quốc tế
|
Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg
ngày 09/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo
quốc tế tại Việt Nam;
Quyết định số 2402/QĐ-BNG ngày
03/7/2026 của Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
|
6. Đối tượng thực hiện:
6.1. Đối với hội nghị, hội
thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố: Ủy ban nhân
dân Thành phố, cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường.
6.2. Đối với hội nghị, hội
thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của Văn phòng UBND Thành phố: Các tổ chức
Việt Nam do cấp có thẩm quyền của địa phương cho phép thành lập hoặc cấp giấy
đăng ký hoạt động; Các hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện được thành lập theo quy định
của pháp luật Việt Nam, hoạt động trong phạm vi địa phương; Chi nhánh, văn
phòng đại diện của tổ chức nước ngoài do cấp có thẩm quyền của địa phương cho
phép thành lập.
7. Cơ quan giải quyết hoặc
trình cấp thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính: UBND Thành phố, Văn
phòng UBND thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
8.1. Hội nghị, hội thảo
quốc tế thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cần lấy ý kiến của cơ
quan, địa phương liên quan
|
Tên bước
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
1
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công Thành phố - Các Chi nhánh
|
- Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
-Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT VPCP.
|
|
2
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Xác định loại hội thảo và
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 2.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
|
|
3
|
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Rà soát, xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp từ thời điểm nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ tới thời điểm dự kiến tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
không đủ thời gian xử lý theo quy định, dự thảo văn bản yêu cầu điều chỉnh thời
gian tổ chức hoặc dự thảo văn bản không đủ điều kiện, trả lại hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, dự thảo văn bản yêu cầu
và hướng dẫn đơn vị tổ chức cách thức điều chỉnh, bổ sung hồ sơ. Việc yêu cầu
điều chỉnh, bổ sung hồ sơ thực hiện không quá 01 lần. Thời gian để đơn vị tổ
chức điều chỉnh, bổ sung hồ sơ không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
yêu cầu. Quá thời hạn trên mà chưa nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, dự thảo văn
bản không đủ điều kiện trả lại hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
01 ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ
sung hồ sơ;
- Dự thảo văn bản trả kết quả
không đủ điều kiện;
|
|
Kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định, dự thảo văn bản của UBND Thành phố lấy ý kiến cơ quan có
liên quan, các cơ quan liên quan có văn bản trả lời trong thời hạn 07 ngày làm
việc. Tổng hợp ý kiến, dự thảo văn bản trả lời của UBND Thành phố.
Trường hợp sau khi tổng hợp ý
kiến, nếu có căn cứ không đủ điều kiện tổ chức, dự thảo văn bản trả lời và
nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
|
08 ngày làm việc
|
- Công văn xin ý kiến.
- Dự thảo văn bản trả lời của
UBND thành phố.
- Văn bản từ chối (nếu có).
|
|
4
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn
bản trả lời. Nếu đồng ý ký nháy trình Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố, nếu không
chuyển trả chuyên viên để hoàn thiện.
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời đã ký
nháy.
|
|
5
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành
phố
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn
bản trả lời. Nếu đồng ý ký nháy, nếu không chuyển trả chuyên viên để hoàn thiện.
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố xem xét, trình Lãnh đạo UBND Thành phố;
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời đã ký
nháy.
|
|
6
|
Lãnh đạo UBND Thành phố
|
Lãnh đạo UBND Thành phố xem
xét, ký văn bản.
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định cho phép hoặc không
cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh
|
|
7
|
Văn thư Văn phòng UBND Thành
phố
|
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho TTPVHCC
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản được đóng dấu, số
chuyển về TTPVHCC
|
|
8
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công Thành phố - Các Chi nhánh
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, doanh nghiệp.
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC
|
|
Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
|
8.2. Hội nghị, hội thảo quốc
tế thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố không cần lấy ý kiến của cơ
quan, địa phương liên quan
|
Tên bước
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
1
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công
Thành phố - Các Chi nhánh
|
- Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
-Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT VPCP.
|
|
2
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Xác định loại hội thảo và
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 2.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
|
|
3
|
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Rà soát, xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp từ thời điểm nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ tới thời điểm dự kiến tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
không đủ thời gian xử lý theo quy định, dự thảo văn bản yêu cầu điều chỉnh thời
gian tổ chức hoặc dự thảo văn bản không đủ điều kiện, trả lại hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, dự thảo văn bản yêu cầu
và hướng dẫn đơn vị tổ chức cách thức điều chỉnh, bổ sung hồ sơ. Việc yêu cầu
điều chỉnh, bổ sung hồ sơ thực hiện không quá 01 lần. Thời gian để đơn vị tổ
chức điều chỉnh, bổ sung hồ sơ không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
yêu cầu. Quá thời hạn trên mà chưa nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, dự thảo văn
bản không đủ điều kiện trả lại hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
01 ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ
sung hồ sơ;
- Dự thảo văn bản trả kết quả
không đủ điều kiện;
|
|
Kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định, dự thảo văn bản trả lời của UBND Thành phố, trình Lãnh đạo
phòng xem xét.
