|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2565/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày 03 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG CỘNG ÁP DỤNG ĐỐI
VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
HẢI PHÒNG
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn
cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn
cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn
cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn
cứ Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
Căn
cứ Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định
mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và
lực lượng vũ trang;
Căn
cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn
cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số
95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn
cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương,
chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí
ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn
cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước
định giá;
Căn
cứ Quyết định số 179/2025/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân
thành phố về việc ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý
chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
Căn
cứ Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ vệ sinh công cộng
trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 455/TTr-SNNMT
ngày 11 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá
tối đa dịch vụ vệ sinh công cộng (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) áp dụng
đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn thành
phố Hải Phòng.
Giá
tối đa dịch vụ vệ sinh công cộng quy định tại Quyết định này không áp dụng
trong trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Các
nội dung liên quan đến giá tối đa dịch vụ vệ sinh công cộng chưa được quy định
tại Quyết định này được thực hiện theo quy định do cơ quan quản lý Nhà nước có
thẩm quyền ban hành.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
1.
Chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn thành phố Hải
Phòng.
2. Cơ
quan quản lý Nhà nước và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động
dịch vụ vệ sinh công cộng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều
3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy
ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm tổ chức triển khai thực
hiện theo đúng quy định; bảo đảm việc áp dụng mức giá dịch vụ phù hợp với điều
kiện thực tế trên địa bàn, không vượt mức giá tối đa do Ủy ban nhân dân thành
phố ban hành, đảm bảo hiệu quả; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, tổng hợp tình
hình thực hiện; kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố (qua Sở Nông nghiệp
và Môi trường) các khó khăn, vướng mắc và đề xuất biện pháp xử lý để đảm bảo
thực hiện thống nhất.
2. Sở
Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan
theo dõi, đôn đốc việc thực hiện; hướng dẫn Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện; tổng hợp các khó
khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân
thành phố.
Trường
hợp có sự thay đổi về quy định pháp luật, căn cứ áp dụng hoặc điều kiện triển
khai, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm rà soát, tổng hợp, đề xuất,
báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh bảo đảm phù hợp với quy
định của pháp luật.
Điều
4. Hiệu lực thi hành
Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ NN&MT (b/c);
- TT TU, TT HĐND thành phố (b/c);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố (đăng tải);
- Lãnh đạo VP UBND thành phố;
- Phòng Tài chính;
- Lưu: VT, N.Đ.Khoa.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Văn Quân
|
PHỤ LỤC
GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG CỘNG ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ
ĐẦU TƯ, CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI
PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
STT
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Đơn vị
|
Giá tối đa
|
|
1
|
CC.1.0-HP
|
Thu
gom thủ công chất thải rắn trên đường phố ban ngày.
|
đồng/Km
|
681.949
|
|
2
|
CC.2.1-HP
|
Quét,
gom thủ công chất thải rắn trên đường phố, quét đường.
|
đồng/10.000m²
|
1.426.951
|
|
3
|
CC.2.2-HP
|
Quét,
gom thủ công chất thải rắn trên đường phố, quét hè.
|
đồng/10.000m²
|
1.028.433
|
|
4
|
CC.3.0-HP
|
Duy
trì thủ công dải phân cách.
|
đồng/Km
|
461.570
|
|
5
|
CC.4.0-HP
|
Duy
trì cơ giới dải phân cách.
|
đồng/Km
|
321.248
|
|
6
|
CC.5.0-HP
|
Tua
vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, chân cột điện, miệng cống hàm ếch.
|
đồng/Km
|
429.934
|
|
7
|
CC.6.0-HP
|
Quét
rác đường phố bằng cơ giới.
|
đồng/Km
|
668.511
|
|
8
|
CC.7.0-HP
|
Tưới
nước rửa đường.
|
đồng/Km
|
329.216
|
|
9
|
CC.8.0-HP
|
Vận
hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường.
|
đồng/100m³ nước
|
211.103
|
|
10
|
CC.9.0-HP
|
Duy
trì nhà vệ sinh công cộng.
|
đồng/hố
|
211.103
|
|
11
|
CC.10.1-HP
|
Duy
trì vệ sinh bãi biển.
|
đồng/10.000m²
|
1.184.657
|
|
12
|
CC.10.2-HP
|
Duy
trì vệ sinh bãi cạn trên vịnh Cát Bà.
|
đồng/10.000m²
|
3.354.515
|
|
13
|
CC.11.0-HP
|
Duy
trì vệ sinh trên vịnh Cát Bà.
|
đồng/10.000m²
|
917.343
|