Trường hợp từ chối, dự thảo
văn bản trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
02 ngày làm việc
|
- Công văn xin ý kiến.
- Dự thảo văn bản trả lời của
UBND thành phố.
- Văn bản từ chối (nếu có).
|
|
4
|
Lãnh đạo Phòng
Lãnh sự - Lễ tân đối ngoại,
Văn phòng UBND Thành phố
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn
bản trả lời. Nếu đồng ý ký nháy trình Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố, nếu
không chuyển trả chuyên viên để hoàn thiện.
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời đã ký
nháy.
|
|
5
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành
phố
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn
bản trả lời. Nếu đồng ý ký nháy, nếu không chuyển trả chuyên viên để hoàn thiện.
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố xem xét, trình Lãnh đạo UBND Thành phố;
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời đã ký
nháy.
|
|
6
|
Lãnh đạo UBND Thành phố
|
Lãnh đạo UBND Thành phố xem
xét, ký văn bản.
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định cho phép hoặc
không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh
|
|
7
|
Văn thư Văn phòng UBND Thành
phố
|
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho TTPVHCC
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản được đóng dấu, số
chuyển về TTPVHCC
|
|
8
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công Thành phố - Các Chi nhánh
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
tổ chức, doanh nghiệp.
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC
|
|
Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc
|
8.3. Hội nghị, hội thảo
quốc tế thuộc thẩm quyền của Văn phòng UBND Thành phố cần lấy ý kiến của cơ
quan, địa phương liên quan
|
Tên bước
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
1
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công Thành phố - Các Chi nhánh
|
- Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
-Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT VPCP.
|
|
2
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Xác định loại hội thảo và
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 2.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
|
|
3
|
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Rà soát, xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp từ thời điểm nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ tới thời điểm dự kiến tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
không đủ thời gian xử lý theo quy định, dự thảo văn bản yêu cầu điều chỉnh thời
gian tổ chức hoặc dự thảo văn bản không đủ điều kiện, trả lại hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng xem xét.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, dự thảo văn bản yêu cầu
và hướng dẫn đơn vị tổ chức cách thức điều chỉnh, bổ sung hồ sơ. Việc yêu cầu
điều chỉnh, bổ sung hồ sơ thực hiện không quá 01 lần. Thời gian để đơn vị tổ
chức điều chỉnh, bổ sung hồ sơ không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
yêu cầu. Quá thời hạn trên mà chưa nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, dự thảo văn
bản không đủ điều kiện trả lại hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
01 ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ
sung hồ sơ;
- Dự thảo văn bản trả kết quả
không đủ điều kiện;
|
|
Kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định, lấy ý kiến cơ quan có liên quan, các cơ quan liên quan có
văn bản trả lời trong thời hạn 07 ngày làm việc. Tổng hợp ý kiến, dự thảo văn
bản trả lời của Văn phòng UBND Thành phố, trình Lãnh đạo phòng xem xét. Trường
hợp từ chối, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo phòng
xem xét.
|
10 ngày làm việc
|
- Công văn xin ý kiến.
- Dự thảo văn bản trả lời của
UBND thành phố.
- Văn bản từ chối (nếu có).
|
|
4
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn
bản trả lời. Nếu đồng ý ký nháy, nếu không chuyển trả chuyên viên để hoàn thiện.
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời đã ký
nháy.
|
|
5
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành
phố
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành
phố xem xét, ký ban hành;
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định cho phép hoặc không
cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh
|
|
6
|
Văn thư Văn phòng UBND Thành
phố
|
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho TTPVHCC
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản được đóng dấu, số
chuyển về TTPVHCC
|
|
7
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công Thành phố - Các Chi nhánh
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, doanh nghiệp.
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC
|
|
Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
|
8.4. Hội nghị, hội thảo quốc
tế thuộc thẩm quyền của Văn phòng UBND Thành phố không cần lấy ý kiến của cơ
quan, địa phương liên quan
|
Tên bước
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
1
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công Thành phố - Các Chi nhánh
|
- Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
-Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT VPCP.
|
|
2
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Xác định loại hội thảo và
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 2.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ.
|
|
3
|
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Rà soát, xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp từ thời điểm nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ tới thời điểm dự kiến tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
không đủ thời gian xử lý theo quy định, dự thảo văn bản yêu cầu điều chỉnh thời
gian tổ chức hoặc dự thảo văn bản không đủ điều kiện, trả lại hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng xem xét.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, dự thảo văn bản yêu cầu
và hướng dẫn đơn vị tổ chức cách thức điều chỉnh, bổ sung hồ sơ. Việc yêu cầu
điều chỉnh, bổ sung hồ sơ thực hiện không quá 01 lần.
Thời gian để đơn vị tổ chức
điều chỉnh, bổ sung hồ sơ không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu
cầu. Quá thời hạn trên mà chưa nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, dự thảo văn bản
không đủ điều kiện trả lại hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
01 ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ
sung hồ sơ;
- Dự thảo văn bản trả kết quả
không đủ điều kiện;
|
|
Kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định, dự thảo văn bản trả lời của Văn phòng UBND Thành phố,
trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Trường hợp từ chối, dự thảo
văn bản trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
04 ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản trả lời của
UBND thành phố.
- Văn bản từ chối (nếu có).
|
|
4
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn
bản trả lời. Nếu đồng ý ký nháy, nếu không chuyển trả chuyên viên để hoàn thiện.
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời đã ký
nháy.
|
|
5
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành
phố
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành
phố xem xét, ký ban hành;
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định cho phép hoặc
không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh
|
|
6
|
Văn thư Văn phòng UBND Thành
phố
|
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho
TTPVHCC
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản được đóng dấu, số
chuyển về TTPVHCC
|
|
7
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công Thành phố - Các Chi nhánh
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
tổ chức, doanh nghiệp.
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC
|
|
Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc
|
9. Trách nhiệm trả kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công - các Chi nhánh
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC
|
Trả hồ sơ (nếu có theo quy định),
kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu có).
|
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản giấy về TTPVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
II. Quy
trình phê duyệt chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền
của cấp tỉnh (Mã TTHC: 3.000605)
1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP;
Căn cứ Quyết định số
30/2026/QĐ-TTg ngày 09/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội
nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số
2402/QĐ-BNG ngày 03/7/2026 của Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số
990/QĐ-TTPVHCC ngày 21/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong
lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội;
2. Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Bản sao/bản chính
|
Số lượng
|
|
1
|
Bản chính hoặc bản điện tử của
văn bản xin chủ trương đăng cai theo Mẫu số 04 tại Phụ lục kèm theo Quyết định
số 30/2026/QĐ-TTg.
|
Bản chính
|
01
|
Lưu ý: Trường hợp
đã có dữ liệu điện tử có thể khai thác thông qua kết nối, chia sẻ với các cơ sở
dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin dùng chung, Cổng
Dịch vụ công Quốc gia thì đơn vị tổ chức không phải nộp các giấy tờ liên quan.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ
|
|
1
|
Trực tiếp tại các Chi nhánh -
Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố (TTPVHCC)
|
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích
|
|
|
3
|
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
|
http://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày
|
Giờ
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
Không quá 15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với hội nghị, hội thảo quốc tế cần lấy ý
kiến của cơ quan, địa phương liên quan.
|
120 giờ làm việc
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
|
Không quá 09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp khác.
|
72 giờ làm việc
|
Không
|
Không
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Mẫu số 04: Văn bản xin chủ
trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế
|
Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg ngày
09/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc
tế tại Việt Nam;
Quyết định số 2402/QĐ-BNG
ngày 03/7/2026 của Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
|
6. Đối tượng thực hiện:
6.1. Đối với hội nghị, hội
thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố: Ủy ban nhân
dân Thành phố, cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường.
6.2. Đối với hội nghị, hội
thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của Văn phòng UBND Thành phố: Các tổ chức
Việt Nam do cấp có thẩm quyền của địa phương cho phép thành lập hoặc cấp giấy
đăng ký hoạt động; Các hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện được thành lập theo quy định
của pháp luật Việt Nam, hoạt động trong phạm vi địa phương; Chi nhánh, văn
phòng đại diện của tổ chức nước ngoài do cấp có thẩm quyền của địa phương cho
phép thành lập.
* Sau khi được phê duyệt chủ
trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế, đơn vị tổ chức vẫn phải thực hiện đầy
đủ thủ tục xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế theo quy định.
7. Cơ quan giải quyết hoặc
trình cấp thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính: UBND Thành phố, Văn
phòng UBND thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
8.1. Hội nghị, hội thảo
quốc tế thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố cần lấy ý kiến của cơ
quan, địa phương liên quan
|
Tên bước
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
1
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công Thành phố - Các Chi nhánh
|
- Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
-Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT VPCP.
|
|
2
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Xác định loại hội thảo và
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 2.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
|
|
3
|
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Rà soát, xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp từ thời điểm nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ tới thời điểm dự kiến tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
không đủ thời gian xử lý theo quy định, dự thảo văn bản yêu cầu điều chỉnh thời
gian tổ chức hoặc dự thảo văn bản không đủ điều kiện, trả lại hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng xem xét.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, dự thảo văn bản yêu cầu
và hướng dẫn đơn vị tổ chức cách thức điều chỉnh, bổ sung hồ sơ. Việc yêu cầu
điều chỉnh, bổ sung hồ sơ thực hiện không quá 01 lần. Thời gian để đơn vị tổ
chức điều chỉnh, bổ sung hồ sơ không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
yêu cầu. Quá thời hạn trên mà chưa nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, dự thảo văn
bản không đủ điều kiện trả lại hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
01 ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ
sung hồ sơ;
- Dự thảo văn bản trả kết quả
không đủ điều kiện;
|
|
Kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định, dự thảo văn bản của UBND Thành phố lấy ý kiến cơ quan có
liên quan, các cơ quan liên quan có văn bản trả lời trong thời hạn 07 ngày
làm việc. Tổng hợp ý kiến, dự thảo văn bản trả lời của UBND
Thành phố, trình Lãnh đạo
phòng xem xét. Trường hợp từ chối, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do,
trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
08 ngày làm việc
|
- Công văn xin ý kiến.
- Dự thảo văn bản trả lời của
UBND thành phố.
- Văn bản từ chối (nếu có).
|
|
4
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn
bản trả lời. Nếu đồng ý ký nháy trình Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố, nếu
không chuyển trả chuyên viên để hoàn thiện.
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời đã ký
nháy.
|
|
5
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành
phố
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn
bản trả lời. Nếu đồng ý ký nháy, nếu không chuyển trả chuyên viên để hoàn thiện.
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố xem xét, trình Lãnh đạo UBND Thành phố;
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời đã ký
nháy.
|
|
6
|
Lãnh đạo UBND Thành phố
|
Lãnh đạo UBND Thành phố xem
xét, ký văn bản.
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản phê duyệt chủ trương
đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế hoặc văn bản không chấp thuận tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh
|
|
7
|
Văn thư Văn phòng UBND Thành
phố
|
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho TTPVHCC
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản được đóng dấu, số
chuyển về TTPVHCC
|
|
8
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công
Thành phố - Các Chi nhánh
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, doanh nghiệp.
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC
|
|
Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
|
8.2. Hội nghị, hội thảo
quốc tế thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND Thành phố không cần lấy ý kiến của
cơ quan, địa phương liên quan
|
Tên bước
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
1
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công Thành phố - Các Chi nhánh
|
- Kiểm tra và xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
-Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT VPCP.
|
|
2
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Xác định loại hội thảo và
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 2.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
|
|
3
|
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Rà soát, xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp từ thời điểm nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ tới thời điểm dự kiến tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
không đủ thời gian xử lý theo quy định, dự thảo văn bản yêu cầu điều chỉnh thời
gian tổ chức hoặc dự thảo văn bản không đủ điều kiện, trả lại hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng xem xét.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, dự thảo văn bản yêu cầu
và hướng dẫn đơn vị tổ chức cách thức điều chỉnh, bổ sung hồ sơ. Việc yêu cầu
điều chỉnh, bổ sung hồ sơ thực hiện không quá 01 lần.
Thời gian để đơn vị tổ chức
điều chỉnh, bổ sung hồ sơ không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu
cầu. Quá thời hạn trên mà chưa nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, dự thảo văn bản
không đủ điều kiện trả lại hồ sơ.
|
01 ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ
sung hồ sơ;
- Dự thảo văn bản trả kết quả
không đủ điều kiện;
|
|
Kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định, dự thảo văn bản trả lời của UBND Thành phố, trình Lãnh đạo
phòng xem xét.
Trường hợp từ chối, dự thảo
văn bản trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
02 ngày làm việc
|
- Công văn xin ý kiến.
- Dự thảo văn bản trả lời của
UBND thành phố.
- Văn bản từ chối (nếu có).
|
|
4
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn
bản trả lời. Nếu đồng ý ký nháy trình Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố, nếu
không chuyển trả chuyên viên để hoàn thiện.
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời đã ký
nháy.
|
|
5
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành
phố
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn
bản trả lời. Nếu đồng ý ký nháy, nếu không chuyển trả chuyên viên để hoàn thiện.
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố xem xét, trình
Lãnh đạo UBND Thành phố;
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời đã ký
nháy.
|
|
6
|
Lãnh đạo UBND Thành phố
|
Lãnh đạo UBND Thành phố xem
xét, ký văn bản.
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản phê duyệt chủ trương
đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế hoặc văn bản không chấp thuận tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh
|
|
7
|
Văn thư Văn phòng UBND Thành
phố
|
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho TTPVHCC
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản được đóng dấu, số chuyển về TTPVHCC
|
|
8
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công Thành phố - Các Chi nhánh
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, doanh nghiệp.
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC
|
|
Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc
|
8.3. Hội nghị, hội thảo
quốc tế thuộc thẩm quyền của Văn phòng UBND Thành phố cần lấy ý kiến của cơ
quan, địa phương liên quan
|
Tên bước
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
1
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công Thành phố - Các Chi nhánh
|
- Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
-Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT VPCP.
|
|
2
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Xác định loại hội thảo và
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 2.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
|
|
3
|
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Rà soát, xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp từ thời điểm nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ tới thời điểm dự kiến tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
không đủ thời gian xử lý theo quy định, dự thảo văn bản yêu cầu điều chỉnh thời
gian tổ chức hoặc dự thảo văn bản không đủ điều kiện, trả lại hồ sớm, trình
Lãnh đạo phòng xem xét.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, dự thảo văn bản yêu cầu
và hướng dẫn đơn vị tổ chức cách thức điều chỉnh, bổ sung hồ sơ. Việc yêu cầu
điều chỉnh, bổ sung hồ sơ thực hiện không quá 01 lần. Thời gian để đơn vị tổ
chức điều chỉnh, bổ sung hồ sơ không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
yêu cầu. Quá thời hạn trên mà chưa nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, dự thảo văn
bản không đủ điều kiện trả lại hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
01 ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ
sung hồ sơ;
- Dự thảo văn bản trả kết quả
không đủ điều kiện;
|
|
Kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định, lấy ý kiến cơ quan có liên quan, các cơ quan liên quan có
văn bản trả lời trong thời hạn 07 ngày làm việc. Tổng hợp ý kiến, dự thảo văn
bản trả lời của Văn phòng UBND Thành phố, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Trường hợp từ chối, dự thảo
văn bản trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
10 ngày làm việc
|
- Công văn xin ý kiến.
- Dự thảo văn bản trả lời của
UBND thành phố.
- Văn bản từ chối (nếu có).
|
|
4
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn
bản trả lời. Nếu đồng ý ký nháy, nếu không chuyển trả chuyên viên để hoàn thiện.
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời đã ký
nháy.
|
|
5
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành
phố
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành
phố xem xét, ký ban hành;
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản phê duyệt chủ trương đăng
cai hội nghị, hội thảo quốc tế hoặc văn bản không chấp thuận tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh
|
|
6
|
Văn thư Văn phòng UBND Thành
phố
|
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho
TTPVHCC
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản được đóng dấu, số
chuyển về TTPVHCC
|
|
7
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công Thành phố - Các Chi nhánh
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, doanh nghiệp.
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC
|
|
Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
|
8.4. Hội nghị, hội thảo quốc
tế thuộc thẩm quyền của Văn phòng UBND Thành phố không cần lấy ý kiến của cơ
quan, địa phương liên quan
|
Tên bước
|
Đơn vị/ Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời hạn giải quyết (ĐVT: Ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
1
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công Thành phố - Các Chi nhánh
|
- Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
-Thành phần hồ sơ theo quy định.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT VPCP.
|
|
2
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Xác định loại hội thảo và
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ theo mục 2.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
|
|
3
|
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Rà soát, xem xét tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp từ thời điểm nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ tới thời điểm dự kiến tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
không đủ thời gian xử lý theo quy định, dự thảo văn bản yêu cầu điều chỉnh thời
gian tổ chức hoặc dự thảo văn bản không đủ điều kiện, trả lại hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng xem xét.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, dự thảo văn bản yêu cầu
và hướng dẫn đơn vị tổ chức cách thức điều chỉnh, bổ sung hồ sơ. Việc yêu cầu
điều chỉnh, bổ sung hồ sơ thực hiện không quá 01 lần. Thời gian để đơn vị tổ
chức điều chỉnh, bổ sung hồ sơ không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
yêu cầu. Quá thời hạn trên mà chưa nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, dự thảo văn
bản không đủ điều kiện trả lại hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
01 ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản yêu cầu bổ
sung hồ sơ;
- Dự thảo văn bản trả kết quả
không đủ điều kiện;
|
|
Kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định, dự thảo văn bản trả lời của Văn phòng UBND Thành phố,
trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Trường hợp từ chối, dự thảo
văn bản trả lời và nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
04 ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản trả lời của
UBND thành phố.
- Văn bản từ chối (nếu có).
|
|
4
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - Lễ
tân đối ngoại, Văn phòng UBND Thành phố
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn
bản trả lời. Nếu đồng ý ký nháy, nếu không chuyển trả chuyên viên để hoàn thiện.
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản trả lời đã ký
nháy.
|
|
5
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành
phố
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành
phố xem xét, ký ban hành;
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản phê duyệt chủ trương
đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế hoặc văn bản không chấp thuận tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh
|
|
6
|
Văn thư Văn phòng UBND Thành
phố
|
Lấy số, đóng dấu và chuyển kết
quả cho TTPVHCC
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản được đóng dấu, số
chuyển về TTPVHCC
|
|
7
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công Thành phố - Các Chi nhánh
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, doanh nghiệp.
|
Giờ hành chính
|
Kết quả giải quyết TTHC
|
|
Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc
|
9. Trách nhiệm trả kết quả
giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công - các Chi nhánh
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC
|
Trả hồ sơ (nếu có theo quy định),
kết quả bản giấy giải quyết TTHC (nếu có).
|
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về TTPVHCC, đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
|
Lưu trữ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành.
|
Mẫu số 01: Văn bản xin phép
tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
|
ĐƠN VỊ TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …..
|
Địa điểm, ngày
….. tháng ….. năm .....
|
Kính
gửi: (Cơ quan có thẩm quyền cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế).
- Tên đơn vị tổ chức: ……………….
Mã định danh tổ chức: …………….
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………..
- Giấy phép thành lập/Giấy đăng
ký hoạt động/Giấy chứng minh tư cách pháp nhân số1: ………………………………….
Có giá trị đến ngày: ..………………..
Cơ quan cấp:
……………………………….…………………………..…...
- Đầu mối liên hệ về hồ sơ xin
phép:
Họ tên: ……………………………. Chức danh:
…………………………
Điện thoại di động: ……………………..
Email:…………………………..
Căn cứ Quyết định số
30/2026/QĐ-TTg ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và
quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam, (đơn vị tổ chức) xin
phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế với thông tin cụ thể như sau:
1. Tên hội nghị, hội thảo
2. Thành phần tham gia tổ chức
- Cơ quan, đơn vị chủ trì tổ
chức
- Cơ quan, tổ chức nước
ngoài thuê đơn vị tổ chức (nếu thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều
3 của Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg)
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân
Việt Nam và nước ngoài đồng chủ trì (nếu có)
- Dự kiến cơ quan, tổ chức,
cá nhân Việt Nam và nước ngoài phối hợp tổ chức hoặc tài trợ kinh phí (nếu có)
3. Lý do/sự cần thiết/mục đích
tổ chức hội nghị, hội thảo (nêu ngắn gọn)
4. Dự kiến thời gian tổ chức (từ
ngày nào đến ngày nào)
5. Dự kiến địa điểm tổ chức2
6. Dự kiến hình thức tổ chức (trực
tiếp, trực tiếp kết hợp trực tuyến, trực tuyến; nếu có cấu phần trực tuyến, ghi
rõ phần mềm/công nghệ dự kiến sử dụng)
7. Chủ đề, nội dung chính của hội
nghị, hội thảo (tóm tắt ngắn gọn)
8. Thông tin về người chủ trì
và đồng chủ trì: họ tên, quốc tịch, trình độ chuyên môn, chức danh, nơi công
tác; trường hợp nhập cảnh vào Việt Nam để tham gia hội nghị, hội thảo thì cung
cấp thêm ngày sinh, số hộ chiếu.
9. Thông tin về báo cáo viên/diễn
giả nước ngoài: họ tên, quốc tịch, trình độ chuyên môn, chức danh, nơi công
tác; trường hợp nhập cảnh vào Việt Nam để tham gia hội nghị, hội thảo thì cung
cấp thêm ngày sinh, số hộ chiếu.
10. Dự kiến số lượng và thành
phần đại biểu tham dự:
- Ghi rõ nếu hội nghị, hội thảo
có thành phần tham dự cấp Bộ trưởng trở lên của Việt Nam và nước ngoài
- Dự kiến số lượng đại biểu Việt
Nam
- Dự kiến số lượng đại biểu nước
ngoài đang sinh sống tại Việt Nam
- Dự kiến số lượng đại biểu nước
ngoài đang sinh sống ở nước ngoài
- Dự kiến đại biểu nước ngoài đến
từ các nước, tổ chức quốc tế nào
11. Dự kiến chương trình hội
nghị, hội thảo
12. Dự kiến công tác tuyên truyền
hội nghị, hội thảo
13. Dự kiến các hoạt động bên lề
hội nghị, hội thảo, nếu có (nêu rõ thời gian, địa điểm, nội dung)
14. Dự kiến nguồn kinh phí (ghi
rõ nếu sử dụng nguồn ngân sách nhà nước (ghi ngắn gọn chi vào việc gì); kinh
phí do nước ngoài tài trợ hoặc nguồn khác)
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- ..…
- Lưu: …..
|
ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ TỔ CHỨC
(Ký tên, ghi rõ chức danh và đóng dấu hoặc sử dụng chữ ký điện tử/chữ
ký số theo quy định)
|
_______________________
1 Đề nghị đính kèm bản sao hoặc bản điện
tử của Giấy phép thành lập/Giấy đăng ký hoạt động/Giấy chứng minh tư cách pháp
nhân của cơ quan, tổ chức để xác định cơ quan có thẩm quyền cho phép tổ chức hội
nghị, hội thảo quốc tế. Trường hợp đã có dữ liệu điện tử có thể khai thác thông
qua kết nối, chia sẻ với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên
ngành, hệ thống thông tin dùng chung, Cổng Dịch vụ công Quốc gia thì đơn vị tổ
chức không phải nộp các giấy tờ này. Các cơ quan hành chính nhà nước, cơ quan đại
diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài, cơ quan đại diện của các tổ chức
quốc tế; tổ chức quốc tế, tổ chức liên Chính phủ, tổ chức thuộc Chính phủ nước
ngoài tại Việt Nam không cần cung cấp thông tin này.
2 Ghi địa chỉ cụ thể
nếu hội nghị, hội thảo quốc tế tổ chức theo hình thức trực tiếp tại các xã, phường,
đặc khu trọng điểm về quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật về quốc
phòng, an ninh, dân quân tự vệ hoặc có đại biểu cấp Bộ trưởng trở lên của nước
ngoài. Các trường hợp khác, xác định địa điểm đến cấp xã nếu chưa có địa chỉ cụ
thể.
Mẫu số 04: Văn bản xin chủ
trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế
|
ĐƠN VỊ TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…..
|
Địa điểm, ngày
….. tháng ….. năm .....
|
Kính
gửi: (Cơ quan có thẩm quyền cho chủ trương đăng cai).
- Tên đơn vị tổ chức: ……………. Mã
định danh tổ chức: …….………….
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………..
- Giấy phép thành lập/Giấy đăng
ký hoạt động/Giấy chứng minh tư cách pháp nhân số1: ………………………………….
Có giá trị đến ngày: ..………………..
Cơ quan cấp:
……………………………….…………..………………..…...
- Đầu mối liên hệ về hồ sơ xin
chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế:
Họ tên: ……………………………. Chức danh:
…………………………
Điện thoại di động: ……………………..
Email:…………………………..
Căn cứ Quyết định số
30/2026/QĐ-TTg ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và
quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam, (đơn vị tổ chức) xin chủ
trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế như sau:
1. Tên hoặc chủ đề hội nghị, hội
thảo
2. Lý do/sự cần thiết/mục đích
xin chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo
3. Dự kiến cơ quan, tổ chức Việt
Nam và nước ngoài đồng chủ trì hoặc phối hợp tổ chức (nếu có)
4. Dự kiến thời gian, địa điểm,
hình thức tổ chức (thông tin có đến đâu cung cấp đến đó)
5. Dự kiến thành phần đại biểu
Việt Nam và nước ngoài tham dự (thông tin có đến đâu cung cấp đến đó)
6. Dự kiến nguồn kinh phí (ghi
rõ nếu dự kiến sử dụng ngân sách nhà nước, kinh phí do nước ngoài tài trợ hoặc
nguồn khác)
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- ..…
- Lưu: …..
|
ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ TỔ CHỨC
(Ký tên, ghi rõ chức danh và đóng dấu hoặc sử dụng chữ ký điện tử/chữ
ký số theo quy định)
|
_______________________
1 Đề nghị đính kèm bản
sao hoặc bản điện tử của Giấy phép thành lập/Giấy đăng ký hoạt động/Giấy chứng
minh tư cách pháp nhân của cơ quan, tổ chức để xác định cơ quan có thẩm quyền
cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế. Trường hợp đã có dữ liệu điện tử
có thể khai thác thông qua kết nối, chia sẻ với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ
sở dữ liệu chuyên ngành, hệ thống thông tin dùng chung, Cổng Dịch vụ công Quốc
gia thì đơn vị tổ chức không phải nộp các giấy tờ này. Các cơ quan hành chính
nhà nước, cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài, cơ quan đại
diện của các tổ chức quốc tế; tổ chức quốc tế, tổ chức liên Chính phủ, tổ chức
thuộc Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam không cần cung cấp thông tin này.
Mẫu số 06: Báo cáo kết quả tổ
chức hội nghị, hội thảo quốc tế
|
ĐƠN VỊ TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…..
|
Địa điểm, ngày…..
tháng ….. năm .....
|
BÁO
CÁO
Kết
quả tổ chức (tên hội nghị, hội thảo quốc tế)
Kính
gửi: (Cơ quan có thẩm quyền cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế).
Căn cứ văn bản số … ngày ...
tháng … năm ... của (cơ quan có thẩm quyền) (nếu có), (đơn vị tổ chức) báo
cáo kết quả tổ chức hội nghị, hội thảo như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ HỘI NGHỊ,
HỘI THẢO
1. Tên hội nghị, hội thảo
2. Thành phần tham gia tổ chức
- Cơ quan, đơn vị chủ trì tổ
chức
- Cơ quan, tổ chức nước
ngoài thuê đơn vị tổ chức (nếu thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều
3 của Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính
phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam)
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân
Việt Nam và nước ngoài đồng chủ trì (nếu có)
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân
Việt Nam và nước ngoài phối hợp tổ chức hoặc tài trợ kinh phí (nếu có)
3. Mục đích tổ chức hội nghị, hội
thảo
4. Thời gian tổ chức (từ
ngày nào đến ngày nào)
5. Địa điểm tổ chức hội nghị, hội
thảo
6. Hình thức tổ chức (trực
tiếp, trực tiếp kết hợp trực tuyến, trực tuyến; nếu có cấu phần trực tuyến, ghi
rõ phần mềm/công nghệ đã sử dụng)
7. Chủ đề, nội dung chính của hội
nghị, hội thảo (tóm tắt ngắn gọn)
8. Thông tin về người chủ trì
và đồng chủ trì: họ tên, quốc tịch, trình độ chuyên môn, chức danh, nơi công
tác; trường hợp nhập cảnh vào Việt Nam để tham gia hội nghị, hội thảo thì cung
cấp thêm ngày sinh, số hộ chiếu.
9. Thông tin về báo cáo viên/diễn
giả nước ngoài: họ tên, quốc tịch, trình độ chuyên môn, chức danh, nơi công
tác; trường hợp nhập cảnh vào Việt Nam để tham gia hội nghị, hội thảo thì cung
cấp thêm ngày sinh, số hộ chiếu.
10. Số lượng và thành phần đại
biểu tham dự:
- Ghi rõ nếu hội nghị, hội thảo
có thành phần tham dự cấp Bộ trưởng trở lên của Việt Nam và nước ngoài
- Số lượng đại biểu Việt Nam
- Số lượng đại biểu nước ngoài
đang sinh sống tại Việt Nam
- Số lượng đại biểu nước ngoài
đang sinh sống ở nước ngoài
- Đại biểu nước ngoài đến từ
các nước, tổ chức quốc tế nào
11. Chương trình hội nghị, hội
thảo
12. Công tác tuyên truyền hội
nghị, hội thảo
13. Các hoạt động bên lề hội
nghị, hội thảo, nếu có (nêu rõ thời gian, địa điểm, nội dung)
14. Kinh phí (ghi rõ nếu sử
dụng ngân sách nhà nước, kinh phí do nước ngoài tài trợ hoặc nguồn khác)
II. KẾT QUẢ HỘI NGHỊ, HỘI THẢO
1. Tóm tắt ngắn gọn kết quả
chính của hội nghị, hội thảo
2. Các văn bản, tuyên bố được
ký kết hoặc đưa ra tại hội nghị, hội thảo (nếu có)
3. Khó khăn, vướng mắc hoặc vấn
đề phát sinh trong tổ chức hội nghị, hội thảo (nếu có)
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ (NẾU
CÓ)
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …..
|
ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ TỔ CHỨC
(Ký tên, ghi rõ chức danh và đóng dấu hoặc sử dụng chữ ký điện tử/chữ
ký số theo quy định)
|
Quyết định 994/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hội nghị, Hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 994/QĐ-TTPVHCC ngày 23/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hội nghị, Hội thảo quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
08/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
17/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
93
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|